+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt, Biết bảo vệ , giữ gìn các loài vật trong thiên nhiên.. - kiểm tra vở bài tập ở nhà của hs..[r]
Trang 1TUẦN 4
Ngày soạn: 23/9/2017 Ngày giảng: Thứ hai 25/9/2017
ĐẠO ĐỨC
BÀI 2: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ ( TIẾT 2)
I-Mục tiêu:
*KT:- Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và lợi ích của việc đó
*KN- Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
*TĐ:Hs có ý thức ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
*Tiết kiệm năng lượng:HS biết tiết kiệm nước sạch trong khi tắm.
*HTTG ĐHCM:Biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thực hiện theo lời dạy của Bác hồ: Giữ gìn vệ sinh thật sạch
II - Chuẩn bị.
- Tranh bài 2, lược, bấm móng tay
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
1 Hoạt động 1: Hs làm bài tập 3(10’)
- Yêu cầu hs quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Bạn có gọn gàng, sạch sẽ ko?
+ Em có muốn làm như bạn ko?
- Cho hs thảo luận theo cặp
- Gọi hs trình bày trước lớp
Khi tắm các con dùng đủ nước ,không nên vặn vũi to
để nước chảy ra ngoài chậu.
2 Hoạt động 2: Hs giúp nhau sửa lại trang phục, đầu
- Hs thảo luận cặp đôi
- Hs đại diện trình bày
Trang 22 Kiểm tra bài cũ : ( 5’ )
- Đọc bảng con: i ,a, cá, bi, li, ba, la ,bà
Lá cờ, ba lô, ba bó lá
- 2 hs đọc bài trong sgk
- Tìm tiếng ngoài bài có âm i ,a,
- kiểm tra vở bài tập ở nhà của hs
- Viết bảng con: i , a bé bi , lá cờ
- 10 hs đọc bài ,gv nhận xét cách đọc uốn nắn cho điểm
- HS nêu các tiếng gv nx
- HS đọc kết quả bài tập ,gv chữa bài
- Gv nx cách viết
3 Bài mới :
Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 13: n - m
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
a Giảng bài mới:
* GVcho hs qs tranh , nêu câu hỏi:( 2’)
- Tranh vẽ gì?
- Trong tiếng nơ có âm gì con đã học ?
GV: Còn lại âm n là âm mới hôm nay
- GV viết chữ n viết sang bảng bên phải
+ Âm n được tạo bởi mấy nét?
- HS qs tranh , trả lời câu hỏi
- Chị cài nơ cho em
- Có âm ơ và dấu thanh ngang con đã học
Trang 3
* GV: Đây là chữ n viết
- Chữ in và chữ viết có điểm gì giống và
khác nhau
- Chữ n viết giống vậy gì trong thực tế?
- Âm n có điểm nào giống với âm đã
học?
*Phát âm và tổng hợp tiếng: ( 7’)
- GV đọc mẫu ( n)- nờ
- HS lấy âm n trong BĐTVgài vào bảng
- Có âm n muốn có tiếng nơ con làm như
thế nào
- Con nêu cách ghép?
- Con nào đánh vần đọc trơn được?
- Tiếng “ nơ ” chính là từ nơ
-Con vừa học âm nào? có trong tiếng
nào? từ nào?
- HS đọc cả cột từ n – nơ – nơ
* Dạy âm m tương tự như âm n:
- Con vừa học thêm âm nào?
- Giống cái cổng
- Có nét móc giống chữ v
- 10 hs đọc cá nhân , bàn , lớp
- HS thao tác đồ dùng – gv qs uốn nắn hs
- HS ghép tiếng bi
- Con ghép âm n trước ,âm ơ sau, con được tiếng nơ
- Nờ – ơ - nơ nơ( 10 hs đọc cá nhân , bàn ,lớp)
- no – nô - nơ ( n)
- mo – mô - mơ ( m)
Trang 4âm mới học.
- HS luyện đọc dòng thứ nhất
- HS luyện đọc dòng thứ 2
- HS đọc trơn cả 2 dòng
- Gọi 2 hs đọc toàn bài
e luyện viết bảng con.( 10’)
- GV viết mẫu – nêu qui trình viết.
- GV nhận xét uốn nắn , tuyên dương
kịp thời
- GV nhận xét cách đọc Hs phân tích tiếng để kiểm tra chống đọc vẹt
- Mỗi dòng 4hs đọc
- 5 hs đọc cả 2 dòng
- GV nhận xét cách đọc Kiểm tra chống đọc vẹt
- HS theo dõi gv viết , kết hợp viết tay không
- HS viết n , m , nơ, me
Tiết 2
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
* Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
- Các con vừa học âm gì mới?
- 2 hs đọc bài trên bảng lớp 1 hs đọc bài
- GV viết mẫu – nêu qui trình viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs , tư thế
- Chủ đề nói hôm nay là gì?
- Con hiểu ba má là ai?
- Đối với cha mẹ , bổn phận là con cần
phảilàm gì?
- HS luyện nói câu- GV uốn nắn câu nói
cho hs
* lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
+ GV : mỗi chủ đề có nhiều cách nói câu
- Kính trọng , yêu thương, vâng lời cha mẹ
- Bố mẹ là người thương yêu con nhất
- Bố mẹ vất vả nuôi con khôn lớn
Trang 5khác nhau,cần nói đúng, đủ câu , để
người nghe hiểu được nội dung cần nói
*QTE:Quyền được yêu thương, chăm
sóc, dạy dỗ của cha mẹ.
- mo, ni, mê, na,…
5 Chuẩn bị cho bài sau( 1’) :
- VN tìm 2 tiến có âm n và âm m rồi viết lại mỗi tiếng 2 dòng vào vở ô ly
-Về nhà xem tranh gọi tên đồ vật có trong tranh ở bài “D -Đ”
Dặn hs thực hiện theo bài học
– Biết tham gia trò chơi
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
– Địa điểm : Sân trường đảm bảo an toàn và vệ sinh.
– GV chuẩn bị: Còi, tranh - ảnh một số con vật
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
chân trái, nhịp 2 chân phải)
– Lớp trưởng tập trung lớp, báocáo sĩ số cho giáo viên
– Từ đội hình trên các HS dichuyển sole nhau và khởi động
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
Trang 6– GV quan sát, sửa sai ở HS.
– Phương thức tập luyện giốngnhư trên
–GV nêu tên trò chơi, luật chơi vàthị phạm mẫu cho hs nắm có thể gọi 1 -2 HS thị phạm lại đ.tác, có nhận xét Sau đó cho HS chơi chính thức có phân thắng thua
– Dặn dò HS: Về nhà tập giậm chân theo
nhịp, và chuẩn bị tiết học sau
– Xuống lớp.
–Lớp tập trung 2 -4 hàng ngang, thả lỏng các cơ
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
-Ngày soạn: 24/9/2017 Ngày giảng: Thứ ba 26/9/2017
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “ Dế, cá cờ, bi ve, lá đa ” hs luyện nói từ
2 ,3 câu theo chủ đề: “ Dế , cá cờ, bi ve, lá đa.”
+Kỹ năng: - Qua bài học rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói , đọc, viết tiếng , từ ,câu ,cho
hs
Trang 7+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt, Biết bảo vệ , giữ gìn các loài vật
trong thiên nhiên Từ đó hs có ý thức học tốt hơn
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
- Đọc bảng con: n, m, nô, mơ, ca nô, na,
me có cờ
- Tìm tiếng ngoài bài có âm n, m
- kiểm tra vở bài tập ở nhà của hs
- gv chữa bài
- Gv nx cách viết
- 10 hs đọc bài ,gv nhận xét cách đọc uốnnắn cho điểm
Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 14: d - đ
a Giảng bài mới:
* GV cho hs qs tranh nêu câu hỏi:( 2’)
- Trong thực tế, âm d giống vật gì?
- GV viết chữ d viết sang bảng bên phải
+ Âm d được tạo bởi mấy nét?
- HS lấy âm d trong BĐTVgài vào bảng
- HS qs tranh , trả lời câu hỏi
- Giống cái gáo dừa múc nước
- Âm d được tạo bởi 2 nét : nét cong trònkhép kín và nét móc ngược
- Giống nhau: Đều có nét cong tròn khépkín
- Khác nhau: chữ d in có nét thẳng đứng,chữ d viết có nét móc ngược
- Có nét cong tròn giống âm o
- 10 hs đọc cá nhân , bàn , lớp
- HS thao tác đồ dùng – gv qs uốn nắn hs
Trang 8- Có âm d muốn có tiếng dê con làm
như thế nào
- Con nêu cách ghép?
- Con nào đánh vần đọc trơn được?
- Tiếng “dê ” chính là từ dê
-Con vừa học âm nào? có trong tiếng
nào? từ nào?
- HS đọc cả cột từ d – dê- dê
* Dạy âm đ theo hướng phát triển:
- Có âm d cô thêm nét thẳng ngang cô
- Có âm đ cô thêm âm o đứng sau âm đ ,
dấu huyền trên đầu âm o cô được tiếng
- Hôm nay con học những âm mới nào?
- Âm d và âm đ có điểm gì giống và khác
- Gồm 3 nét: nét cong tròn khép kín, nétmóc ngược, nét thẳng ngang
- Giống nhau: đều có nét cong tròn khép kín, đều có nét thẳng ngang
- Khác nhau: đ in có nét thẳng đứng, đ viết có nét móc ngược
- HS đọc cá nhân , bàn , lớp
- Tiếng “ đò” ( 3 hs đọc)
- Được ghép bởi 2 âm Âm đ đứng trước , âm o đứng sau, dấu huyền trên đầu âm o
- Đờ – o - đo – huyền đò đò ( 10 hs đọc cá nhân, bàn , lớp.)
- đ - đò - đò
- Âm d - đ+ Giống nhau; Đều có nét cong tròn khép kín và nét móc ngược
+ Khác nhau: Âm đ có thêm nét thẳng ngang
Trang 9- Gọi 2 hs đọc toàn bài.
* luyện viết bảng con.( 10’)
- GV viết mẫu – nêu qui trình viết
GV nhận xét uốn nắn , tuyên dương kịp
thời
- Da, de, do (d) ( 5 hs đọc)
- Đa , đe, đe (đ)
- da dê, đi bộ
- Da là phần ngoài bao bọc cơ thể
- HS phân tích tiếng để kiểm tra chống đọc vẹt
- GV viết mẫu – nêu qui trình viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs , tư thế
- Chủ đề nói hôm nay là gì?
- 10 hs đọc bài, gv theo dõi kt chống đọc vẹt
- 1 người đi đò dưới sông, trên bờ có 2
Trang 10- Các vật trên là gì? của ai?
- Cá cờ sống ở đâu?
- HS luyện nói câu- GV uốn nắn câu nói
cho hs
* lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
+ GV : mỗi chủ đề có nhiều cách nói câu
khác nhau,cần nói đúng, đủ câu , để
người nghe hiểu được nội dung cần nói
- Con thích chơi chọi dế
- Mẹ làm cho em đồ chơi trâu lá đa
- VN tìm 2 tiếng có âm d và âm đ rồi viết lại mỗi tiếng 2 dòng vào vở ô ly
- VN đọc bài,viết bài, làm bt trong vở bài tập và chuẩn bị bài sau
+ HS biết sử dụng từ “ bằng nhau” và dấu “ =” để so sánh các số
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh, làm toán cho hs.
- Thái độ: Giáo dục hs cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
a Điền dấu < > vào …
b Điền số vào chỗ chấm
- GV nhận xét, chữa bài
a 5…4 4…1 4…5 4…2 2…3 4…3 b.1 < …3 < ….5> …
3 Bài mới :
Giới thiệu bài: ( 1’) Bằng nhau , dấu =
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
a Giảng bài mới:
* Khái niệm về dấu bằng: ( 6’)
+ Gv gài vật mẫu lên bảng- nêu câu
Trang 11- Có mấy quả cam màu xanh?
- Cam màu đỏ có mấy quả?
- Con so sánh số cam màu đỏ với số
cam màu xanh?
+ GV treo mẫu vật lên bảng
- Có mấy hình tam giác ?
+ GV: Trong toán học khi 2 số bằng
nhau ta có thể ghi bằng kí hiệu : “ =”
- Dấu bằng được tạo bởi mấy nét
- GV ghi lên bảng cả lớp quan sát
- 3 bằng mấy ? vì sao?
b luyện tập: (16’)
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập.
- GV viết mẫu , HDHS cách viết
BT1 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập
Muốn điền số và dấu con phảI làm gì?
- HS làm bài , nêu kết quả , gv chữa bài
BT2 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập
- Muốn điền dấu vào chỗ chấm con dựa
vào đâu?
- HS làm bài , nêu kết quả , gv chữa bài
Bài 4: HS đọc yêu cầu bài tập
Trước khi nối con phảI làm gì?
- Cho 2 hs nối thi ,ai nối xong trước
Bài 1: Viết dấu =
- HS viết dấu vào vở
- Nắm được cách viết dấu =
Bài 2: Điền số và dấu.
- Con phải đếm số hình , vật ở trong mỗi
ô, rồi so sánh, sau đó điền dấu
- năm ngón tay và năm ngón chân
- 2 cái mắt và 2 cái tai
Trang 125 Chuẩn bị cho bài sau: (1’)
- Về nhà làm bài tập trong sgk
- Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: 25/9/2017 Ngày giảng: Thứ Tư 27/9/2017
2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’ )
- Đọc bảng con: d,đ,đe,đò,đi đò,lá đa
- 2 hs đọc bài trong sgk
- Tìm tiếng ngoài bài có âm d,đ
- kiểm tra vở bài tập ở nhà của hs
- Viết bảng con: d,đ, đi đò
- 10 hs đọc bài ,gv nhận xét cách đọc uốn nắn cho điểm
- HS nêu các tiếng gv nx
- HS đọc kết quả bài tập ,gv chữa bài
- Gv nx cách viết
3 Bài mới :
Giới thiệu bài: ( 1’) Bài 15: t- th.
a Giảng bài mới:
*GV cho hs qs tranh ,nêu câu hỏi: ( 2’)
- GV viết chữ t viết sang bảng bên phải
- HS qs tranh , trả lời câu hỏi
Trang 13+ Âm t được tạo bởi mấy nét?
- HS lấy âm t trong BĐTVgài vào bảng
- Có âm t muốn có tiếng tổ con làm như
* Dạy âm ththeo hướng phát triển:
- Có âm t, cô thêm âm h đứng sau, cô
được âm gì? ai đọc được?
- Âm th được ghép bởi mấy âm?
=> GV đây là chữ in
- GV ghi chữ th sang bảng bên phải giới
thiệu Đây là chữ viết
- GV đọc mẫu th ( thờ)
- Có âm th cô thêm âm o đứng sau , đấu
hỏi trên đầu âm o cô được tiếng gì?
- Tiếng thỏ được ghép bởi âm gì và dấu
thanh nào?
- Ai đánh vần được?
- Tiếng thỏ chính là từ thỏ
- Con vừa học thêm âm nào?có trong
tiếng nào , từ nào?
- HS đọc cả cột từ
- HS đọc cả 2 cột từ
- Hôm nay con học những âm nào?
- Âm t và âm th có điểm gì giống và
- 10 hs đọc cá nhân , bàn , lớp
- HS thao tác đồ dùng – gv qs uốn nắn hs
Trang 14e luyện viết bảng con.( 10’)
- GV viết mẫu – nêu qui trình viết
- GV nhận xét uốn nắn , tuyên dương
* Kiểm tra bài cũ: ( 3’)
- Các con vừa học âm gì mới?
- 2 hs đọc bài trên bảng lớp 1 hs đọc bài
- GV viết mẫu – nêu qui trình viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs , tư thế
- Chủ đề nói hôm nay là gì?
- HS luyện nói câu- GV uốn nắn câu nói
cho hs
*QTE:-Quyền được học tập
-Giữ gìn bảo vệ môi trường sống
* lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau.
- HS qs viết tay không
Trang 15+ GV : mỗi chủ đề có nhiều cách nói câu
khác nhau,cần nói đúng, đủ câu , để
người nghe hiểu được nội dung cần nói
5 Chuẩn bị cho bài sau: ( 1’)
- VN tìm 2 tiếng có âm và âm th rồi viết lại mỗi tiếng 2 dòng vào vở ô ly
VN viết lại bài vừa học ra vở ô li, làm bài tập trong vở B.T,.T.N
- Chuẩn bị bài sau.: Về nhà xem tranh gọi tên đồ vật có trong tranh ở bài
+ Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc và thực hành so sánh, làm toán cho hs.
+ Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
* Điều chỉnh nội dung dạy học: Không làm bài tập 3.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
a Điền dấu < , >, = vào …
HS nhận xét , gv chữa bài
a 5…5 2…5 2…2 5…3 1…1 5…1 4…5 5…1 4…4
3 Bài mới :
Giới thiệu bài: ( 1’) Luyện tập
a Giảng bài mới: (21’)
luyện tập:
- Khi biểu diễn các mỗi quan hệ lớn hơn,
bé hơn, bằng nhau ta thường sử dụng
những ký hiệu nào?
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để điền được dấu vào ô trống con dựa
vào đâu?
- HS làm bài ,nêu kết quả , gv nhận xét
- Dấu > , < =
+ Điên dấu >, < , = vào ô trống
- Dựa vào các số đã cho , so sánh , rồi điền dấu
1 …2 4 …3 2 …3
Trang 16chữa bài.
BT1 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập
Muốn điền số và dấu vào ô trống con
phải dựa vào đâu?
- HS làm bài , nêu kết quả , gv chữa bài
BT2 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập
- Muốn nối đúng theo mẫu con phải làm
+ Viết theo mẫu:
- Quan sát hình vẽ, đếm số lượng các nhóm đồ vật, so sánh, rồi điền dấu và số
- Cách so sánh 2 nhóm đồ vật Biết được mỗi quan hệ giữa các dấu < , > , = + Làm cho bằng nhau theo mẫu:
Quan sỏt hỡnh vẽ , đếm số lượng các nhóm đồ vật trong mỗi hỡnh rồi so sỏnh ,nối
- Củng cố về cách so sánh các số trong phạm vi 5
- năm ngón tay và năm ngón chân
- 2 cái mắt và 2 cái tai
5 Chuẩn bị cho bài sau: (2’)
*Kiến thức: Các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai.
*Kĩ năng : Học sinh có kĩ năng bảo vệ mắt và tai
*Thái độ :-Tự giác thực hành thường xuyên các họat động vệ sinh giửa mắt vàtai sạch sẽ
*QTE-Chú ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận của cơ thể con người
B-Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
- Kĩ năng tự bảo vệ : Chăm sóc mắt và tai.
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ mắt và tai.
* * * *
* * * * * * * * * * * * * *
* * * * * *
Trang 17- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập.
I- Kiểm tra bài cũ: 5’
? Nhờ đâu ta biết được các vật xung quanh?
- Nêu tác dụng của từng giác quan
II- Bài mới 25’
*Khởi động:
- Cho hs hát bài: Rửa mặt như mèo
- Gv giới thiệu và ghi đầu bài
1 Hoạt động 1: Làm việc với sgk:8’
Mục tiêu: Nhận ra việc gì nên làm và không nên làm
để bảo vệ mắt
Cách tiến hành :
- Hướng dẫn hs quan sát từng hình ở trang 10 sgk,
tập đặt và trả lời câu hỏi cho từng hình
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Việc làm của bạn đúng hay sai? Tại sao?
+ Bạn có nên học tập theo bạn ấy không ?
- Tổ chức cho hs thảo luận theo cặp
- Gọi hs nhận xét, bổ sung
- Kết luận:
+ Các việc nên làm để bảo vệ mắt là: Rửa mặt, đọc
sách nơi có đủ ánh sáng, đến bác sĩ kiểm tra mắt
định kỡ
+ Các việc ko nên làm để bảo vệ mắt là: nhỡn trực
tiếp vào mặt trời, xem ti vi quỏ gần.
2 Hoạt động 2: Làm việc với sgk:10’
Mục tiêu: Nhận ra việc nên làm và không làm để
bảo vệ tai
Cách tiến hành:
- Gv cho hs thảo luận theo nhóm 4
- Gọi hs đại diện nhóm trình bày trước lớp
- Gọi hs nhận xột, bổ sung
- Kết luận:
+ Các việc nên làm để bảo vệ tai là: cho nước ở tai
ra sau khi tắm, khám bác sĩ khi bị đau tai
+ Các việc ko nên làm là: Tự ngoáy tai cho nhau,
- Hs đại diện nhóm lêntrình bày
- Hs nêu