1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Giáo án tổng hợp lớp 1 - Tuần 7 - Tài liệu học tập - Hoc360.net

15 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 70,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HiÖn nay ë ®©y cã n«ng trêng bß s÷a næi tiÕng vµ lµ khu du lÞch lÝ tëng... BiÕt c¸ch lµm tÝnh céng trong ph¹m vi 4.[r]

Trang 1

Tuần 7

Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2015

Sáng Tiết 1 Chào cờ

Tiết 2 Toán

Luyện tập chung

I MỤC TIấU

trong dãy số từ 0 đến 10 Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Rèn kĩ năng đọc, viết, nhận biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10, nhận biết đúng các hình đã học

- Giáo dục HS hăng say học tập môn Toán

II chuẩn bị:

- GV : Bảng phụ, phiếu học tập

- HS : Bảng con, vở viết…

các Hoạt động dạy- học

1 ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc, viết các số từ 0 đến 10 và ngợc lại

- GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

* Thực hành

Bài 1 : GV nêu yêu cầu của bài: Viết các

số từ 1 đến 10

- GV viết mẫu và hớng dẫn HS viết số lại

các số từ 1 đến 10

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,

10,

- GV quan sát, nhận xét

Bài 2 : GV nêu yêu cầu của bài: Viết số

thích hợp vào ô trống

- Yêu cầu HS đếm xuôi, đếm ngợc từ 1

đến 10; từ 10 đến 1

- Số 10 là số liền sau của số nào?

- Số liền sau của số 9 là số nào?

- Số liền sau số 7 là số nào?

- Số liền trớc số 5 là số nào?

- Sau đó yêu cầu HS hoàn thành bài vào

phiếu học tập

* Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào bé nhất,

số nào lớn nhất?

Bài 3 : GV nêu yêu cầu của bài: Điền dấu

lớn hơn, dấu bé hơn hay dấu bằng vào ô

trống

- GV hớng dẫn mẫu

- 2 hs lên bảng

- HS viết bảng con

- HS viết vào bảng con

- HS đếm xuôi và ngợc

- Số 10 là số liền sau của số 9

- Số liền sau của số 9 là số 10

- HS nối tiếp trả lời

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm vào vở:

5 8 1 7 8 9

3 3 2 4 10 4

Trang 2

- Đánh giá, nhận xét một số bài.

Bài 4 :

- Hình bên có bao nhiêu hình vuông, hình

tam giác?

4 Củng cố:

- Nêu nội dung giờ học

- Nhận xét giờ học.

5 Dặn dò: Ôn bài, làm bài tập; chuẩn bị

bài sau: Phép cộng trong phạm vi 3.

8 10 6 8 7 2

- HS quan sát và trả lời : Có 2 hình vuông và 5 hình tam giác

- 2 HS nêu

Tiết 3 + 4 Tiếng Việt

Bài 27: ôn tập

I Mục tiêu

- Đọc và viết đợc p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ, câu ứng

dụng từ bài 22 đến bài 27 Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện

kể : tre ngà.

- Rèn kĩ năng đọc, viết thành thạo ; kể đợc đoạn truyện theo tranh

- Giáo dục HS biết yêu thích môn học

II chuẩn bị:

- GV : Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- HS : Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1, bảng con.

III các Hoạt động dạy - học

1.ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : y- tr

- Viết : y tá, tre ngà

- GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung : Tiết 1

b1 Ôn tập

* Các chữ và âm vừa học

- GV treo bảng ôn 1

+ Gọi HS chỉ chữ và đọc âm đã học

trong tuần qua

- GV nhận xét

* Ghép chữ thành tiếng

- Cho HS nhìn bảng ôn 1 ghép chữ và

đọc tiếng (chữ ở cột dọc kết hợp với chữ

ở dòng ngang)

+ GV theo dõi, chỉnh sửa

- Ghép chữ với dấu thanh ở bảng ôn 2

+ Cho HS đánh vần và đọc trơn, phân

tích các tiếng vừa ghép

+ GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV giảng một số từ ở bảng ôn 2

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- 2 HS đọc SGK

- Cả lớp viết bảng con

- HS theo dõi + HS nối tiếp lên bảng chỉ và đọc

- HS ghép bảng cài và nêu cách ghép

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS quan sát và thực hành

- HS theo dõi

Trang 3

- GV viết các từ:

nhà ga tre ngà

quả nho ý nghĩ

- Gọi HS đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

*Viết bảng

- GV viết mẫu chữ tre già, quả nho

- Gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,

khoảng cách giữa các chữ, điểm đặt bút,

dừng bút

- GV hớng dẫn quy trình viết

- GV quan sát, uốn nắn

- Kiểm tra và nhận xét

Tiết 2

b2 Luyện tập

*Kiểm tra bài cũ

- Hôm nay ta học bài gì ?

* Luyện đọc

- Đọc bảng

+ Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

không theo thứ tự

- Đọc câu ứng dụng

+ Treo tranh, gọi HS trả lời:Tranh vẽ

gì ?

+ GV giảng, nêu câu:

quê bé hà có nghề xẻ gỗ

phố bé nga có nghề giã giò.

+ GV gọi HS đọc

- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm

đang ôn

- Đọc SGK

* Luyện viết

- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng

dẫn viết bảng

- GV quan sát, uốn nắn

* Kể chuyện : tre ngà

- GV kể chuyện kèm theo các tranh

minh hoạ

- Cho HS thảo luận nhóm 4 kể chuyện

theo tranh

- GV nhận xét, tuyên dơng

- Nêu ý nghĩa câu chuyện

- GV chốt ý : Truyền thống đánh giặc

cứu nớc của tuổi trẻ nớc Việt Nam

4 Củng cố :

- Nêu nội dung giờ học

- HS theo dõi

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS quan sát và trả lời

- HS theo dõi

- Cả lớp viết bảng con

tre gia qua nho

- ôn tập

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

+ HS nối tiếp trả lời : tranh vẽ hai ngời

đang xẻ gỗ, một ngời đang giã giò + HS theo dõi

+ HS đọc cá nhân, đồng thanh

+ HS nối tiếp trả lời: quê, phố, gỗ, nghề

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS theo dõi và viết vở

- HS quan sát và theo dõi

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện vài nhóm trình bày:

+ Tranh 1: Có một em bé lên 3 tuổi mà vẫn cha biết nói biết cời

+ Tranh 2: Bỗng một hôm có ngời giao

“Vua đang cần ngời tài giỏi đánh giặc.” + Tranh 3: Từ đó chú bé bỗng lớn nhanh

nh thổi

+Tranh 4: Chú và ngựa đi đến đâu quân giặc chết nh ngả dạ đến đó

Trang 4

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS về nhà ôn bài, chuẩn bị bài :

Ôn tập âm và chữ ghi âm.

- 2 HS nêu

-Chiều: Âm nhạc

Đạo đức

Luyện Tiếng Việt

Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015

Sáng

Tiết 1 + 2 Tiếng Việt

ôn tập âm và chữ ghi âm

I Mục tiêu

- HS nắm đợc cấu tạo của các âm đã học từ bài 1 đến bài 26, cách đọc các âm

và cách viết các chữ ghi âm đó Đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa âm đã học

- Rèn kĩ năng đọc âm đúng, viết chữ ghi âm đúng, đều, đẹp

- Giáo dục HS biết yêu thích môn học

II chuẩn bị:

- GV : Bảng chữ cái, từ, câu ứng dụng

- HS : Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1, bảng con.

III các Hoạt động dạy - học

1.ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc các âm gi, gh, ng, ngh, ch, nh, ph,

tr, th, kh

- Viết các chữ ghi âm : nh, th, ô, ê

- GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung :

Tiết 1 : Ôn tập âm đã học

- Gọi HS nối tiếp kể tên các âm đã học:

( GV ghi bảng)

* Đợc ghi bởi một con chữ:

- GV nhận xét, chốt ý, cho HS đọc (cá

nhân, đồng thanh)

* Đợc ghi bởi hai con chữ:

* Đợc ghi bởi ba con chữ:

* Đợc ghi bằng hai cách:

- ghi bằng c ( g, ng) trớc những âm nào?

- ghi bằng k ( gh, ngh) trớc những âm

nào ?

- 2 HS đọc, cả lớp đọc

- Cả lớp viết bảng con

- HS nối tiếp kể: a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê, g,

h, i, k, m, n, l, o, ô, ơ, u,, v, s, x, r, t, y, q, p

- HS nhận xét, bổ sung

- HS kể: ch, th, gh, ng, tr, nh, ph, qu,gi, kh

- ngh

- c(cờ) đợc ghi bằng c và k; âm gờ đợc ghi bằng g và gh; âm ngờ đợc ghi bằng

ng và ngh

+ ghi bằng c trớc các âm a, ă, â, o, ô,ơ, u,

+ ghi bằng k( gh, ngh) trớc các âm e, ê, i

Trang 5

* * GV rút ra quy tắc chính tả.

- Trớc e, ê, i viết k, gh, ngh

- Trớc các nguyên âm còn lại viết c, ng,

g

* Những âm giống nhau nhng có cách

phát âm khác nhau

- Lấy ví dụ về tiếng có chứa âm đã học

+ Tiếng có chứa âm b

+ Tiếng có chứa âm a

* Luyện viết:

- GV đọc một số âm, tiếng, từ có chứa

các âm đã học

- GV nhận xét

* Củng cố

- GV chỉ bảng chữ cái

- Nhận xét tiết học

* Dặn chuẩn bị tiết sau

Tiết 2

* Kiểm tra bài cũ

- Hôm nay ta học bài gì ?

* Luyện đọc

- Đọc bảng

+ Cho HS đọc bảng chữ cái theo thứ tự,

không theo thứ tự

- Đọc từ ( câu) ứng dụng:

+ GV ghi bảng: cá trê, ngõ nhỏ, nhà ga,

quả khế, phố xá;

nghỉ hè, bố mẹ cho bé hà và chị nga ra

nhà chú lê ở đó có đủ thứ quả: mơ, nho,

khế, thị, na

* Luyện viết vở:

- Cho HS viết vở các từ: quả nho, gồ

ghề, phố xá

+ Nhận xét một số bài

- GV nhận xét, tuyên dơng

4 Củng cố :

- Nêu nội dung giờ học

- Nhận xét giờ học.

5 Dặn dò :

- Dặn HS ôn bài, chuẩn bị : Bài 28 :

Chữ thờng - chữ hoa.

- HS nêu: n - l; x- s, ch - tr

- HS tự nêu: bà, bố, bé, bể,

- má, na, cha, xá,

- HS ghi vào bảng con: th, h, k, chì đỏ, chú thỏ

- HS đọc

- Ôn tập âm và chữ ghi âm

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS viết vào vở mỗi từ 2 dòng

- 2 HS nêu

Tiết 3 Toán

phép cộng trong phạm vi 3

I Mục tiêu

- HS thuộc bảng cộng trong phạm vi 3 Biết cách làm tính cộng trong phạm vi 3

- Rèn kĩ năng đọc, làm tính cộng trong phạm vi 3

- Giáo dục HS hăng say học tập môn Toán

* Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3

II chuẩn bị:

- GV : SGK, tranh minh hoạ,

- HS : SGK, bộ đồ dùng học Toán, vở bài tập

III các Hoạt động dạy - học

1.ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 6

- Đọc, viết các số từ 0 đến 10 và ngợc

lại

- GV nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Nội dung

b1 : Giới thiệu phép cộng, bảng cộng

trong phạm vi 3

* Phép cộng 1 + 1 = 2 : GV đa hình vẽ

- GV nêu bài toán: Có một con gà, thêm

một con gà nữa Hỏi có tất cả mấy con

gà ?

- Một con gà thêm một con gà đợc mấy

con gà?

+ GV chốt ý

- Một thêm một bằng mấy ?

- Ta viết một thêm một bằng hai nh sau :

1 + 1 = 2

+ Giới thiệu : dấu + gọi là “ cộng” ; đọc

là “ Một cộng một bằng hai”

* Phép cộng : 1 + 2 = 3 và 2 + 1 = 3

h-ớng dẫn tơng tự

* GV chỉ vào 3 công thức và nêu :

1 + 1 = 2 ; 1 + 2 = 3 ; 2 + 1 = 3 là phép

cộng

* GV đa hình vẽ hỏi :

+ Hình 1 có mấy chấm tròn ?

+ Hình 2 có mấy chấm tròn ?

+ Cả 2 hình có mấy chấm tròn ?

- Muốn biết cả 2 hình có mấy chấm tròn

ta làm phép tính gì ?

- Lấy mấy cộng mấy ?

- GV chốt ý : 2 + 1 cũng giống 1 + 2

( vì đều bằng 3 )

b2 Thực hành

Bài 1 : GV nêu yêu cầu của bài.

- GV hớng dẫn cách làm

- Cho HS làm cá nhân

- GV nhận xét

Bài 2 : GV nêu yêu cầu của bài.

- GV hớng dẫn cách làm

- Cho HS làm cá nhân

- GV nhận xét

Bài 3 : GV nêu yêu cầu của bài: Nối

phép tính với số thích hợp

- GV hớng dẫn cách làm

- Cho HS thảo luận nhóm 4

- 2 hs lên bảng

- HS viết bảng con

- HS quan sát

- Vài HS nêu lại bài toán

- Vài HS trả lời: Một con gà thêm một con gà đợc hai con gà

- Vài HS trả lời: Một thêm một bằng hai

- HS theo dõi

- HS nối tiếp đọc

- HS viết bảng con và đọc

- HS theo dõi

- HS nối tiếp đọc phép cộng

- HS nối tiếp trả lời + Hình 1 có 2 chấm tròn

+ Hình 2 có 1 chấm tròn

+ Cả 2 hình có 3 chấm tròn

- Muốn biết cả 2 hình có mấy chấm tròn

ta làm phép tính cộng

- Lấy 1 + 2 = 3 hoặc 2 + 1 =3

- HS nối tiếp đọc

- 2 HS nêu yêu cầu của bài : Tính

- HS theo dõi

- HS làm bảng con, 3 HS lên bảng làm

1 + 1 =2 ; 1 + 2 =3 ; 2 + 1 = 3

- 2 HS nêu yêu cầu của bài : Tính

- HS theo dõi

- HS lớp làm bảng con

- 3 em báo cáo

1 2 1

2 3 3

- HS nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi

- HS thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

+

Trang 7

- GV nhận xét

4 Củng cố :

- Nêu nội dung giờ học

- Nhận xét giờ học.

5 Dặn dò:

- Dặn HS về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau

: Luyện tập.

- HS nhận xét

- 2 HS nêu

Tiết 4 Hoạt động ngoài giờ lên lớp

Chiều: Luyện Tiếng Việt

-

Luyện Tiếng Việt

Luyện Toán

-Thứ t ngày 14 tháng 10 năm 2015

Sáng Tiết 1 Toán

luyện tập(trang 45)

I.Mục tiêu

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép cộng

- Rèn kĩ năng làm tính cộng nhanh, đúng theo yêu cầu

- Giáo dục HS hăng say học tập môn Toán

* Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1), bài 5 (a)

II chuẩn bị:

- GV : SGK, tranh minh hoạ, …

- HS : SGK, vở bài tập

III các Hoạt động dạy - học

1.ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc, viết bảng cộng trong phạm vi 3

- GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

Bài 1 : GV nêu yêu cầu của bài: Số?

- GV hớng dẫn cách làm : Nhìn hình

viết số thích hợp vào ô trống

- Cho HS làm cặp

- GV nhận xét

Bài 2 : GV nêu yêu cầu của bài: Tính.

- GV hớng dẫn cách làm

- Cho HS làm cá nhân

- GV nhận xét

Bài 3: (cột 1) GV nêu yêu cầu của bài:

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp viết bảng con

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi

- HS thảo luận

- Đại diện cặp trình bày:

+ Hình bên trái có 2 con thỏ, hình bên phải có 1 con thỏ, tất cả có 3 con thỏ Ta

có các phép cộng: 2 + 1 =3 ; 1 + 2 = 3

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi

- HS làm bảng con, 3 em lên bảng làm :

1 1 2

2 3 3

- HS nhận xét

+ +

+

Trang 8

- GV hớng dẫn cách làm cột 1

- Cho HS thảo luận nhóm 4

- GV nhận xét

Bài 5(a) : GV nêu yêu cầu của bài: Viết

phép tính thích hợp

- GV hớng dẫn cách làm : Nhìn hình

viết số thích hợp vào ô trống

- Cho HS làm cặp

- GV nhận xét

Nếu còn thời gian hớng dẫn HS làm

bài 3(cột 2,3), bài 4, bài 5(b)

4 Củng cố :

- Nêu nội dung giờ học

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS ôn bài, chuẩn bị bài sau :

Luyện tập chung.

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi

- HS thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày:

1 + 1 = 1 + = 2

+ 1 = 2

- 2 HS nêu yêu cầu của bài

- HS theo dõi

- HS thảo luận cặp đôi

- Đại diện cặp trình bày ( 1 + 2 = 3)

2 + 1 = 2 + = 3

+ 1 = 3

- 2 HS nêu

Tiết 3 + 4 Tiếng Việt

Bài 28 : chữ thờng – chữ hoa

I Mục tiêu

- Bớc đầu nhận diện đợc chữ in hoa Đọc đợc câu ứng dụng và các chữ in hoa

trong câu ứng dụng Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : Ba Vì

- Rèn kĩ năng đọc, viết, nói thành thạo

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II chuẩn bị:

- GV : Bảng chữ thờng- chữ hoa, tranh

- HS : Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1, bảng con.

III các Hoạt động dạy - học

1.ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : y- tr

- Viết : y tế, tre ngà

- GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung : Tiết 1

b1 Nhận diện chữ hoa

- GV giới thiệu chữ in hoa

- GV nêu câu hỏi : Chữ in hoa nào gần

giống chữ in thờng nhng kích thớc lớn

hơn ? Chữ in hoa nào không giống chữ

in thờng ?

- GV chỉ chữ in hoa trong bảng gọi HS

- 2 HS đọc SGK

- Cả lớp viết bảng con

- HS theo dõi

- HS nối tiếp trả lời + Giống : c, e, ê, i, k, l, o, ô, ơ, p, s, t, u, , v, x, y

+ Không giống : a, ă, â, b, d, đ, h, m, n,

q, r

- HS nối tiếp đọc

1

2

Trang 9

+ GV nhận xét

- GV che phần chữ in thờng gọi HS đọc

chữ in hoa

+ GV nhận xét, chỉnh sửa

Tiết 2

b2 Luyện tập

* Kiểm tra bài cũ

- Hôm nay ta học bài gì ?

* Luyện đọc

- Đọc bảng

+ Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

không theo thứ tự

- Đọc câu ứng dụng

+ Treo tranh, gọi HS trả lời: Tranh vẽ

gì ?

+ GV giảng, nêu câu: Bố mẹ cho bé và

chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa.

+ GV gọi HS đọc

- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm ghi

chữ in hoa

- GV giảng : Chữ đứng đầu câu, tên

riêng viết âm đầu bằng chữ in hoa

- Đọc SGK

* Luyện nói

- GV treo tranh, hỏi HS: Tranh vẽ gì ?

- Nêu chủ đề luyện nói ?

- GV giới thiệu về địa danh Ba Vì: Ba

Vì thuộc huyện Ba Vì, thành phố Hà

Nội Tơng truyền cuộc chiến giữa hai vị

thần Sơn Tinh và Thuỷ Tinh diễn ra ở

đây Hiện nay ở đây có nông trờng bò

sữa nổi tiếng và là khu du lịch lí tởng

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi, nói về

những điều mình biết về Ba Vì qua tranh

vẽ

- GV nhận xét, tuyên dơng

4 Củng cố :

- Nêu nội dung giờ học

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò : Ôn bài, chuẩn bị :

Bài 29 : ia.

- HS nhận xét

- HS nối tiếp đọc

- HS nhận xét

- … chữ thờng, chữ hoa

- HS nối tiếp đọc

+ HS nối tiếp trả lời: Tranh vẽ cảnh hai chị em đang đi trên đờng có nhiều cỏ cây, hoa lá rất đẹp

+ HS theo dõi + HS đọc cá nhân, đồng thanh

+ HS nối tiếp trả lời: Bố, Kha, Sa Pa

- HS theo dõi

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS nối tiếp trả lời: Tranh vẽ cảnh đàn

bò đang gặm cỏ

- Ba Vì

- HS theo dõi

- HS thảo luận cặp nói thành câu

- Đại diện trình bày

- HS nhận xét

- 2 HS nêu

-Chiều: Luyện Tiếng Việt

Luyện Tiếng Việt

Luyện Toán

-Thứ năm ngày 15 tháng 10 năm 2015

Sáng Tiết 1 + 2 Tiếng Việt

Bài 29: học vần: ia

I Mục tiêu

- HS đọc và viết đợc ia, lá tía tô Đọc đúng các tiếng, từ, câu có chứa vần ia.

Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : Chia quà.

- Rèn kĩ năng đọc, viết, nói thành thạo

Trang 10

- Giáo dục HS yêu thích môn học.

II chuẩn bị:

- GV: Tranh minh hoạ từ khoá, từ, câu ứng dụng, phần luyện nói.

- HS : Bộ đồ dùng Tiếng Việt 1, bảng con.

III các Hoạt động dạy - học

1.ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bảng chữ thờng, chữ hoa

- GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung: Tiết 1

b1 Dạy vần : ia

* Nhận diện vần

- GV viết vần ia

- Vần ia đợc tạo bởi âm nào ?

- So sánh ia và i

* Đánh vần

- Gọi HS đánh vần

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Đã có vần ia, muốn có tiếng tía thì

thêm âm gì và dấu gì?

- Ghép tiếng tía

- GV viết bảng: tía

- Cho HS phân tích, đánh vần và đọc

trơn tiếng: tía

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Đọc trơn từ khoá : lá tía tô

- GV giảng từ bằng vật thật

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ia ?

* Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV viết bảng các từ:

tờ bìa, lá mía, vỉa hè.

- Cho HS thảo luận nhóm 2 tìm tiếng có

vần mới học

- GV nhận xét và cho HS đọc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV giải nghĩa các từ ngữ trên

*Viết bảng

- GV viết mẫu ia, lá tía tô,

ia

la tia to

- GVgọi HS nhận xét về độ cao, các nét,

điểm đặt bút, dừng bút (chú ý nét nối i

sang a)

- GV hớng dẫn quy trình viết

- GV quan sát, uốn nắn

- Kiểm tra và nhận xét

Tiết 2

b2 Luyện tập

* Kiểm tra bài cũ

- 2 HS đọc SGK

- Cả lớp đọc đồng thanh

- HS theo dõi

- 2 HS trả lời: Vần ia đợc tạo bởi nguyên

âm đôi ia

- HS nối tiếp trả lời : + Giống nhau : đều có âm i

+ Khác nhau: vần ia có thêm âm a

- HS nối tiếp đọc: i- a- ia

- thêm âm t và dấu sắc

- HS ghép bảng cài

HS đọc cá nhân, đồng thanh: tờ ia -tia- sắc - tía

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS nối tiếp trả lời: bia, hia, kia, mía, bìa

- HS theo dõi

- HS thảo luận và trả lời: bìa, mía, vỉa

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS theo dõi

- HS trả lời

- HS theo dõi và viết trên không

- Cả lớp viết bảng

Ngày đăng: 20/12/2020, 02:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w