1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA lop 4 tuan 2 CKTKNbgls

35 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 81,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XÕp hµng ra vµo líp, truy bµi ®Çu giê, vÖ sinh s©n trêng, ®ång phôc thùc hiÖn néi quy nhµ trêng.. §éi cê ®á thêng xuytªn liªn tôc thùc hiÖn tèt viÖc theodâi.[r]

Trang 1

Tuần 2 Thứ hai ngày 21 tháng 8 năm 2011

Tiết 1: Chào cờ.

Tập trung toàn trờng :

1 Nội dung chi tiết giờ học :

Lớp trực tuần nhận xét chung tuần 2

2 Phổ biến kế hoach tuần 3:

Ban giám hiệu nhà trờng phổ biến kế hoach tuần 3

Tiết 2: Tập đọc :

Bài 3: Dế mèn bênh vực kẻ yếu

I Mục đích Yêu cầu

- Đọc lu loát toàn bài, tốc độ đọc vừaphải (75 tiếng / 1 phút), biết ngắt nghỉ

đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với cảnh tợng, tình huống chuyển biến củatruyện (từ hồi hộp, căng thẳng tới hả hê) phù hợp với lời nói và suy nghĩ củanhân vật Dế Mèn (Một ngời nghĩa hiệp, lời lẽ đanh thép dứt khoát)

- Hiểu đợc nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức,bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh

a/ Giới thiệu bài Nêu mục tiêu yêu cầu tiết học

b/ Luyện đọc và tìm hiểu bài

+ Yêu cầu Hs đọc đoạn 1:

- Trận địa mai phục của bọn nhện đáng

nhện sợ? - Dế Mèn chủ động hỏi, lời lẽ rất oai,giọng thách thức của một kẻ mạnh:

Muốn nói chuyện với tên nhện chóp

Trang 2

quyết của Dế Mèn nh vậy em hãy chọn

danh hiệu thích hợp cho Dế Mèn

Nêu ý 3

? Nêu ý nghĩa?

+ 1 Hs đọc phần còn lại  lớp đọcthầm

- Dế Mèn phân tích để bọn nhện thấychúng hành động hèn hạ không quân

tử, rất đáng xấu hổ, đồng thời đe doạchúng:

VD: Nhện giàu có, béo múp >< món

nợ của mẹ Nhà Trò bé tẹo, đã mấy đời

- Nhện béo tốt, kéo bè, kéo cánh ><

đánh đập một cô gái yếu ớt

- Thật đáng xấu hổ! Có phá hết vòngvây đi ko?

- Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuốngcuồng chạỵ dọc, ngang, phá hết cácdây chăng tơ lối

- Hiệp sỹ.Vì (Hiệp sỹ là một ngời cósức mạnh và lòng hào hiệp, sẵn sànglàm việc nghĩa)

Bọn Nhện nhận ra lẽ phải, từ đó không dám cậy mạnh để bắt nạt kẻ yếu

- Sửa chữa, uốn nắn

- HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài

- HS nhận xét cách đọc những từ gợi tảgợi cảm

- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số

II Đồ dùng dạy học.

GV : Phóng to bảng (T8-SGK)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Ôn định tổ chức : Hát

2.Kiểm tra bài cũ:

Tính giá trị của biểu thức:

35 + 3 x n với n=7 35 + 3 x n = 35 + 3 x 7 = 35 + 21 = 56

Trang 3

- Nêu cách tính giá trị biểu thức có chứa 1 chữ.

3 Dạy bài mới:

+ Sáu mơi ba nghìn một trăm mời lăm

+ Bảy trăm hai mơi ba nghìn chín trăm

+)Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mơi bảy.

- Đọc tách từng lớp kèm theo

+) HS làm bảng con

+) 63 115

+) 720 936 +) 943 103 +) 863 372

- Viết từng hàng cao  hàng thấp, bahàng thuộc 1 lớp

4 Củng cố - dặn dò:

- Nêu mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề? Nêu cách đọc viết số có sáu chữ số?

- Nhận xét giờ học Xem trớc nội dung bài 7

_

Trang 4

Chiều, Tiết 1 ; Luyện tiếng việt :

Luyện đọc : mẹ ốm

- dế mèn bênh vực kẻ yếu

I Mục đích yêu cầu :

- HS nắm vững và khắc sâu hơn nội dung kiến thức đã học

- Biết luyện đọc thuộc lòng , diễn cảm, đọc phân vai nội dung bài đọc

II Đồ dùng dạy học :

Tranh minh hoạ trong SGK

III Hoạt động dạy học :

1.ổn định tổ chức : Hát

2 Kiểm tra bài cũ :

Cho 1 HS nêu ý nghĩa bài :Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

+) Cho HS đọc diễn cảm bài , kết hợp

trả lời câu hỏi trong SGK

+) Cho HS đọc diễn cảm bài , đọc phân

vai kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK

1 HS đọc lại toàn bài

HS luyện đọc theo nhóm 2thuộc lòng bàithơ

Các nhóm đọc thi lần lợt trớc lớp Các nhóm khác nhận xét

HS đọc bài lần lợt trớc lớp, kết hợp trả lời câu hỏi ra

Lớp nhận xét , sửa sai

1 HS nêu ý nghĩa bài

1 HS đọc lại toàn bài

HS luyện đọc theo nhóm 4, nối tiếp

đoạn, luyện đọc phân vai

Các nhóm đọc thi lần lợt trớc lớp Các nhóm khác nhận xét

HS đọc bài lần lợt trớc lớp, kết hợp trả lời câu hỏi ra

Giúp học sinh luyện :

- Ôn luyện lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết luyện viết và đọc các số có tới sáu chữ số

II Đồ dùng dạy học.

Bảng con , phiếu bài tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Ôn định tổ chức : Hát

Trang 5

2.KiÓm tra bµi cò:

TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

35 + 3 x n víi n=6 35 + 3 x n = 35 + 3 x 6 = 35 + 18 = 53

3 D¹y bµi luyÖn.

a Giíi thiÖu bµi : Nªu môc tiªu bµi häc

+ S¸u m¬i b¶y ngh×n mét tr¨m mêi ba

+ B¶y tr¨m hai m¬i ba ngh×n t¸m tr¨m

+)Mét tr¨m linh s¸u ngh×n t¸m tr¨m hai m¬i b¶y.

- §äc t¸ch tõng líp kÌm theo

+) HS lµm b¶ng con

+) 67 113

+) 720 835 +) 943 103 +) 863 372

- ViÕt tõng hµng cao  hµng thÊp, bahµng thuéc 1 líp

Bµi sè 3:ViÕt sè tÝch hîp vµo chç

- Hs lµm bµi vµo vë , 1 HS lµm phiÕu

- Sè liÒn sau lín h¬n sè liÒn tríc

a) Sè liÒn sau h¬n 100.000 b) Sè liÒn sau h¬n 10.000 c) Sè liÒn sau h¬n 100 ®v d) Sè liÒn sau h¬n 10 ®v e) Sè liÒn sau h¬n 1 ®v

Trang 6

1 Mở rộng và hệ thống vốn từ theo chủ điểm " Thơng ngời nh thể thơng thân"Nắm đợc cách dùng các từ ngữ đó.

2 Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt Nắm đợc cách dùng các từngữ đó

* Bài số 2: Chỉ xác địnhvới 4 từ đầu.

- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

- Lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái,tình thơng mến, yêu quí xót thơng, đauxót, tha thứ, độ lợng, bao dung, thôngcảm, đồng cảm

- Hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay

độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ dằn

- Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênhvực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ,nâng đỡ

- Ăn hiếp, hà hiếp, hành hạ, đánh đập

- Hs thảo luận N2

- Nhân dân, công nhân, nhân loại, nhântài

- Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ

- HS trình bày

Lớp nhận xét - bổ sung

- HS đọc yêu cầu

+ HS thảo luận N2  nêu miệng

- Khuyên ngời ta sống hiền lành, nhân hậuvì sống hiền lành nhân hậu sẽ gặp điều tốt

Trang 7

3 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu tiết học

- Cho Hs trình bày tiếp sức

- Cho Hs nêu cách đọc, viết số có

- Hs đọc và xác định hàng của từngchỉ số trong mỗi số

Gv đọc cho HS viết:

a) Bốn nghìn ba trăm

b) Hai mơi bốn nghìn ba trăm mời

sáu

c) Hai mơi bốn nghìn ba trăm linh 1

 Nêu cách viết số có nhiều csố

- số có sáu chữ số là có giá trị tới

- Hàng trăm nghìn

- Hs làm vở bài tập

- Số liền sau lớn hơn số liền trớc

a) Số liền sau hơn 100.000 b) Số liền sau hơn 10.000

Trang 8

Bài 2: Mời năm cõng bạn đi học

I Mục đích - Yêu cầu

- Nghe - viết chính xác, trình bày đoạn văn "Mời năm cõng bạn đi học" Tốc độ

3- Dạy bài mới:

a/ Giới thiệu bài

b/ HD 2 Hs nghe - viết

GV đọc toàn bài 1 lợt

- Trờng Sinh là một ngời nh thế nào?

- Gv đọc tiếng khó cho Hs viết

- Nêu cách viết tên riêng

- Gọi 12 Hs đọc lại tiếng khó

- GVđọc cho Hs viết bài

- GV đọc lại toàn bài

- Cho Hs thi làm tiếp sức

- Gv đi chấm bài  chữa bài tập

đánh giá bài của từng nhóm

- Gv hớng dẫn HS sửa theo thứ tự

- Hs đọc yêu cầu bài tập

- Hs thảo luận N2

- Các tổ cử đại diệnLớp nhận xét từng nhóm

- lát sau  rằng - phải chăng - xin

bà - băn khoăn - không - sao! - để xem

Bài số 3:

- Cho HS đọc y/c:

- Lớp thi giải nhanh

Dòng 1: Chữ sáo Dòng 2: sao

- Xác định đợc 4 hớng chính (Bắc, Nam, Đông, Tây) trên bản đồ theo quy ớc

- Tìm một số đối tợng địa lý dựa vào bảng chú giải của bản đồ

II Đồ dùng dạy học

GV: - Bản đồ địa lý : TNVN

Trang 9

- Y/c HS đọc 1 số đối tợng địa lý.

- Chỉ đờng biên giới phần đất liền của

- HS dựa vào bảng chú giải để đọc các

ký hiệu của một số đối tợng địa lý

- HS thực hiện chỉ bản đồ

Vì căn cứ vào bảng chú giải

- Đọc tên bản đồ.

- Xem bảng chú giải để biết ký hiệu.

- Tìm đối tợng dựa vào ký hiệu.

+ Vùng biển của nớc ta

+ Quần đảo của VN

4 Hoạt động nối tiếp:

- Nêu các bớc sử dụng bản đồ

- Nhận xét giờ học.Về nhà tập chỉ bản đồ.

Trang 10

*) Luyện viết bài vào vở

Y/C HS nhìn bài viết bài vào vở

GV quan sát giúp đỡ HS yếu viết

bài

*) Chấm chữ bài

GV thu 1/3 số bài chấm , nhận xét

bài viết của HS

4 Củng cố Dặn dò :

Nhắc HS về luyện viết thêm ở nhà

HS đọc và viết vào bảng con : nghèo , bắt ốc , đợc , biêng biếc

HS nhìn bảng viết bài vào vở

HS viết xong soát lại bài viết

HS xem lại bài viết

_

Lớp 4 Tiết 3 : Hoạt động ngoài giờ :

Chủ điểm 1 : Truyền thống nhà trờng

Tổ chức tập dợt đôi hình cho kễ khai giảng năm học mới

I Mục tiêu :

HS biết thực hành tập xếp hàng, dóng hàng , điển số & chào cờ

Tập hát bài Quốc ca; Đội ca để chào cờ

ôn tập lại các bài hát , bài múa mà lớp đã tập để khai giảng

II Đồ dùng dạy học

Vệ sinh sân tập

III Các hoạt động dạy học

Trang 11

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

GV kiểm tra vệ sinh của lớp ,

HS thực hành thuần thuộc báo cáolại kết quả với GV

*) ôn lại bài hát : Quốc ca & Đội

ca

GV bắt điệu cho cả lớp hát lần lợt

GV quan sát giúp đỡ HS hát , sửa sai

cho HS nếu HS hát sai

*) ôn lại bài hát , bài múa để

chuẩn bị khai giảng

Y/C đôi văn nghệ lớp ôn lại các bài

hát , bài múa để chuẩn bị khai giảng

Trang 12

I Mục đích - yêu cầu:

1 Đọc lu loát toàn bài, tốc độ đọc vừaphải (75 tiếng / 1 phút), ngắt nghỉ hơi

đúng, phù hợp với âm điệu, vần nhịp của từng câu thơ lục bát Đọc bài với giọng tựhào, trầm lắng

2 Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất

nớc Đó là những câu chuyện vừa nhân hậu, vừa thông minh, chứa đựng kinh nghiệmsống quý báu của cha ông

3 HTL bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ nh SGK

III Các hoạt động dạy - học.

1.ổn định tổ chức : Hát

2 Bài cũ:

- 3 HS đọc nối tiếp bài "Dế Mèn bênh vực kẻ yếu"

- Sau khi học xong bài "Dế Mèn bên vực kẻ yếu" em nhớ nhất những hình ảnhnào về Dế Mèn? Vì sao?

- Vì sao tác giả lại yêu truyện cổ nớc

nhà? - Vì truyện cổ nớc mình rất nhân hậu,ý nghĩa sâu xa

- Vì truyện cổ giúp ta nhận ra nhữngphẩm chất quý báu của ông cha

- Từ ngữ nào thể hiện rõ điều đó - Công bằng, thông minh, độ lợng, đa

tình, đa mang

- Em hiểu tn là : độ lợng, đa tình, đa

- Truyện cổ còn truyền cho đời sau

nhiều lời răn dạy quý báu những TN

nào nói lên điều đó

- Nhân hậu, ở hiền, chăm làm, tự tin

- Bài thơ gợi cho em nhớ đến những

truyện cổ nào? Nêu ý nghĩa của 2

truyện?

- Tấm Cám, Đẽo cày giữa đờng

- Tìm thêm những truyện cổ khác thể

hiện sự nhân hậu của ngời VN - Sự tích hồ Ba Bể, Sọ Dừa, Sự tích dahấu,Trầu cau,Thạch Sanh, Nàng tiên ốc

-Hai dòng thơ cuối bài ý nói gì? - Truyện cổ chính là lời răn dạy của

cha ông đối với đời sau Qua nhữngcâu chuyện cổ cha ông dạy con cháusống nhân hậu, độ lợng, công bằng,chăm chỉ

Trang 13

- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp.

- 1 vài HS thi đọc diễn cảm trớc lớp.-Lớp đọc nhẩm :

- Nêu mối quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề

- Nêu miệng bài số 4.phần a, b

- Gv nhắc Hs khi viết vào cột ghi hàng

nên viết từ phải  trái

- Hs thực hiện viết số, đọc số nêu từnglớp

Trang 14

Bài số 2:

- Gv ghi lên bảng

- HS nêu tiếp sức lần lợt các chữ sốtheo từng hàng tơng ứng

4630756032123517 305804

- Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn củalớp nghìn

Chiều , Tiết 1: Mĩ thuật :

Bài 2: Vẽ theo mẫu: Vẽ hoa - lá

I Mục tiêu.

- HS nhận biết đợc hình dáng, đặc điểm và cảm nhận đợc vẻ của lá, hoa

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc bông hoa, chiếc lá theo mẫu, vẽ màu theo mẫu hoặctheo ý thích

- HS yêu thích vẻ đẹp của hoa, lá trong thiên nhiên: Có ý thức chăm sóc, bảo vệcây cối

- Cho HS quan sát tranh ảnh

- Tên của bông hoa, chiếc lá

- Hình dáng, đặc điểm của mỗi loại

hoa

- Màu sắc của mỗi loại hoa

- Nêu sự khác nhau về hình dáng, màu

Trang 15

- Muốn vẽ đợc bông hoa hay lá ta phải

thực hiện ntn?

- Gv cho Hs quan sát qui trình

+) Vẽ khung hình chung của hoa, lá

+) Ước lợng tỷ lệ và vẽ phác các nétchính của hoa, lá

+) Chỉnh sửa hình cho gần với mẫu

+) Vẽ chi tiết cho rõ Đ2 của hoa, lá

+) Tô màu theo mẫu hoặc ý thích

KT : Giúp học sinh biết:

- Chúng ta cần phải trung thực trong học tập

- Trung thực trong học tập giúp ta học tập đạt kết quả tốt hơn đợc mọi ngời tintởng, yêu quý, không trung thực trong học tập khiến kết quả học tập giả dối, khôngthực chất, gây mất niềm tin

- Trung thực trong học tập là thành thật, không dối trá, gian lận bài làm, bài thi,kiểm tra

TĐ: - Đồng tình với hành vi trung thực, phản đối hành vi không trung thực

Trang 16

HV: Nhận biết đợc các hành vi trung thực, đâu là hành vi giả dối trong học tập Biết thực hiện các hành vi trung thực - phê phán hành vi giả dối.

-II Đồ dùng dạy - học.

GV : Giấy tô ki, bút dạ, bài tập

III Các hoạt động dạy học.

- Lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung

* Trong học tập chúng ta cần phảitrung thực, thật thà để tiến bộ và mọingời yêu quý

b) Em bị điểm kém nhng cô giáo lại

ghi nhầm vào sổ là điểm giỏi

c) Trong giờ kiểm tra, bạn bên cạnh em

không làm đợc bài và cầu cứu em?

- Gv cho các nhóm trả lời

- Qua cách xử lí của các nhóm có thể

hiện sự trung thực hay không?

*KL: Để học tập đạt kết quả tốt hơn

em cần phải có thái độ hành vi nào?

- H đọc yêu cầu và thảo luận N2

VD: a) Em chấp nhận bị điểm kém

nh-ng lần sau em sẽ học bài tốt Em chépbài của bạn

b) Em sẽ báo lại cho cô giáo điểm của

em để cô ghi lại

c) Em sẽ động viên bạn cố gắng làmbài và nhắc bạn trong giờ em không đ-

ợc phép nhắc bài cho bạn

- H tự nêu

- Em cần biết thực hiện những hành vitrung thực - Phê phán những hành vigiả dối trong học tập

c Hoạt động 3: Đóng vai thể hiện tình huống:

* Mục tiêu: Hs biết dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi và thành thật trong học tập

d Hoạt động 4: Tấm gơng trung thực.

* MT: Hs hiểu thế nào là trung thực trong học tập và vì sao phải trung thực

* Cách tiến hành:

- Cho Hs kể một tấm gơng trung thực

mà em biết hoặc của chính em?

* KL: Thế nào là trung thực trong học

tập? Vì sao phải trung thực trong học

Trang 17

tập? trung thực kiến cho kết quả học tập giả

dối không thực chất

4/ Củng cố - dặn dò:

- Cho Hs nhắc lại ghi nhớ

- VN xem lại nội dung bài và thực hiện tốt những điều đã học.

-Lớp 4 :Tiết 2: - Kĩ Thuật

Bài 3: Cắt vải theo đờng vạch dấu

I Mục tiêu.

- Hs biết cách vạch dấu trên vải và cắt vải theo đờng vạch dấu

- Vạch đợc đờng dấu trên vải và cắt đợc vải theo đờng vạch dấu đúng qui trình

kỹ thuật

- Giáo dục ý thức an toàn lao động

II Đồ dùng dạy - học.

GV : - Mẫu vật, vải, kéo, phấn, thớc

HS: Vải, kéo, phấn, thớc

III Các hoạt động dạy học.

- Giới thiệu mẫu

- Nêu tác dụng của việc vạch dấu trên

- Cắt vải theo đờng vạch dấu.

- Cho HS quan sát hình 2a, 2b SGK

- GV hớng dẫn mẫu

Tì kéo; Mở rộng 2 lỡi kéo, lỡi kéo nhỏ

xuống dới mặt vải; Tay trái cầm vải

nâng nhẹ; Đa lỡi kéo theo đờng vạch

dấu; Giữ an toàn, không đùa nghịch

- HS quan sát, nx hình dạng các đờngvạch dấu, đờng cắt vải theo đờng vạchdấu

- Vạch dấu để cắt vải đợc chính xác,không bị xiêu lệch

- Thực hiện qua 2 bớc

+ Vạch dấu trên vải+ Cắt vải theo đờng vạch dấu

- HS quan sát

- HS lên thực hiện thao tác đánh dấuthẳng

- 1 HS thực hiện vạch dấu đờng cong

- HS nêu cách cắt vải thông thờng

- H S quan sát Gv làm mẫu

4: Thực hành :

- GV kiểm tra sự chuẩn bị vật liệu Hs

- GV nêu yêu cầu thời gian thực hành

- GV quan sát - hớng dẫn cho HS yếu

+ Đờng cắt không mấp mô, răng ca

+ Hoàn thành đúng thời gian qui định

- HS đặt đồ dùng lên bàn

- HS vạch 2 đờng dấu thẳng và 2 đờngdấu cong và cắt vải theo đờng vạchdấu

- HS thực hành cắt

- HS trng bày theo nhóm

- H cùng nhận xét - lớp bổ s ung

Ngày đăng: 27/05/2021, 11:52

w