+Nề nếp: Các em thực hiện nghiêm túc, có chất lượng các hoạt động của lớp, trường, hiện tượng nghỉ học không có giấy xin phép đã không còn nữa. Các em đã có ý thức giữ vệ sinh trường lớ[r]
Trang 1Tuần 4
Thứ hai ngày 05 tháng 9 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ
Ngời mẹ
A/ mục tiêu:
I Tập đọc
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng :hớt hải, thiếp đi, áo choàng, khẩn khoản, lã chã, lạnh lẽo
- Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời các nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Nắm đợc nghĩa của các từ mới : mấy đêm ròng, thiếp đi, khẩn khoản, lã chã
- Nắm đợc diễn biến của câu chuyện
- Hiểu ND câu chuyện : Ngời mẹ rất yêu con Vì con ngời mẹ có thể làm đợc tất cả
II Kể chuyên
1 Rèn kĩ năng nói :
- Bớc đầu biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai
2 Rèn kĩ năng nghe :(HS khá giỏi)
- Có khả năng theo dõi bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai
- Biết nhận xét, đánh giá đúng cách kể của mỗi bạn
b / đồ dùng dạy học :
- Tranh SGK, bảng phụ
c/ hoạt động dạy học :
Tập đọc
I Kiểm tra
- HS đọc bài: Quạt cho bà ngủ + trả lời câu hỏi nội dung bài
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a) GV đọc mẫu toàn bài
- Hớng dẫn đọc bài:
+Đ1: hồi hộp, dồn dập, hoảng hốt
+Đ2, 3: Tha thiết
+Đ4 ; Chậm, rõ ràng ( câu nói của ngời mẹ cần dứt khoát)
b) Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ
* Đọc nối tiếp câu
- Đọc lần 1 + luyện đọc từ khó: hớt hải, thiếp đi, áo choàng, khẩn khoản, lã chã lạnh lẽo
- Đọc lần 2
* Đọc nối tiếp đoạn trớc lớp:
- GV chia đoạn: 4 đoạn (SGK)
- Đọc lần 1 + luyện đọc câu khó (- Thần Chết cớp đi đâu)
- Đọc lần 2 + giải nghĩa từ:
+ Đoạn1
?Em hiểu thế nào là mấy đêm ròng?
? Thiếp đi nghĩa là gì?
? Em hiểu từ khẩn khoản nghĩa là gì?
+ Đoạn2, 3
? Nh thế nào
là lã chã?
+ Đoạn4
- Đọc lần 3 ( đoạn khó Đ4 có lời của 2 nhân vật)
+ Hớng dẫn đọc đoạn khó (Đ4 )
+HS đọc theo N2 ( 4 đoạn), GV theo dõi, uốn nắn
Trang 2+ Đại diện 4 nhóm thi đọc nối tiếp 4 đoạn.
+ 1 Hs đọc toàn bài
3 Tìm hiểu bài
* HS đọc thầm Đ1+ kể vắn tắt chuyện xảy ra ở Đ1 ( kết hợp giảng tranh)
* HS đọc thầm Đ2
? Ngời mẹ đã làm gì để bụt gai chỉ đờng cho bà ?
(Bà mẹ chấp nhận y/c của bụt gai: Bà mẹ ôm ghì bụt gai vào lòng để sởi
ấm n, làm nó đâm chồi , nảy lộc và nở hoa giữa mùa đông buốt giá.)
* HS đọc thầm Đ3
? Ngời mẹ đã làm gì hồ nớc chỉ đờng cho bà ?
(Bà mẹ làm theo y/c củ hồ nớc: Khóc đến nỗi dôi mắt theo dòng lệ rơi xuống hồ, hoá thành hai hòn ngọc.)
* HS đọc thầm Đ4
? Thái độ của Thần Chết ntn khi thấy ngời mẹ ?
(Ngạc nhiên, không hiểu vì sao ngời mẹ có thể tìm đến tận nơi mình ở.)
? Ngời mẹ trả lời ntn ?
(Vì bà là mẹ- ngời mẹ có thể làm tất cả vì con, và bà đòi Thần chết trả con mình)
* HS đọc thầm toàn bài
- HS đọc câu hỏi 4 TL( N2)
Cả 3 ý đều đúng, đúng nhất là ý 3(C) Ngời mẹ có thể làm tất cả vì con
ND : Ngời mẹ rất yêu con ; Vì con ngời mẹ có thể làm đợc tất cả.
4 Luyện đọc lại
- HS đọc phân vai N3 đoạn 4 - Các nhóm thi đọc phân vai
- Mời 1 nhóm HS đọc phân vai 6 bạn cả bài ( dẫn chuyện, Thần Đêm tối, bụi gai, hồ nớc, Thần Chết,bà mẹ)
- Nhận xét, bình chọn
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
2 Hớng dẫn kể
- Gv nhắc nhở( không nhìn sách - nh đóng một màn kịch nhỏ)
- HS dựng lại câu chuyện theo vai
- HS thi dựng lại:
Lần 1 (có thể) GV nói lời dẫn chuyện- 5 hs khác nói lời nhân vật
Lần 2 - Hs tự kể
- Nhận xét, đánh giá, bình chọn
III Củng cố – dặn dò
- ? Câu chuyện giúp em hiểu gì về tấm lòng ngời mẹ?
- Liên hệ thực tế
- Nhận xét, đánh giá giờ học
* Dặn dò:
- Tập kể lại câu chuyện
- Chuẩn bị cho tiết học sau
Luyện tập chung
A/ mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số, tính nhân,chia trong bảng đã học
- Biết giải bài toán có lời văn ( liên quan đến so sánh số hơn, kém nhau một số
đơn vị )
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5 ( HS khá giỏi làm Thêm các bài tập 5)
b
/ đồ dùng dạy học :
Trang 3c/ hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ.
- HS lên bảng: thực hành quay kim đồng hồ chỉ:8 giờ35 phút; 10 giờ kém 25
- Nhận xét, đánh giá, cho điểm, chữa bài
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
2.Thực hành
*Bài1: Đặt tính rồi tính
- HS nêu y/c
- GV hớng dẫn cách giải
- HS làm bài, báo bài
- GV: Nhận xét, chữa bài:
a) 415
415 830 356 156 200
b) 234
432 666 652 126 526
c) 162
370 532 728 245 483
*Bài2: Tìm X
- HS nêu y/c, nêu cách tìm X( tìm thừa số, số chia)
- GV: Hg/dẫn cách làm
-HS làm bài, báo bài
- GV:Nhận xét, chữa bài, nêu điểm
a) X x 4 = 32
X = 32 : 4
X = 8
b) X : 8 = 4
X = 4 x 8
X = 32
*Bài3: Tính
- HS nêu y/c
- GV: Hớng dẫn cách làm
-HS nêu cách tính, làm bài, báo bài
- Gv Nhận xét, chữa bài, cho điểm
a) 5 x 9 + 27 = 45 + 27
= 72 b) 80 : 2 - 13 = 40 -13 = 27
*Bài4:
- HS đọc bài toán
- GV tóm tắt (hành văn hoặc sơ đồ đoạn thẳng) rồi hớng dẫn cách giải
- Học sinh làm bài vào vở
- GV: Chấm bài, nhận xét, chữa bài:
Tóm tắt
Thùng1:
Thùng2:
125 l
? l
160 l
Tóm tắt Thùng1 : 125lít Thùng2 : 160lít Thùng 2 nhiều hơn thùng1: lít?
Bài giải
Số lít dầu thùng 2 nhiều hơn thùng 1 là:
160 - 125 = 35 ( lít )
Đáp số: 35 lít dầu
*Bài5:Vẽ hình theo mẫu:
- HS quan sát hình mẫu, tự vẽ
++
+
-+ -+
+
-+ -+
+
Trang 4GV:Nhận xét, đánh giá Chữa bài.
III Củng cố – dặn dò
- ? Nêu nội dung bài học ?
- Liên hệ
- Nhận xét, đánh giá giờ học
* Dặn dò
- Nắm kĩ bài
- Chuẩn bị cho tiết học sau
Giữ lời hứa
A/ mục tiêu:
- Nêu đợc một vài ví dụ về lời hứa
- Thế nào là giữ lời hứa
- Giữ lời hứa với bạn bè và mọi ngời
- Quý trọng những ngời biết giữ lời hứa và không đồng tình với những ngời hay thất hứa
- Hiểu đợc ý nghĩa của việc giữ lời hứa
b
/ đồ dùng dạy học :
- Hình SGK, VBT
c/ hoạt động dạy học :
I Kiểm tra
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hoạt động 1
- HS đọc y/c BT4, trao đổi theo N2 và làm bài VBT, báo bài
- Nhận xét, chốt
*Kết luận:
- Các việc làm a, d là giữ lời hứa
- Các việc làm b, c là klhông giữ lời hứa
3 Hoạt động 2: Đóng vai
- HS nêu y/c BT5, các nhóm đóng vai, Cả lớp trao đổi thảo luận
- Nhận xét, đánh giá
(Th.luận)?Em có đồng tình với cách ứng xử đó không ?
? Theo em cách giải quyết nào khác tốt hơn ?
Kết luận: Em cần xin lỗi, giảI thích lí do và khuyên bạn không nên làm đIều sai trái.
4 Hoạt động 3 :Bày tỏ ý kiến
- HS nêu y/c BT6, đọc và trao đổi, trình bày trớc lớp ý kiến của mình
- Nhận xét, bổ sung
*Kết luận:
- Đồng tình với ý kiến b, d, đ
- Không đồng tình với ý kiến a, c, e
- HS đọc y/c BT7, đọc và trao đổi, trình bày trớc lớp ý kiến của mình
- Nhận xét, bổ sung
* kết luận chung : Giữ lời hứa là thực hiện đúng điều mình đã nói, đã hứa hẹn Ngời biết giữ lời hứa sẽ đợc mọi ngời tin cậy và tôn trọng
- Giới thiệu câu ca dao (HS đọc)
III Củng cố – dặn dò
- ? Nêu nội dung bài học ?
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Nắm kĩ bài, vận dụng vào cuộc sống, học thuộc câu ca dao
Thứ ba ngày 06 tháng 9 năm 2011
Tiết 1: Âm nhạc
Trang 5( Giáo viên chuyên dạy)
Kiểm tra
A/ mục tiêu
Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS, tập trung vào:
- Kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ ( có nhớ một lần )
- Nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị ( dạng: 1
2 ,
1
3,
1
4,
1
5 ).
- Giải bài toán có một phép tính phép tính
- Biết tính độ dài đờng gấp khúc ( trong pham vi các số đã cho)
b
/ đề bài:
*Bài1:(4 điểm) Đặt tính rồi tính
327 + 416 561 - 244 426 + 354 728 - 456
*Bài 2:(2,5 điểm)
Mỗi hộp có 4 cái cốc Hỏi 8 hộp cốc nh thế có bao nhiêu cái cốc?
*Bài 3:(2,5 điểm)
a) Tính độ dài đờng gấp khúc ABCD ( có kích thớc nh hình vẽ ):
B D 15cm 12cm
A C 29cm
b) Đờng gấp khúc ABCD có độ dài là mấy mét?
*Bài 4:(1 điểm) Khoanh vào 1
3 số bông hoa:
C Thu bài:
- GV: Thu bài về chấm.
D.Củng cố - Dặn dò:
- GV: Củng cố lại bài kiểm
-*Dặn dò: Làm lại bài kiềm tra ở nhà, chuẩn bị cho tiết học sau
Ông ngoại
A/ mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy cả bài; đọc đúng: cơn nóng, luồng khí, lặng lẽ, vắng lặng
- Ngắt, nghỉ hơi đúng
- Đọc đúng các kiểu câu Phân biệt đợc lời ngời dẫn chuyện và lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Nắm đợc nghĩa các từ : loang lổ
Trang 6- Hiểu nội dung bài :Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông,
ông là ngời thầy đầu tiên của cháu trớc ngỡng cửa trờng Tiểu học
b
/ đồ dùng dạy học :
- Tranh SGK, bảng phụ
c/ hoạt động dạy học :
I Kiểm tra
- HS đọc bài: Ngời mẹ + trả lời câu hỏi nội dung bài
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a) GV đọc mẫu toàn bài
- Hs quan sát tranh minh hoạ SGK
- Hớng dẫn đọc bài: giọng chậm rãi, dịu dàng
b) Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ
* Đọc nối tiếp câu
- Đọc lần 1 + luyện đọc từ khó: cơn nóng, luồng khí, lặng lẽ, vắng lặng
- Đọc lần 2
* Đọc nối tiếp đoạn trớc lớp
- GV chia đoạn:
+ Đ1: Thành phố ngọn cây hè phố
+ Đ2: Năm nay xem trờng thế nào + Đ3: Ông chậm rãi của tôi sau này.+ Đ4: còn lại
- Đọc lần 1 + luyện đọc câu khó: Trớc ngỡng cửa của trờng tiểu học, /Tôi đã
may mắn có ông ngoại- // thầy giáo đầu tiên của tôi.//
- Đọc lần 2 + giải nghĩa từ:
+ Đoạn1,2,3
? Loang lổ là ntn? + Đoạn4
- Đọc lần 3
+ Hớng dẫn đọc đoạn khó ( Đ1)
+ HS đọc theo N2 ( Các đoạn), GV theo dõi, uốn nắn
+ Đại diện nhóm thi đọc nối tiếp các đoạn
+ Nhận xét,đánh giá
+ 1 Hs đoạn toàn bài
3 Tìm hiểu bài
* Đọc thầm1:
? Thành phố sắp vào thu có gì đẹp?
(Không khí mát dịu mỗi sáng; trời xanh ngắt trên cao, xanh nh dòng sông trong, trôI lặng lẽ giữa những ngọn cây hè phố)
* Đọc thầm2:
? Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị đi học ntn?
( dẫn bạn đi mua vở, chọn bút, hớng dẫn bạn cách bọc vở, dán nhãn, pha mực, dạy bạn những chữ cái đầu tiên.)
* Đọc thầm3:
? Tìm một hình ảnh mà em thích trong Đ3?
Mỗi HS 1ý: (Ông chậm rãi nhấn từng nhịp… ).;
(Ông dẫn bạn nhỏ… ; ) (Ông nhấc bổng bạn nhỏ ……….)
* Đọc thầm4:
? Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là ngời thầy đầu tiên?- N2
Vì ông dạy bạn những chữ cái đầu tiên, là ngời đầu tiên dẫn bạn đến
trờng học, nhấc bổng bạn trên tay, cho bạn gõ thử vào chiếc trống trờng, nghe tiếng trống trờng đầu tiên.)
ND: Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông – ng ời thầy đầu tiên của cháu trớc ngỡng cửa trờng Tiểu học
4 Luyện đọc lại:
Trang 7- HS đọc theo N2 (Đ1) - Các nhóm thi đọc
- 2 hs thi đọc cả bài
- Nhận xét, đánh giá, bình chọn
III Củng cố – dặn dò
- ? Nội dung bài nói lên điều gì ? + Liên hệ
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Luyện đọc thêm ở nhà
Ngời mẹ
A/ mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng viết chính tả : Nghe – viết lại chính xác đoạn văn (xuôi) tóm tắt nội dung câu chuyện :Ngời mẹ Biết viết hoa các chữ đầu câu và các tên riêng viết
đúng các dấu câu trong bài
2 Làm đúng các bài tập phân biệt: Bài 2 ý a, Bài 3 ý a
b
/ đồ dùng dạy học :
- VBT, bảng phụ, bảng con, phấn
c/ hoạt động dạy học :
I Kiểm tra
- 2HS lên bảng, lớp viết bảng con: ngắc ngứ, ngoặc kép, trung thành, chúc tụng
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS nghe – viết
a) Chuẩn bị
- Đọc bài chính tả
? Đoạn văn có mấy câu? ( 4 câu )
? Tìm tên riêng trong bài Tên riêng đó đợc viết hoa ntn ? ( Thần Chết, Thần
Đêm Tối : đều viết hoa)
? Những dấu câu nào đợc dùng trong đoạn văn ? ( dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm )
- HS viết nháp những từ mình hay viết sai
b) GV đọc – HS viết; soát lỗi chính tả
c) Chấm, chữa bài
- GV chấm bài : 1 tổ
- Nhận xét, chữa lỗi: nội dung, chữ viết, cách trình bày, chính tả
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
* Bài2
- HS nêu y/c phần a), làm bài
N2, báo bài
- Nhận xét, chữa bài:
Hòn gì bằng đất nặn r a
Xếp vào lò lửa nung ba bốn ngày,
Khi ra, d a đỏ hây hây Thân hình vuông vắn đem xây cửa nhà
( là hòn gạch )
* Bài3 (chọn ý a)
- HS nêu y/c , làm bài N2,
báo bài ( Đố bạn? )
- Nhận xét, chữa:
a) ru – dịu dàng – giải thởng
III Củng cố – dặn dò
- ? Nêu nội dung bài học ?
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Nắm kĩ bài, viết lại những từ còn sai chính tả
Tiết 5: Thủ công
Trang 8Bài 3:Gấp con ếch
( Tiết 1)
- Hs biết cách gấp con ếch
- Gấp đợc con ếch bằng giấy đúng quy trình kĩ thuật
- Hứng thú với giờ học gấp hình
*Giáo viên chuẩn bị:
- Mẫu con ếch đợc gấp bằng giấy màu có kích thớc đủ lớn để học sinh quan sát
đ-ợc
- Tranh quy trình có kích thớc bằng giấy
- Giấy màu hoặc giấy trắng, kéo thủ công.
- Bút màu đen hoặc bút dạ màu sẫm.
III Các hoạt động dạy - học.
Hoạt động 1: GV: Hg/dẫn hs quan sát và nhận xét.
- Gv giới thiệu mẫu con ếch bằng giấy màu và nêu các câu hỏi định hớng học sinh quan sát
- HS: Biết đợc con ếch gồm ba phần: + Phần đầu
+ Phần thân
+ Phần chân
- Phần đầu có hai mắt nhọn dần về phía trớc
- Phần thân phình nhọn dần về phía sau
- Hai chân trớc và hai chân sau ở phía dới chân
Con ếch có thể nhảy đựơc khi ta dùng ngón tay trỏ vuốt nhẹ vào phần cuốc của thân ếch (h1)
- GV liên hệ thực tế về hình dạng và kích thớ của con ếch
- HS lên bảng mở dần hình gấp con ếch bằng cách kéo thẳng hai nết gấp ở phần cuối của con ếch.Sau dó mở hai chân sau và hai chân trớc của con ếch sang hai bên để đợc hình gấp nh hình6 Nh gấp máy bay đuôi rởi ở lớp 2
Hoạt đông 2: Giáo viên hớng dẫn mẫu.
+ Bớc 1: Gấp các tờ giấy hình vuông Nh h2
+ Bớc 2: Gấp tạo hai chân trớc của ếch.Nh h3,4,5,6,7.
+ Bớc 3: Gấp tạo hai chân sau và thân của ếch.Nh h8,9,10,11,12,13.
Cách làm cho con ếch nhảy.
- kéo hai chân trớc của con ếch lên để đầu của ếch hớng lên cao.Dùng ngón tay trỏ đặt vào khoảng 1/2 ô ở giữa nếp gấp của phần cuối thân con ếch, miết nhẹ
về phía cuối rồi buông ra ngay, con ếch sẽ nhảy về phía trứơc Mỗi lần miết
nh vậy ếch sẽ nhảy lên một bớc.(H14)
- Gv tổ chức cho hs tập gấp con ếch theo các bớc đã hớng dẫn
- GV nhận xét tiết học khen các em có sản phản phẩm đẹp.Thực hành theo
3b-ớc đã hớng dẫn
- Về nhà tập gấp con ếch nhiều lần
- Chuẩn bị cho tiết học sau
Thứ t ngày 07 tháng 9 năm 2011
Bảng nhân 6
A/ mục tiêu:
Giúp HS:
- Bớc đầu thuộc bảng nhân6
- Vận dụng trong bài giải có phép nhân
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
b
/ đồ dùng dạy học :
- Các tấm bìa, mỗi tám 6 chấm tròn
c/ hoạt động dạy học :
Trang 9I Kiểm tra
Kiểm tra đồ dùng HS
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Lập bảng nhân 6
*) Một số nhân với 1 thì qui ớc bằng
chính số đó.
- GV lấy 1 tấm bìa có 6 chấm tròn
? 6 chấm tròn đợc lấy mấy lần, đợc
bao nhiêu chấm tròn?
- GV viết: 6 x 1 = 6 ( HS đọc)
- Kết luận: Một số nhân với 1 thì
bằng chính số đó
*) Lập bảng nhân 6
- GV lấy 2 tấm bìa
? 6 chấm tròn đợc lấy mấy lần, đợc
bao nhiêu chấm tròn?
? Biểu diễn bằng phép nhân?
? Tại sao em viết 6 x 2 = 12?
? Làm thế nào để tìm 6 x 3 = ?
-> 6 chấm tròn lấy 1 lần đợc 6 chấm tròn
-> 6 chấm tròn lấy 2 lần đợc 12 chấm tròn
-> 6 x 2 = 12 -> vì 6 là số chấm tròn, 2 là số lần lấy, ta có 6 x 2 = 6 + 6 = 12
6 x 3 = 6 + 6 + 6 = 18
- HS lập tiếp các phép nhân còn lại theo N2, 1 HS lên bảng hoàn thành
*) HS học thuộc lòng bảng nhân 6
3 Thực hành
*Bài1: Tính nhẩm
- HS nêu y/c, làm bài N2, báo bài( miệng nối tiếp )
- Nhận xét, chữa:
6 x 4 = 24
6 x 6 = 36
6 x 8 = 48
6 x 1 = 6
6 x 3 = 18
6 x 5 = 30
6 x 9 = 54
6 x 2 = 12
6 x 7 = 42
6 x 10 = 60
0 x 6 = 0
6 x 0 = 0
*Bài2:
- HS đọc bài toán, tóm tắt (hành văn hoặc sơ đồ đoạn thẳng) rồi giải
- Nhận xét, chữa bài:
Tóm tắt
6 l
? l
Tóm tắt
1 thùng: 6 l dầu
5 thùng: l dầu?
Bài giải
5 thùng nh thế có số lít dầu là:
6 x 5 = 30 ( l )
Đáp số: 30 lít dầu
*Bài3:
- HS nêu y/c, làm bài, báo bài( Thi tiếp sức )
- Nhận xét, chữa: 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60
III Củng cố – dặn dò
- ? Nêu nội dung bài học ?
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Nắm kĩ bài
- Chuẩn bị cho tiết học sau
Trang 10Tiết 2: Luyện từ và câu
Từ ngữ về gia đình Ôn tập câu: Ai là gì?
A/ mục tiêu:
Giúp HS:
- Tìm một số từ ngữ chỉ gộp những ngời trong gia đình(BT1)
- Xếp đợc các thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp (BT2)
- đặt đợc câu theo mẫu Ai là gì ?(BT3:a,b,c)
b
/ đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, VBT
c/ hoạt động dạy học :
I Kiểm tra
II Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn làm bài tập
* Bài1
- HS nêu y/c + Mẫu
- GV: từ chỉ gộp là từ chỉ hai ngời
- HS làm bài N2, báo bài
- Nhận xét, chữa bài
-> ông bà, bố mẹ, cô dì, chú bác, cậu mợ, dì dợng, ông cháu, bà cháu, chú thím, bác bá, anh em,
* Bài2
- HS nêu y/c
- GV hớng dẫn cách giải
-Gọi1 HS làm mẫu ý a)làm bài N2, báo bài( thi tiếp sức )
- GV:Nhận xét, chữa bài
Cha mẹ đối với con cái Con cháu đối với ông
c) Con có cha nh nhà có nóc
d) Con có mẹ nh măng ấp bẹ a) Con hiền, cháu thảo.b) Con cái khôn ngoan,
vẻ vang cha mẹ
e) Chị ngã em nâng
g) Anh em nh thể chân tay/ Rách lành đùm bọc, dở hay
đỡ đần
* Bài3
- HS nêu y/c+ đọc nội dung
- Nhớ lại nội dung các bài tập đọc và câu kiểu : Ai là gì ? để làm bài
- 1 HS làm mẫu ý a)làm bài N2, báo bài
- Nhận xét, chữa:
a) Tuấn là ngời anh biết thơng yêu em gái.
b) Bạn nhỏ là đứa cháu rất quan tâm, chăm sóc bà.
c) Bà mẹ là ngời dám làm tất cả vì con.
d) Sẻ non là ngời bạn rất đáng yêu.
III Củng cố – dặn dò
- ? Nêu nội dung bài học ? + Liên hệ
- Nhận xét, đánh giá giờ học
- Nắm kĩ bài
- Chuẩn bị cho tiết học sau
Tiết 3: Thể dục
( Giáo viên chuyên dạy)
ôn chữ hoa:c
A/ mục tiêu:
Củng cố cách viết chữ hoa C thông qua bài tập ứng dụng :