Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 (dư) thì khối.. lượng bình tăng 6,82 gam..[r]
Trang 1Đề Thi Đại Học Hoá
Khối B(Các bài toán hoá hữu cơ và vô cơ gồm 36 câu trắc nghiệm)
I)Hoá hữu cơ:(19 câu):
Câu 1:Hỗn hợp X gồm hai este no,đơn chức,mạch hở.Đốt cháy hoàn toàn
một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (đktc),thu được 6,38 gam
CO2.Mặt khác,X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và haiancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là:
A CH2=C(CH3)2 B CH2=CH2
C CH2=CH-CH2-CH3 D.CH3-CH=CH-CH3
Câu 4:Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịchNaOH 1M.Mặt khác,nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phảnứng thu được 22,4a lít khí H2(ở đktc).Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A.HO-C6H4-COOCH3 B.CH3-C6 H3(OH)2
C.HO-CH2-C6H4-OH D.HO-C6H4-COOH
Câu 5:Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với
Na và có phản ứng tráng bạc.Biết phần trăm khối lượng oxi trong X, Y lầnlượt là 53,33% và 43,24%.Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là:
A HO–CH2 –CHO và HO–CH2–CH2–CHO
B.HO–CH2–CH2–CHO và HO–CH2–CH2–CH2–CHO
D.HCOOCH3 và HCOOCH2–CH3
Câu 6*:Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệmol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng).Khi Xphản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau.Tên gọi của
X là:
A.but-1-en B.xiclopropan C.but-2-en D.propilen
Trang 2Câu 7:Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC)được điều chế từ mộtancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dungdịch Y.Cô cạn Y thu được m gam chất rắn.Giá trị m là :
A 27,75 B.24,25 C.26,25 D.29,75
Câu 8*:Cho hỗn hợp X gồm CH4,C2H4 và C2H2.Lấy 8,6 gam X tác dụng hếtvới dung dịch brom(dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam.Mặt khác,nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa.Phần trăm thể tích của CH4 cótrong X là :
A.20% B.50% C.25% D.40%
Câu 9:Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức,mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợphai ancol Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ17,92 lít khí O2(ở đktc).Giá trị của m là :
A.17,8 B.24,8 C.10,5 D.8,8
Câu 10*:Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng
và với dung dịch AgNO3 trong NH3 Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằngthể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất).Khi đốtcháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ởđktc).Công thức cấu tạo của X là :
A.O=CH-CH2CH2OH B.HOOC-CHO
C.CH3COOCH3 D.HCOOC2H5
Câu 11:Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2.Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứngcộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 Công thức cấu tạo của X là:
A.HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO B.HOOC-CH=CH-COOH
C.HO-CH 2-CH=CH-CHO D.HO-CH2-CH2-CH2-CHO
Câu 12*:Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứnghoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí.Chất X là :
A.etylen glicol B.axit ađipic
C.ancol ο -hiđroxibenzylic D .axit 3-hiđroxipropanoic
Câu 13*:Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng
số nguyên tử cacbon).Chia X thành hai phần bằng nhau.Cho phần một tácdụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2(ở đktc).Đốt cháy hoàn toàn phần hai,sinh ra 26,4 gam CO2.Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối
lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là:
A.HOOC-CH2-COOH và 70,87% B.HOOC-CH2-COOH và 54,88%
C.HOOC-COOH và 60,00% D.HOOC-COOH và 42,86%
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam
Trang 3H2O và 0,4368 lít khí CO2(ở đktc).Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trongmôi trường kiềm khi đun nóng.Chất X là :
A.O=CH-CH=O B.CH2=CH-CH2-OH C.CH3COCH3 D.C2H5CHO
Câu 15*:Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhautrong dãy đồng đẳng Oxi hoá hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng mgam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơY.Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,thu được
54 gam Ag.Giá trị của m là :
A.15,3 B.13,5 C.8,1 D.8,5
Câu 16:Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và
khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75
A.0,56 gam B.1,44 gam C.0,72 gam D.2,88 gam
Câu 17*:Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và
bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 25 oC là :
A.1,00 B.4,24 C.2,88 D.4,76
Câu 18:Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau:
Benzen +HHNO3
Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giaiđoạn tạo thành anilin đạt 50%.Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ
156 gam benzen là:
A.186,0 gam B.55,8 gam C.93,0 gam D.111,6 gam
Câu 19*: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụngvừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơimột ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đóhấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khốilượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là:
A CH3COOH và CH3COOC2H5 B.C2H5COOH và C2H5COOCH3
C.HCOOH và HCOOC2H5 D.HCOOH và HCOOC3H7
Hướng dẫn giải
Câu 1: Đặt CT 2 este no,đơn chức: C n H2n-O2
C n H2n-O2 + 3 n − 22 O2 → n CO2 + n H2O
0,1775mol 0,145mol
Trang 40,02 →0,02
Mmuối= 3 , 67 0 ,02=183 , 5 đvc→MX= Mmuối – MHCl=183,5-36,5=147 đvc
→ NH2-R-(COOH)2=147 ⇔ R+16+ 90=147→R= 41→(C3H5)
Vậy CT của X là: NH2-C3H5-(COOH)2→Chọn B
Câu 3:Giả sử 1 mol X có a mol CnH2n và (1-a) mol H2
MX= 14na + 2(1-a)=2,0.9,1=18,2 (1)
Khi đun 1mol X xút tác Ni,anken sẽ chuyển thành ankan(Vì Y khônglàm mất màu nước brôm )
PT: CnH2n + H2 → CnH2n+2
a mol a mol a mol
Số mol khí trong hỗn hợp Y:(1- a)
Khối lượng hỗn hợp X= khối lượng hỗn hợp Y=18,2
MY= 18 ,2 1 −a =2.13=26→ a=0,3 mol thay vào (1)→n=4→anken là:C4H8
Mặt khác,X cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất→ X là anken đốixứng→CTCT là CH3-CH=CH-CH3 →Chọn D
Câu 4: n H2
n X = a a =1→ X có 2 nguyên tử H linh động ở 2 nhóm OH phảnứng với Na
nNaOH
n X = a a =1→ X có 1 nguyên tử H linh động phản ứng với NaOH
⇒ Vậy 2 nhóm OH của X có 1 nhóm OH của phenol và 1 nhóm OH củarượu thơm.→CTCT X là: HO-CH2-C6H4-OH→Chọn C
Câu 5:Ta có %X: 53 ,33100 =16 z
12 x+ y+16 z →12x + y +16z= 16 z 0 ,533 →12x +y=14z
Ta có:12x + y=14z vì X tác dụng với Na và tráng bạc→X phải có từ 2nhóm chức trở lên
Cho z=2 biện luận: 12x+y=28
x 1 2 3
y 16 (loại) 4 (nhận) <0(loại)
Trang 5CTPT X:C2H4O2
Tương tự %Y: 43 , 24100 =16 z
12 x+ y +16 z →12x +y= 21z Cho z=2 biện luận: 12x+y=42
CTPT Y:C3H6O2
Vì X,Y là 2 chất thuộc cùng dãy đồng đẳng CTCT X,Y lần lược là:
HO–CH2 –CHO và HO–CH2–CH2–CHO →Chọn A
Câu 6:Đặt CT hyđro cacbon X là:CxHy(x,y>0)
CxHy + Br2 → CxHyBr2(%Br=74,08%)
74 , 08100 = 160
M Y →MY=215,9→MX=215,9-160 56 →12x + y =56 đk:(y 2 x +2 )
Pư: 0,25 mol → 0,25 mol →0,25 mol
Spư: 0 0,05 mol 0,25 mol
Vậy sau phản ứng ngoài muối H2N-CH2-COONa 0,25 mol còn có NaOHdư:0,05mol.→mrắn=(0,05.40)+(0,25.97)=26,25 gam→Chọn C
Câu 8*:Lấy 8,6 gam X gồm CH4: a mol ,C2H4 b mol,C2H2: c mol
nBr ❑2 pư= 0,3 mol ;nAg ❑2 C ❑2 = 36240 =0,15 mol
x 1 2 3
y 30 (loại) 18(loại) 6 (nhận)
x 1 2 3 4
y 44 (loại)
32 (loại)
20 (loại)
8 (nhận)
R , 29-C 2 H 5 43-C3H7
(nhận)
0 (loại)
Trang 6Câu 10: X tác dụng với NaOH đun nóng →X có chức este( trong phân tử
X phải có ít nhất 2 nguyên tử oxi)
Đặt công thức của X là CnH2nO2
nX của 3,7g = nO2 = 0,05 mol
MX = 74
CnH2nO2 nCO2
Trang 7n X = 41 =4 → X có 4 nguyên tử C trong phân tử.
X tham gia phản ứng tráng bạc và cộng Br2 theo tỉ lệ 1 : 1→ X có 1 liênkết đôi, có nhóm CHO
X tác dụng với Na → X có OH hoặc COOH
Trang 8Z là HOOC-COOH
%Z =
0,1.90
.100 0,1.90 0, 2.60 = 42,86% →Chọn D
Câu 14:nH ❑2O =0,0195 mol→X có thể là :
⇒ X:ancol không no,có 1 nối đôi(C=C),mạch hở
Anđehit no,đơn chức,mạch hở
Axit no,đơn chức,mạch hở(Loại vì đáp án không có chất nào là axit)
X tác dụng với Cu(OH)2/ OH− , t0 ⇒ X là andehit no,đơnchức→Chọn D
Câu 15: Hai ancol no đơn chức sẽ tạo ra anđehit đơn chức
Câu 16: Cho 0,4 mol X gồm:
CH2=CH-COOH: a mol,CH3COOH: b mol , CH2=CH-CHO: c mol
Trang 9Câu 18:nbezen= 15678 =2 mol
C6H6 ⃗ HNO3 C6H5NO2 ⃗ Fe+HCl C6H5NH2
2 mol → 2 mol
manilin= 100 1002 93 50 60 =55,8 gam → Chọn B
II)Hoá Vô Cơ:(18 câu)
Câu 1:Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồmAgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđược dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là
A 2,80 B.4,08 C.2,16 D.0,64
Câu 2:Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với
100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu đượcdung dịch X Dung dịch X có pH là
A.1,2 B.1,0 C.12,8 D.13,0
Câu 3:Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ sốmol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X.Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là
A 68,2 B.28,7 C.10,8 D.57,4
Câu 4:Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịchHNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y
và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muốikhan Giá trị của m là
A.151,5 B.97,5 C.137,1 D.108,9
Câu 5:Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc,nóng thu được dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ởđktc) Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của mlà
A.52,2 B.48,4 C.54,0 D.58,0
Câu 6 :Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4
0,5M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồmcác chất là:
Trang 10xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cutrong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A.2,16 gam B.0,84 gam C.1,72 gam D.1,40 gam
Câu 12*:Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY(X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhómVIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 14*:Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không
có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X.Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z
và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39gam kết tủa Giá trị của m là
A.48,3 B.57,0 C.45,6 D.36,7
Trang 11Câu 15*:Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồmCuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) vớicường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân
có khả năng hoà tan m gam Al Giá trị lớn nhất của m là
A.4,05 B.2,70 C.1,35 D.5,40
Câu 16:Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau:KClO3(xúc tácMnO2),KMnO4,KNO3 và AgNO3.Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất:
A.KClO3 B.KMnO4 C.KNO3 D.AgNO3
Câu 17*:Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2
0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ởđktc).Giá trị của m và V lần lượt là
Cu /Cu
E 0,34V
Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?
A.Pin Zn-Pb B.Pin Pb-Cu C.Pin Al-Zn D.Pin Zn-Cu
Hướng Dẫn Giải
Câu 1:*Cách 1:nFe= 0,04 mol ,nAgNO3=0,02 mol,nCu(NO ❑3 ) ❑2 =0,1 mol
→Kim loại + dung dịch muối→ ion kim loại của muối nào có tính oxi
hoá mạnh sẽ tham gia phản ứng trước.
Theo dãy điện hoá :tính oxi của ion :
*Cách 2 : nFe = 0,04 mol, nAg+ = 0,02 mol, nCu2+ = 0,1 mol
Chất khử mạnh nhất sẽ tác dụng với chất oxi hóa mạnh nhất trước:
Fe + 2Ag+ Fe2+ + 2Ag Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu
0,01 0,02 0,02mol 0,03 0,03 0,03 mol
m = 0,02.108 + 0,03.64 = 4,08g
Trang 12Câu 2 :nH2SO4= 0,005 mol và nHCl=0,01mol→ n H+¿
∑¿ =0,01+0,005.2=0,02 nNaOH=0,02 mol và nBa(OH)2=0,01 mol→ ∑nOH− =0,02+0,01.2=0,04
Câu 3 :nFeCl ❑2 :x mol→nNaCl= 2x
Ta có :(127x +58,5.2x)=24,4→x=0,1→ nFeCl ❑2 =0,1 mol và nNaCl=0,2 mol
Cho dd X tác dụng AgNO3 dư :
NaCl + AgNO3 →NaNO3 + AgCl ↓
Trang 13Câu 6:nKOH=0,15 mol,nH ❑2 SO ❑4 =0,1 mol
nH ❑2 SO ❑4 < nKOH < 2nH ❑2 SO ❑4 hay n nKOH
H2SO4 = 1,5 ⇒ Tạo ra 2 muối: KH2PO4 và K2HPO4→ Chọn B
Câu 7: Cu: a mol , Al: b mol
Cu0 -2e→Cu2+ Al0 – 3e →Al3+ → ∑n e(cho)=2 a+3 b
a→ 2a b→3b
N+5 +1e→N+4 → ∑n e(nhân)=0 ,06
0,06← 0,06
Đl bảo toàn electron: 2a +3b=0,06(1)
Theo đề:64a +27b=1,23(2) → giải hệ(1)&(2) → a=0,015 và b=0,01 %Cu= (0 , 015 64 )1 , 23 .100 %=78 , 05 %
Sục khí NH3 dư vào dd Y có 2 ion : Cu2+:0,015mol, Al3+:0,01
Ban đầu thấy 2 ion đều tạo kết tủa nhưng sau đó ion Cu2+ tan trong NH3
dư tạo phức,còn lại ion Al3+ không tan trong NH3 dư
Ta có: a + 2b=0,02(1) và a=nH2=0,01 ⃗ (1) b=0(vô lí) →loại
→Vậy kim loại M chỉ có thể hoá trị II
M+ 2H2O→M(OH)2 +H2 (1) MO + H2O→M(OH)2(2)
Trang 14Ở anốt: C + 0,5O2 →CO C +O2 →CO2
0,5b ← b c← c
nO ❑2 pư=(c+0,5b)=(0,02 +0,5.0,06)=0,05 mol
→nO ❑2 bđ =nO ❑2 dư + nO ❑2 pư = 0,02 +0,05=0,07 mol
Trong 2,24l lít số mol O2 là 0,07 mol
Câu 11: nCu(NO3)2=0,02 mol ,nAgNO3=0,02 mol
Fe +2AgNO3 →Fe(NO3)2 + 2Ag(1)
Trang 15a: số mol Al2O3 ,b: số mol Aldư
Sục khí CO2 dư vào dd Y gồm : NaAlO2 + H2O
NaAlO2 + H2O +CO2dư →Al(OH)3 + NaHCO3 (1)
0,5 mol ← 0,5 mol
PT: Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O(2)
Trang 16a mol → 2a mol
Aldư + NaOH +H2O → NaAlO2 + 32 H2 ↑ (3)
b mol →b mol →1,5b
Ta có hệ: 2a + b=0,5 và 1,5b=0,15 ⇒ b=0,1 mol ⇒ a=0,2mol
⇒ nAl2O3 =0,2 mol và nAl dư=0,1 mol
(4) 8Al + 3Fe3O4 → 9Fe + 4Al2O3
n
Số mol chất điện phân: 96500.
It n
Câu 17:nCu(NO3)2 = 0,16 mol, nH2SO4 = 0,2 mol
Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại đó là Cu và Fe dư
Phản ứng theo thứ tự ưu tiên : chất khử mạnh nhất tác dụng với chất oxihóa mạnh nhất trước rồi đến các phản ứng khác
Fe + NO3
+ 4H+ → Fe3+ + NO + 2H2O
Trang 170,1 0,1 0,4 0,1 0,1 mol
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
0,16 0,16 0,16 0,16 mol
Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+
0,05 0,1 mol
Gọi số mol Fe dư là x
(0,1 + 0,16 + 0,05 + x)56 = m
56x + 0,16.64 = 0,6m
Giải hệ 2 phương trình trên ta được m = 17,8
Theo phản ứng (1) VNO = 0,1.22,4 = 2,24 lít ⇒ Chọn B
Câu 18 : Suất điện động chuẩn của pin: E o
pin = Eo
(+) – Eo
(-)
Trong các pin đã cho thì pin Zn – Cu có suất điện động chuẩn lớn nhất ⇒ Chọn D