1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi ĐH Khối A các năm 2002 - 2008

3 349 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi ĐH Khối A các năm 2002 - 2008
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học, Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2002
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số 1.. Tìm nghiệm thuộc khoảng 0; 2π của phương trình : cos.. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC đỉnh S, có độ dài cạnh đáy bằ

Trang 1

ĐỀ THI ĐH,CĐ KHỐI A NĂM 2002 Câu I: ( 2,5 điểm) Cho hàm số y = - x3 + 3mx2 + 3(1 – m2)x + m3 – m2 (1) (m là tham số)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm k để phương trình : -x3 + 3x2 + k3 – 3k2 = 0 có 3 nghiệm phân biệt

3 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số (1)

Câu II: ( 1,5 điểm)

Cho phương trình : x 2 x 1 2 m 1 0

3

2

1 Giải phương trình (2) khi m = 2

2 Tìm m để phương trình (2) có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [1; 3 3]

Câu III: (2 điểm)

1 Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2π) của phương trình : cos

sin

sin cos

x 2 2 1

x x

x

+

+ +

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y = x 2 − x + 3, y = x + 3

Câu IV: (2 điểm)

1 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC đỉnh S, có độ dài cạnh đáy bằng a Gọi M và N lần lượt là các trung điểm của các cạnh SB và SC Tính theo a diện tích tam giác AMN, biết rằng mặt phẳng (AMN) vuông góc với mặt phẳng (SBC)

2 Trong kgian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng :

= +

− +

=

−+

0 4 z2 y2 x

0 4 z y2

x



 +

=

+

=

+

=

t2 1 z

t 2 y

t 1 x

2:

a) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng ∆1 và song song với đường thẳng ∆2

b) Cho điểm M(2; 1; 4) Tìm tọa độ điểm H thuộc đường thẳng ∆2 sao cho đoạn thẳng MH có độ dài nhỏ nhất

Câu V: (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, xét tam giác ABC vuông tại A, phương trình đường thẳng BC là

0 3 y

x − − = , các đỉnh A và B thuộc trục hoành và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

2 Cho khai triển nhị thức :

n 3 x n 1 n 3 x 2 1 x 1 n 3

x 1 n 2 1 x 1 n 2 1 x 0 n 3

x 2

1

x

2 C 2

2 C 2

2 C 2

C 2

2

 +

 + +

 +

=

+

( n là số nguyên dương) Biết rằng trong khai triển đó 1

n

3

n 5 C

C = và số hạng thứ tư bằng 20n, tìm n và x

ĐÁP ÁN :

Trang 2

Câu I: ( 2 điểm)

2



>

24

m 4

15

m

Câu II: ( 2 điểm)

1 Giải phương trình : cos3x + cos2x – cosx – 1 = 0 ⇔ -2sin2x.sinx – 2sin2x = 0

⇔ 2sin2x.cosx + sin2x = 0 ⇔ sin2x ( 2cosx + 1) = 0 ⇔ ( )

cos

sin

Z

k 2k 3

2 x

k x 2

1 x

0

x

π +π

±=

π

=

−=

=

2 Giải phương trình : 2 x − 1 + x2 – 3x + 1 = 0 ⇔ 

=

=

2 2 x

1 x

1

1 z 2

1 y 1

1 x d 1

3 z 1

2 y 2

2 x

=

+

=

1 d1 có VTCP a→1 = ( 2 ; − 1 ; 1 )

Gọi (P) là mp qua A và (P) ⊥ (d)



=

)

;

; ( 2 1 1

a : VTCP có

qua

1

A

(P) : 2x – y + z – 3 = 0

Gọi H = d1 ∩ (P) thì H(0; -1; 2) ; A’ đxứng với A qua d khi H là trung điểm của AA’ nên A’(-1; -4; 1)

2 (∆) qua A , vuông góc d1 và cắt d2

+ (∆) đi qua A, vuông góc với d1⇒∆⊂ (P)

+ Gọi K = ∆ ∩ d2⇒ K = (P) ∩ d2

+ (∆)

5

3z 3

2y 1

1x

K

qua

A

∆⇒

:) (

Câu IV: (2 điểm)

1 Tính tích phân : I = 1 x 2 e dx

0

x

4

e

5 − 2

2 Hệ

=

+

− +

=

a x y

y 1 x 1 e

ĐK :

−>

−>

1 y

1 x

(2) ⇒ y = a + x thế vào (1) ta được : ex – ea + x = ln(1 + x) – ln( 1 + a + x)

⇔ ex(1 – ea) – ln(1 + x) + ln( 1 + a + x) = 0 (3)

Xét f(x) = ex(1 – ea) – ln(1 + x) + ln( 1 + a + x) với x > -1

f’(x) = ex(1 – ea)  ;

+ +

+ +

x a 1

1 x

1

1

∀ x > 1 và a > 0

Trang 3

Theo BBT ⇒ Đồ thị hàm số f(x) cắt Ox tại 1 điểm duy nhất x > -1

⇒ (3) luôn có nghiệm duy nhất x > -1 (⇒ y = a + x > -1)

Vậy hệ đã cho luôn có nghiệm duy nhất ∀ a > 0

Câu V.a:

1 M ∈ d ⇒ M(t ; t + 3)

(C) có tâm I(1 ; 1) và bkính R = 1

Đường tròn tâm M có bán kính R’ = 2 và tiếp xúc ngoài với (C)

⇔ IM = R’ + R ⇔ (t – 1)2 + (t + 2)2 = 9 ⇔ t2 + t – 2 = 0 ⇔ tt ==1−2⇒⇒MM(1;(4−)2;1)

2 *Cách 1 : Xét 2 trường hợp :

TH1 : 4 học sinh cần chọn làm nhiệm vụ chỉ thuộc một lớp , có : C C 4 6

4

4

5 + = cách TH2 : 4 học sinh cần chọn làm nhiệm vụ chỉ thuộc hai lớp

+ 4 học sinh chọn từ A và B có : C C C 4 120

4

4 5

4

+ 4 học sinh chọn từ A và C có : C C 4 65

5

4

8 − = cách + 4 học sinh chọn từ B và C có : C C 4 34

4

4

7 − = cách

⇒ Có : 120 + 65 + 34 = 219 cách

Vậy có tất cả : 6 + 219 = 225 cách

*Cách 2 :

f(x)

f’(x) +

-

_

Ngày đăng: 18/08/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w