1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2017 trường thpt chuyên đại học vinh lần 3 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện

11 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 189,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy 0,05 mol X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa hai muối của 2 axit hữu cơ (chỉ có chức axit) có cùng số nguyên tử cacbon và 4,6 gam chất hữu cơ Z.. Số đồng p[r]

Trang 1

Đề thi thử THPTQG_Lần 3_Trường THPT Chuyên Đại học Vinh

Câu 1: Lấy 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO và FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch

H2SO4 0,2M Khối lượng muối thu được là

A. 3,9 gam B. 3,8 gam C. 3,6 gam D. 3,7 gam

Câu 2: Có 3 chất hữu cơ H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3CH2CH2NH2 Để nhận ra

dung dịch riêng biệt của 3 hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

Câu 3: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, HCO3- Hóa chất không có khả năng

làm mềm mẫu nước cứng trên là

A. dung dịch Na2CO3 B. dung dịch NaOH (vừa đủ)

C. dung dịch Na3PO4 D. dung dịch HCl

Câu 4: Trong các kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 5: Cho vài giọt dung dịch phenolphtalein vào 50 ml dung dịch NaOH aM, thấy dung

dịch có màu hồng Nhỏ từ từ dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch trên, đến khi dung dịch vừa mất màu hồng thì cần 25 ml dung dịch HCl đó Giá trị của a là

Câu 6: Loại tơ nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong thành phần hóa học?

A. Tơ nilon-6,6 B. Tơ nitron C. Tơ visco D. Tơ tằm

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Than cốc là nguyên liệu quan trọng trong quá trình sản xuất gang

B. Hàm lượng cacbon trong gang nhiều hơn thép

C. Gang trắng chứa nhiều cacbon hơn gang xám

D. Quặng hematit đỏ có thành phần chính là Fe2O3

Câu 8: Đường saccarozơ (đường kính) có công thức hóa học là

A. C12H22O11 B. C6H12O6 C. C6H10O5 D. C2H4O2

Câu 9: Khi cho mẩu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình

tăng lên Dung dịch X là

A. Cu(NO3)2 B. AgNO3 C. KNO3 D. Fe(NO3)3

Câu 10: Cho 4 cặp kim loại tiếp xuc với nhauL (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe và Sn; (4)

Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặp kim loại trong đó

Fe bị ăn mòn trước là

Câu 11: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

Trang 2

A. Dung dịch HNO3 đặc, nguội B. Dung dịch NaOH.

C. Dung dịch HCl D. Dung dịch H2SO4 loãng, nguội

Câu 12: Axit glutamic có số nguyên tử cacbon trong phân tử là

Câu 13: Hình vẽ mô tả thí nghiệm chất rắn X tác dụng với dung dịch Y tạo ra khí Z, úp phễu

lên ống nghiệm và đốt cháy khí Z thoát ra, thấy ngọn lửa có màu xanh lam Phương trình hóa học tạo ra khí Z là

A. Zn + HCl → ZnCl2 + H2↑

B. Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + 2H2O + SO2↑

C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2↑

D. 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 4H2O + NO↑

Câu 14: Oxit kim loại không tác dụng với nước là

Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6

B. Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

C. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy

D. Nhôm là kim loại nhẹ, cứng và bền có nhiều ứng dụng quan trọng

Câu 16: Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần

hoàn nguyên tố hóa học, tác dụng hết với nước thu được 0,12 mol khí H2 Hai kim loại kiềm

đó là

Câu 17: Thí nghiệm hóa học nào sau đây không sinh ra chất rắn?

Trang 3

A. Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

B. Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO4

C. Cho Cu vào dung dịch AgNO3

D. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

Câu 18: Có các phát biểu sau:

(a) Chất béo thuộc loại hợp chất este

(b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước

(c) Nhiều este không tan trong nước và nổi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hiđrô với nước và nhẹ hơn nước

(d) Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố

Các phát biểu đúng là?

A. (b), (c) B. (a), (c) C. (a), (b), (c), (d) D. (a), (b)

Câu 19: Cho các chất CaCO3, Cu, Fe3O4, NaHCO3, CuS Số chất tác dụng với dung dịch HCl

Câu 20: Phương trình hóa học không đúng là?

A. Cr + 2HCl → t CrCl2 + H2↑ B. 2Cr + O2 → t 2CrO

C. Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O D. Zn + 2CrCl3 → ZnCl2 + 2CrCl2

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Tinh bột dễ tan trong nước

B. Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

C. Xenlulozơ tan trong nước Svayde

D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chất béo là este của glixerol với axit hữu cơ

B. Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức

C. Chất dẻo là loại vật liệu polime có tính đàn hồi

D. Tơ tằm và tơ capron là tơ nhân tạo

Câu 23: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, tristearin, protein, tơ capron, glucozơ, saccarozơ,

tinh bột Số chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit là

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Trồng và bảo vệ rừng là một giải pháp phát triển bền vững - bảo vệ môi trường

Trang 4

B. Các anion NO3-, PO43-, SO42- nồng độ cao và các ion kim loại nặng như Hg2+, Mn2+, Cu2+,

Pb2+ gây ra ô nhiễm nguồn nước

C. Các chất khí như CO, CO2, SO2, H2S, NOx gây ô nhiễm không khí

D. Khí CO2 là nguyên nhân chính gây khói mù quang hóa

Câu 25: Chất béo X tác dụng với H2 (xúc tác: Ni, t0 ) theo tỉ lệ mol tối đa nX:nH2 = 1:3 X là

A. trilinolein B. tripanmitin C. tristearin D. triolein

Câu 26: Hợp chất hữu cơ X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ

mol nX:nNaOH = 1:2, thu được dung dịch Y gồm muối ăn, ancol etylic và muối natri của glyxin Phân tử khối X là

Câu 27: Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào 100 ml dung dịch FeCl3 aM và AlCl3 bM,

thấy xuất hiện kết tủa, khi kết tủa cực đại thì sau đó kết tủa bị hòa tan một phần Đồ thi biểu diễn mối quan hệ giữa số mol kết tủa và số mol NaOH cho vào như hình vẽ:

Giá trị của a và b lần lượt là

A. 0,10 và 0,05 B. 0,01 và 0,03 C. 0,20 và 0,02 D. 0,30 và 0,10

Câu 28: Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch X gồm HCl 0,8M và CuSO4 1M với cường

độ dòng điện không đổi I = 2,68 A trong thời gian 2 giờ (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất điện phân 100%) Coi các khí tan trong nước không đáng kể Thể tích khí thoát ra ở anot (ở đktc) là

A. 1,792 lít B. 2,016 lít C. 2,688 lít D. 2,240 lít

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ thu được dung dịch X, trung hòa dung

dịch X sau phản ứng rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được khối lượng Ag tối đa là

A. 4,32 gam B. 8,64 gam C. 10,8 gam D. 2,16 gam

Trang 5

Câu 30: Hợp chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzene có mùi thơm hoa nhài, có công thức

phân tử C9H10O2 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 8,2 gam một muối của axit hữu cơ và hợp chất hữu cơ Y Tên gọi của X là

A. phenyl Axetat B. Phenyl propionat C. benzyl axetat D. Etyl benzoat

Câu 31: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C5H11NO2 có mạch cacbon phân

nhánh Cho 11,7 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím tẩm nước chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được khối lượng muối khan là

A. 9,4 gam B. 10,8 gam C. 8,2 gam D. 12,2 gam

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ có chức este) tạo bởi axit

fomic với các ancol metylic, etylenglicol và glixerol thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O Giá trị của m là

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp các kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch

HNO3 loãng dư thu được dung dịch X có chứa m gam muối và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m tính theo A và V là

168

56

56

28

Câu 34: Hợp chất hữu cơ X là amin đơn chức bậc 3, là một trong những chất tạo mùi tanh

của cá Khi cho 5,9 gam X tác dụng với HCl dư thu được 9,55 gam muối Công thức cấu tạo của X là

A. (CH3)2NC2H5 B. (CH3)3N C. (CH3)2CHNH2 D. CH3NHC3H5

Câu 35: Nung hỗn hợp gồm a mol KNO3 và b mol FeCO3 trong bình kính không chứa không

khí, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X gồm 2 chất rắn và hỗn hợp Y gồm 2 chất khí, tỉ khối hơi của Y so với hiđro là 20,8 Biểu thức liên hệ giữa a và b là

Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 peptit mạch hở X1, X2 có tỉ lệ mol là 2 : 3, và tổng số liên kết

peptit trong hai phân tử X1, X2 là 7 Lấy m gam X đem thủy phân hoàn toàn, làm khô thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit là glyxin và alanin Đốt cháy hoàn toàn 1/10 hỗn hợp Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 350 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thấy tách ra 60,085 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm

40,14 gam so với ban đầu Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 6

Câu 37: Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức Lấy 0,05 mol X tác dụng với dung

dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa hai muối của 2 axit hữu cơ (chỉ có chức axit)

có cùng số nguyên tử cacbon và 4,6 gam chất hữu cơ Z Cô cạn dung dịch Y, để đốt cháy hoàn toàn lượng muối khan thu được cần 0,225 mol O2 và tạo ra CO2, 1,35 gam nước và 7,95 gam Na2CO3 Tổng số liên kết pi ( π ) trong X là

Câu 38: Hợp chất hữu cơ X là este đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa

đủ V lít O2 (đktc) tạo ra b mol CO2 và d mol H2O Biết a = b – d và V = 100,8a Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là

Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe3O4, Zn vào dung dịch chứa đồng thời

HNO3 và 1,726 mol HCl, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 95,105 gam các muối clorua và 0,062 mol hỗn hợp 2 khí N2O, NO (tổng khối lượng hỗn hợp khí là 2,308 gam) Nếu đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thì thu được 254,161 gam kết tủa Còn nếu đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu

được 54,554 gam kết tủa Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

T Dung dịch NaOH Tạo chất lỏng không tan

trong nước, lắng xuống

A. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenyl amoni clorua

B. Lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, hồ tinh bột, fructozơ

C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, fructozơ

D. Hồ tinh bột, fructozơ, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua

Đáp án

11-A 12-D 13-A 14-C 15-C 16-B 17-A 18-B 19-D 20-B 21-A 22-B 23-A 24-D 25-D 26-D 27-B 28-B 29-B 30-C

Trang 7

31-B 32-C 33-C 34-B 35-D 36-C 37-D 38-A 39-C 40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

Câu 2: Đáp án D

Câu 3: Đáp án D

Câu 4: Đáp án A

Câu 5: Đáp án D

Câu 6: Đáp án C

Câu 7: Đáp án C

Câu 8: Đáp án A

Câu 9: Đáp án B

Câu 10: Đáp án C

Câu 11: Đáp án A

Câu 12: Đáp án D

Câu 13: Đáp án A

Câu 14: Đáp án C

Câu 15: Đáp án C

Câu 16: Đáp án B

Câu 17: Đáp án A

Câu 18: Đáp án B

Câu 19: Đáp án D

Câu 20: Đáp án B

Câu 21: Đáp án A

Câu 22: Đáp án B

Câu 23: Đáp án A

Câu 24: Đáp án D

Câu 25: Đáp án D

Câu 26: Đáp án D

Dung dịch Y gồm NaCl, C2H5 và NH2CH2COONa

→ X có công thức NH3ClCH2COOC2H5→ MX = 139,5

Câu 27: Đáp án B

Kết tủa cực đại thu được gồm Fe(OH)3 : 0,1a mol và Al(OH)3 : 0,1b mol

→ 0,1a + 0,1b = 0,04

Trang 8

Tại 0,15 mol NaOH xảy ra sự hoà tan hết kết tủa Al(OH)3 ,chỉ còn Fe(OH)3

→ nOH- = nFe(OH)3 + 4nAl3+ → 0,15 = 0,3a + 4.0,1b

Giải hệ → a =0,1 và b = 0,3

Câu 28: Đáp án B

Số e trao đổi là ne=2,68.2.3600

96500 = 0,2 mol Khí thoát ra ở anot gồm Cl2 : 0,08 mol và O2 : 0, 2 0,08.2

4

= 0,01 ( bảo toàn e)

→ V = 22,4 ( 0,08 + 0,01) =2,016 lít

Câu 29: Đáp án B

Câu 30: Đáp án C

Câu 31: Đáp án B

Z có khả năng làm mất màu dung dịch brom → Z chứa liên kết đôi

Khí Y làm quỳ tím chuyển xanh nặng hơn không khí → Y là amin ( loại NH3 do MNH3 < 29) Cấu tao X thoả mãn là CH2=C(CH3)-COONH3CH3 ( chú ý X phân nhánh loại TH CH2=CH-CH2-COONH3CH3)

Vậy muối Z thu được là CH2=C(CH3)-COONa : 0,1 mol → m = 10,8 gam

Câu 32: Đáp án C

X gồm HCOOCH3, HCOOCH2CH2OOCH, (HCOO)3C3H5

Đốt cháy hoàn toàn X thu được 0,18 mol CO2, 0,14 mol H2O

Dễ nhận thấy số C bằng số O → nC = nO(X) = 0,18 mol

→ m = 0,18.12 +0,14.2 + 0,18 16 = 5,32 gam

Câu 33: Đáp án C

Có nNO3- ( muối) = 3nNO = 3 V

22.4

Có mmuối =mkl + mNO3- ( muối) = a + 62 3 V

22.4= a +

465V 56

Câu 34: Đáp án B

Câu 35: Đáp án D

KNO3 → KNO2 + 0,5O2

2FeCO3 + 0,5O2 → Fe2O3 + 2CO2

Y gồm CO2 : b mol và O2 :0,5a - 0,25b

Có MY = 41,6 → nCO2 : nO2 = 4:1 → b : ( 0,5a -0,25b) = 4 → b = 2a - b → 2a = 2b

Câu 36: Đáp án C

Trang 9

Nhận thấy đốt Y có dạng CnH2n+1NO2 luôn thu được nH2O > nCO2

TH1: Khi hấp thụ san phẩm cháy vào Ba(OH)2 thu được BaCO3 : 0,305 mol và Ba(HCO3)2 : 0,35- 0,305 = 0,045 mol ( bảo toàn nguyên tố Ba)

Bảo toàn nguyên tố O → nCO2 =nBaCO3 + 2nBa(HCO3)2 = 0,305 + 2.0,045 = 0,395 mol

Có mdd giảm = m↓ - (mCO2 + mH2O) → n H2O = 0,1425 mol <0,395 ( loại)

TH2 : Muối thu được chỉ chứa BaCO3 : 0,305 mol → nCO2 = 0,305 mol

Có mdd giảm = m↓ - (mCO2 + mH2O) → n H2O = 0,3625 mol ( thoả mãn)

Khi đốt cháy 1/10 Y thu được 0,305 mol CO2 và 0,3625 mol H2O

→ khi đốt cháy Y thu được 3,05 mol CO2và 3,625 mol H2O (

Gọi số mol của Gly và Ala lần lượt là a, b

Ta có hệ 2a 3b 3,05

2,5a 3,5b 3,625

b 0,75

Có nGly : nAla = 0,4 : 0,75 = 8 : 15 → tổng số mắt xích của X1 và X2 là ( 8+ 15)k = 23k

Có 2 peptit mạch hở X1, X2 có tỉ lệ mol là 2 : 3

Quy đổi hỗn hợp peptit về 2X1 + 3X2 → Y + 4H2O

Tổng số liên kết peptit trong hai phân tử X1, X2 là 7

k dạt giá trị lớn nhất khi X1 là đipeptit và X2 là heptapeptit → 23k ≤ 2 2 +3 7 → k ≤ 1,086

→ k = 1

Y chứa 8Gly - 15Ala : 0,05 mol → nH2O = 0,2 mol

Bảo toàn khối lượng → m = 0,05 ( 8 75 + 15 89 -22 18) +0,2 18= 80,55 gam

Câu 37: Đáp án D

Có nNaOH = 2nNa2CO3 = 0,15 mol → nCOO = 0,15 mol

Bảo toàn nguyên tố O → nCO2 = ( 0,15 2+ 0,225.2 - 0,075 - 3 0,075) : 2 = 0,225 mol

Nhận thấy nCOO = 3nX → X là este 3 chức( loại trường hợp este của phenol vì thu được muối chỉ chứa chức axit)

Khi đó nZ = nX =0,05 mol → MX =92 ( C3H5 (OH)3 )

Bảo toàn nguyên tố C → ∑nC = nNa2CO3 + nCO2 + nC(C3H5(OH)3)= 0,075 +0,225 +0,05 3 = 0,45 →

số C trong X là 0,45 : 0,05 = 9

Bảo toàn nguyên tố H → ∑nH = 2H2O + 8 nC3H8O3 - nNaOH= 2 0,075 +0,05 8 - 0,15 = 0,4 mol →

số H trong X là 0,4: 0,05 = 8

Vậy X có công thức là C9H8O6 → số liên kết π + v =9.2 2 8

2

 

= 6 Nhận thấy X sẽ chứa 3 chức π COO , để thu được 2 muối của 2 axit hữu cơ → chứa 1 este đơn chức và 1 este 2 chức

Trang 10

X ở dạng

Vậy 6 (π + v ) = 3π COO + 1 vòng + 2π C=C

Câu 38: Đáp án A

Nhận thấy a = b-d → chứng tỏ trong X chứa 2 liên kết π = 1 π COO + 1π C=C

X có dạng CnH2n-2O2

Bảo toàn nguyên tố O → 2a + 2 V

22, 4 = 2b + d → 2a + 2

100,8a

22, 4 = 2b + d → 11a = 2b+ d Cộng 2 vế 12a = 3b → số C trong X là b : a = 4a : a = 4

→ X có công thức C4H6O2

Số đồng phân thoả mãn là : HCOOC=CH-CH3, HCOOC-CH=CH2, HCOOC(CH3)=CH2, CH3COOCH=CH2, CH2=CH-COOCH3

Câu 39: Đáp án C

Gọi số mol của N2O và NO lần lượt là x, y

Ta có hệ x y 0,062

44x 30y 2,308

 

y 0,03

Y + AgNO3 dư tạo AgCl: 1,726 mol và Ag: 254,161 1,726.143,5

108

=0,06 mol

→ nFe2+ = 0,06 mol

X 3 4

Mg : x

Fe O : y

Zn

+ HNO : z3

HCl :1,726

2

3

2

2

4

Fe : 0,06

Fe : 3y 0,06 Zn

Mg : x

NH : z 0,094

Cl :1,726

 Bảo toàn nguyên tố N → nNH4+ = z - 0,032.2 - 0,03 = z - 0,094

Bảo toàn nguyên tố Fe → nFe3+ = 3y - 0,06

Y + NaOH tạo kết tủa gồm Fe(OH)3 :3y-0,06 mol , Mg(OH)2: x mol, Fe(OH)2 : 0,06 mol

→ 107.( 3y- 0,06) +0,06.(56 +34) + 58x = 54,554 g

Trang 11

Bảo toàn điện tích trong Y → nZn2+ =1,726 0,06.2 3.(3y 0,06) 2x (z 0,094)

2

=0,94-4,5y -x -0,5z

→ 24x + 56 3y + 65 (0,94-4,5y -x-0,5z ) + 18 ( z- 0,094) + 1,726 35,5 = 95,105

Có ∑ nH+ = 1,726 + z = 4nNO + 10 nN2O + 8nFe3O4 +10nNH4+

→ 1,726 + z = 4 0,03 + 10.0,032 +8y + 10 (z- 0,094) → 8y + 9z = 2,226

Giải hệ → x= 0,128, y =0,15 , z= 0,114

→ nZn2+=0,94-4,5y -x -0,5z = 0,08 mol

→ m = 0,128 24 + 0,15 232 + 0,08 65 = 43,072 gam

Câu 40: Đáp án A

Xét chất Y thấy , phenyl amoni clorua và fructozơ khi tác dụng với Cu(OH)2 trong kiềm không tao phức màu tím → loại B, D

Xét chất T thấy fructozơ tan trong NaoH → loại C

Ngày đăng: 18/01/2021, 01:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13: Hình vẽ mô tả thí nghiệm chất rắ nX tác dụng với dung dịch Y tạo ra khí Z, úp phễu - Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2017 trường thpt chuyên đại học vinh lần 3 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện
u 13: Hình vẽ mô tả thí nghiệm chất rắ nX tác dụng với dung dịch Y tạo ra khí Z, úp phễu (Trang 2)
Câu 40: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: - Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án chi tiết môn hóa học năm 2017 trường thpt chuyên đại học vinh lần 3 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện
u 40: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w