1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 THPT Yên Hòa có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

4 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 220,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không có phép đối xứng trục nào biến đường thẳng d thành đường thẳng d' C.. Có duy nhất một phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường thẳng d' D..[r]

Trang 1

hông được sử dụng tài liệu)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5,0 điểm)

Câu 1: Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB; phép tịnh tiến theo

vecto u

biến điểm N thành điểm P Khi đó vecto u

được xác định như thế nào?

2

u  BC

B u MC

C 1

2

u AB

D 1

2

u BC

Câu 2: Số nghiệm của phương trình: 2 1

2

cos x   thuộc khoảng  ; 2 là:

Câu 3: Trong mặt phẳng cho hình vuông ABCD có tâm là O, góc (DC DA  , ) 900

Khi đó ảnh của điểm

B qua phép quay tâm O góc quay 900 là điểm nào?

A C B A

C Một điểm M không trùng với các điểm A, C, D, O D D

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng : 3x5y  , phép đối xứng trục Ox biến 9 0 đường thẳng  thành đường thẳng ' Khi đó phương trình đường thẳng  là: '

A 3x5y  9 0 B 3x5y 9 0 C 3x5y 9 0 D 3x5y 9 0

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là SAI?

A Đường tròn có trục đối xứng B Hình tam giác đều có trục đối xứng

C Đường thẳng có truc đối xứng D Hình bình hành có trục đối xứng

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A'( 4;3) và điểm I(1;1) , biết A' là ảnh của A qua phép đối xứng tâm I Khi đó tọa độ điểm A là:

A A(5; 2)B A( 6;1)C A( 5; 2)D A(6; 1)

Câu 7: Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng song song d và d' Khẳng định nào sau đây đúng?

A Có vô số phép vị tự biến đường thẳng d thành đường thẳng d'

B Không có phép đối xứng trục nào biến đường thẳng d thành đường thẳng d'

C Có duy nhất một phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường thẳng d'

D Có duy nhất một phép quay biến đường thẳng d thành đường thẳng d'

Câu 8: Tập xác định của hàm số ytan 2x

A DR\ kkZB \

2

D Rkk Z

D R  kk Z

Câu 9: Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

2

2

y

1

O

x

A ycosx B ysin 2x C ysinx D ycos x2

Câu 10: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình 2cos x  ? 2 1

A cos 2

2

2

x  C tan2x  1 D tanx 1

TRƯỜNG THPT YÊN HÒA

MÔN: TOÁN, LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút MÃ ĐỀ 132

Trang 2

Câu 11: Tập nghiệm của phương trình( 3 1) sin x 2 sinxcosx ( 3 1) cos    x là: 1

Câu 12: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 3 ; 4  ?

A ytanx B ycosx C ycotx D ysinx

Câu 13: Chu kỳ tuần hoàn của hàm số cot 3

6

yx 

  là:

3

C

3

D 2

Câu 14: Khẳng định nào sau đây là SAI?

A Hàm số ytan 2x là hàm số lẻ B Hàm số ysin 6x là hàm số lẻ

C Hàm số cot

4

yx  

  không chẵn, không lẻ D Hàm số ycosx2x là hàm số chẵn

Câu 15: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y2 2 sinx cosx  Khi đó: 5

A M 3,m  B 3 M 8,m C 2 M 8,m 5 D M 2 24,m 2 2 6

Câu 16: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CA

Phép vị tự tâm G tỷ số k biến tam giác ABC thành tam giác NPM, khi k bằng:

2

2

Câu 17: Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình (m 1) s inx 3  cosxm có nghiệm là: 2

A (3; ) B (;3) C [3; ) D (;3]

Câu 18: Tập nghiệm của phương trìnhsin 3

là:

S  k   kkZ

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A( 2;5), A'(4; 2) ; biết A' là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vecto u

Khi đó tọa độ vecto u

là:

A (1;3)u

B (6; 3)u

C ( 6;3)u 

D (2; 1)u

Câu 20: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình cot 3

6

là:

A 5

6

B

3

C

6

D

12

PHẦN 2 TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)

Câu 21.(2,5 điểm) Giải các phương trình sau

a/ cos 2x5cosx 2 0 b/ 6 sinx 2cosx c/ 2 1 tanx sin 2 x 2 sin x 2

Câu 22 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y cos x4 2 sin 2x11, biết x ;

4 2

 

  

Câu 23 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng : 3x7y12 và đường tròn 0

( ) : (C x2) (y5) 18

a/ Tìm phương trình đường thẳng ' là ảnh của đường thẳng  qua phép tịnh tiến theo vecto u   ( 3; 2) b/ Tìm phương trình đường tròn ( ')C là ảnh của đường tròn ( ) C qua phép đối xứng tâm I(1; 4)

-HẾT -

Trang 3

Phần 1 Trắc nghiệm khách quan ( 5,0 điểm)

Mã 132 Mã 209 Mã 357 Mã 485

Phần 2 Tự luận ( 5 điểm )

1

3

cosx

cosx

 

cosx x  kkZ Vậy tập nghiệm của PT { 2 }

3

S  kkZ

0,5

0,5

+

+

2

3 2

 

 

 



5 2

11

2 12

k Z



Kết luận …

0,5

0,5

ĐÁP ÁN THI GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: TOÁN, LỚP 11

TRƯỜNG THPT YÊN HÒA

TỔ TOÁN - TIN

(TM) (Loại)

Trang 4

+ ĐK cosx ≠ 0, khi đó

2

sin

PT 1 x 2 sinxcosx 2 sin x (sinx cosx)(1 sin 2 )x 0

cosx

4

cosx

x

  



Kết luận…

0,25

0,25

22 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y cos x4 2 sin 2x11, biết x ;

4 2

 

   0,5

+ Biến đổi hàm số về dạngy2 sin 22 x2 sin 2x10

Đặt sin2x = t , x ; [0;1]

 

  , bài toán trở thành tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm

số f t( )2t22t10 trên [0; 1]

+ Lập bảng biến của hàm số

t 0 1/2 1

f(t) 10 10

19

2

Kết luận: trên ;

4 2

 

 GTLN của hàm số bằng 10 khi

4

x

 hoặc

2

x

GTNN của hàm số bằng 19

2 khi 5

12

0,25

0,25

23/a Viết trình đường thẳng ' là ảnh của đường thẳng  qua phép tịnh tiến theo vecto ( 3; 2)u 

1,0

+ Giả sửM( ; )x y   , (M) M'(x'; y') M' '

u

+ Vì M , nên thay tọa độ M vào PT đường thẳng 

3( ' 3) 7(y' 2) 12x     03 x' 7 y' 35  0

+ Vậy PTĐT 'là 3x – 7y + 35 =0

0,25 0,25 0,25 0,25

23/b Viết phương trình đường tròn ( ')C là ảnh của đường tròn ( )C qua phép đối xứng tâm I(1; 4) 1,0

+ Giả sử M( ; )x y (C), D (M)I M'(x'; y')M'( ')C

      

+ Vì M(C), nên thay tọa độ M vào PT đường tròn (C) ta có:

(2x' 2)   ( 8 y' 5) 18( ' 4)x ( ' 13)y 18

+ Vậy PT đường tròn là: (C') : (x4)2(y13)218

0,25 0,25 0,25 0,25

Chú ý: Trên đây chỉ là đáp án vắn tắt, học sinh phải trình bày bài làm đầy đủ mới cho điểm tối đa

Ngày đăng: 17/01/2021, 04:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Trong mặt phẳng cho hình vuông ABCD có tâm là O, góc ( DC DA   ) 900 - Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 THPT Yên Hòa có đáp án | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 3: Trong mặt phẳng cho hình vuông ABCD có tâm là O, góc ( DC DA   ) 900 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w