Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài: - Kĩ năng quản lý thời gian để học tập sinh hoạt đúng giờ - Kĩ năng lập kế hoạch để học tập sinh hoạt đúng giờ.. - Kĩ năng tư duy phê phá[r]
Trang 1Thứ hai ngày tháng năm 2012
Tập đọc Tiết 4 – 5: Phần thởng
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đỳng, rừ ràng toàn bài Đọc đỳng từ cú vần khú: sỏng kiến, lặng yờn, trực nhật Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm từ
- Hiểu ND cõu chuyện: Đề cao lũng tốt của con người, khuyến khớch HS làm những
việc tốt(trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,4)
II KNS: X Đ giỏ trị: cú khả năng: cú khả năng hiểu rừ những giỏ trị của bản thõn, biết
tụn trọng và thừa nhận ng khỏc cú những giỏ trị khỏc
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ bài TĐ được phúng to
- Bảng phụ viết những cõu văn cần luyện đọc
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
GV gọi 2 HS đọc bài “Tự thuật”
B Bài mới:
1.Giới thiệu:
- GV treo tranh và hỏi: tranh vẽ cảnh gỡ?
- 2.Luyện đọc:
a.GV đọc mẫu toàn bài:
b.Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ mới:
- HD luyện đọc từng cõu
- HD luyện đọc từ khú
- HD luyện đọc từng đoạn
- GV treo bảng phụ ghi cỏc cõu cần luyện
đọc, hướng dẫn cỏch ngắt hơi cõu dài và
3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài:
- Bạn Na học khụng giỏi nhưng cuối năm
- HS đọc và TLCH
- HSTL
- HS lắng nghe
- HS theo dừi SGK và đọc thầm theo
- HS nối tiếp nhau LĐ từng cõu
- HS LĐ cỏc từ:sỏng kiến, lặng yờn, trựcnhật
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài
- HS nối tiếp đọc từng đoạn theo nhúm 4,
cả nhúm theo dừi sửa lỗi cho nhau
- Cỏc nhúm cử đại diện nhúm thi đọc
- Cả lớp theo dừi, nhận xột, chọn cỏnhõn, nhúm đọc đỳng và hay
- Cả lớp ĐT đoạn 1,2
Trang 2lại được phần thưởng đặt biệt Đú là phần
thưởng gỡ? cỏc em cựng cụ tỡm hiểu ND
bài
a + Cõu chuyện này núi về ai?
+ Bạn ấy cú đức tớnh gỡ?
+ Hóy kể những việc làm tốt của Na?
b.Theo em điều bớ mật được cỏc bạn Na
bàn bạc đú là gỡ?
c Em cú nghĩ rằng Na xứng đỏng cú được
thưởng khụng? Vỡ sao? (HS khỏ, giỏi)
- GV: Na xứng đỏng được thưởng vỡ cú
tấm lũng tốt rất đỏng quớ Trong trường
học phần thưởng cú nhiều loại Thưởng
cho HSG, thưởng cho HS cú đạo đức tốt,
thưởng cho HS tớch cực tham gia lao động,
+ Đề nghị cụ giỏo thưởng cho Na vỡ lũng tốt của Na đối với mọi người
+ Na xứng đỏng được thưởng vỡ người tốtcần được thưởng
+ Na vui mừng: đến nổi tưởng là nghe nhầm, đỏ bừng mặt Cụ giỏo và cỏc bạn vui mừng: vỗ tay vang dậy Mẹ vui mừng: khúc đỏ hoe cả mắt
- 1số HS thi đọc lại cõu chuyện
- cả lớp và GV bỡnh chọn cỏ nhõn đọc hay nhất
- Tốt bụng, hay giỳp đỡ mọi người
I Mục đích yêu cầu:
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo cú đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài dm trờn thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng cú độ dài 1dm
- Bài tập cần làm: BT1,2,3(cột 1,2),4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Thước thẳng cú chia rừ cỏc vạch theo cm, dm
Trang 3- HS: Vở bài tập, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS đọc các số đo trên bảng: 2dm,
2 Bài mới: Giới thiệu:
- GV giới thiệu tên bài, ghi đầu bài lên bảng
Hoạt động 1: Thực hành
* Bài 1: Số?
- GV yêu cầu HS tự làm phần a vào Vở bài
tập
- GV yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn
vạch vào điểm có độ dài 1 dm trên thước
- GV yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1
- Hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu xăngtimet?
Yêu cầu HS viết kết quả vào Vở
* Bài 3: Số?
Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GVHD cách đổi: Khi muốn đổi dm ra cm
ta thêm vào sau số đo dm 1 chữ số 0 và khi
đổi từ cm ra dm ta bớt đi ở sau số đo cm 1
chữ số 0 sẽ được ngay kết quả
Hoạt động 2: Luyện tập
Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị
đo đêximet trong thực tế
* Bài 4: Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm
thích hợp
- GVHD: Muốn điền đúng, các em phải ước
- HS đọc các số đo: 2 đêximet, 3 đeximet, 40 xăngtimet
- 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
Trang 4lượng số đo của cỏc vật, của người được
đưa ra Chẳng hạn bỳt chỡ dài 16…, muốn
điền đỳng hóy so sỏnh độ dài của bỳt với
1dm và thấy bỳt chỡ dài 16 cm, khụng phải
- Nờu được một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đỳng giờ
- Nờu được lợi ớch của học tập, sinh hoạt đỳng giờ
- Biết cựng tra mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thõn
- Thực hiện theo thời gian biểu
II Cỏc kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục trong bài:
- Kĩ năng quản lý thời gian để học tập sinh hoạt đỳng giờ
- Kĩ năng lập kế hoạch để học tập sinh hoạt đỳng giờ
- Kĩ năng tư duy phờ phỏn, đỏnh giỏ hành vi sinh hoạt, học tập đỳng giờ và chưa đỳnggiờ
III Đồ dùng dạy học:
- Dụng cụ sắm vai, phiếu giao việc Vở Bài tập
IV Hoạt động dạy và học
1 KTBC
- Giỏo viờn kiểm tra việc thực hiện thời
gian biểu
- Nhận xột, tuyờn dương
2.Dạy bài mới:
- Giới thiệu bài
- Thảo luận bày tỏ ý kiến
- 2 em đọc thời gian biểu của mỡnh trước
- Học tập, sinh hoạt đỳng giờ ( tiết 2)
- Chia nhúm thảo luận
- Đại diện nhúm đọc từng ý kiến
- Trong nhúm thảo luận
- Nhúm cử 1 bạn lờn giải thớch
- Vài em nhắc lại
Trang 5*Kết luận Việc học tập, sinh họat đúng
giờ giúp ta học tập kết quả hơn, thỏai mái
hơn Vì vậy học tập, sinh họat đúng giờ là
việc làm cần thiết
HĐ2: Lập thời gian biểu.
- Nhận xét – tuyên dương – nhắc nhở các
học sinh còn lại cùng với cha mẹ tiếp tục
lập thời gian biểu và theo dõi ở nhà
*Kết luận / tr 23
- Cần học tập, sinh hoạt đúng giờ có lợi ích
gì?
-Giáo viên ghi bài học
* Giờ nào việc nấy
Việc hôm nay chớ để ngày mai
- HS luyện viết chính xác đoạn 1 bài: Phần thưởng
Viết hoa chữ đầu câu, tên riêng, trình bày bài đúng mẫu
- Rèn tính cẩn thận trong khi viết
- Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
Trang 6A Bài cũ:
- Yờu cầu hs viết bảng con từ khú: lịch cũ, ngoài
sõn, quyển sỏch, cõy xoài,…
? Na là một cụ bộ như thế nào?
? Đoạn viết cú mấy cõu?
? Chữ nào được viết hoa? Vỡ sao ?
- Yờu cầu hs viết bảng con
- Đổi vở soỏt lỗi
- Chữa lỗi viết sai
- Lắng nghe, ghi nhớ
Biờn Hũa, ngày / /2012
Người soạn
Đặng Thị Thu Hà Thứ ba ngày tháng năm 2012
.Chính tả: (tập chép) Tiết 3: Phần thởng
I Mục đích yêu cầu
- Chộp lại chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng đoạn túm tắt bài “Phần thưởng”, khụng mắc quỏ 5
lỗi trong bài
- Làm được BT3, BT4, BT2a.
- GDHS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn ND đoạn văn cần chộp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học A.Kiểm tra bài cũ: Ngày hụm qua đõu
Hoạt động 1: Tỡm hiểu bài
- GV treo bảng phụ ghi ND bài CT
- GV hướng dẫn HS nhận xột
+ Đoạn này túm tắt nội dung bài nào?
+ Đoạn này cú mấy cõu?
+ Cuối mỗi cõu cú dấu gỡ?
+ Chữ đầu cõu viết ntn?
+ Chữ đầu đoạn viết ntn?
- GV hướng dẫn HS viết bảng con
- GV theo dừi, uốn nắn
- GV đọc cho HS viết
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài
tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống: s / x.
Bài 3: Viết tiếp vào vở những chữ cỏi cũn
- Đọc lại tờn 10 chữ cỏi
- Nhắc nhở HS viết lại những tiếng đó viết
- nhẫn nại, lo lắng – ăn no
- Vài HS đọc và viết 19 chữ cỏi đó học
- 2 HS đọc lại
- Bài: Phần thưởng
- 2 cõu
- Dấu chấm (.)
- Viết hoa chữ cỏi đầu
- Viết hoa chữ cỏi đầu lựi vào 1 ụ + Cuối năm, tặng, đặc biệt
- HS viết vở
- HS đổi vở chữa lỗi theo N2
- HS đọc đề nờu yờu cầu
- 2 HS lờn bảng điền
- lớp nhận xột và viết vào vở
- HS đọc đề, nờu yờu cầu
- HS nờu miệng làm vở
- Trũ chơi gắn chữ cỏi vào bảng phụ
- Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày
I Mục đích yêu cầu
Giỳp HS:
- Biết tờn gọi thành phần và kết quả của phộp trừ(số bị trừ, số trừ, hiệu)
Trang 8- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép trừ
- Bài tập cần làm BT1,BT2(a,b,c),BT3
II.Đồ dïng dạy học:
- Bảng phụ ghi NDBT1
III.Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Đêximét
- GV mời đại diện 3N lên bảng và phát 3
tấm thẻ có ghi tên các thành phần trong PT
- GV yêu cầu HS gắn 3 tấm thẻ sao cho
đúng vị tên gọi của các TP trong PT
- GV yêu cầu HS nêu lại
- GV yêu cầu HS đặt phép tính trừ trên theo
Trang 9-phép trừ?
- GV nhận xét, sửa chữa
* Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu (theo mẫu).
- GV hướng dẫn: Số bị trừ để trên, số trừ đểdưới, sao cho các cột thẳng hàng với nhau
Trừ từ phải sang trái
- GV nhận xét, sửa chữa
* Bài 3: Giải bài tốn
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
- HS làm bài vào vở Lớp nhận xét
* Rút kinh nghiệm:
-
……… 3.Tù nhiªn x· héi
TiÕt 6: Bé x¬ng
A- Mục đích yêu cầu:
- Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng sương chính của bộ xương: Xương đầu,
xương mặt, xương sườn, xương sống, xương tay, xương chân
- Biết tên các khớp xương trên cơ thể
-Cĩ ý thức giữ gìn và bảo vệ bộ xương
B- Đồ dùng dạy học:
GV: SGK, tranh
HS: VBT-SGK
C Các ho t đ ng d y h c: ạ ộ ạ ọ
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 10
Nêu cơ quan vận động của cơ thể.
- Muốn cơ quan vận động khoẻ ta phải
làm gì?
GVnx - đánh giá:
2.Bài mới
a-Giới thiệu bài:
-G/v yêu cầu h/s kiểm tra xem mình có
những xương nào?
-G/v giới thiệu,ghi đầu bài
b-Hoạt động 1:Quan sát bộ xương.
*G/v treo tranh vẽ bộ xương
G/v cho h/s làm việc theo cặp
-Nêu vai trò của hộp sọ ,lồng ngực?
-G/v cho h/s quan sát hình vẽ trong sgk
để nhận xét xem cột sống của bạn nào sẽ
bị cong vẹo?
-G/v cho h/s thảo luận cách giữ gìn và
bảo vệ bộ xương
-Kl:Cần đi đứng ,ngồi đúng tư thế.Không
mang vác nặng và ăn uống đầy đủ để
xương Một em lên bảng chỉ và nêu tên các xương
- HS trả lời
Trang 11- Chuẩn bị bài: Hệ cơ
+ Quan hệ giữa đề xi métvà xăng ti mét
+ Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
II: Chuẩn bị:
- Nội dung phiếu luyện tập
- Bảng phụ ghi BT
III: Các hoạt động dạy học:
Bài 1:=> C ủng cố thực hành kĩ năng đo độ dài
- Yêu cầu hs thực hành đo chiều rộng và chiều dài quyển
sách TV và sách Toán sau đó thông báo kết quả
- Gọi hs lên bảng thực hành đo độ dài bàn GV
Bài 2: => Củng cố mối quan hệ giữa dm & cm
-3 -4 hs đo –nêu kết quả
Trang 12I Mục đích yêu cầu
- Dựa tranh minh họa và gợi ý, HS kể lại được từng đoạn cõu chuyện “Phần thưởng”
(BT: 1, 2, 3)
- Nghe bạn kể chuyện, biết nhận xột lời kể của bạn
- Trau dồi hứng thỳ đọc và kể chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Cỏc tranh minh họa cõu chuyện
- Bảng phụ viết sẵn lời gợi ý, ND cõu chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước, cỏc em học kể lại chuyện gỡ?
- Cõu chuyện này khuyờn ta điều gỡ?
- GV nhận xột – cho điểm
B Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động 1: HD kể từng đoạn theo tranh.
- GV hướng dẫn HS quan sỏt tranh và cho
HS kể theo cõu hỏi gợi ý
* Kể theo tranh 1
+ Na là 1 cụ bộ ntn?
+ Trong tranh này, Na đang làm gỡ?
+ Kể lại cỏc việc làm tốt của Na đối với cỏc
+ Na đưa cho Minh nửa cục tẩy
+ Na gọt bỳt chỡ giỳp Lan, bẻ cho Minhnửa cục tẩy, nhiều lần trực nhật giỳp cỏcbạn bị mệt
- Học chưa giỏi
- Cả lớp bàn tỏn về điểm và phần thưởng Na chỉ lặng im nghe, vỡ biết mỡnh chưa giỏi mụn nào
- Cỏc bạn HS đang tụ tập ở 1 gúc sõn bàn nhau đề nghị cụ giỏo tặng riờng cho
Trang 13+ Cú điều gỡ bất ngờ trong buổi lễ ấy?
+ Khi Na được phần thưởng, Na, cỏc bạn và
- Qua cỏc giờ kể chuyện tuần trước và tuần
này, cỏc em đó thấy kể chuyện khỏc đọc
chuyện Khi đọc cỏc em phải đọc chớnh xỏc,
khụng thờm bớt từ ngữ Cũn khi kể cỏc em
khụng nhỡn sỏch mà dựa vào tranh minh hoạ
- Cụ giỏo mời Na lờn nhận phần thưởng
- Cụ giỏo và cỏc bạn vỗ tay vang dậy Tưởng rằng nghe nhầm, đỏ bừng mặt
I Mục đích yêu cầu
- Đọc đỳng, rừ ràng toàn bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: tớch tắc, sắc xuõn, nhặt rau, bận rộn
- Biết nghỉ hơi đỳng sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm và giữa cỏc cụm từ
- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc,làm việc mang lại niềm vui (trả lời được cỏccõu hỏi trong SGK)
II KNS: Tự nhận thức về bản thân: ý thức đợc mình đang làm gì và cần phải làm gì III
Trang 14Hoạt động dạy Hoạt động học A.Kiểm tra bài cũ: Phần thưởng
- Nêu những việc làm tốt của bạn Na
- GV treo bảng phụ ghi các câu cần
luyện đọc, hướng dẫn cách ngắt hơi câu
dài và cách đọc với giọng thích hợp
- Giải nghĩa từ mới:
- Đặt câu với từ tưng bừng, nhộn nhịp,
rực rỡ
- LĐ trong nhóm
- Thi đọc: GV tổ chức cho các nhóm thi
đọc cá nhân, đồng thanh
Hướng dẫn tìm hiểu bài.
+ Các vật và con vật xung quanh ta làm
- HS theo dõi SGK và đọc thầm theo
- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu
- HS LĐ các từ: Quanh, tích tắc, việc, vải chín, rực rỡ, sắc xuân
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài
- HS LĐ các câu:
+ Quanh ta/ mọi vật, / mọi người/ điều làm việc//
+ Con tú hú kêu/ tu hú,/ tu hú.// Thế là sắp đến mùa vải chín
+ Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực rỡ/, ngày xuân thêm tưng bừng
+ Lễ khai giảng tưng bừng
+ Mặt trời tỏa ánh nắng vàng rực rỡ
- Giờ ra chơi, cả sân trường nhộn nhịp
- HS nối tiếp đọc từng đoạn theo nhóm 2,
- nhóm cử bạn đại diện nhóm mình thiđọc
- Cả lớp theo dõi, nhận xét, chọn cá nhân,nhóm đọc đúng và hay
- Lớp đọc đồng thanh
- Các vật: Cái đồng hồ báo giờ, cành đào làm đẹp mùa xuân Các con vật: Gà trống đánh thức mọi người, tu hú báo mùa vải chín, chim bắt sâu
- Làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, trông em
- Bé cũng luôn luôn bận rộn, mà công việc lúc nào cũng nhộn nhịp, cũng vui
- HS trao đổi và nêu suy nghĩ
Trang 15 Luyện đọc lại
- GV tổ chức cho HS thi đọc lại bài
C Củng cố - Dăn dũ:
- Bài tập đọc hụm nay là gỡ?
- GV: xung quanh ta mọi vật, mọi người đều làm việc Làm việc mới cú ớch cho giađỡnh, xó hội Làm việc tuy vất vả, bận rộn nhưng cụng việc mang lại cho ta niềm vui rất lớn
I Mục đích yêu cầu
- Biết trừ nhẩm số trũn chục cú hai chữ số,
- Biết thực hiện phộp trừ cỏc số cú hai chữ số khụng nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toỏn bằng một phộp trừ
- Bài tập cần làm:BT1,BT2(cột 1,2),BT3,BT4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng nhúm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Kiểm tra bài cũ: Số bị trừ – số trừ -
Trang 16-Bài 2: Tớnh nhẩm
- GV cầu HS đặt tớnh nhẩm điền kết quả
Bài 3: Đặt tớnh rồi tớnh hiệu, biết số bị
trừ, số trừ
- GV HD và yờu HS nhắc lại cỏch đặt
tớnh
- GV nhận xột, đánh giá
Bài 4: Giải bài toỏn
Để tỡm độ dài mảnh vải cũn lại ta làm
- HS làm bài vào vở -nhận xột
- - -
-Luyện từ và câu:
Tiết 2: Từ ngữ về học tập.Dấu chấm hỏi
I Mục đích yêu cầu.
- Tỡm được cỏc từ ngữ cú tiếng học, cú tiếng tập(BT1)
- Đặt cõu được với một từ tỡm được(BT2), biết sắp xếp lại trật tự cỏc từ trong cõu để tạo cõu mới(BT3), biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối cõu hỏi (BT4)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ, bảng nhúm
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
Trang 17-hành, tập đọc)
Bài 2: Đặt cõu với từ tỡm được ở bài1
Với mỗi từ đặt 1 cõu GV yờu cầu HS
trao đổi theo nhúm, chọn nhúm trọng tài
gồm 3 HS Sau mỗi HS đọc xong 1 cõu,
cỏc trọng tài cựng đồng thanh nhận xột :
đỳng / sai
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
3,4
Bài 3: Sắp xếp lại cỏc từ 2 cõu cho sẵn
cỏc em sắp xếp lại tạo cõu mới
Bài 4: Đặt dấu cõu gỡ vào cuối mỗi cõu
sau?
- GV treo bảng ghi cỏc cõu lờn bảng
- GV hướng dẫn học sinh nắm yờu cầu
Vớ dụ : Tờn em là gỡ ?
Em tờn là Văn Ngọc
C Củng cố - Dặn dũ:
- Cõu hỏi dựng làm gỡ?
- Cuối cõu hỏi đặt dấu gỡ?
- Cú thể đảo vị trớ cỏc từ trong cõu
được khụng?
- GV nhận xột, tuyờn dương
- Học sinh đọc yờu cầu
- Học sinh ghi vào bảng nhúm, đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày KQ
* Bỏc Hồ rất yờu thiếu nhi
Thiếu nhi rất yờu Bỏc Hồ
- Lớp nối tiếp nhau làm miệng
- Lớp nhận xột
- Đỏnh dấu chấm hỏi vào cõu
- 3 học sinh lờn bảng làm Lớp viết vào vở, cõu trả lời viết ở dũng dưới cõu hỏi Cuối cõu đặt dấu chấm
-Cõu hỏi dựng để hỏi
-Đặt dấu hỏi-Được, nú sẽ tạo thành 1 cõu mới
* Rỳt kinh nghiệm:
-
………
Tập viết Tiết 2: Chữ hoa Ă,Â
I Mục đích yêu cầu.
- Viết đỳng hai chữ hoa Ă, Â ( 1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ Ă hoặc Â), chữ và cõu
ứng dụng: Ăn (1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ), Ăn chậm nhai kĩ (3 lần).
- Viết chữ rừ ràng, liền mạch và tương đối đều nột, thẳng hàng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV:Chữ mẫu Ă, Â đặt trong khung hỡnh Bảng phụ viết cụm từ ứng dụng
- HS:Bảng con , tập viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A.Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xột bài viết con chữ A
- 2 HS viết bảng con con chữ A
- Cả lớp viết bảng con