1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 2 - Môn Tiếng Việt - Tuần 1 năm 2007

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 126,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết một biểu thức đại số chứa x, y thoả mãn moät trong caùc ñieàu sau: a Là đơn thức b Chỉ là đa thức nhưng không phải là đơn thức HS2 – Theá naøo laø hai ñôn thức đồng dạng?. Cho ví du[r]

Trang 1

ÔN TẬP CUỐI NĂM

Tiết:

I.MỤC TIÊU

∙ Ơn tập các quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng; cộng trừ các đa thức, nghiệm của đa thức.

 Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ các đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức

theo cùng một thứ tự, xác định nghiệm của đa thức

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

 GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

 HS: Ôn tập và làm bài theo yêu cầu của giáo viên

III.TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1

KIỂM TRA

GV: Nêu câu hỏi kiểm

– Đơn thức là gì?

– Đa thức là gì?

HS 1: Phát biểu định nghĩa đơn thức,

đa thức như sách giáo khoa

– Chữa bài tập 52 trang

6 SBT

– Chữa bài tập 52 tr.16 SBT

Viết một biểu thức đại

số chứa x, y thoả mãn

một trong các điều sau:

2

1 xy

b) Chỉ là đa thức nhưng

không phải là đơn thức

b) x2y + 5xy2 – x + y –1 (hoặc x + y hoặc …)

– Thế nào là hai đơn

Cho ví dụ Phát biểu

quy tắc cộng (hay trừ)

các đơn thức đồng

dạng

Cho ví dụ hai đơn thức đồng dạng:

2xy ; –3xy ; …

– Chữa bài tập 63 (a,b)

Cho đa thức:

M(x) = 5x3+2x4–

x2+3x2–x3–x4+1–4x3

a) Sắp xếp các hạng tử

Trang 2

của đa thức trên theo

lũy thừa giảm dần của

biến

Hỏi thêm: Trước khi

sắp xếp các hạng tử

của đa thức ta cần làm

Trả lời:

Trước khi sắp xếp các hạng tử của đa thức ta cần thu gọn đa thức

a) M(x) = (2x4 –x4) + (5x3 –x3 –4x3) + (–x2 + 3x2) +1 M(x) = x4 + 2x2 +1

b) Tính M(1) và M(–1) b) M(1)=14+2.12+1 = 4

M(–1)=(–1)2+2.(–1)2+1 = 4

GV nhận xét và cho

điểm HS

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2

ÔN TẬP – LUYỆN TẬP

Bài 56 tr.17 SBT

Cho đa thức:

f(x) = –15x3 + 5x4 – 4x2

+ 8x2 – 9x3 – x4 + 15 –

7x3

HS cả lớp làm vào vở, một HS lên bảng làm câu a

a) Thu gọn đa thức

4 – x4) + + (–15x3 – 9x3– 7x3) + (–4x2 + 8x2 ) + 15 f(x) = 4x4 + (–31x3 ) + 4x2 + 15 = 4x4 – 31x3 + 4x2 + 15

f(x) = 4x4 + (–31x3 ) + 4x2 + 15

= 4x4 – 31x3 + 4x2 + 15

HS cả lớp nhận xét bài làm câu a

HS khác lên bảng làm tiếp câu b

b) Tính f(1) ; f(–1)

GV yêu cầu HS nhắc

lại quy tắc cộng (hay

trừ) các đơn thức đồng

dạng, sau đó cho HS cả

lớp làm bào tập vào vở

bài tập và gọi hai HS

lên bảng lần lượt làm

câu a và b

b) f(1) = 4.14 – 31.13 + 4.12 + 15 = 4 – 31 + 4 + 15 = –8

f(–1) = 4.(–1)4 – 31.(–1)3+ + 4.(–1)2 + 15

= 4 + 31 + 4 + 15 = 54

f(1) = 4.14 – 31.13 + 4.12 + 15

= 4 – 31 + 4 + 15

= –8

f(–1) = 4.(–1)4 – 31.(–1)3+

+ 4.(–1)2 + 15 = 4 + 31 + 4 +

15 = 54

GV yêu cầu HS nhắc

lại:

– Lũy thừa bậc chẵn

của số âm

Trang 3

– Lũy thừa bậc lẻ của

số âm

( Đưa đề bài lên bảng

phụ )

Cho hai đa thức:

P(x) = x5 – 3x2 + 7x4 –

9x3 + x2 – x

4

1

Q(x) = 5x4 – x5 + x2 –

2x3 + 3x2 –

4

1

HS lớp làm bài vào vở Hai HS lên bảng, mỗi HS thu gọn và sắp xếp một đa thức

Cho hai đa thức: P(x) = x5 – 3x2 + 7x4

– 9x3 + x2 – x

4 1 Q(x) = 5x4 – x5 + x2 – 2x3 + 3x2 –

4 1

a) Sắp xếp các hạng tử

của mỗi đa thức theo

lũy thừa giảm dần của

biến (GV lưu ý HS vừa

rút gọn, vừa sắp xếp đa

thức)

P(x) = x5 – 3x2 + 7x4 – = 9x3 + x2 – x

4 1

= x5 + 7x4 – 9x3– 2x2 – x

4 1 Q(x) = 5x4 – x5 + x2 –

- 2x3 + 3x2 –

4 1

= – x5 + 5x4 – 2x3 + 4x2 –

4 1

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính P(x) + Q(x) và

P(x) – Q(x) (nên yêu

cầu HS cộng trừ hai đa

thức theo cột dọc)

Hai HS khác tiếp tục lên bảng, mỗi HS làm một phần

P(x) = x5 + 7x4 – 9x3– 2x2 – x

4 1

Q(x)= – x5 + 5x4 – 2x3 + 4x2 –

4 1

P(x) = x5 + 7x4 – 9x3– 2x2 – x

4 1

Q(x)= – x5 + 5x4 – 2x3 + 4x2 –

4 1

P(x)– Q(x) =2x5 + 2x4–7x3– 6x2 – x–

4 1

4 1

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q (x)

KQ P(x) + Q(x) = 12x4 – 11x3+ 2x2– x–

4

1 4 1

KQ P(x)– Q(x) =2x5 + 2x4–7x3– 6x2 – x–

4 1

4 1

c) Chứng tỏ rằng x =0

là nghiệm của đa thức

P(x) nhưng không phải

là nghiệm của đa thức

Q(x)

c) Chứng tỏ rằng x =0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x) GV: Khi nào thì x = a

được gọi là nghiệp của HS: x = a được gọi là nghiệm của đa thức P(x) nếu tại x = a đa thức P(x) có

+

Trang 4

đa thức P(x)? giá trị bằng 0 (hay P(a) = 0)

GV yêu cầu HS khác

nhắc lại

– Tại sao x=0 là

nghiệm của đa thức

P(x)?

HS: vì P(0) = 05 + 7.04 – 9.03– 2.02 – 0 = 0

4 1

x = 0 là nghiệm của đa thức

 – Tại sao x=0 không

phải là nghiệm của đa

thức Q(x)?

HS: vì Q(0)= – 05 + 5.04 – 2.03 + 4.02 –

4 1

=– ( 0) 4

1 

x = 0 không phải là nghiệm của Q(x)

GV: Trong bài tập 63

tr.50 SGK ta có M=x4 +

2x2 +1 Hãy chứng tỏ

đa thức M không có

nghiệm

HS: Ta có: x40 với mọi x

2x20 với mọi x

x4 + 2x2 +1 >0 với mọi x

 Vậy đa thức M không có nghiệm

Ta có: x40 với mọi x

2x20 với mọi x

x4 + 2x2 +1 >0

 với mọi x

Vậy đa thức M không có nghiệm

(Đưa đề bài lên bảng

phụ )

Trong các số cho bên

phải mỗi đa thức, số

nào là nghiệm của đa

thức đó?

a) A(x) = 2x – 6 Cách 1: 2x – 6 = 0 2x = 6

x = 3 Cách 2: Tính A(–3) = 2.(–3) – 6 = –12 A(0) = 2.(0) – 6 = –6

A(3) = 2.(3) – 6 = 0 KL: x = 3 là nghiệm của A(x)

a) A(x) =

b) B(x) = 3x + 2

6

1

3 1

; ; 6

1 3 1

c) M(x)=

x2–3x+2

–2 ; –1 ;

1 ; 2 e) Q(x) =

x2+ x

–1 ; 0 ; ; 1 2 1

GV lưu ý HS có thể

thay lần lượt các số đã

cho vào đa thức rồi tính

giá trị đa thức hoặc tìm

x để đa thức bằng 0

b) B(x) = 3x +

2 1

Cách 1: 3x + = 0

2 1

b) B(x) = 3x +

2 1

HS hoạt động nhóm

Nửa lớp là câu a và c

Nửa lớp còn lại làm

câu e và b

3x = –

2 1

x = – :3

2 1

x = –

6 1

GV yêu cầu mỗi nhóm Cách 2: Tính:

Trang 5

HS làm 2 trong 4 câu

Mỗi câu có thể làm 1

hoặc 2 cách

Thời gian hoạt động

nhóm khoảng 5 phút

Sau đó, GV yêu cầu

một nhóm trình bày câu

a, một nhóm trình bày

câu e

HS cả lớp bổ sung để

mỗi câu có hai cách

chứng minh

B(– ) = 3(– ) + = 0 6

1

6

1 2 1

B(– ) = 3(– ) + = – 3

1

3

1 2

1

2 1

B( ) = 3( ) + = 1 6

1

6

1 2 1

B( ) = 3( ) + = 3

1

3

1 2

1 2 3

KL: x = – là nghiệm của đa thức

6 1 B(x)

Khi chữa câu c và e,

GV cần nhấn mạnh:

Một tích bằng 0 khi

trong tích đó có một

thừa số bằng 0

Câu c và b chỉ thông

báo kết quả

c) Cách 1:

M(x)= x2–3x+2 = x2 – x – 2x + 2 = x(x – 1) –2(x – 1) = (x – 1).(x – 2) Vậy: (x – 1).(x – 2) = 0 khi x – 1 = 0 hoặc x – 2 = 0 x = 1 hoặc x = 2

c) Cách 1:

M(x)= x2–3x+2 = x2 – x – 2x + 2 = x(x – 1) –2(x – 1)

= (x – 1).(x – 2) Vậy: (x – 1).(x – 2) =

0 khi x – 1 = 0 hoặc

x – 2 = 0 x = 1  hoặc x = 2

Cách 2: Tính:

M(–2) = (–2)2 – 3(–2) + 2 = 12 M(–1) = (–1)2 – 3(–1) + 2 = 6 M(1) = (1)2 – 3(1) + 2 = 0 M(2) = (2)2 – 3(2) + 2 = 0 KL: Vậy x = 1 và x = 2 là nghiệm của M(x)

e) Q(x) = x2+ x Cách 1: Q(x) = x(x+1) Vậy x(x+1) = 0 khi x = 0 hoặc x + 1 = 0

x = 0 hoặc x =–1

e) Q(x) = x2+ x Cách 1: Q(x) = x(x+1)

Vậy x(x+1) = 0 khi x

= 0 hoặc x + 1 = 0 

x = 0 hoặc x =–1 Cách 2: Tính

Q(–1) = (–1)2+ (–1) = 0 Q(0) = (0)2+ (0) = 0 Q( ) = ( )2+ ( ) = 2

1

2

1

2

1 4 3

Q(1) = (1)2+ (1) = 2 KL: x = 0 và x = –1 là nghiệm của Q(x)

Hãy viết các đơn thức

Trang 6

x2y sao cho tại x = –1

và y =1 giá trị của đơn

thức đó là các số tự

nhiên nhỏ hơn 10

thức x2y sao cho tại x

= –1 và y =1 giá trị của đơn thức đó là các số tự nhiên nhỏ hơn 10

– Hãy cho biết các đơn

thức đồng dạng với đơn

thức x2y phải có điều

kiện gì?

HS: Các đơn thức đồng dạng với x2y phải có hệ số khác 0 và phần biến là x2y

– Tại x = –1 và y = 1,

giá trị của phần biến là

bao nhiêu?

– Giá trị của phần biến tại x = –1 và y =

1 là (–1)2.1 = 1

– Để giá trị các của

đơn thức đó là các số tự

nhiên nhỏ hơn 10 thì

các hệ số phải như thế

nào?

– Vì giá trị của phần biến bằng 1 nên giá trị các đơn thức đúng bằng giá trị các hệ số, vì vậy hệ số các đơn thức này phải là các sớ tự nhiên nhỏ hơn 10

Bài tập (Đề bài đưa lên

bảng phụ )

Bài tập (Đề bài đưa lên bảng phụ ) Cho M(x) + (3x2 +

4x2+2)

= 5x2 + 3x3–

x + 2

Cho M(x) + (3x2 + 4x2+2)

= 5x2 + 3x3–x + 2

a) Tìm đa thức M(x)

b) Tìm nghiệm của đa

thức M(x)

a) Tìm đa thức M(x) b) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

GV: Muốn tìm đa thức

M(x) ta làm thế nào? HS: Muốn tìm đa thức M(x) ta phải chuyển đa thức (3x2 + 4x2+2) sang vế

phải

Hãy thực hiệïn M(x) = 5x2 + 3x3–x + 2 – (3x2 + 4x2+2)

M(x) = 5x2 + 3x3–x + 2 – 3x2 –- 4x2–2) M(x) = x2 – x

– Tìm nghiệm của đa

2 – x = 0 x(x – 1) = 0

1

Hoạt động 3

HUỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn tập các câu hỏi lý thuyết, các kiến thức cơ bản của chương, các dạng bài tập

Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Bài tập về nhà số 55, 57 tr.17 SBT

Ngày đăng: 29/03/2021, 17:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w