1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Giáo án lớp 2 tuần 16

32 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 59,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian.. Thái độ2[r]

Trang 1

TUẦN 16

Ngày soạn: Ngày 20 tháng 12 năm 2019

Ngày giảng: Thứ hai ngày 23 tháng 12 năm 2019

CHÀO CỜ -

Toán Tiết 76: NGÀY GIỜ

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- Biêt xem giờ đúng trong một ngày

- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Hiện tại thời bây giờ là ban

ngày hay hay ban đêm?

- GV nhận xét

B Bài mới

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

1 HĐ1: Hướng dẫn kiến thức

(10p)

- Cho HS quan sát và nêu rõ hiện

tại là ban ngày hay ban đêm

* Kết luận: 1 ngày bao giờ cũng

+ Lúc 8 giờ tối em đang làm gì?

+ Lúc 12 giờ đêm em đang làm

gì?

* Kết luận: 1 ngày chia thành các

- HS trả lời: ban ngày

- HS trả lời

- HS trả lời

Trang 2

khoảng thời gian: sáng, trưa,

chiều, tối, đêm

- 1 ngày tính từ 12 giờ đêm hôm

trước đến 12 giờ đêm hôm sau,

kim đồng hồ phải quay 2 vòng

mới hết 1 ngày 1 đêm

+ 1 ngày có bao nhiêu giờ?

- Quay kim cho HS đếm giờ buổi

* Bài tập củng cố lại cho HS biết

là một ngày có 24 giờ, thời gian

bắt đầu các buổi trong ngày là từ

công việc và thời gian

* Rèn kỹ năng xem đồng hồ cho

+ Trưa: 11, 12giờ trưa+Chiều:1(13giờ),2(14giờ) 6(18giờ)+ Tối: 7 (19giờ) 9 (21giờ)

+ Đêm: 10 (22giờ) 12 (24giờ)

- HS nhận xét

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS đứng tại chỗ nêu kết quả

- HS nhận xét

- HS đổi vở kiểm tra cho nhau

+ Em tập thể dục lúc 6 giờ sáng+ Mẹ em đi làm về lúc 12 giờ trưa

+ Em chơi bóng lúc 5 giờ chiều

+ Em xem truyền hình lúc 8 giờ tối

+ Lúc 10 giờ đêm em đang ngủ

- HS trả lời các câu hỏi của GV

- HS nêu yêu cầu

- HS quan sát và tự làm bài

- Thựchành viếtcác số từ

80 đến 85vừa viếtvừa đọc ra

vở ô li

Trang 3

- GV yêu cầu HS quan sát hình

Bài 4: Điền chữ A, B, C vào bức

tranh thích hợp (theo mẫu)

+ 20 giờ hay 8 giờ tối

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài+ C, D, B, A

-Tập đọc Tiết 46, 47: CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

+ Quyền được có cha mẹ, bác sĩ chăm sóc khi ốm đau

+ Quyền được nuôi súc vật, yêu quý súc vật (chó, mèo)

* HSKT: Đọc được tên đầu bài và 1 số từ dễ đọc: bé, cún, chạy, mẹ

II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ củng cố)

- Xác định giá trị: + Tự nhận thức về bản thân

+ Thể hiện sự cảm thông

III Chuẩn bị

- Tranh minh họa

IV Hoạt động dạy học

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 3 HS lên bảng đọc truyện vui

Bán chó sau đó lần lượt trả lời các

câu hỏi 1, 2, 3 trong bài

B Bài mới

* Giới thiệu bài (2p)

* Dạy bài mới

1 HĐ1: Luyện đọc (30p)

- HS1 trả lời câu hỏi 1, HS2 trảlời câu hỏi 2, HS3 trả lời câu hỏi3

- Lắngnghe

Trang 4

a GV đọc mẫu

b Luyện phát âm, ngắt giọng

- Yêu cầu HS đọc các từ cần luyện

phát âm đã ghi trên bảng phụ

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu

cho đến hết bài

- Yêu cầu HS đọc các câu cần

luyện ngắt giọng sau

c Đọc đoạn

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng

đoạn, sau đó nghe, chỉnh sửa

- GV chia nhóm và luyện đọc theo

- Yêu cầu đọc đoạn 2

+ Chuyện gì xảy ra khi Bé mải

- Yêu cầu đọc đoạn 4

+ Cún đã làm cho Bé vui như thế

- HS quan sát lắng nghe

- 5 đến 7 HS đọc cá nhân Cả lớpđọc đồng thanh

- Mỗi HS đọc 1 câu

+ Bé rất thích chó/ nhưng nhà

Bé không nuôi con nào.//

+ Một hôm,/ mải chạy theo Cún,/ Bé vấp phải một khúc gỗ/

và ngã đau,/ không đứng dậy được.//

+ Con muốn mẹ giúp gì nào?

+ Con nhớ Cún,/ mẹ ạ!// Những con vật thông minh hiểu rằng/

chưa đến lúc chạy đi chơi được.//

- 5 HS nối tiếp nhau đọc cácđoạn 1, 2, 3, 4, 5

- Lần lượt từng HS đọc bài, HSkhác nghe và chỉnh sửa cho nhau

- HS thi đọc

- Cả lớp đọc ĐT

- 1 HS đọc bài+ Là Cún Bông Nó là chó hàngxóm

- 1 HS đọc to Cả lớp đọc thầmtheo

+ Bé vấp phải 1 khúc gỗ, ngãđau và không đứng dậy được

+ Cún đã chạy đi tìm người giúpBé

- 1 HS đọc to Cả lớp đọc thầmtheo

+ Bạn bè thay nhau đến thăm Bé nhưng Bé vẫn buồn vì nhớ Cún

- 1 HS đọc bài

- Đọc theocác bạn

- Luyệnđọc các từđơn giản

- Lắngnghe

Trang 5

* QTE: Em có nuôi con vật nào

không? Hãy nói về con vật mà em

+ Là hình ảnh Bé cười, Cún vẫy đuôi

- Cả lớp đọc thầm

+ Là nhờ luôn có Cún ở bên anủi

+ Cho thấy tình cảm gắn bó thânthiết giữa Bé và Cún Bông

+ Các nhóm thi đọc Mỗi nhóm gồm 5 học sinh Riêng cá nhân thi cả bài

- HS nêu ý kiến

- HS nêu ý kiến

- Lắngnghe

- Sách TH toán và tiếng việt – tr104, 105

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3p)

- HS lên bảng đọc thuộc bảng trừ - HS lên bảng đọc thuộc bảng

Trang 6

15, 16.

- GVnhận xét

2 Bài mới (35p)

a giới thiệu bài : Gv nêu nội dung

yêu cầu bài học

b Nội dung

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân 1

Bài 2: Nối ( theo mẫu):

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn

- Yêu cầu HS làm bài nhóm 4

- Gọi HS đọc kết quả

- GV nhận xét,chốt kq đúng

Bài 3: Nối ( theo mẫu):

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV giới thiệu với HS đồng hồ

điện tử, hướng dẫn mẫu

- Yêu cầu HS tự làm bài

Em đi lúc học lúc 7 giờ sáng

Mẹ em đi làm về lúc 12 giờtrưa

Em chơi đá cầu lúc 5 giờchiều

Em xem phim truyền hình lúc

- 4 HS vẽ

- Thựchành viếtcác số từ

80 đến 85vừa viếtvừa đọc

ra vở ô li

Trang 7

- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra.

Bài 5: Đố vui:

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS đọc bài làm của mình

b, Em xem truyền hình lúc 8 giờ sáng: S

c, Em xem truyền hình lúc 20 giờ: Đ

- Rèn kĩ năng đọc hiểu, đánh dấu vào câu trả lời đúng chính xác

- Nhận biết được câu theo mẫu: Ai làm gì?

- Vở Thực hành Tiếng Việt và Toán- tr 100, 101

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài (2p)

- GV nêu mục tiêu của giờ học

2 Luyện đọc câu chuyện: Chó

- HS lắng nghe, theo dõi

- HS đọc nối tiếp câu đến hết bài ( 2 lượt)

- HS luyện đọc từ khó

- Đọc cá nhân

- Lắng nghe

- Đọc các từ đơn giản

Trang 8

Hỏa hoạn, nấp, búp bê.

- GV chia đoạn:

+ Đoạn 1: Khi hoả hoạn-> trong

đám cháy

+ Đoạn 2: Một lần -> búp bê

- GV chia nhóm, yêu cầu các

nhóm đọc nối tiếp các đoạn trong

khi hỏa hoạn?

b, Vì sao chú chó Bốp nổi tiếng?

c, Bốp đã cứu cô bé trong truyện

này như thế nào?

d, Truyện có gì buồn cười?

e, Câu nào dưới đây cấu tạo theo

- Mỗi nhóm cử một bạn thi đọc

- Nhận xét

- 1 HS đọc

- HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi

+ Vì các em thường sợ hãi nấpvào chỗ kín

+ Vì Bốp đã cứu được 12 em nhỏ trong đám cháy

+ Phóng vào ngôi nhà cháy, chỉ trong ít phút đã kéo cô bé ra

+ Bốp tưởng búp bê cũng là người cần cứu

+ Bà mẹ lao ra từ ngôi nhà cháy

- Bốp là con vật rất thông minh và nổi tiếng

- Biết yêu thương vật nuôi trong nhà

- Lắng nghe

-Ngày soạn: -Ngày 20 tháng 12 năm 2019

Ngày giảng: Thứ ba ngày 24 tháng 12 năm 2019

Toán Tiết 77: THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ

Trang 9

- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian.

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

+ GV cho HS quan sát mô hình

đồng hồ và hỏi: Đồng hồ chỉ mấy

giờ?

- Nhận xét, đánh giá

B Bài mới

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

Bài 1: Nối đồng hồ chỉ thời gian

thích hợp với giờ ghi trong tranh

(10p)

- Treo tranh và hỏi:

+ Bạn An đi học lúc mấy giờ?

- Giờ vào học là mấy giờ?

- Bạn Tú đi học lúc mấy giờ?

- Bạn đi học sớm hay muộn?

- Vậy đánh dấu X vào ô nào?

- Hỏi thêm: để đi học đúng giờ bạn

Tú phải đi học lúc nào?

- Tương tự với các bức tranh còn

lại

- Tranh 4 vẽ bóng điện với mặt

trăng nên sẽ đánh dấu X vào ô nào?

- HS thực hiện

- Đọc yêu cầu

- Đồng hồ nào chỉ thời gianthích hợp với giờ ghi trongtranh

- HS nêu yêu cầu

- Quan sát tranh, đọc giờ quyđịnh trong tranh và xem Đồng

- Thựchành viếtcác số từ

80 đến 85vừa viếtvừa đọc

ra vở ô li

Trang 10

* Rèn kỹ năng xem đồng hồ.

Bài 3: Vẽ thêm kim đồng hồ để

đồng hồ chỉ thời gian tương ứng

(11p)

- Yêu cầu tự làm bài

- GV đi quan sát và nhận xét

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi:

Giáo viên phát cho hai đội mỗi đội

- HS nêu yêu cầu

- HS thêm yêu quý các con vật

* HSKT: Chép lại được 2 câu trong bài chính tả

II Chuẩn bị

- Bảng phụ, bảng con

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV đọc: lớn lên, Nụ, nắn nót

- GV nhận xét

B Bài mới

* Giới thiệu bài (2p)

* Dạy bài mới

1 HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép

(20p)

- GV đọc bài trên bảng

- Gọi HS đọc bài trên bảng

+ Đoạn văn kể lại câu chuyện nào?

- HS nghe- viết bảng con: lớnlên, Nụ, nắn nót

- HS lắng nghe

- 2 HS đọc- nhận xét+ Câu chuyện con chó nhà hàngxóm

- Viếtbảng con

- Lắngnghe

Trang 11

+ Vì sao từ “ bé” trong đoạn văn

phải viết hoa?

+ Trong hai từ “bé” ở câu “Bé là

một cô bé yêu loài vật”, từ nào là

tên riêng?

- GV đọc câu - rút từ khó ghi bảng

+ Quấn quýt: Phân tích tiếng quýt

trong từ quấn quýt?

+ Giường: nêu cách viết tiếng

- GV đọc lại bài viết lần 2

- Yêu cầu nhắc lại cách trình bày

bài viết, tư thế ngồi

- Yêu cầu học sinh nhìn bảng chép

a 3 tiếng có vần ui M: núi

b 3 tiếng có vần uy M:( tàu) thuỷ

- VD: múi bưởi, mùi vị, búi tóc,

gùi lúa, đen thui,

- Huy hiệu, nhuỵ hoa, thùng phuy,

truy đuổi,…

- Nhận xét, đánh giá, thu phiếu

Bài 3: Treo bảng phụ

b Tìm trong bài viết:

- 3 tiếng có thanh hỏi

+ Âm q vần uyt thanh sắc + Âm gi vần ương thanh huyền + Âm m vần au thanh ngang

- HS phân tích, hiểu nghĩa từ,phát âm, viết bảng con

- Đọc yêu cầu bài

- HS tìm từ tiếng ghi vào bảngcon

- Nhận xét

- Nhìnbảng chépđược 2câu trongbài chính

tả

- Theodõi, lắngnghe

Trang 12

-Kể chuyện Tiết 16: CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

- Tranh minh họa

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

+ Tình bạn đó rất đẹp, rất gần gũi và thân thiết

+ 5 em trong 1 nhóm

- Lần lượt từng em kể 1 đoạn trước nhóm

- Các bạn nghe và sửa lỗi

- Đại diện các nhóm lên

- Trung bình: mỗi em chỉ kể 1 đoạn truyện

- Cả lớp theo dõi và nhận xét sau mỗi lần bạn kể

+ Tranh vẽ Cún Bông và Bé

+ Cún Bông và Bé đang đi chơi với nhau trong vườn

+ Bé bị vấp vào một khúc gỗ vàngã rất đau

+ Cún chạy đi tìm người giúp

- Lắng nghe

- Lắng nghe

Trang 13

+ Bé mong muốn được gặp CúnBông vì Bé rất nhớ Cún Bông.

+ Cún mang cho Bé khi thì tờ báo, lúc thì cái bút chì, Cún cứ quanh quẩn chơi với Bé mà không đi đâu

+ Khi Bé khỏi bệnh Bé và Cún lại chơi đùa với nhau rất thân thiết

+ Bác sĩ hiểu rằng chính nhờ Cún mà Bé khỏi bệnh

- Thực hành kể chuyện

- Nhận xét

- HS lắng nghe

- Lắng nghe

Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp NHÀ TRƯỜNG TỔ CHỨC CHỦ ĐIỂM UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN

-

-Ngày soạn: -Ngày 20 tháng 12 năm 2019

Ngày giảng: Thứ tư ngày 25 tháng 12 năm 2019

Toán Tiết 78: NGÀY, THÁNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết đọc tên các ngày trong tháng

- Biết xem lich để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào là thứ mấy trong tuần lễ

2 Kỹ năng

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12

có 31 ngày); ngày, tuần lễ

3 Thái độ

- HS thích thú với những ngày tháng trong năm

* HSKT: Viết và đọc các số từ 80 đến 85

II Đồ dùng dạy học

Trang 14

- Tờ lịch

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Hãy nêu thời gian em đi học

trong ngày

- Nhận xét, đánh giá

B Bài mới

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

1 HĐ1: Giới thiệu cách đọc tên

các ngày trong tháng (10p)

- Treo tờ lịch tháng 11, giới

thiệu: “Đây là tờ lịch ghi các ngày

trong tháng 11”

- Khoanh vào số 20 và nói: “Tờ

lịch này cho biết,…” “Ngày vừa

khoanh là ngày hai mươi tháng

mười một” Viết: Ngày 20 tháng

Tháng 11 có bao nhiêu ngày? Đọc

tên các ngày trong tháng 11?

- Yêu cầu HS làm bài

b Xem tờ lịch trên rồi viết số

- Quan sát, yêu cầu của bài

- HS nêu yêu cầu

- HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm VBT

- Thựchành viếtcác số từ

80 đến 85vừa viếtvừa đọc ra

vở ô li

Trang 15

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Hiểu được tác dụng của thời gian biểu

- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK

2 Kỹ năng

- Biêt đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữacột, dòng

3 Thái độ

- HS biết cách lập thời gian biểu cho mình

* HSKT: Đọc được tên đầu bài và một số từ đơn giản

II Chuẩn bị

- Tranh SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra về

đọc và nội dung bài Con chó nhà

hàng xóm.

- Nhận xét đánh giá từng HS

B Bài mới

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

Khi Bé bị thương Cún đã giúp

- 1 HS đọc mẫu lần 2 Cả lớptheo dõi bài trong SGK

- Lắngnghe

- Lắngnghe vàđọc được

Trang 16

- Yêu cầu HS xem chú giải và giải

nghĩa từ thời gian biểu, vệ sinh cá

nhân.

- Hướng dẫn phát âm các từ khó

- Hướng dẫn cách ngắt giọng và

yêu cầu đọc từng dòng

- Cho HS nối tiếp nhau đọc từng

đoạn, mỗi HS đọc 1 đoạn

- Yêu cầu đọc bài

+ Đây là lịch làm việc của ai?

+ Hãy kể các việc Phương Thảo

làm hàng ngày

+ Phương Thảo ghi các việc cần

làm vào TGB để làm gì?

+ TGB ngày nghỉ của Phương

Thảo có khác gì so với ngày

ý phát âm và sửa chữa nếu sai

- Nối tiếp nhau đọc từng dòng trong bài

+ Kể từng buổi (sáng, trưa,chiều…)

+ Để khỏi quên việc và làm cácviệc một cách tuần tự hợp lí

+ Ngày thường đi học từ 7h –11h, thứ 7 học vẽ, chủ nhật đếnthăm bà

- HS đọc theo yêu cầu của GV

+ Rất cần thiết Vì nó giúp ta làm việc tuần tự, hợp lí, không

bỏ sót việc

- HS lắng nghe

một số từđơn giản

- Lắngnghe

- Lắngnghe

-Chính tả (Nghe viết) Tiết 32: TRÂU ƠI!

Trang 17

3 Thái độ

- HS có ý thức rèn chữ viết

* HSKT: Nhìn chép lại được 2 câu trong bài chính tả

II Chuẩn bị

- Tranh minh hoạ, bảng con

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV đọc cho HS viết: quấn quýt,

mau lành, múi bưởi, khuy áo

- GV nhận xét phần bài cũ

B Bài mới

* Giới thiệu bài (2p)

* Dạy bài mới

1 HĐ1: Hướng dẫn chính tả (8p)

a Tìm hiểu nội dung:

- GV treo tranh “cậu bé cưỡi trâu”

+ Bài ca dao là lời của ai nói với

ai?

+ Bài ca dao cho em thấy tình cảm

của người nông dân với con trâu

+ Cày: Nêu cách viết tiếng cày?

+ Quản công: Tiếng quản trong từ

quản công được viết như thế nào?

- HS nghe viết bảng con

- HS quan sát tranh- trả lời + Lời người nông dân nói vớicon trâu như nói với mộtngười bạn

+ Người nông dân rất yêu quýtrâu, trò chuyện tâm tình vớitrâu như một người bạn

+ 6 dòng + Viết hoa+ Thể thơ lục bát

- Âm r vần uông thanh nặng

+ Âm c vần ay thanh huyền + Âm q vần uan thanh hỏi

- Viếtbảng con

- Quan sáttranh

Trang 18

- Gọi HS đọc lại những từ đã luyện

viết

2 HĐ2: Viết vở (13p)

- GV đọc lại bài lần 2

- GV yêu cầu HS nhắc lại cách

trình bày bài viết, tư thế ngồi

nhau ở vần au hoặc ao

- VD: báo- báu, cháo- cháu,…

cây tre che nắng

buổi trưa chưa ăn

ông trăng chăng dây

con trâu châu báu

nước trong chong chóng

- HS nghe viết bài vào vở

- HS rà soát lại bài cầm bút chìbắt lỗi - báo lỗi

- HS nộp vở

- 1HS đọc yêu cầu bài

- Thi đua giữa các nhóm tìmcác cặp từ có vần khác nhaughi ra phiếu

- Đại diện nhóm trình bày

- 1HS đọc yêu cầu bài

- Lớp tự làm bài

- HS nộp phiếu

- HS lắng nghe

- Nhìnsách

- Theodõi

-Ngày soạn: -Ngày 20 tháng 12 năm 2019

Ngày giảng: Thứ năm ngày 26 tháng 12 năm 2019

Toán Tiết 79: THỰC HÀNH XEM LỊCH

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết đọc tên các ngày trong tờ lịch

2 Kỹ năng

Trang 19

- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là thứ mấy trong tuần lễ.

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS làm lại bài tập 2 (79)

- Nhận xét, đánh giá

B Bài mới

* Giới thiệu bài (2p)

* Dạy bài mới

Bài 1: (10p) Viết tiếp các ngày còn

- Treo tờ lịch như vở bài tập

- Yêu cầu HS nêu tiếp các ngày

80 đến 85vừa viếtvừa đọc ra

Ngày đăng: 03/03/2021, 17:53

w