1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an Toan 6 Chuong 1

85 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 198,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- OÂn taäp cho hoïc sinh caùc kieán thöùc veà tính chaát chia heát cuûa 1 toång, caùc daáu hieäu chia heát cho 2,3,5,9, soá nguyeân toá; hôïp soá, öôùc chung vaø boäi chung; ÖCLN; BC[r]

Trang 1

Tuần 01: Chương I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN Tiết 01: §1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

II Chuẩn bị của gv và hs:

SGK, bảng phụ, phấn màu

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

- Giới thiệu hình ảnh tập hợp

như hình vẽ 1 SGK qua bàn,

sách vở trên lớp

- Tiếp tục giới thiệu các vật

trong lớp học để vd tập hợp

- Gọi Học sinh cho ví dụ về

tập hợp

- Hãy kể các số TN < 4

- Giới thiệu cách viết tập hợp

có các số trên

- Giới thiệu 0; 1; 2; … là các

- Giới thiệu B = {a,b,c}

Hãy cho biết các phần tử của

tập hợp B sau đó giải BT điền

vào chỗ trống

a  B ; 1  B ;  B

- Từ 2 ví dụ trên, Giáo viên

- Quan sát theo cách giớithiệu của Giáo viên

- Tiếp tục quan sát cáctập hợp

- Mỗi HS chuẩn bị 1 vdtập hợp

- Kể các số TN < 4

- Quan sát cách viết tậphợp

- Tập hợp các đồ vật trên bàn

- Tập hợp các hs trong lớp

- Tập hợp các chữ cái a, b, c

2 Cách viết và kí hiệu:

- Đặt tên tập hợp bằng chữ cái

in hoa

A = {0; 1; 2; 3}

B = {a; b; c}

- Các số 0; 1; 2; 3 là ptử của A

- Các chữ a; b; c là ptử của B

Kí hiệu:

1 A đọc là 1 thuộc A.

Hay 1 là phần tử của A.

5 đọc là 5 không thuộc A

Hay 5 không là ptử của A.

Chú ý:

Hãy làm quen với tập hợp và các ký hiệu  ,

Trang 2

giới thiệu 1 chú ý ở SGK.

- Em hãy quan sát giữa các

phần tử trong tập hợp A; Tập

hợp B có dấu gì?Các phần từ

được viết bao nhiêu lần

- Giới thiệu cách khác viết

tập hợp A

- Vậy có mấy cách viết tập

hợp A các số TN nhỏ hơn 4

- Nêu cách viết 1 tập hợp bởi

2 cách

- Gọi Học sinh giải bài tập

củng cố ?1 /6

- Em hãy giải tiếp BT 1/ 6

- Gọi Học sinh giải BT củng

cố ?2 / 6 Sau đó giải bài 2/6

- Giới thiệu minh họa tập hợp

bởi 1 vòng kín, các phần tử

của tập hợp biểu diễn các dấu

chấm bên trong vòng kín

- Treo bảng phụ hình vẽ 3, 4

SGK

- Em hãy trả lời bài 4/6

viết tập hợp A

- H trả lời có 2 cách viếttập hợp A

- Đọc phần đóng khungSGK/5

- Giải trên bảng, cả lớplàm bài vào vở

- Mỗi phần tử liệt kê 1 lần, thứtự liệt kê tùy ý

Cách viết 1 tập hợp: SGK/ 5

4 Củng cố:

- Học và nắm vững các kí hiệu ,

- Tự cho 1 vài ví dụ về tập hợp

5 Dặn dò:

- Học bài theo sách giáo khoa

- BTVN: 3, 4, 5/ 6 SGK; 3,4/3 SBT

- Chuẩn bị bài Tập hợp các số tự nhiên với những nội dung sau:

+ Tập hợp các STN,thứ tự trong N, biểu diễn được một số trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái số lớn hơn trên tia số

+ Phân biệt được tập N và N* , biết sử dụng các kí hiệu  và , biết viết STN liền sau, số tự nhiên liền trước của một STN

+ Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG.

- - -  - - -

Trang 3

- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu.

II Chuẩn bị của gv và hs:

G: thước thẳng ( có chia độ dài ); bảng phụ

H: thước thẳng ( có chia độ dài )

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Oån định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hãy cho ví dụ về một tập hợp, Giải bài 3/6 SGK

- Tìm 1 phần tử A mà B

- Viết tập hợp C các số Tự Nhiên nhỏ hơn 11 lớn hơn 5 bằng 2 cách

- Giải bài 5/6 SGK

3 Bài mới:

- Các số 0; 1; 2; 3… là các số

tự nhiên Tập hợp các số này

được kí hiệu là gì?

- G giới thiệu tập hợp N

- Tìm các phần tử của tập hợp

N?

- Điền vào ô vuông kí hiệu

,:

5  N; 0  N; ¾  N

- G cho H làm bài 8/8 SGK

- G vẽ tia rồi biểu diễn các số

0; 1; 2; 3; 4…trên tia đó

- G: mỗi số tự nhiên được biểu

diễn bởi một điểm trên tia số

- G: giới thiệu tập hợp N*

- Viết tập hợp N* bằng cách

N*={1; 2; 3; 4; …….}

Có gì khác nhau giữa hai tập hợp N và N* ?

Trang 4

- G chỉ trên tia số và giới

thiệu: trên tia số điểm biểu

diễn số nhỏ ở bên trái điểm

biểu diễn số lớn hơn

- Treo bảng phụ: tìm các số

- Củng cố: Viết tập hợp

A={xN/3x6} bằng cách

liệt kê các phần tử của nó

- G cho H giải bài 6/7 SGK

- G giới thiệu mục b (tính chất

bắc cầu )

- G:Giới thiệu số tự nhiên liền

sau, liền trước, hai số tự nhiên

liên tiếp

- Làm thế nào để tìm số liền

sau của một số cho trước?

- Làm thế nào để tìm số liền

trước của một số cho trước?

- Trong N số nào nhỏ nhất?có

số nào lớn nhất không? Vì

sao?

- Y/c H giải bài 7/8 SGK

- H lên bãng điền

- H đọc mục a

- H họat động nhóm

- Đại diện 2 nhóm lêntrình bày kết quả

- H giải ?Học sinh làm bài tập

A = {3,4,5,6}

- H giải

- Số 0 là STN nhỏ nhất

Không có số lớn nhất vìbất kỳ STN nào cũng có

1 số liền sau lớn hơn nó

- H giải bài tập 7/8Hai học sinh viết 2 cách;

một học sinh biểu diễn trên tia số

2/ Thứ tự trong tập hợp số

b/ Số tự nhiên liền trước của35; 1000; b(bN*) lần lượt là34; 999; ø b- 1

Bài 7/8 SGK

a/ A={13; 14; 15}

b/ B={1; 2; 3; 4}

c/ C={13; 14; 15}

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

 Học bài theo sgk và vở ghi

 Bài tập: 7; 9; 10/8 SGK , Xem trước bài “ Ghi số tự nhiên”

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG.

- - -  - - -

Trang 5

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Tranh; bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 ỔN ĐỊNH LỚP: ( 1 phút)

2 KIỂM TRA BÀI CŨ :

H1: Viết tập hợp N và N* Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà xN*

H2: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng hai cách Biểu diễn các phần tử của tập hợp B trên tia số Tìm trong B 3 số tự nhiên liên tiếp? Tìm STN nhỏ nhất? Có STN lớn nhất hay không? Vì sao ?

G: Gọi H ghi số 6 102 357 892; để ghi số này chúng ta thường dùng cách ghi theo hệ thập phân Vì sao ghi số theo cách này được gọi là ghi theo hệ thập phân? Ghi theo hệ thập phân có lợi ích gì? Ngòai ra còn có thể ghi số theo cách khác hay không?

3 BÀI MỚI:

G: giới thiệu chú ý a

để ghi các STN ta dùng những

chữ số nào?

G: Với mười chữ số 0; 1; …; 9

ta có thể ghi bất kỳ số tự nhiên

nào

Giáo viên nói chú ý b

Treo bảng phụ 2 ( ở dưới)

G: giới thiệu hệ thập phân như

* viết các số:

muời hai nghìn chín trăm linh hai: 12 902

Hai mươi ba triệu hai trăm

ba lăm nghìn không trăm muời chín:

23 235 019Mười tỉ không trăm linh chín triệu năm trăm hai mươi ba nghìn chín trăm linh chín; 10 009 523 909Học sinh điền vào bảng

- H giải ? SGKSTN lớn nhất có ba chữ

1 Số và chữ số :

Sgk/8

2.Hệ thập phân:

Ví dụ:

235 = 200+30+5

Ở hệ thập phân , giá trị của mỗi chữ số trong một số

thay đổi theo vị trí như thế nào ?

Trang 6

- G y/c H giải bài 12/10 SGK

- G:Ngoài cách ghi theo hệ

thập phân, ta còn có thể ghi số

theo hệ la mã.Trong thực tế

các em đã thấy số lamã ở đâu?

- G Treo tranh đồng hồ và giới

thiệu các chữ số I,V,X và hai

số đặc biệt IV,IX

Nêu rõ: ngoài hai số đặc

biệt(IV,IX) mỗi số lamã còn

lại trên mặt đồng hồ có giá trị

bằng tổng các chữ số của nó

- G cho học sinh họat động

nhóm: viết các số Lamã từ 1

đến 30

So sánh giữa hai cách ghi số?

G chốt: cách ghi số trong hệ

lamã không thuận tiện bằng

cách ghi số trong hệ thập

phân

- G y/c H giải bài 15/10 SKG

số: 999STN lớn nhất có ba chữ sốkhác nhau: 987

ab = a.10+b ( a0)abc =100.a+10.b+c (a0)

La mã Trong hệ La mã người ta dùng Chữ I ,V , X , D , C

I  1; V  5; X  10

30 chữ số La mã đầu tiên:

I II III IV V VI VII

1 2 3 4 5 6 7 VIII IX X XI XII XIII

8 9 10 11 12 13 XIV XV XVI XVII

14 15 16 17 XVIII XIX XX XXI

18 19 20 21 XXII XXIII XXIV

22 23 24 XXV XXVI XXVII

25 26 27 XXVIII XXIX XXX

28 29 30

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ: ( 5 phút )

- phân biệt giữa số và chữ số; nhớ 3 kí hiệu I,V,X và cách viết số lamã đến 30

- BTVN: Bài 11; 13; 14/10

- Tìm hiểu mục có thể em chưa biết sgk/11

- Xem trước bài “ số phần tử của một tập hợp, tập hợp con”

Trang 7

- - -  - - -

Trang 8

Tiết 04: §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP - TẬP HỢP CON

- Rèn cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu  và 

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Bảng phụ, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 ỔN ĐỊNH LỚP :

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Viết giá trị số abcd trong hệ thập phân Sửa bài 13b, 14/ 10 SGK

- Sửa bài 15/10 SGK

3 BÀI MỚI:

- G viết các ví dụ trên bảng

- Tìm số phần tử của các tập

- Có STN nào cộng 5 bằng 2??

- G nếu gọi A là tập hợp các

số tự nhiên x mà x+5=2 thì A

là tập hợp không có phần tử

nào Ta gọi A là tập hợp rỗng

thế nào là tập hợp rỗng?

giáo viên giới thiệu kí hiệu

tập hợp rỗng

- Chốt: một tập hợp có thể có

1 ptử, có nhiều phần tử, có vô

số phần tử, hoặc không có

làm bài tập

- H đọc đề và trả lời

học sinh trả lời

làm bài tập 17/13

1.Số phần tử của 1 tập hợp:

Kí hiệu tập hợp rỗng: 

Tập hợp D có 1 phần tử; tập hợp E có 2 phần tử; tập hợp Hạnh có 11 phần tử

chú ý: tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng

Trang 9

- G viết 2 tập hợp M, N lên

bảng Y/c H nhận xét

- G g.thiệu kí hiệu, cách đọc

Minh họa tập hợp con bằng

hình vẽ

Củng cố: Cho tập hợp

M={a,b,c} viết tất cả các tập

hợp con của M có 1 phần tử

Chốt: Kí hiệu  và  diễn tả

mối quan hệ giữa phần tử với

tập hợp, còn kí hiệu  diễn tả

mối quan hệ giữa hai tập hợp

tập hợp B không có phần tử

2 Tập hợp con:

Ví dụ: Cho 2 tập hợp

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Học SGk + vở ghi

- BTVN: 18,19,20 / 13 SGK ; Bài 30/ 7SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG.

- - -  - - -

Trang 10

Tiết 05: LUYỆN TẬP

Ngày soạn : 24/08/2009

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: củng cố khái niệm thợp; phần tử Các kí hiệu 1 tập hợp (,) số phần tử của một tập hợp, tập hợp con ( ), các tập hợp N và N*

- Kỹ năng: rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu: ,,

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

SGK, SBT, Bảng phụ, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 ỔN ĐỊNH LỚP :

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

Hãy viết tập hợp và cho biết số phần tử của tập hợp :

- Tập hợp A các STN x mà x - 5 = 13

- Tập hợp D các STN x mà x.7 = 0

3 BÀI MỚI:

G gọi H lên bảng giải bài 19,

30 SGK

- G y/c H giải Bài 21/14 SGK

Chốt : Tập hợp các STN từ a

b có: (b- a+1) phần tử

- G giới thiệu số chẵn, số lẻ

như sgk

Tìm vdụ về số chẵn, số lẻ?

- G cho H hoạt động nhóm

Bài 22/ 14 SGK

a/ C = {0; 2; 4; 6; 8}

b/ L = {11; 13; 15; 17; 19}c/ A = {18; 20; 22}

d/ B={25; 27; 29; 31}

Bài 23/ 14 SGK

D = {21; 23; 25; ….; 99} có (99- 21):2+1=40 phần tử

E = {32; 34; 36; ….; 96} có (96- 32):2+1=33 phần tử

Bài 25/ 14 SGK

Trang 11

- Nhóm 1,3 giải tìm tập hợp

A

- Nhóm 2,4 giải tìm tập hợp

B

- G cho H giải bài 24/ 14 SGK

Chốt: kí hiệu  dùng để chỉ

quan hệ giữa hai tập hợp

- G cho H giải bài 40/ 7 SBT

Có bao nhiêu STN có 4 chữ

số

Chốt :

+ Tập hợp các số chẵn từ số

chẵn a đến số chẵn b có [(b-

a):2+1] phần tử

+ Tập hợp các số lẻ từ số lẻ

m đến số lẻ n có [(n- m):2+1]

Bài 24/ 14 SGK

Cho 3 tập hợp

A là tập hợp các STN nhỏ hơn 10

B là tập hợp các số chẵn

N* là tập hợp các STN ≠ 0

Ta có: AN; BN; N*N

Bài 40/ 7 SBT

9000 số

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Xem lại các bài tập đã giải

Trang 12

Tiết 06: §5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

Ngày soạn : 24/08/2009

I MỤC TIÊU:

- H nắm vững các tính chất giao hóan và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạngtổng quát của các tính chất đó

- H biết vận dụng các tính chất vào việc tính nhẩm, tính nhanh

- H biết vận dụng hợp lý các tính chất vào giải toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng tính chất phép cộng và phép nhân số tự nhiên, bảng phụ cho bài tập ,phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 ỔN ĐỊNH LỚP :

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Tìm số phần tử trong tập hợp

A = {40; 41; … ; 100}

B = {35; 37; … ; 105}

- Cho HCN có chiều dài 32m, chiều rộng 25m Tính chu vi hình chữ nhật đó

3 BÀI MỚI:

- Từ bài Kiểm tra bài cũ

- G giới thiệu phép cộng và

phép nhân

a, b gọi là gì? c gọi là gì?

Trong phép nhân

a,b gọi là gì? d gọi là gì ?

- G nêu chú ý: Trong tích

có thừa số bằng chữ không

cần viết dấu chấm

- G cho H đọc và giải ?1

- G gọi 2H lên bảng giải

Tiếp tục giải bài tập ?2

G khắc sâu lại kiến thức

qua kết quả bài tập ?1

a/tích của một số với 0 thì

bằng 0

b/ Nếu tích của hai thừa số

mà bằng 0 thì có ít nhất

- H theo dõi và nhắc lại

- a,b là số hạng

Bài 30a/ 17 SGK

(x - 34).15 = 0

Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có tính chất gì giống nhau ?

Trang 13

một thừa số bằng 0.

- G y/c H giải bài 30a/17

SGK

- G: Ở lớp 5 các em đã học

phép cộng, phép nhân

- Em nào hãy nhắc lại

t/chất phép cộng, phép

nhân

- G gọi 2H trả lời

- Phép cộng và phép nhân

có tính chất nào giống

nhau?

- G gọi H giải ?3 /16 SGK

- G y/c H đọc đề và giải

bài 26/16 SGK

Tóm tắt đề dưới dạng sơ

đồ đoạn thẳng

- G chia lớp làm 4 nhóm

giải bầi tập 27/16 SGK

- H lần lượt giải ?3

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Hướng dẫn và giải miệng bài 28, 29/ 16, 17 SGK

- BTVN: 28,29,30,31/ 16,17 SGK

- Ôn lại các tính chất phép cộng, phép nhân

- Tiết sau mang “máy tính bỏ túi”

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG.

- - -  - - -

Trang 14

Tiết 07: LUYỆN TẬP (Tiết 1)

Ngày soạn : 24/08/2009

I MỤC TIÊU:

- Củng cố các t/c của phép cộng và nhân các STN

- Có kỹ năng vận dụng các t/c của tính nhanh và tính đúng

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

SGK, Máy tính bỏ túi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 ỔN ĐỊNH LỚP: 1phút.

2 KIỂM TRA BÀI CŨ + LUYỆN TẬP :

- G cho H sửa bài BT và KT bài

cũ.

- Em hãy phát biểu bằng lời

tính chất giao hoán của phép

nhân.

- BT 31/17 có mấy cách giải.

Cách giải nào nhanh nhất? Ta

đã áp dụng tính chất nào để

tính nhanh.

- G gọi 3H giải.

- G cho học sinh đọc BT 32/17

- G giải thích cách tách 1 số

hạng để có thể kết hợp hợp lý

với số hạng còn lại.

- G treo bảng phụ bài 46 SBT

- H trả lời và giải bài29/17 SGK

- H trả lời có 2 cách

- Để tính nhanh ta dùngtính chất giao hoán, kếthợp

- H lần lượt giải

- H đọc đề, xem bài giảimẫu

Trang 15

- G hướng dẫn H sử dụng

MTBT như SGK.

Tính :1364+4578; 6453+1469

- G y/c H giải bài tập tìm x

- Dựa vào tích (0) nhận xét gì

về thừa số (x- 45)?

dựa vào tích (23) và thừa số 23

có nhận xét gì thừa số còn lại

3 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Ôn lại tiếp tục tính chất phép nhân, phép cộng

Trang 16

Tiết 08: LUYỆN TẬP (Tiết 2)

Ngày soạn : 24/08/2009

I MỤC TIÊU:

- Biết vận dụng t/c vào bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi thực hiện các phép tính

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

SGK, SBT, MTBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 ỔN ĐỊNH LỚP: 1 phút

2 KIỂM TRA BÀI CŨ + LUYỆN TẬP :

- Gọi 2H sửa BTVN

1/Nêu t/c phân phối của

phép nhân đ/với phép cộng

2/Nêu t/c kết hợp của phép

cộng

- G gọi 1H giải bài 50 SGK

G gọi H giải bài 35/19 SGK

- Tại sao ta có kết quả các

tích đó

- Áp dụng tính chất nào?

- G y/c H giải bài 36/19

- H giải

- H trả lời theo SGK

- H từng nhóm lên bảng giải

B Luyện tập : Bài 36/19 SGK

a)15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2

= 30.2 = 60

125.16 =125.(8.2) = (125.8).2

=1000.2 = 2000 17.4 = 17.2.2 = 34.2 = 68

b/ 25.12=25.(10+2)=25.10+25.2

= 250+50 =300

47.101 = 47.(100+1)

= 47.100+47.1

Trang 17

- G y/c H đọc đề và giải bài

37/19 SGK

- G chia nhóm cho H giải các

câu trong bài tập

- G hướng dẫn H thực hiện

phép tính bằng máy tính bỏ

Bài 51/9 SBT

M = {39; 48; 52; 61}

3 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Củng cố: Tính nhanh : 2 31 12 + 4 6 42 + 8 27 3

- Ôn lại các phép trừ, phép chia

- Trả lời câu hỏi phép trừ, phép chia trong tập hợp N có thực hiện được không?

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG.

- - -  - - -

Trang 18

Tiết 09: §6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

Ngày soạn : 31/08/2009

I MỤC TIÊU:

- H hiểu được khi nào kết quả của phép trừ, phép chia là 1 số tự nhiên

- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, trong phép chia hết, phép chia có dư

- Biết vận dụng tìm 1 số chưa biết trong phép trừ và phép chia, rèn luyện tính chính xác

- Rèn luyện cho H vận dụng thực tế kiến thức về phép trừ, phép chia để giải 1 vài bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Phấn màu, bảng phụ, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 ỔN ĐỊNH LỚP: 1 phút

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

Tìm x biết a) 2+ x = 5

b) 36 + x = 72

Hỏi thêm: Có số tự nhiên nào mà x + 6 = 5 không?

3 BÀI MỚI:

G:Tổng và tích 2 số tự nhiên cho

ta kết quả số gì?

- Còn phép trừ và phép chia có

còn đúng không?

- Qua bài tập trên điều kiện để

phép trừ 2 số tự nhiên luôn thực

hiện được là gì?

- G cho H đọc kết luận SGK

- G hướng dẫn cách tìm hiệu 2 số

tự nhiên nhờ tia số như SGK

- Cho H đọc bài tập ?1

- G nhấn mạnh điều kiện để

phép trừ trong N thực hiện được

- G: Tìm số tự nhiên x sao cho :

a) 4.x = 12 b)5.x = 7

x = 3 Không có x

Từ đó G giới thiệu phép chia hết

qua kết quả BT 3c

- G cho H giải bài tập ?2

- H đọc kết luận SGK

1.Phép trừ 1 số tự nhiên

Trang 19

- G: Hãy thực hiện 2 phép chia :

12: 3 và 14: 3

G: Giới thiệu phép chia có dư

Nhắc lại quan hệ các số trong

phép chia hết, phép chia có dư

- G cho H giải bài tập ?3

Chốt:

- Điều kiện để phép trừ thực hiện

được trong tập N ?

- Điều kiện để có phép chia hết?

- Dạng tổng quát phép chia có

- G cho H đọc đề

- G gọi 2H lên bảng

- Các nhóm 1,2 giải câu a)

Nhóm 3,4 giải câu d)

Trong Bài tập này ta ôn lại phép

toán nào?

- G cho Hđọc đề

- Tóm tắt đề bằng sơ đồ đoạn

thẳng

- G cho H đọc đề bài tập 42/22

- Cho 4 nhóm giải miệng

r=0 phép chia hết

r ≠ 0 phép chia có dư

x = 103

c) 4x: 17 = 0 4x = 0

x = 0

Bài 41/22 SGK

Quãng đường Huế - NT :

1278 - 658 = 620kmQuãng đường NT- TPHCM

1710 - 620 - 658 = 432km

Bài 42/22 SGK

Giải miệng

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- ĐK để phép trừ thực hiện được, phép chia thực hiện được

- BTVN: 45,46,47/24 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG.

- - -  - - -

Trang 20

Tiết 10 LUYỆN TẬP (Tiết 1)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.ỔN ĐỊNH LỚP: 1 phút

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Nêu ĐK thực hiện phép trừ, phép chia

- Sửa bài 44c,g

3 BÀI MỚI:

- G treo bảng phụ cho H giải

bài 45/ 24 SGK

- Hãy nhắc lại công thức

phép chia có dư

- G Hỏi thêm dạng tổng quát

số chia hết cho 3

- G:Ở bài tập 47/24 ta áp

dụng kiến thức nào?

- G gọi 3 H giải

- G y/c H giải bài 48/24 SGK

- Hãy cho biết phương pháp

tính nhẩm bài tập áp dụng

trong câu a,b

A Sửa BTVN:

Bài 45/24 SGK

a) q = 14, r = 0b) q = 21, r = 5c) q = 17, r = 0d) a = 360e) b = 35

Bài 47/24SGK: Tìm x

a (x- 35)- 120=0 x- 35=0+120 x- 35=120 x=120+35

x=155

b x)=217

x=217- 124

x=93

x

=upload.123doc.net- 93

x=25

c 156- (x+61)=82 x+61=156- 82 x+61=74

x =74- 61

x=13

B Luyện tập:

Bài 48/24 SGK

Trang 21

- Có mấy cách giải? Cách

nào thích hợp nhất?

- G y/c H giải bài 49 tương tự

với bài 48

- Gọi H giải

- Ở mỗi BT có mấy cách

giải? Cách giải nào thích hợp

em hãy giải

- G chốt: Qua 2BT trên ta

thêm bớt cùng 1số thích hợp

khi nào? Cùng thêm 1 số

thích hợp khi nào?

- G hướng dẫn H dùng máy

tính bỏ túi thực hiện phép trừ

- G treo bảng phụ các bài tập

- G gọi H lần lượt giải các bài

tập áp dụng các kiến thức

vừa học

- Có 2 cách giải

- Có 2 cách giải

- Đ/v phép cộng cùng

thêm bớt 1 số thích hợp.

- Đ/v phép trừ cùng thêm

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Nắm lại phương pháp cách tính nhẩm 1 số bài tập

- BTVN: 51, 52/ 25 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG.

Trang 22

- - -  - - -

Trang 23

Tiết 11 LUYỆN TẬP (Tiết 2)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1.ỔN ĐỊNH LỚP: 1 phút

2 KIỂM TRA BÀI CŨ + LUYỆN TẬP :

- G gọi 3H sửa bài 52/25 SGK

- Khi nào ta nhân và chia cùng

1 số

- Tương tự ta nhân cùng 1 số

khi nào?

- Ở BTc) ta lưu ý vấn đề gì?

- G cho H đọc đề, nghiên cứu

- Tâm có bao nhiêu tiền?

- Với số tiền đó, Tâm mua chỉ

loại 1 được bao nhiêu quyển?

- Chỉ mua loại 2được bao nhiêu

b/Số vở loại 2 Tâm mua: 21000: 2000 = 14

Tâm mua nhiều nhất là 14 quyển

Bài 54/25 SGK

Trang 24

- Em nào có thể giải bài tập

này

- Để biết có bao nhiêu toa chở

hết số khách du lịch ta phải tìm

gì trước?

- Từ đó xem ĐK chở hết khách

cần có bao nhiêu toa?

- G hướng dẫn H dùng máy tính

bỏ túi thực hiện phép chia?

- Hãy viết công thức tính vận

tốc, diện tích hình chữ nhật, Từ

đó em nào có thể giải bài 55/

25 SGK

- G chốt: Qua 2BT này cần lưu

ý điểm nào trong bài

- G y/c H giải

- Áp dụng qui tắc nào đã học?

- Cần tìm số khách (số chỗ ngồi) có trên 1 toa

Bài 55/25 SGK

a/ 288: 6 = 48km/hb/ 1530: 34 = 45m

Bài tập thêm:

- Xem trước bài “Lũy thừa với số mũ tự nhiên”

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG.

- - -  - - -

Trang 25

Tiết 12 §7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN 2 LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 ỔN ĐỊNH LỚP: 1phút

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 62

62: 9 = 6 dư 8Số nhỏ nhất phải tìm là: 8999999

3 BÀI MỚI:

- G :Viết tổng sau bằng phép

nhân: a+a+a+a

- Vậy nếu có tích 4 thừa số a

bằng nhau thì viết gọn thành

1 lũy thừa.

G: a.a.a.a=a 4

 đó là 1 lũy

thừa.

- G: a.a.a.a=a 4 , đọc là a mũ

4 hoặc a lũy thừa bốn, hoặc

lũy thừa bậc 4 của a.

- Tương tự 2.2.2 ta viết 2 3

đọc là 2 mũ 3 hoặc 2 lũy

thừa 3…

Vậy: a.a … a =? (n thừa số a)

- G:giới thiệu định nghĩa, cơ

số, số mũ của a n

- Phép nhân nhiều thừa số

bằng nhau gọi là phép nâng

lên lũy thừa.

- G treo bảng phụ bài ?1

- Chốt:

Trong một lũy thừa với số

mũ tự nhiên khác 0:

+Cơ số chỉ giá trị mỗi thừa

- H: a+a+a+a=4a

- H quan sát, lắng nghe

a.a a = a n

n thừa số a

- H đứng tại chỗ trả lời.

1/ Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

Định nghĩa: SGK/26

an = a.a … a (n thừa số a)

a là cơ số

n là số mũ

an đọc là a mũ n, hoặc a lũythừa n, hoặc lũy thừa bậc ncủa a

a + a + a + a = a.4 còn a a a a = ?

Trang 26

số bằng nhau

- số mũ chỉ số lượng các

thừa số bằng nhau

Củng cố: Gọi H đọc đề bài

tập 56a,c.

- G cho lớp họat động nhóm:

tính 2 2 ,2 3 ,3 2 ,3 3

- Để tính giá trị của một lũy

thừa ta làm như thế nào?

- Gọi 2 nhóm lên bảng

- G nêu chú ý SGK

- G treo bảng phụ giới thiệu

bảng bình phương, lập

phương.

- G: Hãy viết các tích sau

dưới dạng của 1 lũy thừa:

2 3 2 2 ; a 2 a 4

- Có nhận xét gì về mối quan

hệ giữa các số mũ 5; 2 và 3?

- G: Vậy hãy dự đóan

a m a n =?

- Khi nhân 2 lũy thừa cùng cơ

số ta làm như thế nào?

Chốt: Giữ nguyên cơ số;

cộng các số mũ

- H y/c H giải ?2

- G gọi học sinh đọc đề bài

56b,d

Chốt: Căn cứ vào số mũ, đưa

giá trị đã biết về dạng lũy

thừa cùng số mũtìm cơ số

- G y/c H giải bài 57/28 SGK

- G y/c H giải bài 58

- Hãy tìm xem số nào bình

phương bằng 25

- Số nào lập phương bằng 27

2 học sinh đọc đề.

2 học sinh lên bảng

- H họat động nhóm.

- Ta đưa lũy thừa về dạng tích các thừa số bằng nhau rồi tính.

- H đọc chú ý SGK.

2 học sinh giải

?2 Viết tích sang dạngmột lũy thừa

x5.x4=x9

a4.a=a5

- 2H giải.

- Lần lượt H lên giải

Bài 56 a,c: Viết gọn các tích

bằng cách dùng lũy thừa

a 5.5.5.5.5.5 = 56

b 2.2.2.3.3 = 23.32

Chú ý: SGK/27 Qui ước:

a/ a2=25Vì 25=52=a2 Vậy a=5b/ a3=27 Vì 27=33=a3Vậy a=3

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Nhắc lại định nghĩa lũy thừa, công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

- BTVN: 57,58,59,60/ 28 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG.

Trang 27

Tiết 13 LUYỆN TẬP

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Bảng phụ, SGK, phiếu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 ỔN ĐỊNH LỚP: 1 phút

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

- H1: Nêu định nghĩa và viết biểu thức mô tả lũy thừa bậc n của a Bài tập 57 d

- G gọi H đọc đề Bài

61/28SGK

- Hãy nêu yêu cầu?

Chốt: Đưa các số đã cho về

dạng lũy thừa, chọn số có số

mũ lớn hơn 1.

Chú ý: Một số có nhiều cách

viết dạng lũy thừa.

- G gọi H đọc đề bài 62/28

SGK

a.Để tính giá trị của một lũy

thừa ta làm ntn?

- G hướng dẫn: Nhận xét về

giá trị của số mũ và số chữ số

0 trong kết quả để có kết quả

nhanh

b.Để viết sang dạng 1 lũy

thừa của 10 ta có cách nào để

có kết quả nhanh?

- G gọi H giải miệng

- G ghi kết quả lên bảng

- G treo bảng phụ bài 63/28

- H hoạt động nhóm

- chia thành 6 nhóm

- Tìm số có dạng lũythừa với số mũ lớn hơn 1

- 2 nhóm lên bảng

- H đọc đề

- Đưa về dạng tích cácthừa số bằng nhau rồitính

- giá trị của số mũ chínhlà số chữ số 0 trong kếtquả

- Đếm số chữ số 0, cóbao nhiêu chữ số 0 thì đólà giá trị của số mũ

27=33; 64=82=26=43 81=92=34;100=102;

1 tỉ=1000000000=109

1 00 .0⏟

12 c/ s 0 = 1012

Trang 28

Để ktra kết quả đúng hay sai

ta vận dụng công thức nào?

- G gọi 1H lên bảng

- Phát phiếu học tập G kiểm

tra 10 phiếu

- G y/c H giải bài tập 64/29:

- Hãy nêu cách giải

- Chốt: Vận dụng công thức

nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

+ Giữ nguyên cơ số

+ Cộng số mũ

- G y/c H giải bài tập 65/29:

- yêu cầu: tính và so sánh

- Y/c H giải theo nhóm

- Gọi 2 H đại diện nhóm lên

bảng

- G treo bảng phụ bài tập :

Viết gọn bằng cách dùng lũy

vận dụng công thức:

am.an=am+n

- H họat động theonhóm

- 2 học sinh lên bảng

- H đọc đề và giải

- 1H giải bảng

a)a3.b2b) m4 + p2c)x12d)86 (218)

Bài 64/29SG

Viết sang dạng 1 lũy thừa:a/ 23.22.24=23+2+4=29

c/ x.x5=x1+5=x6d/ a3.a2.a5=a3+2+5=a10

25=2.2.2.2.2=32

52=5.5=25

vì 32>25 nên 25>52

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

1) Viết thành lũy thừa : a) 53.56

b) 34.32) Số nào lớn hơn trong 2 số: a) 26 và 82

b) 53 và 35

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG.

- - -  - - -

Trang 29

Tiết 14 §8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 ỔN ĐỊNH LỚP: 1phút

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

H1: viết công thức nhân 2 lũy thừa cùng cơ số BT 64b,d/29

- G hdẫn: vận dụng kiến thức

a.b=c thì b=c:a; a=c:b

- Tương tự: a 5 a 4 =a 9 (a0) vậy:

a 9 :a 5 =?; a 9 :a 4 =?

- Có nhận xét gì về mối quan hệ

của các số mũ 4; 9; 5?

- Từ 2 ví dụ trên hãy dự đóan

a m :a n =?(a0; m>n)?

- G: Đây là qui tắc chia 2 lũy

thừa cùng cơ số.

- Vậy đề bài nêu: a 10 :a 2 =?

- Khi chia 2 lũy thừa cùng cơ số

(0)ta làm ntn?

Chốt: Giữ nguyên cơ số, trừ các

số mũ.

Củng cố: Họat động nhóm

- Bài 67/30: G treo bảng phu

- Ta đã xét a m :a n với m>n Vậy

Trang 30

- Chốt: Khi SBC=SC thì thương

bằng 1

- Đưa qui ước: a 0 =1(a0)

Củng cố: Giải ?2

- G hdẫn H viết số 2475 dưới

dạng lũy thừa của 10:

2475=2000+400+70+5

=2.1000+4.100+7.10+5

=2.10 3 +4.10 2 +7.10 1 +5.10 0

- G y/c H giải ?3

- Nxét số 538 có bao nhiêu chữ

số Vận dụng ví dụ để tìm giá trị

cao nhất của sốmũ.

- G y/c H giải Bài 68a,b/30 SGK

- G Y/c H giải bài 70/30 SGK

- G giới thiệu số chính phương

c/ a6:a=a6- 1=a5(a0)

?2 712: 74 = 78

x6: x3 = x3

a4: a4 = 1

3 học sinh lên bảng

- Đại diện các nhóm lêngiải

=a.103+b.102+c.101+d.100

Bài 70/ 30 SGK

987 = 9.102+8.10+7.100abcde =a.104+b.103+c.1

02+d.10+e.100

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Học thuộc quy tắc chia 2 lũy thừa cùng cơ số

- BTVN: 71, 72/30 SGK, bài 100 SBT

- Ôn lại thứ tự thực hiện phép tính có dấu ngoặc, ko có ngoặc ở lớp cũ

- Ôn lại biểu thức là gì?

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG.

Trang 31

Tiết 15 §9 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

Ngày soạn : 01/09/2009

I MỤC TIÊU:

- H nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính

- H biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

SGK, bảng phụ, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 ỔN ĐỊNH LỚP: 1phút

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

Viết kết quả phép tính sau dưới dạng lũy thừa

- G giới thiệu biểu thức: Các

số được nối với nhau bởi dấu

các phép toán làm thành 1 BT

- Em nào cho thêm 1 vd khác

- G giới thiệu 1 số cũng là

1BT

- G Trong BT có thể có dấu

ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện

- G: Em nào nhắc lại thứ tự

thực hiện phép tính: Nếu chỉ

có cộng, trừ, hoặc nhân, chia

ta làm thế nào?

- G: Em hãy thực hiện pt sau:

a) 48 - 32 + 8

b) 60 :2 + 5

- Gọi 2H lên bảng

- G: Nếu có các phép tính

cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên

lũy thừa ta làm thế nào?

- G: Hãy tính giá trị BT:

a)4.32 - 5.6

b)33.10 + 22.12

- G: Đ/với BT có dấu ngoặc ta

làm thế nào?

Hãy tính giá trị biểu thức

Trang 32

- G đưa bảng phụ.

Bạn Lan đã thực hiện phép

tính như sau:

a)2.52 = 102 = 100

b)62:4.3 = 62:12 = 3

Theo em, bạn Lan đã làm

đúng hay sai? Vì sao? Phải

làm thế nào?

- G: Nhắc lại cho H thứ tự

thực hiện phép tính

- G cho H các nhóm làm ?2

- G cho H giải bài 73a,b/32

- Có mấy cách giải Cách giải

nào gọn nhất?

- G cho Hgiải bài 74/32 SGK

- G cùng H cả lớp sửa sai

- 2H giải

- 2H giải ?1

- Không đúng thứ tự thựchiện phép tính

- H trả lời phần đóngkhung SGK/32

- H giải theo nhóm

x = 642:6

x = 107b/23 +3x = 56:53 23+3x = 53 23+3x = 125 3x = 125- 23 3x = 102

x = 102:3

x = 34

Bài 73/ 32 SGK

a) a/5.42- 18:32 = 18:9

5.16-= 80- 2 5.16-= 78b/33.18- 33.12

x + 1 = 18

x = 17

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Nắm lại thứ tự thực hiện phép tính BTVN: 73cd, 74d,b, 75, 76, 77/ 32 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG.

Trang 33

Ngày soạn : 01/09/2009

I MỤC TIÊU:

- H biết vận dụng các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính để tính đúng giá trị của biểu thức

- Rèn tính cẩn thận, kỹ năng và tính chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

SGK, bảng phụ, máy tính bỏ túi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 ỔN ĐỊNH LỚP:

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

- Nêu thứ tự thực hiện thực hiện phép Giải bài tập 73b,d và bài tập 74b,d/ 32 SGK

3 BÀI MỚI:

- G gọi 2H lên bảng giải

- G treo tranh vẽ:

G hướng dẫn H cách sử

dụng MTBT

- G y/c H giải bài 81/33

bằng MTBT

- G cho H đọc đề

- Hãy nêu cách giải

- BT này có ?? cách giải

- G cho H đọc đề và suy

nghĩ, giải

- Em nào có thể điền vào

chỗ trống dựa theo kq bài

- 2H cùng giải 1 lúc

- 1H lên bảng giải

- các HS giải vào vở

- H thực hiện tính bằngMTBT

- Tính giá trị từng lũy thừa, Sau đó thực hiện phép trừ

A Sửa BTVN:

Bài 77/32 SGK

a/ 27.75 + 25.27 – 150 = 27(75+25)- 150 = 27.100 – 150

Trang 34

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Ôn tập lại lí thuyết từ tiết 1  tiết 15

- Chuẩn bị trả lời câu hỏi 1  4/ 61 SGK

- BTVN: 106,107,108,109/SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG.

- - -  - - -

Trang 35

Tiết 17 – 18 ÔN TẬP

Ngày soạn : 07/09/2009

I MỤC TIÊU:

- Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia,nâng lên lũy thừa

- Rèn kĩ năng tính toán, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

SGK, phấn màu, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 ỔN ĐỊNH LỚP:

2 KIỂM TRA BÀI CŨ:

KT 1 số vở soạn câu hỏi ôn tập về nhà

3 BÀI MỚI:

-Hãy phát biểu và viết dạng

tổng quả của t/c phép cộng và

-G đưa bảng phụ:

Tìm số phần tử của các tập

hợp:

A = {40,41, … , 100}

B = {10,12, … , 98}

C = {35,37, … , 105}

-Muốn tính số pt của tập hợp ta

làm thế nào?

-G gọi 3H lên bảng

-G đưa bảng phụ bài tập 2

-H trả lời và giải

-Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Trang 36

-G đưa bảng phụ BT 3

Thực hiện các phép tính sau :

-G gọi 3H lên giải

BT b) ta thực hiện bằng cách

-BT b) ta tính nhanh

-Tìm số mỹ ta đưa về 2 lũy thừa cùng

= 325(14 - 2) : 323

= 325.12 : 323 = 9.12 = 108c) 2448 : [119 - (23 - 6)]

x - 36 = 216

x = 252c) 2x = 16

2x = 24

x = 4

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- Nêu lại các cách viết 1 tập hợp, thứ tự thực hiện phép tính

- Ôn lại các phần đã học, xem lại các dạng bài tập đã làm

- Tiết sau kiểm tra 45 phút

IV RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG.

- - -  - - -

Trang 37

Tiết 19: KIỂM TRA 1 TIẾT

I.- Trọng tâm :

1./ Kiến thức cơ bản:

- Tập hợp, cách viết tập hợp, tập hợp con

- Thực hiện các phép tính (chú ý các tính chất của các phép tính, tính nhanh)cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa

- Tìm x

2./ Kỹ năng cơ bản: Rèn kỹ năng áp dụng được các tính chất của các phép tính để

giải nhanh, nhận ra khi nào có thể

3./ Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực.

II.- Hoạt động trên lớp :

1./ Oån định: Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp, tổ trưởng báo cáo tình hình làm bài tập

về nhà của học sinh

2./ Kiểm tra: Giáo viên phát đề cho học sinh

B/ Chuẩn bị: Giáo viên nghiên cứu chuẩn kiến thức Chương I Số học 6 Lập ma trận haichiều để ra đề

Nội dung chủ đề

Mức độ

Tổng số

Nhận biết Thông hiêûu Vận dụng

Trang 38

TRƯỜNG THCS SỐ 2 BÌNH NGUYÊN ĐỀ BÀI TẬP KIỂM TRA

Họ và tên: ……… Môn: TOÁN – LỚP 6

Lớp 6/……… Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

A Pha à n trắc nghiệm khách quan:

Bài 1 Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo các phương án trả lời A , B, C, D

Em hãy khoanh tròn vào một chữ cái ở đầu câu trả lời đúng?

1/ Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và bé thua 9 là:

4/ Tập hợp H các số tự nhiên x mà x + 4 = 4 là tập hợp:

A  B Có 1 phần tử C Có 2 phần tử D Có 3 phần tử

Bài 2 Cho tập hợp P = {12; 17} Dùng ký hiệu ; ; ; = điền vào ô trống cho đúng:

A 12 acd P B 27 acd P C {12} acd P D {12; 17}acd P

Bài 3: Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng.

Cho a, b, q, r N sao cho a = b.q + r (0 r b) 

a) Nếu r = 0 thì ta nói phép chia b) Nếu r ≠ 0 thì ta nói phép chia

Bài 4: Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào các ô vuông.

1/ 2.52 = 102 mm 2/ 62 : 4.3 = 62 : 12 = 3 mm

Phần II: TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 3.52 – 16 : 22 b) 2448 : [119 – (23 – 6)] c) 230 – [124 – (5 – 3)2]

Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 315 – (x – 4) = 93 : 3 b)12 4 + 225 : (x – 3)2 = 57

Bài 3: Bạn Na đánh số trang vở bằng cách ghi các số tự nhiên từ 1 đến 123 Bạn Na phải

viết tất cả bao nhiêu chữ số?

Trang 39

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ BÀI TẬP KIỂM TRA

Môn: TOÁN – LỚP 6

A Phần trắc nghiệm khách quan.(4,0 điểm)

Bài 2: (1,0 điểm) Bài 3 (0,5 điểm) Bài 4: (0,5 điểm)

Phần II: Tự luận (6,0 điểm)

Bài 1: (Mỗi câu đúng được 1,0 điểm)

Từ 1 đến 9 có 9 chữ số có một chữ số

Từ 10 đến 99 có 90 chữ số có hai chữ số:

Từ 100 đến 123 có 23 chữ số có ba chữ số:

Vậy Bạn Na phải viết tất cả: 9.1 + 90.2 + 23.3 = 258 chữ số

Đáp số: 258 chữ số

Chú ý: Mọi cách giải khác đúng vẫn ghi điểm tối đa

Trang 40

Tiết 20 §10 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

Ngày soạn : 14/09/2009

I MỤC TIÊU:

- H nắm được các tính chất chia hết của 1 tổng, 1 hiệu

- H biết nhận ra 1 tổng của hai hay nhiều số, 1 hiệu của 2 số có hay không chia hết cho 1 số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó, biết sử dụng kí hiệu ⋮ , ⋮

- Rèn cho H tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết nói trên

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- G: Khi nào ta nói STN a chia hết

cho STN b ≠ 0

- Em hãy cho 1vd về :

+ Phép chia có số dư bằng 0

+ Phép chia có số dư khác 0

- G cho H làm ?1

- Cho 3H lấy vd câu a)

- Qua BT trên em rút ra NX gì?

- Cho 2H lấy vd câu b)

Vậy t/c1 cũng đúng cho1 hiệu, 1

tổng nhiều số hạng  giới thiệu chú

ý Em nào có thể phát biểu tính

chất 1

- G cho H giải BT: Không làm

phép cộng, trừ, hãy giải thích vì

sao các hiệu, các tổng sau đều ⋮

- a chia hết cho b ≠ 0nếu có 1 STN x sao chob.x = a

a chia hết cho b a b

a ko chia hết cho b a

Có những trường hợp không tính tổng hai số mà vẫn xác định được

tổng đó có chia hết hay không chia hết cho một số nào đó.

Ngày đăng: 26/05/2021, 08:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w