Giáo viên giới thiệu: Để phép trừ các số tự nhiên luôn thực hiện được người ta đưa vào đó một dạng số mới: Số nguyên âm, các số nguyên âm cùng các số tự nhiên lập thành một tập số gọi l
Trang 1Tuần : 14 Ngày soạn :
Tiết : 40 Ngày dạy :
CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN
Chúng ta đã biết phép cộng và phép nhân hai số tự nhiên luôn thực hiện được và cho kết quả là số tự nhiên, còn với phép trừ hai số tự nhiên không phải bao giờ cũng thực hiện được, chẳng hạn:
4-6 = ? Trong chương này, chúng ta sẽ làm quen với một loại số mới (số nguyên âm) Các số nguyên âm cùng với các số tự nhiên sẽ tạo thành tập hợp các so ánguyên, trong đó phép trừ luôn thực hiện được.
BÀI 1 LÀM QUEN VỚI SỐ NGUYÊN ÂM
I Mục tiêu.
1 Kiến thức :Học sinh biết được các số nguyên âm
2 Kĩ năng : Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số.
3 Thái độ : Học sinh biết cách biểu diễn số tự nhiên và số nguyên âm trên trục số
Rèn khả năng liên hệ thực tế toán học cho học sinh
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên:Nhiệt kế có chia độ âm, hình vẽ biểu diễn độ cao Bảng phụ ghi nhiệt độ các Thành Phố Thước kẽ có chia khoảng
2 Học sinh:Chuẩn bị thước kẽ có chia khoảng
III Hoạt động trên lớp
1 Ổn định (1 phút) Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh)
3 Bài mới :
Giới thiệu bài (2 phút) : Giáo viên đưa ra 3 phép tính yêu cầu học sinh thực hiện Giáo viên giới
thiệu: Để phép trừ các số tự nhiên luôn thực hiện được người ta đưa vào đó một dạng số mới: Số nguyên âm, các số nguyên âm cùng các số tự nhiên lập thành một tập số gọi là tập các số nguyên
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 (20 phút) Giới
thiệu sơ lược số nguyên
- Giới thiệu các số âm thông
qua các ví dụ SGK
- Cho học sinh đọc ? 1 SGK
- Cho học sinh quan sát
nhiệt kế có chia độ âm
Trình bày các hiểu biết về số nguyên âm
Quan sát nhiệt kế và tìm hiểu về nhiệt độ dưới 00C Đọc nhiệt độ của các thành phố ? 1
1 Các ví dụ
Ví dụ 1 SGK
? 1
Trang 2Gọi một học sinh đọc nội
dung ví dụ 2.SGK
- Yêu cầu đọc thông tin ở
? 2 và cho biết số âm còn
được sử dụng làm gì ?
- Đọc thông tin trong ví dụ 3
và cho biết số âm còn được
sử dụng như thế nào ?
Hoạt động 2 (13 phút) Trục
số
- Yêu cầu một học sinh lên
bảng vẽ tia số theo hướng
dẫn của giáo viên
- Giáo viên vẽ trục số và
giới thiệu như SGK
Một học sinh đọc nội dung
ví dụ 2, cả lớp chú ý theo dõi Học snh đọc các câu trong nội dung ? 2 và trả lời
- Biểu diễn các độ cao dưới mực nước biển
Học sinh đọc thông tin ví dụ
3 SGK Số nguyên âm còn dùng để chỉ số tiền nợ và số tiền có
Một học sinh vẽ theo yêu cầu Cả lớp vẽ tia số vào vở
Học sinh cả lớp quan sát hình vẽ SGK
trên tia số như sau:
-2 -3
Củng cố (7 phút)
- Cho học sinh làm ? 4 SGK
Học sinh trả lời miệng phần ? 4:Điểm A biểu diễn số -6,điểm B là -2,điểm C là 1, điểm D là 5
- Cho cả lớp làm bài tập 1 trang 68 SGK
Đọc nhiệt độ trên các nhiệt kế nhiệt kế (Yêu cầu hai học sinh lên bảng làm, cả lớp làm vàovở và nhận xét) Cho học sinh làm bài tập 2, 3 SGK
Giáo viên treo bài tập 4 để học sinh từø làm Cho hai học sinh lên bảng điền
Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)
- Học bài theo kiến thức đã học từ SGK
- Làm các bài tập 4 đến 5.SGK
- Xem trước nội dung bài học tới
- Tập vẽ thành thạo trục số Đọc lại và hiểu rõ ví dụ các số nguyên âm
Trang 3
Tuần :14 Ngày soạn :
Tiết : 41 Ngày dạy :
BÀI 2 TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
2 Học sinh :Thước kẽ có chia khoảng, ôn kiến thức phần dặn dò tiết 40
III Hoạt động trên lớp
1 Ổn định (1 phút) Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh)
3 Bài mới :
Giới thiệu bài (1 phút) : Trong chương I chúng ta biết được tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là
N, vậy tập hợp các số nguyên được kí hiệu là gì thì chúng ta tìm hiểu nội dung bài hôm nay
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 (5 phút) Kiểm
tra
Vẽ trục số và biểu diễn các
số tự nhiên và số nguyên âm
trên trục số
Hoạt động 2 (20 phút) Số
nguyên
Giáo viên giới thiệu: Số
nguyên dương, số nguyên
âm
- Giới thiệu tập số nguyên
- Giới thiệu kí hiệu tập hợp
Trang 4- Cho biết quan hệ giữa tập
hợp N và Z ?
- Số 0 có phải là số nguyên
âm ? Có phái là số nguyên
dương không ?
- Giới thiệu điểm biểu số
nguyên a
- Từ đó em có nhận xét gì
- Yêu cầu làm ? 1 và ? 2 vào
vở
Hoạt động 3 (16 phút) Số đối
- Các số -1 và 1, -2 và 2 có
tính chất gì đặc biệt ?
- Giới thiệu khái niệm về số
đối
- Làm ? 4 theo cá nhân
Vì mọi phần tử của N đều thuộc Z nên :
Ta có N ⊂ Z Số 0 không là số nguyên dương cũng không là số nguyên âm
- Số nguyên thường được sử dụng để biểu thị có hai hướng ngược nhau
Làm ? 1 và ? 2 vào vở
- Một số học sinh trả lời
Đọc thông tin phần số đối vàtrả lời
Học sinh nghe kết hợp ghi bài
Làm ? 4 SGKMột học sinh trả lời câu hỏi
Ví dụ : Điểm biểu diễn số nguyên -3 gọi là điểm -3
Nhận xét: Số nguyên thường
được sử dụng để biểu thị các đại lượng có hai hướng ngược nhau
0 là 0
Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)
- Học bài theo SGK Hiểu thế nào là số đối nhau, biết tìm số đối của một số
- Làm các bài tập còn lại SGK Đọc và nghiên cứu kĩ khi làm bài.
- Xem trước nội dung bài học tới: So sánh hai số nguyên như thế nào Gía trị tuyệt đối của một
số nguyên
Trang 5Tuần :14 Ngày soạn :
Tiết : 42 Ngày dạy :
BÀI 3 THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
I Mục tiêu.
1 Kiến thức :Học sinh biết so sánh hai số nguyên, hiểu được giá trị tuyệt đối của một số nguyên
2 Kĩ năng :Tìm và viết được gía trị tuyệt đối của một số nguyên
Rèn luyện tính chính xác khi áp dụng quy tắc
3 Thái độ :Cẩn thận khi tính toán
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:Mô hình trục số nằm ngang, bảng phụ, thước kẽ chia khoảng
2 Học sinh :Hình vẽ trục số, thước kẽ chia khoảng, kiến thức dặn dò tiết 41
III Hoạt động trên lớp
1 Ổn định (1 phút) Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh)
3 Bài mới :
Giới thiệu bài(1 phút) : Số nguyên cũng có thứ tự Vậy số nguyên có thứ tự như thế nào thì ta cùng
nhau nghiên cứu nội dung bài hôm nay
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 (7 phút) Kiểm
tra
Treo bảng phụ kiểm tra có
nội dung sau:
HS 1 :Trong các cách ghi
sau, cách ghi nào đúng ?
0∈ N ;0 ∈Z ;10 ∉N;
10∈ Z
-8 ∉Z;{−1;1} ⊂Z
{ }0;1 ⊂N; N ⊂ Z
HS2 : Lấy ví dụ minh hoạ
hai số đối nhau Thế nào là
hai số đối nhau ?
Hoạt động 2 (15 phút) So
sánh hai số nguyên
HS1 : Trình bày theo yêu cầu
HS2 : trình bày theo yêu cầu
1 So sánh hai số nguyên
Trang 6- Cho học sinh vẽ trục số
- Biểu diễn 3 và 5 trục số
- So sánh 3 và 5
- Nhận xét về vị trí của số 3
so với số 5
- Nhận xét gì về vị trí và
quan hệ các số ?
Giáo viên cho học sinh thực
hiện làm ? 1 SGK
- Gọi học sinh đọc chú ý
SGK
- Cho học sinh làm ? 2 SGK
- Các em có nhận xét gì về
số nguyên dương với số 0,
số nguyên âm với số 0, số
nguyên dương bất kì với số
nguyên âm bất kì ?
- Làm bài tập 11 và 12 theo
cá nhân vào nháp
Gọi một số học sinh lên
bảng làm
Hoạt động 3 (14 phút) Giá
trị tuyệt đối của một số nguyên
- Nhận xét gì về khỏang
cách từ các cặp số đối nhau
đến số 0 ?
Giáo viên giới thiệu khái
niệm giá trị tuyệt đối
- Cho học sinh làm ? 4
Hãy rút ra nhận xét
Học sinh vẽ trục số vào vở Thực hiện biểu diễn 5 và 3 trên trục số
Số 3 ở bên trái số 5 và 3 < 5Trên trục số, số nằm ở vị tí bên trái nhỏ hơn số vị trí bên phải
Học sinh làm cá nhân ? 1
Học sinh nêu chú ý SGK
Học sinh cùng làm ? 2 Học sinh thực hiện tại chỗ Học sinh rút ra nhận xét
Làm cá nhân bài tập 11;12 SGK
Một vài học sinh lên trình bày trên bảng
Khoảng cách từ các cặp số đối nhau đến số 0 bằng nhau
? 1
Chú ý: Số nguyên b gọi là số
liền sau của số nguyên a nếu a nhỏ hơn b và không có số nguyên nào nằm giữa a và b Khi đó ta cũng nói a là số liền trước của b
Nhận xét:
Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0 Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0 Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dương nào.
Bài tập 11 trang 73 SGK
3 < 5 ; -3 > -5
4 > -6 ; 10 > -10
Bài tập 12 trang SGK
a) -17 ; -2 ; 0 ; 1; 25b) 2001 ; 15 ; 7 ; 0; -8 ; -107
2 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
vũ)
3 (ủụn vũ) 3 (ủụn
Trang 7Cho học sinh làm bài tập 14
cá nhân
Học sinh trình bày
tuyệt đối của số nguyên a Bài tập 14 trang 73 SGK
Giá trị tuyệt đối của 2000 là 2000; của -3011 là 3011; của 10 là10
Củng cố (5 phút)
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ? Giá trị tuyệt đối của số nguyên là một số âm,số 0 hay số dương ?
- Với hai số nguyên dương số nào có GTTĐ lớn hơn thì lớn hơn Còn hai số nguyên âm thì sao ?
Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)
- Học bài theo các kiến thức đã học tại lớp
- Làm các bài tập còn lại :14 trang 73.SGK, bài 16,17 phần luyện tập SGK
- Xem trước nội dung tiết học tới: Luyện tập
Trang 8Tuần : 15 Ngày soạn :
Tiết : 43 Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức :Học sinh được củng cố cách so sánh hai số nguyên Z, tập hợp số tự nhiên N Cách tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên, cách tìm số đối, số liền trước số liền sau của một số nguyên
2.Kĩ năng :Học sinh tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên, số đối của số nguyên, so sánh số nguyên, tính giá trị biểu thức đơn giản chứa giá trị tuyệt đối
3 Thái độ :Rèn luyện tính chính xác của toán học thông qua việc áp dụng các quy tắc toán học
II Chuẩn bị
1 Giáo viên :Bảng phụ (Ghi bài tập) Thước kẽ, các kiến thức hỗ trợ Máy tính bỏ túi
2 Học sinh :Thước kẽ, phần dặn dò tiết 42 Máy tính bỏ túi
III Hoạt động trên lớp
1 Ổn định (1 phút) Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh)
3 Bài mới :
Giới thiệu bài (2 phút): Các em đã biết cách so sánh hai số nguyên, cách tính giá trị tuyệt đối của
một số nguyên, giải được khá nhiều bài toán liên quan đến hai kiến thức này Trong tiết học này chúng ta cùng ôn lại kiến thức đó, ngoài ra ta sẽ giải thêm một số bài tập có sử dụng kiến thức trên
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Họat động 1 (10 phút) Kiểm
tra
Giáo viên nêu yêu cầu
kiểm tra
HS1: Nêu những nhận xét
về cách so sánh hai số
HS 1: Nêu nhận xét về cách
so sánh hai số nguyên Làm BT 17 trang 57
HS 2:Nêu cách tính giá trị
Trang 9HS2 : Giá trị tuyệt đối của
một số nguyên là gì
Làm bài tập 15 SGK trang
73
Giáo viên nhận xét cho
điểm hai học sinh
Họat động 2 (30 phút) Luyện
tập
-Yêu cầu học sinh trả lời tại
chổ bài tập 16 trang 73
- Yêu cầu học sinh làm vào
vở Sau đó trình bày miệng
Giáo viên nhấn mạnh kiến
thức từ bài tập trên
- Gọi một học sinh lên bảng
Một số cá nhân trả lời
Trả lời và nhận xét chéo giữa các nhóm
Học sinh trình bày: Không thể khẳng định tập hợp số nguyên bao gồm số nguyên dương, nguyên âm được Vì còn có số 0
Nhận xét và trình bày bài lạinếu chưa chính xác
Học sinh chỉ ra ví dụ minh họa cho các câu sai
Học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh trình miệng cho bàitập 22 trang 74
Học sinh trình bày tại chỗ
Bài tập 17 trang 73 SGK
Không thể khẳng định tập hợp số nguyên bao gồm số nguyên dương, nguyên âm được Vì còn có số 0
Bài tập 18 trang 73 SGK
a) Chắc chắnb) Không Ví dụ 2 < 3 nhưng 2 là số nguyên dương
c) Không Ví dụ số 0
d) Chắc chắn
Bài tập 20 trang 73 SGK
a) − − −8 4 = 8 – 4 = 4b) − −7 3 = 7.3 = 21c) 18 : 6− = 18 : 6 = 3d) 153+ −53 = 153 + 53 = 206
Bài tập 21 trang 73 SGK
Số đối của – 4 là 4 Số đối của 6 là -6 Số đối của −5 là -5 Số đối của 3là -3 Số đối của 4 là -4
Bài tập 22 trang 74 SGK
a) Số liền sau số 2 là 3, - 8 là -7 b) Số liền trước số - 4 là -5 c)Số 0
Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)
Trang 10- Học bài: Định nghĩa, nhận xét về so sánh hai sô nguyên, cách tính giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
- Làm các bài tập còn lại SGK Làm bài tập 27, 28, 29, 30, 31, 32 SBT
- Xem trước nội dung bài học : Cộng hai số nguyên cùng dấu
Tuần : 15 Ngày soạn :
Tiết : 44 Ngày dạy :
BÀI 4 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I Mục tiêu
1 Kiến thức :Học sinh biết cộng hai số nguyên cùng dấu, trọng tâm là cộng số nguyên âm
2 Kĩ năng :Học sinh bước đầu hiểu rằng có thể dùng số nguyên để biểu thị sự thay đổi theo hai hướng ngược nhau của một đại lượng
3 Thái độ :Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên:Trục số, thước kẻ Bảng phụ (Ghi qui tắc, công thức) Máy tính bỏ túi
2 Học sinh:Trục số vẽ trên giấy, ôn kiến thức dặn dò tiết 43 Máy tính bỏ túi
III Hoạt động trên lớp
1 Ổn định (1 phút) Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh)
3 Bài mới :
Giới thiệu bài (1 phút) : Trong tập số nguyên thì gồm có các số nguyên dương, nguyên âm và số 0.
Vậy các số này được thực hiện cộng như thế nào Trong tiết học này ta sẽ tìm hiểu cộng hai số nguyên cùng dấu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 (20 phút) Cộng
hai số nguyên dương
- Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc thông tin SGK về cách
cộng hai số nguyên dương
( thực chất là cộng hai số tự
nhiên đã học)
- Vậy cộng hai số nguyên
dương thì cộng như thế nào ?
Hãy cho một ví dụ về phép
Học sinh làm việc cá nhân đọc thông tin phần cộng haisố nguyên dương
Học sinh nêu khái niệm cộng hai số nguyên dương Học sinh lấy ví dụ:
1 Cộng hai số nguyên dương
Phép cộng hai số nguyên dương
chính là cộng hai số tự nhiên khác 0
Chẳng hạn: (+2) + (+4) = 4+2=6
+6 0
-1 +1 +2 +3 +4 +5 +6
Trang 11cộng hai số nguyên dương ?
Giáo viên nhấn mạnh :
Phép cộng này chính là cộng
hai số tự nhiên khác 0
Hoạt động 2 (15 phút) Cộng
hai số nguyên âm
- Yêu cầu học sinh tham khảo
ví dụ SGK
Giáo viên nêu nhận xét :
Nếu coi giảm 20C là tăng
-20C thì ta tính nhiệt độ buổi
chiều bằng phép tính gì ?
- Hướng dẫn học sinh cách
cộng trên trục số
- Cho học sinh làm ? 1 SGK
và nhận xét
- Nhận xét gì về hai kết quả
-9 và 9 trong hai phép tính ?
- Muốn cộng hai số nguyên
âm ta làm thế nào ?
- Cho học sinh làm bài tập
trên giấy nháp
- Yêu cầu hai học sinh lên
bảng trình bày
Luyện tập, củng cố (5 phút)
- Cho học sinh làm bài tập 23
trang 75 SGK
Giáo viên gợi ý học sinh làm,
gọi 3 học sinh lên bảng làm
theo hướng dẫn của giáo viên
(+ 3) + ( + 7) = 10
Học sinh cả lớp tham khảo
ví dụ SGK
Ta thực hiện cộng :Lấy (-3) + (-2)
Làm cá nhân và rút ra nhận xét
Học sinh thực hiện, trả lời Là hai số đối nhau
Muốn cộng hai số nguyên cùng dấu, ta cộng hai giá trịtuyết đối của chúng rồi đăt
dấu “ - “ đằng trước kết
quả
Làm việc cá nhận và hoàn thiện vào vở
Nhận xét bài làm của bạn
Ba học sinh lên bảng làm, cả lớp cùng làm vào vở
2 Cộng hai số nguyên âm
Ví dụ :
-3 -2
? 1(-4) + (-5) = -9
4 5
− + − = 4 + 5 = 9
Quy tắc: Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu trừ trước kết quả
Ví dụ :
(-13) + (- 46) = - (13 + 46) = -59
? 2a) (+37) + (+81) = 37 + 81 = 118b) (-23) + (-17) = -(23 + 17) = - 40
Bài tập 23 trang 75 SGK
Bài 23a) 2763 + 152 = 2915b) (-17) + (-14) = -(14 + 17) = - 31c) (-35) + (-9) = -(35 + 9) = -44
Hướng dẫn học ở nhà (3 phút)
- Học bài theo yêu cầu : Nắm vững qui tắc cộng hai số nguyên dương, hai số nguyên âm
Trang 12- Làm các bài tập : 35 đến 41 trang 58, 59 và bài 26 trang 75 SGK
- Xem trước bài chuẩn bị học: “Cộng hai số nguyên khác dấu”
+ Xem kĩ qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu
+ Phân biệt với qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu
Tuần : 15 Ngày soạn :
Tiết : 45 Ngày dạy :
BÀI 5 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
3 Thái độ : Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
Biết cách diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học
II Chuẩn bị
1 Giáo viên :Trục số, thước kẻ, kiến thức hỗ trợ Máy tính bỏ túi
2 Học sinh:Trục số, thước kẻ Ôn kiến tức dặn dò tiết 44
III Hoạt động trên lớp
1 Ổn định (1 phút) Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh)
3 Bài mới :
Giới thiệu bài (1 phút) : Trong tiết học trước các em biết được phép cộng hai số nguyên cùng dấu
Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu thêm một phép tính của hai số nguyên là cộng hai số nguyên khác dấu Vậy phép tính này thực hiện như thế nào thì chúng ta cùng tìm hiểu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 (8 phút) Kiểm tra
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm
tra
HS1: Cho biết muốn cộng hai
số nguyên âm ta làm thế nào?
Làm bài tập 24 SGK
HS2: Trình bày bài làm của
Hai học sinh lên kiểm tra
HS 1 : Nêu qui tắc cộng hai số nguyên âm
Trang 13bài tập 26 SGK
Giáo viên gọi học sinh
nhận xét bài làm của
bạn.Giáo viên nhận xét, cho
điểm hai học sinh
Hoạt động 2 (15 phút) Ví dụ
Treo bảng phụ ví dụ SGK
- Nếu coi giảm 50C là tăng
-50C thì ta tính nhiết độ buổi
chiều trong phòng lạnh bằng
phép tính gì ?
Giáo viên chốt lại nội dung
ví dụ và phép tính cần thực
hiện
- Hướng dẫn học sinh cách
cộng trên trục số
- Cho học sinh làm ? 1 SGK
và nhận xét
- Nhận xét gì về hai kết quả
trong hai phép tính ?
Yêu cầu học sinh thực hiện
nội dung ? 2
Hoạt động 3 (12 phút) Qui tắc
Giáo viên treo nội dung qui
tắc lên bảng phụ Yêu cầu
học sinh đọc qui tắc
Giáo viên nêu ví dụ như nội
dung của SGK
ĐS: -120C
Học sinh tham khảo ví dụ Nếu coi giảm 50C là tăng -50C thì ta tính nhiết độ buổi chiều trong phòng lạnh bằng : (+3) + (-5) Học sinh nghe, kết hợp ghi bài
Học sinh làm cá nhân và rút
ra nhận xét Học sinh thực hiện bài làm theo yêu cầu
Hai số đối nhau có tổng bằng số 0
Hai học sinh lên bảng làma) 3 + (-6) = -3
6 3
− − = 6 - 3 = 3b) (-2) + (+4) = 2
4 − −2 = 4 - 2 = 2
Học sinh phát biểu: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
1 Ví dụ Giải:
(+3) + (-5) = -2Nhiệt độ của buổi chiều cùng ngày trong phòng lạnh là -20C
? 1(-3) + (+3) = 0(+3) + (-3) = 0
? 2a) 3 + (-6) = -3
6 3
− − = 6 - 3 = 3b) (-2) + (+4) = 2
Ví dụ:
(-273) + 55 = -(373 - 55) ( vì 273
> 55) = -218
Trang 14- Gọi hai học sinh lên bảng
làm ? 3 Yêu cầu học sinh
dưới lớp làm bài tập trên giấy
nháp
Củng cố (6 phút)
Gọi ba học sinh lên bảng làm
bài tập 27 trang 76 SGK
Làm việc cá nhân và hoàn thiện vào vở
Nhận xét bài làm của bạn
Ba học sinh lên bảng làm bài
a) 26 + (-6) = +(26-6) = +6b) (-75) + 50 = -(75- 50) = -25c) 80 + (-220) = -(220 – 80) = - 140
? 3a) (+38) + 27 = -(38 - 27) = -1b) 273 + (-123) = (273 - 123) = 50
Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)
- Học thuộc qui tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu So sánh để nắm vững hai qui tắc đó
- Làm các bài tập : 29b),30, 31, 32, 33 trang 76, 77 SGK
- Chú ý : Bài 30 cần rút ra nhận xét : Một số cộng với một số nguyên âm kết quả thay đổi như
thế nào ? Một số cộng với một số nguyên dương ?
Trang 15Tuần : 15 Ngày soạn :
Tiết : 46 Ngày dạy :
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức :Học sinh được củng cố quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu
phép tính rút ra nhận xét
3 Thái độ :Bước đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
Bước đầu biết cáh diễn đạt một tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:Thước kẻ, máy tính bỏ túi Bảng phụ (Ghi bài tập)
2 Học sinh:Thước kẻ, ôn kiến thức phần dặn dò tiết 45 Máy tính bỏ túi
III Hoạt động trên lớp
1 Ổn định (1 phút) Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh)
3 Bài mới :
Giới thiệu bài (1 phút) : Trong tiết học trước các em biết được phép cộng hai số nguyên khác
dấu Hôm nay chúng ta sẽ tìm cùng nhau ôn tập lại kiến thức đó và vận dụng qui tắc để giải các bài toán liên quan đến phép cộng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 (7 phút) Kiểm tra
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm
tra
HS1: Muốn cộng hai số
nguyên âm ta làm thế nào ?
Hai học sinh lên kiểm tra
HS 1 : Nêu qui tắc ĐS: a -335
Trang 16Thực hiện phép tính:
a (-7) + (-328)
b 17 + (-3)
HS2: Muốn cộng hai số
nguyên khác dấu ta làm thế
Bài tập 31.trang 77 SGK
- Cho học sinh làm việc cá
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Yêu cầu học sinh trả lời
miệng tại chỗ
b 14
HS 2 : Nêu qui tắc
ĐS: a -16
b -32
Làm việc cá nhân
Ba học sinh lên bảng trình bày
Nhận xét và hoàn thiện vào vở
Làm việc cá nhân vào nháp a) 16 + (-6) = (16- 6) = 10b) 14 + (-6) = 14 -6 = 8c) (-8) + 12 = 12 – 8 = 4
Học sinh giảia) x + (-16) với x = -4 ta có:
(-4) + (-16) = - 20b)Với y = 2 ta có:
(-102) + 2 = -100Học sinh trả lời tại chổ
Luyện tập
Bài tập 31 trang 77.SGK
a) (-30) + (-5) = -(30 + 5) = - 35b) (-7) + (-13) = -(7 + 13) = -20c) (-15) + (-235) =-(15+235)=-250
Bài tập 32 trang 77.SGK
a) 16 + (-6) = (16- 6) = 10b) 14 + (-6) = 14 -6 = 8c) (-8) + 12 = 12 – 8 = 4
Bài tập 34 trang 77.SGK
a) x + (-16) với x = -4 ta có:(-4) + (-16) = - 20
b)Với y = 2 ta có:
(-102) + 2 = -100
Bài tập 35 trang 77.SGK
a) x = +5b) x = - 2
Hướng dẫn học ở nhà (3 phút)
- Ôn qui tắc cộng hai số nguyên, qui tắc tính giá trị tuỵêt đối của một số
- Nắm vững các tính chất phép cộng hai số nguyên
- Làm bài tập :51, 52, 53, 54 trang 60 SBT
- Chuẩn bị trước bài : Tính chất của phép cộng các số nguyên
+ Ôn lại tính chất về phép cộng các số tự nhiên
+ So sánh với phép cộng các số tự nhiên
+ Xem cộng các số nguyên có những tính chất cơ bản nào ?
Trang 17
Tuần : 16 Ngày soạn :
Tiết : 47 Ngày dạy :
BÀI 6 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN
1 Giáo viên:Bảng phụ ghi bốn tính chất cơ bản của phép cộng, trục số
2 Học sinh:Ôn kiến thức phần dặn dò tiết 46
Làm các bài tập liên quan
So sánh các tính chất cộng số nguyên với cộng các số tự nhiên
III Hoạt động trên lớp
1 Ổn định (1 phút) Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh)
3 Bài mới :
Giới thiệu bài (1 phút) : Ta đã biết phép cộng các số tự nhiên có những tính cơ bản Vậy trong
tập số nguyên thì phép cộng có những tính chất cơ bản nào, liệu có tương tự như trong tập số tự nhiên hay không Chúng ta cùng nhau tìm hiểu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 (7 phút) Kiểm tra
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm
tra
Hai học sinh lên kiểm tra
Trang 18HS1:Muốn cộng hai số
nguyên âm ta làm thế nào ?
Tính (-5) + (-7)
HS2: Muốn cộng hai số
nguyên khác dấu ta làm thế
nào ?
Tính (-5) + 7
Giáo viên gọi học sinh nhận
xét, sau đó giáo viên nhận xét
và cho điểm
Hoạt động 2 (5 phút) Tính
chất giao hoán
Gọi học sinh nhắc lại các
tính chất phép cộng các số tự
nhiên
Giáo viên đặt vấn đề: Phép
cộng các số nguyên có tính
chất giao hoán không? Chúng
ta thực hiện phép tính sau
- Cho học sinh thực hiện nội
dung ? 1 theo cá nhân
- Nêu tính chất giao hoán
Hoạt động 3 (5 phút) Tính kết
hợp
Ta xét xem phép cộng các
số nguyên có tính chất kết
hợp hay không
- Làm ? 2 trên giấy nháp
Nêu tính chất cơ bản của
phép cộng các số nguyên ?
HS 1 : Nêu qui tắc cộng hai số nguyên âm
(-5) + (-7) = - 12
HS 2 : Nêu qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu
(-5) + 7 = 2
Học sinh nhắc lại tính chất cộng số tự nhiên
Học sinh lên bảng làm ? 1
Học sinh nêu tính giao hoán của phép cộng các số nguyên
Làm ? 2 vào nháp, lên bảng trình bày
Phép cộng các số nguyên cótính kết hợp
1 Tính chất giao hoán
? 1 Tính và so sánh kết quả :a) (-2) + (-3) = (-5)
(-3) + (-2) = (-5) Vậy: (-2) + (-3) = (-3) + (-2)b) (-5) + (+7) = (+2)
(+7) + (-5) = (+2)Vậy: (-5) + (+7) = (+7) + (-5)
Trang 19Giáo viên đưa nội dung chú ý
lên bảng phụ, yêu cầu học
sinh đọc lại
Hoạt động 4 (5 phút) Cộng với
số 0
- Viết dạng tổng quát tính
chất cộng một số với số 0
Hoạt động 5 (5 phút) Cộng với
số đối
- Giáo viên giới thiệu kí hiệu
số đối của một số
- Hai số đối nhau có tổng
bằng bao nhiêu ?
- Viết dưới dạng tổng quát
tính chất cộng vơí số đối
- Cho học làm ? 3 Theo nhóm
vào giấy và trình bày
Củng cố (8 phút)
Giáo viên đưa bài tập 36
trang 78 lên bảng phụ Yêu
cầu học sinh lên bảng thực
hiện
Học sinh đọc chú ý SGK, cả lớp chú ý nghe kết hợp ghi bài
Học sinh trình bày
a + 0 = 0 + a
Học sinh nêu : Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0
Học sinh nêu
- Làm ? 3 trên giấy nháp
Hai học sinh lên bảng thực hiện
a) 126 + (-20) + 2004 + (-106)
3 Cộng với số 0
a + 0 = 0 + a = a
4 Cộng với số đối
Số đối của số nguyên a kí hiệu là -a
Vậy số đối của - a là a ( có thể viết là -(-a) )
Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0
a + (-a) = 0Nếu a + b = 0 thì b = -a và a = -b
Trang 20b) (-199) + (-200) + (-201) = [(-199) + (-201)] + (-200) = (-400) + (-200) = - 600
Hướng dẫn học ở nhà (3 phút)
- Học thuộc tính chất phép cộng các số nguyên: Giao hóan, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối
- Làm các bài tập : 37, 39, 40 trang 79 SGK
- Chuẩn bị tốt các bài tập cho tiết sau luyện tập
+ Ôn tập tốt dạng tổng quát về các tính chất của phép cộng số nguyên
+ Làm và suy ngẫm kĩ các bài tập chuẩn bị cho tiết luyện tập
Tuần : 16 Ngày soạn :
Tiết : 48 Ngày dạy :
1 Giáo viên:Bảng phụ, thước kẻ Máy tính bỏ túi
2 Học sinh:Thước kẻ, ôn kiến thức phần dặn dò tiết 47, máy tính bỏ túi
III Hoạt động trên lớp
1 Ổn định (1 phút) Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh)
3 Bài mới :
Giới thiệu bài(1 phút) : Trong tiết học trước các em biết được tính chất của phép cộng các số
nguyên Hôm nay chúng ta sẽ tìm cùng nhau ôn tập lại kiến thức đó và vận dụng các tính chất để giải các bài toán liên quan đến phép cộng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1 (6 phút) Kiểm tra
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm
tra
HS1:Thực hiện phép tính:
Học sinh lên bảng thực hiện theo yêu cầu
Trang 21Làm bài 39 câu a SGK
HS2: Làm bài tập 40 SGK
Hoạt động 2 (35 phút) Luyện
tập
Giáo viên treo bảng phụ nội
dung bài tập 41 trang 79.SGK
- Cho học sinh làm việc cá
nhân
- Một số học sinh lên bảng
trình bày
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Cho học sinh làm việc cá
nhân
Giáo viên gợi ý : Để thực hiện
bài tập này theo cách làm
nhanh chóng, hợp lí Ta nên
vận dụng tính chất kết hợp
của phép cộng số nguyên
- Yêu cầu học sinh nhận xét
Nếu vận tốc của hai canô lần
lượt là 10km/h và 7km/h vậy
thì hai canô chuyển động
cùng chiều hay ngược chiều ?
Vậy tính khoảng cách của
hai canô như thế nào ?
- Gọi một học sinh lên giải
câu a)
- Tương tự giải câu b)
Làm việc cá nhân vào nháp
Nhận xét và hoàn thiện vào vở
Học sinh thực hiện cá nhân
Hai học sinh lên bảng làmtheo gợi ý của giáo viên
Vì vận tốc của hai canô biểu thị bởi hai số dương nên hai canô chuyển động cùng chiều
Ta trừ hai vận tốc cho nhau
Luyện tập
Bài tập 41 trang 79 SGK
a) (-38) + 28 = (-10)b) 273 + (-123) = 155c) 99 + (-100)+101 = 100
Bài tập 42 trang 79 SGK
a) 217 + [43 ( 217) ( 23)+ − + − ]
= [217 ( 217)+ − ]+[43 ( 23)+ − ]
= 0 + 20
= 20b) (-9) + (-8) + + (-1) + 0 + 1+ + 8 +9 =
[( 9) 9− + + − + + + − + +] [( 8) 8] [( 1) 1] 0
= 0 + 0 + + 0 + 0 = 0
Bài tập 43 trang 80 SGK
a) Vì vận tốc của hai ca nô lần lượt là 10 km/h và 7 km/h nên hai
ca nô đi cùng chiều và khoảng cách giữa chúng sau 1h là:
(10 – 7).1 = 3 ( km)
b) Vì vận tốc của hai ca nô là 10 km/h và 7 km/h nên hai ca nô đi ngược chiều và khoảng cách giữa chúng sau 1h là:
(10 + 7).1 = 17 (km)
Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)
- Ôn tính chất và qui tắc cộng hai số nguyên
Trang 22- Laứm caực baứi taọp : 65, 67, 68, 69, 71 trang 61, 62 SBT
- Xem trửụực baứi tieỏp theo : Pheựp trửứ hai soỏ nguyeõn Caàn naộm ủửụùc :
+ Qui taộc trửứ hai soỏ nguyeõn
+ Tửứ ủoự vaọn duùng vaứo caực baứi toaựn thửùc teỏ nhử theỏ naứo ?
+ Phaõn bieọt pheựp trửứ trong Z vaứ trong N
Tuaàn : 16 Ngaứy soaùn :
Tieỏt : 49 Ngaứy daùy :
Bài 7 phép trừ hai số nguyên
I Mục tiờu
1 Kiến thức : Nắm được phộp trừ trong Z
2 Kĩ năng :Biết tớnh đỳng hiệu của hai số nguyờn
3 Thỏi độ : Vận dụng linh hoạt cỏc kiến thức đó được học vào giải bài tập
Bước đầu hỡnh thành dự đoỏn trờn cơ sở nhỡn thấy quy luật thay đổi của một loạt hiện tượng ( toỏn học) liờn tiếp và phộp tương tự
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:Bảng phụ, thước kẻ, kiến thức hổ trợ
2 Học sinh:Học bài cũ, nghiờn cứu bài mới ễn kiến thức dặn dũ tiết 48
III Cỏc hoạt động trờn lớp
1 ổn định (1 phỳt) Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh)
3 Bài mới :
Giới thiệu bài (1 phỳt) : Các em nắm đợc phép cộng số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác
dấu Ngoài ra ta còn xét thêm phép tính nữa là hép trừ hai số nguyên Vậy phép tính này thực hiện nh thế nào ta sẽ tìm hiểu trong tiết học hôm nay
Hoạt động 1 (5 phỳt) Kiểm
tra
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm
tra
- Nờu quy tắc cộng hai số
nguyờn cựng dấu ? khỏc dấu?
Hai học sinh lờn bảng kiểmtra
HS1: Nờu qui tắc cộng hai
số nguyờn cựng dấu,khỏc dấu
Trang 23- Nêu điều kiện để có hiệu hai
số tự nhiên?
Giáo viên nhận xét, cho điểm
hai học sinh
Hoạt động 2 (20 phút) Hiệu
của hai số nguyên
Giáo viên giới thiệu:
Ta đã biết trừ hai số tự nhiên
(số bị trừ lớn hơn hoặc bằng
số trừ ), còn phép trừ hai số
nguyên sẽ như thế nào ?
- Gi¸o viªn ®a néi dung bµi
tËp lªn b¶ng phô Yªu cầu
học sinh thực hiện
- Qua bài toán : Muốn trừ số
nguyên a cho số nguyên b ta
thực hiện như thế nào?
Gi¸o viªn nhấn mạnh: Hiệu
của hai số nguyên a và b là
tổng của a và số đối của b
- Yêu cầu häc sinh tự nghiên
Giáo viên tổ chức học sinh
giải bài tập 47 trang 82.SGK
-Gọi 4 häc sinh trình bày
HS2: Nêu điều kiện để trừ hai số nguyên
3 - 4 = 3 + (- 4)
3 - 5 = 3 + (- 5)
2 - (-1) = 3 + 1
2 - (-2) = 2 + 2 Học sinh nêu qui tắc trừ hai
Häc sinh nh¾c l¹i qui t¾c
Học sinh lên bảng trình bày
1 Hiệu của hai số nguyên:
Qui tắc : Muốn trừ số nguyên a
cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b
Ví dụ: 3 – 8 = 3 + (-8) (-3) – (-8) = (-3) + (+8) = + 5
Nhận xét: Ta qui ước nhiệt độ giãm 30C nghĩa là nhiệt độ tăng – 30C điều này hoàn toàn phù hợp với qui tắc trừ trên
2.Ví dụ
Nhận xét: Phép trừ trong N không phải bao giờ cũng thực hiện được, còn trong Z luôn luôn thực hiện được
Bài 47 trang 82 SGK
2 - 7 = 2 + (-7) = -5
1 - (- 2) = 1 + 2 = 3(- 3) - 4 = (- 3) + (- 4) = - 7(- 3) - (- 4) = (- 3) + 4 = 1
a – b = a + (-b)
Trang 24Hướng dẫn về nhà (2 phỳt)
- Nắm được quy tắc trừ hai số nguyên
- BTVN: 48, 50 trang 82 SGK Tiết sau luyện tập
- Xem kĩ hơn về các dạng bài tập để chuẩn bị làm tốt tiết học tới
+ ễn lại cỏc dạng bài tập đó giải tại lớp
+ Tiết học sau cần chuẩn bị: Mang dụng cụ học tập, mỏy tớnh bỏ tỳi
Tuaàn : 16 Ngaứy soaùn :
Tieỏt : 50 Ngaứy daùy :
LUYỆN TẬP
I Mục tiờu
1 Kiến thức :Củng cố và khắc sõu phộp cộng và phộp trừ cỏc số nguyờn
Vận dụng linh hoạt cỏc kiến thức đó được học vào giải bài tập
2 Kĩ năng : Rốn kỹ năng cộng, trừ hai hay nhiều số nguyờn Biến trừ thành cộng, thực hiện phộpcộng
3 Thỏi độ :Giỏo dục tớnh chớnh xỏc, cẩn thận trong tớnh toỏn
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:Bảng phụ, thước, mỏy tớnh bỏ tỳi
2 Học sinh:Học bài cũ, nghiờn cứu bài mới, mỏy tớnh bỏ tỳi
III Cỏc hoạt động trờn lớp
1 ổn định (1 phỳt) Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh)
3 Bài mới :
Giới thiệu bài (1 phỳt): Trong tiết học trớc các em tìm hiểu qua qui tắc trừ hai số nguyên, hôm nay
ta vận dụng qui tắc này để giải các bài toán có sử dụng qui tắc để trừ số nguyên
Hoạt động 1 (8 phỳt) Kiểm tra
Giỏo viờn nờu yờu cầu kiểm
tra
- Nờu quy tắc cộng, trừ cỏc số
nguyờn ?
Bài 48 (sgk/82)
- Khi nào ta cú hiệu bằng số
Hai học sinh lờn kiểm tra
HS 1: Nờu qui tắc trừ hai số nguyờn
Giải bài tập 48a) 0 - 7 = 0 + (- 7) = - 7b) 7 - 0 = 7
c) a - 0 = ad) 0 - a = 0 + (- a) = - a
HS 2: trả lời cõu hỏi của
Trang 25đối của số trừ?
- Khi nào hiệu bằng số bị trừ?
Giỏo viờn nhận xột, cho điểm
học sinh
Hoạt động 2(33 phỳt)Luyện
tập
Giỏo viờn treo bảng phụ nội
dung bài tập 51 trang 82 SGK
- Yờu cầu học sinh hoạt động
cỏ nhõn thực hiện bài tập
- Gọi hai học sinh lờn bảng
giải, cỏc học sinh khỏc cựng
giải
Lưu ý: a - (- b) = a + b.
Giỏo viờn cho học sinh thực
hiện bài tập 52 trang 82.SGK
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài tập
52 học sinh lớp theo dừi, tự
nghiờn cứu cỏ nhõn
- Gọi một học sinh trả lời
Yờu cầu học sinh tự nghiên
cứu Sau đó lên bảng thực hiện
Tự nghiờn cứu SGK
Một học sinh trả lời tại chỗ
Một học sinh lờn thực hiện điền kết quả vào bảng
Học sinh lờn bảng trỡnh bày
Luyện tập
Bài 51 trang 82 SGK
a) 5 - ( 7 - 9) = 5 - [7 + (- 9)] = 5 - (- 2) = 5 + 2 = 7
b) (- 3) - (4 - 6) = (-3) - (- 2) = (-3) + 2 = - 1
Bài 52 trang 82 SGK
Tuổi thọ của nhà Bỏc học Ác - si - một là:
(- 212) - (- 287) = (- 212) + 287 = 75 (tuổi)
x = - 6c) x + 7 = 1
- Tiết học sau học bài 8 “ Qui tắc dấu ngoặc”
+ Đọc và nghiờn cứu trước qui tắc dấu ngoặc như thế nào
+ Thế nào là một tổng đại số ?
+ Trong tổng đại số ta cú thể thực hiện phộp tớnh như thế nào ?
Trang 26
Tuaàn : 17 Ngaứy soaùn :
Tieỏt : 51 Ngaứy daùy :
Bài 8 qui tắc dấu ngoặc
I Mục tiờu
1 Kiến thức :Nắm và vận được quy tắc dấu ngoặc Biết khỏi niệm tổng đại số
2 Kĩ năng :Vận dụng được tổng hợp cỏc kiến thức đó học vào giải bài tập
3 Thỏi độ :Rốn kỹ năng suy luận, cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:Bảng phụ, thước kẻ
2 Học sinh : Học bài cũ, nghiờn cứu bài mới ễn kiến thức dặn dũ tiết 49
III Cỏc hoạt động trờn lớp
1 ổn định (1 phỳt) Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh)
3 Bài mới :
Giới thiệu bài (1 phỳt): Trong tiết học trớc các em tìm hiểu qua qui tắc trừ hai số nguyên, hôm nay
ta vận dụng qui tắc này để giải các bài toán có sử dụng qui tắc để trừ số nguyên
Hoạt động 1 (5 phỳt) Kiểm tra
Giỏo viờn nờu yờu cầu kiểm
tra
- Nờu quy tắc cộng hai số
nguyờn cựng dấu? Khỏc dấu?
- Nờu quy tắc tỡm hiệu hai số
nguyờn?
Gọi học sinh nhận xột bài trả
của bạn Giỏo viờn nhận xột,
cho điểm hai học sinh
Hoạt động 2 (17 phỳt) Quy tắc
dấu ngoặc
Giỏo viờn treo bảng phụ nội
dung cỏc ? 1; ? 2 Gọi 2 học
sinh lờn bảng thực hiện
Hai học sinh lờn bảng kiểm tra
HS 1: Nờu qui tắc cộng hai
số nguyờn cựng dấu, hai số nguyờn khỏc dấu
HS 2: Nờu qui tắc tỡm hiệu hai số nguyờn
Hai học sinh lờn bảng thực hiện bài làm
1.Qui tắc dấu ngoặc :
? 1
a) Số đối của 2, (- 5), 2 + (- 5) lần lượt là: -2, 5, 3 ( vỡ 2 + (- 5) = (-3)).b) -[2 + (-5)] = (-2) + 5
? 2
Trang 27Qua bài thực hiện Hãy rút ra
nhận xét : Khi bỏ dấu ngoặc có
dấu “- “ đằng trước ta phải làm
thế nào ?
- Từ kết quả của ? 2 Hãy cho
biết khi bỏ dấu ngoặc nếu trước
dấu ngoặc là dấu cộng,
ta thực hiện thế nào ?
Sau đó giáo viên treo bảng
phụ qui tắc
Nhấn mạnh:Khi bỏ dấu ngoặc
ta phải quan sát dấu đứng trước
nó, chỉ đổi dấu các số hạng khi
trước dấu ngoặc là dấu trừ
- Yêu cầu học sinh tự nghiên
“- “ đằng trước ta phải đổi dấu các số hạng trong ngoặc
Khi bỏ dấu ngoặc nếu trướcdấu ngoặc là dấu cộng, ta giữ nguyên các số hạng
Tự nghiên cứu ví dụ
Trình bày cách thực hiện ví dụ
Hai học sinh lên thực hiện bài làm ? 3
Một học sinh đọc nội dung 2tổng đại số, các học sinh khác lắng nghe, kết hợp xemSGK
Học sinh trả lời và cho ví dụ
Nêu các phép biến đổi
Học sinh nêu qui tắc bỏ dấu ngoặc
Học sinh nêu các phép biến đổi trong một tổng đại số
a) 7 + (5 - 13) = 7 + 5 + (- 13)b) 12 - (4 - 6) = 12 - 4 + 6
Quy tắc: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “- “ đằng trước, ta phải đổi dấu các số hạng trong dấu ngoặc: dấu “+” thành dấu “-“ và dấu “-“ thành dấu “+” Khi
bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc giữ nguyên
? 3
a) (768 - 39) - 768
= 768 - 768 - 39 = - 39b) (- 1579) - (12 - 1579)
Bài tập 59 trang 85 SGK
Trang 28Cho học sinh hoạt động theo
Đọc bàiNêu cách giải Hai học sinh trình bàyLớp nhận xét
a) (2736 - 75) - 2736
= (2736 - 2736 ) - 75 = - 75b) (- 2002) - ( 57 - 2002)
- Tiết sau luyện tập: ChuÈn bÞ tèt c¸c c©u hái «n tËp
Nhớ mang theo máy tính bỏ túi
Tuần : 17 Ngày soạn :
Trang 29Tieỏt : 52 Ngaứy daùy :
LUYỆN TẬP
I M ụ c tiêu
1 Kiến thức : Củng cố và khắc sâu qui tắc dấu ngoặc
2 Kĩ năng : Vận dụng tổng hợp các kiến thức đó vào việc giải bài tập
3 Thái độ :Rèn thái độ cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:Bảng phụ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi
2 Học sinh:Nghiên cứu bài mới (các bài tập) Qui tắc dấu ngoặc
III Hoạt động dạy và học
1 ổn định (1 phỳt) Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh)
3 Bài mới :
Giới thiệu bài (1 phỳt): Trong tiết trước ta đó biết được qui tắc dấu ngoặc cú nhiều lợi ớch khi giải
cỏc bài tập cú sử dụng dấu ngoặc Tiết học này ta sẽ sử dụng qui tắc dấu ngoặc để giải cỏc bài tập cú liờn quan
Lưu ý: Khi đặt dấu ngoặc
trước cú dấu trừ ta phải đổi
dấu cỏc số hạng trong ngoặc
- Gọi hai học sinh trỡnh bày
Hoạt động 2 (34 phỳt) Luyện
tập
- Gọi học sinh đọc đề bài, nờu
cỏch giải sau đú thảo luận
theo nhúm
Bốn học sinh lờn bảng trỡnh bày
Học sinh cả lớp trỡnh bày ra nhỏp
Học sinh nhận xột bài giải của bạn
Hai học sinh lờn bảng trỡnh bày
Cả lớp cựng làm bài ra giấy nhỏp
Nhận xột bài giải
Một học sinh đọc bàiNờu cỏch giải Hoạt động nhúm
Đại diện bỏo cỏo
Bài tập 57 trang 85 SGK
a) (- 17) + 5 + 8 + 17 = ( 17 - 17) + (5 + 8) = 13b) 30 + 12 + (- 20) + (- 12) = (12 - 12) + (30 - 20) = 10c) (- 4) + (- 440) + (- 6) + 440 = (440 - 440) - (4 + 6) = -10d) (-5) + (- 10) + 16 + (- 1) = 16 - (5 + 10 +1) = 16 - 16 = 0
Bài tập 58 trang 85 SGK
a) x + 22 + (- 14) + 52
= x + (22 - 14 + 52) = x + 60b) (- 90) - (p + 10) + 100
= ( - 90) - p - 10 + 100
= - p + (- 90 - 10 + 100) = - p
Bài tập 91 trang 65 SBT Nhúm 1
a) (5674 - 97) - 5674
= (5674 - 5674) - 97 = - 97
Nhúm 3
Trang 30- Gọi 2 học sinh thực hiện
- Giáo viên hướng dẫn học
sinh làm bài
Các nhĩm nhận xét bài làm của nhĩm 1, 3
Hai học sinh trình bàyLớp nhận xét
Hai học sinh lên bảng thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
b) x + b + c = 0 + 7 + (- 8) = -1
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Xem kĩ lại các bài tập đã giải tại lớp hơm nay
- Ơn tập kĩ các kiến thức đã học của chương I và II để chuẩn bị tốt cho thi HKI
- Khi thi mang theo các dụng cụ để vẽ hình, tính tốn
Tuần : 17 Ngày soạn :
Tiết : 53 Ngày dạy :
«n tËp häc k× i
I Mục tiêu:
Trang 31mũ tự nhiờn, nhõn và chia hai luỹ thừa cựng cơ số.
2 Kĩ năng : Vận dụng cỏc kiến thức đó học vào giải một số bài tập cơ bản
II Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn :Bảng phụ, thước kẻ Hệ thống cỏc cõu hỏi ụn tập
2 Học sinh : Đề cương ụn tập đó soạn theo yờu cầu của giỏo viờn
Thước kẻ cú chia khoảng
III Cỏc hoạt động :
1 ổn định (1 phỳt) Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh)
3 Bài mới :
Giới thiệu bài (1 phỳt): Vừa qua ta đó học cỏc kiến thức cơ bản của chương I và một số bài học của
chương II và thấy cú nhiều kiến thức cơ bản của toỏn 6 Hụm nay chỳng ta hệ thống lại cỏc kiến thức
2 Luỹ thừa với số mũ tự
nhiờn, nhõn và chia hai luỹ
thừa cựng cơ số:
* Điền từ thớch hợp vào chỗ
trống:
Luỹ thừa bậc n của a là
của n thừa số , mỗi thừa
Học sinh trỡnh bày theo cõu hỏi
Học sinh tham gia điền vào ụ trống cho thớch hợp
Tớch, bằng nhau
I Lý thuyết:
1 Số phần tử của tập hợp - Tập hợp con:
a) Cỏch tỡm số phần tử của một tập hợp:
b) Tập hợp con:
2 Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn, nhõn
và chia hai luỹ thừa cựng cơ số:
Trang 32* Cách viết nào sau đây là
đúng khi nhân và chia hai luỹ
Gọi 3 học sinh trình bày
Giáo viên cùng học sinh
= 80 - (100 - 24) = 80 - 76 = 4b) 32 53 + 47 32 = 32 (53 + 47) = 32 100 = 3200
c) 62 : 4 3 + 2 52 = 36 : 4 3 + 2 25
(2x + 1)2 = 52
2x + 1 = 5 2x = 5 - 1 2x = 4
x = 4 : 2
x = 2c) 2x = 16
2x = 24
x = 4d) 70 M x, 84 M x
Trang 33cách tìm x ở mỗi ý Học sinh tham gia gĩp ý bài
làm của bạn
⇒x ∈ ƯC(70, 84)
Ta cĩ: ƯCLN(70, 84) = 2 7 = 14
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- BTVN: 200, 203, 215, 216 (SBT/28) Tiết sau ơn tập học kì I (tt)
- Làm các câu hỏi ơn tập :
+ Phát biểu qui tắc tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng hai số nguyên, trừ hai
số nguyên, qui tắc dấu ngoặc
+ Dạng tổng quát các tính chất của phép cộng trong Z
Tuần : 17 Ngày soạn :
Tiết : 54 Ngày dạy :
«n tËp häc k× i (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :Hệ thống kiến thức về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết, số nguyên tố hợp số, ƯCLN, BCNN
2 Kĩ năng : Vận dụng các kiến thức đã học vào giải một số bài tập cơ bản
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
1.GiáoViên : Bảng phụ, thước kẽ, máy tính bỏ túi
Hệ thống các câu hỏi