Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết... Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.. Trong tiết dạy g
Trang 1Mục tiêu của chơng :
Ôn tập hệ thống hoá các kiến thức về số tự nhiên đã học ở Tiểu học
Hiểu đợc một số khái niệm : luỹ thừa, số nguyên tố, hợp số, ớc, bội
Có kỹ năng thực hiện đúng phép tính với những biểu thức không phúc tạp
Biết vận dụng tính chất của các phép tính để nhẩm tính nhanh một cách hợp lý
Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán
Biết một số dấu hiệu chia hết
Bớc đầu vận dụng một số kiến thức đã học để giải các bài toán có lời văn
I Mục tiêu bài dạy.
iii Phơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
Trang 2- Giáo viên dặn dò học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở cần thiết cho bộmôn.
- Giáo viên giới thiệu nội dung của Chơng I nh SGK
3 Tiến trình bài dạy
- Cho học sinh quan sát H1
Trang 3- Giới thiệu cách viết tập
thuộc B Viết bằng kí hiệu
- Yêu cầu HS làm bài tập 3
- Giới thiệu cách viết tập
hợp bàng cách chỉ ra tính
chất đặc trng cho các phần
tử Giáo viên lấy ví dụ
Ta cũng có thể dùng sơ đồ
Ven để biểu diễn :
- Giáo viên cho học sinh
củng cố bằng bài tập ?1
?2
- Giáo viên kiểm tra nhanh
bài làm của học sinh
- Học sinh lắng nghe vàquan sát hớng dẫn của giáoviên
- Có các số : 0, 1, 2, 3
- Học sinh lắng nghe vàghi
- Một HS lên bảng trìnhbày
- Học sinh lắng nghe vàghi chép
- Học sinh vẽ sơ đồ Venvào vở
- Học sinh thực hiện
2 Cách viết Các kí hiệu
Tập hợp A các số tự nhiên nhỏhơn 4:
A = {0;1;2;3 hoặc }
A = {0;3;2;1}
Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tửcủa A kí hiệu:
1ẻ A ; 2 ẻ A ; 3 ẻ A ; 5 ẽ A
đọc là 1 thuộc A, 2 thuộc A, 3thuộc A ;
Trang 4Cách 1: A = {19;20;21;22;23 ;} Cách 2: A =
{x N /18 xẻ < <24}
5 Hớng dẫn học ở nhà :
Làm các bài tập 2 ; 4 ; 5 SGK (trang 5); bài 1, 2, 4, 7, 9 SBT (trang 3)
Hớng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trong từ '' TOAN HOC'' là một phần tử
v Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Ngày soạn : 16/08/2008 Ngày giảng : 19/08/2008 Lớp : 6B, 6D, Tiết 02 (Theo PPCT) Tập hợp các số tự nhiên I Mục tiêu bài dạy 1 Về kiến thức : - Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn 2 Về kỹ năng : - Phân biệt đợc các tập N và N*, biết đợc các kí hiệu Ê , ³ , biết viết một số tự nhiên liền trớc và liền sau một số 3 Về thái độ : - Rèn cho học sinh tính chính xác khi sử dụng kí hiệu ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1 Giáo viên : - Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi bài tập, SGK, SBT
2 Học sinh :
- Ôn tập kiến thức của lớp 5 Dụng cụ học tập
iii Phơng pháp giảng dạy.
Trang 5Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
- Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách
3 Tiến trình bài dạy
? Hãy lấy ví dụ về số tự
- Giáo viên đa mô hình tia
số và yêu cầu học sinh mô
- Các số 0; 1; 2; 3; 4; … làcác phần tử của tập hợp N
N = {0;1;2;3; }
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kíhiệu N*:
Trang 6- Yêu cầu học sinh đọc
? Hãy tìm số liền sau số 4,
số 4 có mấy số liền sau
- Giáo viên khẳng định cho
học sinh : mỗi số tự nhiên
có 1 số liền sau duy nhất
? Số liền trớc số 4 là số
nào, có mấy số liền trớc số
4
- Giáo viên giới thiệu : 4
và 5 là hai số tự nhiên liên
tiếp
? Vậy hai số tự nhiên liên
tiếp hơn kém nhau mấy
+ Quan hệ bắc cầu+ Quan hệ liền trớc, liềnsau
- Học sinh sửa lại vào vở
- Trong 2 số tự nhiên bất kỳ cómột số nhỏ hơn số kia
a b< hoặc b>a
VD : 3 < 6 ; 12 > 11
- Điểm 2 ở biên trái điểm 4
- Điểm 4 ở biên phải điểm 3
- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất
- Tập hợp các số tự nhiên có vô sốphần tử
Trang 7………
………
………
………
Ngày soạn : 16/08/2008 Ngày giảng : 20/08/2008 Lớp : 6B, 6D Tiết 03 (Theo PPCT) Ghi số tự nhiên I Mục tiêu bài dạy 1 Về kiến thức : - Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt đợc số và chữ số trong hệ thập phân Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí 2 Về kỹ năng : - Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30 3 Về thái độ : - Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1 Giáo viên : Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ; bảng phụ Phiếu 1: Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục 1425 14 4 142 2 - Bảng phụ ghi nội dung bài tập 11b 2 Học sinh : - Bảng nhóm, bút dạ iii Phơng pháp giảng dạy. Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết - Hoạt động cá nhân iv tiến trình giờ dạy 1 ổn định lớp a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B : ………
Trang 8Líp 6D : ………
b KiÓm tra dông cô häc tËp :
2 KiÓm tra bµi cò : §a néi dung bµi tËp 7 lªn b¶ng phô.
Häc sinh 1 :
- ViÕt tËp hîp N vµ N*
- Lµm bµi tËp 7
Häc sinh 2 :
- ViÕt tËp hîp A c¸c sè tù nhiªn kh«ng thuéc N*
- ViÕt tËp hîp B c¸c sè tù nhiªn kh«ng lín h¬n 6 b»ng hai c¸ch
3 TiÕn tr×nh bµi d¹y
- Cho vÝ dô mét sè tù nhiªn
- Lµm bµi tËp 11b SGK vµob¶ng phô
- Lµm ? : + 99 + 987
- Häc sinh theo dâi
- 3 häc sinh lªn b¶ng biÓudiÔn
- Häc sinh l¾ng nghe vµ ghichÐp
VII = 5+1+1 = 7
XVIII = 10+5+1+1+1 = 8
Trang 9trị của mỗi chữ số này một
đơn vị, viét bên phải các chữ
số V; X làm tăng giá trị mỗi
chữ số này một đơn vị
- Đọc các số La mã:XIV ;
XXVII ; XXIX
- Viết các số sau bằng số La
mã: 26 ; 28
- Mỗi chữ số I ; X có thể
viết liền nhau nhng không
quá 3 lần
- Giáo viên yêu cầu 2 em
lên bảng viết các số La mã
từ 1 đến 10
- Lu ý : số La mã có những
chữ số ở vị trí khác nhau
nh-ng có giá trị nh nhau
+ Ví dụ : XXX (30)
- Giáo viên yêu cầu 2 em
lên viết số La mã từ 11 đến
30
- Cách ghi số La mã không
thuận tiện bằng cách ghi số
trong hệ thập phân
- Đọc: 14 ; 27 ; 29
- Viết: XXVI ; XXVIII
- Học sinh lên bảng :
I (1); II (2); III (3); IV (4); V (5); VI (6); VII (7); VIII (8);
IX (9); X (10)
- Học sinh ghi vở
- Hs1 : (từ 11 đến 20)
XI (11); XII (12); XIII (13);
XIV (14); XV (15); XVI (16);
XVII (17); XVIII (18); XIX (19); XX (20);
- Hs2 : (từ 21 đến 30)
XXI (21); XXII (22); XXIII (23); XXIV (24); XXV (25);
XXVI (26); XXVII (27);
XXVIII (28); XXIX (29);
XXX (30)
*) Các số La mã từ 1 đến 10 :
Học sinh (1); II (2); III (3);
IV (4); V (5); VI (6); VII (7); VIII (8); IX (9); X (10)
*) Các số La mã từ 1 đến 30 :
Học sinh (1); II (2); III (3);
IV (4); V (5); VI (6); VII (7); VIII (8); IX (9); X (10); XI (11); XII (12); XIII (13); XIV (14); XV (15); XVI (16); XVII (17); XVIII (18); XIX (19); XX (20);
XXI (21); XXII (22); XXIII (23); XXIV (24); XXV (25); XXVI (26); XXVII (27); XXVIII (28); XXIX (29); XXX (30)
4 Củng cố :
Làm bài tập 12 ; 13 SGK
Yêu cầu học sinh nhắc lại chú ý trong SGK
Yêu cầu cả lớp làm vào vở, Một số học sinh lên bảng trình bày
5 Hớng dẫn học ở nhà :
Làm bài tập 14; 15; SGK
Làm bài 16; 17; 18; 19; 20; 21; 23; SBT
Học kĩ lý thuyết
v Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Trang 10Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần
tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu đợc khái niệm tập hợp con, hai tập hợpbằng nhau
2 Về kỹ năng :
- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp concủa một tập hợp không
- Biết sử dụng đúng kí hiệu , , ,ẻ ẽ è ặ
- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ,ẻ è
3 Về thái độ :
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên :
- Phấn màu
- Bảng phụ có nội dung sau:
1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
Trang 11iii Phơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
Làm bài tập 14 SGK
ĐS: 210; 201; 102; 120
Học sinh 2 :
a. Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân
b. Làm bài tập 23 SBT (Cho học sinh khá giỏi)
ĐS: a Tăng gấp 10 lần
b Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị
3 Tiến trình bài dạy
- Giáo viên nêu ví dụ về tập
- Tập hợp D có một phầntử
- Tập hợp E có hai phần tử
H = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7;
1 Số phần tử của một tập hợp
Trang 12- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
làm nội dung trên bảng phụ
- Giáo viên chiếu nội dung
- Cho HS thảo luận nhóm ?3
- Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc chú ý va giới thiệu hai tập
tử , có vô số phần tử vàcũng có thể không có phần
tử nào
- Học sinh đọc chú ý trongSGK
- Học sinh quan sát đểkhắc sâu lý thuyết về tậphợp rỗng
BT 17
A = {x N/ xẻ Ê 20 hay }
A = {0;1;2; ;19;20}
Tập hợp A có 21 phần tử Tập hợp B không có khần
- Đọc và ghi nhớ
- Hai em lên bảng trìnhbày
- Tập hợp không có phần tửnào gọi là tập hợp rỗng Tậprỗng kí hiệu ặ
- Một tập hợp có thể có mộtphần tử, có nhiều phần tử, cóvô số phần tử, cũng có thểkhông có phần tử nào
BT 17.SGK
A = {x N/ xẻ Ê 20 hay }
A = {0;1;2; ;19;20}
Tập hợp A có 21 phần tử Tập hợp B không có khần tử nào, B = ặ
2 Tập hợp con.
Nếu mọi phần tử của tập hợp
A đều thuộc tập hợp B thì tậphợp A là tập hợp con của tậphợp B Kí hiệu: A è B
Trang 134 Cñng cỉ :
Mĩt tỊp hîp cê thÓ cê thÓ cê mÍy phÌn tö ? Cho vÝ dô
Khi nµo ta nêi tỊp hîp M lµ tỊp con cña tỊp hîp N?
ThÕ nµo lµ hai tỊp hîp con b»ng nhau?
5 Híng dĨn hôc ị nhµ :
Hôc bµi theo SGK
Lµm c¸c bµi tỊp cßn l¹i trong SGK: 16, 18, 19
Bµi 33, 34, 35, 36 SBT
v Rót kinh nghiÖm
………
………
………
………
………
Ngµy so¹n : 22/08/2008
26/08/2008
Líp : 6B, 6D
TiÕt 05 (Theo PPCT)
LuyÖn tỊp
I Môc tiªu bµi d¹y.
1 VÒ kiÕn thøc :
- Hôc sinh biÕt t×m hiÓu sỉ phÌn tö cña mĩt tỊp hîp (lu ý tríng hîp c¸c phÌn tö cña mĩt tỊp hîp ®îc viÕt díi d¹ng d·y sỉ cê quy luỊt)
2 VÒ kü n¨ng :
- RÌn kü n¨ng viÕt tỊp hîp, viÕt tỊp hîp con cña mĩt tỊp hîp cho tríc, sö dông ®óng, chÝnh x¸c c¸c ký hiÖu : Ì Ữ ; ;
- VỊn dông kiÕn thøc to¸n hôc vµo bµi to¸n thùc tÕ
3 VÒ th¸i ®ĩ :
- RÌn cho hôc sinh tÝnh cỈn thỊn, nghiªm tóc trong tÝnh to¸n
ii chuỈn bÞ cña gi¸o viªn vµ hôc sinh
1 Gi¸o viªn :
B¶ng phô
2 Hôc sinh :
Hôc bµi cò vµ lµm bµi tỊp
Trang 14iii Phơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
- Trả lời câu hỏi bài tập 18 SGK
- Cho tập hợp H = {8;10;12 Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần tử, hai phần}
tử là tập con của H
3 Tiến trình bài dạy
- Giáo viên nêu bài tập
- Đọc thông tin trong bài 22
và nghiên cứu theo cá nhân
- Giáo viên yêu cầu hai học
sinh lên bảng trình bày
- Dới lớp làm vào vở và
kiểm tra với bài trên bảng
- Giáo viên nhận xét, chữa
bài và đánh giá
- Nêu tiếp bài tập 21
- Hớng dẫn học sinh làm bài
21 SGK
+ Yêu cầu học sinh viết tập
- Học sinh nghiên cứu bài số22
- Một học sinh lên bảng trìnhbày
Bài 21 SGK
B = {10;11;12; ;99}
có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử
Trang 15nhiên liên tiếp mà là các số
tự nhiên chẵn hoặc lẻ liên
tiếp
- Giáo viên nhận xét kết quả
của các em, đánh giá và có
- Giáo viên tiếp tục nêu tiếp
bài tập 24.SGK Yêu cầu 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh
quan sát vào SGK, nghe
- Một số nhóm lên bảngtrình bày
- So sánh và nhận xét
- Đọc đề bài
- Hai em lên bảng trình bàybài tập 24 SGK
Bài 23 SGK
D = {21; 23; 25; – 99 }
Có (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử
E = {32;34;36; 96}
Có (96-32) : 2 + 1 = 33 phầntử
Trang 16giáo viên đọc bài tập
25.SGK
- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân bài tập 25.SGK
- Gọi 2 em lên bảng một em
lên viết tập hợp A 4 nớc có
diện tích lớn nhất nhất, một
em viết tập B 3 nớc có diện
tích nhỏ nhất
- Học sinh đứng tai chỗ trả
lời
- Nghe và quan sát
- Nghiên cứu SGK
- Thực hiện bài tập 25
- Hai học sinh lên bảng :
+ Học sinh 1 : tập A + Học sinh 2 : tập B
A = {Inđô; Mianma; Thái lan; Việt nam}
B = {Xingapo; Brunây; Campuchia}
4 Củng cố :
Làm lại những bài tập trên
Giải đáp những thắc mắc của học sinh (nếu có)
5 Hớng dẫn học ở nhà :
Học bài ôn lại các bài đã học
Làm tiếp các bài tập 37 ; 38 ; 39 ; 40 SBT
Đọc trớc bài 5 : Phép cộng và phép nhân
v Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Ngày soạn : 22/08/2008
27/08/2008
Lớp : 6B, 6D
Tiết 06 (Theo PPCT)
phép cộng và phép nhân
Trang 17I Mục tiêu bài dạy.
1 Về kiến thức :
- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhâncác số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phátviểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy
2 Về kỹ năng :
- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
3 Về thái độ :
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên :
- Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ)
- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
2 Học sinh :
- Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
iii Phơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
- Yêu cầu một hs lên bảng làm bài tập :
- Tính chu vi của một sân hình chc nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m
ĐS: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)
3 Tiến trình bài dạy
- Giáo viên giới thiệu : ở
Trang 18có một số tính chất cơ bản
giúp ta tính nhẩm, tính
nhanh Bài hôm nay chúng
ta sẽ nghiên cứu vấn đề
trên
- Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc lại phần thông tin
- Học sinh nêu có các tínhchất gì và phát biểu các tínhchất đó
? 1
b Nếu tích của hai thừa số màbằng 0 thì có ít nhất một thừa
số bằng 0
2 Tính chất của phép cộng
và phép nhân số tự nhiên.
- Bảng phụ ( Kẻ các tính chấtcủa phép nhân và phép cộng )
Trang 19phép nhân ? Phát biểu tính
chất đó
- làm ?3c
- Yêu cầu học sinh thực
hiện nhanh phép toán sau :
a 4.37.25
b 87.36 + 87.64
- Yêu cầu học sinh thực
hiện bài tập 30a.SGK
- Giáo viên nhận xét và
chữa bài
- Học sinh 1 : 4.37.25 = (4.25).37 = 100.37
= 3700
- Học sinh 2 : 87.36 + 87.64 = 87(36+64) = 84.100 = 8400
- Học sinh lên bảng thực hiện
= 8700
* áp dụng :
a 4.37.25
4.37.25
= (4.25).37
= 100.37
= 3700
b 87.36 + 87.64 87.36 + 87.64
= 87(36+64)
= 84.100
= 8400
Bài tập 30 a.SGK
a Vì (x-34).15 = 0 nên x-34 = 0, suy ra x = 34
b Vì 18.(x-16) = 18 nên x-16 = 1, suy ra x = 17
4 Củng cố :
Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau ? ĐS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp
Yêu cầu làm bài tập 26, 27 vào vở Một số lên bảng trình bày
ĐS: Bài 26 155 km Bài 27 a 457 b 269 c 27000 d 2800 5 Hớng dẫn học ở nhà : Hớng dẫn làm các bài tập còn lại Về nhà làm các bài 28, 29, 31 SGK Bài 44, 45, 51 SBT v Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
Trang 20- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất đó vào bài tập tính nhẩm, tính nhanh.
- Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất trên vào giải toán
- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
3 Về thái độ :
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 21- Bảng nhóm, bút dạ.
iii Phơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
3 Tiến trình bài dạy
- Nêu bài 31.SGK
- Yêu cầu làm việc cá
nhân
- Yêu cầu 2 học sinh lên
trình bày lời giải Dới lớp
thực hiện vào vở
_ Giáo viên nhận xét, đánh
giá
- Nhận xét và cho điểm 2
em, có thể cho điểm một
vài em dới lớp có bài làm
tốt
- Nêu tiếp bài tập 32.SGK
- Giáo viên : hãy đọc hiểu
cách làm và thực hiện theo
hớng dẫn
- Làm bài tập ra nháp, mỗihọc sinh làm việc cá nhân
a 600
b 940
c HD :
20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20+30) + (21+29)+ + (24+26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 + 25 =
Trang 22- Gi¸o viªn giíi thiÖu qua
vÒ Gau – x¬ cho häc sinh
- §äc th«ng tin vµ t×m c¸c
sè tiÕp theo cña d·y sè :
13, 21, 34, 55
- §äc th«ng tin vµ lµm theoyªu cÇu
- Mét häc sinh lªn b¶ngtr×nh bµy
Bµi tËp 54 SBT
- ** + ** = *97
Trang 23- Nêu tiếp bài 54.SBT, yêu
cầu học sinh thực hiện
? Chữ số cần điền vào dấu
- Chữ số 9, vì nếu là 8 thì
lớn nhất cũng chỉ bằng 89+ 89 = 178, không thoả
mãn
- Không, vì nếu một số la7thì tổng lớn nhất của chúngchỉ bằng 99 + 97 = 196cũng không thoả mãn
98 + 99 = 197 hoặc
99 + 98= 197
4 Củng cố :
Xem lại các bài tập đã chữa
Giải đáp những bài tập còn cha rõ cho học sinh
Trang 24- Học sinh biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhâncác số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bàitập tính nhẩm, tính nhanh.
- Học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
2 Về kỹ năng :
- Rèn kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh
3 Về thái độ :
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
iii Phơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
3 Tiến trình bài dạy
1 Dạng 1 : Tính nhẩm.
Bài 35 SGK
Trang 25- Nêu bài tập 35.SGK yêu
cầu học sinh nghiên cứu và
thực hiện theo yêu cầu
- Giáo viên hớng dẫn : hãy
tách các thừa số trong mỗi
tích thành tích các thừa số
Làm tiếp nh vậy nếu có thể
- Nêu tiếp bài 36.SGK và
yêu cầu học sinh đọc thông
tin hớng dẫn và thực hiện
phép tính
- Gọi 2 học sinh lên bảng
trình bày
- Giáo viên đa đáp số ra
bảng phụ và yêu cầu học
sinh đối chiếu nhận xét
- Yêu cầu học sinh dùng
máy tính bỏ túi để thục hiện
bài tập 38.SGK
- Giáo viên nêu bài 39 và
cho học sinh thực hiện hoạt
động nhóm
- Sau đó rút ra nhận xét
- Học sinh nghiên cứu
- Làm việc nhóm theo hớngdẫn của giáo viên
15.2.6 = 3.5.2.64.4.9 = 2.2.2.2.3.35.3.12 = 3.5.2.6
Bài 36.SGK
a 15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2
= 30.2 = 60125.16 = 125.(4.4)
= (125.4).4 = 500.4 =2000
b 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 =
250+50 =30047.101 = 47.(100+1)
Bài 39.SGK
Nhận xét : Đều đợc tích làchính 6 chữ số của số đẫ chonhng viết theo thứ tự khác
Bài 40.SGK
- Vì ab là tổng số ngày trong 2tuần lễ nên ab = 14
Trang 26- Giáo viên đọc bài 40.SGK,
yêu cầu học sinh nghiên
cứu
- Giáo viên hớng dẫn học
sinh theo từng bớc
- Giáo viên treo bảng phụ
ghi sẵn bài làm học sinh đối
chiếu
- Giáo viên đa bài tập lên
bảng phụ yêu cầu học sinh
tính nhanh kết quả và điền
Bảng phụ : (Bài 55.SBT)
Phút đầu tiên từ phút thứ 2) Mỗi phút (kể
4 Củng cố :
Thực hiện lại các bài đẫ làm
Giải đáp các thắc mắc (nếu có) trong bài của học sinh
Trang 27- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán.
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
iii Phơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 28Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Yêu cầu học sinh thực
- Học sinh tiến hành nghiêncứu
- ở ý a ta có thể tìm đợc : x
= 3
- ở ý b, ta không có số tựnhiên x nào để 6 + x = 5
- Học sinh ghi vở
- Quan sát và ghi vở
- Học sinh thực hiện phéptrừ 7 – 3 = 4 :
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu
có số tự nhiên x sao cho b + x
= a thì ta có phép trừ a – b =x
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu
có số tự nhiên x sao cho b x =
a thì ta có phép trừ a : b = x
?2
a, 0 b, 1 c, a
12 3 14 3
Trang 2914 = 3.4 + 2
(Số bị chia) =(số chia) (thơng) + số d
Tổng quát : Cho hai số tự
nhiên a, b bao giờ ta cũng tìm
đợc một số tự nhiên q và r saocho a = b.q + r, trong đó 0Ê r
Ê b
- Nếu r = 0 ta có phép chia hết
- Nếu r ạ 0 ta có phép chia cód
Trang 30- RÌn cho häc sinh tÝnh cÈn thËn khi tÝnh to¸n.
ii chuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh
Trang 31iii Phơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
- Chữa bài tập 45 trên bảng phụ
- Nhận xét quan hệ giữa số chia và số d trong phép chia còn d
3 Tiến trình bài dạy
- Nêu bài tập 47.SGK
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số học sinh
lên trình bày lời giải, dới lớp
hoàn thiện vào vở
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoànthiện lời giải
x = 74 – 61
x = 13
2 Dạng 2 : Tính nhẩm Bài 48 SGK
35 + 98
Trang 32- §äc th«ng tin vµ lµm theoyªu cÇu
- Mét häc sinh lªn b¶ng tr×nhbµy
- C¶ líp lµm vµo vë nh¸p, theodâi, nhËn xÐt
- §¹i diÖn 1 nhãm lªn b¶ngtr×nh bµy
- Thùc hiÖn theo híng dÉn cñagi¸o viªn
- Mét sè nhãm nhËn xÐt
- Hoµn thiÖn vµo vë
- Häc sinh thùc hiÖn bµi tËpb»ng m¸y tÝnh bá tói
Trang 33- Nêu bài 71.SBT và bài
72.SBT
- Yêu cầu học sinh thực
hiện hoạt động nhóm nhanh
- Học sinh tiến hành hoạt độngnhóm nhanh
tế.
Bài 71.SBT Bài 72.SBT
Trang 34Học sinh nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia
có d
2 Về kỹ năng :
Rèn luyện tính toán cho học sinh, tính nhẩm
Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một sốbài toán thực tế
3 Về thái độ :
Rèn cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
iii Phơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
3 Tiến trình bài dạy
- Nêu bài tập 52.SGK
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số học sinh
- Học sinh nghiên cứu và làmviệc cá nhân
- Học sinh trình bày trên bảng
1 Dạng 1 : Tính nhẩm Bài 52 SGK
a 14.50
= (14:2).(50.2)
= 7 100
= 700
Trang 35lên trình bày lời giải.
- Dới lớp thực hiện vào nháp
sau đó đối chiếu với trên
bảng
- Giáo viên sửa và chuẩn lời
giải, yêu cầu học sinh hoàn
nhất em phải làm thế nào?
- Yêu cầu học sinh lên bảng
làm
- Em hãy tính kết quả của
phép chia sau bằng máy
tính
1683 : 11
1530 : 34
+ Học sinh 1 : thực hiện phầna,
+ Học sinh 2 : thực hiện phầnb,
+ Học sinh 3 : thực hiện phầnc,
- Nhận xét, sửa lại và hoànthiện lời giải
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Đọc thông tin và làm theoyêu cầu
- Một học sinh lên bảng trìnhbày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theodõi, nhận xét
- Thực hiện vào vở
- Tính mỗi toa có bao nhiêuchỗ Lờy 1000 chia cho số chỗmỗi toa từ đó xác định số toacần tìm
- Học sinh thực hiện tính toán
Bài tập 53.SGK
a Vì: 21000:2000 = 20 d
1000 nên Tâm chỉ mua đợcnhiều nhất là 20 cuốn vở loạiI
Bài tập tính.
1683 : 11 = 153
1530 : 34 = 45
Trang 363348 : 12
- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh
thùc hiÖn nhanh bµi tËp 55
Trang 37- Rèn cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán.
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
iii Phơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
- Chữa bài tập 78 (tr12.SBT)
Trang 38Ta gọi 23, a4 là một luỹ thừa.
3 Tiến trình bài dạy
- Hãy đọc thông tin về cách
viết luỹ thừa SGK Luỹ thừa
bậc n của a là gì ?
- Tơng tự nh 2 ví dụ 23 và a4
em hãy viết gọn các tích sau
: (yêu cầu học sinh thực
hiện theo nhóm)
1) 7.7.7
2) b.b.b.b
- Giáo viên sửa
- Lấy ví dụ và chỉ rõ cơ số,
- Ghi kết quả vào bảng nhóm
- Nhân xét và hoàn thiện vàovở
- Tự mỗi em lấy một ví dụ cụthể và chỉ rõ số mũ, cơ số …
- Làm việc cá nhân
- Trình bày trên bảng
- Thực hiện bài 56a,c vào vở
1 Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
n
a = 14444244443
n thừa số aa.a.a .a (nạ 0)
Đọc là a mũ n hoặc luỹ tha
mũ n của a
Trong đó a là cơ số, n là sốmũ
?1
Luỹ thừa
Cơ
số
Số mũ
Giá trị
Trang 39- Nhận xét về tích của hai luỹthừa cùng cơ số
- Học sinh từ ví dụ từ đó suy
ra công thức nhân hai luỹ thừacùng cơ số
Ví dụ : Viết tích của hai luỹ
thừa thành một luỹ thừa:
23.23= (2.2.2).(2.2)
=2.2.2.2.2 = 25 ( =22+3)
a4.a3 = a7Tổng quát:
Trang 40iii Phơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nhóm phơng pháp dùng lời ( thuyết trình, đàm thoại )
- Phơng pháp trực quan
- Phơng pháp thực hành (hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân…)