1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan 6 moi- chuong II

118 527 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Và Bổ Túc Về Số Tự Nhiên
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết... Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.. Trong tiết dạy g

Trang 1

Mục tiêu của chơng :

 Ôn tập hệ thống hoá các kiến thức về số tự nhiên đã học ở Tiểu học

 Hiểu đợc một số khái niệm : luỹ thừa, số nguyên tố, hợp số, ớc, bội

 Có kỹ năng thực hiện đúng phép tính với những biểu thức không phúc tạp

 Biết vận dụng tính chất của các phép tính để nhẩm tính nhanh một cách hợp lý

 Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán

 Biết một số dấu hiệu chia hết

 Bớc đầu vận dụng một số kiến thức đã học để giải các bài toán có lời văn

I Mục tiêu bài dạy.

iii Phơng pháp giảng dạy.

Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :

- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết

Trang 2

- Giáo viên dặn dò học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở cần thiết cho bộmôn.

- Giáo viên giới thiệu nội dung của Chơng I nh SGK

3 Tiến trình bài dạy

- Cho học sinh quan sát H1

Trang 3

- Giới thiệu cách viết tập

thuộc B Viết bằng kí hiệu

- Yêu cầu HS làm bài tập 3

- Giới thiệu cách viết tập

hợp bàng cách chỉ ra tính

chất đặc trng cho các phần

tử Giáo viên lấy ví dụ

Ta cũng có thể dùng sơ đồ

Ven để biểu diễn :

- Giáo viên cho học sinh

củng cố bằng bài tập ?1

?2

- Giáo viên kiểm tra nhanh

bài làm của học sinh

- Học sinh lắng nghe vàquan sát hớng dẫn của giáoviên

- Có các số : 0, 1, 2, 3

- Học sinh lắng nghe vàghi

- Một HS lên bảng trìnhbày

- Học sinh lắng nghe vàghi chép

- Học sinh vẽ sơ đồ Venvào vở

- Học sinh thực hiện

2 Cách viết Các kí hiệu

Tập hợp A các số tự nhiên nhỏhơn 4:

A = {0;1;2;3 hoặc }

A = {0;3;2;1}

Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tửcủa A kí hiệu:

1ẻ A ; 2 ẻ A ; 3 ẻ A ; 5 ẽ A

đọc là 1 thuộc A, 2 thuộc A, 3thuộc A ;

Trang 4

Cách 1: A = {19;20;21;22;23 ;} Cách 2: A =

{x N /18 xẻ < <24}

5 Hớng dẫn học ở nhà :

 Làm các bài tập 2 ; 4 ; 5 SGK (trang 5); bài 1, 2, 4, 7, 9 SBT (trang 3)

 Hớng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trong từ '' TOAN HOC'' là một phần tử

v Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

Ngày soạn : 16/08/2008 Ngày giảng : 19/08/2008 Lớp : 6B, 6D, Tiết 02 (Theo PPCT) Tập hợp các số tự nhiên I Mục tiêu bài dạy 1 Về kiến thức : - Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn 2 Về kỹ năng : - Phân biệt đợc các tập N và N*, biết đợc các kí hiệu Ê , ³ , biết viết một số tự nhiên liền trớc và liền sau một số 3 Về thái độ : - Rèn cho học sinh tính chính xác khi sử dụng kí hiệu ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1 Giáo viên : - Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi bài tập, SGK, SBT

2 Học sinh :

- Ôn tập kiến thức của lớp 5 Dụng cụ học tập

iii Phơng pháp giảng dạy.

Trang 5

Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :

- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết

b Kiểm tra dụng cụ học tập :

2 Kiểm tra bài cũ

- Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách

3 Tiến trình bài dạy

? Hãy lấy ví dụ về số tự

- Giáo viên đa mô hình tia

số và yêu cầu học sinh mô

- Các số 0; 1; 2; 3; 4; … làcác phần tử của tập hợp N

N = {0;1;2;3; }

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kíhiệu N*:

Trang 6

- Yêu cầu học sinh đọc

? Hãy tìm số liền sau số 4,

số 4 có mấy số liền sau

- Giáo viên khẳng định cho

học sinh : mỗi số tự nhiên

có 1 số liền sau duy nhất

? Số liền trớc số 4 là số

nào, có mấy số liền trớc số

4

- Giáo viên giới thiệu : 4

và 5 là hai số tự nhiên liên

tiếp

? Vậy hai số tự nhiên liên

tiếp hơn kém nhau mấy

+ Quan hệ bắc cầu+ Quan hệ liền trớc, liềnsau

- Học sinh sửa lại vào vở

- Trong 2 số tự nhiên bất kỳ cómột số nhỏ hơn số kia

a b< hoặc b>a

VD : 3 < 6 ; 12 > 11

- Điểm 2 ở biên trái điểm 4

- Điểm 4 ở biên phải điểm 3

- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất

- Tập hợp các số tự nhiên có vô sốphần tử

Trang 7

………

………

………

………

Ngày soạn : 16/08/2008 Ngày giảng : 20/08/2008 Lớp : 6B, 6D Tiết 03 (Theo PPCT) Ghi số tự nhiên I Mục tiêu bài dạy 1 Về kiến thức : - Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt đợc số và chữ số trong hệ thập phân Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí 2 Về kỹ năng : - Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30 3 Về thái độ : - Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1 Giáo viên : Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ; bảng phụ Phiếu 1: Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục 1425 14 4 142 2 - Bảng phụ ghi nội dung bài tập 11b 2 Học sinh : - Bảng nhóm, bút dạ iii Phơng pháp giảng dạy. Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp : - Nêu vấn đề để học sinh giải quyết - Hoạt động cá nhân iv tiến trình giờ dạy 1 ổn định lớp a. Kiểm tra sĩ số : Lớp 6B : ………

Trang 8

Líp 6D : ………

b KiÓm tra dông cô häc tËp :

2 KiÓm tra bµi cò : §a néi dung bµi tËp 7 lªn b¶ng phô.

Häc sinh 1 :

- ViÕt tËp hîp N vµ N*

- Lµm bµi tËp 7

Häc sinh 2 :

- ViÕt tËp hîp A c¸c sè tù nhiªn kh«ng thuéc N*

- ViÕt tËp hîp B c¸c sè tù nhiªn kh«ng lín h¬n 6 b»ng hai c¸ch

3 TiÕn tr×nh bµi d¹y

- Cho vÝ dô mét sè tù nhiªn

- Lµm bµi tËp 11b SGK vµob¶ng phô

- Lµm ? : + 99 + 987

- Häc sinh theo dâi

- 3 häc sinh lªn b¶ng biÓudiÔn

- Häc sinh l¾ng nghe vµ ghichÐp

VII = 5+1+1 = 7

XVIII = 10+5+1+1+1 = 8

Trang 9

trị của mỗi chữ số này một

đơn vị, viét bên phải các chữ

số V; X làm tăng giá trị mỗi

chữ số này một đơn vị

- Đọc các số La mã:XIV ;

XXVII ; XXIX

- Viết các số sau bằng số La

mã: 26 ; 28

- Mỗi chữ số I ; X có thể

viết liền nhau nhng không

quá 3 lần

- Giáo viên yêu cầu 2 em

lên bảng viết các số La mã

từ 1 đến 10

- Lu ý : số La mã có những

chữ số ở vị trí khác nhau

nh-ng có giá trị nh nhau

+ Ví dụ : XXX (30)

- Giáo viên yêu cầu 2 em

lên viết số La mã từ 11 đến

30

- Cách ghi số La mã không

thuận tiện bằng cách ghi số

trong hệ thập phân

- Đọc: 14 ; 27 ; 29

- Viết: XXVI ; XXVIII

- Học sinh lên bảng :

I (1); II (2); III (3); IV (4); V (5); VI (6); VII (7); VIII (8);

IX (9); X (10)

- Học sinh ghi vở

- Hs1 : (từ 11 đến 20)

XI (11); XII (12); XIII (13);

XIV (14); XV (15); XVI (16);

XVII (17); XVIII (18); XIX (19); XX (20);

- Hs2 : (từ 21 đến 30)

XXI (21); XXII (22); XXIII (23); XXIV (24); XXV (25);

XXVI (26); XXVII (27);

XXVIII (28); XXIX (29);

XXX (30)

*) Các số La mã từ 1 đến 10 :

Học sinh (1); II (2); III (3);

IV (4); V (5); VI (6); VII (7); VIII (8); IX (9); X (10)

*) Các số La mã từ 1 đến 30 :

Học sinh (1); II (2); III (3);

IV (4); V (5); VI (6); VII (7); VIII (8); IX (9); X (10); XI (11); XII (12); XIII (13); XIV (14); XV (15); XVI (16); XVII (17); XVIII (18); XIX (19); XX (20);

XXI (21); XXII (22); XXIII (23); XXIV (24); XXV (25); XXVI (26); XXVII (27); XXVIII (28); XXIX (29); XXX (30)

4 Củng cố :

 Làm bài tập 12 ; 13 SGK

 Yêu cầu học sinh nhắc lại chú ý trong SGK

 Yêu cầu cả lớp làm vào vở, Một số học sinh lên bảng trình bày

5 Hớng dẫn học ở nhà :

 Làm bài tập 14; 15; SGK

 Làm bài 16; 17; 18; 19; 20; 21; 23; SBT

 Học kĩ lý thuyết

v Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

Trang 10

Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần

tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu đợc khái niệm tập hợp con, hai tập hợpbằng nhau

2 Về kỹ năng :

- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp concủa một tập hợp không

- Biết sử dụng đúng kí hiệu , , ,ẻ ẽ è ặ

- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ,ẻ è

3 Về thái độ :

- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán

ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên :

- Phấn màu

- Bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

Trang 11

iii Phơng pháp giảng dạy.

Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :

- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết

b Kiểm tra dụng cụ học tập :

2 Kiểm tra bài cũ

Học sinh 1 :

Làm bài tập 14 SGK

ĐS: 210; 201; 102; 120

Học sinh 2 :

a. Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

b. Làm bài tập 23 SBT (Cho học sinh khá giỏi)

ĐS: a Tăng gấp 10 lần

b Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị

3 Tiến trình bài dạy

- Giáo viên nêu ví dụ về tập

- Tập hợp D có một phầntử

- Tập hợp E có hai phần tử

H = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7;

1 Số phần tử của một tập hợp

Trang 12

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

làm nội dung trên bảng phụ

- Giáo viên chiếu nội dung

- Cho HS thảo luận nhóm ?3

- Giáo viên yêu cầu học sinh

đọc chú ý va giới thiệu hai tập

tử , có vô số phần tử vàcũng có thể không có phần

tử nào

- Học sinh đọc chú ý trongSGK

- Học sinh quan sát đểkhắc sâu lý thuyết về tậphợp rỗng

BT 17

A = {x N/ xẻ Ê 20 hay }

A = {0;1;2; ;19;20}

Tập hợp A có 21 phần tử Tập hợp B không có khần

- Đọc và ghi nhớ

- Hai em lên bảng trìnhbày

- Tập hợp không có phần tửnào gọi là tập hợp rỗng Tậprỗng kí hiệu ặ

- Một tập hợp có thể có mộtphần tử, có nhiều phần tử, cóvô số phần tử, cũng có thểkhông có phần tử nào

BT 17.SGK

A = {x N/ xẻ Ê 20 hay }

A = {0;1;2; ;19;20}

Tập hợp A có 21 phần tử Tập hợp B không có khần tử nào, B = ặ

2 Tập hợp con.

Nếu mọi phần tử của tập hợp

A đều thuộc tập hợp B thì tậphợp A là tập hợp con của tậphợp B Kí hiệu: A è B

Trang 13

4 Cñng cỉ :

 Mĩt tỊp hîp cê thÓ cê thÓ cê mÍy phÌn tö ? Cho vÝ dô

 Khi nµo ta nêi tỊp hîp M lµ tỊp con cña tỊp hîp N?

 ThÕ nµo lµ hai tỊp hîp con b»ng nhau?

5 Híng dĨn hôc ị nhµ :

 Hôc bµi theo SGK

 Lµm c¸c bµi tỊp cßn l¹i trong SGK: 16, 18, 19

 Bµi 33, 34, 35, 36 SBT

v Rót kinh nghiÖm

………

………

………

………

………

Ngµy so¹n : 22/08/2008

26/08/2008

Líp : 6B, 6D

TiÕt 05 (Theo PPCT)

LuyÖn tỊp

I Môc tiªu bµi d¹y.

1 VÒ kiÕn thøc :

- Hôc sinh biÕt t×m hiÓu sỉ phÌn tö cña mĩt tỊp hîp (lu ý tríng hîp c¸c phÌn tö cña mĩt tỊp hîp ®îc viÕt díi d¹ng d·y sỉ cê quy luỊt)

2 VÒ kü n¨ng :

- RÌn kü n¨ng viÕt tỊp hîp, viÕt tỊp hîp con cña mĩt tỊp hîp cho tríc, sö dông ®óng, chÝnh x¸c c¸c ký hiÖu : Ì Ữ ; ;

- VỊn dông kiÕn thøc to¸n hôc vµo bµi to¸n thùc tÕ

3 VÒ th¸i ®ĩ :

- RÌn cho hôc sinh tÝnh cỈn thỊn, nghiªm tóc trong tÝnh to¸n

ii chuỈn bÞ cña gi¸o viªn vµ hôc sinh

1 Gi¸o viªn :

B¶ng phô

2 Hôc sinh :

Hôc bµi cò vµ lµm bµi tỊp

Trang 14

iii Phơng pháp giảng dạy.

Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :

- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết

b Kiểm tra dụng cụ học tập :

2 Kiểm tra bài cũ

- Trả lời câu hỏi bài tập 18 SGK

- Cho tập hợp H = {8;10;12 Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần tử, hai phần}

tử là tập con của H

3 Tiến trình bài dạy

- Giáo viên nêu bài tập

- Đọc thông tin trong bài 22

và nghiên cứu theo cá nhân

- Giáo viên yêu cầu hai học

sinh lên bảng trình bày

- Dới lớp làm vào vở và

kiểm tra với bài trên bảng

- Giáo viên nhận xét, chữa

bài và đánh giá

- Nêu tiếp bài tập 21

- Hớng dẫn học sinh làm bài

21 SGK

+ Yêu cầu học sinh viết tập

- Học sinh nghiên cứu bài số22

- Một học sinh lên bảng trìnhbày

Bài 21 SGK

B = {10;11;12; ;99}

có 99 – 10 + 1 = 90 phần tử

Trang 15

nhiên liên tiếp mà là các số

tự nhiên chẵn hoặc lẻ liên

tiếp

- Giáo viên nhận xét kết quả

của các em, đánh giá và có

- Giáo viên tiếp tục nêu tiếp

bài tập 24.SGK Yêu cầu 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh

quan sát vào SGK, nghe

- Một số nhóm lên bảngtrình bày

- So sánh và nhận xét

- Đọc đề bài

- Hai em lên bảng trình bàybài tập 24 SGK

Bài 23 SGK

D = {21; 23; 25; – 99 }

Có (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử

E = {32;34;36; 96}

Có (96-32) : 2 + 1 = 33 phầntử

Trang 16

giáo viên đọc bài tập

25.SGK

- Yêu cầu HS làm việc cá

nhân bài tập 25.SGK

- Gọi 2 em lên bảng một em

lên viết tập hợp A 4 nớc có

diện tích lớn nhất nhất, một

em viết tập B 3 nớc có diện

tích nhỏ nhất

- Học sinh đứng tai chỗ trả

lời

- Nghe và quan sát

- Nghiên cứu SGK

- Thực hiện bài tập 25

- Hai học sinh lên bảng :

+ Học sinh 1 : tập A + Học sinh 2 : tập B

A = {Inđô; Mianma; Thái lan; Việt nam}

B = {Xingapo; Brunây; Campuchia}

4 Củng cố :

 Làm lại những bài tập trên

 Giải đáp những thắc mắc của học sinh (nếu có)

5 Hớng dẫn học ở nhà :

 Học bài ôn lại các bài đã học

 Làm tiếp các bài tập 37 ; 38 ; 39 ; 40 SBT

 Đọc trớc bài 5 : Phép cộng và phép nhân

v Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

Ngày soạn : 22/08/2008

27/08/2008

Lớp : 6B, 6D

Tiết 06 (Theo PPCT)

phép cộng và phép nhân

Trang 17

I Mục tiêu bài dạy.

1 Về kiến thức :

- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhâncác số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phátviểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy

2 Về kỹ năng :

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

3 Về thái độ :

- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán

ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Giáo viên :

- Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ)

- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2

2 Học sinh :

- Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

iii Phơng pháp giảng dạy.

Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :

- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết

b Kiểm tra dụng cụ học tập :

2 Kiểm tra bài cũ

Học sinh 1 :

- Yêu cầu một hs lên bảng làm bài tập :

- Tính chu vi của một sân hình chc nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m

ĐS: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)

3 Tiến trình bài dạy

- Giáo viên giới thiệu : ở

Trang 18

có một số tính chất cơ bản

giúp ta tính nhẩm, tính

nhanh Bài hôm nay chúng

ta sẽ nghiên cứu vấn đề

trên

- Giáo viên yêu cầu học

sinh đọc lại phần thông tin

- Học sinh nêu có các tínhchất gì và phát biểu các tínhchất đó

? 1

b Nếu tích của hai thừa số màbằng 0 thì có ít nhất một thừa

số bằng 0

2 Tính chất của phép cộng

và phép nhân số tự nhiên.

- Bảng phụ ( Kẻ các tính chấtcủa phép nhân và phép cộng )

Trang 19

phép nhân ? Phát biểu tính

chất đó

- làm ?3c

- Yêu cầu học sinh thực

hiện nhanh phép toán sau :

a 4.37.25

b 87.36 + 87.64

- Yêu cầu học sinh thực

hiện bài tập 30a.SGK

- Giáo viên nhận xét và

chữa bài

- Học sinh 1 : 4.37.25 = (4.25).37 = 100.37

= 3700

- Học sinh 2 : 87.36 + 87.64 = 87(36+64) = 84.100 = 8400

- Học sinh lên bảng thực hiện

= 8700

* áp dụng :

a 4.37.25

4.37.25

= (4.25).37

= 100.37

= 3700

b 87.36 + 87.64 87.36 + 87.64

= 87(36+64)

= 84.100

= 8400

Bài tập 30 a.SGK

a Vì (x-34).15 = 0 nên x-34 = 0, suy ra x = 34

b Vì 18.(x-16) = 18 nên x-16 = 1, suy ra x = 17

4 Củng cố :

 Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau ? ĐS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp

 Yêu cầu làm bài tập 26, 27 vào vở Một số lên bảng trình bày

ĐS: Bài 26 155 km Bài 27 a 457 b 269 c 27000 d 2800 5 Hớng dẫn học ở nhà :  Hớng dẫn làm các bài tập còn lại  Về nhà làm các bài 28, 29, 31 SGK  Bài 44, 45, 51 SBT v Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

Trang 20

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất đó vào bài tập tính nhẩm, tính nhanh.

- Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất trên vào giải toán

- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

3 Về thái độ :

- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán

ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Trang 21

- Bảng nhóm, bút dạ.

iii Phơng pháp giảng dạy.

Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :

- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết

b Kiểm tra dụng cụ học tập :

2 Kiểm tra bài cũ

3 Tiến trình bài dạy

- Nêu bài 31.SGK

- Yêu cầu làm việc cá

nhân

- Yêu cầu 2 học sinh lên

trình bày lời giải Dới lớp

thực hiện vào vở

_ Giáo viên nhận xét, đánh

giá

- Nhận xét và cho điểm 2

em, có thể cho điểm một

vài em dới lớp có bài làm

tốt

- Nêu tiếp bài tập 32.SGK

- Giáo viên : hãy đọc hiểu

cách làm và thực hiện theo

hớng dẫn

- Làm bài tập ra nháp, mỗihọc sinh làm việc cá nhân

a 600

b 940

c HD :

20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20+30) + (21+29)+ + (24+26) + 25 = 50 + 50 + 50 + 50 + 25 =

Trang 22

- Gi¸o viªn giíi thiÖu qua

vÒ Gau – x¬ cho häc sinh

- §äc th«ng tin vµ t×m c¸c

sè tiÕp theo cña d·y sè :

13, 21, 34, 55

- §äc th«ng tin vµ lµm theoyªu cÇu

- Mét häc sinh lªn b¶ngtr×nh bµy

Bµi tËp 54 SBT

- ** + ** = *97

Trang 23

- Nêu tiếp bài 54.SBT, yêu

cầu học sinh thực hiện

? Chữ số cần điền vào dấu

- Chữ số 9, vì nếu là 8 thì

lớn nhất cũng chỉ bằng 89+ 89 = 178, không thoả

mãn

- Không, vì nếu một số la7thì tổng lớn nhất của chúngchỉ bằng 99 + 97 = 196cũng không thoả mãn

98 + 99 = 197 hoặc

99 + 98= 197

4 Củng cố :

 Xem lại các bài tập đã chữa

 Giải đáp những bài tập còn cha rõ cho học sinh

Trang 24

- Học sinh biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhâncác số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bàitập tính nhẩm, tính nhanh.

- Học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

2 Về kỹ năng :

- Rèn kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh

3 Về thái độ :

- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán

ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh

iii Phơng pháp giảng dạy.

Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :

- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết

b Kiểm tra dụng cụ học tập :

2 Kiểm tra bài cũ

3 Tiến trình bài dạy

1 Dạng 1 : Tính nhẩm.

Bài 35 SGK

Trang 25

- Nêu bài tập 35.SGK yêu

cầu học sinh nghiên cứu và

thực hiện theo yêu cầu

- Giáo viên hớng dẫn : hãy

tách các thừa số trong mỗi

tích thành tích các thừa số

Làm tiếp nh vậy nếu có thể

- Nêu tiếp bài 36.SGK và

yêu cầu học sinh đọc thông

tin hớng dẫn và thực hiện

phép tính

- Gọi 2 học sinh lên bảng

trình bày

- Giáo viên đa đáp số ra

bảng phụ và yêu cầu học

sinh đối chiếu nhận xét

- Yêu cầu học sinh dùng

máy tính bỏ túi để thục hiện

bài tập 38.SGK

- Giáo viên nêu bài 39 và

cho học sinh thực hiện hoạt

động nhóm

- Sau đó rút ra nhận xét

- Học sinh nghiên cứu

- Làm việc nhóm theo hớngdẫn của giáo viên

15.2.6 = 3.5.2.64.4.9 = 2.2.2.2.3.35.3.12 = 3.5.2.6

Bài 36.SGK

a 15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2

= 30.2 = 60125.16 = 125.(4.4)

= (125.4).4 = 500.4 =2000

b 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 =

250+50 =30047.101 = 47.(100+1)

Bài 39.SGK

Nhận xét : Đều đợc tích làchính 6 chữ số của số đẫ chonhng viết theo thứ tự khác

Bài 40.SGK

- Vì ab là tổng số ngày trong 2tuần lễ nên ab = 14

Trang 26

- Giáo viên đọc bài 40.SGK,

yêu cầu học sinh nghiên

cứu

- Giáo viên hớng dẫn học

sinh theo từng bớc

- Giáo viên treo bảng phụ

ghi sẵn bài làm học sinh đối

chiếu

- Giáo viên đa bài tập lên

bảng phụ yêu cầu học sinh

tính nhanh kết quả và điền

Bảng phụ : (Bài 55.SBT)

Phút đầu tiên từ phút thứ 2) Mỗi phút (kể

4 Củng cố :

 Thực hiện lại các bài đẫ làm

 Giải đáp các thắc mắc (nếu có) trong bài của học sinh

Trang 27

- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán.

ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh

iii Phơng pháp giảng dạy.

Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :

- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết

b Kiểm tra dụng cụ học tập :

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 28

Giáo viên Học sinh Ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Yêu cầu học sinh thực

- Học sinh tiến hành nghiêncứu

- ở ý a ta có thể tìm đợc : x

= 3

- ở ý b, ta không có số tựnhiên x nào để 6 + x = 5

- Học sinh ghi vở

- Quan sát và ghi vở

- Học sinh thực hiện phéptrừ 7 – 3 = 4 :

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu

có số tự nhiên x sao cho b + x

= a thì ta có phép trừ a – b =x

Cho hai số tự nhiên a và b, nếu

có số tự nhiên x sao cho b x =

a thì ta có phép trừ a : b = x

?2

a, 0 b, 1 c, a

12 3 14 3

Trang 29

14 = 3.4 + 2

(Số bị chia) =(số chia) (thơng) + số d

Tổng quát : Cho hai số tự

nhiên a, b bao giờ ta cũng tìm

đợc một số tự nhiên q và r saocho a = b.q + r, trong đó 0Ê r

Ê b

- Nếu r = 0 ta có phép chia hết

- Nếu r ạ 0 ta có phép chia cód

Trang 30

- RÌn cho häc sinh tÝnh cÈn thËn khi tÝnh to¸n.

ii chuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh

Trang 31

iii Phơng pháp giảng dạy.

Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :

- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết

b Kiểm tra dụng cụ học tập :

2 Kiểm tra bài cũ

- Chữa bài tập 45 trên bảng phụ

- Nhận xét quan hệ giữa số chia và số d trong phép chia còn d

3 Tiến trình bài dạy

- Nêu bài tập 47.SGK

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số học sinh

lên trình bày lời giải, dới lớp

hoàn thiện vào vở

- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở

- Nhận xét, sửa lại và hoànthiện lời giải

x = 74 – 61

x = 13

2 Dạng 2 : Tính nhẩm Bài 48 SGK

35 + 98

Trang 32

- §äc th«ng tin vµ lµm theoyªu cÇu

- Mét häc sinh lªn b¶ng tr×nhbµy

- C¶ líp lµm vµo vë nh¸p, theodâi, nhËn xÐt

- §¹i diÖn 1 nhãm lªn b¶ngtr×nh bµy

- Thùc hiÖn theo híng dÉn cñagi¸o viªn

- Mét sè nhãm nhËn xÐt

- Hoµn thiÖn vµo vë

- Häc sinh thùc hiÖn bµi tËpb»ng m¸y tÝnh bá tói

Trang 33

- Nêu bài 71.SBT và bài

72.SBT

- Yêu cầu học sinh thực

hiện hoạt động nhóm nhanh

- Học sinh tiến hành hoạt độngnhóm nhanh

tế.

Bài 71.SBT Bài 72.SBT

Trang 34

Học sinh nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia

có d

2 Về kỹ năng :

Rèn luyện tính toán cho học sinh, tính nhẩm

Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một sốbài toán thực tế

3 Về thái độ :

Rèn cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán

ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh

iii Phơng pháp giảng dạy.

Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :

- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết

b Kiểm tra dụng cụ học tập :

2 Kiểm tra bài cũ

3 Tiến trình bài dạy

- Nêu bài tập 52.SGK

- Yêu cầu làm việc cá nhân

- Yêu cầu một số học sinh

- Học sinh nghiên cứu và làmviệc cá nhân

- Học sinh trình bày trên bảng

1 Dạng 1 : Tính nhẩm Bài 52 SGK

a 14.50

= (14:2).(50.2)

= 7 100

= 700

Trang 35

lên trình bày lời giải.

- Dới lớp thực hiện vào nháp

sau đó đối chiếu với trên

bảng

- Giáo viên sửa và chuẩn lời

giải, yêu cầu học sinh hoàn

nhất em phải làm thế nào?

- Yêu cầu học sinh lên bảng

làm

- Em hãy tính kết quả của

phép chia sau bằng máy

tính

1683 : 11

1530 : 34

+ Học sinh 1 : thực hiện phầna,

+ Học sinh 2 : thực hiện phầnb,

+ Học sinh 3 : thực hiện phầnc,

- Nhận xét, sửa lại và hoànthiện lời giải

- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở

- Đọc thông tin và làm theoyêu cầu

- Một học sinh lên bảng trìnhbày

- Cả lớp làm vào vở nháp, theodõi, nhận xét

- Thực hiện vào vở

- Tính mỗi toa có bao nhiêuchỗ Lờy 1000 chia cho số chỗmỗi toa từ đó xác định số toacần tìm

- Học sinh thực hiện tính toán

Bài tập 53.SGK

a Vì: 21000:2000 = 20 d

1000 nên Tâm chỉ mua đợcnhiều nhất là 20 cuốn vở loạiI

Bài tập tính.

1683 : 11 = 153

1530 : 34 = 45

Trang 36

3348 : 12

- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh

thùc hiÖn nhanh bµi tËp 55

Trang 37

- Rèn cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán.

ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh

iii Phơng pháp giảng dạy.

Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :

- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết

b Kiểm tra dụng cụ học tập :

2 Kiểm tra bài cũ

Học sinh 1 :

- Chữa bài tập 78 (tr12.SBT)

Trang 38

Ta gọi 23, a4 là một luỹ thừa.

3 Tiến trình bài dạy

- Hãy đọc thông tin về cách

viết luỹ thừa SGK Luỹ thừa

bậc n của a là gì ?

- Tơng tự nh 2 ví dụ 23 và a4

em hãy viết gọn các tích sau

: (yêu cầu học sinh thực

hiện theo nhóm)

1) 7.7.7

2) b.b.b.b

- Giáo viên sửa

- Lấy ví dụ và chỉ rõ cơ số,

- Ghi kết quả vào bảng nhóm

- Nhân xét và hoàn thiện vàovở

- Tự mỗi em lấy một ví dụ cụthể và chỉ rõ số mũ, cơ số …

- Làm việc cá nhân

- Trình bày trên bảng

- Thực hiện bài 56a,c vào vở

1 Luỹ thừa với số mũ tự

nhiên

n

a = 14444244443

n thừa số aa.a.a .a (nạ 0)

Đọc là a mũ n hoặc luỹ tha

mũ n của a

Trong đó a là cơ số, n là sốmũ

?1

Luỹ thừa

số

Số mũ

Giá trị

Trang 39

- Nhận xét về tích của hai luỹthừa cùng cơ số

- Học sinh từ ví dụ từ đó suy

ra công thức nhân hai luỹ thừacùng cơ số

Ví dụ : Viết tích của hai luỹ

thừa thành một luỹ thừa:

23.23= (2.2.2).(2.2)

=2.2.2.2.2 = 25 ( =22+3)

a4.a3 = a7Tổng quát:

Trang 40

iii Phơng pháp giảng dạy.

Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :

- Nhóm phơng pháp dùng lời ( thuyết trình, đàm thoại )

- Phơng pháp trực quan

- Phơng pháp thực hành (hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân…)

Ngày đăng: 11/11/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ hinh 11. - giao an toan 6 moi- chuong II
Bảng ph ụ hinh 11 (Trang 12)
Bảng   phụ   và   yêu   cầu   học - giao an toan 6 moi- chuong II
ng phụ và yêu cầu học (Trang 25)
Bảng phụ yêu cầu học sinh - giao an toan 6 moi- chuong II
Bảng ph ụ yêu cầu học sinh (Trang 26)
Bảng phụ ghi bài tập. - giao an toan 6 moi- chuong II
Bảng ph ụ ghi bài tập (Trang 34)
Bảng thực hiện. - giao an toan 6 moi- chuong II
Bảng th ực hiện (Trang 41)
Bảng phụ: - giao an toan 6 moi- chuong II
Bảng ph ụ: (Trang 74)
Bảng nhóm bài tập 120, 121. - giao an toan 6 moi- chuong II
Bảng nh óm bài tập 120, 121 (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w