Bµi míi: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Số phần tử của một tập hợp: TËp hîp A cã mÊy phÇn tö a.. Mçi tËp hîp cã bao nhiªu phÇn tö ?..[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
Chơng I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết 1 – Tuần:
Tập hợp , Phần tử của tập hợp
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, Nhận biết đợc 1 đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc 1 tập hợp cho trớc
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng kí hiệu thuộc hay không thuộc vào giải toán
3 Thái độ:
- Rèn luyện t duy linh hoạt cho học sinh qua các cách khác nhau cùng viết một tập hợp
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.
2 Học sinh: Đọc trớc bài , đồ dùng học tập.
III Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: ktss
6A:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng cá nhân học sinh: sự chuẩn bị vở ghi, tài liệu SGK,
vở học tập , sách tham khảo , thớc, …
- Giới thiệu nội dung chơng I
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Nêu ví dụ rồi yêu cầu các em lấy ví
dụ tơng tự?
- Tập hợp các đồ vật đặt trên
bàn
- Tập hợp những chiếc bàn
trong lớp học
- Tập hợp các cây trong vờn
- Tập hợp các ngón tay của 1
bàn tay …
Hoạt động 2
Khi đó làm thế nào để đặt tên và ghi 1
tập hợp?
1.Các ví dụ:
Tập hợp các em học sinh lớp 6A Tập hợp các chữ cái a,b,c,d Tập hợp các đồ dùng học tập Tập hợp các cây trong vờn
2.Cách viết , các kí hiệu :
+ Dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho tập hợp và dấu ghi tập hợp
Ví dụ1: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4
Trang 2Để ghi 1 tập hợp ngời ta làm nh thế
nào?
Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ
hơn 4 ?
1 em viết tập hợp B các chữ cái a,
b,c,d e?
Học sinh đọc lại kí hiệu 1 A ?
1 B ?
Lấy ví dụ về phần tử thuộc,hoặc
không thuộc?
2 học sinh nhắc lại nội dung chú ý ?
Có mấy cách viết 1 tập hợp đó là
những cách nào ? cho ví dụ?
Tơng tự viết tập hợp các đồ dùng học
tập bằng 2 cách ?
Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn
7 ?
Hoạt động 3
Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống ?
Viết tập hợp chữ cái trong từ NHA
TRANG?
A= { a,1,2,3 } hoặc A= {3,2,1,0 } Hoặc A= { 0, 3,2,1 }
Ví dụ 2: Tập hợp B các chữ cái a,b,c,d
B = { a,b,c,d,e}
Khi đó 0.1.2.3 là các phần tử của A + Kí hiệu : 1 A đọc là 1 thuộc A hay 1
là phần tử của A
1 B đọc là 1 không thuộc B hay là
1 không là phần tử của B
*Chú ý: ( SGK- 5 )
Ví dụ: viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4 gồm 2 cách
+ Liệt kê phần tử : A= { 0,1,2,3,}
+ Chỉ rõ tính Chất đặc trng A= { x N / x < 4 }
* Tóm lại: ( SGK – 5 ) + Minh hoạ 1 tập hợp bằng sơ đồ ven 1 2 bút Thớc 0 3 .chì Compa
3.Bài tập:
? D= { 0,1,2,3,4,5,6 }
2 D; 10 D ? Viết tập hợp M các chữ cái trong từ nha trang
M= { N, H, A, T, R, G }
Bài 1: ( SGK – 5 )
A = { ( x / 8 < x < 14 }
A = { 9,10, 11,12,13 }
12 A; 16 A
4 Củng cố:
Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ
hơn 14 lớn hơn 8 bằng 2 cách ? Rồi
điền kí hiệu vào ô trống ?
Tìm những phần tử thuộc, không
thuộc của tập hợp A, B?
Bài 3: ( SGK – 5 )
A= {a,b} ; B = { b,x, y}
x A ; y B ; b A ; b B
5 Dặn dò:
- Xem kỹ nội dung bài , các ví dụ Làm các bài tập : 4,5 ( SGK- 6 )
- Hớng dẫn Bài 2: ( SGK – 5 ) Các phần tử chỉ viết 1 lần
- M = { T, O, A, N, H, C}
Trang 3Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết : 2 – Tuần:
Tập hợp CáC Số Tự NHIÊN
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc qui ớc về thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
2 Kỹ năng:
- Học sinh có khả năng t duy phân biệt đợc tập N và tập N*
- Rèn kỹ năng sử dụng kí hiệu để viết số liền trớc và số liền sau 1 số
3 Thái độ:
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học
II Chuẩn bị:
1 GV : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.
2 HS: Đọc trớc bài , làm bài tập
III Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: ktss
6A:
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS lên bảng chữa bài 4 ( SGK – 6 )
Giải:
A = { 15; 26 }
B = { 1,a,b,}
M = {Bút } ; H = { bút, sách , vở }
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Thế nào là tập hợp số tự nhiên là gì? 1 Tập hợp N và tập hợp N *
Trang 4Tia số là gì ? muốn vẽ tia số ta làm
nh thế nào ?
Muốn biểu diễn số tự nhiên a trên tia
số ta làm nh thế nào ?
Tập hợp N* gồm những phần tử nào ?
Hoạt động 2
Trong 2 số tự nhiên a và b xảy ra
những trờng hợp nào ?
Viết a b đọc nh thế nào?
Nếu a< b và b< c thì a< c ?
Só liền trớc của 5 là gì ? số liền sau
của 4 là số nào ?
Mỗi số tự nhiên có mấy số liền sau ?
có mấy số liền trớc ?
Thế nào gọi là 2số tự nhiên liên tiếp ?
Trong N phần tử nào là số lớn nhất ,
bé nhất ? Tập hợp N có bao nhiêu
phần tử ?
Điền số tự nhiên vào dấu … để đợc 3
số tự nhiên liên tiếp?
Các số 0,1,2,3,4… là các số tự nhiên Tập hợp các số tự nhiên đợc kí hiệu N :
N = { 0,1,2,3,4 }
0 1 2 3 4 5 6 7 Tia số : biểu diễn số tự nhiên Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn trên tia số bởi một điểm Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a
N* = {x/ x N ; x 0 }
2.Thứ tự trong tập tập hợp số tự nhiên
a,b N a < b hoặc a > b Trên tia số nếu a< b thì a nằm bên trái
điểm b và ngợc lại
Nếu a < b hoặc a = b viết a b
a b a > b hoặc a = b + Nếu a< b và b< c thì a< c
Ví dụ : 7 < 10; 10 < 12 thì 7 < 12
5 là liền sau của 4
4 là liền trớc của 5 + Mỗi số tự nhiên có 1 số liền sau hoặc liền trớc duy nhất
+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1
đơn vị Chú ý: Trong N số 0 là số bé nhất không có
số lớn nhất
Tập hợp N có vô số phân tử
? Điền vào ô trống để đợc 3 số tự nhiên
liên tiếp : 28, 29, 30 ; 99; 100; 101
4 Củng cố:
Viết số liền sau của 17, 99, a N ?
Viết số liền trớc của 35, 1000, b?
Nếu b N* liền trớc b là số nào?
1 học sinh giải bài 6, 7 ( SGK )
Hãy nhận xét kết quả của bạn ?
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn
của 12 nhỏ hơn 16?
Tập hợp các số tự nhiên x sao cho 12
< x < 16 gồm những số nào ?
Bài 6 ( SGK- 7 )
a Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số: 17
và 99 a N
Có số liền sau là 18 và 1000 ; a + 1
b Viết số tự nhiên liền trớc của 35; 1000,
b N* là 34; 999; b – 1
Bài 7 ( SGK – 7 )
Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử :
a A= { x/ x N; 12 < x < 16 }
A = { 13, 14,15 }
b B = { x N* / x < 5 }
B = { 1,2,3,4,}
5 Dặn dò:
Trang 5- Xem kỹ nội dung bài , các ví dụ Làm các bài tập : 9,10( SGK- 7 ), bài tập 10->
15 ( SBT – 4,5 )
- Hớng dẫn bài 15: a x, x+1 , x + 2
ví dụ: với x = 13 ta có 3 số tự nhiên liên tiếp là: 13,14,15
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết : 3 – Tuần:
Ghi số tự nhiên
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu đợc thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chỉ số trong hệ thập phân
- Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chỉ số trong một số thay đổi theo vị trí
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết nhanh các số la mã không quá 30
- Phát triển năng lực t duy nhanh nhẹn chính xác qua 2 cách ghi hệ thập phân và số
tự nhiên
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị:
1 GV: Nội dung bài dạy dạy, thớc kẻ.
2 HS: Học bài, làm bài tập.
III Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: ktss
6A:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Viết tập hợp số tự nhiên ? Muốn tìm số liền trớc liền sau của a ta làm nh thế nào?
Trả lời :
N = { 0,1,2,3,4, }
A có số liền trớc là a – 1 , số liền sau là a + 1
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Để ghi các số ngời ta dùng kí hiệu
nào ?
Chữ số 312 là số có mấy chữ số ?
Tạo thành bởi những chữ số nào ?
Hoạt động 2
Viết số tự nhiên theo nguyên tắc nào ?
53 và 35 có gì giống và khác nhau?
Để ghi số tự nhiên ngời ta dùng qui
tắc nào?
1.Số và chữ số:
Dùng 10 chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 để ghi các số tự nhiên
Ví dụ: 312 só có 3 chữ số
Đọc ba trăm một chục hai đơn vị
* Chú ý : Viết các số có nhiều chữ số viết tách riêng từng nhóm mỗi nhóm có 3 chữ
số cho dễ đọc
*Ví dụ: 15 712 386
2.Hệ thập phân:
Dùng 10 kí hiệu trên để ghi số theo nguyên tắc có mời đơn vị ở một hàng thì bằng 1
đơn vị ở hàng liền trớc nó
ab = 10a + b a 0 abc = 100a + 10b + c a 0
Trang 6So sánh giá trị của a trong 3 số ?
Khi đó a đứng ở vị trí hàng nào?
Viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số?
Viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số
khác nhau?
Muốn ghi số la mã từ 1 đến 10 ta làm
nh thế nào?
Muốn ghi các số la mã từ 10 đến 20 ta
viết nh thế nào ?
Cách ghi các số la mã có qui luật gì ?
có gống với ghi số trong hệ thập phân
không ?
chữ số I viết bên trái cạnh các chữ số
V, X làm giảm giá trị của mỗi chữ số
này 1 đơn vị Viết bên phải làm tăng
giá trị
Giới thiệu : Mỗi chữ số I ; X có thể
viết liền nhau nhng không quá 3 lần
abcd = 1000a + 100b + 10c + d
a 0
? Viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là
999
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau
là 987
3.Chú ý: số la mã
Kí hiệu :
I V X L C D M
1 5 10 50 100 500 1000
Có 30 chữ số la mã đầu tiên
I II III IV V VI VII VIII IX X
XI XI XIII X IV XV …
4 Củng cố:
1 học sinh giải bài tập 11 ?
Giải bài tập bài 12 SGK ?
Điền số thích hợp vào ô trống để đợc
kết quả đúng ?
Viết tập hợp các chữ số của 2000?
{ 2,0,0,0} ; { 2,0} ? Vì sao?
Lu ý: Mỗi phần tử chỉ đợc viết 1 lần
Bài 11 ( SGK - 8 )
Số tự nhiên có số chục là 135 và đơn vị 7
là 1357
Số trăm Số hàngSố
trăm
Số chục Chữsố
Bài 12 Tập hợp A các chữ số của số 2000 là
A = {2 , 0 }
5 Dặn dò:
- Làm các bài tập 13,14,15, ( SGK- 10 ) bài 20-> 24 ( SBT – 6 )
- Đọc bài đọc thêm Hớng dẫn bài 23: a.Ví dụ 9999 ; b 9876
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết : 4 – Tuần:
Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu đợc thế nào là số phần tử của một tập hợp, khái niệm tập hợp con
và 2 tập hợp bằng nhau
2 Kỹ năng:
Trang 7- Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp rèn kỹ năng nhận biết 1 tập hợp có
là tập hợp con của tập hợp khác không
3 Thái độ:
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học
II Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.
2 HS: Đọc trớc bài, đồ dùng học tập.
III Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: ktss
6A:
2 Kiểm tra bài cũ:
Giải bài 14 SGK
Dùng 3 số 0,1, 2 viết thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Số phần tử của một tập hợp:
Tập hợp A có mấy phần tử
Trong tập hợp B có mấy phần tử ?
Nói C có 100 phần tử có đúng không ?
vì sao?
Tập hợp N có bao nhiêu phần tử ?
Tập hợp D không có phần tử nào đúng
không?
Trong tập hợp H có mấy phần tử ?
Trong tập hợp X có mấy phần tử ?
Khi nào X ?
Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử ?
a Ví dụ: Cho các tập hợp
A = {5 } A có 1 phần tử
B = { x,y } B có 2 phần tử
C = { 0,1,2,… 99, 100 } Có 101 phần tử
N = { 0,1,2, …} N có vô số phần tử
D = { 0 } D có 1 phần tử
E = { bút, thớc } E có 2 phần tử
X = { x N / x + 5 = 2} không có phần
tử nào X = ( rỗng )
b Chú ý : Tập X là tập không có phần
tử nào Nhận xét : ( SGK – 12 ) Hoạt động 2: Tập hợp con:
1 học sinh nhắc lại nội dung nhận xét ?
Nhận xét gì về 2 tập hợp E và F ?
Khi nào E là tập con của F ?
Muốn cho A là tập con của B thì có điều
kiện gì?
A có là tập con của A không ? Vì sao ?
Xét xem trong 3 tập hợp M, A,B tập hợp
nào là tập con của tập hợp nào ?
Các nhóm cùng làm so sánh kết quả ?
Nhắc lại nội dụng chú ý
a Ví dụ: cho 2 tập hợp E= { x,y } ; F = { x,y,e,d,}
Kí hiệu E F b.Kí hiệu : ( SGK – 13 ) xB => x A thì B A hay
A B
c áp dụng:
Cho 3 tập hợp
M = { 1,5 } ; A = { 1,3,5,} ; B = { 5,1,3 }
M A; M B ; A B ; B A
d Chú ý : Nếu A B
B C => A = B
4 Củng cố:
Các nhóm cùng thực hiện giải bài 16 Bài 16 ( SGK – 12 ) a.A = { x N / x – 8 = 12} = {20 }
Trang 8Tập hợp A các số tự nhiên x mà
x – 8 = 12 thì A có bao nhiêu phần tử?
Tập hợp B có bao nhiêu phần tử ?
Tập hợp C có bao nhiêu phần tử ?
Tập hợp D có mấy phần tử ? vì sao ?
A = { 0 } ta nói A = đúng hay
không ? vì sao ?
1 Học sinh lên bảng cả lớp cùng làm rồi
so sánh kết quả ?
A chỉ có 1 phần tử
b B = { x N / x + 7 = 7 } = { 0 }
B chỉ có 1 phần tử c.C = { x N / x.0 = 0 } có vô số phần
tử
d D= { x N / x.0 = 3 } = ỉ
Bài 18 ( SGK – 12 )
A = { 0 } => A vì A có 1 phần tử
o ,còn không có phần tử nào
5 Dặn dò:
- Xem kỹ nội dung bài , các ví dụ
- Làm các bài tập 17,18, 19,20,21,22,23 ( SGK- 14)
Hớng dẫn Bài 20 ( SGK -19 )
A = { 15,24 }
a 15 A b {15 } A c { 15,24 } = A Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết : 5 – Tuần:
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng nhận biết số phần tử của tập hợp , tập hợp con của một tập hợp cho trớc Biết viết các tập con của một tập hợp cho trớc
2 Kỹ năng:
- Rèn tính chính xác khi sử dụng kí hiệu thuộc, tập con
3 Thái độ:
- Phát huy cao độ tính kiên trì, nhanh nhẹn trong quá trình giải toán
II Chuẩn bị:
1 GV: Nội dung luyện tập, đồ dùng dạy học.
2 HS: Học bài, làm bài tập ở nhà.
III Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức: ktss
6A:
2 Kiểm tra bài cũ:
Giải bài 19 ( SGK – 13 )
Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 10
Và tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 5
Trả lời:
A = { 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9} B = { 0,1,2,3,4}
B A hay A B
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Muốn tính xem a có bao nhiêu phần tử
ta làm nh thế nào? Bài 21 ( SGK – 14 )A = {8,9,10….20 } có số phần tử là
Trang 9Tơng tự tìm số phần tử của B ?
Nhận xét lời giải của bạn ? có bạn nào ra
kết quả khác không ?
Giáo viên treo bảng phụ bài 22 yêu cầu
các nhóm làm ?
Viết tập hợp C các sô chẵn nhỏ hơn 10?
Tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 và nhỏ
hơn 20 ?
L gồm những phần tử nào?
Tập hợp a 3 số chẵn liên tiếp số bé nhất
là 18 vậy A = ?
Tập hợp D có 4 số lẻ liên tiếp số lớn
nhất bằng 31 vậy D gồm những phần tử
nào?
1 Học sinh giải Bài 23 ( SGK – 14 )
So sánh nhận xét kết quả của bạn ?
D có bao nhiêu phần tử ? vì sao?
E có bao nhiêu phần tử ? vì sao ?
( 20 – 8 ) + 1 = 13 phần tử Tổng quát : Tập hợp các số tự nhiên x
mà a< x < b có b – a + 1 phần tử
áp dụng tính số phần tử của tập hợp B= { 10,11,12 … 99}
Có số phần tử là (99- 10 ) + 1 = 90 Vậy B có 90 phần tử
Bài 22 ( SGK – 14 ) a.Tập hợp C các số chẵn nhỏ hơn 10
C = { x N / x = 2k ; x < 10 }
=> C = { 0,2,4,6,8}
b Tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20 là
L = { 11,13,15,17,19}
e Tập hợp A 3 số chẵn liên tiếp trong đó
số nhất bằng 18
A = { 18,20,22}
d Tập hợp D các số lẻ liên tiếp trong đó
số lớn nhất bằng 31
D = { 31,29,27,25}
Bài 23 ( SGK – 14 )
C = { 8,10,12,…30 }
có ( 30 – 8 ) : 2 + 1 Phần tử Tổng quát: Tập hợp các số chẵn x mà a<
x < b với a,b chẵn có số phần tử là (
b-a ) : 2 + 1
áp dụng tính số phần tử của
D = { 21,23, …99}
Có số phần tử là ( 99- 21 ) : 2 + 1 = 40 phần tử
E = { 32 , 34, …96 }
Có số phần tử là ( 96- 32 ) : 2 + 1 = 33 phần tử
4 Củng cố:
Tìm mối quan hệ giữa các tập hợp sau
A tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10
B tập hợp các số chẵn ?
N* tập hợp các số tự nhiên khác 0
N tập hợp các số tự nhiên
Bài 24 ( SGK – 14 )
A tập hợp các sô tự nhiên nhỏ hơn 10
B tập hợp các số chẵn
N* tập hợp các số tự nhiên
A N ; B N ; N* N
5 Dặn dò:
- Làm các bài tập 29 đến 34 ( SBT – 7 )
- Cần nắm chắc khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B
Và khi nào tập hợp A bằng tập hợp B
Trang 10Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết : 6 – Tuần:
phép cộng và phép nhân
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm đựoc các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
- Học sinh hiểu đợc và vận dụng đợc các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện tính hợp lý, khoa học của học sinh qua việc vận dụng tính chất cơ bản
3 Thái độ:
- Chăm chỉ học tập, hứng thú với bộ môn
II Chuẩn bị:
1 GV: Nội dung lên lớp, đồ dùng dạy học.
2 HS: Học bài, đọc trớc bài ở nhà.
III Tiến trình dạy học.
1 Tổ chức: ktss
6A:
2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 Tổng và tích hai số tự nhiên:
Tên gọi của a,b,c, trong phép cộng ?
trong phép nhân?
Em hiểu 4abc là gì ?
4.a.b.c = 4abc không ?
44 và 4.4 có gì giống và khác nhau ?
điền số thích hợp vào ô trống đã kẻ sẵn?
So sánh kết quả ? Rút ra nhận xét ?
Điền vào ô trống để đợc kết luận đúng ?
1.Tổng và tích 2 sô tự nhiên
a + b = c (số hạng) ( số hạng) (tổng)
a b = c ( Thừa số ) ( Thừa số) (tích) Chú ý : Trong 1 tích chứa các chữ ngời ta chỉ viết liền các chữ mà không cần dấu
Ví dụ: 4.a.b.c.= 4abc x.y.z = xyz
44 4.4
? Điền vào ô trống
?2: Tích của một số với 0 thì bằng 0 Nếu tích của 2 thừa số mà bằng 0 thì có
ít nhất 1 thừa số bằng 0
Hoạt động 2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:
ở tiểu học có mấy tính Chất cơ bản của
phép cộng và phép nhân mà em biết ?
Giáo viên đa bảng phụ nêu tính chất
2 Tính Chất của phép cộng và phép nhân
SGK – 15)