1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an toan 6

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 43,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Số phần tử của một tập hợp: TËp hîp A cã mÊy phÇn tö a.. Mçi tËp hîp cã bao nhiªu phÇn tö ?..[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Chơng I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Tiết 1 Tuần:

Tập hợp , Phần tử của tập hợp

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, Nhận biết đợc 1 đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc 1 tập hợp cho trớc

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng kí hiệu thuộc hay không thuộc vào giải toán

3 Thái độ:

- Rèn luyện t duy linh hoạt cho học sinh qua các cách khác nhau cùng viết một tập hợp

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.

2 Học sinh: Đọc trớc bài , đồ dùng học tập.

III Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức: ktss

6A:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng cá nhân học sinh: sự chuẩn bị vở ghi, tài liệu SGK,

vở học tập , sách tham khảo , thớc, …

- Giới thiệu nội dung chơng I

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

Nêu ví dụ rồi yêu cầu các em lấy ví

dụ tơng tự?

- Tập hợp các đồ vật đặt trên

bàn

- Tập hợp những chiếc bàn

trong lớp học

- Tập hợp các cây trong vờn

- Tập hợp các ngón tay của 1

bàn tay …

Hoạt động 2

Khi đó làm thế nào để đặt tên và ghi 1

tập hợp?

1.Các ví dụ:

Tập hợp các em học sinh lớp 6A Tập hợp các chữ cái a,b,c,d Tập hợp các đồ dùng học tập Tập hợp các cây trong vờn

2.Cách viết , các kí hiệu :

+ Dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho tập hợp và dấu ghi tập hợp

Ví dụ1: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4

Trang 2

Để ghi 1 tập hợp ngời ta làm nh thế

nào?

Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ

hơn 4 ?

1 em viết tập hợp B các chữ cái a,

b,c,d e?

Học sinh đọc lại kí hiệu 1 A ?

1 B ?

Lấy ví dụ về phần tử thuộc,hoặc

không thuộc?

2 học sinh nhắc lại nội dung chú ý ?

Có mấy cách viết 1 tập hợp đó là

những cách nào ? cho ví dụ?

Tơng tự viết tập hợp các đồ dùng học

tập bằng 2 cách ?

Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn

7 ?

Hoạt động 3

Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống ?

Viết tập hợp chữ cái trong từ NHA

TRANG?

A= { a,1,2,3 } hoặc A= {3,2,1,0 } Hoặc A= { 0, 3,2,1 }

Ví dụ 2: Tập hợp B các chữ cái a,b,c,d

B = { a,b,c,d,e}

Khi đó 0.1.2.3 là các phần tử của A + Kí hiệu : 1  A đọc là 1 thuộc A hay 1

là phần tử của A

1  B đọc là 1 không thuộc B hay là

1 không là phần tử của B

*Chú ý: ( SGK- 5 )

Ví dụ: viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4 gồm 2 cách

+ Liệt kê phần tử : A= { 0,1,2,3,}

+ Chỉ rõ tính Chất đặc trng A= { x  N / x < 4 }

* Tóm lại: ( SGK – 5 ) + Minh hoạ 1 tập hợp bằng sơ đồ ven 1 2 bút Thớc 0 3 .chì Compa

3.Bài tập:

? D= { 0,1,2,3,4,5,6 }

2  D; 10  D ? Viết tập hợp M các chữ cái trong từ nha trang

M= { N, H, A, T, R, G }

Bài 1: ( SGK 5 )

A = { ( x / 8 < x < 14 }

A = { 9,10, 11,12,13 }

12  A; 16  A

4 Củng cố:

Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ

hơn 14 lớn hơn 8 bằng 2 cách ? Rồi

điền kí hiệu vào ô trống ?

Tìm những phần tử thuộc, không

thuộc của tập hợp A, B?

Bài 3: ( SGK 5 )

A= {a,b} ; B = { b,x, y}

x  A ; y  B ; b  A ; b  B

5 Dặn dò:

- Xem kỹ nội dung bài , các ví dụ Làm các bài tập : 4,5 ( SGK- 6 )

- Hớng dẫn Bài 2: ( SGK – 5 ) Các phần tử chỉ viết 1 lần

- M = { T, O, A, N, H, C}

Trang 3

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết : 2 Tuần:

Tập hợp CáC Số Tự NHIÊN

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc qui ớc về thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

2 Kỹ năng:

- Học sinh có khả năng t duy phân biệt đợc tập N và tập N*

- Rèn kỹ năng sử dụng kí hiệu để viết số liền trớc và số liền sau 1 số

3 Thái độ:

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học

II Chuẩn bị:

1 GV : Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.

2 HS: Đọc trớc bài , làm bài tập

III Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức: ktss

6A:

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên bảng chữa bài 4 ( SGK – 6 )

Giải:

A = { 15; 26 }

B = { 1,a,b,}

M = {Bút } ; H = { bút, sách , vở }

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

Thế nào là tập hợp số tự nhiên là gì? 1 Tập hợp N và tập hợp N *

Trang 4

Tia số là gì ? muốn vẽ tia số ta làm

nh thế nào ?

Muốn biểu diễn số tự nhiên a trên tia

số ta làm nh thế nào ?

Tập hợp N* gồm những phần tử nào ?

Hoạt động 2

Trong 2 số tự nhiên a và b xảy ra

những trờng hợp nào ?

Viết a b đọc nh thế nào?

Nếu a< b và b< c thì a< c ?

Só liền trớc của 5 là gì ? số liền sau

của 4 là số nào ?

Mỗi số tự nhiên có mấy số liền sau ?

có mấy số liền trớc ?

Thế nào gọi là 2số tự nhiên liên tiếp ?

Trong N phần tử nào là số lớn nhất ,

bé nhất ? Tập hợp N có bao nhiêu

phần tử ?

Điền số tự nhiên vào dấu … để đợc 3

số tự nhiên liên tiếp?

Các số 0,1,2,3,4… là các số tự nhiên Tập hợp các số tự nhiên đợc kí hiệu N :

N = { 0,1,2,3,4 }

0 1 2 3 4 5 6 7 Tia số : biểu diễn số tự nhiên Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn trên tia số bởi một điểm Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a

N* = {x/ x  N ; x  0 }

2.Thứ tự trong tập tập hợp số tự nhiên

a,b  N a < b hoặc a > b Trên tia số nếu a< b thì a nằm bên trái

điểm b và ngợc lại

Nếu a < b hoặc a = b viết a  b

a  b a > b hoặc a = b + Nếu a< b và b< c thì a< c

Ví dụ : 7 < 10; 10 < 12 thì 7 < 12

 5 là liền sau của 4

 4 là liền trớc của 5 + Mỗi số tự nhiên có 1 số liền sau hoặc liền trớc duy nhất

+ Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1

đơn vị Chú ý: Trong N số 0 là số bé nhất không có

số lớn nhất

Tập hợp N có vô số phân tử

? Điền vào ô trống để đợc 3 số tự nhiên

liên tiếp : 28, 29, 30 ; 99; 100; 101

4 Củng cố:

Viết số liền sau của 17, 99, a N ?

Viết số liền trớc của 35, 1000, b?

Nếu b N* liền trớc b là số nào?

1 học sinh giải bài 6, 7 ( SGK )

Hãy nhận xét kết quả của bạn ?

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn

của 12 nhỏ hơn 16?

Tập hợp các số tự nhiên x sao cho 12

< x < 16 gồm những số nào ?

Bài 6 ( SGK- 7 )

a Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số: 17

và 99 a  N

Có số liền sau là 18 và 1000 ; a + 1

b Viết số tự nhiên liền trớc của 35; 1000,

b  N* là 34; 999; b – 1

Bài 7 ( SGK 7 )

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử :

a A= { x/ x  N; 12 < x < 16 }

A = { 13, 14,15 }

b B = { x  N* / x < 5 }

B = { 1,2,3,4,}

5 Dặn dò:

Trang 5

- Xem kỹ nội dung bài , các ví dụ Làm các bài tập : 9,10( SGK- 7 ), bài tập 10->

15 ( SBT – 4,5 )

- Hớng dẫn bài 15: a x, x+1 , x + 2

ví dụ: với x = 13 ta có 3 số tự nhiên liên tiếp là: 13,14,15

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết : 3 Tuần:

Ghi số tự nhiên

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu đợc thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chỉ số trong hệ thập phân

- Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chỉ số trong một số thay đổi theo vị trí

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng nhận biết nhanh các số la mã không quá 30

- Phát triển năng lực t duy nhanh nhẹn chính xác qua 2 cách ghi hệ thập phân và số

tự nhiên

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác, khoa học

II Chuẩn bị:

1 GV: Nội dung bài dạy dạy, thớc kẻ.

2 HS: Học bài, làm bài tập.

III Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức: ktss

6A:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: Viết tập hợp số tự nhiên ? Muốn tìm số liền trớc liền sau của a ta làm nh thế nào?

Trả lời :

N = { 0,1,2,3,4, }

A có số liền trớc là a – 1 , số liền sau là a + 1

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1

Để ghi các số ngời ta dùng kí hiệu

nào ?

Chữ số 312 là số có mấy chữ số ?

Tạo thành bởi những chữ số nào ?

Hoạt động 2

Viết số tự nhiên theo nguyên tắc nào ?

53 và 35 có gì giống và khác nhau?

Để ghi số tự nhiên ngời ta dùng qui

tắc nào?

1.Số và chữ số:

Dùng 10 chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 để ghi các số tự nhiên

Ví dụ: 312 só có 3 chữ số

Đọc ba trăm một chục hai đơn vị

* Chú ý : Viết các số có nhiều chữ số viết tách riêng từng nhóm mỗi nhóm có 3 chữ

số cho dễ đọc

*Ví dụ: 15 712 386

2.Hệ thập phân:

Dùng 10 kí hiệu trên để ghi số theo nguyên tắc có mời đơn vị ở một hàng thì bằng 1

đơn vị ở hàng liền trớc nó

ab = 10a + b a  0 abc = 100a + 10b + c a  0

Trang 6

So sánh giá trị của a trong 3 số ?

Khi đó a đứng ở vị trí hàng nào?

Viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số?

Viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số

khác nhau?

Muốn ghi số la mã từ 1 đến 10 ta làm

nh thế nào?

Muốn ghi các số la mã từ 10 đến 20 ta

viết nh thế nào ?

Cách ghi các số la mã có qui luật gì ?

có gống với ghi số trong hệ thập phân

không ?

chữ số I viết bên trái cạnh các chữ số

V, X làm giảm giá trị của mỗi chữ số

này 1 đơn vị Viết bên phải làm tăng

giá trị

Giới thiệu : Mỗi chữ số I ; X có thể

viết liền nhau nhng không quá 3 lần

abcd = 1000a + 100b + 10c + d

a  0

? Viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là

999

Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau

là 987

3.Chú ý: số la mã

Kí hiệu :

I V X L C D M

1 5 10 50 100 500 1000

Có 30 chữ số la mã đầu tiên

I II III IV V VI VII VIII IX X

XI XI XIII X IV XV …

4 Củng cố:

1 học sinh giải bài tập 11 ?

Giải bài tập bài 12 SGK ?

Điền số thích hợp vào ô trống để đợc

kết quả đúng ?

Viết tập hợp các chữ số của 2000?

{ 2,0,0,0} ; { 2,0} ? Vì sao?

Lu ý: Mỗi phần tử chỉ đợc viết 1 lần

Bài 11 ( SGK - 8 )

Số tự nhiên có số chục là 135 và đơn vị 7

là 1357

Số trăm Số hàngSố

trăm

Số chục Chữsố

Bài 12 Tập hợp A các chữ số của số 2000 là

A = {2 , 0 }

5 Dặn dò:

- Làm các bài tập 13,14,15, ( SGK- 10 ) bài 20-> 24 ( SBT – 6 )

- Đọc bài đọc thêm Hớng dẫn bài 23: a.Ví dụ 9999 ; b 9876

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết : 4 Tuần:

Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh hiểu đợc thế nào là số phần tử của một tập hợp, khái niệm tập hợp con

và 2 tập hợp bằng nhau

2 Kỹ năng:

Trang 7

- Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp rèn kỹ năng nhận biết 1 tập hợp có

là tập hợp con của tập hợp khác không

3 Thái độ:

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khoa học

II Chuẩn bị:

1 GV: Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học.

2 HS: Đọc trớc bài, đồ dùng học tập.

III Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức: ktss

6A:

2 Kiểm tra bài cũ:

Giải bài 14 SGK

Dùng 3 số 0,1, 2 viết thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Số phần tử của một tập hợp:

Tập hợp A có mấy phần tử

Trong tập hợp B có mấy phần tử ?

Nói C có 100 phần tử có đúng không ?

vì sao?

Tập hợp N có bao nhiêu phần tử ?

Tập hợp D không có phần tử nào đúng

không?

Trong tập hợp H có mấy phần tử ?

Trong tập hợp X có mấy phần tử ?

Khi nào X ?

Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử ?

a Ví dụ: Cho các tập hợp

A = {5 } A có 1 phần tử

B = { x,y } B có 2 phần tử

C = { 0,1,2,… 99, 100 } Có 101 phần tử

N = { 0,1,2, …} N có vô số phần tử

D = { 0 } D có 1 phần tử

E = { bút, thớc } E có 2 phần tử

X = { x  N / x + 5 = 2} không có phần

tử nào X = ( rỗng )

b Chú ý : Tập X là tập không có phần

tử nào Nhận xét : ( SGK – 12 ) Hoạt động 2: Tập hợp con:

1 học sinh nhắc lại nội dung nhận xét ?

Nhận xét gì về 2 tập hợp E và F ?

Khi nào E là tập con của F ?

Muốn cho A là tập con của B thì có điều

kiện gì?

A có là tập con của A không ? Vì sao ?

Xét xem trong 3 tập hợp M, A,B tập hợp

nào là tập con của tập hợp nào ?

Các nhóm cùng làm so sánh kết quả ?

Nhắc lại nội dụng chú ý

a Ví dụ: cho 2 tập hợp E= { x,y } ; F = { x,y,e,d,}

Kí hiệu E  F b.Kí hiệu : ( SGK – 13 ) xB => x  A thì B  A hay

A  B

c áp dụng:

Cho 3 tập hợp

M = { 1,5 } ; A = { 1,3,5,} ; B = { 5,1,3 }

M  A; M  B ; A  B ; B  A

d Chú ý : Nếu A  B

B  C => A = B

4 Củng cố:

Các nhóm cùng thực hiện giải bài 16 Bài 16 ( SGK – 12 ) a.A = { x  N / x – 8 = 12} = {20 }

Trang 8

Tập hợp A các số tự nhiên x mà

x – 8 = 12 thì A có bao nhiêu phần tử?

Tập hợp B có bao nhiêu phần tử ?

Tập hợp C có bao nhiêu phần tử ?

Tập hợp D có mấy phần tử ? vì sao ?

A = { 0 } ta nói A =  đúng hay

không ? vì sao ?

1 Học sinh lên bảng cả lớp cùng làm rồi

so sánh kết quả ?

A chỉ có 1 phần tử

b B = { x  N / x + 7 = 7 } = { 0 }

B chỉ có 1 phần tử c.C = { x  N / x.0 = 0 } có vô số phần

tử

d D= { x  N / x.0 = 3 } = ỉ

Bài 18 ( SGK – 12 )

A = { 0 } => A   vì A có 1 phần tử

o ,còn  không có phần tử nào

5 Dặn dò:

- Xem kỹ nội dung bài , các ví dụ

- Làm các bài tập 17,18, 19,20,21,22,23 ( SGK- 14)

Hớng dẫn Bài 20 ( SGK -19 )

A = { 15,24 }

a 15  A b {15 }  A c { 15,24 } = A Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết : 5 Tuần:

Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng nhận biết số phần tử của tập hợp , tập hợp con của một tập hợp cho trớc Biết viết các tập con của một tập hợp cho trớc

2 Kỹ năng:

- Rèn tính chính xác khi sử dụng kí hiệu thuộc, tập con

3 Thái độ:

- Phát huy cao độ tính kiên trì, nhanh nhẹn trong quá trình giải toán

II Chuẩn bị:

1 GV: Nội dung luyện tập, đồ dùng dạy học.

2 HS: Học bài, làm bài tập ở nhà.

III Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức: ktss

6A:

2 Kiểm tra bài cũ:

Giải bài 19 ( SGK – 13 )

Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 10

Và tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 5

Trả lời:

A = { 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9} B = { 0,1,2,3,4}

B  A hay A  B

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Muốn tính xem a có bao nhiêu phần tử

ta làm nh thế nào? Bài 21 ( SGK – 14 )A = {8,9,10….20 } có số phần tử là

Trang 9

Tơng tự tìm số phần tử của B ?

Nhận xét lời giải của bạn ? có bạn nào ra

kết quả khác không ?

Giáo viên treo bảng phụ bài 22 yêu cầu

các nhóm làm ?

Viết tập hợp C các sô chẵn nhỏ hơn 10?

Tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 và nhỏ

hơn 20 ?

L gồm những phần tử nào?

Tập hợp a 3 số chẵn liên tiếp số bé nhất

là 18 vậy A = ?

Tập hợp D có 4 số lẻ liên tiếp số lớn

nhất bằng 31 vậy D gồm những phần tử

nào?

1 Học sinh giải Bài 23 ( SGK – 14 )

So sánh nhận xét kết quả của bạn ?

D có bao nhiêu phần tử ? vì sao?

E có bao nhiêu phần tử ? vì sao ?

( 20 – 8 ) + 1 = 13 phần tử Tổng quát : Tập hợp các số tự nhiên x

mà a< x < b có b – a + 1 phần tử

áp dụng tính số phần tử của tập hợp B= { 10,11,12 … 99}

Có số phần tử là (99- 10 ) + 1 = 90 Vậy B có 90 phần tử

Bài 22 ( SGK – 14 ) a.Tập hợp C các số chẵn nhỏ hơn 10

C = { x  N / x = 2k ; x < 10 }

=> C = { 0,2,4,6,8}

b Tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20 là

L = { 11,13,15,17,19}

e Tập hợp A 3 số chẵn liên tiếp trong đó

số nhất bằng 18

A = { 18,20,22}

d Tập hợp D các số lẻ liên tiếp trong đó

số lớn nhất bằng 31

D = { 31,29,27,25}

Bài 23 ( SGK – 14 )

C = { 8,10,12,…30 }

có ( 30 – 8 ) : 2 + 1 Phần tử Tổng quát: Tập hợp các số chẵn x mà a<

x < b với a,b chẵn có số phần tử là (

b-a ) : 2 + 1

áp dụng tính số phần tử của

D = { 21,23, …99}

Có số phần tử là ( 99- 21 ) : 2 + 1 = 40 phần tử

E = { 32 , 34, …96 }

Có số phần tử là ( 96- 32 ) : 2 + 1 = 33 phần tử

4 Củng cố:

Tìm mối quan hệ giữa các tập hợp sau

A tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10

B tập hợp các số chẵn ?

N* tập hợp các số tự nhiên khác 0

N tập hợp các số tự nhiên

Bài 24 ( SGK – 14 )

A tập hợp các sô tự nhiên nhỏ hơn 10

B tập hợp các số chẵn

N* tập hợp các số tự nhiên

A  N ; B  N ; N*  N

5 Dặn dò:

- Làm các bài tập 29 đến 34 ( SBT – 7 )

- Cần nắm chắc khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B

Và khi nào tập hợp A bằng tập hợp B

Trang 10

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết : 6 Tuần:

phép cộng và phép nhân

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm đựoc các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

- Học sinh hiểu đợc và vận dụng đợc các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện tính hợp lý, khoa học của học sinh qua việc vận dụng tính chất cơ bản

3 Thái độ:

- Chăm chỉ học tập, hứng thú với bộ môn

II Chuẩn bị:

1 GV: Nội dung lên lớp, đồ dùng dạy học.

2 HS: Học bài, đọc trớc bài ở nhà.

III Tiến trình dạy học.

1 Tổ chức: ktss

6A:

2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 Tổng và tích hai số tự nhiên:

Tên gọi của a,b,c, trong phép cộng ?

trong phép nhân?

Em hiểu 4abc là gì ?

4.a.b.c = 4abc không ?

44 và 4.4 có gì giống và khác nhau ?

điền số thích hợp vào ô trống đã kẻ sẵn?

So sánh kết quả ? Rút ra nhận xét ?

Điền vào ô trống để đợc kết luận đúng ?

1.Tổng và tích 2 sô tự nhiên

a + b = c (số hạng) ( số hạng) (tổng)

a b = c ( Thừa số ) ( Thừa số) (tích) Chú ý : Trong 1 tích chứa các chữ ngời ta chỉ viết liền các chữ mà không cần dấu

Ví dụ: 4.a.b.c.= 4abc x.y.z = xyz

44  4.4

? Điền vào ô trống

?2: Tích của một số với 0 thì bằng 0 Nếu tích của 2 thừa số mà bằng 0 thì có

ít nhất 1 thừa số bằng 0

Hoạt động 2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:

ở tiểu học có mấy tính Chất cơ bản của

phép cộng và phép nhân mà em biết ?

Giáo viên đa bảng phụ nêu tính chất

2 Tính Chất của phép cộng và phép nhân

SGK – 15)

Ngày đăng: 13/06/2021, 10:29

w