Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các kí hiệu hoặc .. Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh Nội Dung Ghi BảngTa thường dùng các
Trang 2A/ MỤC TIÊU:
Làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp , nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các kí hiệu hoặc
Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết 1 tập hợp
B/ CHUẨN BỊ :
GV : phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài tập
HS : Xem trước bài, bút lông bảng
C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Hoạt động 1:
Dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở cần thiết cho bộ môn
Giới thiệu nội dung chương I như sgk
Hoạt động 2: Các ví dụ
*Cho học sinh quan sát hình 1 SGK
Trang 3Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh Nội Dung Ghi Bảng
Ta thường dùng các chữ cái in hoa để
*Y/c học sinh tìm các phần tử của B
và điền số hoặc chữ hoặc kí hiệu
Vậy vớI tập hợp A ta cĩ thể viết
theo 2 cách :liệt kê và chỉ ra tính chất
đặc trưng cho các phần tử của tập
hợp đĩ
Cho HS đọc phần đĩng khung SGK
Hoạt động 4: Củng cố
Nghe Gv giới thiệu và ghi vở
3 HS lên bảng lần lượt điền các kí hiệu:,,0…
a,b,c là các phần tử của tập hợpB
Ta viết : A= {0;1;2;3}
Các số 0,1,2,3 là các phần tử của A
Kí hiệu:
0 A (0 thuộc A hoặc 0 là phần tử của A)
4A(4 khơng thuộc A hoặc 4 khơng là phần tử của A)
Chú ý : -Các phần tử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngoặc nhọn { }, cách nhau bởi dấu “;” (nếu cĩ phần
-Liệt kê các phần tử của tập hợp.-Chỉ ra tích chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đĩ
Trang 4Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh Nội Dung Ghi Bảng
.9 10.11
12 13
.T O A C H N
.1 .2
. 3 .0 a .
b c
.9 10.11
12 13
.T O A C H N
Trang 5Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh Nội Dung Ghi Bảng
*Hướng dẫn BT5:
a/A = {tháng 4,tháng 5,tháng 6.}
b/ B = {tháng 4 ,tháng 6,tháng 9,tháng 11}
D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:
GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS
Trang 6TUẦN:1, TIẾT: 2
NS: 03/8/2009
ND: 11/8/2009
§2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Trang 7
GV : phấn màu, bảng phụ , mô hình tia số
HS : Ôn lai các kiến thức cũ lớp 5
C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1: Cho ví dụ về tập hợp
BT 7/3 SBT: cho A ={ cam , táo}
B ={ổi ,chanh ,cam}
Dùng kí hiệu hoặc để ghi các phần tử
1 / Thuộc A và thuộc B
2 / Thuộc A mà không thuộc B
HS2 : Viết t ập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ
hơn 7 bằng 2 cách Minh hoạ bằng hình vẽ
HS1 : Cho ví dụ
BT 7/3 SBT
1/ cam A , cam B
2 / Táo A , Táo B HS2 : C={3;4;5;6}
Hay C = {x N / 2 x 7}
3 4
5 6
Trang 8Hoạt động 2: Tập hợp N và N *
Yêu cầu Hs cho ví dụ về số tự nhiên
Vậy: các số 0,1,2,3…là các số tự nhiên
Ở bài trước, ta đã biết tập hợp các số tự nhiên
được kí hiệu là N Hãy cho biết các phần tử
Gv dưa mô hình tia số, yêu cầu HS mô tả
Gọi 4 HS ghi điểm 4;5
Điểm biểu diễn số 1 trên tia số gọi là điểm
1, điểm biểu diễn số a trên tia số gọi là điểm
a
Nhấn mạnh:Mỗi số tự nhiên được biểu
diễn 1 điểm trên tia số
Quan sát và mô tả: Số 0 ứng với gốc của tia số, kéo dài mãi tia số ta được các điểm biểu thị các số lớn ,trên tia số các đoạn thẳng có độ dài bằng nhau
Trang 9TUẦN:1, TIẾT: 3
NS: 06/8/2009
ND:14/8/2009
§3: GHI SỐ TỰ NHIÊN
Trang 10A/ MỤC TIÊU:
Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi tuỳ theo vị trí
Học sinh biết đọc và biết viết các số la mã không quá 30
HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc tính toán và ghi số
B/ CHUẨN BỊ :
GV : phấn màu, bảng phụ , bảng các số la mã từ 1 dến 30
HS : xem trước bài, bút lông bảng
C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
nhiên không vượt quá 6 bằng 2
cách Biểu diễn các phần tu của tập
hợp Atrên tia số
Có số tự nhiên nhỏ nhất không ?vì
sao?
HS1 : 1/N={0;1;2;3…}
Trang 11Bài mới:
Trang 12Hoạt Động Của GiáoViên Hoạt Động Của HọcSinh Nội dung ghi bảng
Chốt lại chú ý và lấy ví dụ như SGK để
phân biệt số và chữ số Giới thiệu số
Giới thiệu tiếp như SGK và ghi bảng
Nhấn mạnh : giá trị của mỗi chữ số
trong 1 số vừa phụ thuộc vào bản thân
chữ số đĩ vừa phụ thuộc vào vị trí của nĩ
Số trăm
Chữ
số hàngtrăm
Số chục
Chữ
số hàngchục
Cácch
ữ số
389
3,8,9,5142
1,4,2,5 Làm thẳng vào bảng trên
b) Cần phân biệt: số với chữ
số, số chục với chữ số hàng chục, số trăm với chữ số hàngtrăm
2/Hệ thập phân:
-Trong hệ thập phân cứ mười đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng liền trước
nĩ -Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau thì cĩ những giá trị khác nhau
222 = 200 +20 +2
Trang 13Hoạt Động Của GiáoViên Hoạt Động Của HọcSinh Nội dung ghi bảng
+Chữ số I viết bên trái số V, X sẽ làm
giảm giá trị của mỗi chữ số này đi một
đơn vị ;viết bên phải sẽ làm tăng giá trị
của mỗi chữ số này một đơn vị
Hãy biểu diễn các số 4,6,9,11 dưới dạng
3/Chú ý:
Các chữ số La Mã trên mặt đồng hồ được ghi bởi 3 chữ số:
Giá trị tươngứng trong
hệ thập phân
Trang 14Xem trước § 4: Số phần tử của một tập hợp
D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:
GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS
Trang 15A/ MỤC TIÊU:
Hiểu được 1 tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử , có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần
tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp co, hai tập hợp bằng nhau
Biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết 1 vài là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng kí hiệu , .Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu ,
B/ CHUẨN BỊ :
GV : phấn màu, bảng phụ , SGK
HS : xem trước bài, ôn lại các kiến thức cũ
C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
abcd = a 1000 +b 100 +c 10 +dHS2:
1/ 14; 26
2/ XVII, XXV
3/ V =VI - IHoạt động 2: Số phần tử của một tập hợp
Trang 16a.T ậphợp A các số tự nhiên không vượt quá 20
b.Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng
b B = Ø v ì B không có phần tử nào
1/ Số phần tử của một tập hợp :
?1 D có 1 phần tử
E có 2 phần tử
H có 11 phần tử
?2 Không có phần tử x nào để x+5=2
Một tập hợp có thể có 1 phần
tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử và cũng có thể không cóphần tử nào
Tập hợp không có phần tử nào là tập hợp rỗng kí hiệu Ø
BT 17/13 SGK a.A={0;1;2;3…;20}có 21 phần
tử
b B = Ø v ì B không có phần tửnào
Trang 17?3: M A, M B,
A B, B A
Kí hiệu : E F hay F E
1/{a}, {b}, {c}
2/ {a} M, {b} M, {c} M
?3: M A, M B,
A B, B A
*Chú ý : Nếu A B và B A Thì A=B
Trang 18Kí hiệu dùng cho phần tử thuộc tập hợp
Kí hiệu dùng cho tập hợp con (mọi phần tử của tập hợp đều thuộc 1 tập hợp khác)
Trang 19D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:
GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS
TUẦN:2; TIẾT: 5
NS: 11/8/2009
ND:18/8/2009
LUYỆN TẬP
Trang 20
A/ MỤC TIÊU:
Nắm vững các kiến thức đã học,thực hiện được các bài toán về tập hợp
Rèn luyện kĩ năng tính toán chính xác, cẩn thận
B/ CHUẨN BỊ :
GV : phấn màu, bảng phụ , SGK
HS : ôn lai các kiến thức cũ
C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1: BT19/13 SGK
Viếtập hợp tập A các số tự nhiên nhỏ hơn 10,tập
hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 5 rồi dùng kí hiệu để
thể hiện quan hệ giữa 2 tập hợp trên
Trang 21Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Giải :
D = {21;23;…;99} có (99-21) : 2 +1 = 40 phần tử
E = {32;34;…;96}có (96 –32): 2 +1 = 33 phần tử BT24/14 SGK
Khi mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B.Giải :
A = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}
B = {0;2;4;…}
N* = {1;2;3;4;…}
A N;B N; N* N
Trang 22Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
+Xem lại các BT cho HS khá đã sửa
+ BTVN : 21/14 SGK
+ Xem trước § 5: Phép cộng và phép nhân
D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:
GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS
Trang 23A/ MỤC TIÊU:
Nắm vững các tính chất :giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên; Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó
Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng, phép nhân vào giải toán
B/ CHUẨN BỊ :
GV : phấn màu, bảng phụ ,SGK
HS : Bút lông, bảng nhóm
C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Hoạt động 1: Giới thiệu vào bài mới
Ở tiểu học, các em đã học phép cộng và phép nhân các số tự nhiên Tổng của 2 số tự nhiên là 1 số tự nhiên duy nhất Tương tự tích của 2 số tự nhiên bất kì cũng vậy Trong phép nhân và phép cộng có 1 số tính chất cơ bản là cơ
sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh Đó là nội dung của bài học hôm nay
Hoạt động 2: Tổng và tích của 2 số tự nhiên
1/ Tổng và tích của 2 số tự nhiên:
a + b = c(số hạng) (số hạng) (tổng)
a b = d(thừa số) (thừa số) (tích)
Ví dụ :4.x.y = 4xy
?2: a.Tích của 1 số với 0 thì bằng 0
b Nếu tích của 2 thừa số bằng 0thì có ít nhất một thừa số bằng 0
BT 30a/17 SGK(x - 34) 15 = 0
Trang 24Hoạt động 4: Củng cố
Trở lại vấn đề đặt ra ở đầu bài : Phép cộng và phép nhân
các số tự nhiên cĩ tính chất gì giống nhau ?
BT26/16SGK
Gọi HS đọc đề , Một HS lên bảng giải Để tính quãng
đường từ Hà Nội đến Yên Bái ta cần thực hiện phép tính
72 + 69 + 128 =(72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269
25 4 5 27 2 = (25 4) (5 2) 27 = 100 10 27 = 27 000
d 28 64 + 28 36 = 28(64 + 36) = 28 100 = 2800Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
+ Học thuộc các tính chất
+ BTVN : 28,29,30b/16,17 SGK
+HD BT 29 : Tính tổng số tiền = số lượng nhân giá đơn vị
+ HD BT 30 b : Tích 2 thừa số = một thừa số thì phải cĩ 1 thừa số bằng 1
18 (x – 16 ) = 18 x – 16 = 1
+ Tiết sau luyện tập
Trang 25D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:
GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS
Trang 26A/MỤC TIÊU:
Vận dụng các tính chất của phép cộng 2 số TN vào giải toán, vận dụng hợp lý các tính chất này vào bài toán
Biết sử dụng máy tính bỏ túi ở phép cộng và phép nhân hai số tự nhiên
Khắc sâu các kiến thức đã học
B/CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV: bảng phụ,máy tính bỏ túi, phấn màu
HS: máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
(x-45).27 = 0 (x-45) = 0
1/ Tính nhanh:
a/ = (81+19) +243 =100+243=34 b/ =32.(47+53) = 32.100=3200 2/Tiàm số tự nhiên x: (x-45).27 = 0 (x-45) = 0
x = 45
3/Tính nhanh:
a/ =(168+132)+79 =300+79 =379 b/=(5.2)(25.4).16 =10.100.16 =1600
Trang 27Hoạt độâng3: Hướng dẫn về nhàø
+Xem lại các tính chất của phép nhân
+Làm BT 46, 52 tr 8,9 SBT
+Đọc muc’ “Có thể em chưa biết” tr.18; 19 SGK
*Hướng dẫn BT52/9SBT
Tìm x trước ,sau đó viết các phần tử x dưới dạng tập hợp
D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:
GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS
Trang 28A/ MỤC TIÊU:
Củng cố cho HS tính chất của phép nhân
Vận dụng một cách hợp lí tính chất của phép nhânđể tính nhanh , tính chính xác
Biết sử dụng máy tính bỏ túi
B/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: bảng phụ, tranh vẽ phóng to, máy tính bỏ túi
HS: Máy tính bỏ túi
C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu tính chất của phép nhân số
25+25+25+25+25+25 = 25.6 =150
2/ Tìm số tự nhiên x biết : x.8 =160+24
Trang 29Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
*BT 35 TR.19SGK
Tìm các tích bằng nhau mà không cần
tính các kết quả của mỗi tích:
15.2.6; 4.4.9; 5.3.12; 8.18; 15.3.4;
8.2.9
Đối với BT này ta làm như thế nào ?
GV hướng dẫn HS cùng làm
Ta xét các tích bằng cách tách thừa số ra thành các thừa số giống nhau
HS thực hiện
*BT 35 TR.19SGK
*15.2.6=5.3.12 = 15.3.4 (đều bằng 15.12)
*4.4.9=8.2.9=8.18 (đều bằng 16.9 hoặc 8.18)
BT36tr.19 SGK
* Gọi hai HS đọc đề bài 36 SGK
-Ở câu a, ta áp dụng tính chất nào của
phép nhân ?
-Ở câu b, ta áp dụng tính chất nào của
phép nhân ?
Gọi hai HS lên bảng, cả lớp cùng làm
để nhận xét bài làm của bạn
* Lưu ý : đối với 15.4 ta còn có cách
viết nào khác với cách làm trên bảng
của bạn ?
*Không được áp dụng tính chất khác
đối với yêu cầu của đề bài
Gọi HS đọc đề bài 37
-Tính chất:(a-b).c = a.c - b.c
VD:13.99 = 13(100-1) =1300 -13
Gọi HS lên bảng tính:46.99
-Nhận xét, cho điểm
- 1 HS đọc đề -Quan sát, suy nghĩ trao đổi nhóm
-Tính chất kết hợp-Phân phối của phép nhân đối với phép cộng
-2 HS lên bảng làmMỗi em làm 1 bài-Nhận xét
15.4 = (3.5).4 = 3.(5.4) = 3.20 = 60
- Số còn lại làm vào bảng con, nhận xét
- Ghi vở
1 HS đọc đề bài 37
-1 Hs lên bảng áp dụng tính 46.49, số còn lại làm vào tập
BT36tr.19 SGK
Giảia) 15.4=15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60Hoặc:
15.4 = (3.5).4 = 3.(5.4) = 3.20 = 60 b)47.101=47.(100+1)
=47.100+47.1
=4700+47=4747
* Bài 37 tr.20 SGKGiải
46.99=46.(100-1) =46.100-46.1 = 4600-46=4554
Trang 30Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
*BT38tr.20SGK
* Hướng dẩn HS sử dụng máy tính bỏ
túi, dùng dấu X
- Cho HS tiến hành làm với
42.37
158.46.7
so sánh kết quả của máy tính với SGK
- Quan sát HS làm bài tập với máy
tính trả lời các câu hỏi
* BT 39tr.20 SGK
*Gọi HS đọc đề bài 39
- Quan sát HS sử dụng máy tính bỏ túi
tiến hành thực hiện nhân 142875 với
2;3;4;5;6
- Cho HS trả lời kết quả, GV ghi các
kết quả lên bảng
*BT 40tr.20 SGK
* Một HS đọc đề bài 40
1 tuần lễ có bao nhiêu ngày?
2 tuần lễ có bao nhiêu ngày?
ab = ?
cd = ?
Vậy abcd ra đời năm nào?
Bình Ngô Đại Cáo ra đời năm nào ?
- Sau khi đánh thắng quân Minh
Nguyễn Trãi đã viết Bình Ngô Đại
Cáo tổng kết cuộc kháng chiến do Lê
Lợi lãnh đạo chống quân Minh
Nhận xét
*Quan sát Sử dụng máy tính bỏ túi dùng nút dấu X
- Cả lớp thực hiện trên máy theo bài tập
- Trả lời, nhận xét
1 HS đọc đề bài 39Cả lớp tiến hành trên máy tính: 142857.2=285714;
142857.3=428571 142857.4=571428 142857.5= 714285 142857.6= 875142
1 HS đọc đề bài 40+7 ngày
+14 ngày Trả lời
1428Ghi vở
*BT38tr.20SGK dùng máy tínhbỏ túi dùng nút dấu X
375.376 = 141 000
624.625 = 390 000
13.81.215 = 226 395
* BT 39tr.20 SGKGiải
Số 142857 nhân với 2;3;4;5;6 đều được tích là sáu chữ số nàynhưng viết theo thứ tự khác
*BT 40tr.20 SGKBình Ngô Đại Cáo ra đời năm nào?
Giải
Ta có : ab =14Và cd = 14.2=28Năm 1428 Bình Ngô Đại Cáo
ra đời
Trang 31Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại tính chất của phép cộng và phép nhân
- Về làm các bài tập còn lại ở bài 38,39 trang 20 SGK
- Xem trứơc bài “phép trừ và phép chia”
D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:
GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS
Trang 32A/MỤC TIÊU.
HS hiểu được khi nào kết quả của 1 phép trừ là 1 số TN, kết quả của phép chia là 1 số TN
HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
Rèn luyện cho HS vận dụng KT về phép trừ và phép chia để giải 1 vài bài toán trên thực tế
BCHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: phấn màu, bảng phụ ,mô hình tia số
HS: bảng con, bút viết
C/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1: KT bài cũ
*Tính nhanh:
57.101 và 46.99
*Em đã sử dụng tính chất nào để tính
nhanh ? Hãy phát biểu tính chất đó?
- GV xem 2 tập BT của HS
- Nhận xét, cho điểm
57.101 = 57.(100 + 1) = 5700 + 57 = 575746.99 = 46.(100 – 1) = 46.100 – 46.1 = 4600 – 46 = 4554
*Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
* Phát biểu tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
57.101 = 57.(100 + 1) = 5700 + 57 = 575746.99 = 46.(100 – 1) = 46.100 – 46.1 = 4600 – 46 = 4554
Hoạt động2:
+ Phép cộng và phép nhân luôn thực
hiện được trong N Còn phép trừ và
1 Phép trừ hai số tự nhiên:Cho 2 số tự nhiên a và b, nếu có b + x = a thì ta có phép trừ
Trang 33Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* Hãy thực hiện 7 – 3 = 4 trên tia số?
- Với 2 số tự nhiên 5 và 6 có số tự
nhiên nào mà 6 + x = 5?
rút ra kết luận
*Củng cố:?1
Gọi HS điền vào chổ trống
*Nhấn mạnh: Điều kiện để có phép
trừ là số bị trừ số trừ
Yêu cầu HS nhắc lại quan hệ giữa
các số trong phép trừ
Suy nghĩ, trao đổi
2 HS trả lời
HS khác quan sát
+ Quan sát GV thực hiện trên tia số để thấy rõ không có số tự nhiên x nào mà 6 +
x = 5
?1a-a =0a-0 =a
a b sbt –st = hsbt = h +st
st = sbt –h
?1a-a =0a-0 =a
a b
Hoạt động3:
a Với hai số tự nhiên 12 và 3 có số
tự nhiên x nào mà
3.x= 12 ?
b Với hai số tự nhiên 12 và 5 có số
tự nhiên x nào mà
* Lưu ý: số chia phải khác 0
* Xét 2 phép chia
12:3 dư 0(Phép chia hết)
2/ Phép chia hết, phép chia có dư:
* Phép chia hết:
Cho 2 số tự nhiên a và b, trong đó b 0 nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho b
Và ta có phép chia hết
a : b = xa: số bị chiab: số chiax: thương
?2:
a/0:a =0b/a:a =1c/a:1 =a
Trang 34Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Tại sao?
Phép chia 14 cho 2 là phép chia gì?
Số 14 được tìm như thế nào?
Giới thiệu phép chia có dư:
* Trong phép chia có dư, số chia sẽ
như thế nào với số dư?
- Tìm số bị chia trong trường hợp này
* Lưu ý: Kí hiệu “:” đọc là chia cho
* Gọi 4 HS đọc phần ghi nhớ tr 22
SGK
Hoạt động4:
*Cho HS làm ?3
*Gọi2 Hs đọc đề và trả lời
*y/c HS giải thích ở trường hợp c và
d
* BT44a,d Tr 24 SGK
Nhận xét , cho điểm
14:3 dư 2(Phép chia có dư)
-Hs đọc
- 2 HS lên bảng, số còn lại mỗi nhóm làm một câu
*Phép chia có dư:
Cho 2 số tự nhiên a và b trong đó b 0 ta luôn được 2 số tự nhiên q và r duy nhất sao cho a
= b.q + rTrong đó: 0 r <b
*Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết
* Nếu r 0 thì ta có phép chia có dư
?3a/ 35 dư 5b/ 41 dư 0c/không xảy ra vì b = 0d/không xảy ra vì r > b
BT 44/24 SGKa) x: 13 = 41
x = 41.13
x = 533d) 7x –8 =713 7x =713+8
x =721:7
x =103
Trang 35Hoạt động5: Hướng dẫn về nhà
+ Học bài
+ BTVN:41;42 ;43;44e,g; 45/23 SGK
+BT45 kẽ bảng ,điền số vào phải gạch chân
+BT43: x là khối lượng quả bí:
x+100=1000+500
x = ?
+Chuẩn bị máy tính bỏ túi, tiết sau LUYỆN TẬP
D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:
GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS
Trang 36A/ MỤC TIÊU
HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ
Vận dụng các tính chất của 4 phép tính vào tính nhẩm, chính xác hợp lý
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rỏ ràng mạch lạc
B/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: bảng phụ , phấn màu
HS: Bảng nhóm, bút viết
C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động 1: Kiểm tra:
HS1:Cho 2 số tự nhiên a và b khi
nào ta có phép trừ
Aùp dụng:
425 – 257 = 168
91 – 56 = 35HS2: Tìm số tự nhiên x 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5 6x = 618
x = 618 :6
x = 103
Trang 37Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh Nội Dung Ghi Bảng
Hoạt động 2
* Gọi 1 HS đọc đề bài 47 SGK 3 HS
lên bảng, số còn lại mỗi nhóm làm
1 câu, nhận xét
a) ( x -35) được gọi là gì trong phép
trừ? Để tìm số bị trừ ta phải làm như
thế nào? Sau đó để tìm x ta phải
làm phép tính gì? Tại sao?
b) Để tìm (118 – x) ta phải tính như
thế nào? tại sao? Sau đó x được gọi
là gì? Để tìm số trừ ta phải làm như
thế nào?
c) ( x + 61) được tính như thế nào?
sau đó x được gọi là gì? Để tìm số
hạng chưa biết ta phải làm sao?
Gv xem 3 bài đại diện
* BT 48/24 SGK
-Gọi 2 HS đọc đề
- Để tính nhẩm trong phép cộng, ta
áp dung thêm ở số hạng này, bớt ở
số hạng kia cùng một số thích hợp
( số này giúp tròn chục, tròn trăm)
Aùp dụng: 2 HS lên bảng số còn lại
làm vào bảng con, nhận xét
( vì sao ta phải thêm 2 số hạng thứ
hai? Tương tự ở câu b)
*BT 49/24 SGK
Gọi 2 HS đọc đề
*Để tính nhẩm trong phép trừ thì
thêm cả số bị trừ và số trừ cho cùng
một số thích hợp ( số này giúp tròn
chục, tròn trăm)
Aùp dụng: Gọi 2 HS lên bảng, số còn
lại làm vào bảng con
- Nhận xét
*BT 51/25 SGK
- Gọi 1 HS đọc đề
1HS đọc đề bài 47/24
- 3 HS lên bảng, số còn lại làm vào tập, mỗi nhóm làm một câu
- Quan sát
3 Hs trả lời-(tìm số bị trừ = số trừ + hiệu-số trừ = số bị trừ – hiệu
-Số hạng chưa biết = Tổng –số hạng đã biết)
- Ghi vở
+ 2 HS đọc đề bài48
- Quan sát, suy nghĩ
- 2 HS lên bảng số còn lại làm vào bảng con
HS đọc đề bài 49
- Quan sát, suy nghĩ
*2 HS lên bảng số còn lại làm vào bảng con
* BT 47/24GK a) ( x- 35) – 120 = 0 x-35 = 120
x + 61 = 156 – 82
x + 61 = 74
x = 74 – 61
x = 13BT48/24 SGKa)x+98=(352)+(98+2)
= 33 + +100 = 133b)46+29=(46+1)+(29+1)
= 45 +30 =75
=46+29=(46+4)+(29 +4)
= 50 + 25 = 75
BT49/24 SGK a)321 – 96
=(321+4)-(98+4)
= 325-100 = 225b)1354-997
=(1354+3)-(997+3)
Trang 38Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh Nội Dung Ghi Bảng
* BT 50/25 SGK Dùng máy tính bỏ
túi
- Nút dấu “-“
Cho HS thực hiện theo SGK tr.24
-Kiểm tra một số Hs
Dùng máy tính bỏ túi để tính 425 –
257;91 –56;
82 -56;73 – 56;652 – 46-46 -46
Quan sát các Hs làm
Gọi Hs cho kết quả
Hoạt động3
* a –a = ?
* a – 0 = ?
+ Trong phép trừ thì số trừ sẽ như
thế nào với số bị trừ?
- Nhận xét
-1 Hs đọc đề bài 51Quan sát
Suy nghĩ trao đổi nhóm
5 HS lên bảng ghi , HSnhận xét
HS thực hiện trên máy tính cá nhân và cho kết quả
a-a= 0a-0 = aSố bị trừ số trừ
Trang 39Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:
Về xem lại bài phép chia hết + có dư;
Làm BT 65; 66;70 trang 10; 11 SBT
Tiết sau luyện tập
D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:
GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS
Trang 40A/MỤC TIÊU:
Học sinh nắm được quan hệ giữa các số trong phép chia hết và phép chia có dư
Rèn kĩ năng tính toán cho HS, tính nhanh , tính nhẩm
Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức để giải một số bài toán thực tế
B/CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: MÁy tính bỏ túi
HS: máy tính bỏ túi
C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
- Gọi 1 HS lên bảng, Số còn lại
làm vào tập Nhận xét
Y/c HS giải thích bài làm