1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TOÁN 6 - 3 CỘT CHƯƠNG I

137 911 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương I: Ôn Tập Và Bổ Túc Về Số Tự Nhiên
Người hướng dẫn Giáo viên
Trường học THCS Thông Hòa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thông Hòa
Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các kí hiệu  hoặc .. Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh Nội Dung Ghi BảngTa thường dùng các

Trang 2

A/ MỤC TIÊU:

Làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp , nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các kí hiệu  hoặc 

Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết 1 tập hợp

B/ CHUẨN BỊ :

GV : phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài tập

HS : Xem trước bài, bút lông bảng

C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

Hoạt động 1:

Dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở cần thiết cho bộ môn

Giới thiệu nội dung chương I như sgk

Hoạt động 2: Các ví dụ

*Cho học sinh quan sát hình 1 SGK

Trang 3

Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh Nội Dung Ghi Bảng

Ta thường dùng các chữ cái in hoa để

*Y/c học sinh tìm các phần tử của B

và điền số hoặc chữ hoặc kí hiệu

Vậy vớI tập hợp A ta cĩ thể viết

theo 2 cách :liệt kê và chỉ ra tính chất

đặc trưng cho các phần tử của tập

hợp đĩ

Cho HS đọc phần đĩng khung SGK

Hoạt động 4: Củng cố

Nghe Gv giới thiệu và ghi vở

3 HS lên bảng lần lượt điền các kí hiệu:,,0…

a,b,c là các phần tử của tập hợpB

Ta viết : A= {0;1;2;3}

Các số 0,1,2,3 là các phần tử của A

Kí hiệu:

0  A (0 thuộc A hoặc 0 là phần tử của A)

4A(4 khơng thuộc A hoặc 4 khơng là phần tử của A)

Chú ý : -Các phần tử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngoặc nhọn { }, cách nhau bởi dấu “;” (nếu cĩ phần

-Liệt kê các phần tử của tập hợp.-Chỉ ra tích chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đĩ

Trang 4

Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh Nội Dung Ghi Bảng

.9 10.11

12 13

.T O A C H N

.1 .2

. 3 .0 a .

b c

.9 10.11

12 13

.T O A C H N

Trang 5

Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh Nội Dung Ghi Bảng

*Hướng dẫn BT5:

a/A = {tháng 4,tháng 5,tháng 6.}

b/ B = {tháng 4 ,tháng 6,tháng 9,tháng 11}

D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:

GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS

Trang 6

TUẦN:1, TIẾT: 2

NS: 03/8/2009

ND: 11/8/2009

§2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Trang 7

GV : phấn màu, bảng phụ , mô hình tia số

HS : Ôn lai các kiến thức cũ lớp 5

C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS 1: Cho ví dụ về tập hợp

BT 7/3 SBT: cho A ={ cam , táo}

B ={ổi ,chanh ,cam}

Dùng kí hiệu  hoặc  để ghi các phần tử

1 / Thuộc A và thuộc B

2 / Thuộc A mà không thuộc B

HS2 : Viết t ập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ

hơn 7 bằng 2 cách Minh hoạ bằng hình vẽ

HS1 : Cho ví dụ

BT 7/3 SBT

1/ cam  A , cam  B

2 / Táo  A , Táo B HS2 : C={3;4;5;6}

Hay C = {x  N / 2 x 7}

3 4

5 6

Trang 8

Hoạt động 2: Tập hợp N và N *

Yêu cầu Hs cho ví dụ về số tự nhiên

Vậy: các số 0,1,2,3…là các số tự nhiên

Ở bài trước, ta đã biết tập hợp các số tự nhiên

được kí hiệu là N Hãy cho biết các phần tử

Gv dưa mô hình tia số, yêu cầu HS mô tả

Gọi 4 HS ghi điểm 4;5

Điểm biểu diễn số 1 trên tia số gọi là điểm

1, điểm biểu diễn số a trên tia số gọi là điểm

a

Nhấn mạnh:Mỗi số tự nhiên được biểu

diễn 1 điểm trên tia số

Quan sát và mô tả: Số 0 ứng với gốc của tia số, kéo dài mãi tia số ta được các điểm biểu thị các số lớn ,trên tia số các đoạn thẳng có độ dài bằng nhau

Trang 9

TUẦN:1, TIẾT: 3

NS: 06/8/2009

ND:14/8/2009

§3: GHI SỐ TỰ NHIÊN

Trang 10

A/ MỤC TIÊU:

Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi tuỳ theo vị trí

Học sinh biết đọc và biết viết các số la mã không quá 30

HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc tính toán và ghi số

B/ CHUẨN BỊ :

GV : phấn màu, bảng phụ , bảng các số la mã từ 1 dến 30

HS : xem trước bài, bút lông bảng

C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

nhiên không vượt quá 6 bằng 2

cách Biểu diễn các phần tu của tập

hợp Atrên tia số

Có số tự nhiên nhỏ nhất không ?vì

sao?

HS1 : 1/N={0;1;2;3…}

Trang 11

Bài mới:

Trang 12

Hoạt Động Của GiáoViên Hoạt Động Của HọcSinh Nội dung ghi bảng

Chốt lại chú ý và lấy ví dụ như SGK để

phân biệt số và chữ số Giới thiệu số

Giới thiệu tiếp như SGK và ghi bảng

Nhấn mạnh : giá trị của mỗi chữ số

trong 1 số vừa phụ thuộc vào bản thân

chữ số đĩ vừa phụ thuộc vào vị trí của nĩ

Số trăm

Chữ

số hàngtrăm

Số chục

Chữ

số hàngchục

Cácch

ữ số

389

3,8,9,5142

1,4,2,5 Làm thẳng vào bảng trên

b) Cần phân biệt: số với chữ

số, số chục với chữ số hàng chục, số trăm với chữ số hàngtrăm

2/Hệ thập phân:

-Trong hệ thập phân cứ mười đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng liền trước

nĩ -Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau thì cĩ những giá trị khác nhau

222 = 200 +20 +2

Trang 13

Hoạt Động Của GiáoViên Hoạt Động Của HọcSinh Nội dung ghi bảng

+Chữ số I viết bên trái số V, X sẽ làm

giảm giá trị của mỗi chữ số này đi một

đơn vị ;viết bên phải sẽ làm tăng giá trị

của mỗi chữ số này một đơn vị

Hãy biểu diễn các số 4,6,9,11 dưới dạng

3/Chú ý:

Các chữ số La Mã trên mặt đồng hồ được ghi bởi 3 chữ số:

Giá trị tươngứng trong

hệ thập phân

Trang 14

Xem trước § 4: Số phần tử của một tập hợp

D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:

GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS

Trang 15

A/ MỤC TIÊU:

Hiểu được 1 tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử , có thể có vô số phần tử, cũng có thể không có phần

tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp co, hai tập hợp bằng nhau

Biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết 1 vài là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng kí hiệu , .Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu , 

B/ CHUẨN BỊ :

GV : phấn màu, bảng phụ , SGK

HS : xem trước bài, ôn lại các kiến thức cũ

C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

abcd = a 1000 +b 100 +c 10 +dHS2:

1/ 14; 26

2/ XVII, XXV

3/ V =VI - IHoạt động 2: Số phần tử của một tập hợp

Trang 16

a.T ậphợp A các số tự nhiên không vượt quá 20

b.Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng

b B = Ø v ì B không có phần tử nào

1/ Số phần tử của một tập hợp :

?1 D có 1 phần tử

E có 2 phần tử

H có 11 phần tử

?2 Không có phần tử x nào để x+5=2

Một tập hợp có thể có 1 phần

tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử và cũng có thể không cóphần tử nào

Tập hợp không có phần tử nào là tập hợp rỗng kí hiệu Ø

BT 17/13 SGK a.A={0;1;2;3…;20}có 21 phần

tử

b B = Ø v ì B không có phần tửnào

Trang 17

?3: M A, M  B,

A  B, B  A

Kí hiệu : E  F hay F E

1/{a}, {b}, {c}

2/ {a} M, {b} M, {c} M

?3: M A, M  B,

A  B, B  A

*Chú ý : Nếu A  B và B A Thì A=B

Trang 18

Kí hiệu  dùng cho phần tử thuộc tập hợp

Kí hiệu  dùng cho tập hợp con (mọi phần tử của tập hợp đều thuộc 1 tập hợp khác)

Trang 19

D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:

GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS

TUẦN:2; TIẾT: 5

NS: 11/8/2009

ND:18/8/2009

LUYỆN TẬP

Trang 20

A/ MỤC TIÊU:

Nắm vững các kiến thức đã học,thực hiện được các bài toán về tập hợp

Rèn luyện kĩ năng tính toán chính xác, cẩn thận

B/ CHUẨN BỊ :

GV : phấn màu, bảng phụ , SGK

HS : ôn lai các kiến thức cũ

C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS 1: BT19/13 SGK

Viếtập hợp tập A các số tự nhiên nhỏ hơn 10,tập

hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 5 rồi dùng kí hiệu  để

thể hiện quan hệ giữa 2 tập hợp trên

Trang 21

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Giải :

D = {21;23;…;99} có (99-21) : 2 +1 = 40 phần tử

E = {32;34;…;96}có (96 –32): 2 +1 = 33 phần tử BT24/14 SGK

Khi mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B.Giải :

A = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}

B = {0;2;4;…}

N* = {1;2;3;4;…}

A  N;B  N; N*  N

Trang 22

Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà

+Xem lại các BT cho HS khá đã sửa

+ BTVN : 21/14 SGK

+ Xem trước § 5: Phép cộng và phép nhân

D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:

GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS

Trang 23

A/ MỤC TIÊU:

Nắm vững các tính chất :giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên; Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

Biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng, phép nhân vào giải toán

B/ CHUẨN BỊ :

GV : phấn màu, bảng phụ ,SGK

HS : Bút lông, bảng nhóm

C/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

Hoạt động 1: Giới thiệu vào bài mới

Ở tiểu học, các em đã học phép cộng và phép nhân các số tự nhiên Tổng của 2 số tự nhiên là 1 số tự nhiên duy nhất Tương tự tích của 2 số tự nhiên bất kì cũng vậy Trong phép nhân và phép cộng có 1 số tính chất cơ bản là cơ

sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh Đó là nội dung của bài học hôm nay

Hoạt động 2: Tổng và tích của 2 số tự nhiên

1/ Tổng và tích của 2 số tự nhiên:

a + b = c(số hạng) (số hạng) (tổng)

a b = d(thừa số) (thừa số) (tích)

Ví dụ :4.x.y = 4xy

?2: a.Tích của 1 số với 0 thì bằng 0

b Nếu tích của 2 thừa số bằng 0thì có ít nhất một thừa số bằng 0

BT 30a/17 SGK(x - 34) 15 = 0

Trang 24

Hoạt động 4: Củng cố

Trở lại vấn đề đặt ra ở đầu bài : Phép cộng và phép nhân

các số tự nhiên cĩ tính chất gì giống nhau ?

BT26/16SGK

Gọi HS đọc đề , Một HS lên bảng giải Để tính quãng

đường từ Hà Nội đến Yên Bái ta cần thực hiện phép tính

72 + 69 + 128 =(72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269

25 4 5 27 2 = (25 4) (5 2) 27 = 100 10 27 = 27 000

d 28 64 + 28 36 = 28(64 + 36) = 28 100 = 2800Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà

+ Học thuộc các tính chất

+ BTVN : 28,29,30b/16,17 SGK

+HD BT 29 : Tính tổng số tiền = số lượng nhân giá đơn vị

+ HD BT 30 b : Tích 2 thừa số = một thừa số thì phải cĩ 1 thừa số bằng 1

18 (x – 16 ) = 18  x – 16 = 1

+ Tiết sau luyện tập

Trang 25

D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:

GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS

Trang 26

A/MỤC TIÊU:

Vận dụng các tính chất của phép cộng 2 số TN vào giải toán, vận dụng hợp lý các tính chất này vào bài toán

Biết sử dụng máy tính bỏ túi ở phép cộng và phép nhân hai số tự nhiên

Khắc sâu các kiến thức đã học

B/CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV: bảng phụ,máy tính bỏ túi, phấn màu

HS: máy tính bỏ túi, bảng nhóm

C/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

(x-45).27 = 0 (x-45) = 0

1/ Tính nhanh:

a/ = (81+19) +243 =100+243=34 b/ =32.(47+53) = 32.100=3200 2/Tiàm số tự nhiên x: (x-45).27 = 0 (x-45) = 0

x = 45

3/Tính nhanh:

a/ =(168+132)+79 =300+79 =379 b/=(5.2)(25.4).16 =10.100.16 =1600

Trang 27

Hoạt độâng3: Hướng dẫn về nhàø

+Xem lại các tính chất của phép nhân

+Làm BT 46, 52 tr 8,9 SBT

+Đọc muc’ “Có thể em chưa biết” tr.18; 19 SGK

*Hướng dẫn BT52/9SBT

Tìm x trước ,sau đó viết các phần tử x dưới dạng tập hợp

D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:

GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS

Trang 28

A/ MỤC TIÊU:

Củng cố cho HS tính chất của phép nhân

Vận dụng một cách hợp lí tính chất của phép nhânđể tính nhanh , tính chính xác

Biết sử dụng máy tính bỏ túi

B/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV: bảng phụ, tranh vẽ phóng to, máy tính bỏ túi

HS: Máy tính bỏ túi

C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu tính chất của phép nhân số

25+25+25+25+25+25 = 25.6 =150

2/ Tìm số tự nhiên x biết : x.8 =160+24

Trang 29

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

*BT 35 TR.19SGK

Tìm các tích bằng nhau mà không cần

tính các kết quả của mỗi tích:

15.2.6; 4.4.9; 5.3.12; 8.18; 15.3.4;

8.2.9

Đối với BT này ta làm như thế nào ?

GV hướng dẫn HS cùng làm

Ta xét các tích bằng cách tách thừa số ra thành các thừa số giống nhau

HS thực hiện

*BT 35 TR.19SGK

*15.2.6=5.3.12 = 15.3.4 (đều bằng 15.12)

*4.4.9=8.2.9=8.18 (đều bằng 16.9 hoặc 8.18)

BT36tr.19 SGK

* Gọi hai HS đọc đề bài 36 SGK

-Ở câu a, ta áp dụng tính chất nào của

phép nhân ?

-Ở câu b, ta áp dụng tính chất nào của

phép nhân ?

Gọi hai HS lên bảng, cả lớp cùng làm

để nhận xét bài làm của bạn

* Lưu ý : đối với 15.4 ta còn có cách

viết nào khác với cách làm trên bảng

của bạn ?

*Không được áp dụng tính chất khác

đối với yêu cầu của đề bài

Gọi HS đọc đề bài 37

-Tính chất:(a-b).c = a.c - b.c

VD:13.99 = 13(100-1) =1300 -13

Gọi HS lên bảng tính:46.99

-Nhận xét, cho điểm

- 1 HS đọc đề -Quan sát, suy nghĩ trao đổi nhóm

-Tính chất kết hợp-Phân phối của phép nhân đối với phép cộng

-2 HS lên bảng làmMỗi em làm 1 bài-Nhận xét

15.4 = (3.5).4 = 3.(5.4) = 3.20 = 60

- Số còn lại làm vào bảng con, nhận xét

- Ghi vở

1 HS đọc đề bài 37

-1 Hs lên bảng áp dụng tính 46.49, số còn lại làm vào tập

BT36tr.19 SGK

Giảia) 15.4=15.(2.2) = (15.2).2 = 30.2 = 60Hoặc:

15.4 = (3.5).4 = 3.(5.4) = 3.20 = 60 b)47.101=47.(100+1)

=47.100+47.1

=4700+47=4747

* Bài 37 tr.20 SGKGiải

46.99=46.(100-1) =46.100-46.1 = 4600-46=4554

Trang 30

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

*BT38tr.20SGK

* Hướng dẩn HS sử dụng máy tính bỏ

túi, dùng dấu X

- Cho HS tiến hành làm với

42.37

158.46.7

so sánh kết quả của máy tính với SGK

- Quan sát HS làm bài tập với máy

tính trả lời các câu hỏi

* BT 39tr.20 SGK

*Gọi HS đọc đề bài 39

- Quan sát HS sử dụng máy tính bỏ túi

tiến hành thực hiện nhân 142875 với

2;3;4;5;6

- Cho HS trả lời kết quả, GV ghi các

kết quả lên bảng

*BT 40tr.20 SGK

* Một HS đọc đề bài 40

1 tuần lễ có bao nhiêu ngày?

2 tuần lễ có bao nhiêu ngày?

ab = ?

cd = ?

Vậy abcd ra đời năm nào?

Bình Ngô Đại Cáo ra đời năm nào ?

- Sau khi đánh thắng quân Minh

Nguyễn Trãi đã viết Bình Ngô Đại

Cáo tổng kết cuộc kháng chiến do Lê

Lợi lãnh đạo chống quân Minh

Nhận xét

*Quan sát Sử dụng máy tính bỏ túi dùng nút dấu X

- Cả lớp thực hiện trên máy theo bài tập

- Trả lời, nhận xét

1 HS đọc đề bài 39Cả lớp tiến hành trên máy tính: 142857.2=285714;

142857.3=428571 142857.4=571428 142857.5= 714285 142857.6= 875142

1 HS đọc đề bài 40+7 ngày

+14 ngày Trả lời

1428Ghi vở

*BT38tr.20SGK dùng máy tínhbỏ túi dùng nút dấu X

375.376 = 141 000

624.625 = 390 000

13.81.215 = 226 395

* BT 39tr.20 SGKGiải

Số 142857 nhân với 2;3;4;5;6 đều được tích là sáu chữ số nàynhưng viết theo thứ tự khác

*BT 40tr.20 SGKBình Ngô Đại Cáo ra đời năm nào?

Giải

Ta có : ab =14Và cd = 14.2=28Năm 1428 Bình Ngô Đại Cáo

ra đời

Trang 31

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại tính chất của phép cộng và phép nhân

- Về làm các bài tập còn lại ở bài 38,39 trang 20 SGK

- Xem trứơc bài “phép trừ và phép chia”

D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:

GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS

Trang 32

A/MỤC TIÊU.

HS hiểu được khi nào kết quả của 1 phép trừ là 1 số TN, kết quả của phép chia là 1 số TN

HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

Rèn luyện cho HS vận dụng KT về phép trừ và phép chia để giải 1 vài bài toán trên thực tế

BCHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

GV: phấn màu, bảng phụ ,mô hình tia số

HS: bảng con, bút viết

C/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1: KT bài cũ

*Tính nhanh:

57.101 và 46.99

*Em đã sử dụng tính chất nào để tính

nhanh ? Hãy phát biểu tính chất đó?

- GV xem 2 tập BT của HS

- Nhận xét, cho điểm

57.101 = 57.(100 + 1) = 5700 + 57 = 575746.99 = 46.(100 – 1) = 46.100 – 46.1 = 4600 – 46 = 4554

*Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

* Phát biểu tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

57.101 = 57.(100 + 1) = 5700 + 57 = 575746.99 = 46.(100 – 1) = 46.100 – 46.1 = 4600 – 46 = 4554

Hoạt động2:

+ Phép cộng và phép nhân luôn thực

hiện được trong N Còn phép trừ và

1 Phép trừ hai số tự nhiên:Cho 2 số tự nhiên a và b, nếu có b + x = a thì ta có phép trừ

Trang 33

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

* Hãy thực hiện 7 – 3 = 4 trên tia số?

- Với 2 số tự nhiên 5 và 6 có số tự

nhiên nào mà 6 + x = 5?

 rút ra kết luận

*Củng cố:?1

Gọi HS điền vào chổ trống

*Nhấn mạnh: Điều kiện để có phép

trừ là số bị trừ  số trừ

Yêu cầu HS nhắc lại quan hệ giữa

các số trong phép trừ

Suy nghĩ, trao đổi

2 HS trả lời

HS khác quan sát

+ Quan sát GV thực hiện trên tia số để thấy rõ không có số tự nhiên x nào mà 6 +

x = 5

?1a-a =0a-0 =a

a  b sbt –st = hsbt = h +st

st = sbt –h

?1a-a =0a-0 =a

a  b

Hoạt động3:

a Với hai số tự nhiên 12 và 3 có số

tự nhiên x nào mà

3.x= 12 ?

b Với hai số tự nhiên 12 và 5 có số

tự nhiên x nào mà

* Lưu ý: số chia phải khác 0

* Xét 2 phép chia

12:3 dư 0(Phép chia hết)

2/ Phép chia hết, phép chia có dư:

* Phép chia hết:

Cho 2 số tự nhiên a và b, trong đó b  0 nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho b

Và ta có phép chia hết

a : b = xa: số bị chiab: số chiax: thương

?2:

a/0:a =0b/a:a =1c/a:1 =a

Trang 34

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Tại sao?

Phép chia 14 cho 2 là phép chia gì?

Số 14 được tìm như thế nào?

Giới thiệu phép chia có dư:

* Trong phép chia có dư, số chia sẽ

như thế nào với số dư?

- Tìm số bị chia trong trường hợp này

* Lưu ý: Kí hiệu “:” đọc là chia cho

* Gọi 4 HS đọc phần ghi nhớ tr 22

SGK

Hoạt động4:

*Cho HS làm ?3

*Gọi2 Hs đọc đề và trả lời

*y/c HS giải thích ở trường hợp c và

d

* BT44a,d Tr 24 SGK

Nhận xét , cho điểm

14:3 dư 2(Phép chia có dư)

-Hs đọc

- 2 HS lên bảng, số còn lại mỗi nhóm làm một câu

*Phép chia có dư:

Cho 2 số tự nhiên a và b trong đó b  0 ta luôn được 2 số tự nhiên q và r duy nhất sao cho a

= b.q + rTrong đó: 0 r <b

*Nếu r = 0 thì ta có phép chia hết

* Nếu r  0 thì ta có phép chia có dư

?3a/ 35 dư 5b/ 41 dư 0c/không xảy ra vì b = 0d/không xảy ra vì r > b

BT 44/24 SGKa) x: 13 = 41

x = 41.13

x = 533d) 7x –8 =713 7x =713+8

x =721:7

x =103

Trang 35

Hoạt động5: Hướng dẫn về nhà

+ Học bài

+ BTVN:41;42 ;43;44e,g; 45/23 SGK

+BT45 kẽ bảng ,điền số vào phải gạch chân

+BT43: x là khối lượng quả bí:

x+100=1000+500

x = ?

+Chuẩn bị máy tính bỏ túi, tiết sau LUYỆN TẬP

D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:

GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS

Trang 36

A/ MỤC TIÊU

HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ

Vận dụng các tính chất của 4 phép tính vào tính nhẩm, chính xác hợp lý

Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rỏ ràng mạch lạc

B/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV: bảng phụ , phấn màu

HS: Bảng nhóm, bút viết

C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

Hoạt động 1: Kiểm tra:

HS1:Cho 2 số tự nhiên a và b khi

nào ta có phép trừ

Aùp dụng:

425 – 257 = 168

91 – 56 = 35HS2: Tìm số tự nhiên x 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5 6x = 618

x = 618 :6

x = 103

Trang 37

Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh Nội Dung Ghi Bảng

Hoạt động 2

* Gọi 1 HS đọc đề bài 47 SGK 3 HS

lên bảng, số còn lại mỗi nhóm làm

1 câu, nhận xét

a) ( x -35) được gọi là gì trong phép

trừ? Để tìm số bị trừ ta phải làm như

thế nào? Sau đó để tìm x ta phải

làm phép tính gì? Tại sao?

b) Để tìm (118 – x) ta phải tính như

thế nào? tại sao? Sau đó x được gọi

là gì? Để tìm số trừ ta phải làm như

thế nào?

c) ( x + 61) được tính như thế nào?

sau đó x được gọi là gì? Để tìm số

hạng chưa biết ta phải làm sao?

Gv xem 3 bài đại diện

* BT 48/24 SGK

-Gọi 2 HS đọc đề

- Để tính nhẩm trong phép cộng, ta

áp dung thêm ở số hạng này, bớt ở

số hạng kia cùng một số thích hợp

( số này giúp tròn chục, tròn trăm)

Aùp dụng: 2 HS lên bảng số còn lại

làm vào bảng con, nhận xét

( vì sao ta phải thêm 2 số hạng thứ

hai? Tương tự ở câu b)

*BT 49/24 SGK

Gọi 2 HS đọc đề

*Để tính nhẩm trong phép trừ thì

thêm cả số bị trừ và số trừ cho cùng

một số thích hợp ( số này giúp tròn

chục, tròn trăm)

Aùp dụng: Gọi 2 HS lên bảng, số còn

lại làm vào bảng con

- Nhận xét

*BT 51/25 SGK

- Gọi 1 HS đọc đề

1HS đọc đề bài 47/24

- 3 HS lên bảng, số còn lại làm vào tập, mỗi nhóm làm một câu

- Quan sát

3 Hs trả lời-(tìm số bị trừ = số trừ + hiệu-số trừ = số bị trừ – hiệu

-Số hạng chưa biết = Tổng –số hạng đã biết)

- Ghi vở

+ 2 HS đọc đề bài48

- Quan sát, suy nghĩ

- 2 HS lên bảng số còn lại làm vào bảng con

HS đọc đề bài 49

- Quan sát, suy nghĩ

*2 HS lên bảng số còn lại làm vào bảng con

* BT 47/24GK a) ( x- 35) – 120 = 0 x-35 = 120

x + 61 = 156 – 82

x + 61 = 74

x = 74 – 61

x = 13BT48/24 SGKa)x+98=(352)+(98+2)

= 33 + +100 = 133b)46+29=(46+1)+(29+1)

= 45 +30 =75

=46+29=(46+4)+(29 +4)

= 50 + 25 = 75

BT49/24 SGK a)321 – 96

=(321+4)-(98+4)

= 325-100 = 225b)1354-997

=(1354+3)-(997+3)

Trang 38

Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh Nội Dung Ghi Bảng

* BT 50/25 SGK Dùng máy tính bỏ

túi

- Nút dấu “-“

Cho HS thực hiện theo SGK tr.24

-Kiểm tra một số Hs

Dùng máy tính bỏ túi để tính 425 –

257;91 –56;

82 -56;73 – 56;652 – 46-46 -46

Quan sát các Hs làm

Gọi Hs cho kết quả

Hoạt động3

* a –a = ?

* a – 0 = ?

+ Trong phép trừ thì số trừ sẽ như

thế nào với số bị trừ?

- Nhận xét

-1 Hs đọc đề bài 51Quan sát

Suy nghĩ trao đổi nhóm

5 HS lên bảng ghi , HSnhận xét

HS thực hiện trên máy tính cá nhân và cho kết quả

a-a= 0a-0 = aSố bị trừ  số trừ

Trang 39

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà:

Về xem lại bài phép chia hết + có dư;

Làm BT 65; 66;70 trang 10; 11 SBT

Tiết sau luyện tập

D.ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC BÀI HỌC:

GV nhận xét đánh giá giờ học, động viên nhắc nhở HS

Trang 40

A/MỤC TIÊU:

Học sinh nắm được quan hệ giữa các số trong phép chia hết và phép chia có dư

Rèn kĩ năng tính toán cho HS, tính nhanh , tính nhẩm

Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức để giải một số bài toán thực tế

B/CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV: MÁy tính bỏ túi

HS: máy tính bỏ túi

C/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

- Gọi 1 HS lên bảng, Số còn lại

làm vào tập Nhận xét

Y/c HS giải thích bài làm

Ngày đăng: 26/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - GIÁO ÁN TOÁN 6 - 3 CỘT CHƯƠNG I
Bảng con. (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w