1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA lop 4 tuan 1

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 65,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BiÕt nhËn diÖn c¸c bé phËn cña tiÕng, tõ cã kh¸i niÖm vÒ bé phËn vÇn cña tiÕng nãi chung vµ vÇn trong th¬ nãi riªng.. II.[r]

Trang 1

Tuần 1: Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011

Tập đọc

Dế mèn bênh vực kẻ yếu

I Mục đích Yêu cầu:

1 Đọc lu loát bài:

- Đọc đúng các từ và câu, đọc đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn

- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ và tính cách của từng nhân vật

2 Hiểu các từ ngữ trong bài:- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực ngời yếu, xoá bỏ áp bức bất công

II Các KNS cơ bản đ ợc giáo dục

1 Hỏi đáp

2 Kn xác định giá trị

3 Tự nhận thức về bản thân mình

III Các ph ơng pháp / kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng

1 Xử lí tình huống

2 Đóng vai

3 Thảo luận nhóm

IV Ph ơngtiện dạy học

- Tranh minh họa SGK

- Băng giấy viết sẵn câu, đoạn văn cần hớng dẫn học sinh luyện đọc

V Tiến trình dạy học

A Mở đầu:

GV giới thiệu 5 chủ điểm của SGK Tiếng

Việt 4 tập 1 và yêu cầu HS đọc tên 5 chủ

điểm đó

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đọc:

GV hỏi: Bài tập đọc chia làm mấy đoạn?

HS mở SGK

- Bài chia làm 4 đoạn:

+ Đoạn 1: Hai dòng đầu + Đoạn 2: Năm dòng tiếp theo

+ Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo

+ Đoạn 4: Phần còn lại

- GV yêu cầu 1 em khá đọc toàn bài - Cả lớp chú ý nghe, theo dõi

- Gọi HS đọc bài theo đoạn - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn lần 1

- Đọc bài theo cặp - HS luyện đọc bài theo cặp

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài:

- Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh ntn?

- Những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò rất yếu

- Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp đe doạ nh thế

- những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm

lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn? - Em đừng sợ hãy trở về cùng với tôi đây …

- Đọc lớt toàn bài nêu 1 hình ảnh nhân hoá

mà em thích? Vì sao em thích?

c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm:

- GV hớng dẫn đơn giản, nhẹ nhàng để các

em có giọng đọc phù hợp - 4 em nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của bài.

- Hớng dẫn đọc diễn cảm một đoạn tiêu

biểu - HS đọc diễn cảm đoạn văn đó theo cặp.- Thi đọc diễn cảm trớc lớp

- GV uốn nắn, sửa sai

3 Củng cố dặn dò:

- Em học đợc gì ở nhân vật Dế Mèn? - HS trả lời

Trang 2

- Về nhà tiếp tục luyện đọc bài

Toán

Ôn tập các số đến 100.000 I.Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100.000

- Ôn tập viết tổng thành số

- Ôn tập về chu vi của 1 hình

II Đồ dùng:

Vẽ sẵn các bảng số trong bài tập 2 lên bảng

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Giới thiệu và ghi đầu bài:

2 Dạy – học bài mới:

+ Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài tập sau đó

yêu cầu HS tự làm - 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở. a) Các số trên tia số đợc gọi là những số gì? - … tròn chục nghìn

- Hai số đứng liền nhau trên tia số hơn kém

nhau mấy đơn vị? - … hơn kém nhau 10.000 đơn vị.

b) Các số trong dãy số này gọi là những số

- Hai số đứng liền nhau trong dãy số hơn

kém nhau mấy đơn vị? - … hơn kém nhau 1.000 đơn vị.

- GV: Nh vậy bắt đầu từ số thứ 2 trong dãy

số này thì mỗi số bằng số đứng ngay trớc nó

thêm 1.000 đơn vị

+ Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập HS: Nêu yêu cầu và tự làm

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở bài tập

- Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra

+ Bài 3:

Yêu cầu HS đọc đề bài - HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

- GV nhận xét và cho điểm

+ Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc đề bài - HS: Đọc yêu cầu

? Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm thế nào

? Nêu cách tính chu vi của hình MNPQ và

giải thích

- Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó

- Vì MNPQ là hình chữ nhật nên ta lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2

? Nêu cách tính chu vi của hình GHIK

- Thu 1 số vở chấm

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm các bài tập trong SGK

- Chuẩn bị bài sau

Khoa học Con ngời cần gì để sống

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS có khả năng:

- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình

- Kể ra 1 số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngời mới cần trong cuộc sống

II Đồ dùng dạy - học:

Trang 3

- Hình trong SGK, phiếu học tập …

III Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu và ghi đầu bài:

2 Các hoạt động:

a HĐ1: Động não

* Mục tiêu: HS liệt kê tất cả những gì các em

cần cho cuộc sống của mình

* Cách tiến hành:

+ Bớc 1:

Kể ra những thứ các em cần dùng hằng ngày

để duy trì sự sống của mình?

- Ghi các ý của HS lên bảng

HS: mỗi em nêu 1 ý ngắn gọn

- Cơm ăn

- Nớc uống

- Rau quả

- Quần áo, nhà cửa, vui chơi … + Bớc 2:

- GV tóm tắt lại tất cả những ý kiến của HS:

KL: Những điều kiện cần để con ngời sống

và phát triển là:

- Điều kiện vật chất: -> Thức ăn, nớc uống, quần áo, nhà ở, các đồ

dùng trong gđình, các phơng tiện đi lại

- Điều kiện tinh thần văn hóa xã hội -> Tình cảm gđình, bạn bè, làng xóm, …

b HĐ2: Làm việc với phiếu học tập và SGK

* Mục tiêu:

* Cách tiến hành:

+ Bớc 1: Làm việc với phiếu học tập

- GV phát phiếu học tập HS: Làm việc với phiếu theo nhóm

+ Bớc 2: Chữa bài tập - Đại diện 1 nhóm trình bày trớc lớp, các HS

khác bổ sung

+ Bớc 3: Thảo luận cả lớp HS: Mở SGK và thảo luận lần lợt 2 câu hỏi

? Nh mọi sinh vật khác, con ngời cần gì để

duy trì sự sống của mình - … cần thức ăn, nớc uống, không khí, ánh

sáng, nhiệt độ, …

? Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc sống

của con ngời cần có những gì - … nhà ở, quần áo, phơng tiện giao thông và

những tiện nghi khác…

c Hoạt động 3: Trò chơi cuộc hành trình đến

hành tinh khác - Chơi trò chơi theo hớng dẫn của GV

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Đạo đức Trung thực trong học tập I.Mục tiêu:

1 Nhận thức đợc: - Cần phải trung thực trong học tập

- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng

2 Biết trung thực trong học tập

3 Biết đồng tình ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập

II Các KNS cơ bản đ ợc giáo dục

1 KN tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân

2 Kn bình luận , phê phán những hành vi không trung thực trong học tập

3 KN làm chủ bản thân mình trong học tập

III Các ph ơng pháp / kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng

1 Xử lí tình huống

2 Đóng vai

3 Thảo luận nhóm

IV Ph ơngtiện dạy học

- SGK đạo đức 4

Trang 4

- Các mẩu chuyện, tấm gơng về sự trung thực trong học tập.

V Tiến trình dạy học

1 Giới thiệu và ghi đầu bài:

2 Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1: Xử lý tình huống (trang3 SGK)

- GV yêu cầu HS xem tranh trong SGK và

nêu nội dung tình huống - HS xem tranh và nêu nội dung - Liệt kê các cách giải quyết

- Tóm tắt thành mấy cách giải quyết chính

a Mợn tranh ảnh của bạn để đa cô giáo xem

b Nói dối cô là đã su tầm nhng quên ở nhà

c Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm, nộp sau

? Nếu em là Long, em sẽ chọn cách giải

? Vì sao em chọn cách đó HS: Tự do trả lời (có thể thảo luận theo

nhóm)

- GV kết luận: Cách c là phù hợp, thể hiện

tính trung thực trong học tập - HS đọc phần ghi nhớ SGK

* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân (Bài1 SGK)

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm việc cá nhân

- HS trình bày ý kiến

- GV kết luận

Việc c là trung thực trong học tập

* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài 2 SGK)

- GV nêu từng ý trong bài tập :

+ Tán thành + Phân vân + Không tán thành - Các nhóm thảo luận, giải thích lý do vì sao.

- Cả lớp trao đổi bổ sung

- GV kết luận: - HS đọc phần ghi nhớ SGK (1 – 2 em)

* Hoạt động nối tiếp:

- HS su tầm các mẩu chuyện, tấm gơng về trung thực trong học tập

- Tự liên hệ bản thân

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học.

Lịch Sử Môn lịch sử và địa lý

I Mục tiêu:

Học xong bài này, HS biết:

- Vị trí địa lý, hình dáng của đất nớc ta.

- Trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung 1 lịch sử, 1 Tổ quốc

- Một số yêu cầu khi học môn lịch sử và địa lý.

II Đồ dùng dạy - học:

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam.

- Hình ảnh sinh hoạt của 1 số dân tộc …

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.

1 GV giới thiệu vị trí của đất nớc ta và các dân c ở mỗi vùng.

HS: Cả lớp nghe và quan sát.

2 HS trình bày lại và xác định trên bản đồ hành chính Việt Nam vị trí tỉnh, thành phố mà em đang sống.

HS: Quan sát bản đồ và chỉ tỉnh, thành phố mà em đang sống.

* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm.

Trang 5

- GV phát cho mỗi nhóm 1 tranh ảnh về

cảnh sinh hoạt của 1 dân tộc nào đó ở một

vùng.

HS: Các nhóm quan sát tranh, sau đó mô tả bức tranh hoặc ảnh đó trớc lớp.

- Các nhóm nhận xét, bổ sung.

=> GV kết luận:

Mỗi dân tộc trên đất nớc Việt Nam có nét

văn hóa riêng, song đều có cùng 1 Tổ

quốc, 1 lịch sử Việt Nam.

* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp.

- GV: Để Tổ quốc ta tơi đẹp nh ngày hôm

nay, ông cha ta đã trải qua hàng ngàn năm

dựng nớc và giữ nớc

Em nào có thể kể đợc 1 sự kiện chứng

VD: + Khởi nghĩa Hai Bà Trng.

+ Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo.

+ Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân.

- GV kết luận.

* Hoạt động 4: Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học.- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.

Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011

Chính tả

Nghe viết : Dế mèn bênh vực kẻ yếu

I Mục tiêu:

1 Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong bài tập đọc “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”

2 Làm đúng các bài tập, phân biệt những tiếng có âm đầu (l/n) hoặc an/ang dễ lẫn

II Đồ dùng dạy - học:

- Giấy khổ to, bảng quay viết nội dung bài tập 2a

- Vở bài tập Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu và ghi tên bài - HS: Nghe

2 Hớng dẫn HS nghe - viết:

- GV đọc đoạn văn cần viết 1 lợt to, rõ ràng - Theo dõi trong SGK

- Đọc thầm lại đoạn cần viết, chú ý tên riêng

và những từ dễ viết sai

- Nhắc HS ghi tên bài vào giữa dòng Sau khi

xuống dòng chữ đầu nhớ viết hoa viết lùi vào

1 ô li Chú ý ngồi viết đúng t thế

- Đọc từng câu, từng cụm từ cho HS viết

Mỗi câu đọc 2 lợt HS: Nghe - viết bài vào vở.

- Đọc lại bài cho HS soát lỗi HS: Đối chiếu SGK soát lỗi

- GV nhận xét chung

3 Hớng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài 2a: - HS nêu yêu cầu của bài và tự làm bài vào

vở

- GV dán 3 tờ phiếu gọi 3 HS lên bảng HS: Tiếp sức lên bảng chữa bài

- Đại diện nhóm đọc lại đoạn văn hoặc câu thơ đã đợc điền đầy đủ

- Cả lớp và GV nhận xét kết quả bài làm của

nhóm

a) lẫn, nở nang, béo lẳn, chắc nịch, lông mày, lòa xòa, làm cho

b) Mấy chú ngan con dàn hàng ngang Lá bàng đang đỏ ngọn cây

Trang 6

Sếu giang mang lạnh đang bay ngang trời + Bài 3:

- GV nhận xét nhanh, khen ngợi những em

có lời giải đúng

HS: Đọc yêu cầu bài tập

- Thi giải câu đố và viết bí mật vào bảng con

- Giơ bảng đọc lời giải

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Nhắc những HS viết sai về nhà tập viết lại để lần sau viết đúng hơn

Toán

ôn tập các số đến 100.000 (tiếp)

I Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100.000

- Luyện tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần cha biết của phép tính

- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

II Đồ dùng dạy - học:

Phiếu cá nhân, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng làm

- Kiểm tra 1 số vở bài tập ở nhà của 1 số HS

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm

HS: 3 em lên bảng làm bài

- Dới lớp theo dõi nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu và ghi đầu bài:

HS: Nghe

b Hớng dẫn ôn tập:

GV yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào

vở - Tự làm bài sau đó đổi chéo vở cho nhau đểkiểm tra bài + Bài 2:

GV cho HS tự thực hiện phép tính - 4 HS lên bảng làm bài, mỗi em làm 2 phép

tính

- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng - Nêu cách đặt tính, thực hiện tính của từng

phép tính ( + ), ( - ), ( x ), ( : )

+ Bài 3:

- Gọi HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức rồi làm bài - 4 HS nêu cách thực hiện.- 4 HS lên bảng thực hiện

- Dới lớp làm vào vở

+ Bài 4: HS nêu yêu cầu của bài toán, tự làm bài

- 4 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

- GV gọi HS nhận xét và cho điểm

? Bài toán thuộc dạng toán gì? - … Rút về đơn vị

- Gọi 1 HS lên tóm tắt và giải Tóm tắt

4 ngày: 680 chiếc

7 ngày: …… chiếc?

Giải

Số ti vi nhà máy sản xuất trong 1 ngày là:

680 : 4 = 170 (chiếc)

Số ti vi sản xuất trong 7 ngày là:

170 x 7 = 1190 (chiếc)

Đáp số: 1190 chiếc ti vi

- GV chữa bài và cho điểm

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Trang 7

Luyện từ và câu Cấu tạo của tiếng

I Mục tiêu:

1 Nắm đợc cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận) của đơn vị tiếng trong tiếng Việt

2 Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ có khái niệm về bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ, bộ chữ cái ghép tiếng

III Các hoạt động dạy – học:

A Mở đầu:

GV nói về tác dụng của tiết “Luyện từ và

câu” mà HS đã làm quen từ lớp 2

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu và ghi đầu bài:

2 Giảng bài mới:

a Phần nhận xét:

HS: Đọc và lần lợt thực hiện từng yêu cầu trong SGK

- Tất cả HS đếm thành tiếng (8 tiếng)

*Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng bầu - Tất cả HS đánh vần thầm

- 1 HS làm mẫu: đánh vần thành tiếng

- Tất cả HS đánh vần thành tiếng và ghi vào bảng con

- GV ghi lại cách đánh vần vào bảng lớp:

Bờ - âu – bâu – huyền – bầu

* Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo tiếng bầu

? Tiếng bầu do những bộ phận nào cấu tạo

thành

- Cho HS đọc tên các bộ phận đó

HS: Gồm 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh

* Yêu cầu 4: Phân tích cấu tạo của các tiếng

còn lại, rút ra nhận xét

b Phần ghi nhớ: HS: Đọc thầm phần ghi nhớ, 3 – 4 em đọc

to

c Phần luyện tập:

+ Bài 1:

+ Bài 2:

GV gọi HS giải câu đố bằng cách viết vào

bảng con để bí mật kết quả

HS: Nêu yêu cầu bài tập và tự làm vào vở HS: 1 em đọc yêu cầu bài tập, suy nghĩ giải câu đố dựa theo ý nghĩa của từng dòng

Để nguyên là sao Bớt âm đầu thành ao

Đó là chữ sao

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập

- Chuẩn bị bài sau

Thể dục

Giới thiệu chơng trình Trò chơi: Chuyền bóng tiếp sức

I/ Mục tiêu:

- Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 4 yêu cầu h/s biết đợc một số nội dung cơ bản của chơng trình và có thái độ học tập đúng.

- Một số quy định về nội quy,yêu cầu tập luyện.Yêu cầu h/s biết đợc những điểm cơ bản để thực hiện trong các giờ học thể dục.

- Biên chế tổ,chọn can sự bộ môn

- HS nắm đợc cách chơi TC , rèn luyện sự khéo léo nhanh nhẹn.

II/ Địa điểm ph ơng tiện : Sân trờng, còi , 4quả bóng nhựa.

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 8

1/ Phần mở đầu: 6 -10 /

Tập hợp lớp, phổ biến nội dung yêu cầu

của giờ học.

2/ Phần cơ bản: 18- 22 /

a/ Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 4:

- Học 2 tiết/ tuần, học 35 tuần = 70 tiết

Nội dung gồm: ĐHĐN, bầ thể dục phát

triển chung,bài tập RLKNVĐCB,TC vận

động.,

b/ Phổ biến nội quy yêu cầu tập luyện:

Trong giờ học quần áo gọn gàng, phải đi

giày hoặc dép có quai sau,

c/ Biên chế tổ tập luyện: Lớp chia làm 4

tổ,mỗi tổ em

d/ Trò chơi : Chuyền bóng tiếp sức:

GV nêu tên trò chơi, phổ biến luật chơi:

chuyền bóng qua đầu cho nhau.

GV cùng h/s hệ thống bài học.

- Nhận xét giờ học, đánh giá kết quả giờ

học.

VN luyện tập thêm và chuẩn bị cho giờ

sau.

- HS:Chơi 6-8’

- Chơi theo tổ Thi đua giữa các tổ

- HS

Thứ t ngày 24 tháng 8 năm 2011

Kể chuyện

Sự tích hồ Ba Bể

I Mục tiêu:

1.Rèn luyện kỹ năng nói:

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, HS kể lại đợc câu chuyện, có thể kết hợp với nét mặt, cử chỉ, điệu bộ.

- Hiểu chuyện, biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện.

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Có khả năng nghe thầy cô kể chuyện, nhớ chuyện.

- Chăm chú theo dõi bạn kể Nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn.

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh họa truyện trong SGK.

- Tranh ảnh về Hồ Ba Bể.

III Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu và ghi đầu bài:

2 GV kể chuyện “Sự tích Hồ Ba Bể”:

- GV kể chuyện lần 1 kết hợp giải nghĩa 1

số từ khó đợc chú thích sau truyện HS: Nghe GV kể.

- GV kể chuyện lần 2 kết hợp chỉ vào

tranh minh họa phóng to - HS nghe kể, kết hợp nhìn tranh minh họa, đọc phần lời dới mỗi bức tranh.

- GV kể lần 3.

3 Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.

HS: Đọc lần lợt yêu cầu từng bài tập.

a Kể chuyện theo nhóm:

HS: Kể từng đoạn câu chuyện theo nhóm

4 (mỗi em kể theo 1 tranh).

- 1 em kể lại toàn bộ câu chuyện.

Trang 9

b Thi kể chuyện trớc lớp:

- 1 vài tốp HS (mỗi tốp 4 em) thi kể từng

đoạn theo tranh.

- 1 vài HS thi kể toàn bộ câu chuyện.

- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.

? Ngoài mục đích giải thích sự hình thành

hồ Ba Bể, câu chuyện còn nói với ta điều

gì?

- HS: ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái, khẳng định những con ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng.

- Cả lớp và GV bình chọn bạn kể hay

nhất, hiểu câu chuyện nhất.

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học, khen những em chăm chú nghe giảng.

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân và chuẩn bị trớc bài sau.

Tập đọc

Mẹ ốm

I Mục tiêu:

1 Đọc trôi chảy lu loát toàn bài:

- Đọc đúng các từ và câu

- Biết đọc diễn cảm bài thơ, đọc đúng nhịp điệu bài thơ, giọng nhẹ nhàng, tình cảm

2 Hiểu ý nghĩa bài thơ: Tình cảm yêu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy - học:- Tranh minh họa

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

- GV nhận xét và cho điểm - HS: 2 em đọc nối tiếp bài “Dế Mèn phiêu luký” + câu hỏi

2 Bài mới:

a Giới thiệu và ghi đầu bài:

b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc:

- Nghe và sửa lỗi phát âm cho HS HS: Tiếp nối nhau đọc 7 khổ thơ(2–3lần)- Đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc bài theo cặp

GV đọc diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ

nhàng, tình cảm

* Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm, đọc lớt để trả lời câu hỏi

? Đọc thầm 2 khổ thơ đầu và cho biết những

câu thơ sau muốn nói điều gì

“ Lá trầu khô giữa cơi trầu

………

Ruộng vờn vắng mẹ … a ” tr

- Những câu thơ trên cho biết mẹ bạn nhỏ ốm: “Lá trầu … cơi trầu” vì mẹ không ăn đ

-ợc Truyện Kiều gấp lại vì mẹ không đọc đợc, ruộng vờn sớm tra vắng bóng mẹ vì mẹ ốm không làm đợc

? Đọc thầm khổ 3 và cho biết sự quan tâm

chăm sóc của xóm làng đối với mẹ của bạn

nhỏ đợc thể hiện qua những câu thơ nào

- Cô bác xóm làng đến thăm, ngời cho trứng, ngời cho cam Anh y sỹ đã mang thuốc vào

? Đọc thầm toàn bài và cho biết những chi

tiết trong bài thơ bộc lộ tình yêu … HS: + Bạn nhỏ xót thơng mẹ:“Cả đời đi gió ………tập đi

Vì con ………nhiều nếp nhăn”

* Hớng dẫn đọc diễn cảm và học thuộc lòng

bài thơ

- GV gọi 3 HS đọc nối tiếp bài thơ, chú ý

h-ớng dẫn các em đọc đúng giọng HS: 3 em đọc nối tiếp nhau cả bài thơ.

- GV đọc diễn cảm mẫu 1 khổ thơ

(khổ 4 + 5)

- GV cho HS đọc nhẩm học thuộc lòng bài

thơ

HS: Đọc diễn cảm khổ thơ theo cặp

- Thi đọc diễn cảm trớc lớp

- Đọc nhẩm học thuộc lòng bài thơ

- Thi học thuộc lòng bài thơ

- GV uốn nắn, sửa sai

3 Củng cố dặn dò:

Trang 10

- GV hỏi về ý nghĩa bài thơ.

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị bài sau

Toán

Ôn tập các số đến 100.000 (tiếp)

I Mục tiêu:

- Ôn tập về bốn phép tính đã học trong phạm vi 100.000

- Ôn tập về so sánh các số đến 100.000

- Ôn tập về thứ tự các số trong phạm vi 100.000

- Luyện tập về bài toán, thống kê số liệu

II Đồ dùng dạy - học:

GV vẽ sẵn bảng số bài tập 5 lên bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

- GV gọi HS lên bảng, kiểm tra bài làm ở

nhà của HS

- Chữa bài, cho điểm

HS: 3 em lên bảng làm

Dới lớp theo dõi nhận xét bài của bạn

2 Bài mới:

a Giới thiệu và ghi đầu bài: HS: Nghe giới thiệu

b Hớng dẫn ôn tập:

+ Bài 1: Tính nhẩm HS: Nêu yêu cầu bài tập

GV nhận xét, yêu cầu HS làm bài vào vở - 8 HS nối tiếp nhau thực hiện nhẩm

- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn - Tự đặt tính và thực hiện phép tính.- 2 HS lên bảng làm bài, dới lớp làm vào vở

- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính, cách tính

+ Bài 3: So sánh các số HS: Nêu yêu cầu bài tập

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- Gọi HS nêu cách so sánh - 4327 > 3742 vì hai số cùng có 4 chữ số,hàng nghìn 4 > 3 nên 4327 > 3742

- GV nhận xét, cho điểm

+ Bài 4:

GV yêu cầu HS tự làm bài HS: Tự làm bài.

? Vì sao em sắp xếp đợc nh vậy HS: Các số đều có 5 chữ số, ta so sánh đến

hàng chục nghìn thì đợc

5<6<7 vậy 56731 là số bé nhất, 75631 là số lớn nhất, …

+ Bài 5:

GV treo bảng số liệu nh bài tập 5 SGK HS: Quan sát và đọc bảng thống kê số liệu

? Bác Lan mua mấy loại hàng? Đó là những

hàng gì? Giá tiền và số lợng của mỗi loại

hàng là bao nhiêu

HS: Bác Lan mua 3 loại hàng, đó là: 5 cái bát, 2 kg đờng và 2 kg thịt

? Bác Lan mua hết bao nhiêu tiền bát, em

làm thế nào để tính đợc HS: Số tiền mua bát là:2 500 x 5 = 12 500 (đồng)

- GV điền số 12500 (đồng) vào bảng thống

kê rồi yêu cầu HS làm tiếp HS: Tự tính.

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài và làm bài tập

Kỹ thuật Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu

I/ Mục tiêu:

- H/s biết đợc đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng

cụ đơn giản thờng dùng để cắt, khâu, thêu.

- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ.

Ngày đăng: 26/05/2021, 04:30

w