Yêu cầu HS biết được những điểm cơ bản để thực hiện trong các giờ học thể dục.. Mai Hải Lý..[r]
Trang 1
TuÇn 1 BUỔI SÁNG
Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2008
Tiết 1: Tập đọc:
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
Đọc đúng các từ và câu
Giọng đọc phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời nói của từng nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng hào hiệp thương yêu người khác sẵn sàng làm việc nghĩa: Bênh vực kẻ yếu đuối, đạp đổ những áp bức bất công trong cuộc sống.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC : - Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1.Giới thiệu về chương trình kì I
2 HD luyện đọc
-Yêu cầu đọc đoạn
- HD đọc câu văn dài
- Ghi những từ khó lênbảng
- Đọc mẫu
3 Tìm hiểu bài
-Yêu cầu:
Giải nghĩa thêm nếu cần
- Đọc diễn cảm bài
?Em hãy tìm những chi tiết cho thấy
chị Nhà Trò rất yếu ớt?
? Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, đe
doạ như thế nào?
? Những lời nói và cử chỉ nào nói lên
tấm lòng hào hiệp của Dế Mèn?
Nghe
- Mỗi HS đọc một đoạn nối tiếp
- Luyện đọc câu dài
- Phát âm từ khó
- Nghe
- Nối tiếp đọc cá nhân, đồng thanh 2HS đọc cả bài
Lớp đọc thầm chú giải
- 2HS đọc từ ngữ ở chú giải 1HS đọc đoạn 1
- Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu, người
bự những những phấn như mới lột …
- 1HS đọc đoạn 2
- Trước đây mẹ Nhà Trò có vay lương
ăn …
- 1HS đọc đoạn 3
- Em đừng sợ, hãy về cùng với tôi đây,
Trang 2? Em đã bao giờ thấy người bênh vực
kẻ yếu như Dế Mèn chưa? Hãy kể vắn
tắt câu chuyện đó
? Nêu hình ảnh nhân hoá mà em
thích? Vì sao?
4 Đọc diễn cảm bài
5 Củng cố dặn dò: - Nhận xét
- Nhắc HS về nhà tập kể chuyện
đứa độc ác không thể cậy khoẻ ăn hiếp
kẻ yếu
- HS nêu:
- Nêu và giải thích Nghe
- Luyện đọc trong nhóm
- Một số nhóm thi đọc
- Thi đọc cá nhân
Tiết 2: Chính tả (Nghe – viết)
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU.
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU.
Nghe – viết đúng chính tả đoạn văn trong bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu dễ lẫn: l/n, an/ang
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC Chuẩn bị 4 khổ giấy to và bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.
1 Giới thiệu
2 Viết chính tả
- Đọc đoạn viết
- Nhắc HS khi viết bài
- Đọc cho HS viết
Chấm 5 – 7 bài
3 Luyện tập
Bài 2: Bài tập yêu cầu gì?
Giao việc:
Nhận xét chữa bài
Bài3:
Nêu yêu cầu thảo luận và trình bày
5 Củng cố dặn dò:
- Nghe và nhắc lại tên bài học
- Nghe
- Đọc thầm lại đoạn viết,
- Viết bảng con: cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn
chùn…
- Viết chính tả
- Đổi vở soát lỗi
- 2HS đọc đề bài
- Điền vào chỗ trống: l/n
- Thi tiếp sức hai dãy, dưới lớp làm vào vở
Lẫn, lẩn, béo lẳn, ….
- 2HS đọc yêu cầu bài tập
Thảo luận theo nhóm: 1HS đọc câu đố Các bạn khác ghi vào bảng con
- Đọc câu đố đố nhóm khác
Trang 3Chấm một số vở.Nhận xét tiết học.
Tiết 3: Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000.
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100 000
- Ôn tập viết tổng thành số
- Ôn tập về chu vi của một hình
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ bài tập 2.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- Nhận xét, nhắc về bổ sung nếu thiếu
2 Giới thiệu bài: - Dẫn dắt ghi tên bài
3 Tìm hiểu bài: Bài 1:
- Chữa bài và yêu cầu:
Bài2: Yêu cầu
Bài 3:
Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Nhận xét cho điểm HS
Bài 4: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn tính chu vi của một hình ta làm
như thế nào?
- Nêu cách tính chu vi của một hình
MNPQ, và giải thích vì sao em lại tính
- Để đồ dùng môn Toán lên bàn
2 HS nêu yêu cầu của bài tập
1HS lên làm bài a.Cả lớp làm vào vở
Viết số thích hợp vào các vạch của tia số
b.2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.
Nhận xét bài làm trên bảng
HS nêu quy luật các số trên tia số a, và các số trong dãy số b.
HS thảo luận theo căp đôi
3 - 4 cặp lên thực hiện theo y/c của GV -Theo dõi, nhận xét
- HS đọc bài mẫu
a.Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị
b.Viết tổng các nghìn, trăm, chục, dơn vị thành các số
- 2 HS lên bảng làm,cả lớp làm bảng con
- HS nhận xét bài làm trên bảng
- Tính chu vi của các hình
- Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
- MNPQ là hình chữ nhật nên khi tính chu vi của hình này ta lấy chiều dài cộng
Trang 4như vậy?
- Nêu cách tính chu vi của hình GHIK,
và giải thích vì sao em lại tính như
vậy?
Yêu cầu:
3 Cũng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học Dặn HS xem lại bài
với chiều rộng rồi lấy kết quả nhân với 2
- GHIK là hình vuông nên tính chu vi của hình này ta lấy độ dài cạnh của hình vuông nhân với 4
- HS làm bài vào vở sau đó đổi chéo vở kiểm tra bài lẫn nhau
Tiết 3: Khoa học
Bài1
CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG
I MỤC TIÊU: Sau bài học HS biết:
- Nêu được những điều kiện vật chất mà con người cần để duy trì sự sống của
mình
- Kể đựơc những điều kiện về tinh thần cần cho sự sống của con người như sự quan tâm, chăm sóc, giao tiếp xã hội, các phương tiện giao thông giải trí,…
- Có ý thức giữ gìn các điều kiện vật chất và tinh thần
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: Các hình SGK Phiếu học nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
*HĐ 1: Khởi động.
Yêu cầu mở mục lục, nêu tên các chủ đề
- Dẫn dắt ghi tên bài
- HD thảo luận nhóm
- Chia nhóm, mỗi nhóm 6 HS
+ Con người cần gì để duy trì sự sống?
Yêu cầu bịt mũi, nhịn thở
- Em có cảm giác thế nào ? Có nhịn thở lâu
hơn được không?
- Kết luận: (SGK)
- Nếu nhịn ăn, nhịn uống em thấy thế nào?
- Nếu hàng ngày chúng ta không được quan
tâm thì sẽ cảm thấy thế nào?
- Kết luận: (SGK)
*HĐ 2: Những yếu tố cần cho sự sống mà
- Nối tiếp nêu tên các chủ đề
- Nhắc lại tên bài học
- Nghe
- Hình thành nhóm và thảo luận ghi vào phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét , bổ sung
- Thực hiện
- Em cảm thấy khó chịu và không thể nhịn thở hơn được nữa
-Nghe
Em cảm thấy đói khát, mệt
- Chúng ta sẽ cảm thấy buồn và cô đơn
Trang 5chỉ con người mới cần.
- Yêu cầu mở SGK
- Con người cần những gì trong cuộc sống
hàng ngày?
- Chia nhóm, mỗi nhóm 4 - 6 HS
Phát phiếu
-Yêu cầu quan sát SGK và đọc phiếu
- Giống động vật, thực vật con người cần gì
để sống?
- Hơn động vật và thực vật, con người cần gì
để sống?
- Kết luận: (SGK)
* HĐ 3: Cuộc hành trình đến hành tinh
khác
- Giới thiệu trò chơi
* HĐ nối tiếp - Dặn dò
Con người cần gì để sống?
- Nhận xét tuyên dương
- Quan sát hình 4,5 SGK
- Nối tiếp nhau trả lời, mỗi HS nêu một nội dung
- Hình thành nhóm
- Nhận phiếu, 1HS đọc
- Quan sát và đọc phiếu
-Nêu:
-Nêu:
- Nối tiếp trả lời
- Nghe Tiến hành trò chơi theo HD
Thứ ba ngày 26 tháng 8 năm 2008
Tiết 1:Thể dục
Bài 1
GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH, TỔ CHỨC LỚP TRÒ CHƠI “CHUYỀN BÓNG TIẾP SỨC”
I.MỤC TIÊU :
- Giới thiệu chương thể dục lớp 4 Yêu cầu HS biết được một số nội dung cơ bản
của chương trình và có thái độ học tập đúng
- Một số quy định về nội quy, yêu cầu rèn luyện Yêu cầu HS biết được những
điểm cơ bản để thực hiện trong các giờ học thể dục
- Biên chế tổ, chọn cán sự bộ môn
STT Những yếu tố cần cho sự sống Con người Động vật Thực vật
Trang 6- Trò chơi: “Chuyền bóng tiếp sức" Yêu cầu HS nắm được cách chơi, rèn luyện sự
khéo léo, nhanh nhẹn
II ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN.
- Vệ sinh an toàn sân trường
- Còi, 4 quả bóng bằng nhựa
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
A Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Trò chơi: Tìm người chỉ huy
B Phần cơ bản.
1) Giới thiệu chương trình thể dục lớp 4
- Giới thiệu tóm tắt chương trình
- Thời lượng 2 tiết /tuần, trong 35 tuần, cả
năm 70 tiết
- Nội dung bao gồm: Bài thể dục phát triển
chung
2) Phổ biến nội quy, yêu cầu luyện tập:
Trong giờ học quần áo, phải gọn gàng,
ngăn nắp
3) Biên chế tập luyện
- Chia tổ tập luyện theo biên chế lớp Và
lớp tín nhiệm bầu ra lớp trưởng
4) Trò chơi: Chuyền bóng tiếp sức
- Làm mẫu: Phổ biến luật chơi
- Chơi thử một lần
- Thực hiện chơi thật
C Phần kết thúc.
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Cùng HS hệ thống bài
- Nhận xét đánh giá kết quả giờ học và
giao bài tập về nhà
1-2’
1-2’
2-3’
3-4’
2-3’
2-3’
6-8’
1-2’
1-2’
1-2’
Tiết 2: Toán:
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( Tiếp theo).
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
Trang 7- Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000
- Ôn tập về so sánh các số đến phạm vi 100 000
- Ôn tập về thứ tự các số trong phạm vi 100 000
- Luyện tập về bài toán thống kê số liệu
II CHUẨN BỊ : Bảng phụ cho bài tập 5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1 Kiểm tra
- Kiểm tra vở bài tập một số HS khác
- Nhận xét
2 Bài mới : Giới thiệu bài
*HĐ1: Ôn tập về 4 phép tính và so
sánh số đến 100 000
Bài 1: Bài tập yêu cầu gì?
-Yêu cầu
Bài 2: Bài tập yêu cầu gì?
-Yêu cầu thực hiện,nêu lại cách đặt tính
*HĐ2 Ôn về thứ tự các số trong
phạm vi 100 000
Bài3
Bài tập yêu cầu so sánh các số và điền
dấu >,<, = thích hợp
- Nhận xét và cho điểm HS
*HĐ3: Luyện tập về bài toán thống kê
số liệu
Bài 4.Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
Bài5 Treo bảng số liệu như bài 5 SGK
3 Củng cố - Dặn dò.
Nhận xét tiết học.Dặn HS về xem lại bài
- 3 HS lên bảng làm bài số 2
- HS dưới lớp để vở bài tập lên bàn
- Nhận xét
- Tính nhẩm
- 8 HS nối tiếp nhau thực hiện tính nhẩm
- Theo dõi, nhận xét
- Thực hiện tính rồi dặt tính
- Thực hiện vào bảng con
- 4 HS lần lượt thực hiện nêu về phép tính cộng, trừ, nhân, chia
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào bảng con
- 3-4 HS nêu cách so sánh
-Tự so sánh các số với nhau và sắp xếp các số với nhau theo thứ tự
a.56 731,65371,67 351,75 631
b.92678,82 697 79 862, 62 978
Quan sát và đọc bảng thống kê số liệu
Tiết 3: Luyện từ và câu
CẤU TẠO CỦA TIẾNG.
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
Trang 8- Nắm được cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh.
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về các bộ phận vần của tiếng nói chung và vần trong thơ nói riêng
II CHUẨN BỊ.
- Bảng phụ
- Bộ phận các chữ cái để ghép tiếng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
HĐ 1: Giới thiệu bài.
HĐ 2: Tìm hiểu bài
* Ý 1:
- Yêu cầu HS nhận xét số tiếng có trong
câu tục ngữ
- Làm mẫu dòng đầu
- Chốt lại: Có 14 tiếng
* Ý 2:
- Y/c đánh vần và ghi lại cách đánh vần
- Nhận xét chốt lại
* Ý 3:
Hãy đọc yêu cầu ý 3:Các em phải chỉ rõ
tiếng đầu do những bộ phận nào tạo
thành?
- Nhận xét, chốt lại : bầu: b + âu + `
* Ý 4:
- Phân tích các tiếng còn lại
- Giao nhiệm vụ
- Treo bảng phụ và giải thích
- Nhận xét chốt lại
- Ghi nhớ
HĐ 3: Luyện tập.
Bài 1: Bài tập yêu cầu gì?
- Giao nhiệm vụ làm việc theo bàn
- Nhắc lại tên bài học
- 2HS đọc câu tục ngữ
Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.
- Dòng đầu có 6 tiếng
- Dòng sau có 8 tiếng
- Đánh vần thầm
- 1HS làm mẫu 1 tiếng
Thực hiện theo cặp
- Thực hiện đánh vần ghi vào bảng con
- 1HS đọc
- Làm việc cá nhân
- Nối tiếp nêu
- Nhận xét
- 1HS đọc
Làmviệc theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên bảng làm
- Nhận xét , bổ sung
- Lớp đọc thầm ghi nhớ
- 2HS đọc đề
- Phân tích các bộ phận theo mẫu
Nhiễu điều
Trang 9- Nhận xét ,chấm một số bài.
Bài 2:- Giải câu đố
- Nêu yêu cầu chơi
Nhận xét tuyên dương
3 Củng cố dặn dò.
Nhận xét tiết học
Nhắc HS về nhà tập phân tích các tiếng
…………
- Làm việc cá nhân vào phiếu bài tập
- Nối tiếp nêu miệng
1HS đọc câu đố và đố bạn trả lời
HS về nhà tập phân tích các tiếng
Tiết 4: Âm nhạc:
GV BỘ MÔN THỰC HIỆN
Tiết 5: Lịch sử:
LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
I MỤC TIÊU: Giúp HS nêu được:
- Vị trí hình dáng của đất nước ta
- Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và chung một lịch sử, một tổ quốc
- Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lí
II CHUẨN BỊ:
- Bản đồ Việt Nam, bản đồ Hành chính Việt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU.
1 Giới thiệu chương trình môn Lịch
sử và Địa lí : những điểm chung
2 Tìm hiểu bài
* HĐ 1: Làm việc cả lớp
Giới thiệu về vị trí của đất nước và các
cư dân ở mỗi vùng
* HĐ 2: Làm việc theo nhóm
- Phát tranh Y/c quan sát và mô tả lại
tranh
- Nhận xét , kết luận
* HĐ 3: Làm việc cả lớp.
Để Tổ quốc ta tươi đẹp như ngày hôm
nay, ông cha ta đã trải qua hàng ngàn
năm dựng nước và giữ nước Em nào có
- Nghe
- Nghe và quan sát Trình bày , xác định vị trí trên bản đồ
- Hình thành nhóm, quan sát tranh mô tả cho nhau nghe về cảnh sinh hoạt của dân tộc đó, ở vùng nào?
- Tiếp nối trình bày trước lớp
Trang 10thể kể được một sự kiện chứng minh
điều đó?
GV kết luận chung
* HĐ 4: Làm việc cả lớp
- GV nêu yêu cầu
3 Nhận xét tiết học.
Nhắc HS chuẩn bị giờ sau
- Nối tiếp phát biểu ý kiến
2HS đọc SGK và nêu ví dụ cụ thể
Trang 11Thứ tư ngày 27 tháng 8 năm 2008
Tiết 1: Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo)
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000
- Luyện tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra
Gọi HS lên bảng làm bài tập2
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới: Giới thiệu bài
*HĐ1: Ôn tập 4 phép tính
Bài 1: Yêu cầu :
Bài 2: Đọc từng phép tính cho HS làm
bảng
-Yêu cầu:
* HĐ 2: Luyện tính giá trị của biểu
thức số và tìm thành phần chưa biết
của phép tính
Bài 3: Cho HS nêu thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức
Bài4: Cho HS nêu y/c sau đó tự làm bài
Theo dõi, nhận xét, đánh giá
* HĐ 3: Củng cố bài toán có liên quan
đến rút về đơn vị
Bài 5:
-Bài toán thuộc dạng toán gì?
- 3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
- Nhận xét bài làm của bạn
- Thảo luận cặp đôi
- Nối tiếp nhau nêu kết quả
- Nhận xét
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con
- Nêu cách đặt tính cộng ,trừ, nhân, chia trong bài
- 4 HS lần lượt nêu
- Làm bài vào bảng con
4 HS nối tiếp lên bảnglàm
-1 HS nêu yêu cầu bài toán
-1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
a x + 875 = 9936
x = 9936 – 875
x = 9061
b.c.d…
- 2 HS đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng toán rút về đơn vị -1 HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở
Bài giải
Trang 123 Củng cố, dặn dò:
Chấm chữa, nhận xét tiết học
Số ti vi nhà máy sản xuất được trong
một ngày là
680 : 4 =170 ( chiếc )
Số ti vi sản xuất được trong 7 ngày là:
170 x 7 = 1190 ( chiếc )
Đáp số:1190 chiếc ti vi
Tiết 2 : Đạo đức
Bài 1
TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Chúng ta cần phải trung thực trong học tập
- Mọi trung thực trong học tập giúp ta học tập đạt kết quả tốt hơn, đựơc mọi người tin tưởng, yêu quý, không trung thực trong học tập khiến cho kết quả học tập giả dối, không thực chất gây mất niềm tin
- Trung thực trong học tập là thành thật, không giả dối, gian lận bài làm, bài thi, bài kiểm tra
2.Thái độ:
- Dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi trong học tập và thành thật trong học tập
- Đồng tình với hành vi trung thực Phản đối hành vi không trung thực
3.Hành vi:
- Nhận biết được các hành vi trung thực, đâu là hành vi giả dối trong học tập
- Biết thực hiện hành vi trung thực , phê phán hành vi giả dối
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: Vở bài tập đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU