- GV yeâu caàu HS ñöùng leân noùi laïi nhöõng ñieàu mình bieát veà moät baïn trong lôùp theo nhöõng caâu hoûi. Nhaän xeùt[r]
Trang 1Thứ hai ngày 15 tháng 8 năm 2011
- Hiểu được lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới
thành cơng (Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)
- Học sinh khá giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ cĩ cơng mài sắt, cĩ ngày nên kim
để tự điều chỉnh)
-Lắng nghe tích cực
II.CHUẨN BỊ:
Tranh minh hoạ bài đọc như SGK Bảng phụ viết sẵn câu dài cần luyện đọc
*PP:-Động não, Trình bày 1 phút , Trải nghiệm, thảo luận nhĩm, chia sẻ thơng tin, trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới: Có công mài sắt, có ngày nên
kim
* GV treo tranh và hỏi:
- Tranh vẽ những ai?
- Muốn biết bà cụ làm việc gì và trò chuyện
với cậu bé ra sao, muốn nhận được lời
khuyên hay Hôm nay chúng ta sẽ tập đọc
truyện: “Có công mài sắt có ngày nên kim”
Ghi đầu bài
Hoạt động 1: Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV lưu ý giọng đọc: Giọng người kể
chuyện: nhẹ nhàng, chậm rãi Giọng bà cụ:
ôn tồn, trìu mến Giọng cậu bé: ngây thơ,
hồn nhiên
- Yêu cầu 1 HS đọc lại
Hoạt động 2: Luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
Đàm thoại, thực hành
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu cho đến
hết bài
- Hát
- Một bà cụ và một cậu bé
- HS lắng nghe (đóng sách)
- 1 HS đọc (lớp mở sách)
- HS đọc nối tiếp từng câu
- HS nêu
- HS đọc
Trang 2- Hãy nêu những từ khó đọc có trong bài?
GV phân tích và ghi lên bảng: nắn nót,
mải miết, ôn tồn, nguệch ngoạc, sắt.
- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn
trước lớp
- Từ mới: mải miết, kiên trì, nhẫn nại.
- Luyện đọc câu dài:
oMỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ đọc
vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài,/ rồi bỏ
dở.//
oBà ơi,/ bà làm gì thế?//
oThỏi sắt to như thế,/ làm sao bà mài
thành kim được.//
oMỗi ngày mài/ thỏi sắt nhỏ đi một tí,/
sẽ có ngày nó thành kim.//
oGiống như cháu đi học,/ mỗi ngày cháu
học một ít,/ sẽ có ngày cháu thành tài.//
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong
nhóm
- Các nhóm lên thi đọc
- Đọc đồng thanh
- HS đọc trong nhóm
- Các nhóm bốc thăm thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
(Tiết 2)
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài (16’)
* Đoạn 1:
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1
- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
Cậu bé khi làm thường mau chán và hay bỏ
dở công việc.
* Đoạn 2:
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 1
- GV treo tranh và hỏi:
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?
- Những câu nói nào cho thấy cậu bé không
- HS đọc
- HS quan sát tranh
- Mài thỏi sắt thành chiếc kim khâu để vá quần áo
- “Thỏi sắt to như thế làm sao bà
mài thành kim được.”
Trang 3sắt vào tảng đá.
* Đoạn 3:
- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3
- Bà cụ giảng giải thế nào?
- Chi tiết nào chứng tỏ cậu bé tin lời?
- Câu chuyện khuyên ta điều gì?
- Em hiểu thế nào về ý nghĩa của câu: Có
công mài sắt, có ngày nên kim?
Sau khi nghe bà cụ giảng giải, cậu bé đã
hiểu: việc gì dù khó khăn đến đâu nếu ta biết
nhẫn nại thì sẽ thành công.
Kết luận: Công việc dù khó khăn đến đâu,
nhưng nếu ta biết kiên trì nhẫn nại thì mọi
việc sẽ thành công.
Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- GV hướng dẫn HS cách đọc theo vai
- Yêu cầu HS đọc theo vai trong nhóm
- Các nhóm lên bốc thăm thi đọc theo vai
Nhận xét, tuyên dương
Kết luận: Cần đọc đúng giọng nhân vật.
4 Củng cố – Dặn dò:
- Em thích nhân vật nào? Vì sao?
- Liên hệ thực tế GDTT
- Nhận xét tiết học
- Luyện đọc thêm Chuẩn bị: Tự thuật.
- HS đọc
- Mỗi ngày … thành tài
- Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài
- Phải chăm chỉ, cần cù, không ngại gian khổ khi làm việc
- HS nêu theo cảm nhận riêng
- HS đọc theo hướng dẫn của GV
- HS đọc theo nhóm 3
- Nhóm bốc thăm thi đọc
1 bảng các ô vuông, 1 bảng 10 ô vuông SGK, VBT.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 4cụ học tập của HS Nhận xét, tuyên dương.
3 Bài mới: Ôn tập các số đến 100
* Bài 1:
- Hãy nêu các số có 1 chữ số từ bé đến lớn?
- Hãy nêu các số có 1 chữ số từ lớn đến bé?
- Các số này hơn kém nhau bao nhiêu đơn
vị?
- GV dán băng giấy 10 ô
GV nhận xét
- Hướng dẫn HS làm câu b, c Trong các số
vừa tìm, các em tìm số lớn nhất, số bé nhất?
Nhận xét
* Bài 2:
- GV hướng dẫn HS làm mẫu dòng 1
- Hãy nêu các số trong vòng 10 từ bé đến
lớn?
- GV dán băng giấy Yêu cầu HS làm tiếp
- Câu b, c, GV hướng dẫn HS làm tương tự
1b, c
Lưu ý kỹ dãy số tự nhiên có một chữ số.
* Bài 3: Số liền trước, số liền sau.
- GV viết số 16 lên bảng
- Tìm số liền sau?
- Số liền trước?
- Số liền trước hơn hay kém số 16?
Số liền trước của một số kém số đó 1 đơn
vị.
- Số liền sau hơn hay kém số 16?
Để tìm số liền sau của một số thì ta lấy số
đó cộng 1 đơn vị.
- Yêu cầu 1 HS làm mẫu câu a
Nhận xét
Kết luận: Số liền trước ít hơn số đã cho 1
đơn vị, số liền sau nhiều hơn số đã cho 1 đơn
vị.
4 Củng cố
- GV tiến hành cho HS chơi truyền điện,
đến lượt ai nhặt được chiếc nấm nào thì trả
lời câu hỏi của chiếc nấm đó
- HS làm bài, sau đó sửa bài: 1
HS làm 1 dòng HS nêu miệng
Trang 5 GV nhận xét.
5 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Ôn tập các số đến 100 (tiếp
- Viết đúng chữ hoa A (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng ; Anh (1
dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), Anh em hịa thuận (3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối rõ
nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối chữu viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
- Ở tất cả các bài TV, HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dịng (TV ở lớp) trên trang vở TV2
- Giáo dục HS tính cẩn thận, óc thẩm mỹ Có ý thức rèn chữ
II CHU Ẩ N B Ị :
- Mẫu chữ A, bảng phụ ghi câu ứng dụng Bảng con, vở
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- GV yêu cầu tổ trưởng kiểm tra bảng con, vở
tập viết Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Chữ hoa: A
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ A hoa (5’)
- GV đính chữ mẫu
- Chữ A này cao mấy ly?
- Mấy đường kẻ ngang?
- Có mấy nét?
Chữ A có 3 nét, nét 1 giống nét móc ngược trái
nhưng hơi lượn ở phía trên và nghiêng sang phải
Nét 2 là nét móc ngược trái Nét 3 là nét lượn
ngang.
- Hướng dẫn cách viết:
Nét 1: Đặt bút ở đường kẻ ngang 3, viết nét
móc ngược trái từ dưới lên nghiêng về bên
phải, lượn ở phía trên dừng bút ở đường kẻ 6
Nét 2: từ điểm dừng bút ở nét 1, chuyển hướng
Trang 6bút viết nét móc ngược phải dừng ở đường kẻ
3
Nét 3: lia bút lên khoảng giữa thân chữ, viết
nét lượn ngang
- GV vừa nhắc lại vừa viết mẫu
- GV yêu cầu HS viết bảng con
- GV theo dõi, uốn nắn
Kết luận: Chữ A hoa có 3 nét.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Cụm từ ứng dụng bài này là: Anh em thuận
hoà Cụm từ này có nghĩa gì?
- GV nhận xét, bổ sung: câu này khuyên ta, anh
em trong nhà phải biết yêu thương nhau.
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
o Những con chữ nào cao 2,5 ly?
o Những con chữ nào cao 1,5 ly?
o Những con chữ nào cao 1 ly?
- Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1 cụm từ
là 1 con chữ o
- Chú ý cách nối nét ở nét cuối của chữ A nối
sang nét đầu của chữ n và con chữ h Cách nối
nét của chữ em, thuận, vần oa
- Trong tiếng thuận, dấu nặng đặt ở đâu? Trong
tiếng hoà, dấu huyền đặt ở đâu?
- GV hướng dẫn HS viết chữ Anh GV viết mẫu
cụm từ ứng dụng
- Yêu cầu HS viết bảng con từ Anh.
Nhận xét
b Kết luận: Lưu ý cách nối nét giữa các con chữ.
Hoạt động 1: Thực hành
- GV nhắc cho HS tư thế ngồi, cách cầm bút, để
vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở:
(1dòng) (1 dòng)
Trang 7(1 dòng) (1 dòng)
(3 lần )
- GV theo dõi, uốn nắn HS nào còn viết yếu
GV thu vài vở, nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò: (1’)
- GV yêu cầu HS tìm trong lớp mình những đồ
vật nào trong đó có chữ a
Nhận xét, tuyên dương
- Yêu cầu 4 HS đại diện 4 tổ xung phong lên
- Chép lại chính xác bài chính tả (SGK) ; trình bày đúng 2 câu văn xuơi Khơng mắc quá
5 lỗi trong bài
- Làm được bài tập 2,3,4
II.Chu ẩ n b ị :
Bảng lớp viết sẵn đoạn văn tập chép Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
_ GV yêu cầu các tổ trưởng kiểm tra dụng cụ
học tập của HS Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Có công mài sắt, có ngày nên kim
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
- GV đọc bài chép
- Đoạn chép này từ bài nào?
- Đoạn này là lời của ai nói với ai?
- Bà cụ nói gì?
- Đoạn này có mấy câu?
- Bà cụ nói với cậu bé
- Kiên trì nhẫn nại thì việc gì
Trang 8- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ nào được viết hoa?
- Chữ Giống bắt đầu một câu nên viết hoa
Còn chữ Mỗi bắt đầu một đoạn thì ta cũng
viết hoa nhưng phải lùi vào 2 ô
- GV yêu cầu HS nêu những từ khó viết có
trong bài
- GV yêu cầu HS viết từ khó vào bảng con:
ngày, mài, sắt, cháu, cậu bé.
Nhận xét
- GV yêu cầu HS nhìn bảng, chép bài vào vở
- GV theo dõi, kiểm tra, uốn nắn những HS
nào viết còn lúng túng
GV thu vở chấm, nhận xét
Chú ý cách trình bày, cách viết hoa.
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 2:
- GV làm mẫu từ đầu
- GV yêu cầu lớp làm vào vở
Nhận xét
* Bài 3:
- GV làm mẫu: á ă
- GV yêu cầu lớp viết vào vở những chữ cái
còn thiếu trong bảng
- Yêu cầu HS đọc bảng chữ cái vừa viết
Nhận xét
Kết luận: Nhớ kỹ thứ tự những chữ cái có
trong bảng.
4 Củng cố – Dặn dò: - GV xóa bảng từng cột
để HS đọc thuộc bảng chữ cái
- GV tổ chức cho HS thi đua đọc thuộc
Nhận xét
- Chuẩn bị: Ngày hôm qua đâu rồi ?
cũng thành công
- HS làm bài vào VBT: cậu bé,
bà cụ, kiên nhẫn.
- HS đọc yêu cầu của bài
Trang 9II CHU Ẩ N B Ị :
Bảng kẻ như bài 1 SGK, VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập các số đến 100
_ GV yêu cầu 3 HS đứng lên trả lời những
câu hỏi sau:
Số liền trước số 72 là số nào ?
Số liền sau số 72 là số nào ?
Hãy nêu các số từ 50 đến 60 ? Từ 80
đến 90 ?
Nêu các số có 1 chữ số ?
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Ôn tập các số đến 100
(tiếp theo)
* Bài 1:
- GV làm mẫu 1 bài:
oSố có 8 chục và 5 đơn vị được viết là
85
o85 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV yêu cầu HS sửa bài
Nhận xét
* Bài 2: HS khá, giỏi làm
* Bài 3:
- GV yêu cầu HS nêu cách so sánh hai số
- GV yêu cầu HS làm bài Sau đó sửa bài
bằng hình thức 3 nhóm tiếp sức điền dấu
Yêu cầu lớp giải thích vì sao điền dấu >,
<, =
Nhận xét
Kết luận: Khi so sánh số có 2 chữ số, ta so
sánh số chục trước, sau đó so sánh tiếp số
- HS khá, giỏi làm theo h.dẫn củaGV
Trang 10nhỏ ta viết trước, số nào lớn ta viết
sau.
oSắp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ thì ta
làm ngược lại , số lớn ta viết trước, số
nhỏ ta viết sau.
- Yêu cầu HS làm bài Sửa bài
Nhận xét
* Bài 5:
- Để làm bài này, ta sẽ làm theo cách sắp
xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
- Yêu cầu HS làm bài
Sửa bài Nhận xét
Kết luận: Muốn viết các số theo thứ tự từ
bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé, trước hết
các em hãy so sánh các số với nhau rồi
viết
4.
Củng cố
- GV tổ chức cho HS thi đua điền thêm số
tròn chục vào tiếp dãy số sau:
10 30 60 80 100
GV nhận xét, tuyên dương
5 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Số hạng – Tổng.
- HS làm bài, 2 HS lên sửa bài
Trang 11II CHU Ẩ N B Ị :
bảng phụ ghi sẵn nội dung bản tự thuật.SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Có công mài sắt, có ngày nên
kim
- Yêu cầu HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Tự thuật
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu 1 HS đọc lại
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng dòng cho
đến hết bài
- Hãy nêu những từ khó đọc có trong bài?
GV phân tích và ghi lên bảng: quê quán,
quận, tỉnh, xã, huyện, Hàn Thuyên
- GV hướng dẫn HS ngắt nhịp:
o Ngày sinh: // 23 – 4 – 1996
o Họ và tên: // Bùi Thanh Hà
o Nam, nữ: // Nữ
o Nơi sinh: // Hà Nội
- Từ mới: nơi sinh: nơi mình được sinh ra,
nơi ở hiện nay: địa chỉ nhà.
- GV luyện HS đọc đoạn, lưu ý đọc tự
thuật không cần đọc diễn cảm
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong
nhóm
- Các nhóm lên thi đọc
Nhận xét
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài (10’)
- Em biết được những gì về bạn Thanh
Hà?
Nêu họ và tên bạn Thanh Hà?
Bạn là nam hay nữ?
Bạn sinh ở đâu? Ngày sinh
của bạn?
Em hãy nói về quê quán và
nơi ở hiện nay của bạn Thanh
- Hát
- 4 HS đọc, 1 HS/ 1 đoạn và trà lờicâu hỏi
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc (lớp mở sách)
- HS đọc nối tiếp từng dòng
- HS đọc trong nhóm
- Các nhóm bốc thăm thi đọc
- Bùi Thanh Hà
- Nữ
- Hà Nội 23 – 4 – 1996
- Quê quán Hà Tây, nơi ở:
- Lớp 2B, trường Võ Thị Sáu, Hà Nội
Trang 12- GV tổ chức cho HS chơi trò phóng viên
cho câu hỏi 3, 4:
Hãy cho biết họ và tên của
em?
Ngày sinh của em?
Em ở đâu (phường, quận)?
Nhận xét
Kết luận: Cần nắm rõ về cách trả lời cho
bản tự thuật của mình.
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- GV lưu ý kỹ cho HS về cách đọc bản tự
thuật
- Yêu cầu HS đọc bản tự thuật
- Tổ chức cho HS thi đua đọc bản tự thuật
Nhận xét
b Kết luận: Nắm rõ cách đọc bản tự thuật.
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Ngày hôm qua đâu rồi.
- Lớp tham gia chơi
- Bước đầu làm quen với khái niệm Từ và Câu thơng qua các BT thực hành
- Biết tìm các từ liên quan đến họat động học tập(BT1, BT2) ; viết được một câu nĩi vềnội dung mỗi tranh(BT3)
II CHU Ẩ N B Ị :
Tranh trang 8 – 9, bảng chữ trang 8, bài tập 1.GK, VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 13 Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Từ và câu
* Bài 1:
- GV treo 8 bức tranh lên bảng Yêu cầu HS
quan sát
- Có 8 bức tranh với 8 từ theo thứ tự từ 1 – 8
Hãy chỉ tay vào số thứ tự và đọc lên
- 8 tranh gắn với 8 tên gọi Hãy tìm tên gọi
ứng với mỗi bức tranh Ví dụ với tranh 1 ta có
tên gọi là trường Vậy hãy tìm tên tương ứng
và ghi vào VBT
- Yêu cầu HS sửa bài bằng hình thức tiếp sức
Nhận xét
Tên gọi của các vật, việc, người được gọi là
từ.
* Bài 2:
- GV nêu ví dụ về mỗi loại từ: Ví dụ: Đồ
dùng học tập: thước… Hoạt động của HS như
đọc bà,… Chỉ tính nết HS như ngoan …
- Yêu cầu HS tìm và điền vào vở
- Tiến hành sửa bài bằng hình thức thi đua
giữa các tổ
Nhận xét, tuyên dương
Tìm từ cho phù hợp với từng chủ đề
* Bài 3:
- GV yêu cầu HS quan sát
- GV đặt câu mẫu
- Sửa bài bằng hình thức 1 HS đặt 1 câu dưới
tranh
GV uốn nắn, sửa sai
Ta dùng từ đặt thành câu để trình bày một
sự việc.
Kết luận: Tên gọi của các vật, việc, người
được gọi là từ Ta dùng từ để đặt thành câu.
4.
Củng cố
- GV yêu cầu HS đặt câu dựa vào hoạt động
của các bạn trên lớp
cho GV
- HS đọc đề
- HS quan sát
- HS đọc
8 - Múa
- HS sửa bài
- HS đọc đề
- HS làm bài như bài 1
- HS thi đua sửa bài:
oĐồ dùng học tập: Bút chì, thước kẻ, tẩy, vở, sách, báo … oHoạt động của HS: học, chạy, ngủ, viết …
oTính nết HS: chăm chỉ, cần cù, ngoan ngoã, thật thà …
Trang 14 Nhận xét, tuyên dương.
5 Dặn dò: - Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Từ ngữ về học tập.
RÈN LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ VÀ CÂU
I MỤC TIÊU:
- Củng cố cho HS khái niệm :Từ và Câu
-Mở rộng vốn từ liên quan đến hoạt động học tập
- Biết dùng từ đặt câu
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :
A Oån định
B Bài bồi dưỡng :
1 Giới thiệu bài :
2 Phụ đạo HSTB :
Bài 1
- Viết tiếp vào chỗ trống
+Từ chỉ đồ dùng của em trong nhà:
+Từ chỉ hành động của em ở trường
+Từ chỉ đức tính tốt của HS :
3 BDHS khá , giỏi
Bài 2 :
Đặt câu với các từ chỉ đức tính tốt của HS
Nhận xét + cho điểm HS
Bài 3: Khoanh tròn chữ cái trước dòng chữ
đã thành câu
a, Cái bàn
b, Cái bàn này
c, Cái bàn này rất đẹp
C Dặn dò :
- Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Hát
- Bàn, ghế , đồng hồ , tủ …
- Học bài , nghe giảng …
- Ngoan , lễ phép …
- Lần lượt đặt câu
- 1 số em xung phong lên bảng
1 số em xung phong
TỐN
I MỤC TIÊU:
- Biết số hạng, tổng
- Biết thực hiện phép cộng các số cĩ 2 chữ số trong phạm vi 100
- Biết giải bài tĩan cĩ lời văn bằng một phép cộng