§äc l¹i bµi tËp ®äc Nhaän xeùt tieát hoïc ChuÈn bÞ bµ. Phöông phaùp: traûi nghieäm -Yeâu caàu HS ñoïc ñoaïn 1.. Daën doø: -OÂn laïi baûng tröø trong phaïm vi 3 -Chuaån bò baøi pheùp t[r]
Trang 1- Hiểu ND: Sáng kiền của bé Hà tổchức ngày lễ của ông bà thể hiện tấmlòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà.(
trả lời được các CH trong SGK)
* KNS: Xác định giá trị
Thể hiện sự cảm thông
- GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc(nếu có), bảng ghi sẵn nội dung cầnluyện đọc
- Yêu quí anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
* Biết vì sao cần lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
* Biết phân biệt các hành vi, việc làmphù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ KNS: Kĩ năng giao tiếp , ứng xử với anh, chị em trong gia đình
Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ
-Giáo viên: Vở bài tập đạo đức Đồ dùng để chơi đóng vai ; Các truyện, tấm gương, bài thơ, bài hát về chủ đề bài học
-Học sinh: Vở bài tập đạo đức
TG H§ Giới thiệu bài – ghi tựa Giới thiệu bài – ghi tựa
Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1.
Phương pháp: Phân tích, luyện tập.
a) Đọc mẫu
-GV đọc mẫu toàn bài một lượt, chú ýgiọng người kể thong thả, giọng bé Hàhồn nhiên, giọng bố tán thưởng
b) Hướng dẫn phát âm từ, tiếng khó, dễlẫn
-Yêu cầu HS đọc các từ cần chú ý phát
KTBC : Lễ phép với anh chị – nhường nhịn em nhỏ (t1)
-Anh chị em trong gia đình phải thế nào với nhau?
-Em cư xử thế nào với anh chị ?-Nhận xét
Trang 2- Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu Nghevà chỉnh sửa lỗi nếu các em còn phátâm sai
c) Hướng dẫn ngắt giọng-Yêu cầu HS đọc từng câu cần luyệnngắt giọng đã chép trên bảng phụ, tìmcách đọc đúng sau đó luyện đọc cáccâu này Chúng ý chỉnh sửa lỗi, nếu có
-Yêu cầu đọc chú giải
d) Đọc cả đoạn
6’ 2 Hoạt động 2: Luyện đọc đoạn 2, 3.
Phương pháp: Trực quan, phân
-Giáo viên yêu cầu học sinh trình bày1/ Anh không cho em chơi chung (không nên)
2/ Em hướng dẫn em học3/ Hai chị em cùng làm việc nhà4/ Chị em tranh nhau quyển truyện5/ Anh để em để mẹ làm việc nhà.4’ 3 Các từ cần luyện phát âm đã giới thiệu
ở mục tiêu dạy học
Cần chú ý luyện ngắt giọng là: Mónquà ông thích nhất hôm nay/ là chùmđiểm mười của cháu đấy./
* Là chị em trong gia đình các em phảiđối xử như thế nào?
* Là chị em trong gia đình các em phảibiết yêu thương, giúp đỡ lẫn nhau
Hoạt động 3: Thi đọc truyện theo vai
Phương pháp: Đóng vai
-GV chia nhóm, mỗi nhóm 5 HS cho các em luyện tập trong nhóm rồi thi đọc
Hoạt động 2: đóng vai-Giáo viên nêu yêu cầu đóng vai theo các tình huống ở bài tập 2
-Giáo viên yêu cầu học sinh nhận xét về
Cách cư xử
Vì sau cư xử như vậy
Là anh chị phải nhường nhịn em nhỏ, là em , cần phải lễ phép, vâng lời anh chị
GV cùng HS nhận xét Củng cố :
-Em hãy kể vài tấm gương về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ-Giáo viên nhận xét , tuyên dương
Trang 36’ 6 Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
Chuaồn bũ: tieỏt 2 Daởn doứ : -Thửùc hieọn toỏt caực ủieàu em ủaừ hoùc
-Chuaồn bũ: nghieõm trang khi chaứo cụ.ứ-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
2’
Dặn
dò
Đọc lại bài tập đọcNhaọn xeựt tieỏt hoùcChuẩn bị bà sau
- Rèn kĩ năng đọc hiểu:
Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện
Tổ chức ngày lễ ông Hà thể hiện lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông Hà
- GV: Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc(neỏu coự), baỷng ghi saỹn noọi dung caànluyeọn ủoùc
- HS: SGK
Toaựn
LUYEÄN TAÄP ( tr 55)
- Bieỏt laứm tớnh trửứ trong phaùm vi 3 ,
bieỏt moỏi quan heọ giửừa pheựp coọng vaứ pheựp trửứ ; taọp bieồu thũ tỡnh huoỏng tronghỡnh veừ baống pheựp trửứ
* Baứi 1 ( coọt 2, 3), baứi 2, baứi 3 ( coọt
2, 3), baứi 4
-Giaựo vieõn:Vaọt maóu, que tớnh -Hoùc sinh :Vụỷ baứi taọp, boọ ủoà duứng hoùc toaựn, que tớnh
5’ KTB - HS: 2 em đọc lại bài tieỏt 1 -ẹoùc pheựp trửứ trong phaùm vi 3
-Hoùc sinh laứm baỷng con
3 - 1 =
3 - 2 =
3 - 3 = Nhaọn xeựt
8’ 1 Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu ủoaùn 1.
Phửụng phaựp: traỷi nghieọm
-Yeõu caàu HS ủoùc ủoaùn 1
-Hoỷi: Beự Haứ coự saựng kieỏn gỡ?
-Hai boỏ con beự Haứ quyeỏt ủũnh choùnngaứy naứo laứm ngaứy leó cuỷa oõng baứ?
Giaựo vieõn ghi : 3 – 1 = 2-Tửụng tửù vụựi : 3 – 2 = 1 ; 3 – 3 = 0
5’ 2 Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu ủoaùn 2, 3.
Phửụng phaựp: trỡnh baứy 1 phuựt
-Yeõu caàu HS ủoùc ủoaùn 2, 3
Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh Baứi 1 : tớnh
1 + 1 = 1 + 2 =
Trang 4-Hỏi: Bé Hà băn khoăn điều gì?
-Nếu là em, em sẽ tặng ông bà cái gì?
-Bé Hà đã tặng ông bà cái gì?
-Ông bà nghĩ sao về món quà của béHà?
*Muốn cho ông bà vui lòng, các emnên làm gì?
5’ 3 Hoạt động 3: Thi đọc truyện theo vai
Phương pháp: Thực hành.
-GV chia nhóm, mỗi nhóm 5 HS chocác em luyện tập trong nhóm rồi thiđọc
Nhận xét
-Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
Em có muốn chọn một ngày cho ôngbà mình không? Em định chọn đó làngày nào?
Bài 3 : ?
2 1 = 3 1 2 = 3
3 1 = 2 2 2 = 4Nhận xét
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp:+Nhìn tranh đặt đề toán, viết phép tínhthích hợp vào ô trống
5’ 6 -Tổng kết tiết học
-Chuẩn bị: Bưu thiếp Dặn dò:-Ôn lại bảng trừ trong phạm vi 3
-Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 4
dß §äc l¹i bµi vµ tr¶ lêi c©u háiLàm lại các BT vừa học
ChuÈn bÞ bµi cho tiÕt sau
Nhận xét tiết học
TiÕt 4
+-
Trang 5-Biết tìm x tong các bài tập dạng:
x+ a= b; a+x= b ( với a, b là các số có
không quá hai chữ số)
- Biết giải bài toán có một phép trừ
* HS bài1, bài 2 ( cột 1,2), bài 4, bài 5
- GV: Trò chơi Bảng phụ, bút dạ
- HS: Bảng con, vở bài tập
- Giáo viên: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
-Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
5’ KTB -HS lên bảng làm bài tập và phát biểu
qui tắc tìm số hạng chưa biết trong 1
7’ 1 Giới thiệu – ghi tựa Giới thiệu :
-Giáo viên treo tranh trong SGK
a) Hoạt động1 : Dạy vần au
Nhận diện vần:
-Giáo viên viết chữ au-Vần au được tạo nên từ âm nào?-Lấy au ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần-Giáo viên đánh vần: a – u – au-Giáo viên đọc trơn au
-Giáo viên đánh vần : cờ-au-cau
5’ 3 Bài 2 : Tính nhẩm :
9+ 1 = 8+2 =
10 - 9= 10- 8=
Hướng dẫn viết:
-Giáo viên viết và nêu cách viết+Viết chữ au: viết chữ a lia bút nối với
Trang 610 -1 = 10 -2=
Yeõu caàu HS nhaồm vaứ ghi ngay keỏt quaỷ
vaứo baứi
Khi ủaừ bieỏt 9 + 1 = 10 ta coự theồ ghi
ngay keỏt quaỷ cuỷa 10 – 9 vaứ 10 – 1 ủửụùc
khoõng? Vỡ sao?
chửừ u+Cau: vieỏt chửừ c lia buựt noỏi vụựi chửừ au
3’ 4 Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp
Phửụng phaựp: Thửùc haứnh.
Baứi 4 :
-Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi
-Baứi toaựn cho bieỏt gỡ?
-Baứi toaựn hoỷi gỡ?
-ẹeồ bieỏt coự bao nhieõu quaỷ quyựt ta laứm
nhử theỏ naứo?
-Taùi sao?
-Yeõu caàu HS laứm baứi vaứo vụỷ Sau ủoự
kieồm tra vaứ cho ủieồm
Hoaùt ủoọng 2: Daùy vaàn aõu
Quy trỡnh tửụng tửù nhử vaàn au
5’ 5 Baứi 5: Khoanh vaứo chửừ ủaởt trửụực keỏt
quaỷ ủuựng
Tỡm x, bieỏt : x+ 5= 5
A x= 5 B x= 10 C x= 0
Yeõu caàu HS tửù laứm baứi
Hoaùt ủoọng 3: ẹoùc tieỏng tửứ ửựng duùng-Giaựo vieõn ủaởt caõu hoỷi gụùi mụỷ ủeồ ruựt ra tửứ caàn luyeọn ủoùc
-Giaựo vieõn ghi baỷng Lau saọy chaõu chaỏu Rau caỷi saựo saọu-Giaựo vieõn sửỷa sai cho hoùc sinh
3’ 6 -Chuaồn bũ: Soỏ troứn chuùc trửứ ủi 1 soỏ Giaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Haựt muựa chuyeồn tieỏt 22’ Dặn
dò Đọc lại bài đọc kể lại câu chuyện Làm lại các bài tập
Chuẩn bị bài sau
CHAấM CHặ HOẽC TAÄP (T 2)
- Neõu ủửụùc moọt soỏ bieồu hieọn cuỷa
chaờm chổ hoùc taọp
- Bieỏt ủửụùc lụùi ớch cuỷa vieọc chaờm chổ hoùc taọp
-Bieỏt ủửụùc chaờm chổ hoùc taọp laứ nhieọm vuù cuỷa HS
- Thửùc hieọn chaờm chổ hoùc taọp haống ngaứy
Trang 75’ KTB Chăm chỉ học tập
-Chăm chỉ học tập có lợi gì?
-Thế nào là chăm chỉ học tập?
GV nhận xét
HS đọc lại bài học ở tiết 1
7’ 1 Hoạt động 1: Đóng vai.
Phương pháp: Đóng vai, thảo luận,
động não, đàm thoại
Yêu cầu: Mỗi dãy là 1 đội chơi, cử ramột đội trưởng điều hành dãy GV sẽlà người đưa ra các câu là nguyên nhânhoặc kết quả của một hành động
Nhiệm vụ của các đội chơi là phải tìm
ra kết quả hoặc nguyên nhân của cáchành động đó Sau đó nêu cách khắcphục hậu quả
-Tổ chức cho HS chơi mẫu
Phần chuẩn bị của GV
1.Nam không thuộc bài, bị cô giáo chođiểm kém
2.Nga bị cô giáo phê bình vì luôn đếnlớp muộn
3.Bài tập Toán của Hải bị cô giáo chođiểm thấp
4.Hoa được cô giáo khen vì đã đạtdanh hiệu HS giỏi
5.Bắc mải xem phim, quên không làmbài tập
6.Hiệp, Toàn nói chuyện riêng tronglớp
Hoạt động 1: Luyện đọc-Giáo viên hướng dẫn đọc ở sách giáo khoa
-Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
-Tranh vẽ gì ?
5’ 2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
Phương pháp: Thảo luận, đàm
thoại, động não
Giáo viên ghi câu ứng dụng
- HD HS đọc câu ứng dụng
-Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho
Trang 8-Yêu cầu: HS thảo luận cặp đôi, đưa racách xử lí tình huống và đóng vai.
Tình huống:
1.Sáng nay, mặc dù bị sốt cao, ngoàitrời đang mưa nhưng Hải vẫn nằng nặcđòi mẹ cho đi học Bạn Hải làm nhưthế có phải là chăm chỉ học tập không?
Nếu em là mẹ bạn Hải, em sẽ làm gì?
2.Giờ ra chơi, Lan ngồi làm hết các bàitập về nhà để có thời gian xem phimtrên tivi Em có đồng ý với cách làmcủa bạn Lan không? Vì sao?
học sinh
-Không phải lúc nào cũng học là họctập chăm chỉ Phải học tập, nghỉ ngơiđúng lúc thì mới đạt được kết quả nhưmong muốn
Một vài cá nhân HS kể về việc họctập ở trường cũng như ở nhà của bảnthân
Hoạt động 2: Luyện viết-Nhắc lại tư thế ngồi viết-Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết +Viết vần au
+Viết từ cây cau+Viết vần âu+Viết từ cái cầu
3’ 4 GV nhận xét HS
-GV khen những HS đã chăm chỉ họctập và nhắc nhở những HS chưa chămchỉ cần noi gương các bạn trong lớp:
Hoạt động 3: Luyên nóiGiáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
+Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng: bà cháu+Người bà đang làm gì?
+Hai cháu đang làm gì?
+Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?
A BCủ bầuQủa rauBó ấu-Nhận xét
3’ 6 Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị: Quan tâm giúp đỡ bạn
Trang 9dò Đọc lại bài đọc kể lại câu chuyện
Chuẩn bị bài sau
- Vieỏt ủuựng chửừ hoa H(1 doứng cụừ vửứa,
1 doứng cụừ nhoỷ), chửừ vaứ caõy ửựng duùng:
Hai(1 doứng cụừ vửứa, 1 doứng cụừ nhoỷ), Hai sửụng moọt naộng( 3 laàn)
-GV: Chửừ maóu H Baỷng phuù vieỏt
- Giaựo vieõn: Tranh trong saựch giaựo khoa
- Hoùc sinh: Saựch, baỷng con, boọ ủoà duứng tieỏng vieọt
3’ KTB -Kieồm tra vụỷ vieỏt
-Yeõu caàu vieỏt: -G -Haừy nhaộc laùi caõu ửựng duùng
-Vieỏt : Goựp sửực chung tay
GV nhaọn xeựt
-Hoùc sinh ủoùc baứi saựch giaựo khoa -Hoùc sinh vieỏt baỷng con: rau caỷi , lau saọyNhaọn xeựt
6’ 1 Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón vieỏt chửừ caựi
hoa
Phửụng phaựp: Trửùc quan.
1.Hửụựng daón HS quan saựt vaứ nhaọn xeựt
* Gaộn maóu chửừ H
-Chửừ H cao maỏy li?
-Goàm maỏy ủửụứng keỷ ngang?
-Vieỏt bụỷi maỏy neựt?
-GV chổ vaứo chửừ H vaứ mieõu taỷ: Goàm 3
-Tranh veừ gỡ ?-Trong 2 tửứ vửứa neõu coự tieỏng naứo ủaừ hoùc?
Hoõm nay chuựng ta hoùc baứi vaàn iu - eõu
ghi tửùa
Trang 10-GV hướng dẫn cách viết.
-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cáchviết
2.HS viết bảng con
-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
-GV nhận xét uốn nắn
5’ 2 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng
dụng
Phương pháp: Đàm thoại.
* Treo bảng phụ
1.Giới thiệu câu: Hai sương một nắng.
2.Quan sát và nhận xét:
-Nêu độ cao các chữ cái
-Cách đặt dấu thanh ở các chữ
-Các chữ viết cách nhau khoảng chừngnào?
-GV viết mẫu chữ: Hai lưu ý nối nét
H và ai.
2.HS viết bảng con
* Viết: : Hai
GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động1: Dạy vần iu
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ iu-Vần iu được tạo nên từ những chữ nào?-Vần iu có chữ nào đứng trước chữ nào đứng sau?
-Lấy vần iu ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần-Giáo viên đánh vần: i – u – iu -Giáo viên đọc trơn iu
-Đánh vần: rờ-iu-riu-huyền-rìu-Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Hướng dẫn viết:
-Giáo viên viết mẫu +Viết chữ iu: viêt chữ i lia bút nối với chữ u
+Rìu: viết chữ r lia bút nối với chữ iu , nhấc bút đặt dấu huyền trên chữ iu7’ 3 Hoạt động 3: Viết vở
Phương pháp: Luyện tập.
* Vở tập viết:
-GV nêu yêu cầu viết
-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
-Chấm, chữa bài
-GV nhận xét chung
Hoạt động 2: Dạy vần êu
Quy trình tương tự như vần iu
5’ 4 -GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
-Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ ứng dụng
Líu lo cây nêu Chịu khó kêu gọi-Giáo viên sửa sai cho học sinh10’ 5 -GV nhận xét tiết học
Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết Hát múa chuyển tiết 2Giáo viên nhận xét tiết học
ChuÈn bµi sau
Trang 11SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ.( tr.47).
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100- trường hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số
- Biết giải bài toán có một phép trừ (số tròn chục trừ đi một số)
* HS làm bài 1,3
-GV: Que tính Bảng cài
- HS: Vở BT, bảng con, que tính
- Giáo viên: Tranh trong sách giáo khoa
- Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
3’ KTB Số quả quýt có:
45 – 25 = 20 (quả quýt) Đáp số: 20 quả quýt
GV nhận xét
HS đọc lại bài học ở tiết 1
5’ 1 Hoạt động 1: Phép trừ 40 - 8
Phương pháp: Trực quan, vấn đáp,
thực hành
Bước 1: Nêu vấn đề
-Nêu bài toán: Có 40 que tính, bớt đi 8que tính Hỏi còn lại bao nhiêu quetính?
-Yêu cầu HS nhắc lại bài toán
-Hỏi: Để biết có bao nhiêu que tính talàm thế nào?
Viết lên bảng: 40 – 8 Bước 2: Đi tìm kết quả
-Yêu cầu HS lấy 4 bó que tính Thựchiện thao tác bớt 8 que để tìm kết quả
-Còn lại bao nhiêu que tính?
-Hỏi: Em làm như thế nào?
-Hướng dẫn lại cho HS cách bớt (tháo
1 bó rồi bớt)-Vậy 40 trừ đi 8 bằng bao nhiêu?
-Viết lên bảng 40 – 8 = 32
Hoạt động 1: Luyện đọc-Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa
-Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
-Tranh vẽ gì ?-Học sinh đọc câu ứng dụng: cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
Giáo viên ghi câu ứng dụng
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Trang 12Bước 3: Đặt tính và tính-Mời 1 HS lên bảng đặt tính (hướngdẫn HS nhớ lại cách đặt tính phépcộng, phép trừ đã học để làm bài).
-Em đặt tính như thế nào?
-Em thực hiện tính như thế nào?
-Nếu HS trả lời được GV cho 3 HSkhác nhắc lại Cả lớp đồng thanh nêucách trừ Nếu HS không trả lời được
GV đặt từng câu hỏi để hướng dẫn
Câu hỏi (vừa hỏi vừa viết lên bảng)-Tính từ đâu tới đâu?
-0 có trừ được 8 không?
- 0 không trừ được 8, mượn 1 chục của
4 chục là 10, 10 trừ 8 bằng 2, viết 2nhớ 1
-Hỏi tiếp: Viết 2 vào đâu? Vì sao?
-4 chục đã mượn (bớt) đi 1 chục cònlại mấy chục?
-Viết 3 vào đâu?
-Nhắc lại cách trừ
Bước 4: Aùp dụng
-Yêu cầu HS cả lớp áp dụng cách trừcủa phép tính 40 – 8, thực hiện cácphép trừ sau trong bài 1:
Yêu cầu: HS nêu lại cách đặt tính vàthực hiện từng phép tính trên
10’ 2 Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ 48
iu , êu, lưỡi rìu, cái phễu
6’ 3 Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành
Phương pháp: Thực hành
-Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài sauđó tự làm bài
Bài 3: HS đọc đề bài sau đó mời 1
Hoạt động 3: Luyên nói-Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
+Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu khó
Trang 13em leõn toựm taột.
-2 chuùc baống bao nhieõu que tớnh?
-ẹeồ bieỏt coứn laùi bao nhieõu que tớnh talaứm nhử theỏ naứo?
-Yeõu caàu HS trỡnh baứy baứi giaỷi
-Nhaọn xeựt8’ 5 -Daởn doứ HS veà nhaứ luyeọn taọp theõm veà
pheựp trửứ daùng: Soỏ troứn chuùc trửứ ủi moọt soỏ
Daởn doứ:
-Tỡm tieỏng coự mang vaàn vửứ hoùc ụỷ saựch baựo
-ẹoùc laùi baứi , chuaồn bũ baứi oõn taọp
2’ DD Viết những từ đã viết sai Ôn những bài đã học Chuẩn bị bài sau
Tửù nhieõn & xaừ hoọi
OÂn taọp : Con ngửụứi vaứ sửực khoỷe
-Khaộc saõu kieỏn thửực veà caực hoaùt ủoọng cuỷa cụ quan vaọn ủoọng, tieõu hoựa
- Bieỏt sửù caàn thieỏt vaứ hỡnh thaứnh thoựi quen aờn saùch, uoỏng saùch vaứ ụỷ saùch
* Neõu taực duùng cuỷa 3 saùch ủeồ cụ theồ khoỷe maùnh vaứ choựng lụựn
-GV: Caực hỡnh veừ trong SGK, phieỏu baứitaọp, phaàn thửụỷng, caực caõu hoỷi
-HS: Vụỷ
Toaựn
PHEÙP TRệỉ TRONG PHAẽM VI 4 (tr 56)
- Thuoọc baỷng trửứ vaứ bieỏt laứm tớnh
trửứ trong phaùm vi 4; bieỏt moỏi quan heọ giửừa pheựp coọng vaứ pheựp trửứ
* HS laứm baứi 1(coọt 1, 2), baứi 2, baứi 3
Giaựo vieõn:Vụỷ baứi taọp , saựch giaựo khoa, vaọt maóu
Hoùc sinh :Vụỷ baứi taọp, saựch giaựo khoa, boọ ủoà duứng hoùc toaựn
3’ KTB ẹeà phoứng beọnh giun
-Chuựng ta nhieóm giun theo ủửụứng naứo?
-Taực haùi khi bũ nhieóm giun?
-Em laứm gỡ ủeồ phoứng beọnh giun?
GV nhaọn xeựt
* 4 HS leõn baỷng thửùc hieọn
ẹieàn pheựp + hay - :
1 … 1 = 2 2 … 1 = 1
3 … 1 = 2 3 2 = 1…
GV nhaọn xeựt –chaỏm ủieồm
5’ 1 Hoaùt ủoọng 1: Noựi teõn caực cụ, xửụng vaứ
khụựp xửụng Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu pheựp trửứ trong phaùm vi 4
Trang 14 Phương pháp: Vấn đáp.
Bước 1: Trò chơi con voi
- HS hát và làm theo bài hát
- Trông đằng xa kia có cái con chi to ghê
Vuông vuông giống như xe hơi, lăn lănbánh xe đi chơi Aø thì ra con voi Vậy màtôi nghĩ ngợi hoài Đằng sau có 1 cái đuôivà 1 cái đuôi trên đầu
Bước 2: Thi đua giữa các nhóm thực hiệntrò chơi “Xem cử động, nói tên các cơ,xương và khớp xương”
GV quan sát các đội chơi, làm trọng tàiphân xử khi cần thiết và phát phần thưởngcho đội thắng cuộc
-Giáo viên đính mẫu vật
-Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấyquả?
- Học sinh lập phép trừ-Giáo viên ghi bảng
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1 -Thực hiện tương tự để lập được bảng trừ:
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1-Giáo viên xoá dần các phép tính-Hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ giữa cộng và trừ
-Giáo viên gắn sơ đồ:
1 + 3 = 4
3 + 1 = 4
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1-Thực hiện tương tự:
2 + 2 = 4
4 – 2 = 215’ 2 Hoạt động 2: Cuộc thi tìm hiểu con
người và sức khoẻ
Phương pháp: Tổ chức hái hoa dân chủ
1.Hãy nêu tên các cơ quan vận động của
cơ thể Để phát triển tốt các cơ quan vậnđộng ấy, bạn phải làm gì?
2.Hãy nói đường đi của thức ăn trong ốngtiêu hoá
3.Hãy nêu các cơ quan tiêu hoá
4.Thức ăn ở miệng và dạ dày được tiêuhoá ntn?
5.Một ngày bạn ăn mấy bữa? Đó là nhữngbữa nào?
6.Để giữ cho cơ thể khoẻ mạnh, nên ănuống ntn?
7.Để ăn sạch bạn phải làm gì8.Thế nào là ăn uống sạch?
Hoạt động 2: Thực hành Bài 1 : Tính
4 – 1 = 4 – 2 =
3 – 1 = 3 – 2 =
2 – 1 = 4 – 3 =Nhận xét
Trang 159.Giun thường sống ở đâu trong cơ thể?
10Trứng giun đi vào cơ thể người bằngcách nào?
11.Làm cách nào để phòng bệnh giun?
12.Hãy nói về sự tiêu hoá thức ăn ở ruộtnon và ruột già
GV phát phần thưởng cho những cánhân đạt giải
bạn còn chơi?
Nhận xét
5 3 Hoạt động 3: Làm “Phiếu bài tập”
Phương pháp: Thực hành cá nhân.
-GV phát phiếu bài tập
-GV thu phiếu bài tập để chấm điểm
Phiếu bài tập.
1.Đánh dấu x vào ô trước các câu emcho là đúng?
a) Không nên mang vác nặng để tránhlàm cong vẹo cột sống
b) Phải ăn thật nhiều để xương và cơphát triển tốt
c) Nên ăn nhanh, để tiết kiệm thời gian
d) Aên no xong, có thể chạy nhảy, nôđùa
e) Phải ăn uống đầy đủ để có cơ thểkhoẻ mạnh
g) Muốn phòng được bệnh giun, phải ănsạch, uống sạch và ở sạch
h) Giun chỉ chui vào cơ thể người quacon đường ăn uống
2.Hãy sắp xếp các từ sao cho đúng thứ tựđường đi của thức ăn trong ống tiêu hoá:
Thực quản, hậu môn, dạ dày, ruột non,miệng, ruột già
3.Hãy nêu 3 cách để đề phòng bệnh giun
-Giáo viên nhận xét
quản
Dạ dày
Trang 16Bài 3: Đáp án mở.
7’ 6 -Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị: Gia đình Dặn dò:-Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
-Chuẩn bị bài luyện tập
5 DỈn
dß Về nhà học lại bài TNXH và làm lại BT toán
ChuÈn bÞ bµi sau
-GV: Bảng phụ ghi nội dung của 2bưu thiếp và phong bì trong bài
- HS: 1 bưu thiếp, 1 phong bì
Toán
LUYỆN TẬP (tr 57)
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
*HS làm bài1, bài 2( dòng1), bài 3, bài 5 ( a).(làm ý b thay cho ý a theo phần điều chỉnh nội dung dạy học môn toán)
Giáo viên:Vật mẫu, que tínhHọc sinh :Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
2’ KTB -KTBC :
Sáng kiến của bé Hà
HS lên bảng, lần lượt đọc từng đoạntrong bài Sáng kiến của bé Hà và trảlời các câu hỏi
GV nhận xét
-Đọc phép trừ trong phạm vi 4 Nhận xét
4’ 1 Hoạt động 1: Luyện đọc.
Phương pháp: Trực quan, luyện
Ruột già
Trang 17-GV đọc mẫu lần 1, chú ý giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm
b) Đọc từng bưu thiếp trước lớp
-GV giải nghĩa từ nhân dịp rồi cho nhiều HS đọc bưu thiếp 1
-Chú ý từ: Năm mới và cách ngắt giọng lời chúc
-Tiếp tục cho HS đọc bưu thiếp 2, đọc phong bì thư trước lớp, chú ý yêu cầu
HS phát âm đúng các tiếng khó, đọc thông tin về người gởi trước sau đó đọc thông tin về người nhận
c) Đọc trong nhóm
d) Thi đọc
e) Đọc đồng thanh
-Giáo viên ghi bảng
4-1=3 4-2=2 4-3=1
3’ 2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
Phương pháp: Đàm thoại
-Lần lượt hỏi HS từng câu hỏi như trong SGK
-Bưu thiếp đầu là của ai gửi cho ai? Vì sao?
-Bưu thiếp thứ 2 là của ai gửi cho ai?
Gửi để làm gì?
-Bưu thiếp dùng để làm gì?
-Em có thể gửi bưu thiếp cho người thân vào những ngày nào?
-Khi gửi bưu thiếp qua đường bưu điện
em phải chú ý điều gì để bưu thiếp đến tay người nhận?
Hoạt động 2: Thực hành Bài 1 : Tính
4 3 4 4 2 3
1 2 3 2 1 1
Lưu ý học sinh đặt số phải thẳng cột Nhận xét Bài 2 : Số? -1 -3
-2 -1
Tính rồi viết kết quả vào hình tròn 6’ 3 -Yêu cầu HS lấy bưu thiếp và lấy
phong bì đã chuẩn bị để thực hiện viết bưu thiếp chúc thọ ông bà
Bài 3 : Tính
4 – 1 – 1 = 4 – 1 – 2 = 4 – 2 – 1 = + Lấy 4-1 bằng 3, rồi lấy 3-1 bằng 2, ghi
2 sau dấu = Nhận xét
4’ 4 Chú ý nhắc HS phải viết bưu thiếp
thật ngắn gọn, tỏ rõ tình cảm yêu mến, kính trọng ông bà
Bài 5 : Viết phép tính thích hợp:
Học sinh xem tranh + Nhìn vào tranh đặt đề bài toán và làm bài