ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC dạy - học: - Tranh minh họa cỏc TN khúa - Tranh minh họa cõu ứng dụng.. HS nhận xột tranh minh họa của đoạn thơ ứng dụng.. Cả lớp nhận xét: cách c xử của anh chị em đối
Trang 1Tuần 10
Ngày soạn: 21/ 10/ 2010
Giảng ngày : 25 / 10 / 2010
Học vần Tiết 85-86: Bài 40: iu ờu
I MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
1 KT: - HS đọc và viết được: iu, ờu, lưỡi rỡu, cỏi phễu
- Đọc được cõu ứng dụng: Cõy bưởi, cõy tỏo nhà bà đều sai trĩu quả
- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Ai chịu khú ?
2 KN:- Có khả năng nhận biết đợc vần iu, êu;
- Nhìn bảng viết đợc vần iu, êu, rìu, phễu
3 Tẹ: - Nói theo theo một số câu ngắn về chủ đề
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC dạy - học:
- Tranh minh họa cỏc TN khúa
- Tranh minh họa cõu ứng dụng
- Tranh minh họa phần Luyện núi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Giới thiệu bài: chỳng ta học vần iu, ờu
Khỏc nhau: iu bắt đầu bằng i
HS nhỡn bảng phỏt õm
HS đv: CN,tổ, cả lớp
- 1 hs nêu cách ghép tiếng
Trang 2+ Từ khoá: GV gt tranh
H’: Tranh vẽ gì?
GV; đây là cái lỡi rìu ngời nông dân dùng lỡi
rìu để chặt cây, bổ củi.đây đồ vật sắc nhọn nên
khi dùng ta cần phải hết sức cẩn thận để tránh
nguy hiểm có thể xảy ra
GV viết từ “ lỡi rìu”
ớc tiếng rìu đứng sau, tiếng rìu
có chứa vần iu vừa học
HS đọc cá nhân, đồng thanh
So sỏnh: giống nhau: kết thỳc bằng u
Khỏc nhau: ờu bắt đầu bằng ờ
HS đv: ờ - u - ờu
-1 hs nêu cách ghép tiếng phễu
- Cả lớp ghép tiếng phễu
- HS phân tích tiếng: phễu(ph đứng trước, êu đứng sau, dấu ngã trờn ê)
- HS đánh vần c/n, tổ, lớp
- đọc trơn tiếng c/n, tổ, lớp
- Tranh vẽ cái phễu
HS đv và đọc trơn TN khúa
1 HS phân tích từ: cái phễu gồm 2 tiếng; tiếng cái
đứng trớc tiếng phễu đứng sau, tiếng phễu có chứa vần
êu vừa học
HS đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 3líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
GV giải thớch cỏc TN:
+ Líu lo: H’ ;tiếng gì hót líu lo?
+ Chịu khó: là chăm chỉ, không nản lòng bất
cứ việc gì
+Cây nêu: là một thân cây đợc ngời dân Việt
Nam nói chung, bao gồm cả một số dân tộc
thiểu số và ngời kinh, đem trồng trớc sân nhà,
GV viết mẫu:iu, êu, lỡi rìu, cái phễu
GV nhận xột và chữa lỗi cho HS
2-3 HS đọc cỏc TN ứng dụng
HS viết bảng con: iu, êu, lỡi rỡu, cái phếu
HS nhận xột tranh minh họa của đoạn thơ ứng dụng
HS đọc cõu ứng dụng:CN,nhúm, lớp
Trang 4c Luyện núi:
GV gợi ý theo tranh, HS trả lời cõu hỏi
+ Trong tranh vẽ những con vật nào?
+Theo con các con vật trong tranh đang
+ Con đã chịu khó học bài làm bài cha?
+Để trở thành con ngoan trò giỏi, các con
phải làm gì? và làm nh thế nào?
+ Các con vật trong tranh có đáng yêu
không? Con thích con nào nhất ? vì sao?
Trũ chơi
5’
3’
HS đọc cõu ứng dụng:2-3 HS
HS viết vào vở tập viết iu,
ờu, lưỡi rỡu, cỏi phễu
HS đọc tờn bài luyện núi:
I Mục tiêu:
+ HS biết cách xé, dán hình con gà đơn giản
+ Xé đợc hình con gà con, dán cân đối, phẳng
II Chuẩn bị:
GV: Bài mẫu về xé, dán hình con gà con có trang trí cảnh vật
HS: Giấy màu, giấy nháp có kẻ ô, bút chì, bút màu, hồ, khăn lau tay, vở thủ công
III Các hoạt động dạy – Học chủ yếu:
Hình vuông cạnh 5 ô, hình tam giác trên hình vuông cạnh 4
ô, xé rời các hình khỏi tờ giấy
Trang 53 Củng cố - Dặn dò: 5’
- Nhận xét chung tiết học, đánh giá sản phẩm
- Chuẩn bị giấy màu, bút chì, bút màu, hồ dán tiết sau “xé, dán hình con gà ”RKN:
- Đạo đức
Baứi,tiết2: Lễ phép với anh chị nhờng nhịn em nhỏ (tiết 10)
B/ Kiểm tra bài cũ 3’
- Anh chị em trong nhà cần c xử với nhau nh thế nào?
- Là anh ( chị hoặc em ) con đã c xử với anh ( chị hoặc em) nh thế nào?
C/Bài mới
* Giới thiệu bài: ( trực tiếp)
Tranh 1: Nối với chữ Không nên vì anh
không cho em chơi chung
Tranh 2: Nối với chữ Nên vì anh đã biết
h-ớng dẫn em học chữ
Tranh 3:Nối với chữ Nên vì hai chị em đã
biết bảo ban nhau cùng làm việc nhà
Tranh 4: Nối với chữ Không nên vì chị
tranh nhau với em quyển truyện là không
biết nhờng em
Tranh 5: Nối với chữ Nên vì anh đã biết dỗ
em để mẹ làm việc nhà
Hoạt động 2:HS chơi đóng vai
GV chia nhóm và yêu cầu HS đóng vai theo
các tình huống của bài tập 2 ( mỗi nhóm
Trang 6Cả lớp nhận xét: cách c xử của anh chị em
đối vơí em nhỏ, của em nhỏ đối với anh chị
qua việc đóng vai của các nhóm nh vậy đã
Hoạt động 3: HS tự liên hệ hoặc kể tấm
g-ơng về lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em
nhỏ
GV khen những em đã thực hiện tốt và nhắc
nhở những em còn cha thực hiện
Kết luận chung:
Anh, chị em trong gia đình là những ngời
ruột thịt Vì vậy, em cần phải yêu thơng,
quan tâm, chăm sóc anh, chị, em , biết lễ
phép với anh chị và nhờng nhịn em nhỏ
Có nh vậy, gia đình mới hoà thuận , cha
k/n: -Ngày soạn: 22 / 10 /2010 H ọ c v ầ n
Giảng ngày 26 / 10 / 2010 Bài 41 : iêu yêu (Tiết 89- 90)
I MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
1 KT: - HS đọc và viết được: iờu, yờu, diều sỏo, yờu quý
2 KN: - Đọc được cõu ứng dụng: Tu hỳ kờu, bỏo hiệu mựa vải thiều đó về
3 TĐ: - Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Bộ tự Giới thiệu
II ĐỒ DÙNG DẠY học
- Tranh minh họa cỏc TN khúa
- Tranh minh họa cõu ứng dụng
- Tranh minh họa phần Luyện núi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Giới thiệu bài: chỳng ta học vần
iờu, yờu
1’
HS đọc theo GV : iờu, yờu
Trang 7GV viết lờn bảng iờu, yờu
2 Dạy vần:
a Hoạt động 1: Vần iờu:
+ Nhận diện vần:
- Vần iờu đợc tạo nên bởi mấy âm?
- So sỏnh: iờu với ờu
- GV y/c cả lớp gài vần iêu
+ Tiếng khoá
H’:- Có vần iêu muốn có tiếng diều ta làm
thế nào?
- Tiếng diều có âm gì ghép với vần gì?
- GV chỉnh sửa phỏt õm cho HS
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
+ Từ khoá: diều sáo
GV giới thiệu tranh:
GV giải thích rút ra từ
+ Đọc tổng hợp: iêu, diều, sáo diều
b Hoạt động 2: Vần yờu:
cỏc tiếng nếu đó được ghi bằng yờu,
thỡ khụng cú õm bắt đầu nữa
- Vần yờu được tạo bởi những âm
Khỏc nhau: iờu cú thờm i ở phầnđầu
HS cài bảng, phỏt õm, cá nhân, tổ , lớp
- 1 hs nêu cách ghép tiếng (diều)
HS trả lời vị trớ của chữ và vần trong trong tiếng khoỏ: diều (d đứng trước, iờu đứng sau, dấuhuyền trờn iờu)
Cả lớp cài tiếng diều,
Đv và đọc trơn diờu-huyền-diều;
diều sỏo
HS quan sát nhận xét tranh
HS phân tích từ Rồi đọc cá nhân, đồng thanh
HS đọc cá nhân, tổ, đồng thanh
- Vần yờu được tạo nờn từ
Trang 8d Đọc TN ứng dụng
buổi chiều yêu cầu
hiểu bài già yếu
GV nhận xột và chữa lỗi cho HS
- Viết: nột nối giữa yờ và u Viết tiếng
và TN khúa: yờu và yờu quý
- Viết: nột nối giữa yờ và u Viết tiếng
và TN khúa: yờu và yờu quý
Ti t 2ết 2_ Kiểm tra bài tiết 1:
GV giới thiệu tranh: Tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ từng chùm vải thiều chín mọng
trên cành trông rất ngon và chim Tu hú
đang kêu đó chính là báo hiệu cho chúng ta
biết mùa vải thiều đã về; đó là nội dung câu
HS nhận xột tranh minh họa của cõu ứng dụng
HS đọc cõu ứng dụng:2-3 HS
HS đọc cõu ứng dụng:CN, nhúm, lớp
HS viết vào vở tập viết
HS đọc tờn bài Luyện núi: Bộ
tự Giới thiệu
HS trả lời theo gợi ý của GV
Trang 9+ Con cã mÊy anh chÞ em?
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Tiếp tục củng cố khái niệm về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Kĩ năng: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
-Thái độ: Thích làm tính
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: - Bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,
+ HS: - Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
A Ổn định tổ chức (1phút)
B Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)
Bài cũ học bài gì? (Luyện tập) - 1HS trả lời
Làm bài tập 3/ 55:(Điền dấu+,-) 1HS nêu yêu cầu
1 … 1 = 2 2 … 1 = 3 1 … 2 = 3 1 … 4 = 5
2 … 1 = 1 3 … 2 = 1 3 … 1 = 2 2 … 2 = 4
( 4 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm phiếu học tập)
GV chấm một số bài nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
C Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV TG HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp
HOẠT ĐỘNG II:
1’
Trang 10Giụựi thieọu pheựp trửứ, baỷng trửứ trong phaùm
vi 4.
+Muùc tieõu:Hỡnh thaứnh khaựi nieọm ban ủaàu
veà pheựp trửứ
+Caựch tieỏn haứnh :
a, Hửụựng daón HS hoùc pheựp trửứ :
4 - 1 = 3.
-Hửụựng daón HS quan saựt:
Quan saựt hỡnh veừ trong baứi hoùc ủeồ tửù neõu
baứi toaựn:”Luực ủaàu treõn caứnh coự 4 quaỷ taựo
bũ ruùng heỏt 1 quaỷ taựo Hoỷi treõn caõy coứn laùi
maỏy quaỷ taựo?”
Goùi HS traỷ lụứi:
- GV hỏi: ta có thể làm phép tính gì?
- GV yêu cầu gài phép tính vào bảng gài.
- GV ghi bảng 4-1=3
b Hớng dẫn phép tính: 4-2=2:
- GV vửứa chổ vaứo hỡnh veừ hớng dẫn hs
nêu bài toán:” Lúc đầu có mấy con chim,
sau đó bay đi mấy con?
- 1 hs nêu lại bài toán
- HS tửù neõu caõu traỷ lụứi:” Coự 4 quaỷ taựo bụựt 1 quaỷ taựo ,coứn 3 quaỷ taựo?”
- HS trả lời: làm phép tính trừ: lấy 4-1=3
- HS gài phép tính 4-1=3
- hs đọc cá nhân, đồng thanh
- HS nêu : lúc đầu có 4 con chim, sau đó 2 con bay đi Hỏi còn lại mấy con chim?
- 1 hs nêu câu trả lời
- 1 hs nêu phép tính tơng ứng
- Cả lớp gài bảng phép tính: 2=2
4 HS đọc cá nhân, đồng thanh
HS học thuộc lòng bảng trừ
Trang 11bảng có mấy chấm tròn?
GV đính thêm một chấm tròn nữa h’ tiếp:
Thêm mấy chấm tròn? H’ tất cả có mấy
Trang 12Hửụựng daón HS :
GV chaỏm ủieồm, nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
*Baứi 2/56:
GV giụựi thieọu caựch vieỏt pheựp trừ theo coọt
doùc, caựch laứm tớnh theo coọt doùc (chuự yự vieỏt
thaỳng coọt)
*Baứi3/56
GV nêu y/c : Viết phép tính thích hợp vào ô
trống
GV gợi ý: có tất cả mấy bạn chơi? Mất bạn
chạy ra? Chạy ra ta làm phép tính gì? hãy
viết phép tính tơng ứng với bức tranh
GV chaỏm ủieồm, nhaọn xeựt baứi HS laứm
HOAẽT ẹOÄNG IV: Troứ chụi.( 4 phuựt)
+ Muùc tieõu: Taọp bieồu thũ tỡnh huoỏng
trong tranh baống moọt hoaởc hai pheựp
tớnh thớch hụùp.
+Caựch tieỏn haứnh : HS gheựp bỡa caứi.
GV yeõu caàu HS Khuyeỏn khớch HS tửù neõu
15’
HS ủoùc yeõu caàu baứi 1:” Tớnh”
1 HS laứm baứi, chửừa baứi : ẹoùc keỏt quả
HS ủoùc yeõu caàu baứi 2:” Tớnh”
1 HS laàn lửụùt laứm baỷng lụựp, cả lớp làm vào vở
- HS quan sát tranh nêu bài toán
“Có 4 bạn chơi nhảy dây, 1 bạn
đã chạy ra” Hỏi’ còn mấy bạn
đang chơi?
-1 HS laứm ụỷ baỷng lụựp, CL laứm bài vào sgk
Trang 13nhieàu baứi toaựn khaực nhau vaứ tửù neõu ủửụùc
nhieàu pheựp tớnh khaực nhau GV nhaọn xeựt
keỏt quaỷ thi ủua cuỷa 2 ủoọi
HS ụỷ 2 ủoọi thi ủua quan saựt tranh vaứ tửù neõu baứi toaựn, tửù giaỷi pheựp tớnh :
roài gheựp pheựp tớnh ụỷ bỡa caứi
D Cuỷng coỏ, daởn doứ: (3 phuựt)
-Vửứa hoùc baứi gỡ? -Xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm
-Chuaồn bũ:S.Toaựn 1, vụỷ Toaựn ủeồ hoùc :“Luyeọn taọp”
-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
IV RUÙT KINH NGHIEÄM TIEÁT DAẽY :
- -
-Tự nhiên xã hội
Ôn tập: Con ngời và sức khoẻ (tiết 10)
I Mục tiêu
1 KT: - Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
2 KN: - Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức
khỏe tốt - Có thói quen vệ sinh hằng ngày
3 TĐ: - Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sứckhỏe
B Kiểm tra bài cũ: 5’
+ Hãy kể tên trò chơi mà em biết, em chơi hằng ngày?
- Nhận xét, khen ngợi
C.Bài mới:
Trang 14Hoạt động của GV T.g Hoạt động của HS
1 Khởi động.
- Cho Học sinh chơi trò chơi" Con thỏ, ăn cỏ,
uống nớc, vào hang"
+ Vệ sinh cá nhân hằng ngày có tác dụng gì?
+ Kể tên các công việc của em trong một
ăn sáng, đi học
- Tra nghỉ ngơi
- Chiều ở nhà giúp mẹ trôngem
- Tối ăn cơm xong rồi học bài
Trang 152 KN: - Đọc được cõu ứng dụng: Buổi trưa, cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nú thấy hươu, nai đó ở đấy rồi.
3 TĐ: Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: hổ, bỏo, hươu, nai, voi
*/ Yêu cầu riêng cho HS CTT :Nhận biết và đọc viết đợc vần u, ơu
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Tranh minh họa cỏc TN khúa
- Tranh minh họa cõu ứng dụng
- Tranh minh họa phần Luyện núi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A Ổn định lớp: 1’
B Bài cũ: 3’
- Gọi HS đọc và viết bài
- GV nhận xột cho điểm, nhận xột bài cũ
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài: chỳng ta học vần
- GV giới thiệu từ khoá bằng tranh
- Đv và đọc trơn từ khúa: ư - u - ưu
Lờ - ưu - lưu - nặng -lựu; trỏi lựu
HS đọc theo GV : ưu, ươu
1 hs nêu cấu tạo vần - Vần
ưu được tạo nờn từ: ư và uss: giống nhau: kết thỳc bằng u
Khỏc nhau: ưu bắt đầu bằng ư.Cả lớp cài vần u vào bảng gài
HS nhỡn bảng, phỏt õm
HS đv: CN, lớp
HS nêu :vị trớ của chữ và vần trong trong tiếng khoỏ: lựu (l đứng trước, ưu đứng sau, dấu nặng dưới ưu) rồi cả lớp cài tiếng lựu
HS đv CN, lớp : lờ- u- lu- nặng- lựu
HS đọc trơn cá nhân, tổ, lớp Lựu
- HS phân tích từ rồi đọc cá, đ/
t từ (trái lựu)
So sỏnh: giống nhau: kết thỳc bằng u
Khỏc nhau: ươu bắt đầu bằng
Trang 16- Đỏnh vần:
c Đọc TN ứng dụng
GV giải thớch cỏc TN
GV đọc mẫu
d Viết:
GV viết mẫu: ưu
GV nhận xột và chữa lỗi cho HS
- Viết: nột nối giữa ươ và u; giữa h
và ươu
Viết tiếng và TN khúa: trái lựu,
hươu và hươu sao
*/ Củng cố:
GV nhận xét giờ học
10’
6’
1’
ươ
HS đv: CN, cả lớp
HS đọc cỏc TN ứng dụng
lớp viết bảng con
HS so sánh vần u, ơu Lớp đọc đồng thanh
Ti t 2ết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
Đọc cõu ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi đọc cõu ứng dụng
GV đọc mẫu cõu ứng dụng
b Luyện Viết:
GV hd HS viết vào vở
c Luyện núi:
GV gợi ý theo tranh, HS trả lời cõu
hỏi
- Tranh vẽ gì?
- con gì có ngà ?
24’
10’
4’
HS lần lượt phỏt õm: ưu, lựu, trỏi lựu và ươu, hươu, hươu sao
HS đọc cỏc TN ứng dụng:
nhúm, CN, cả lớp
HS nhận xột tranh minh họa của cõu ứng dụng
HS đọc cõu ứng dụng:CN, nhúm, lớp
HS đọc cõu ứng dụng:2-3 HS
HS viết vào vở tập Viết: ưu, ươu, trỏi lựu, hươu sao
HS đọc tờn bài Luyện núi: hổ, bỏo, gấu, hươu, nai, voi
HS trả lời theo gợi ý của GV
Cho HS thi cài chữ
D CỦNG CỐ - DẶN Dề: 2’
- GV chỉ SGK cho HS đọc
- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tỡm chữ cú vần vừa học ở nhà; xem trước bài 43
IV Rút k/n:
-
Trang 17MÜ thuËt ( GV bé m«n) -
To¸n LUYỆN TẬP ( tiÕt 38)
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3,4
-Kĩ năng : Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp ( cộng hoặc trừ)
-Thái độ: Thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
A Ổn định tổ chức (1phút)
B Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi 4) 1 HS trả lời
Làm bài tập 1/56 :(Tính) (1 HS nêu yêu cầu)
4 – 1 = … 4 – 2 = … 3 + 1 = … 1 + 2 = (4 HS viết bảng lớp
HOẠT ĐỘNG CỦA GV TG HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp
HOẠT ĐỘNG II:
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
+Mục tiêu: Củng cố bảng trừ và làm tính
trừ trong phạm vi 3, 4
+Cách tiến hành :
*Bài tập1/57: HS làm vở BT Toán
Hướng dẫn HS
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
1’
26’
Đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
HS làm bài Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính
Trang 18*Bài 2/57.
Hướng dẫn HS nêu cách làm :
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS
*Bài 4/57 : Làm vở Toán
HD HS cách làm ,( chẳng hạn: 3 -1 … 3 - 2,
ta lấy
3 –1 = 2 , lấy 3 - 2 =1, rồi lấy 2 so sánh với
1 ta điền dấu >)
GV chấm điểm nhận xét kết quả HS làm
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.
+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong
tranh bằng một phép tính cộng hoặc trừø.
5’
-1HS đọc yêu cầu:”Điền số”.
1 HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm vµo vë rồi đổi vë để chữa bài
HS tự làm bài và chữa bài
1HS đọc yêu cầu:”Điền dấu<, >, =”
2HS làm bảng lớp, cả lớp làm vở Toán HS đổi vở để chữa bài.Đọc kết quả phép tính:
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:
Trang 19+ Caựch tieỏn haứnh:
Laứm baứi taọp 5/57: HS gheựp bỡa caứi
HD HS neõu caựch laứm baứi:
ẹoọi naứo neõu nhieàu baứi toaựn vaứ giaỷi ủuựng
pheựp tớnh ửựng vụựi baứi toaựn, ủoọi ủoự thaộng
GV nhaọn xeựt thi ủua cuỷa hai ủoọi
a, 3 + 1 = 4
b, 4 - 1 = 3
D Cuỷng coỏ, daởn doứ: (3 phuựt)
-Vửứa hoùc baứi gỡ?
-Xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm
-Chuaồn bũ: Saựch Toaựn 1, vụỷ Toaựn ủeồ hoùc baứi: “Pheựp trửứ trong phaùm vi 5”
-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
IV RUÙT KINH NGHIEÄM TIEÁT DAẽY :
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Súi và Cừu
*/ Yêu cầu riêng cho hs thiểu năng:Nhận biết và đọc viết đợc các vần có kết thúc bằng
o và u
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Bảng ụn (trang 88 SGK)
- Tranh minh họa cõu ứng dụng
- Tranh minh họa truyện kể: Súi và Cừu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 20C Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV cú thể khai thỏc khung đầu bài: H’; Tranh vẽ
ao bèo cá sấu kì diệu
- GV thể giải thớch thờm về cỏc TN này
HS viết bảng con: Cỏ sấu
HS viết vào vở tập Viết:
cỏ sấu
HS đọc đ/ t cả bàiTiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Nhắc lại bài ụn ở tiết trước
GV chỉnh sửa phỏt õm cho HS
GV Giới thiệu cỏc cõu ứng dụng
GV chỉnh sửa phỏt õm, khuyến khớch HS đọc
trơn
b Luyện viết và làm bài tập
c Kể chuyện: Súi và Cừu
20
10’
8’
HS lần lượt đọc cỏc vầntrong bảng ụn và cỏc TN ứng dụng theo nhúm, , bàn,
CN
HS thảo luận nhúm về tranhminh họa của cõu ứng dụng
HS đọc cỏc cõu ứng dụng
HS tập viết nốt cỏc TN cũn lại của bài trong vở tập
Trang 21GV kể lại diễn cảm, cú kốm theo cỏc tranh
minh họa
í nghĩa cõu chuyện:
- Con Súi chủ quan và kiờu căng nờn đó phải
I Mục tiêu
1/ KT: - Ôn một số động tác Thể dục RLTTCB dã học Yêu cầu thực hiện động tác chính xác hơn giờ trớc
- Học kiễng gót, hai tay chống hông Yêu cầu thực hiện đợc ở mức cơ bản đúng
2/ KN: - Biết cách thục hiện t thế đứng cơ bản và đứng đa hai tay ra trớc, đứng đa hai taydang nang ( Có thể đa tay nang vai) và đứng đa hai tay lên cao chếch hình chữ v
- Bớc đầu làm quen với t thếđứng kiễng gót, hai tay chống hông ( Thực hiện bắt chớctheo giáo viên)
3/ TĐ: - HS có ý thức học nghiêm túc, tích cực chủ động
II Địa điểm – Ph ơng tiện
- Địa điểm: Sân trờng vệ sinh sạch sẽ nơi tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, một số viên gạch để chơi trò chơi
III Các hoạt động dạy- học
Cán sự, tập hợp, điểm số báo cáo sĩ số
Chạy nhẹ nhàng trên sân tậpXoay cổ tay, chân,hông,gối…
GV tổ chức cho HS chơi
Trang 22GV làm mẫu,quan sát, uốn nắn, sửa sai.
GV nêu tên và giải thích động tác cho
HS bắt chớc GV hô : ‘’ Động tác đứng
kiễng gót hai tay chống hông…bắt đầu”
Sau đó kiểm tra, uốn nắn HS rồi hô :
“thôi” để HS về t thế đứng cơ bản
* Trò chơi: “Qua đờng lội”
Gv nêu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi
5 ‘7- 8 ‘
I.MUẽC TIEÂU:
1 -Kieỏn thửực: Tieỏp tuùc cuỷng coỏ khaựi nieọm ban ủaàu veà pheựp trửứ vaứ moỏi quan heọ
giửừa pheựp coọng vaứ pheựp trửứ
2.-Kú naờng: Thaứnh laọp vaứ ghi nhụự baỷng trửứ trong phaùm vi 5 Bieỏt laứm tớnh trửứ
trong phaùm vi 5
3.-Thaựi ủoọ: Thớch laứm tớnh
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- GV: tranh SGK, baỷng phuù BT 1, 2, 3,
- HS: Boọ ủoà duứng hoùc Toaựn lụựp1 Saựch Toaựn 1.Vụỷ BT Toaựn 1 Baỷng con.
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC CHUÛ YEÁU:
A/ OÅn ủũnh toồ chửực (1phuựt)
B/ Kieồm tra baứi cuừ:( 4 phuựt) :
Baứi cuừ hoùc baứi gỡ? (Luyeọn taọp) 1HS traỷ lụứi
Baứi taọp 4/ 57:(ẹieàn daỏu <, >, =).1HS neõu yeõu caàu (2 HS laứm baỷng lụựp)
GV chaỏm moọt soỏ baứi nhaọn xeựt ghi ủieồm Nhaọn xeựt KTBC
Trang 23C/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV T.G HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp
(1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)
Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm
vi 5.
+Mục tiêu:Củngcố khái niệm ban đầu về
phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 5
+Cách tiến hành :
a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 5 - 1 =
4.
-Hướng dẫn HS quan sát:
Gọi HS trả lời:
GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 5 bớt 1
còn mấy?
Vậy 5 trừ 1 bằng mấy?
-Ta viết 5 trừ 1 bằng 4 như sau: 5- 1 = 4
b, Giới thiệu phép trừ : 5 - 2 = 3, 5 - 3 =
2, 5 - 4 = 1 theo 3 bước tương tự như đối
HS tự nêu câu trả lời: “ Có
5 quả táo bớt 1 quả táo còn
Trang 24d, HD HS quan sát hình vẽ sơ đồ ven, nêu
các câu hỏi để HS biết 4 + 1 = 5 ; 1 + 4 =5
(Tính chất giao hoán của phép cộng)Từ
hình vẽ HS nêu được: 5 - 1 = 4 ; 5 - 4 =
1( HS thấy được mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ).GV nói :Từ ba số 4, 5,
1 ta lập được 4 phép tính: 2 phép cộng, 2
phép trừ
đ, Tương tự như trên với sơ đồ ven thứ
hai
GV dùng bìa che tổ chức cho HS học
thuộc lòng các công thức trên bảng
HOẠT ĐỘNG III: HD HS thực hành
trừ trong phạm vi5
+ Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi
5.
+ Cách tiến hành:Làm các bài tập ở SGK.
*Bài 1/59: Cả lớp làm Toán 1.
Trang 25GV chấm một số phiếu của HS, nhận xét
bài làm của HS
* Bài 3/59:Làm vở Toán
GV giới thiệu cách viết phép trừ theo cột
dọc, cách làm tính theo cột dọc (chú ý
viết thẳng cột)
GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.
+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống
trong tranh bằng một hoặc hai phép
tính thích hợp
GV yêu cầu HS
Khuyến khích HS tự nêu nhiều bài toán
khác nhau và tự nêu được nhiều phép tính
HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và tự nêu bài toán, tự giải phép tính,rồi ghép phép tính ở bìa cài
a) 5 - 2 =3 ; b) 5 - 1 = 4
D/ Củng cố, dặn dò: (3 phút)
Trang 26-Vửứa hoùc baứi gỡ? -Xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm.
-Chuaồn bũ:S.Toaựn 1, vụỷ Toaựn ủeồ hoùc :“Luyeọn taọp”.
-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng.
Ngày soạn: 24/ 10/ 2010 Học vần
Ngày giảng: 29/ 10 / 2010 ôn tập giữa kì ( tiết 93 – 94)
I Mục đích - yêu cầu:
1/ KT: - Đọc được cỏc õm , vần , cỏc từ , cõu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
2/ KN:- Viết được cỏc õm , vần , cỏc từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Núi được 2-3 cõu theo chủ đề đó học
3/ TĐ: tích cực chủ động tiếp thu kiến thức
1 Giới thiệu bài.
- Học sinh đọc nối tiếp, cá nhân,
đồng thanh
` ~ ´ ’ ~ ’ ~ .
- Học sinh đọc
- Học sinh viết
Trang 27* Luyện viết bảng con.
- Giáo viên đọc âm, , tiếng cho Học
Ghép âm bất kì rồi cho Học sinh đọc
- Đọc bài trong sách Học sinh
ôi eo iu yêu
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
-GV: Phoựng to tranh SGK, phieỏu hoùc taọp baứi 2, baỷng phuù ghi BT 1, 2, 3
-HS : Boọ ủoà duứng hoùc Toaựn lụựp1, saựch Toaựn 1, baỷng con.
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC CHUÛ YEÁU: