1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI THU DH 2012 MON TOAN

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 529,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu đồng thời khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị đến gốc tọa độ O bằng 3 lần khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị đến gốc tọa độ O... Chứng mi[r]

Trang 1

Trường THPT Ngô Mây ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG NĂM 2012

- MÔN: TOÁN – ĐỀ SỐ 1

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y x 42m 2x2m2 5m5 C m

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

2 Tìm các giá trị thực của m để C m

có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành một tam giác vuông cân

Câu II (2,0 điểm).

1 Giải phương trình:

x

x

2 Giải hệ phương trình:  

2

2

2

1

x y y

x

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân

1 4 6 0

1 1

x

x

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB a AC , 2 2,a BAC 1350 và đường thẳng AB’ tạo với mp(BCC’B’) góc 300 Tính khoảng cách từ A đến mp(BCC’B’) và thể tích

khối lăng trụ đã cho

Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực a, b, c không âm thỏa mãn a2b2c2 1.Chứng minh rằng

1 ab1 bc1 ca 2

Câu VI (2,0 điểm)

1 Trong mp với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với hai trung tuyến AN x y:   2 0 ,

BM x y   , đỉnh B 1; 1

Biết tam giác ABC có diện tích bằng 2 Xác định tọa độ các đỉnh A, C của tam giác ABC

2 Trong kg với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1

1 :

d

,

2

:

d

Viết phương trình đường thẳng d cắt cả d d1, 2 đồng thời vuông góc với mp(P):

4  2  5 0

x y z

Câu VII (1,0 điểm) Tìm số phức z, biết 2z1 z 1 1  i z 2

Trang 2

- MÔN: TOÁN – ĐỀ SỐ 2

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y f x   x3 3x21

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến của đồ thị (C) tại A và B song song với nhau và độ dài đoạn AB 4 2

Câu II (2,0 điểm).

1 Giải phương trình: cos3x 4sin3x 3cos sinx 2x sinx 0

2 Giải phương trình: 2x 3 x 1 3x2 2x25x 3 16

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân  

ln5 ln2 10 x 1 x 1

dx I

ee

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi; hai đường chéo AC 2 3a ;

2

BDa cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mp(ABCD); biết khoảng

cách từ O đến mp(SAB) bằng

3 4

a

Tính thể tích khối chop S.ABCD theo a

Câu V (1,0 điểm) ):Cho ba số a, b, c thỏa mãn các điều kiện :

a b c

a b c

3 3 5 3 42

abc  Khi nào thì đẳng thức xảy ra ?

Câu VI (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng

3

2, A(2;–3), B(3;–2) Tìm toạ độ điểm C, biết điểm C nằm trên đường thẳng (d): 3x – y – 4 = 0

2 Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (–1; 3; –2), B (–3; 7; –18) và mặt phẳng

(P): 2x – y + z + 1 = 0

Tìm tọa độ điểm M  (P) sao cho MA + MB nhỏ nhất

Câu VII (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn z 2z 1 2i 2 1  i

Tìm môđun của z

Trang 3

-Hết -Trường THPT Ngô Mây ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG NĂM 2012

- MÔN: TOÁN – ĐỀ SỐ 3

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số

1

x y

x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A0; 1 

.Tìm trên đồ thị (C) điểm M có hoành độ lớn hơn 1, sao cho khoảng cách từ M đến d bằng khoảng cách từ M đến trục Oy

Câu II (2,0 điểm).

1 Giải phương trình:

4

xx  x  

2 Giải hệ phương trình:    

x x y y

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân

3 2 2 1

log

1 3ln

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông

góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC Một mặt phẳng (P) chứa

BC và vuông góc với AA’, cắt lăng trụ theo một thiết diện có diện tích bằng

2 3 8

a

Tính thể tích

khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

Câu V (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình: 3 1 x2  2 x32x2 1 m có nghiệm

duy nhất thuộc đoạn

1 ;1 2

Câu VI (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I là giao điểm của hai đường thẳng d x y1:   3 0 , d x y2:   6 0 Trung điểm M của cạnh AD là giao điểm của d1 với trục Ox Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật đã cho.

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mp  : 2x y 2 3 0z 

và mặt cầu

  S : x 1 2 y 2 2  z 42  25

Xét vị trí tương đối của mặt cầu (S) và mp  

Viết

 

mp 

Trang 4

thức

1

A z

z i

 

-Hết -Trường THPT Ngô Mây ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG NĂM 2012

- MÔN: TOÁN – ĐỀ SỐ 4

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y x 4 2m2 m1x2m1

có đồ thị C m

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1

2 Tìm m để đồ thị C m

có khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu ngắn nhất

Câu II (2,0 điểm).

1 Tìm các nghiệm thực của phương trình sin tan 2x x 3 sin x 3 tan2x3 3

thỏa mãn 1

3

1 log x0

2 Giải bất phương trình:  x 3 x1 1   x22x34

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân  

2 2012

dx I

x x

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; tam giác SAD đều

SAB  900; I là trung điểm của SB Tính theo a thể tích khối tứ diện ABCI và tính khoảng

cách từ B đến mp(ACI)

Câu V (1,0 điểm) Cho hai số dương thỏa mãn x + y = 5 Tìm GTNN của biểu thức

4

x y x y P

xy

Câu VI (2,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2) và cắt đường tròn (C) có phương trình (x 2)2(y1)225 theo một dây cung có độ dài bằng 8 2.Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho đường thẳng (d):

và hai điểm A(1;2; –1), B(7; –2;3) Tìm trên (d) những điểm M sao cho tổng khoảng cách từ đó đến A

và B là nhỏ nhất

Câu VII (1,0 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: z2 z z  3 z210

Trang 5

-Hết -Trường THPT Ngô Mây ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG NĂM 2012

- MÔN: TOÁN – ĐỀ SỐ 5

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y x 3 3mx23m21x m 3m

(1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu đồng thời khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị đến gốc tọa độ O bằng 3 lần khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị đến gốc tọa độ O

Câu II (2,0 điểm).

2 sin

cos

x

x

2 Giải hệ phương trình:

2

1

x x y y y

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân 2 4   2  

3 1

x

x

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D.     có đáy ABCD là hình thoi , AB a 3,

BAD Biết góc giữa đường thẳngACvà mặt phẳng(ADD A )bằng 300.Tính thể tích khối lăng trụ trên theo a

Câu V (1,0 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: m x2 2x2 x 2 có 2 nghiệm phân biệt

Câu VI (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác cân ABC có đáy BC nằm trên đường thẳng

d xy  , cạnh bên AB nằm trên đường thẳng d2 : 2x y  6 0 Viết phương trình đường thẳng AC biết nó đi qua điểm M3;2

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 4x – 3y + 11z = 0 và hai đường thẳng d1:

x

− 1 =

y −3

z +1

4 : 1

x

d

=

y

z −3

2 Chứng minh rằng d1 và d2

chéo nhau Viết phương trình đường thẳng  nằm trên (P), đồng thời  cắt cả d1 và d2

Câu VII (1,0 điểm) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z 1 in

, biết rằng n N thỏa mãn phương trình: log4n 3 log 4n93

Trang 6

- MÔN: TOÁN – ĐỀ SỐ 6

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số

1

x y x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm trên (C) những điểm đối xứng nhau qua đường thẳng x2y 3 0

Câu II (2,0 điểm).

1 Giải phương trình:

2

x

2 Giải hệ phương trình

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân

ln 3 2

x

e

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại C, AC = a, AB = 2a

SA vuông góc với đáy, góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) bằng 600 Gọi H, K lần lượt là

hình chiếu của A lên SB, SC Chứng minh AK HK và tính thể tích khối chóp S.ABC

Câu V (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa: 1 1 1 2012

a b c   Tìm GTLN của biểu thức

P

a b c a b c a b c

Câu VI (2,0 điểm)

1.Trong mp Oxy, cho elip  

x y

có các tiêu điểm F F1, 2 (F1 có hoành độ âm) Đường

thẳng d đi qua F2 và song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất cắt elip (E) tại A và B Tính diện tích tam giác ABF1

2.Trong kg Oxyz, cho điểm I(1;0;3) và đường thẳng

:

d     

Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho IAB vuông tại I

Câu VII (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa: 2 1 1   1 1

1

z

i

Trang 7

-Hết -Trường THPT Ngô Mây ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG NĂM 2012

- MÔN: TOÁN – ĐỀ SỐ 7

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số yx4 2mx2  4,C m

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2

2 Tìm các giá trị của m để tất cả các cực trị của C m

nằm trên các trục tọa độ

Câu II (2,0 điểm).

1 Giải phương trình sin cos 2x xcos2 xtan2x12sin3x0

2 Giải bất phương trình:

x x

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân

ln 2

x x

x

e e

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA(ABCD) và

SA = a Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD, SC Tính thể tích tứ diện BDMN và khoảng cách

từ D đến mp(BMN)

Câu V (1,0 điểm) Tìm m để phương trình sau có một nghiệm thực:

2x2 2(m4)x5m10 x 3 0

Câu VI (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, gọi A, B là các giao điểm của đường thẳng

(d): 2x – y – 5 = 0 và đường tròn (C’): x2y2 20 50 0  x  Hãy viết phương trình đường tròn (C)

đi qua ba điểm A, B, C(1; 1)

2 Trong kg Oxyz, cho hai điểm A4;2;2 , 0;0;7 B

và đường thẳng d:

xyz

tọa độ điểm C trên d để tam giác ABC cân tại A

Câu VII (1,0 điểm) Cho số phức 1  2 

i m z

m m i

Tìm m để

1 2

z z 

Ngày đăng: 24/05/2021, 22:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w