1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

13. TS247 DT Đề thi thử thpt qg môn toán trường thpt nguyen hue binh phuoc lan 1 nam 2017 co loi giai chi tiet 8894 1483606572

21 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hình trụ có 2 đường tròn đáy nội tiếp 2 mặt đối diện của hình lập phương.. Hiệu số thể tích khối lập phương và khối trụ là:.[r]

Trang 1

Câu 1 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R

cm Tìm độ dài cạnh đáy của lăng trụ

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

MÔN THI: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

ww

eb

Trang 2

Câu 9: Với giá trị nào của m thì phương trình 4x m 2x 1 2 m 0 có hai nghiệm phân biệt x x sao 1, 2cho x1 x2 3

Câu 12: Một người vay ngân hàng số tiền là 20 triệu đồng theo thể thức lãi kép với lãi xuất là 1,5% tháng Hỏi sau nửa năm người đó mới trả cả vốn lẫn lãi thì phải trả bao nhiêu cho ngân hàng ( giả sử lãi xuất hàng tháng là không thay đổi )

A 21,87 triệu B 21,22 triệu C 21,34 triệu D 21,64 triệu

Trang 3

A yx33x2 2 B yx33x2 2 C y  x3 3x22 D y  x3 3x2 1

A loga x 0 khi x 1

B Nếu 0 x1 x2 thì loga x1loga x2

C Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y loga x là trục hoành

C Hàm số đồng biến trên ( ;3) D Điểm cực đại (1;3); điểm cực tiểu (2;0)

Trang 4

Câu 23 Cho hàm số y2x33x2m Trên 1;1 hàm số có giá trị nhỏ nhất là -1 Tính m?

2

67

vuông góc với (SBC) Thể tích khối chóp SABC là:

aa và log 1 log 2

bb Khẳng định nào sau đây là đúng:

A 0  b 1 a B 0  a b ,  1 C 1a b, D 0  a 1 b

vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450 Thể t ch khối chóp SABC là :

a

C

36

a

D

336

được hình nón đỉnh B Một mặt phẳng (P) thay đổi luôn đi qua đỉnh B và cắt đường tròn đáy tại hai điểm M, N Diện tích tam giác BMN lớn nhất là

Trang 5

A a2 3 B 2

232

a

232

C log 72

1

a a

D log 72

1

b a

biết AB4 ,a SB6a Thể tích khối chóp S.ABC là V Tỷ số

33

Câu 34: Cho ,a b0; ,a b 1;ab1 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A log (1 ) 1 loga

a

ab    b B 2

1log

Trang 6

Câu 41: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 4 2 2

y x m x có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân ?

B log 72

1

a b

C log 72

1

a b

D log 72

1

b a

(SCD) hợp với đáy một góc 60o Thể tích khối chóp SABCD là:

Câu 44 Một hình lập phương có cạnh bằng 1 Một hình trụ có 2 đường tròn đáy nội tiếp 2 mặt đối

diện của hình lập phương Hiệu số thể tích khối lập phương và khối trụ là:

A e x sinx cosx B cosx sin x e x C exsin x cos x D e x sinx cosx



12

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 1

Dựa vào các kết quả trên, loại A, D

Vì hàm số y = –x3 – 4x + 1 có hệ số của x3 là âm nên không thể đồng biến trên ℝ ⇒ Loại C

Trang 8

Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số (thường xác định trên đoạn [a;b])

+ T nh y‟, tìm các nghiệm x1, x2, thuộc [a;b] của phương trình y‟ = 0

+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),

+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó ch nh là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó ch nh là GTNN của hàm số trên [a;b]

2 2; 2 2 2; 2 2

min 2

x x

Trang 9

Hàm số bậc 3 có hệ số x3 dương và có 2 cực trị thì điểm cực đại nhỏ hơn điểm cực tiểu, ngược lại với hệ số x3

Trang 10

Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 ⇔ Phương trình (*) có 2 nghiệm dương phân biệt t1, t2

tròn ngoại tiếp đa giác đáy

Trang 11

Với hàm số bậc 3: Nếu y → +∞ khi x → +∞ thì hệ số x3 dương

Nếu y → –∞ khi x → +∞ thì hệ số x3 âm

Trang 12

Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số trên đoạn [a;b]

+ T nh y‟, tìm các nghiệm x1, x2, thuộc [a;b] của phương trình y‟ = 0

+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),

+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó ch nh là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó ch nh là GTNN của hàm số trên [a;b]

Không có tiệm cận đứng vì hàm số xác định và liên tục trên ℝ

Có 2 điểm cực trị là x = 1 và x = 2 (tại điểm cực trị, đạo hàm có thể bằng 0 hoặc không xác định)

Đồng biến trên (–∞;1) và (2;+∞), nghịch biến trên (1;2)

Trang 13

Tập nghiệm của bất phương trình là ;log 32 

12

ACMN ABC

VAB AD Chọn C

Câu 23

– Phương pháp

Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số (thường xác định trên đoạn [a;b])

+ T nh y‟, tìm các nghiệm x1, x2, thuộc [a;b] của phương trình y‟ = 0

+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),

+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó ch nh là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó ch nh là GTNN của hàm số trên [a;b]

+ Từ đó dựa vào GTLN, GTNN đề bài cho, tìm ra m

Trang 14

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

Trang 15

Với 0 < a < 1 thì a xa y  x y;loga xloga y  0 x y

Hình chóp có SABC có 2 mặt bên (SAB) và (SBC) cùng tạo với

đáy một góc bằng nhau thì hình chiếu vuông góc của S trên (ABC)

nằm trên đường phân giác của góc ABC

– Cách giải

Gọi H là hình chiếu của S trên (ABC) ⇒ H thuộc tia phân giác của

góc (ABC) và H ∈ AC ⇒ H là trung điểm AC

Gọi M là trung điểm AB ⇒ AB ⊥ (SHM)

Góc giữa (SAB) và (ABC) là góc SMH = 45o

⇒ ∆ SMH vuông cân tại H

Trang 16

Hình nón thu được có chiều cao h = a, bán k nh đáy ra 3

Đặt MN = x (0 < x < 2r), gọi H là trung điểm MN, ta có

– Phương pháp: Sử dụng máy t nh (FX 570 VN (ES) PLUS) để tính biểu thức logarit:

+ Gán các biểu thức đề bài cho vào các ẩn A, B, trên máy tính

Trang 17

Lần lượt kiểm tra từng đáp án

a a

Trang 19

+ Điều kiện để hàm số bậc 4 có 3 điểm cực trị: Phương trình y‟ = 0 có 3 nghiệm phân biệt

+ Tính chất của tam giác vuông cân: Chiều cao ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền

A B mmC  m m  Có ∆ ABC cân tại A Khi đó ∆

;

12

m BC

Câu 42

– Phương pháp: Sử dụng máy t nh (FX 570 VN (ES) PLUS) để tính biểu thức logarit:

+ Gán các biểu thức đề bài cho vào các ẩn A, B, trên máy tính

log 6 SHIFT STO A log 7 SHIFT STO B

Lần lượt kiểm tra từng đáp án

Chọn D

Câu 43

s/

a

Trang 20

Viết phương trình hoành độ giao điểm để tìm giao điểm với Ox

Với mỗi giao điểm, viết phương trình tiếp tuyến tại điểm

Trang 21

Tìm giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số (thường xác định trên đoạn [a;b])

+ T nh y‟, tìm các nghiệm x1, x2, thuộc [a;b] của phương trình y‟ = 0

+ Tính y(a), y(b), y(x1), y(x2),

+ So sánh các giá trị vừa tính, giá trị lớn nhất trong các giá trị đó ch nh là GTLN của hàm số trên [a;b], giá trị nhỏ nhất trong các giá trị đó ch nh là GTNN của hàm số trên [a;b]

x x

Gọi M là trung điểm SB, O là tâm đáy

Trong (SBD), đường trung trực của SB cắt SO tại I ⇒ I là tâm mặt cần ngoại

Ngày đăng: 13/01/2021, 00:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w