1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐH 2011 MÔN TOÁN CHUYÊN VĨNH PHÚC pptx

5 372 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 389,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tich khối chóp ABDMN.. IAMN IADB V IAIM IN.

Trang 1

Mụn thi: Toỏn, kh i A,B,D

ÁP ÁN (g m 5 trang)

1 Khi m 1 ta có hàm số 3 2

 T p xỏc đ nh: Hàm s cú t p xỏc đ nh D

 S bi n thiờn:

 Chi u bi n thiờn 2

3 6 y'  x  x Ta cú 0 2 0 x y' x          , y       0 x 2 x 0 h/s đ ng bi n trờn cỏc kho ng  ; 2 & 0;    , y       0 2 x 0 hàm s ngh ch bi n trờn kho ng 2; 0  yCD y  2 0; yCT  y 0  4  Gi i h n 3 3 x x 3 4 lim y lim x 1 x x             0,25 0,25  B ng bi n thiờn: x  -2 0 

y'  0  0 

y

0 

 -4

0,25  th : th c t tr c Ox t i cỏc điờm (-2;0),(1;0),c t tr c Oy t i đi m (0;-4)

0,25

2 Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số  1 có hai điểm cực trị ,A B 1,00

1

-2

O

x

x x

x

-4

y

yx  x 

www.VNMATH.com

Trang 2

 

y  x  mx m  Hàm số có cực trị khi và chỉ khi ph-ơng trình ,

0

y  có hai nghiệm phân biệt '

1 0

,

y        Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là: x m x m

A m m B m m OA m m OB m m

OAB

 vuông tại Okhi O A Bphân biệt và , ,

đáp số : m   1 m 2

0,25

0,25

0,25

0,25

1

Gi i ph ng trỡnh : 3 4 cos 2 8sin4 1

sin 2 cos 2 sin 2

1,00

sin 2 0

2

l x

x l

   



Z

ta có:

2

2

x

Ph-ơng trình 3 4 cos 2 3 4 cos 2 cos 4  1

sin 2 cos 2 0,sin 2 0 sin 2 cos 2 sin 2

x

sin 2

x

2

vậy ph-ơng trình có một họ nghiệm  

x  k k

0,25

0,25

0,25

0,25

2

Gi i hệ ph ng trỡnh:

1

x y y

1,00

Từ pt (*) ta có :  2    2   

x  x  y  y xét hàm số :   2

3

f t   với mọi t t t0

 

'

f t      suy ra hàm số t t f t  đồng biến trên khoảng 0; 

Mà pt(***) f x  1 f 2y       x 1 2 y x 3 y

thế vào pt(**) ta đ-ợc:     2

y

 

   

 

   

 .Vậy hpt có 1 nghiệm duy nhất là:  x y;  5; 2 

0,25

0,25

0,25

0,25

www.VNMATH.com

Trang 3

III

Tớnh tớch phõn: 4  

1

ln 9

x

x

2

x   t x t dx tdt

Đổi cận : khi x  1 t 1&x  4 t 2

2

ln 9

t

2

2

ln 9

9

t

t

2

2 1

1

2

1

9

4 ln 5 2 ln 8 4 ln 10 ln 5 12 ln 2 4

t

t t t

t

0,25

0,25

0,25

0,25

IV ………… Tính thể tich khối chóp ABDMN 1,00

1 1 1

BD mp ACC A

ccạnh a gọi ABC do  AC vuông góc với mặt phẳng 1 BDMN AC1BN

1

2

60

    đều cạnh a Ta thấy các đ-ờng thẳng BN DM AA đồng quy tại điểm I với , , 1 A là trung điểm của 1 AI,N là trung

điểm của BI,M là trung điểm của DI

.

IAMN

IADB

V IAIM IN

16a

0,25

0,25

0,25 0,25

V … Tỡm giỏ tr l n nh t c a bi u th c : P c b a   1,00

 

2 2

2

2 *

 .Lấy (*)x2 +(**) theo vế ta đ-ợc

a  b  c c ab  a  b  

và từ (*) 2 2   2 2

a b   b   a 

8

2 ; 2

v

u v u vbc ac c b a  P 4 3.Dấu bằng xẩy ra khi và chi khi

2 2

2

4

a

c

 



Vậy maxP4 3

0,25

0,25

0,25

0,25

www.VNMATH.com

Trang 4

1 ) Trong m t ph ng v i h to đ Oxycho hai điểm A  2;1 ,B   1; 3

do tứ giac ABCD là hình bình hành nên ta có

 3; 4 3 *

4

D C

2

3 0

**

C C

C d

từ (*) và (**) ta giải đ-ợc 3 ; 6

 ta có BA 3; 4 ,BC4; 3 cho 

nên hai véc tơ BA BC, không cùng ph-ơng ,tức là 4 điểm A B C D, , , không thẳng

hàng ,hay tứ giác ABCDlà hình bình hành.Đáp số C3; 6 ,  D 6; 2 

1,00

0,25

0,25

0,25 0,25

2 Chứng minh rằng d d cắt nhau tại 1, 2 A; 1,00

ph-ơng trình tham số của d d lần l-ợt là 1, 2 1 2

1

giải hpt giữa d d1, 2 x 1;y1;z  1 d1 d2 A1;1;1 

1

d có vtcp u1 1; 2; 2 , d có vtcp 2 u2 1; 2; 2 

mặt phẳng  P chứa d d đi qua 1, 2 A1;1;1 và có 1 vtpt

n u u    n  pt mặt phẳng  P : 2x   y 1 0

ta thấy M P

3

thẳng phân giác của 2 góc tạo bởi d d 1, 2

1

2 2;3;1

1; 2; 0

1

quaM

vtcpv

z

 

thành tam giác hoặc 1,d d1, 2 đồng quy tại A không tạo thành tam giác.)

1

2 2;3;1

0; 0;1

1

x quaM

y vtcpv

Vậy đ-ờng thẳng cần tìm là 1

2

1

x y

    

  

0,25

0,25

0,25

0,25

VIIa

Tìm số phức z thoả mãn z3i  1 i z và z 9

z

Đặt z a bi a b ,  .Ta có z3i  1 i z   a b 3i   1 b ai

  2   2 2 2

a

khi và chỉ khi 3

a  a     a a

0,25

0,25

0,25

www.VNMATH.com

Trang 5

Vậy các số phức cần tìm là z2 ,i z 52 ,i z  52i

0,25

1 .Tìm toạ độ các điểm ,B C thuộc  E sao cho I là tâm đ-ờng tròn ngoại tiếp tam… 1,00

Ta có IA 2 Đ-ờng tròn ngoại tiếp tam giác ABCcó pt: 2 2

x y 

Toạ độ các điểm ,B C cần tìm là nghiệm của hệ pt:

1

9 4

x y

2 2

2

3 3

5

    

 3 4 6 3 4 6; , 3; 4 6

hoặc 3; 4 6 , 3 4 6;

0,25

0,25

0,25

0,25

Giả sử M t t t ; ;  1 1;N s s ;  2; 2s ,2 A1;0;1

Ta có

MN       t s t s t s AM t t t AN s s   s

6

AM AN

MN

2

2 2

  

 

do đó M1;1; 2 , N 0; 2;0 hoặc 13 13 22; ; , 8 10 16; ;

0,25

0,25

0,25

0,25

VIIb Tìm số phức z thoả mãn z  2 và z2 i z  2 1,00

Giả sử z x yi x y ,  .Ta có z  và x yi z2 i zx2y  2xy i

Khi đó

2 2

2 2

z

2 2

1

xy

         

1 1 1 1

x y x y

 

  

   

 



Vậy z 1 i hoặc z  1 i

0,25

0,25

0,25

0,25

www.VNMATH.com

Ngày đăng: 27/07/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w