Các em cần viết đơn vào Đội theo mẫu đơn đã học. - HS phát biểu[r]
Trang 11/KT : Bước đầu biết phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
2/KN : Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữacác cụm từ
3/TĐ : Hiểu ý nghĩa : Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót
cư xử không tốt với bạn
A – Bài cũ:(3’) Hai bàn tay em.
và trao đổi nội dung:
+ Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì?
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu (2, 3 câumỗi đoạn)
- HS tiếp nối nhau đọc 5 đoạn trong bài(1, 2 lượt)
- Hiểu các từ: kiêu căng, hối hận, canđảm, ngây
Trang 2+ Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?
- Hướng dẫn HS đọc đoạn 3
- HS trả lời câu hỏi:
+ Vì sao En – ri – cô hối hận muốn xin lỗi Cô –
rét – ti?
- GV gọi 1 HS đọc đoạn 4, trả lời câu hỏi:
+ Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?
+ Bố đã trách mắng En – ri – cô như thế nào?
+ Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng khen?
ª Hoạt động 4: (3’) Luyện đọc lại
- GV và lớp chọn bạn đọc hay
Kể chuyện: (17’)
1 GV nêu nhiệm vụ
2 Hướng dẫn kể:
- HS kể theo tranh
- GV mời lần lượt 5 HS nối tiếp thi kể 5 đoạn
- Tranh 1: Hai bạn nhỏ đang làm gì?
- Tranh 2: Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?
- Tranh 3: Hai bạn làm lành như thế nào?
- Tranh 4: Tan học, En – ri – cô làm gì?
- Tranh 5:
ª Củng cố - Dặn dò: (3’)
+ En – ri – cô và Cô – rét – ti
+ Cô – rét – ti vô ý chạm khuỷu tay vào
En – ri – cô làm En – ri – cô viết hỏng En – ri – cô giận bạn để trả thù trang viết của Cô – rét – ti
- Cả lớp đọc thầm đoạn 3
+ Sau cơn giận En – ri – cô bình tĩnh lại, nghĩ là Cô – rét – ti không cố ý muốn xin lỗi bạn nhưng không đủ can đảm
- Một HS đọc đoạn 4, lớp đọc thầm
+ Tan học, thấy Cô – rét – ti làm lành với bạn
+ En – ri – cô là người có lỗi dọa đánh bạn
- HS thảo luận nhóm
- Hai nhóm đọc phân vai
- HS quan sát tranh ¨ kể chuyện
- Cả lớp đọc thầm miệng (SGK) quan sát
5 tranh minh họa
- Từng HS kể cho nhau nghe
- Cả lớp bình chọn (viết bài)
- Cô – rét – ti vô ý chạm tay ¨
- Cô – rét – ti tự làm hòa
- Bố trách mắng
***************************
Trang 3
2/KN : Vận dụng giải được toán có lời văn,(có một phép trừ)
3/TĐ : GD học sinh yêu thích môn học, tính cẩn thận, chính xác trong hki làm bài
II Đồ dùng: Bảng phụ.
III Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ: (3’)
- Gọi HS lên bảng
- GV nhận xét, ghi điểm
B- Bài mới: (3’) Giới thiệu bài.
Hoạt động 1(8’): Giới thiệu bài trừ các số
* Bài 1: Yêu cầu HS thực hiện như "Lý thuyết"
rồi ghi vào chỗ chấm GV cho HS đổi chéo vở
để chữa bài
* Bài 2: Yêu cầu HS làm như bài 1.
* Bài 3: HS tự làm, GV có thể minh họa giải
- Hướng dẫn thực hiện " 2 không trừ được 5
ta lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1, 1 thêm 1bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1, viết 1, 4 trừ 2 bằng 2viết 2 Kết quả: 432 – 215 = 217
- Một HS đọc to kết quả cách tính phép trừtrên
Trang 4-Dăn xem lại bài ở nhà
-Nhận xét tiết học
-Học sinh lắng nghe thực hiện
******************************
Trang 5CHÍNH TẢ : Nghe – Viết : Ai có lỗi ?
I Mục tiêu:
1/KT : Nghe - viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
2/KN : Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch / uyu -Làm đúng bài tập 3a
3/TĐ : GD HS viết cẩn thận, sạch sẽ, đẹp
II Đồ dùng : Bảng phụ
III Các hoạt động:
A – Bài cũ: 2 (3’) 3 HS viết bảng lớp, cả
lớp viết bảng con
B – Bài mới: (15’)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
Hoạt động 2: Hướng dẫn nghe – viết.
- HS chuẩn bị
- GV hướng dẫn HS nhận xét:
+ Đoạn văn nói điều gì?
+ Tìm tên riêng trong bài
- Đọc cho HS viết bài
- Chấm, chữa bài
Hoạt động 3: (13’)Hướng dẫn HS làm
bài tập chính tả
* Bài 2: Chia bảng thành 3 hoặc 4 cột.
* Bài 3a:
Củng cố - Dặn dò: (3’)
- HS viết bảng con: ngọt ngào, ngao ngán,
chìm nổi,
- GV đọc 1 lần đoạn văn cần viết chính tả + En – ri – cô ân hận khi bình tĩnh lại Nhìn vai áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xin lỗi nhưng không đủ can đảm + Cô – rét – ti - HS tập viết vào bảng con Cô – rét – ti, khuỷu tay, sứt chỉ, vác củi - HS tự chữa lỗi bằng bút chì * Bài tập 2: - Lớp viết vào vở những từ chứa các vần khó uêch / uyu - Nghệch ngoạc, rỗng tuếch, tuệch toạc * Bài 3a: - Cây sấu chữ xấu ; san sẻ, xẻ gỗ
- Dặn những em yếu về nhà làm lại những bài sai
************************
TOÁN
Trang 6III Hoạt động dạy - học:
quả của mỗi cột
* Bài 4: HS tự nêu bài toán.
* Bài 5:
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài rồi tự giải
- GV chữa bài rồi ghi điểm
455 220 224 409
- Lớp nhận xét, chữa bài
- Cột 2: "Muốn tìm số bị trừ ta lấy số trừ cộng với hiệu"
246 + 125 = 371
Vậy điền được số bài tập là 371
- HS tự nêu bài toán (theo thứ tự rồi giải)
Trang 7 Củng cố - Dặn dò: (3’)
-Dặn xem lại bài ở nhà
-Nhận xét tiết học
***************************
TOÁN
ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN
Trang 8I Mục tiêu:
1/KT : Học thuộc (bảng nhân 2, 3, 4, 5)
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm.cách tính giá trị biểu thức
2/KN : Vận dụng vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn (có một phépnhân
3/TĐ : GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II Đồ dùng: Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ: (3’)
- Gọi HS lên bảng làm
- GV nhận xét, ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (3’)
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài (30’)* Bài 1:
a) Củng cố các bảng nhân 2, 3, 4, 5
- GV hỏi miệng một số công thức khác
- Liên hệ: 3 4 = 12 ; 4 3 = 12 Vậy 3 4 =
4 3
b) GV nhân nhẩm với số tròn trăm
* Bài 2: Yêu cầu HS tính giá trị của biểu thức
Trang 9- HS về xem lại bài.
Trang 10
2/KN : Biết ngắt nghỉ hơi hợp lisau dấu chấm, dấu phẩy và giữacác cụm từ
3/TĐ : Hiểu nội dung : Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tình
cảm yêu quí cô giáo và mơ ước trở thành cô giáo
II Đồ dùng: - Tranh minh họa bài đọc SGK, bảng phụ.
+ Truyện có những nhân vật nào?
+ Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì?
+ Những cử chỉ nào của cô giáo Bé làm em
- HS đọc thầm bài trả lời câu hỏi
+ Thích cử chỉ của Bé ra vẻ người lớn: kẹp lạitóc, đi khoan thai
- HS đọc thầm đoạn văn (Đàn em ríu rít hết)+ đứng dậy, khúc khích cười
**************************
Trang 12
Tìm được các bộ phận câu trả lời câu hỏi : Ai (Cái gì, con gì) là gì?
2/KN : Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
3/TĐ : GD học sinh thích học tiếng việt
II Đồ dùng: - Hai tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung bài tập 1.
- Bảng phụ viết theo hàng ngang 3 câu văn ở bài tập 2
Chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người
lớn đối với trẻ em
* Bài 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Một HS giải câu a
* Bài tập 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
- GV nhắc HS khác với bài tập 2, bài tập này
- Một HS đọc yêu cầu Lớp theo dõi
- HS làm bài vào vở bài tập
- Mời 2 nhóm lên bảng thi tiếp sức
- Cả lớp đọc đồng thanh bảng từ đã hoànchỉnh
Thiếu nhi, thiếu niên, nhi đồng, trẻ nhỏ, trẻcon, trẻ em
Trang 13
*************************
Tiếng việt +
Ôn luyện đọc luyện viết ( 2 tiết )
I/Mục tiêu:
1/KT : Luyên đọc phần học sinh chưa hiểu
2/KN : Luyện viết phần chính tả học sinh còn yếu
Trang 143/TĐ : Học sinh thích học tiếng việt
-Luyện viết bài chính tả
-Bài viết chính xác trình bày bày đẹp
-Học sinh lắng nghe thực hiện
- học sinh thảo luận theo 2 nhóm
-học sinh theo dõi thực hiện
-xem lại bài ở nhà
Trang 152/KN : Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam (đồng).
3/TĐ : GD HS tự giác làm bài, chăm học
II Đồ dùng : Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
- GV ghi bảng
b) 256 + 162 = ?
- HS thực hành như bài 1 256
+ 162 418
- Thực hiện phép tính như SGK, lưu ý nhớ 1
* Bài 2: Bài này gồm các phép cộng các có ba
chữ số có nhớ 1 lần sang hàng trăm (ở bài 1
- Nhớ 1 chục vào tổng các chục
- Thực hiện tương tự như trên (có nhớ 1trăm sang hàng trăm)
- HS tự làm phép tính 256 + 125 vào bảngcon
- HS làm bảng con: 146
+ 214 360
- Bài 2:
256 452 166 465+ 182 + 361 + 283 + 172
Trang 16- Bài 4: Độ dài đường gấp khúc ABC:
1/KT : Thuộc các bảng chia (chia cho 2, 3, 4, 5)
2/KN : Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4, 5 (phép chia hết)
Trang 173/TĐ : GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II Đồ dùng: Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
Trang 19
II Đồ dùng: Bảng phụ viết bài 2a.
Hướng dấn HS nghe – viết
a) Hướng dẫn HS chuẩn bị: GV đọc 1 lần đoạn
văn
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Chữ đầu các câu viết như thế nào?
+ Chữ đầu đoạn viết như thế nào?
- Đọc cho HS viết
- Chấm, chữa bài
Hoạt động 3: (14’)
Hướng dẫn HS làm bài tập Bài tập 2 lựa chọn.
- GV hướng dẫn chữa bài
+ Viết hoa chữ cái đầu
+ Viết lùi vào 1 chữ
- 2 3 em lên bảng viết những tiếng dễ viếtsai
+ Xào: xào rau
+ Sào: sào phơi áo
- Những HS viết bài chưa đạt về nhà viếtlại
***************************
TẬP LÀM VĂN :Viết đơn
I Mục tiêu:
1/KT : Bước đầu viết được một lá đơn xin vào Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
dựa theo maauxddown của bà Đơn xin vào Đội
2/KN : Thực hiện chính xác theo yêu cầu của mẫu đơn
Trang 203/TĐ : GD HS thích học Tiếng Việt.
II Đồ dùng: Mẫu đơn phô tô
III Các hoạt động:
A – Bài cũ: (3’)
B – Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (3’)
Hoạt động 2: (30’) Hướng dẫn HS làm
bài tập
- GV hỏi: Phần nào trong đơn phải viết theo
mẫu, phần nào không nhất thiết phải hoàn
toàn như mẫu? Vì sao?
- GV chốt lại
+ Lá đơn phải trình bày theo mẫu
- Những ý cần thiết:
+ Từ lâu em đã mơ ước đứng trong hàng
ngũ Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí
Minh vì vậy em viết đơn này đề nghị
ban chỉ huy liên đội xét cho em được vào
Đội, em sẽ cố gắng hơn nữa để xứng đáng là
Đội viên gương mẫu, là con ngoan, trò giỏi
Củng cố - Dặn dò: (3’)
- Yêu cầu ghi nhớ 1 mẫu đơn
-Dăn xem lại bài ở nhà
-Luyện đọc thêm ở nhà
-Nhận xét tiết học
-Học sinh lắng nghe thực hiện - GV kiểm tra vở của 4 5 HS viết đơn xin cấp thẻ đọc sách - Một HS đọc yêu cầu của bài Các em cần viết đơn vào Đội theo mẫu đơn đã học - HS phát biểu - Mở đầu phải viết tên Đội (Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh) - Địa điểm, ngày, tháng, năm viết đơn - Tên của đơn: Đơn xin
- Tên người hoặc tổ chức nhận đơn - Chữ ký tên của người viết đơn - Một số HS đọc đơn - Lớp nhận xét - HS viết chưa đạt về nhà sửa lại
***************************
TOÁN
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu ;
1/KT : Tính giá trị của biểu thức có phép nhân,phép chia
2/KN : Vận dụng vào giải toán có lời văn (có một phép nhân )
Trang 213/TĐ : GD HS tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài
II Đồ dùng : Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ: (3’)
- HS đọc đề bài, 3 HS giải bài
- GV nhận xét ghi điểm
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (3’)
Hoạt động 2: (30’)
* Bài 1: Hướng dẫn bài.
- yêu cầu HS tính được giá trị của biểu thức
và trình bày theo 2 bước
* Bài 2:
- GV nhận xét
* Bài 3: Nhằm củng cố ý nghĩa phép nhân,
HS tự giải và trình bày Đề (SGK)
- Bài toán cho biết gì? (1 bàn 2 HS)
- Bài toán hỏi gì? (4 bàn ? HS)
* Bài 4: HS tự xếp hình cái mũ
Củng cố - Dặn dò: (3’)
- Về nhà học thuộc bảng nhân, chia từ bảng
nhân, chia 2 5
- HS giải bài 3:
Bài giải:
- Số cốc trong mỗi hộp là:
24 : 4 = 6 (cốc)
Đáp số: 6 cái cốc
- Lớp nhận xét
a) 5 3 + 132 = 15 + 132
= 147 b) 32 : 4 + 106 = 8 + 106
= 114 c) 2 3 : 2 = 60 : 2
= 30
- HS có thể trả lời: "Đã khoanh vào 14 số con vịt ở trong hình a (có 4 cột khoanh vào 1 cột)"
- HS nhận xét, chữa bài
Bài giải:
- Số học sinh ở 4 bàn là:
2 4 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh
- HS chữa bài
- HS thi đua nhau xếp hình
**************************
Trang 22TẬP VIẾT : Ôn chữ hoa Ă , Â
I.Mục tiêu :
1/KT : Củng cố cách viết các chữ viết hoa Ă , Â thông qua bài tập ứng dụng
2/KN : Viết đúng chữ A ( 1 dòng ), Ă, L ( 1 dòng ) Viết tên riêng (Âu Lạc) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng : Ăn quả mà trồng ( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ
3/TĐ : GD học sinh thích học môn tập viết, giữ vở sạch sẽ
II Đồ dùng:- Mẫu chữ viết hoa Ă , Â , L.
Trang 23- Các chữ Âu lạc và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li.
III Các hoạt động:
A – Bài cũ: (3’)GV kiểm tra HS viết bài ở
nhà (trong vở tập viết)
B – Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài (3’)
Hoạt động 2: (15’) Hướng dẫn viết trên
bảng con
a) Luyện viết chữ viết hoa
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ.
- HS tìm các chữ hoa có trong bài: Ă, Â, L
- HS tập viết chữ Ă, Â và chữ L trên bảng con
- HS viết từ ứng dụng trên bảng con
- Những HS chưa viết xong về nhà viết tiếp
-Học sinh lắng nghe thực hiện
Âu Lạc
Trang 24
*****************************
Sinh hoạt lớp đánh giá tuần qua
I/Mục tiêu:
-Sau tiết học học sinh nhận thức được việt làm giờ học sinh hoạt
-Học sinh có ý thức được sau một tuần học , có nhận định thi đua báo cáo của các tổ
-Học sinh yêu thích có ý chí phấn đáu trong giờ học
Trang 25II/Hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/Hoạt động 1:
Hoạt động thầy giáo nhận xét trong tuần
+Thầy giáo báo cáo các nhânj xét chung
trong tuần
thứ hai
thứ ba
thứ tư
thứ năm
thưsáu
thứ bảy
-Giáo viên nhận xét bài cùng lớp
-Các buổi tăng cường , quá trình học tập
vàgiữ gìn sách vở
-Giáo viên bổ sung nêu nhận xét
B/Hoạt động 2:
-Hoạt động thi đua của 3 tổ
+Nhằm các tổ đánh giá cho nhau
+Nội dung chẩn bị từ cả tuần
-Giao nhiệm vụ cho 3 tổ làm nhóm
III/Củng cố dặn dò :
-Dặn thêm một số công việc tuần đến
-Nhận xét tiết học
-Học sinh thấy vai trò trách nhiệm của mình -Lớp theo dõi nhận xét của tổ mình -Từng tổ báo cáo lại -Nội dung chẩn bị từ cả tuần Học sinh lắng nghe thực hiện