Hoạt động 3: Củng cố 2 phút - Ña soá hoïc sinh laøm toát - HS còn yếu trong việc thực hiện các phép tính, cách trình bày, cách chứng minh - Các em tự rút ra kinh nghiệm cho bài kiểm tr[r]
Trang 1Ngày soạn: 02/05/2011 Tuần: 36
Tiết: 70
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm được kết quả của bài kiểm tra, củng cố các kiến thức đã được học ở học kì
II, rút kinh nghiệm cho các bài kiểm tra năm sau
- Biết vận dụng các kiến thức đã học để làm bài kiểm tra học kì II
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, thực hiện cộng, trừ đơn-đa thức, tìm bậc của chúng, suy luận, phân tích chọn đáp án đúng, trình bày bài toán chứng minh
3 Thái độ:
Yêu thích môn học hơn, cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Giáo án, bài kiểm tra, bảng phụ
2 Học sinh:
- Đề, đồ dùng học tập
III Phương pháp:
- Gợi mở – vấn đáp
- Luyện tập – Thực hành
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
Kiểm tra sĩ số, trả bài kiểm tra
2 Tiến trình trả bài kiểm tra
Hoạt động của
Hoạt động 1: Sửa bài kiểm tra phần trắc nghiệm
( 15 phút )
- GV treo bảng
phụ có đề bài phần
trắc nghiệm cho
HS nghiên cứu
- GV gọi một số
HS lên bảng thực
hiện
- Gọi HS khác
- HS nhìn vào đề tìm kết quả
- Một số HS lên bảng thực hiện
- HS khác nhận xét
I/ TRẮC NGHIỆM Câu 1 B
Câu 2 A Câu 3 C Câu 4 B Câu 5 C
Trang 2nhận xét
- Treo bảng phụ có
đáp án và giải
thích
- HS lắng nghe, ghi vào vở
Hoạt động 2: Sửa bài kiểm tra phần tự luận
( 25 phút )
Câu 1:
- GV treo bảng
phụ có đề bài 1
cho HS nghiên cứu
- GV gọi 1 HS lên
bảng thực hiện
- Gọi HS khác
nhận xét
- Treo bảng phụ có
đáp án và giải
thích
Câu 1:
- HS nhìn vào đề tìm kết quả
- 1 HS lên bảng thực hiện
- HS khác nhận xét
- HS lắng nghe, ghi vào vở
II/ TỰ LUẬN:
Câu 1:
a)* Bảng tần số:
Số cân nặng (x)
28 30 31 32 36 45
Tần
số (n)
= 20
* Nhận xét:
+ Bạn cĩ cân nặng nhẹ nhất là 28kg + Bạn cĩ cân nặng lớn nhất là 45kg + Nĩi chung số cân nặng của các bạn chủ yếu thuộc vào khoảng 28 đến 32 kg
b)* Biểu đồ đoạn thẳng:
45 36
32 30 28
6 5 4 n
3 2 1
x O
c)* Số trung bình của dấu hiệu:
Số cân nặng (x)
Tần
số (n)
Các tích (x.n)
N =
20
Tổng:
635
635 31,9 20
X
Vậy số trung bình của dấu hiệu là X 31,9
* Mốt của dấu hiệu là M = 32
Trang 3Câu 2:
- GV treo bảng
phụ có đề bài 3
cho HS nghiên cứu
- GV gọi 2 HS lên
bảng thực hiện
- Gọi HS khác
nhận xét
- Treo bảng phụ có
đáp án và giải
thích
Câu 2:
- HS nhìn vào đề tìm kết quả
- 2 HS lên bảng thực hiện
- HS khác nhận xét
- HS lắng nghe, ghi vào vở
Câu 2:
a) ( 2x y)(3xy ) ( 2.3)(x x)(y.y ) 2 2 2 2 6x y3 3 b) P x y 3x y 2x y 5x y 4xy 8 8 6 6 4 4 2 2
Đa thức P cĩ bậc 16
Hoạt động 3: Củng cố ( 2 phút )
- Đa số học sinh làm tốt
- HS còn yếu trong việc thực hiện các phép tính, cách trình bày, cách chứng minh
- Các em tự rút ra kinh nghiệm cho bài kiểm tra sau
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà ( 1 phút )
- Về nhà xem lại các kiến thức đã học
- Xem trước bài “Ôn tập chương III” phần hình học, tiết sau học
4 Rút kinh nghiệm:
Ngày / / TT:
Lê Văn Út