Định hướng phát triển năng lực: năng lực tính toán, sử dụng ngôn ngữ, nl hợp tác, nl giao tiếp, nl giải quyết vấn đề.. Chuẩn bị:.[r]
Trang 1Ngày soạn: 29/3/2019
Ngày dạy: 1/4/2019
Tiết: 62
§4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN (tiếp)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- HS biết vận dụng hai QT biến đổi và giải bất phương trình bấc nhất 1 ẩn số
- Biết giải một số BPT quy về được BPT bậc nhất một ẩn nhờ hai phép biến đổi cơ bản
2 Kĩ năng :
- Giải thành thạo BPT bậc nhất một ẩn
- Biết biểu diễn tập hợp nghiệm của BPT trên trục số
- Sử dụng các phép biến đổi tương đương để biến đổi bất phương trình đã cho về dạng ax + b < 0; ax + b > 0; ax + b 0; ax + b 0 và từ đó rút ra nghiệm của BPT
3 Tư duy
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic.
4 Thái độ:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
5 Định hướng phát triển năng lực: năng lực tính toán, sử dụng ngôn ngữ, nl hợp
tác, nl giao tiếp, nl giải quyết vấn đề
II Chuẩn bị:
Giáo viên : Bảng phụ, phiếu học tập
Học sinh: Ôn lại quy tắc biến đổi tương đương bất phương trình
III Phương pháp:
Nêu & giải quyết vấn đề, luyện tập, nghiên cứu SGK, hợp tác nhóm nhỏ
IV Tiến trình giờ dạy:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
?H1(TB): Bài 19 (SGK – 47): Giải các
bất phương trình sau theo quy tắc
chuyển vế)
Bài 19 (SGK – 47):
c – 3x > - 4x + 2
- 3x + 4x > 2
4
Trang 2c – 3x > - 4x + 2
d 8x + 2 < 7x – 1
Hỏi thêm: Phát biểu quy tắc chuyển vế
để biến đổi phương trình
x > 2
Tập nghiệm: {x / x > 2}
d 8x + 2 < 7x – 1
8x – 7x < - 1 – 2
x < - 3
Tập nghiệm: {x / x < - 3}
Phát biểu đúng
4 2
H2(TB): Bài 20 (SGK – 47): Giải các
bất phương trình sau (theo quy tắc
nhân)
c) – x > 4
d) 1,5x > - 9
Hỏi thêm: Phát biểu quy tắc nhân để
biến đổi tương đương bất phương trình
c) – x > 4 (- x)(- 1) < 4 (- 1)
x < - 4
Tập nghiệm: {x / x < - 4}
d) 1,5x > - 9
1,5x : 1,5 > 9 : 1,5
x > - 6
Tập nghiệm: {x / x > - 6}
Phát biểu đúng
3
3
2
? Nhận xét bài làm của bạn
G chốt lại câu trả lời đúng
3 Bài mới:
HĐ 1: Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn (12’)
- Mục tiêu : H nắm được cách giải BPT bậc nhất một ẩn dạng chính tắc.
- Phương pháp : Vấn đáp, thuyết trình
- Phương tiện, tư liệu : SGK
- Định hướng phát triển năng lực: năng lực tính toán, sử dụng ngôn ngữ
- GV hướng dẫn giải BPT 2x + 3 < 0
-G Lưu ý sử dụng 2 qui tắc để giải
BPT
- G yêu cầu H làm việc nhóm ?5
* Giải BPT : - 4x - 8 < 0, nêu rõ các
bước đã thực hiện để giải BPT
+ Chuyển -8 từ VT sang VP
1) Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
a) 2x + 3 < 0 2x < - 3 x < -
3 2
- Tập nghiệm :{x/x < -
3
2} )//////////////.///////////////////
-
3
2 0 -Giải bất phương trình 2x + 3 < 0 là tìm tập hợp tất cả các giá trị của x để khẳng định 2x + 3 < 0 là đúng
? 5 : Giải BPT :
- 4x - 8 < 0 - 4x < 8 x > - 2
Trang 3+ Nhõn hai vế với -
1 4
- HS biểu diễn tập nghiệm trờn trục
số
+ Cú thể trỡnh bày ngắn gọn hơn bằng
cỏch nào ?
-H đưa ra nhận xột
-H nhắc lại chỳ ý
-Trỡnh bày lại phần giải BPT ?5
-G yờu cầu H xem VD6 /SGK
////////////////////( | -2 0
* Chỳ ý :
- Khụng cần ghi cõu giải thớch -Cú kết quả thỡ coi như giải xong, viết tập nghiệm của BPT là:
HĐ 2: Giải bất phương trỡnh đưa được về dạng ax + b <0; ax + b > 0; ax + b
0; ax + b 0 (10’) Mục tiờu : H biết biến đổi cỏc BPT về dạng chớnh tắc để giải.
- Phương phỏp : Vấn đỏp, thuyết trỡnh
- Phương tiện, tư liệu : SGK
- Định hướng phỏt triển năng lực: năng lực tớnh toỏn, sử dụng ngụn ngữ
-G cầu H làm việc nhúm, viết 2 bất
phương trỡnh, sau đú thực hiện giải 2
bất phuong trỡnh đú Chấm chộo bài cỏc
nhúm và nhận xột Sau đú G bổ xung ý
kiến (nếu cần)
-Một H lờn bảng giải BPT, dưới lớp
cựng giải (vớ dụ)
H giải BPT ở ?6
H khỏc nhận xột (nờu lại cỏc bước đó
thực hiện khi giải BPT trờn?)
2) Giải BPT đa đợc về dạng ax + b
> 0 ;ax + b < 0 ; ax + b 0 ; ax + b
0
* Ví dụ: Giải BPT
3x + 5 < 5x - 7
3x - 5 x < -7 - 5
- 2x < - 12
- 2x : (- 2) > - 12 : (-2)
x > 6 Vậy tập nghiệm của BPT là: {x/x > 6 }
?6 Giải BPT
- 0,2x - 0,2 > 0,4x - 2
- 0,2x - 0,4x > 0,2 - 2
- 0,6x > - 1,8
x < 3 Vậy tập nghiệm của BPT là: {x/ x < 3 }
HĐ 3: Luyện tập (12’)
- Mục tiờu : Rốn kĩ năng giải BPT.
- Phương phỏp : Vấn đỏp, thuyết trỡnh
- Phương tiện, tư liệu : SGK
- Định hướng phỏt triển năng lực: năng lực tớnh toỏn, sử dụng ngụn ngữ
G yờu cầu H hoạt động nhúm
Nửa lớp làm cõu a, nửa lớp làm
Bài 23/SGK.47
a)Cú 2x – 3 > 0 <=> 2x > 3 <=> x > 1,5
Trang 4câu b.
G kiểm tra bài làm của một số
nhóm
Các nhóm nhận xét chéo
G chốt
G cho H viết câu hỏi a, b thành
dạng của BPT rồi giải các BPT
đó
-H lên bảng trình bày
-H dưới lớp cùng làm rồi nhận
xét
Vậy tập nghiệm của BPT là: {x/ x > 1,5 } Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
/////////////////////////////////////(
0 1,5 b) Tập nghiệm của BPT là: {x/ x < - 4/3 } Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
)//////////////////////////// -4/3 0
c) Tập nghiệm của BPT là: {x/x 4/3 }
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số /////////////////////////////////////[
0 4/3 d) Tập nghiệm của BPT là: {x/x 2,5 } Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
]//////////////////////////
0 2,5
Bài 29 SGK/48
a) 2x - 5 0 2x 5 x
5 2
Vậy
5
S /
2
x x
b) - 3x - 7x + 5 - 3x + 7x ≤ 5 4x ≤ 5
x ≤
5 4
Vậy
5 / 4
4 Củng cố: (2’)
? Qua bài học hôm nay em cần ghi nhớ những nội dung nào?
? Muốn giải bpt đưa được về dạng bậc nhất một ẩn ta làm ntn?
+ G BP2 - tổ chức cho H làm bài 26 (SGK – 47):
H: Lần lượt trả lời miệng nêu các bất phương trình có tập nghiệm như trên
Bài 26 (SGK – 47):
{x / x 12} : 3 bất phương trình là: x – 12 0; 2x 24; x – 2 10
{x / x 8} : 3 bất phương trình là: x – 2 6; x 8; 2x 16
+G (Cùng H cả lớp): Nhận xét, sửa chữa, bổ sung thêm các bất phương trình
5.Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Ôn tập lại lí thuyết từ đầu chương, đặc biệt lưu ý các qui tắc giải bất phương trình
Trang 5- Bài tập : 22,24,25, 29,30,31,32 (SGK/48)
- HD bài 31/SGK.48 Giải BPT a)
15 6x
Các phần còn lại, thực hiện qui đồng, khử mẫu rồi giải BPT +) Ôn lại các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng; phép nhân; cách giải BPT bậc nhất một ẩn và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
+) Xem lại các bài tập trong SGK, SBT về giải BPT bậc nhất một ẩn; so sánh 2 số (
2 biểu thức); chứng minh bất đẳng thức
V Rút kinh nghiệm: