1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 1B tuần 25 buổi 2

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 31,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS trả lời, GV nhận xét và liên hệ giáo dục HS không được đùa nghịch trên hè phố. GV nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn bị bài sau[r]

Trang 1

TUẦN 25

Ngày soạn: 08/3/2019

Ngày giảng: Thứ hai ngày 11 thỏng 3 năm 2019

CHIỀU

TH TIẾNG VIỆT

ễn tiết 1: UÂN - UYấN

I MỤC TIấU

- Kiến thức: Củng cố các vần, tiếng: uõn - uyờn Mở rộng vốn từ

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc lu loát và rõ ràng, phát âm chính xác bài: Chỳ mốo đi học

- Thỏi độ: Viết được cõu: Hoa kể chuyện mựa xuõn

II ĐỒ DÙNG

SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH

*Hớng dẫn ôn tập(35')

1.Đọc vần, tiếng, từ trên bảng lớp

2 GV: Hỏi chúng ta đã học những vần

Vần uõn - uyờn giống nhau?

Bài 1: Điền vần, tiếng cú vần uõn –

uyờn

-GVchốt uõn: huõn chương, khuõn vỏc,

tuần tra

- uyờn: truyện tranh, kể chuyện, chiếc

thuyền

Bài 2: Nối

Bài 2: Đọc bài: Chỳ mốo đi học

- Gv nhận xột, sửa sai

Bài 3: HD viết cõu: Hoa kể chuyện mựa

xuõn

- GV quan sỏt hướng dẫn học sinh

IV C 2 - dặn dò (5')

- Gv nêu tóm tắt ND bài

- Nhận xét giờ học

Giống nhau: Đều bắt đầu = u, kết thỳc =n

Khác nhau õ, yờ

HS tỡm và đọc miệng

- H đọc + kết hợp phân tích tiếng

- Đọc CN- ĐT

- HS thực hành nối, đọc kết quả

- HS viết bài

TH Toỏn

Trang 2

Tiết 1: CỘNG CÁC SỐ TRềN CHỤC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố về làm tớnh cộng cỏc số trũn chục (đặt tớnh, tớnh) và cộng nhẩm cỏc số trũn chục (trong phạm vi 100)

2 Kĩ năng: Củng cố về giải toỏn cú lời văn

3 Thỏi độ: HS cú ý thức tự giỏc trong học tập

II Đồ dùng dạy- học:

- Bảng phụ, vở ô ly

III Các hoạt động dạy - học:

A Giới thiệu bài:(5') Ôn tập cộng trừ giải BT các số tròn chục.

B HD h/s ôn tập(30')

* Bài 1: Tính

30 70 10 40 60 50

40 20 50 40 30 20

-GV củng cố thực hiện tớnh theo hàng dọc

* Bài 4: Tính nhẩm:

20 + 40 =

30 + 50 =

50 + 10 =

- GV củng cố tớnh nhẩm

* Bài 3: Một thựng bỏnh cú 40 hộp bỏnh

Người ta xếp thờm vào thựng 10 hộp bỏnh

nữa Hỏi trong thựng cú tất cả bao nhiờu

hộp bỏnh?

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- HD cách trình bày:

Bài giải:

Cú tất cả số hộp bỏnh là:

40 + 10 = 50 ( hộp bỏnh)

Đỏp số: 50 hộp bỏnh

=> Chữa bài, nhận xét

- Chữa bài sai

Bài 4: Nối 2 phộp cộng cú kết quả bằng

2 h/s làm bảng lớp

- lớp làm bài

Nhận xét Kq’

-HS đọc yờu cầu

- 2 HS làm

-HS đọc yờu cầu

- 2 HS làm

- Cú 40 hộp bỏnh thờm 10 hộp bỏnh

- Cú tất cả bao nhiờu hộp bỏnh?

- HS đọc yờu cầu

- HS thực hành nối

Trang 3

40 + 30 80 + 10 20 + 60 = 30 + 30

60 + 30 20 + 50 20 + 40 10 + 70

Bài 5: Đố vui: tụ màu vào phộp cộng cú

kết quả bộ hơn 80

- GV nhận xột

III Củng cố, dặn dò (5')

- GV nhận xột giờ học, tuyờn dương

những học sinh học tốt

- Nhắc học sinh học kỹ bài và xem trước

bài

- 2 tổ chơi

BỒI DƯỠNG TOÁN

ễN TẬP CÁC SỐ TỰ NHIấN TỪ 10 - 90

I Mục tiêu

- Củng cố và khắc sâu cho HS các số tự nhiên từ 10 - 90

- Giúp đỡ HS giỏi, yếu

II Chuẩn bị

- Nội dung bài ôn tập

III Các hoạt động dạy học:

1 HS làm các bài tập

- HS đọc yêu cầu

- Chữa bài: + Đọc bài trên bảng

- HS nối và đọc

+ Nhận xét đúng sai

* GV: Củng cố cấu tạo cỏc số

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài vở ô li, HS lên bảng làm

bài

a, 50, 70, 80, 90

b, 40, 13,12, 9

- Chữa bài: +Đọc bài trên bảng

Bài 1: Viết theo mẫu:

-Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị

b, Nối theo mẫu

Bài 2:

a, Viết cỏc số theo thứ tự từ bộ đến lớn

b, Viết cỏc số theo thứ tự từ lớn đến bộ

Trang 4

+ Nhận xét đúng sai

+ Nêu cách làm

* GV: Nhẩm hàng chục

HS nêu yêu cầu bài tập - HS làm bài vở

ô li, HS lên bảng làm bài

- Chữa bài: + Đọc bài trên bảng

+ Nhận xét đúng sai

+ Đọc bài làm của mình

* GV: Tính lần lợt tứ trái sang phải

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS đọc đề bài và phân tích đề

- HS đọc phần tóm tắt trong bài

- HS làm bài vào vở ô li, HS lên bảng

làm bài

- Chữa bài: + Đọc bài trên bảng

+ Nhận xét đúng sai

+ Đổi vở kiểm tra

* GV: Giải toán có lời văn

Bài giải

Cả bản A và bản B dựng thờm được số

ngụi nhà là:

30 + 20 = 50 (ngụi nhà )

Đỏp số: 50 ngụi nhà

HS thi đua khoanh

2 Củng cố dặn dò:

- Gv và HS hệ thống lại bài học

- Nhận xét giờ học

Bài 2: Tính

a , 70cm + 10cm =

b, 30+20 +10 =

Bài 3: Bản A mới dựng thờm 30 ngụi nhà , bản B mới dựng thờm 20 ngụi nhà Hỏi cả bản A và bản B mới dựng thờm bao nhiờu ngụi nhà?

Bài 5: Đố vui

Ngày soạn: 09/3/2019

Ngày giảng: Thứ ba ngày 12 thỏng 3 năm 2019

CHIỀU:

BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT Làm quen với chữ viết một li

Trang 5

I/ Mục tiêu

-HS viết đúng các âm theo cỡ chữ một li

- Rèn chữ viết cho HS

II/ Chuẩn bị

-Vở luyện viết, chữ mẫu

III/ Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ.(5')

- HS viết bảng: ôc, uôc, thuộc bài

-Hai HS lên bảng viết

- GV nhận xét

B/ Bài mới (32')

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng

2 Hớng dẫn HS viết nội dung bài

-GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung bài viết

HS đọc lại bài viết

- GV giớ thiệu độ cao các con chữ trong bài viết

- HS nêu lại độ cao của các con chữ đó

1/ Hớng dẫn HS viết âmn i

-GV viết mẫu và hớng dẫn quy trình viết

-HS viết lên không - HS viết bảng con

2/ Hớng dẫn HS viết âmt, u, , n, m, p

- Quy trình tơng tự nh phần 1

3/ Hớng dẫn HS viết vở luyện viết:

-GV nhắc lại t thế ngồi cách cầm bút để vở của

HS

- HS nêu lại độ cao của các âm trong bài viết

-HS viết bài - GV quan sát

-GV chữa một số bài và nhận xét

4/ Củng cố dặn dò:(3')

-Nhận xét giờ học

-Về nhà viết lại bài vào vở ô li

- HS nghe

- HS theo dừi

- HS nghe

- i, u, , n, m : cao 1 li

- t: cao 1,5 li

- p: cao 2 li

- i viết 2 nét +N1: nét xiên phải + N2: nét móc xuôi

- Từ dới ĐK2 đặt bút viết nét xiên phải rê bút viết nét móc xuôi,

điểm dừng bút ở dới ĐK2

Trang 6

TH TIẾNG VIỆT

ễn tiết 2: UÂT - UYấT

I MỤC TIấU

- Kiến thức: Củng cố các vần, tiếng: uõt –uyờt Mở rộng vốn từ

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc lu loát và rõ ràng, phát âm chính xác bài: Chiếc lỏ

- Thỏi độ: Viết được cõu: Nghệ thuật xiếc rất tuyệt

II ĐỒ DÙNG

SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH

*Hớng dẫn ôn tập (35')

1.Đọc vần, tiếng, từ trên bảng lớp

2 G: Hỏi chúng ta đã học những vần

Vần uõt - uyờt giống nhau?

Bài 1: Điền vần, tiếng cú vần uõt –uyờt

-GVchốt uõt: sản xuất, luật giao thụng,

duyệt binh trượt tuyết

uyờt: trăng khuyết duyệt binh

trượt tuyết

Bài 2: Đọc bài: Chiếc lỏ

- Gv nhận xột, sửa sai

Bài 3: HD viết cõu: Nghệ thuật xiếc rất

tuyệt

- GV quan sỏt HD HS

IV C 2 - dặn dò(5')

- Gv nêu tóm tắt ND bài

- Nhận xét giờ học

Giống nhau: Đều bắt đầu = u và kết thỳc t

Khác nhau õ,yờ

HS tỡm và đọc miệng

- H đọc + kết hợp phân tích tiếng

- đọc CN- ĐT

- HS viết bài

Ngày soạn: 11/3/2019

Ngày giảng: Thứ năm ngày 14 thỏng 3 năm 2019

CHIỀU

TH TIẾNG VIỆT

ễn tiết 3: UYCH - UYCH

I MỤC TIấU

- Củng cố các vần, tiếng: uynh - uych Mở rộng vốn từ

Trang 7

-Rèn kỹ năng đọc lu loát và rõ ràng, phát âm chính xác bài: Chuyện của cỏn mai.

- Viết được cõu: Đàn trẻ chạy huỳnh huỵch

II ĐỒ DÙNG

SGK + bộ đồ dùng tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG CHÍNH

Bài 3: HD viết cõu: Đàn trẻ chạy huỳnh

huỵch

- GV quan sỏt HD HS

IV C 2 - dặn dò(5)

- Gv nêu tóm tắt ND bài

- Nhận xét giờ học

- HS viết bài

Văn húa giao thụng BÀi 7: KHễNG ĐÙA NGHỊCH TRấN Hẩ PHỐ

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- HS biết được tỏc hại của việc đựa nghịch trờn hố phố, trờn đường làng

Trang 8

2 Kĩ năng:

- HS biết chơi ở chỗ phù hợp và an toàn

3 Thái độ:

- HS thực hiện và nhắc nhở bạn bè, người thân không đùa nghịch trên hè phố

II CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên:

- Tranh ảnh, video về các hành động có ý thức/ không có ý thức khi đi trên hè phố để trình chiếu minh họa

- Các tranh ảnh trong sách Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 1

2 Học sinh

- Sách Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 1.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Trải nghiệm:

- H: Em thường vui chơi với các bạn ở những nơi nào? HS trả lời

- H: Em đã bao giờ chơi đùa trên vỉa hè chưa ? Em chơi trò gì trên hè phố và điều đó

có ảnh hưởng tới những người xung quanh không ? HS trả lời

GV mời HS phát biểu cá nhân

2 Hoạt động cơ bản:

- GV kể câu chuyện “Trận đấu quyết liệt” - HS lắng nghe

- GV nêu câu hỏi:

H: Chiều thứ bảy Sang, Tuấn, Kiệt và Danh đã làm gì? HS trả lời

H: Tại sao Sang và chị đi xe đạp bị ngã? HS trả lời

- HS trao đổi thảo luận theo nhóm đôi

H: Chúng ta có nên chơi đùa trên hè phố không? Tại sao ?

- GV mời đại diện các nhóm trả lời câu hỏi, các nhóm khác bổ sung ý kiến

- GV nhận xét, chốt ý:

Việc chơi đùa trên hè phố cực kì nguy hiểm, có thể gây ra nhiều tai nạn đáng tiếc cho bản thân và người khác Vậy nên không được đùa giỡn trên vỉa hè các em nhé Vỉa hè nào phải sân chơi

Đá cầu, tranh bóng, bạn ơi xin đừng

3 Hoạt động thực hành

- GV cho HS quan sát hình trong sách và yêu cầu HS và xác định những việc nên và không nên làm bằng hình thức giơ thẻ Đúng/ Sai

- Yêu cầu HS giải thích ở một số trường hợp em cho là Sai

Trang 9

GV hỏi thêm: Ngoài những việc đã nêu trong sách giáo khoa Em hãy nêu những việc không nên làm khi đi trên vỉa hè

HS trả lời cá nhân và khen ngợi những câu trả lời đúng, hay

- GV nhận xét, chốt ý:

Chơi đùa trên hè phố Nguy hiểm lắm bạn ơi ! Đường đâu phải sân chơi

Mà nghịch, đùa, thi thố

4 Hoạt động ứng dụng

- Cho HS xem một video nói về việc chơi đùa trên vỉa hè:

(Xem đến đoạn Sơn rủ Tony đá bóng trên vỉa hè thì dừng lại)

H: Theo em, Sơn và Tonny ai đúng, ai sai? Tại sao ?

- HS trả lời

- GV nhận xét

H: Nếu bạn Sơn rủ em cùng chơi đá bóng trên vỉa hè, em sẽ trả lời bạn Sơn thế nào ? + GV cho HS thảo luận nhóm 4

+ GV cho HS đóng vai xử lí tình huống

+ GV mời 2 nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét

+ GV nhận xét, tuyên dương

- Cho HS xem tiếp vi deo để thấy rõ tác hại của việc chơi đá bóng nói riêng và chơi đùa nói chung trên vỉa hè

GV chốt ý: Nơi nào nguy hiểm bất an

Không chơi ở đó, em nên nhớ lời

5 Củng cố, dặn dò:

GV liên hệ giáo dục: Vỉa hè dùng để làm gì ? Khi đi trên vỉa hè thì ta nên đi như thế nào?

HS trả lời, GV nhận xét và liên hệ giáo dục HS không được đùa nghịch trên hè phố

GV nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn bị bài sau

TH Toán Tiết 2: ÔN CỘNG, TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:

- Kiến thức: Củng cố về biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm, biết giải toán có lời văn

Trang 10

- Kĩ năng: Củng cố về nốiphép tính thích hợp, làm được các bài tập 1, 2, 3, 4 5 trong bài (Trang 46) vở thực hành tiếng việt và toán theo từng đối tượng

- Thái độ: Có ý thức học tập bộ môn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* GV: Nội dung các bài tập * HS : Vở bài tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ

A Kiểm tra bài cũ: (5')

- Gọi HS lên bảng làm, dưới

lớp làm bảng con

- Giáo viên nhận xét

Tính: 70 - 20 = 80 – 10=

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:(1')

2 Thực hành giải các bài tập.

(32')

- GV hướng dẫn cho HS làm

các bài tập

- HS nêu số bài tập và yêu cầu

từng bài

- GV giao bài tập cho từng đối

tượng

- HS khá giỏi làm được tất cả

các bài tập từ 1, 2, 3, 4 5trong

bài vở thực hành tiếng việt và

toán

- HS TBìnhlàm được các bài

tập1, 2, 3,

Trang 11

Bài tập (Trang 46) Bài 1: Đặt tính rồi tính:

Bài 2: Tính nhẩm:

60 – 30 = 70 – 50 = 80 – 60 =

90 – 20 = 80 – 30 = 50 – 10 =

Bài 3: Bài giải

Hai lần mẹ bán được số quả trứng là:

20 + 30 = 50 (quả trứng) Đáp số: 50 quả trứng

Bài 4: Nối

80 – 70 60 - 40 80 – 60 50 – 20

30

90 – 70 50 – 40 70 – 40 60 – 30

Bài 5: >, <, =

60 – 20 40 70 – 40 20 40 – 20 40

- HS yếu làm được bài tập 1,2.

- HS làm việc cá nhân với bài tập

được giao.

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu.

- HS làm xong chữa bài.

III Củng cố - Dặn dò:(3')

- GV nhận xét giờ học, tuyên

dương những học sinh học tốt.

- Nhắc HS học kỹ bài và xem

trước bài

Ngày đăng: 21/05/2021, 14:00

w