Đồng thời để xác định trách nhiệm của mỗi học sinh chúng ta trong việc phát huy truyền thống nhà trường và xây dựng kế hoạch học tập và hoạt động của cá nhân, của lớp. Hôm nay chúng t[r]
Trang 1TUẦN 7 (Từngày 30/9 đếnngày 04/10/2013) Thứ,
757
587
ChàocờđầutuầnÔntập (Tiết 1)
Ôntập (Tiết 2)Giađìnhem (Tiết 1)
2549507
KiểmtraÔntập: Âmvàchữghiâm (Tiết 1)Ôntập: Âmvàchữghiâm(Tiết 2)Xédánhìnhquả cam (Tiết 2)
265152
Phépcộngtrongphạm vi 3Chữthường – Chữhoa (Tiết 1)Chữthường – Chữhoa(Tiết 2)
2763647
Luyệntập
ia (Tiết 1)
ia (Tiết 2)Thựchànhđánhrăng, rửamặt(GDKNS - GDSDNL)
28
567
Phépcộngtrongphạm vi 4
Cửtạ, chữsố, thợxẻNhokhô , nghé ọ, chú ý, cátrê, lámíaSinhhoạtcuốituần- HĐ ngoạikhóa
Thứ hai, ngày 30 tháng 9 năm 2013 Tiết 57 - 58 HỌC VẦN
Trang 2ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc các âm và chữ vừa học trong tuần: p-ph, g-gh, q-qu, gi-ng, ngh, y, tr Các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22-27
- Viết được p-ph, g-gh, q-qu, gi-ng, ngh, y, tr Các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: tre ngà
II Chuẩn bị:
Bảng ôn trang 56
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: âm y – tr
- Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa
- Cho học sinh viết ở bảng con: tre ngà, chú ý
- Nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu bài:
- Trong tuần qua chúng ta đã học những chữ âm
- Ghép từ tiếng ở cột dọc với dấu ở dòng ngang
- Giáo viên sửa lỗi phát âm
- Hát
- Học sinh đọc bài cá nhân
- Học sinh viết bảng con
Trang 3- Giáo viên giải thích nghĩa từ.
- GV đọc mẫu
Hoạt động 4: Hướng dẫn viết
- Nêu tư thế ngồi viết
- Giáo viên hướng dẫn viết từ: tre già, quả nho
1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2
giáo viên ghi câu ứng dụng
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Hoạt động 2: Luyện viết
- Nêu lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên hướng dẫn viết
Tre giàQủa nho
- Giáo viên thu vở chấm
- Nhận xét
Hoạt động 3: Kể chuyện
- GV kể chuyện theo tranh
-Tranh 1: Có một em bé lên 3 tuổi vẫn chưa biết
Trang 4-Tranh 2: Bỗng một hôm có người rao: Vua
đang cần người đánh giặc
-Tranh 3:Từ đó chú bỗng lớn nhanh như thổi
-Tranh 4:Chú và ngựa đi đến đâu, giặc chết như
rạ, trốn chạy tan tác
-Tranh 5: Gậy sắt gãy Tiện tay chú liền nhổ
luôn cụm tre cạnh đó thay gậy, tiếp tục chiến đấu
với kẻ thù
-Tranh 6: Đất nước bình yên, tre gặp đất trở lại
tươi tốt Vì tre nhuộm khói lửa nên vàng óng
I Mục tiêu:
- Bước đầu trẻ em biết được có quyền được cha mẹ yêu thương chăm sóc
- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lẽ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
KNS: Kĩ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình; Kĩ năng giao tiếp; Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề.
- Yêu thương kính trọng lễ phép với ông bà cha mẹ
GDBVMT:Gia đình chỉ có 2 con góp phần hạn chế gia tăng dân số, góp phần cùng cộng đồng BVMT.
II Chuẩn bị:
- Các điều: 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong công ước quốc tế
- Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam
- Bộ tranh về quyền có gia đình
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 5+ Họ như thế nào với nhau?
+ Em có cảnh sinh hoạt giống những
người trong tranh không?
- Vậy những người cùng sống chung trong
một gia đình ta gọi là gì?
- Cho cả lớp hát bài cả nhà thương nhau
- GV ghi tựa bài
b Kết nối:
Hoạt động 1:
- Mỗi nhóm 4 em kể về gia đình của mình
- Gia đình em có mấy người?
- Bố mẹ em tên gì?
- Anh chị em bao nhiêu tuổi, học lớp mấy
- Gọi HS báo cáo
- Gọi đại diên nhóm báo cáo kết quả
Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh
+ Tranh 1: Bố mẹ đang hướng dẫn con học
- HS nêu lại tựa bài
- Học sinh sưu tầm về gia đình của mình
- Học sinh kể cho bạn kế bên nghe về gia đình của mình
- Một vài học sinh kể trước lớp
- Học sinh thảo luận 4 bức tranh
- Đại diện nhóm kể về nội dung tranh
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Các bạn ở tranh 1, 2, 3 được sống hạnh phúc
Trang 6- Các em hạnh phúc khi được sống trong
gia đình, chúng ta phải biết chia sẻ với các
- Mời đại diện các nhóm lên đóng vai
Giáo viên kết luận cách ứng sử
+ Tranh 1: Nói vâng ạ và thực hiện theo
lời mẹ dặn
+ Tranh 2: Chào bà và cha mẹ khi đi học
về
+ Tranh 3: Xin phép bà đi chơi
+ Tranh 4: Nhận qùa bằng 2 tay và nói
Kiểm tra kết quả học tập của học sinh về:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số 0 10
- Nhận biết số thứ tự mỗi số trong dãy số 0 10
- Nhận biết hình vuông, tròn, tam giác
II Dự kiến đề kiểm tra trong 35 phút (Kể từ khi bắt đầu làm bài)
1.Số ?
Trang 7* Chú ý : nếu học sinh chưa tự đọc đựơc, giáo viên có thể hướng dẫn học sinh biết
yêu cầu của từng bài tập
III Hướng dẫn đánh giá :
- Bài 1: (2 điểm) mỗi lần viêt đúng số ở ô trống cho 0, 5 điểm
- Bài 2: (3 điểm) mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0.25 điểm
- Bài 3: (3 điểm)
Viết đúng các số theo thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 8 cho 1, 5 điểm
Viết đúng các số theo thứ tự: 8, 5, 4, 3, 2, 1 cho 1,5 điểm
- Bài 4: (2 điểm)
Viết 2 vào chỗ chấm hàng trên được 1 điểm
Viết 5 vào chỗ trống chỗ chấm hàng dưới được 1 điểm
*Chú ý: Nếu học sinh viết 4 vào chỗ chấm hàng dưới cho 0
HỌC VẦN
ÔN TẬP: ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM
I Mục tiêu:
- HS ôn lại những âm đã học từ tuần 1- 6.
- Biết phân biệt được chữ ghi âm của các vần
- Viết tốt các âm, và đọc tốt
II Chuẩn bị:
- GV: bộ chữ ghi âm
- HS: bảng con, vở
Trang 8III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Biết cách xé, dán hình quả cam từ hình vuông
- Rèn học sinh xé được hình quả cam có cuống, lá và dán cân đối, phẳng
- Giáo dục học sinh yêu thích lao động và trân trọng sản phẩm mình làm ra
II Chuẩn bị:
- Mẫu hình xé, dán quả cam
- 1 tờ giấy thủ công màu cam, xanh lá, hồ dán, giấy làm nền, khăn lau
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét bài tiết trước
- Tuyên dương
- Hát
Trang 9+ Xé rời để lấy hình vuông ra.
+ Xé 4 góc của hình vuông theo đường kẻ
+ Xé chỉnh, sửa sao cho giống hình quả cam
Xé hình lá:
- Lấy một mảnh giấy màu xanh lá, vẽ 1 hình
chữ nhật
( Cách vẽ như các tiết trước )
+ Xé hình chữ nhật rời khỏi giấy màu
+ Xé 4 góc của hình chữ nhật theo đường vẽ
+ Xé chỉnh, sửa cho giống hình chiếc lá
- Sau khi xé được hình quả cam, lá, cuống của
quả cam Ta tiến hành dán vào vở, thao tác
trình tự:
+ Bước 1: Dán hình quả cam
+ Bước 2: Dán cuống quả cam
+ Bước 3: Dán lá hình chỉnh quả cam
- Lưu ý: Khi dán nên bôi hồ ít, vuốt thẳng, Sau
khi dán dùng một tờ giấy nháp đặt lên trên
mẫu vừa dán và miết cho phẳng hình dán quả
cam
*
Hoạt động 2: Thực hành
- Học sinh quan sát
Trang 10- GV yêu cầu:
- Học sinh lấy giấy màu thực hiện từng phần
theo sự hướng dẫn của Giáo viên
- Sau khi học sinh xé xong tất cả các phần của
quả cam đến phần dán trình bày sản phẩm
- Giáo viên sẽ cho các em tham khảo những
mẫu sáng tạo như vườn cam, cây cam để học
- Tuyên dương những nhóm có sáng tạo
- Các đường xé như thế nào?
- Về nhà tập xé lại cho thành thạo
- Chuẩn bị: Xé, dán hình cây đơn giản
- Nhận xét tiết học
- Học sinh thực hành xé, hình quả cam
- Học sinh trình bày sản phẩm theo nhóm
Vật mẫu: quả lê, cam, số dấu, phép tính
III Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ
- Nhận xét bài kiểm tra của học sinh
3 Bài mới:
Giới thiệu:
- Hát
Trang 11Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa , hỏi tất cả có
mấy con gà? (giáo viên đính mẫu vật)
“1 thêm 1 = 2” để thể hiện điều đó ngưới ta
có phép tính sau: 1+1=2 (giáo viên viết lên
bảng)
+ Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng:
2+1=3
- Giáo viên treo tranh
- GV nêu bài toán có 2 ôtô thêm 1 ôtô Hỏi có
- Quan sát hình vẽ nêu 2 bài toán
- Nêu 2 phép tính của 2 bài toán
- Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép
tính?
- Vị trí của các số trong phép tính: 2+1 và 1+2
- Học sinh hát
- Học sinh nhắc lại bài toán
- Có 1 con gà thêm 1 con gà được 2 con gà
1 cộng 1 bằng 2
- Học sinh nêu bài toán: có 2 ôtô thêm 1 ôtô Hỏi có tất cả mấy ôtô
- “ Có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn, hỏi tất cả có mấy chấm tròn”
2+1=3 và 1+2=3
- Bằng nhau và bằng 3
- Vị trí của số 1 và số 2 là khác
Trang 12có giống hay khác nhau?
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
+ Cho 1-2 học sinh đọc kết quả bài mình, gọi
một số học sinh khác nhận xét Giáo viên nhận
xét và cho điểm
- Bài 2:
+ Học sinh đọc yêu cầu bài toán tính
+ Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài
+ Nhận xét
- Bài 3: Giáo viên gọi 1 học sinh đọc yêu cầu 1
bài toán (nối phép tính với số thích hợp)
- Giáo viên chuẩn bị phép tính và các số (kết
quà ra 2 tờ bìa) Cho học sinh làm như trò chơi
trò: chia làm 2 đội cử đại diện mỗi dãy lên làm
- Bước đầu nhận diện được chữ in hoa.
- Đọc được các câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo theo chủ đề: BA VÌ.
II Chuẩn bị:
- Bảng chữ thường, chữ hoa
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Ôn tập
- Cho học sinh viết bảng con: nhà ga, quả nho
- Hát
- Học sinh viết bảng con
Trang 13- Đọc câu ứng dụng
- Nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:
- Cho học sinh xem văn bàng có chữ hoa
Hoạt động1: Nhận diện chữ hoa
- Giáo viên treo bảng chữ thường, chữ hoa
- Hai em ngồi cùng bàn trao đổi
- Chữ in hoa nào gần giồng chữ in thường
- Chữ in hoa nào không giống chữ in thường
Giáo viên chốt ý :
+ Chữ in hoa gần giống chữ in thường là: C,
E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T,U, Ư,V, X, Y
+ Chữ in hoa khác chữ in thường là: A, Ă, Â,
B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R
Hoạt động 2: Luyện đọc
- Giáo viên chỉ vào chữ in hoa, học sinh dựa
vào chữ in thường để nhận diện và đọc
- Giáo viên che phần chữ in thường chỉ vào
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Luyện đọc phần chữ thường, chữ hoa
- Giáo viên treo tranh câu ứng dụng và hỏi
những tiếng nào được viết hoa?
Giáo viên chốt ý: viết hoa chữ thường
đứng đầu câu “ Bố ”, tên riêng “ Kha, SaPa”
- Giáo viên đọc câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
3 Củng cố- dặn dò:
- Cho 2 dãy cử đại diện lên thi đua, đọc nhanh
- Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp
- Học sinh quan sát nêu những tiếng được viết hoa:
Bố Kha, Sa Pa
- Học sinh luyện đọc cá nhân lớp
- Học sinh lên thi đua đọc
Trang 14- Bài tập cần làm: Bài 1; bài 2; Bài 3 (cột 1); Bài 5 (a)
- Giáo dục HS biết yêu thích môn học, cẩn thận, chính xác khi học toán
II Chuẩn bị:
- GV: SGK, Tranh, Phiếu học tập
- HS: SGK, bảng con, vở
III Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:Phép cộng trong phạm vi 3
- Giáo viên gọi HS đọc bảng cộng phạm vi 3
Trang 15- Nhận xét bài cũ.
3 Bài mới:
a.Giới thiệu:
- Tiết trước các em đã học các phép tính cộng
trong phạm vi 3, và để khắc sâu hơn về các đặt
đề toán và thực hiện phép tính cộng hôm nay
cô và các em cùng thực hành qua bài Luyện
tập
- GV ghi tựa bài: Luyện tập
b Thực hành:
Bài 1 : Số
- GV đính tranh cho HS quan sát
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
+ Bên trái cô có mấy con thỏ?
+ Bên phải cô có mấy con thỏ?
+ Em nào nêu cho cô bài toán?
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Gọi 3 HS lần lượt lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét
- Giáo viên nhận xét cho điểm
Bài 3 : Số?
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- GV đính phiếu phụ lên hướng dẫn
- Gọi HS lên làm phiếu lớp
- Học sinh làm bài vào sgk
- HS lên bảng sửa bài:
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
- HS đọc đồng thanh
- HS làm bảng lớp – lớp làm bảng con
1 2 1+ + +
Trang 16+ Có mấy quả bóng?
+ Có thêm mấy quả bóng?
+ Vậy có tất cả mấy quả bóng?
- GV đính số lên bảng hướng dẫn
- Có 1 quả bóng thêm 2 quả bóng ta được 3
quả bóng muốn biết được có 3 thì ta thực hiện
- GD tư tưởng: Học Toán rất có lợi cho chúng
ta, học giỏi môn toán sẽ giúp cho các em học
tốt ở các lớp sau này, và biết tính toán khi đi
làm hoặc khi mua bán
5 Nhận xét – tuyên dương.
Nhận xét tiết học
- Về nhà coi lại bài vừa làm và làm bài tập số
3 cột 2 và 3
- Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3.và xem
bài tiếp theo bảng cộng trong phạm vi 4
- Tương tự
Trang 17
-Tiết 63-64: HỌC VẦN
IA
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: ia, lá tía tô Từ và câu ứng dụng
- Viết được ia, lá tía tô
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chia quà
2 Kiểm tra bài cũ: Chữ thường, chữ hoa
- Cho học sinh viết C, I, K ,L
- Cho học sinh đọc câu ứng dụng
- Nhận xét
3 Bài mới:Giới thiệu:
- Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
trang 60
- Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi: lá tía tô
Trong tiếng “tía” có âm nào đã học rồi?
Hôm nay chúng ta học bài vần ia ghi tựa
- Giống nhau: đều có âm a
Trang 18- Lấy và ghép vần ia
Hoạt động 2: Đánh vần
- Giáo viên đánh vần: i – a – ia
- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng tia
- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu: ia
- Khi viết đặt bút ở dưới đường kẻ 2 viết ia lia
bút viết a
- Tiếng tía: viết t, lia bút nối với i, lia bút nối
với a
- Giáo viên sửa sai cho học sinh
- Giáo viên viết mẫu
Hoạt động 4 : Đọc từ ngữ ứng dụng
- Giáo viên đặt câu hỏi để rút ra các từ
Tờ bìa , lá míaVỉa hè , tỉa lá
- Giáo viên nhận xét tiết học
Khác nhau: ia có thêm âm i đứng trước âm a
- Học sinh lấy và ghép ia
- Học sinh đánh vần cá nhân, lớp
- T đứng trước, ia đứng sau
- Học sinh đánh vần tiếng và đọc trơn từ khóa
i – a – ia tờ-ia-tia-sắc tía
- Học sinh luyện đọc cá nhân lớp
- HS quan sát
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc từ và giải thích từ
Tiết 64 TIẾT 2
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Trang 19- Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở sách giáo
khoa
- Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh
- Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 61
- Tranh vẽ gì?
- Giáo viên cho luyện đọc câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Hoạt động 2: Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên hướng dẫn viết
+ ia: viết chữ i nối với chữ a
+ tia: viết chữ t, lia bút viết chữ ia, nhấc bút
đặt dấu / trên a
+ lá tía tô: lưu ý cách 1 con chữ o viết tiếng
khác
Hoạt động 3: Luyên nói
- Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
- Bà vui hay buồn?
- Ở nhà ai hay chia quà cho em?
3 Củng cố- dặn dò:
- Cho học sinh lên thi đua tìm và gắn những
tiếng có vần vừa học ở rổ tiếng
- Nhận xét
- Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách,
báo Xem trước bài vần ua – ưa
- Học sinh luyện đọc cá nhân lớp
- Học sinh thi đua 3 tổ
Tiết 7 : TỰ NHIÊN XÃ HỘI
THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG RỬA MẶT
(GDKNS – GDSDNL)
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết đánh răng rửa mặt đúng cách
- Giúp học sinh biết: Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng bệnh sâu răng và có hàm răng khoẻ đẹp
* KNS : Kĩ năng tự phục vụ bản thân; Kĩ năng ra quyết định; Phát triển kĩ năng tư duy phê phán.
- Biết chăm sóc răng đúng cách và rửa mặt hằng ngày
* Giáo dục HS biết đánh răng, rửa mặt đúng cách và tiết kiệm nước.
Trang 20II Chuẩn bị:
- Tranh vẽ về răng miệng
- Bài chải, mô hình răng, kem đánh răng
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Chăm sóc và bảo vệ
răng
- Em đã làm gì hàng ngày để bảo vệ răng?
- Em cần đánh răng khi nào ?
Chơi trò chơi: « cô bảo »
- GV ghi tựa bài
b Kết nối:
Hoạt động1 : Thực hành đánh răng
- Bước 1:
+ Em hãy chỉ mặt trong của răng
+ Mặt ngoài của răng
+ Em chải răng như thế nào
Giáo viên hướng dẫn
+ Chuẩn bị cốc nước sạch
+ Lấy kem đánh răng vào bàn chải
+ Chải răng theo hướng từ trên xuống,
+ Học sinh thực hành đánh răng (chỉ yêu
cầu học sinh thực hành theo động tác
không đánh răng thật ở trong lớp )
- Sau khi ăn và trước khi đi ngủ
- Học sinh làm theo yêu cầu
- HS nhắc lai
- Học sinh chỉ vào mô hình răng
- Học sinh nêu
- Học sinh theo dõi
- Học sinh nêu theo suy nghĩ của mình
- Học sinh theo dõi