-Nhaän xeùt, keát luaän: Giöõ gìn tröôøng lôùp saïch ñeïp laø boån phaän cuûa moãi hoïc sinh, ñieàu ñoù theå hieän loøng yeâu tröôøng, yeâu lôùp vaø giuùp caùc em ñöôïc sinh hoaït, hoïc[r]
Trang 1BÁO GIẢNG TUẦN 33Thứ Ngày STPPCT Tiết
Thứ hai
16/03/09
7980131
12345
Tập ĐọcTập ĐọcToánThể DụcSHĐT
Ôn tâp giữa học kì II (tiết 1)Ôn tập giữa học kì II (tiết 2)Số 1 trong phép nhân và phép chia
Thứ ba
17/03/09
2781132
1234
Đạo ĐứcTập ĐọcToán
Mĩ thuật
Lịch sự khi đến nhà người khácÔn tập giữa học kì II ( tiết 3)Số 0 trong phép nhân và phép chia
Thứ tư
18/03/09
532713327
12345
Chính TảKể ChuyệnToán
TN - XHThể Dục
Ôn tập giữa học kì II ( tiết 4)Ôn tập giữa học kì II (tiết 5)Luyện tập
Loài vật sống ở đâu?
Thứ năm
19/03/09
272713427
1234
Tập ViếtLuyện Từ Và Câu
ToánThủ Công
Ôn tập giữa học kì II (tiết 6)Ôn tập giữa học kì II (tiết 7)Luyện tập chung
Làm đồng hồ đeo tay
Thứ sáu
20/03/09
542713527
12345
Chính TảTập Làm VănToánÂm NhạcSHCT
Kiểm tra giữa học kì IIKiểm tra giữa học kì IIKiểm tra giữa học kì Ôn tập hát bài: Con chim non
Trang 2* Bài tập cần làm: Bài 1( dịng 1, 2,3), bài 2 ( a,b), bài 4, bài 5
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : PP kiểm tra :Gọi 3 em lên
bảng làm bài tập Đặt tính và tính :
456 - 223
334 + 112
168 + 21
-Nhận xét,cho điểm
2.Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Luyện tập.
Mục tiêu : Ôn luyện về đọc viết
số, so sánh số, thứ tự các số phạm vi
1000
Bài 1 : Gọi 1 em nêu yêu
cầu ?
PP hỏi đáp :-Tìm các số tròn chụctrong bài ?
-Tìm các số tròn trămtrong bài ?
-Số nào trong bài có 3 chữsố giống nhau ?
-Vậy túi thứ nhất có tất cảbao nhiêu tiền ?
-Nhận xét
Bài 2 : Gọi 1 em đọc bài ?
-Phần a em điền số nào vào ô trống
thứ nhất, vì sao ?
-Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 380
-3 em lên bảng làm Lớp làm bảngcon
456 334 168
- 223 +112 + 21
233 446 189-Luyện tập
-2 em lên bảng làm Lớp làm bảngcon
Trang 3đến 390.
-Nhận xét, cho điểm
Bài 3 : Gọi 1 em đọc yêu cầu ?
-Những số như thế nào gọi là số tròn
trăm ?
-Nhận xét, cho điểm
Bài 4 : Yêu cầu gì ?
-Nhận xét, cho điểm
-Bài 5 : Yêu cầu HS viết số vào bảng
con
-Nhận xét
-Cho HS thảo luận : Viết tất cả các số
có 3 chữ số giống nhau Những số đứng
liền nhau trong dãy số này cách nhau
bao nhiêu đơn vị ?
Tìm số có 3 chữ số, biết rằng nếu lấy
chữ số hàng trăm trừ đi chữ số hàng
chục, lấy chữ số hàng chục trừ đi chữ
số hàng đơn vị thì đều có hiệu là 4
3.Củng cố : Nhận xét tiết học.
-Tuyên dương, nhắc nhở
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò.
-1 em lên bảng làm Lớp làm vở.-1 em đọc bài trước lớp Sửa bài
-So sánh số và điền dấu thích hợp.-HS làm bài
534 = 500 + 34
909 > 902 + 7-HS giải thích cách làm bài
- Bảng con : a/100, b/ 999, c/ 1000.
-Các số có 3 chữ số giống nhau : 111,
Trang 4Thứ … ngày tháng năm …
Tập đọc Tiết 97: BÓP NÁT QUẢ CAM
I/ MỤC TIÊU :
- Đọc rành mạch tồn bài, biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu nội dung: truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, trí lớn, giàu lịng yêu nước, căm thù giặc ( trả lời được các câu hỏi1,2,4,5)
HS khá giỏi trả lời được CH
KNS: Tự nhận thức, xác định giá trị bản thân, đảm nhận trách nhiệm, kiên định.
II/ CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : -Gọi 3 em đọc bài “Tiếng
-Nhà thơ muốn nói với em điều gì ?
-Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện đocï
Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ
khó Biết nghỉ hơi hợp lí sau các dấu
chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ dài
Hiểu nghĩa của các từ được chú giải
trong bài , nắm được sự kiện và các
nhân vật lịch sử trong bài
- Giáo viên đọc mẫu lần 1 (lời người
dẫn chuyện đọc nhanh, hồi hộp Lời
Trần Quốc Toản giận dữ, dõng dạc
Lời Vua khoan thai, ôn tồn.)
-Hướng dẫn luyện đọc
Đọc từng câu :
-Kết hợp luyện phát âm từ khó ( Phần
mục tiêu )
- Giáo viên giới thiệu các câu cần chú
ý cách đọc
-GV nhắc nhở học sinh đọc nghỉ hơi
sau dấu phẩy, dấu chấm, nhấn giọng
từ ngữ in đậm Giọng đọc dồn dập
-3 em đọc bài và TLCH
- Vào những đêm hè rất muộn, nhữngđêm đông giá lạnh
-Như sắt/ như đồng
-Nhớ ơn chị lao công em hãy giữ chođường phố sạch đẹp
-Bóp nát quả cam
-Theo dõi đọc thầm
-1 em giỏi đọc Lớp theo dõi đọcthầm
-Quan sát
-HS nối tiếp nhau đọc từng câu
Trang 5-PP giảng giải : Hướng dẫn đọc chú
giải
- Đọc từng đoạn trong nhóm
-Nhận xét
3.Củng cố : Gọi 1 em đọc lại bài.
-Chuyển ý : Giặc Nguyên có âm mưu
gì với nước ta Trần Quốc Toản nóng
lòng xin gặp Vua như thế nào? chúng
ta cùng tìm hiểu qua tiết 2
Hoạt động nối tiếp: Dặn dò – Đọc
bài
-HS luyện đọc các từ : nước ta, ngangngược, thuyền rồng, liều chết, lờikhen, giả vờ, cưỡi cổ
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạntrong bài
-Luyện đọc câu : Đợi từ sáng đến trưa,/ vẫn không được gặp,/ cậu bèn
liều chết/ xô mấy người lính gác ngã chúi,/ xâm xâm xuống bến.//
-Quốc Toản tạ ơn Vua,/ chân bước lên
bờ mà lòng ấm ức :// “Vua ban cho
cam quý/ nhưng xem ta như trẻ con,/
vẫn không cho dự bàn việc nước”// Nghĩ đến quân giặc đang lăm le đè
đầu cưỡi cổ dân mình,/ câu nghiến răng,/ hai bàn tay bóp chặt.//
-HS đọc chú giải (SGK/ tr 125)Nguyên, ngang ngược, Trần QuốcToản, thuyền rồng, bệ kiến, vươnghầu
-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm.-Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn,cả bài) CN
- Đồng thanh (từng đoạn, cả bài).-1 em đọc lại bài
-Tập đọc bài
Tiết 2
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
Mục tiêu : Hiểu nội dung bài : ca
ngợi thiếu niên anh hùng Trần Quốc
Toản, tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu
nước căm thù giặc
-1 em đọc đoạn 1
Trang 6- Giặc Nguyên có âm mưu gì với nước
ta ?
-Thấy sứ giặc ngang ngược, thái độ của
Trần Quốc Toản như thế nào ?
-Trần Quốc Toản xin gặp Vua để làm
gì ?
-Quốc Toản nóng lòng gặp Vua như thế
nào ?
-Vì sao sau khi tâu Vua “xin đánh”,
Quốc Toản lại tự đặt thanh gươm lên
gáy ?
-Vì sao Vua không những tha tội mà
còn ban cho Quốc Toản cam quý ?
-Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả
-Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?
-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp: Dặn dò – Đọc bài.
-Quan sát Đọc thầm đoạn 1 và trảlời
-Giả vờ mượn đường để xâm lượcnước ta
-Vô cùng căm giận
-1 em đọc đoạn 2-3
- Đểû được nói hai tiếng “xin đánh”-Đợi Vua từ sáng đến trưa, liều chếtxô lính gác để vào nơi họp, xăm xămxuống thuyền
-Vì cậu biết : xô lính gác, tự ý xôngvào nơi Vua họp triều đình là tráiphép nước, phải bị trị tội
-Vì Vua thấy Quốc Toản còn trẻ đãbiết lo việc nước
-1 em đọc đoạn 4
-Quốc Toản ấm ức vì bị Vua xemnhư trẻ con, lại căm thù giặc sôi sụcnên nghiến răng, hai bàn tay bópchặt, quả cam vì vậy vô tình bị bópnát
-2-3 nhóm thi đọc theo phân vai.-3-4 em thi đọc lại truyện
-1 em đọc bài
Trần Quốc Toản là một thiếu niênyêu nước, tuổi nhỏ chí lớn, giàu lòngyêu nước, căm thù giặc
-Tập đọc bài
Trang 7Thứ … ngày tháng năm….
Kể chuyện :
Tiết 33: BÓP NÁT QUẢ CAM
I/ MỤC TIÊU :
- Sắp xếp đúng thứ tự các tranh và kể lại được từng đoạn câu chuyện ( BT1, BT2)
HS khá giỏi biết kể lại tồn bộ câu chuyện
KNS: Tự nhận thức, xác định giá trị bản thân, đảm nhận trách nhiệm , kiên định.
II/ CHUẨN BỊ :
1.Tranh kể chuyện Bĩp nát quả cam
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể 3
đoạn câu chuyện “ Chuyện quả bầu”
-Nhận xét
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Sắp xếp lại 4 tranh theo
đúng
thứ tự trong truyện
Mục tiêu : Biết sắp xếp lại các
tranh theo đúng thứ tự trong truyện
-GV treo 4 tranh theo đúng thứ tự sai
trong SGK –Em hãy sắp xếp lại các
tranh theo thứ tự đúng
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Kể từng đoạn câu
chuyện
Mục tiêu : Dựa vào các tranh đã
được sắp xếp lại, kể lại được từng
đoạn câu chuyện
- Yêu cầu HS chia nhóm : Nhớ truyện,
sắp xếp lại trật tự 4 tranh theo đúng
diễn biến trong câu chuyện
-Nhận xét, cho điểm
* Hoạt động 3 : Kể toàn bộ câu
chuyện
Mục tiêu : Biết kể lại toàn bộ
câu chuyện một cách tự nhiên, phôi
hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết
thay đổi giọng kể phù hợp với nội
-Nêu : Tranh 2-1-4-3.Nhận xét
-Chia nhóm thực hiện -Kể chuyện trong nhóm-Thi kể chuyện trước lớp
Trang 8-Gọi 1 em kể toàn bộ câu chuyện.
-Nhận xét : nội dung, giọng kể, điệu
bộ
3 Củng cố : GDKNS : Khi kể chuyện
phải chú ý điều gì ?
-Qua câu chuyện em hiểu được điều
gì?
-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Kể lại
câu chuyện
-1 em kể toàn bộ câu chuyện
-Nhiều em được chỉ định kể toàn bộcâu chuyện
-Nhận xét, chọn bạn kể hay
-Kể bằng lời của mình Khi kể phảithay đổi nét mặt cử chỉ điệu bộ -Trần Quốc Toản là một thiếu niênyêu nước, tuổi nhỏ chí lớn, giàu lòngyêu nước, căm thù giặc
-Tập kể lại chuyện
Trang 9
Toán Tiết 162 : ÔN TẬP CÁC SỐ PHẠM VI 1000/ TIẾP.
I/ MỤC TIÊU :
- Biết đọc, viết các số cĩ 3 chữ số
- Biết phân tích các số cĩ 3 chữ số thành các trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Biết sắp xếp các số cĩ đến 3 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ :Gọi 2 em lên bảng tìm x.
900 – x = 500
x + 300 = 800-Nhận xét,cho điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện tập.
Mục tiêu : Củng cố về đọc, viết các
số có 3 chữ số Phân tích số có 3 chữ số
thành các trăm, chục, đơn vị và ngược lại
Sắp xếp các số theo thứ tự xác định, tìm
đặc điểm của một dãy số để viết tiếp các
số của dãy số đó
Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm bài.
-Nhận xét, cho điểm
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-Nhận xét
Bài 4 : Viết bảng : 462, 464.
-2 em lên bảng.Lớp làmbảng con
900 – x = 500 x + 300 = 800
x = 900 – 500 x = 800 – 300
x = 400 x = 500
-1 em nhắc tựa bài
-1 em lên bảnmg làm Lớp làm vở.-Đổi vở kiểm tra
- HS nêu yêu cầu-Số 842 có 8 trăm 4 chục 2 đơn vị
-1 em lên bảng làm Lớp làm nháp:842 = 800 + 40 + 2
-HS làm tiếp với các số còn lại
-Viết các số :a/Từ lớn đến bé :297, 285, 279,257
b/ Từ bé đến lớn :257, 279, 285,297
Trang 10-462 và 464 hơn kém nhau bao nhiêu đơn
vị ?
-464 và 466 hơn kém nhau bao nhiêu đơn
vị ?
-Vậy 2 số đứng liền nhau trong dãy số
này hơn kém nhau mấy đơn vị ?
- Đây là dãy số đếm thêm 2, muốn tìm số
đứng sau, ta lấy số đứng trước cộng thêm
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò Học thuộc
cách đặt tính và tính
-462 và 464 hơn kém nhau 2 đơnvị
-464 và 466 hơn kém nhau 2 đơnvị
-2 đơn vị
-HS lên bảng điền sô : 248, 250,
……
-HS làm tiếp các bài còn lại
-876, 879 hơn kém nhau 3 đơn vị
-Học thuộc cách đặt tính và tínhcác số có 3 chữ số
Trang 11Tiết 65: CHÍNH TẢ- (NGHE VIẾT) : BÓP NÁT QUẢ CAM
I/ MỤC TIÊU :
-Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tĩm tắt truyện bĩp nát quả cam
Khơng mắc quá lỗi.
- Làm đúng BT2aII/ CHUẨN BỊ :
-Giáo viên : Viết sẵn đoạn “ Bóp nát quả cam” BT 2aIII/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ :
-Giáo viên nhận xét bài viết trước, còn sai
sót một số lỗi cần sửa chữa
-GV đọc : lặng ngắt, núi non, lao công, lối
đi, Việt Nam
-Nhận xét
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe viết.
Mục tiêu : Nghe – viết đúng đoạn tóm
tắt truyện “Bóp nát quả cam”
a/ Nội dung bài viết :
-Giáo viên đọc mẫu nội dung đoạn viết
-Đoạn văn nói về ai?
-Đoạn văn kể về chuyện gì ?
-Quốc Toản là người như thế nào ?
b/ Hướng dẫn trình bày
Đoạn văn có mấy câu ?
-Tìm những chữ được viết hoa trong bài ?
-Vì sao phải viết hoa ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó Gợi ý cho HS nêu
từ khó
-Ghi bảng Hướng dẫn phân tích từ khó
-Xoá bảng, đọc cho HS viết bảng
-3 em lên bảng Lớp viết bảngcon
-Chính tả (nghe viết) Bóp nátquả cam
-2-3 em nhìn bảng đọc lại
-Nói về Trần Quốc Toản
-Trần Quốc Toản thấy giặcNguyên lăm le xâm lược nước
ta nên xin Vua cho đánh Vuathấy Quốc Toản còn nhỏ mà cólòng yêu nước nên tha tội chếtvà ban cho quả cam, Quốc Toảnấm ức bóp nát quả cam
-Trần Quốc Toản là người tuổitrẻ có chí lớn, có lòng yêu nước.-Có 3 câu
-Trần Quốc Toản, Vua
-Tên riêng, từ đứng đầu câu
-HS nêu từ khó : âm mưu, QuốcToản, nghiến răng, xiết chặt,quả cam
-Viết bảng con
Trang 12d/ Viết bài.
-Giáo viên đọc cho học sinh viết bài vào vở
-Đọc lại Chấm vở, nhận xét
-Trò chơi
Hoạt động 2 : Bài tập.
Mục tiêu : Làm đúng các bài tập phân
biệt s/ x, iê/ i
Bài 2 :
-Phần b yêu cầu gì ?
-Nhận xét, chốt ý đúng
Thủy Tiên rất hợp với tên của em Em
thật xinh xắn với nụ cười chúm chím, tiếng
nói dịu dàng, dễ thương Như một cô tiên bé
nhỏ, Thủy Tiên thích giúp đỡ mọi người,
khiến ai cũng yêu quý
3.Củng cố : Nhận xét tiết học, tuyên dương
HS viết bài đúng , đẹp và làm bài tập đúng
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò – Sửa lỗi.
Nghe đọc viết vở
-Dò bài
-Trò chơi “Gọi tên địa danh”-Chọn bài tập a hoặc bài tập b
-Điền iê hay i
-2 em lên bảng điền nhanh iê/ivào chỗ trống Lớp làm vở BT.-HS đọc lại
-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng
Trang 13- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng
* Bài tập cần làm: Bài 1 ( cột 1,3), bài 2 ( cột 1,2,4), bài 3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 2 em lên bảng
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : luyện tập.
Mục tiêu : Cộng trừ nhẩm và viết (có
nhớ trong phạm vi 100, không nhớ với các số
có 3 chữ số) Giải bài toán về cộng trừ
- Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm bài.
-Nhận xét
Sửa bài, cho điểm
Bài 2 : Gọi 1 em đọc đề
-Gọi HS nêu cách đặt tính và thực hiện cách
tính ?
-Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài
-Nhận xét
Bài 3 : Gọi 1 em đọc đề ?
-Có bao nhiêu học sinh gái ?
-Có bao nhiêu học sinh trai ?
-Làm thế nào để biết trường có bao nhiêu
học sinh ?
-Yêu cầu HS làm bài
-2 em lên bảng làm, lớp làmnháp
-1 em nhắc tựa bài
-HS tự làm bài, đổi vở kiểm tra
-1 em đọc
-4 em lên bảng làm Lớp làmvở
-2 em nêu cách đặt tính và tính
-1 em đọc : Một trường Tiểuhọc có 265 học sinh gái và 234học sinh trai Hỏi trường tiểuhọc đó có bao nhiêu học sinh ?-265 học sinh gái
-234 học sinh trai
-Thực hiện phép cộng số họcsinh gái và trai
-1 em lên bảng làm Lớp làmvở
Giải
Trang 14-Sửa bài, nhận xét.
Bài 4 : Gọi 1 em đọc đề ?
-Bể thứ nhất chứa được bao nhiêu lít nước ?
-Số lít ở bể hai như thế nào so với bể một ?
-Muốn tính số lít nước ở bể hai ta làm thế
nào ?
-Yêu cầu HS làm bài
-Nhận xét, cho điểm
3.Củng cố : Nhận xét tiết học.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Ôn lại các đơn
vị đo
Số học sinh trường đó có :
265 + 234 = 499 (học sinh) Đáp số : 499 học sinh.
- Bể thứ nhất chứa được 865 lít
nước, bể thứ hai chứa được íthơn bể thứ nhất 200 lít nước.Hỏi bể thứ hai chứa được baonhiêu lít nước ?
-865 lít nước.
-Ít hơn bể một là 200 lít
-Thực hiện phép trừ 865 – 200
Giải Số lít nước ở bể hai là :
865 – 200 = 665 (l) Đáp số : 665 l
Trang 15LUYỆN TỪ VÀ CÂU : Tiết 33: MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP
1.Giáo viên : Viết nội dung BT1-2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : PP kiểm tra : Gọi 2 em làm bài
miệng
-Nhận xét, cho điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Làm bài tập (miệng).
Mục tiêu : Mở rộng và hệ thống hóa
vốn từ về nghề nghiệp, về phẩm chất của
nhân dân Việt Nam
Bài 1 :Gọi 1 học sinh nêu yêu cầu.
-GV nhận xét, chốt ý đúng
công nhân – công an – nông dân – bác sĩ –
lái xe – người bán hàng
Bài 2 : (miệng)
- Gọi 1 em nêu yêu cầu
- Yêu cầu thảo luận nhóm
-Nhận xét nhóm tìm nhiều từ nhất là nhóm
thắng cuộc
Từ chỉ nghề nghiệp :thợ may, thợ khóa, thợ
nề, thợ làm bánh, giáo viên, kĩ sư, bác sĩ bộ
đội, phi công, hải quân, y tá, nhà soạn kịch,
-2 em làm miệng
-1 em làm miệng BT1/ tr.120-1 em làm miệng BT2./ tr 120
-1 em nhắc tựa bài
-1 em đọc Lớp đọc thầm
-Quan sát
-Trao đổi theo cặp : nói vềnghề nghiệp của những ngườiđược vẽ trong tranh
-HS nối tiếp nhau phát biểu ýkiến
-1 em nêu : Tìm thêm những từngữ chỉ nghề nghiệp khác
-Các nhóm tìm những từ chỉ nghề nghiệp ghi ra giấy to
-Đại diện nhóm lên dán bảng và trình bày Nhận xét, bổ sung
Trang 16nhà quảng cáo, nghệ sĩ, diễn viên, đạo diễn
phim, …
Bài 3 : (miệng) -Gọi 1 em nêu yêu cầu ?
-Yêu cầu HS trao đổi theo cặp
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Đặt câu
Mục tiêu : Biết đặt câu với những từ
vừa tìm được
Bài 4 : (viết) Yêu cầu gì ?
-GV chia bảng làm 4 cột
-Nhận xét, kết luận nhóm đặt được nhiều
câu, tất cả đều đúng
3.Củng cố : Nhận xét tiết học.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Tập đặt câu
với từ chỉ nghề nghiệp
-1 em nêu : từ nào nói lênphẩm chất của nhân dân ta.-Trao đổi theo cặp
-2-3 em lên bảng viết những từnói lên phẩm chất của nhândân : anh hùng, thông minh,gan dạ, cần cù, đoàn kết, anhdũng
- Tìm hiểu từ ngữ về Bác Hồ
-Đặt 1 câu với 1 từ vừa tìmđược ở bài 3
-HS từng nhóm thi tiếp sức viếtcâu mình đặt, sau đó bạn kháctrong nhóm đặt tiếp câu khác.-HS đọc lại các câu nhóm đãlàm
-Tập đặt câu với từ chỉ nghềnghiệp
Trang 17TẬP VIẾT
Tiết 33: CHỮ V HOA (KIỂU 2)
I/ MỤC TIÊU :
- Viết đúng chữ V ( kiểu 2) ( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cở nhỏ), chữ và câu ứng dụng :
Việt ( 1 dịng cỡ vừa, 1dịng cở nhỏ), Việt Nam thân yêu ( 3 lần) Viết tương đối thẳng hàng, đều nét.
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Mẫu chữ V hoa Bảng phụ : Việt Nam thân yêu
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ Kiểm tra vở tập viết của một số
học sinh
-Cho học sinh viết một số chữ Q-Quân vào
bảng con
-Nhận xét
2.Dạy bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài : Giáo viên giới
thiệu nội dung và yêu cầu bài học
Mục tiêu : Biết viết chữ V hoa kiểu 2,
cụm từ ứng dụng cỡ vừa và nhỏ
Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết chữ hoa.
Mục tiêu : Biết độ cao, nối nét ,
khoảng cách giữa các chữ, tiếng
A Quan sát một số nét, quy trình viết :
-Chữ V hoa kiểu 2 cao mấy ơ li ?
-Chữ V hoa kiểu 2 gồm có những nét cơ bản
nào ?
-Cách viết : Vừa viết vừa nói: Chữ V hoa
kiểu 2 gồm có :
-Nét 1 : Viết như nét một của chữ U, Ư, Y
(nét móc hai đầu, ĐB trên ĐK5, dừng bút ở
ĐK2
-Nét 2 : Từ điểm dừng bút của nét 1, viết
tiếp nét cong phải, dừng bút ở ĐK6
-Nét 3 : Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi
chiều bút, viết một đường cong dưới nhỏ cắt
-Nộp vở theo yêu cầu
-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con
-Chữ V hoa, Việt Nam thânyêu
-Chữ V kiểu 2 cỡ vừa cao 5 li -Chữ V hoa kiểu 2 gồm có mộtnét viết liền là kết hợp của 3nét cơ bản -một nét móc hai đầu(trái – phải), một nét cong phải(hơi duỗi, không thật cong nhưbình thường) và một nét congdưới nhỏ
-Vài em nhắc lại
-Vài em nhắc lại cách viết chữV
Trang 18nét 2, tạo thành một vòng xoắn nhỏ, dừng
bút gần ĐK6
-Giáo viên viết mẫu chữ V trên bảng, vừa
viết vừa nói lại cách viết
B/ Viết bảng :
-Yêu cầu HS viết 2 chữ V-V vào bảng
C/ Viết cụm từ ứng dụng :
-Yêu cầu học sinh mở vở tập viết đọc cụm
từ ứng dụng
D/ Quan sát và nhận xét :
-Việt Nam là Tổ quốc thân yêu của chúng
ta
-Cụm từ này gồm có mấy tiếng ? Gồm
những tiếng nào ?
-Độ cao của các chữ trong cụm từ “Việt
Nam thân yêu”ø như thế nào ?
-Cách đặt dấu thanh như thế nào ?
-Khi viết chữ Người ta nối chữ V với chữ i
như thế nào?
-Khoảng cách giữa các chữ (tiếng ) như thế
nào ?
Viết bảng.
Hoạt động 3 : Viết vở.
Mục tiêu : Biết viết V-Việt theo cỡ vừa
và nhỏ, cụm từ ứng dụng viết cỡ nhỏ
- Hướng dẫn viết vở
-Chú ý chỉnh sửa cho các em
3.Củng cố : Nhận xét bài viết của học sinh.
-Khen ngợi những em viết chữ đẹp, có tiến
bộ Giáo dục tư tưởng
-Nhận xét tiết học
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò : Hoàn thành
-Dấu nặng đặt dưới chữ ê -Nối nét 1 của chữ i vào sườnchữ V
-Bằng khoảng cách viết 1ù chữcái o
-Bảng con : V – Việt
-Viết vở
V (cỡ nhỏ) Việt (cỡ vừa) Việt (cỡ nhỏ)
Việt Nam thân yêu ( cỡnhỏ)
-Viết bài nhà/ tr 34