1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA TUẦN 10 LỚP 1

45 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 76,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết được các hoạt động được tổ chức trong giờ sinh hoạt lớp - Biết nói lời yêu thương. Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:[r]

Trang 1

TUẦN 10 Ngày soạn: 06/11/2020

Ngày giảng: Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2020

- Biết trao đổi, thảo luận về quá trình phát triển của cây cối

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành nhiệm vụ học tập

- Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, đoàn kết, yêu

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

A Tổ chức HĐ khởi động

1 Nghe - nói (5’)

- GV đưa tranh

- Các em hãyquan sát tranh, hỏi – đáp với

bạn bên cạnh “Bạn thấy trong tranh vẽ

những gì?” Trong thời gian 1 phút

- Gọi 1- 2 nhóm báo cáo kết quả thảo

luận

- Gọi nhóm khác nhận xét, bổ sung

(GV ghi 3 từ khóa lên trên mô hình: hạt

mưa, mặt trời, đất)

+ Trong các từ khóa vừa nêu, tiếng nào

em đã học? Tiếng nào em chưa học?

(GV ghi 3 tiếng khóa: hạt, mặt, đất dưới

- Các nhóm báo cáo kết quả thảo

luận: hạt mưa, đất, mặt trời.

- Nhận xét

+ Tiếng mưa và tiếng trời học rồi Các tiếng: hạt, mặt, đất chưa học

- Lắng nghe

- HS nối tiếp nhau nhắc lại tên bài:

Vần at, ăt, ât

Trang 2

2a Đọc tiếng, từ (20’)

* Vần at

- GV đọc trơn tiếng: hạt

+ Tiếng hạt được cấu tạo như thế nào?

(GV đưa cấu tạo tiếng hạt đã phân tích

- Từ vần at, cô giữ lại âm t, thay âm a

bằng âm ă, cô được vần gì mới?

- Vần ăt gồm có những âm nào?

- Đọc trơn tiếng khóa: mặt

- Giải nghĩa từ khóa mặt trời

- GV đọc mẫu, yêu cầu HS đọc

+ Trong từ mặt trời, tiếng nào chứa vần

- Từ vần ăt, cô giữ lại âm t, thay âm ă

bằngâm â, cô được vần gì mới?

+ Vần ât gồm có những âm nào? (GV đưa

mô hình)

- GV đánh vần: â - tờ - ất

- HS đọc trơn tiếng: hạt + HS nêu: âm h- vần at, dấu thanh

- HS đọc: at, hạt, hạt mưa.

+ Vần at + Vần ăt

+ Vần ăt âm ă đứng trước, âm t

- HS nêu tiếng: mặt

- HS đọc: ăt, mặt, mặt trời + Vần ăt

+ Vần ât + Vần ât gồm âm â đứng trước,

âm t đứngsau.

Trang 3

- Đọc trơn vần: ât

+ Muốn có tiếng đất cô làm như thế nào?

( GV đưa mô hình)

- GV đánh vần tiếng: đất

- Đọc trơn tiếng khóa: đất

- Giải nghĩa từ khóa đất, giới thiệu từ

khóa đất

- GV đọc mẫu, yêu cầu HS đọc

+ Trong tiếng đất chứa vần gì mới học?

- Yêu cầu đọc phần bài

2b Đọc tiếng, từ chứa vần mới (10’)

- GV đưa từng từ: đan lát, bắt tay, dẫn

dắt, phất cờ

- GV tổ chức trò chơi “thi tiếp sức” chia

lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 3 người tham

gia chơi Nêu cách chơi và luật chơi

- GV nhận xét, tuyên dương đội thắng

cuộc

- Gọi HS đọc lại các từ

- GV yêu cầu HS tìm thêm các từ khác

ngoài bài có chứa vần vừa học?

- GV treo bảng phụ tổ chức chơi trò chơi

“ai nhanh- ai đúng” GV nêu cách chơi,

có â.

- HS đọc cá nhân, nhóm 2

- HS theo dõi

- HS tham gia chơi gạch chân các

tiếng chứa vần mới học: lát, bắt,

- HS đọc thầm các từ ngữ dướitranh và suy nghĩ để tìm vần cầnđiền cho đúng

- Theo dõi

Trang 4

tiếng nào có chứa vần mới học, cả lớp

thảo luận nhóm 2 trong 2 phút

- Gọi HS báo cáo kết quả

+ Ba chữ ghi vần at, ăt, ât có điểm gì

giống nhau? Có điểm gì khác nhau?

- Cho HS quan sát tranh: Các em thấy

tranh vẽ những con vật nào? Chúngđang

làm gì?

- Giới thiệu bài đọc hôm nay có tên “Hạt

đậu”

b Luyện đọc trơn

- Yêu cầu HS mở SGK trang 97 và chỉ tay

vào bài đọc nghe GV đọc

- GV chia bài đọc làm 3 đoạn

- GV tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn (2

lượt)

- GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn 3

- HS tham gia chơi

- HS chữ ghi vần: at, ăt, ât

- HS nêu+ Giống nhau đều cóâm t đứng

sau, khác: vần at có a, ăt có ă, ât

- HS theo dõi

- HS đọc nối tiếp câu lần 1

- HS đọc nối tiếp câu lần 2

- HS quan sát GV chia đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn (2 lượt)

- HS đọc nối tiếp đoạn (cá nhân,cặp, nhóm)

- HS luyện đọc đoạn 3 theo nhóm

Trang 5

- GV đưa ra câu hỏi:

+ Câu chuyện trên nói đến hạt gì?

+ Hạt đỗ đã là cây đỗ non khi nhìn thấy

- GV gọi 1 HS đọc toàn bài

- GV hướng dẫn HS cách đọc phân vai

+ Trong câu chuyện có những nhân vật

nào?

- GV chia nhóm cho HS tự nhận nhân vật

mình thích

- GV nhận xét

=> GV tiểu kết liên hệ giáo dục HS

+ Tìm nhanh các tiếng chứa vần hôm nay

học ở trong bài Hạt đỗ?

(GV ghi nhanh các tiếng lên bảng)

- Gọi HS đánh vần, đọc tiếng vừa tìm và

chỉ ra tiếng đó chứa vần gì

5 Củng cố, dặn dò

+ Hôm nay chúng ta học những vần gì

mới?

- Bài học hôm nay các em đã học 3 vần

mới, luyện tập và vận dụng các vần mới

học vào bài đọc, bài viết rất tốt Về nhà

các em tiếp tục luyện đọc, viết các vần và

chuẩn bị bài tiếp theo!

+ Hạt đỗ đã là cây đỗ non khi nhìnthấy mặt trời

- Lắng nghe, thực hiện thảo luận

- HS nhận xét nhóm

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm+ Trong câu chuyện có nhân vậthạt đỗ, cô mưa, chị gió, ông mặttrời và người dẫn chuyện

+ Các nhóm lên đọc theo vai củamình

- Lớp theo dõi, bình chọn bạn thểhiện tốt

Trang 6

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 6.

2 Kĩ năng:

- Vận dụng đuợc kiến thức, kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 6 đã học vào giảiquyết một số tình huống gắn với thực tế

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:

- Phát triển các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luậntoán học

- Cho HS thực hiện các hoạt động sau:

- Chơi trò chơi “Truyền điện” về phép

khác tìm kết quả và ngược lại

- Gọi 1 vài nhóm báo cáo

- GV nhận xét

Bài 2:

- Cho HS làm bài 2: Tìm kết quả các

phép trừ nêu trong bài (HS có thể tính

nhẩm hoặc dùng Bảng trừ trong phạm

vi 6 để tính).

Lưu ý: Bài này yêu cầu tính nhẩm rồi

nêu kết quả GV nhắc HS lưu ý những

trường hợp xuất hiện số 0 trong phép

- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và

lựa chọn số thích hợp vào mỗi ô dấu?

của từng phép tính tương ứng sao cho

các phép tính trong mỗi ngôi nhà có kết

quả bằng số ghi trên mái nhà Từ đó,

HS tìm kết quả cho các trường hợp còn

lại trong bài

- HS tham gia trò chơi

- HS đổi vở, đặt và trả lời các câu hỏi

để kiểm tra kết quả các phép tính vừathực hiện

Bài 3

- HS thực hiện

Trang 7

Bài 4:

- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và

tập kể cho bạn nghe tình huống xảy ra

trong tranh rồi đọc phép tính tương

ứng Chia sẻ trước lớp

Ví dụ: Trong lồng có 5 con chim Có 1

con bay ra khỏi lồng Còn lại bao nhiêu

con chim? Chọn phép trừ 5 - 1 = 4 Còn

lại 4 con chim

Bài 5

- Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và

tập kể cho bạn nghe mỗi tình huống

xảy ra trong tranh rồi đọc phép tính

tương ứng

Ví dụ: Có 5 con vịt, 1 con đã lên bờ.

Còn lại mấy con vịt dưới ao?

Thực hiện phép trừ 5 - 1 = 4

- GV nên khuyến khích HS suy nghĩ và

nói theo cách của các em

liên quan đến phép trừ trong phạm vi 6

đế hôm sau chia sẻ với các bạn

Bài 4

- HS quan sát tranh

- HS thực hiện

Bài 5

- HS thực hiện Chia sẻ trước lớp

- HS làm tương tự với các trường hợpcòn lại

- HS nêu một số tình huống trong thực

tế liên quan đến phép trừ trong phạm

vi 6

Trang 8

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

BÀI 8: CÙNG VUI Ở TRƯỜNG (tiết 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Sau bài học, HS sẽ:

- Kể được những hoạt động vui chơi trong giờ nghỉ ở trường, nhận biết đượcnhững trò chơi an toàn, không an toàn cho bản thân và mọi người

- Biết lựa chọn những trò chơi an toàn khi vui chơi ở trường và nói được cảm nhậncủa bản thân khi tham gia trò chơi

2 Năng lực, phẩm chất:

- Có kĩ năng bảo vệ bản thân và nhắc nhở các bạn cùng vui chơi an toàn

- Nhận biết được những việc nên làm và không nên làm để giữ trường lớp sạchđẹp

- Có ý thức và làm được một số việc phù hợp giữ gìn lớp sạch đẹp và nhắc nhở cácbạn cùng thực hiện

II CHUẨN BỊ

- GV:

+ 2 bộ cờ đuôi nheo, trên mỗi cờ có gắn tên các trò chơi

+ Các viên sỏi nhỏ, không có cạnh sắc nhọn

+ Một số hình ảnh về giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- HS:

+ Sưu tầm tranh ảnh, những trò chơi ở trường

+ Đồ trang trí lớp học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tiết 2

1 Mở đầu: (3p)

- GV đặt câu hỏi cho HS:

+ Các em có yêu quý lớp học, trường học

Trang 9

SGK, thảo luận theo câu hỏi gợi ý:

+ Các bạn đang làm gì? Nên hay không

nên làm việc đó, vì sao?

+ Những việc làm đó mang lại tác dụng

gì?

-Từ đó, HS nhận biết được những việc

nên làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

(úp cốc uống nước để giữ vệ sinh; chăm

Yêu cầu cần đạt: HS biết được những

việc nên làm và tác dụng của những việc

làm đó để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

3 Hoạt động thực hành (12p)

- GV hướng dẫn HS quan sát, thảo luận

theo yêu cầu gợi ý:

+ Trong từng hình, các bạn đã làm gì?

+ Nên hay không nên làm việc đó? Vì

sao?,…)

-Từ đó HS nhận biết được những việc

nên làm và không nên làm để giữ gìn

- GV hướng dẫn HS xây dựng kế hoạch

vệ sinh và trang trí lớp học (địa điểm

trang trí, cách trang trí, vệ sinh lớp học,

- HS quan sát và thảo luận theo gợi ý

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 10

Yêu cầu cần đạt: thực hiện được kế

hoạch vệ sinh và trang trí lớp học

5 Đánh giá (3p)

- HS tự giác thực hiện các hoạt động để

giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Định hướng phát triển năng lực, phẩm

chất: GV tổ chức cho HS thảo luận về

nội dung hình tổng kết cuối bài, và đưa ra

- Giúp học sinh biết lắp ghép được các hình tròn, hình vuông, hình tam giác thành

các hình khối đơn giản

2 Kỹ năng:

- Nhận biết các số 1, 2, 3, 4, 5

- Rèn kĩ năng quan sát, tư duy

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:

- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Giới thiệu bài.

- Gv giới thiệu trực tiếp.

- Ghi tên bài

- Một số hs trả lời

- HS nhắc lại tên gọi của bài

mà GV vừa giới thiệu

Trang 11

2 Ôn tập nhận biết hình tròn, hình

vuông, hình tam giác, hình chữ nhật.

- Giáo viên lấy khay đựng các hình vuông,

hình tròn, hình tam giác

- Nhắc lại đặc điểm của hình vuông, hình

tròn, hình tam giác

- Giáo viên chia 6 nhóm

- Phát cho mỗi nhóm 1 khay đựng có đầy đủ

các que lắp ghép các hình

*Lắp ghép các hình đã học để tạo thành

các hình khối

- Cho Hs lắp ghép khối hình vuông:

+ Lắp ghép khối hình vuông từ 2, 3 hoặc 4

hình vuông nhỏ tạo thành 1 khối hình vuông

- Đặt câu hỏi cho hs trả lời trong quá trình

lắp ghép tạo ra khối hình mới

+ Hình tròn là hình không có các góc

+ Hình tam giác là hình có 3 cạnh

- Học sinh lấy đồ dùng theonhóm

- HS thực hành làm theo

- Chú ý quan sát

- Thực hành lắp ghép khốihình vuông, hình chữ nhật

- Lắng nghe

- Gọi tên các hình+ 2 hình tam giác

Trang 12

1 Kiến thức

- Đọc đúng vần ot, ôt, ơt và tiếng hoặc từ chứa vần ot, ôt, ơt Bước đầu đọc trơn

được đoạn ngắn có tiếng, từ chứa vần đã học và vần mới học Hiểu từ ngữ, câu; trả

lời được các câu hỏi đọc hiểu đoạn Hai cây táo.

2 Kĩ năng

- Viết đúng ot, ôt, ơt và tiếng/ từ chứa vần ot hoặc ôt, ơt trên bảng con và vở ô li

- Biết trao đổi, thảo luận để tìm lời giải cho 3 câu đố ở HĐ1

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Tổ chức HĐ khởi động

1 Nghe - nói (5’)

- GV đưa tranh

- Các em hãyquan sát tranh, hỏi – đáp với bạn

bên cạnh “Hãy nói tên các vật trong tranh”

bằng cách nghe GV đọc các câu đố đoán sự

vật được nói đến trong câu đố:

Một mình làm sạch sửa sang cửa nhà

- Gọi 1 - 2 nhóm báo cáo kết quả thảo luận

- Gọi nhóm khác nhận xét, bổ sung

(GV ghi 3 từ khóa lên trên mô hình: chổi đót,

cột nhà, quả ớt)

+ Trong các từ khóa vừa nêu, tiếng nào em đã

học? Tiếng nào em chưa học?

(GV ghi 3 tiếng khóa: đót, cột, ớt dưới mô

- Các nhóm báo cáo kết quả thảo

luận: quả ớt, cột nhà, chổi đót

- Nhận xét

- Các tiếng: đót, cột, ớt chưa học

- HS nối tiếp nhau nhắc lại tên bài:

ot, ôt, ơt

Trang 13

2a Đọc tiếng, từ (20’)

* Vần ot

- GV đọc trơn tiếng: đót

+ Tiếng đót được cấu tạo như thế nào?

( GV đưa cấu tạo tiếng hạt đã phân tích vào

+ Từ vần ot, cô giữ lại âm t, thay âm o bằng

âm ô, cô được vần gì mới?

+ Vần ôt gồm có những âm nào?

- Đọc trơn tiếng khóa: cột

- Giải nghĩa từ khóa cột nhà

- GV đọc mẫu, yêu cầu HS đọc

+ Trong từ cột nhà, tiếng nào chứa vần mới

học?

- Yêu cầu đọc phần bài

* Vần ơt

+ Chúng mình vừa học thêm vần gì tiếp theo?

+ Từ vần ơt, cô giữ lại âm t, thay âm ô bằng

âm ơ, cô được vần gì mới?

+ Vần ơt gồm có những âm nào?

(GV đưa mô hình)

- HS đọc trơn tiếng: đót + Tiếng đót được cấu tạo gồm âm đ vần ot, dấu thanh nặng

- HS đọc: ot, đót, chổi đót

+ Vần ot + Vần ôt

+ Vần ôt gồm có âm ô đứng trước,

âm t đứng sau.

- HS thực hiện nối tiếp đánh vần,

đồng thanh: ô - tờ - ốt

- HS đọc cá nhân: ôt + Muốn có tiếng cột thêm âm c trước vần ôt và dấu nặng dưới ô.

- HS đánh: cờ- ốt- cốt- nặng- cột

- Thực hiện: cột

- Theo dõi

- HS nghe, đọc cá nhân, đồng thanh

+ Trong từ cột nhà, tiếng cột chứa

vần mới học

- HS đọc: ôt, cột, cột nhà

+ Vần ôt + Vần ơt + Vần ơt gồm có âm ơ đứng trước,

Trang 14

- Đọc trơn tiếng khóa: ớt

- Giải nghĩa từ khóa quả ớt, giới thiệu từ khóa

quả ớt

- GV đọc mẫu, yêu cầu HS đọc

+ Trong tiếng ớt chứa vần gì mới học?

- Yêu cầu đọc phần bài

+ Chúng ta vừa học những vần gì mới?

+ Em hãy so sánh ba vần có điểm gì giống và

khác nhau?

- Đọc lại toàn bài

2b Đọc tiếng, từ chứa vần mới (10’)

- GV đưa từng từ: rau ngót, rô bốt, cà rốt, cái

vợt

- GV tổ chức trò chơi “thi tiếp sức” chia lớp

thành 2 đội, mỗi đội cử 3 người tham gia

chơi Nêu cách chơi và luật chơi

- GV nhận xét, tuyên dương đội thắng cuộc

- Gọi HS đọc lại các từ

- GV yêu cầu HS tìm thêm các từ khác ngoài

bài có chứa vần vừa học?

- Mời cả lớpđọc thầm các từ ngữ dưới tranh

- GV treo bảng phụ tổ chức chơi trò chơi “ai

nhanh- ai đúng” GV nêu cách chơi, luật chơi

- Tổ chức trò chơi

- Nhận xét trò chơi

- GV chỉ bảng, HS đọc từ ngữ dưới tranh

- Yêu cầu mở SGK trang 99 lớp đọc phần 2c

+ Tìm trong từ Sơn ca hót líu lo Bé bị sốt

tiếng nào có chứa vần mới học, cả lớp thảo

- HS đọc cá nhân, nhóm 2

- HS theo dõi

- HS tham gia chơi gạch chân các

tiếng chứa vần mới học: ngót, bốt, rốt, vợt

Trang 15

3 Viết (10’)

- GV đưa bảng mẫu: trên bảng cô có chữ ghi

vần gì?

- Hãy nhận xét về cách viết chữ ghi vần at.

+ Ba chữ ghi vần ot, ôt, ơt có điểm gì giống

nhau? Có điểm gì khác nhau?

- GV hướng dẫn viết

- Yêu cầu viết bảng con, nhận xét, xóa bảng

- Quan sát nhận xét mẫu chữ: quả ớt

- Hướng dẫn viết chữ: quả ớt

- HS viết bảng con chữ: quả ớt

D Tổ chức HĐ vận dụng

4 Đọc (15’)

a Quan sát tranh

- Cho HS quan sát tranh: Các em thấy tranh

vẽ những con vật nào? Chúng đang làm gì?

- Giới thiệu bài đọc hôm nay có tên “Hai cây

táo”

b Luyện đọc trơn

- Yêu cầu HS mở SGK trang 99 và chỉ tay

vào bài đọc nghe GV đọc

- Hướng dẫn HS vị trí ngắt/ nghỉ

- GV tổ chức cho HS đọc nối tiếp câu lần 1

- GV tổ chức cho HS đọc nối tiếp câu lần 2

- GV chia bài đọc làm 2 đoạn

- GV tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn (2

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đưa ra các câu hỏi:

- Yêu cầu thảo luận nhóm 2 hỏi đáp

- Gọi đại diện các cặp đôi lên hỏi đáp trước

lớp

+ Câu chuyện trên có mấy nhân vật?

+ Khi cây táo già bị héo cây táo non đã làm

+ HS nêu giống nhau đều có âm t

đứng sau, khác: vần ot có o, ôt có ô,

- HS theo dõi

- HS đọc nối tiếp câu lần 1

- HS đọc

- HS theo dõi GV chia đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn (cá nhân, cặp,nhóm)

- HS luyện đọc đoạn 2 theo nhómđôi

- Các nhóm thi luyện đọc đoạn

- HS bình chọn nhóm đọc tốt nhất

- 2HS đọc toàn bài

- HS lắng nghe các câu hỏi

- HS lắng nghe, thực hiện thảo luận,thực hiện hỏi-đáp

+ Bạn cho biết: Câu chuyện trên cómấy nhân vật?

Trang 16

+ Khi nghe gõ kiến nhờ, sơn ca đã làm gì?

+ Nhờ đâu cây táo già tươi tốt trở lại?

+ Em sẽ làm gì khi được đề nghị giúp đỡ?

=> GV tiểu kết liên hệ giáo dục HS

+ Tìm nhanh các tiếng chứa vần hôm nay học

ở trong bài Hai cây táo?

(GV ghi nhanh các tiếng lên bảng)

- Gọi HS đánh vần, đọc tiếng vừa tìm và chỉ

ra tiếng đó chứa vần gì

5 Củng cố, dặn dò (5’)

+ Hôm nay chúng ta học những vần gì mới?

- Bài học hôm nay các em đã học 3 vần mới,

luyện tập và vận dụng các vần mới học vào

bài đọc, bài viết rất tốt Về nhà các em tiếp

tục luyện đọc, viết các vần và chuẩn bị bài

- HS lắng nghe

+ Tiếng: hót, hớt, tốt.

- HS thực hiện

+ Tiếng hót có vần ot + Tiếng tốt có vần ôt + Tiếng hớt có vần ớt

- HS : ot, ôt, ơt

- Đọc đúng vần et, êt, it và tiếng hoặc từ chứa vần et, êt, it Bước đầu đọc trơn

được đoạn ngắn có tiếng, từ chứa vần đã học và vần mới học Hiểu từ ngữ, câu; trả

lời được các câu hỏi đọc hiểu đoạn Món thịt kho.

2 Kĩ năng

- Viết đúng et, êt, it và tiếng/ từ chứa vần et hoặc êt, it trên bảng con và vở ô li

- Biết đóng vai các con vật trong tranh để trò chuyện ở HĐ1

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Phát triển năng lực chung trong giao tiếp, tích cực làm việc nhóm, cá nhân, chia

Trang 17

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

A Tổ chức HĐ khởi động

1 Nghe - nói (5’)

- GV đưa tranh

- Các em hãyquan sát tranh, hỏi – đáp với bạn bên

cạnh “Hãy nói tên các con vật trong tranh” bằng

cách nghe GV đọc các câu đố đoán sự vật được

nói đến trong câu đố:

+ Con gì nói được tiếng người

Luôn miệng nói vui, đâu đâu cũng biết

Ai vào không hỏi ai ra không chào

+ Con gì có rất nhiều chân

Miệng thì có độc, mọi người tránh xa

+ Con gì kêu “vít”, ‘vit”

+ Trong các từ khóa vừa nêu, tiếng nào em đã

học? Tiếng nào em chưa học?

(GV ghi 3 tiếng khóa: vẹt, rết, vịt dưới mô hình)

- Giới thiệu ghi tên bài: Bài 10C: et, êt, it

B Tổ chức HĐ khám phá

2.HĐ2 :Đọc

2.a Đọc tiếng, từ (20p)

- GV đọc trơn tiếng: vẹt

+ Tiếng vẹt được cấu tạo như thế nào?

( GV đưa cấu tạo tiếng hạt đã phân tích vào mô

- Các nhóm báo cáo kết quả

thảo luận: con vẹt, con rết, con vịt

- Nhận xét

- Các tiếng: vẹt, rết, vịt chưa

học

- HS nối tiếp nhau nhắc lại tên

bài: et, êt, it

Trang 18

- GV chỉ đọc cả phần bài

* Vần êt

+ Chúng ta vừa học vần gì mới?

- Từ vần et, cô giữ lạ iâm t, thay âm e bằng âm ê,

cô được vần gì mới?

+ Vần êt gồm có nhữngâm nào? (GV đưa mô

- Đọc trơn tiếng khóa: rết

- Giải nghĩa từ khóa con rết

- GV đọc mẫu, yêu cầu HS đọc

+ Trong từ con rết, tiếng nào chứa vần mới học?

- Yêu cầu đọc phần bài

* Vần it

+ Chúng mình vừa học thêm vần gì tiếp theo?

+ Từ vần êt, cô giữ lại âm t, thay âm ê bằng âm i,

cô được vần gì mới?

+ Vần it gồm có những âm nào? (GV đưa mô

- Đọc trơn tiếng khóa: vịt

- Giải nghĩa từ khóa con vịt, giới thiệu từ khóa

con vịt

- GV đọc mẫu, yêu cầu HS đọc

+ Trong tiếng vịt chứa vần gì mới học?

- Yêu cầu đọc phần bài

+ HS nêu: Âm ê đứng trước,

âm t đứng sau.

- HS thực hiện nối tiếp đánh

vần, đồng thanh: ê- tờ- ết

- HS đọc cá nhân: êt + HS nêu: thêm âm r trước vần

êt và dấu sắc trên ê.

- HS đánh: rờ- ết- rết- sắc- rết

- Thực hiện: rết

- Theo dõi

- HS nghe, đọc cá nhân, đồngthanh

+ HS nêu tiếng: rết

- HS đọc: êt- rết- con rết

+ Vần êt + Vần it

+ HS nêu: Âm i đứng trước,

âm t đứng sau.

- HS thực hiện nối tiếp đánh

vần, đồng thanh: i- tờ- ít

- HS đọc cá nhân: it + HS nêu: thêm âm v trước vần

it dấunặng dưới âm i

- HS đánh vần: vờ- nặng- vịt

Trang 19

- Đọc lại toàn bài.

2b Đọc tiếng, từ chứa vần mới (10’)

- GV đưa từng từ: áo rét, thợ dệt, quả mít, đất sét

- GV tổ chức trò chơi “thi tiếp sức”, chia lớp

thành 2 đội, mỗi đội cử 3 người tham gia chơi

Nêu cách chơi và luật chơi

- GV nhận xét, tuyên dương đội thắng cuộc

- GV đưa tranh hỏi: Em thấy mỗi bức tranh vẽ gì?

- Mời cả lớp đọc thầm các từ ngữ dưới tranh

- GV treo bảng phụ tổ chức chơi trò chơi “ai

nhanh- ai đúng” GV nêu cách chơi, luật chơi

- Tổ chức trò chơi

- Nhận xét trò chơi

- GV chỉ bảng, HS đọc từ ngữ dưới tranh

- Yêu cầu mở SGK trang 101 lớp đọc phần 2c

- Tìm trong câu: Đây là túi quà Tết Đây là con

vịt trời tiếng nào có chứa vần mới học, cả lớp

thảo luận nhóm 2 trong 2 phút

- Gọi HS báo cáo kết quả

3 Viết (10’)

- GV đưa bảng mẫu: trên bảng cô có chữ ghi vần

gì?

+ Hãy nhận xét về cách viết chữ ghi vần et, êt, it

+ Ba chữ ghi vần et, êt, it có điểm gì giống nhau?

Trang 20

- Cho HS quan sát tranh: Các em thấy tranh vẽ

những con vật nào? Chúng đang làm gì?

- Giới thiệu bài đọc hôm nay có tên “Món thịt

- GV tổ chức cho HS đọc nối tiếp câu lần 1

- GV tổ chức cho HS đọc nối tiếp câu lần 2

- GV chia bài đọc làm 2 đoạn

- GV tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn (2 lượt)

- GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn 2 (theo

- GV đưa ra các câu hỏi:

+ Gần đến Tết mẹ dạy Nga nấu món gì?

+ Lần đầu tiên, món thịt kho của Nga thế nào?

+ Mấy lần sau món thịt kho của Nga thế nào?

+ Mẹ đã nói gì khi món thịt kho của Nga dần

ngon hơn?

- Yêu cầu thảo luận nhóm 2 hỏi đáp

- Gọi đại diện các cặp đôi lên hỏi đáp trước lớp

+ Em đã được mẹ dạy nấu ăn bao giờ chưa? Món

ăn mà em đã học nấu là món gì?

=> GV tiểu kết liên hệ giáo dục HS

+ Tìm nhanh các tiếng chứa vần hôm nay học ở

trong bàiMón thịt kho

(GV ghi nhanh các tiếng lên bảng)

- Gọi HS đánh vần, đọc tiếng vừa tìm và chỉ ra

tiếng đó chứa vần gì

5 Củng cố, dặn dò (5’)

+ Hôm nay chúng ta học những vần gì mới?

- Bài học hôm nay các em đã học 3 vần mới,

luyện tập và vận dụng các vần mới học vào bài

đọc, bài viết rất tốt Về nhà các em tiếp tục luyện

đọc, viết các vần và chuẩn bị bài tiếp theo!

- Tranh vẽ: Một cây táo già,một cây táo non và hai conchim

- HS nghe

- HS mở SGK trang101 và chỉtay vào bài đọc nghe GV đọc

- HS theo dõi

- HS đọc nối tiếp câu lần 1

- HS đọc

- HS theo dõi GV chia đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn (cánhân, cặp, nhóm)

- HS luyện đọc đoạn 2 theonhóm đôi

- Các nhóm thi luyện đọc đoạn

- HS bình chọn nhóm đọc tốtnhất

- 2 HS đọc toàn bài

- HS lắng nghe các câu hỏi

- HS lắng nghe, thực hiện thảoluận

+ Mẹ dạy Nga nấu món thịtkho

+ Món thịt kho bị cháy+ Món thịt kho của Nga dầnngon hơn

+ Mẹ khen Nga nấu ăn giỏi

- HS: et, êt, it

Trang 21

- Đọc vần ut hoặc ưt hoặc iêt; tiếng hoặc từ chứa vần ut, ưt, iêt Bước đầu đọc trơn

được đoạn ngắn có tiếng, từ chứa vần đã học và mới học Đọc hiểu từ ngữ, câu; trả

lời được các câu hỏi đọc hiểu đoạn Thả diều

2 Kĩ năng

- Viết đúng: ut, ưt, iêt, viết

- Nói được các hoạt động trong ngày Tết

3 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Học sinh biết hợp tác nhóm, quan sát tranh trình bày và hoàn thành nhiệm vụ họctập

- Giúp học sinh phát triển phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, đoàn kết, yêu

thương

- Giáo dục các em tính tích cực, tự giác trong học tập, yêu thích môn Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ

- GV: Tranh phóng to HĐ1, HĐ2c; bảng phụ HĐ2b; Thẻ chữ HĐ2c; Bảng con,Mẫu chữ phóng to

- HS: Bảng con, phấn, SGK

III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

TIẾT 1

A Tổ chức HĐ khởi động (5p)

* Kiểm tra kiến thức cũ

+ Giờ học hôm trước chúng ta đã học 3

+ Những cảnh vật đó thường thấy vào

thời gian nào trong năm?

- Gọi 1- 2 nhóm báo cáo kết quả thảo

+ Những cảnh vật đó thường thấy vàoTết Nguyên đán

- Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận:

cái bút, mứt tết, viết chữ.

Trang 22

(GV ghi 3 từ khóa lên trên mô hình)

+ Trong các từ khóa vừa nêu, tiếng

nào em đã học? Tiếng nào em chưa

học?

(GV ghi 3 tiếng khóa dưới mô hình)

- Giới thiệu(ghi tên bài)

B Tổ chức HĐ khám phá

2.HĐ2:Đọc

2a Đọc tiếng, từ (25’)

- GV đọc trơn tiếng: bút

+ Tiếng bút được cấu tạo như thế nào?

( GV đưa cấu tạo tiếng bút đã phân tích

+ Từ vần ut, cô giữ lại âm t, thay âm u

bằngâm ư, cô được vần gì mới?

+ Vần ưt gồm có những âm nào?(GV

đưa mô hình)

- GV đánh vần

- Đọc trơn vần

+ Muốn có tiếng mứt cô làm như thế

nào?( GV đưa mô hình)

- GV đánh vần tiếng khóa

- Đọc trơn tiếng khóa

- Giải nghĩa từ khóa: mứt Tết

- GV đọc mẫu, yêu cầu HS đọc

+ Trong từ mứt Tết, tiếng nào chứa vần

ut mới học

- HS đọc: ut, bút, cái bút

+ Vần ut + Vần ưt

+ HS nêu: Âm ư đứng trước, âm t đứng

sau

- HS đánh vần nối tiếp

- HS đọc: ưt + Thêm âm m trước vần ưt và dấu sắc trên ư.

HS đánh vần tiếng: mờ ưt mứt sắc - mứt

Ngày đăng: 02/02/2021, 21:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w