1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA tuan 33 lop 4 NH 20112012

27 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 140,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Keát luaän : Nhöõng moái quan heä veà thöùc aên trong töï nhieân ñöôïc goïi laø chuoãi thöùc aên.Trong töï nhieân coù raát nhieàu chuoãi thöùc aên.Caùc chuoãi thöùc aên thö[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

33 161 65 65 33

Chào cờ

Ơn tập về các phép tính với phân số Vương quốc vắng nụ cười (tiếp theo) Tổng kết

Thứ 3

24/4/2012

Chính tả Tốn Thể dục Đạo đức

LT & C Khoa học

33 162 65 33 65 65

Nhớ -viết: Ngắm trăng – Khơng đề

Ơn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)

Dành cho địa phương (Tiết 2) MRVT: Lạc quan – Yêu đời Quan hệ thức ăn trong tự nhiên

Âm nhạc

163 33 33 66 33 33

Ơn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)

Kể chuyện đã nghe, đã đọc Con chim chiền chiện Khai thác khống sản và hải sản ở vùng biển Việt Nam.

Thứ 5

26/4/2012

Tốn TLV LT&C Khoa học

Kĩ thuật

164 65 66 66 33

Ơn tập về đại lượng Miêu tả con vật ( Kiểm tra viết ) Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu Chuỗi thức ăn trong tự nhiên

Lắp ghép mơ hình tự chọn (Tiết 1)

Thứ 6

27/4/2012

TLV Tốn SHL Thể dục Anh văn

66 165 33 66 66

Điền vào giấy tờ in sẵn

Ơn tập về đại lượng (tiếp theo)

Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

TUẦN 33

Thứ hai, ngày 23 tháng 4 năm 2012.

Tiết 33: SINH HOẠT ĐẦU TUẦN

-T×m thµnh phÇn cha biÕt trong phÐp nh©n, phÐp chia ph©n sè

Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 (a) và bài 3*; bài 4b* dành cho HS khá, giỏi.

II/ Các hoạt động dạy-học:

A/ Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay chúng

ta tiếp tục ôn tập về các phép tính với phân

số

B/ Ôn tập

Bài 1:Gọi 1 hs đọc đề bài

- YC hs làm bài vào bảng con

Bài 2: Gọi 1 hs đọc đề bài, YC hs làm bài

vào nháp

* Bài 3: Gọi 1 hs đọc đề bài,hs làm bài vào

vở

- HS lắng nghe

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài vào Bảnga) 218 ;4

7;

2

3;

821b) 116 ;22

11 ;

3

11;

611c) 78;4 ;2

7;

87

- 1 hs đọc đề bài

- 3 hs lên bảng sửa bàia) 72x x = 2/3

x =

2 2:

3 7

x =

73b) 52 : x = 13

x = 52:1

3

x =

65c) x : 117 = 22

x = 22 x 117

x = 14

- 1 hs đọc đề bài

- HS làm bài vào vởa) 1 b) 1

Trang 3

Bài 4:Gọi 1 hs đọc đề bài

- YC thảo luận theo cặp giải bài toán ( 3 hs

làm việc trên phiếu)

- Muốn biết bạn An cắt tờ giấy thành bao

nhiêu ô vuông em có thể làm như thế nào ?

C/ Củng cố – dặn dò

- Về nhà xem lại bài về phân số

- Oân tập về các phép tính phân số

- Nhận xét tiết học

c) 111 d) 15

- 1 hs đọc đề bài

- hs thảo luận theo cặp

- 3 hs làm việc trên phiếu trình bày kết quảa) Chu vi tờ giấy hình vuông là:

- Lấy số đo cạnh tờ giấy chia cho số đo cạnh ôvuông để mỗi cạnh tờ giấy chia được thành mấyphần, lấy số phần vừa tìm được nhân với chínhnó để tìm số ô vuông

- Đổi số đo các cạnh của tờ giấy và ô vuông raxăng-ti-mét rồi thực hiện chia

Môn: TẬP ĐỌC

Tiết 65: VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (Tiếp theo)

I Mục đích, yêu cầu :

-Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé) -Hiểu nội dung: Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồnthay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II/ Đồ dùng dạy-học:

Bảng phụ viết đoạn luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy-học:

A/ KTBC:2 hs đọc thuộc lòng bài Ngắm

trăng, Không đề, nêu nội dung của bài

- Nhận xét cho điểm

B/ Dạy-học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Phần tiếp theo của truyện

Vương quốc vắng nụ cười cho các em biết:

Người nắm được bí mật của tiếng cười là

ai? Nhờ đâu vương quốc u buồn thoát khỏi

nguy cơ tàn lụi?

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- 2 hs đọc bài

- HS lắng nghe

Trang 4

- Gọi hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

+ Lần 1 :Kết hợp sửa lỗi phát âm: căng

phồng, ngự uyển, dải rút

+ Lần 2: giảng từ ở cuối bài:Tóc để trái

đào, vườn ngự uyển

- HS luyện đọc theo cặp

- Gọi hs đọc cả bài

- Gv đọc diễn cảm toàn bài-giọng vui đầy

bất ngờ, hào hứng Đọc phân biệt lời các

nhân vật (Giọng nhà vua:dỗ dành,giọng cậu

bé:hồn nhiên)

b) Tìm hiểu bài

- Cả lớp đọc thầm toàn truyện, suy nghĩ trả

lời câu hỏi: Cậu bé phát hiện ra những

chuyện buồn cười ở đâu?

- Vì sao những câu chuyện ấy lại buồn

cười?

- Bí mật của tiếng cười là gì ?

- Gọi 1 hs đọc to đoạn cuối của truyện

- Tiếng cười làm thây đổi cuộc sống ở

vương quốc u buồn như thế nào?

c Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm

- Gv chia lớp thành nhóm 4, thảo luận nhóm

phân vai người dẫn chuyện, nhà vua, cậu

- Y/c 3 nhóm lên bảng thi đọc theo phân

vai

- Nhận xét tuyên dương

- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài

- GV treo lên bảng đoạn “Tiếng cười thật

dễ lây… nguy cơ tàn lụi”

- GV đọc mẫu

- HS luyện đọc theo nhóm 2

- Nhận xét tuyên dương

-GV mời một tốp 5 HS đọc diễn cảm toàn

truyện (phần 1,2) theo phân vai: người dẫn

chuyện, vị đại thần , viên thị vệ, nhà vua,

- 3 hs nối tiếp nhau đọc + Đoạn 1: Từ đầu….ta trọng thưởng + Đoạn 2: Tiếp theo….đứt giải rút ạ + Đoạn 3:Phần còn lại

- Luyện đọc theo cặp

- 1 hs đọc cả bài

- HS lắng nghe và cú ý giọng đọc

- Cả lớp đọc thầm

- Ở xung quanh cậu: Ở nhà vua-quên lau miệng,bên mép vẫn dính một hạt cơm; Ở quan coi vườnngự uyển-trong túi áo căng phồng một quả táođang cắn dở; Ở chính mình -bị quan thị vệ đuổi,cuống qúa nên đứt giải rút ra

- Vì những câu chuyện ấy bất ngờ và trái ngượcvới cái tự nhiên; trong buổi thiết triều nghiêmtrang, nhà vua ngồi trên ngai vàng nhưng bên méplại dính một hạt cơm, quan coi vườn ngự uyển lạigiấu một quả táo đang cắn dở trong túi áo , chínhcậu bé thì đứng lom khom vì bị đứt giải rút

- Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện những chuyệnmâu thuẫn, bất ngờ, trái ngược, với một cái nhìnvui vẻ, lạc quan

- 1 hs đọc -Tiếng cười như phép mầu làm mọi gương mặtđều rạng rỡ, tươi tỉnh, hoa nở, chim hót, những tianắng mặt trời nhảy máu, sỏi đá reo vang dướinhững bánh xe

- Hs thảo luận nhóm 4

- 3 nhóm thi đọc

- 3 hs đọc

- lắng nghe

- HS luyện đọc

- Đại diện 2 nhóm thi đọc

- 1 tốp thi đọc

Trang 5

cậu bé.

C/ Củng cố – dặn dò

- 1 hs đọc cả bài, cả lớp đọc thầm tìm hiểu

nội dung của bài

-Về nhà đọc bài nhiều lần

- GV nhận xét tiết học

-Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sốngcủa vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy

cơ tàn lụi Câu chuyện nói lên sự cần thiết củatiếng cười với cuộc sống của chúng ta

-Lập bảng nêu tên các cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu: Hùng Vương, An Dương Vương, Hai Bà Trưng,…

II/ Đồ dùng học tập:

- Phiếu học tập của HS

- Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử

III/ Các hoạt động dạy-học:

A/ Giới thiệu bài:Bài học hôm nay chúng ta

sẽ cùng tổng kết về các nội dung lịch sử đã

học trong chương trình lớp 4

B/

Bài mới

* Hoạt động 1:

- GV đưa ra băng thời gian, giải thích băng

thời gian và y/c HS điền nội dung các thời,

triều đại vào ô trống cho chính xác

- Nhận xét sửa chữa

-lắng nghe

- HS nối tiếp nhau điền vào băng thời gian

- Nhận xét bổ sung

179 CN 938 1009 1226 1400 TK XV TK XVI- XVII 1804buổi

Nước Đại Việt thời Lý

Nước Đại Việt thời Trân

Nước Đại Việt buổi đầu thời Hậu Lê

Nước Đại việt

TK XVI- XVII

Buổi đầu thờiNguyễn

* Hoạt động 2:

- GV đưa ra môt danh nhân vật lịch sử

Hùng Vương, An Dương Vương, Hai bà Trưng,

Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ

, Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Lê Thánh

- Lắng nghe

Trang 6

Tông, Nguyễn Trãi

Nguyễn Huệ

- Yc HS thảo luận nhóm 4 ghi tóm tắt về công

lao của nhân vật lịch sử trên

- Gọi các nhóm thi kể chuyện về nhân vật lịch sử

- Nhận xét tuyên dương

* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

-Gv đưa ra một số địa danh,di tích lịch sử văn

hoá :Lăng vua Hùng; Thành Cổ Loa

Sông Bạch Đằng; Thành Hoa Lư; Thành Thăng

Long; Tượng Phật A-di-đà

C/ Củng cố – dặn dò

- Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học

- HS thi kể về công lao của họ trong cácgiai đoạn lịch sử

- Hs điền thêm thời gian, sự kiện lịch sử gắn liền với địa danh, di tích lịch sử, văn hoá đó

- Nhận xét bổ sung

Thứ ba, ngày 24 tháng 4 năm 2012

Môn: CHÍNH TẢ ( Nghe – viết) Tiết 33 : NGẮM TRĂNG – KHƠNG ĐỀ

I/ Mục tiêu:

- Nhớ - viết đúng chính tả, trình bày 2 bài thơ ngắn theo hai thể thơ khác nhau: thơ 7 chữ,thơ lục bát

- Làm đúng bài tập 2a/b hoặc 3a/b

II.Đo à dùng dạy – học :

-Ba bảng nhĩm viết nội dung BT2a, BT3a

III/ Các hoạt động dạy-học:

A/ KTBC: HS viết bảng con : kinh khủng,

rầu rĩ, ngựa hí, tỉnh táo

- Nhận xét

B/ Dạy-học bài mới:

1.Giới thiệu bài: Tiết chính tả hôm nay

chúng ta nhớ viết hai bài thơ Ngắm trăng,

Không đề và làm BT phân biệt tr/ch

2 HD nhớ-viết:

- Gọi hs đọc thuộc lòng 2 bài thơ cần viết

- Y/c cả lớp đọc thầm để ghi nhớ 2 bài thơ

và phát hiện những từ khó trong bài

- Hd hs phân tích lần lượt các từ khó và viết

vào bảng con

- Gọi hs đọc lại các từ khó

- Y/c hs nêu cách trình bày bài thơ

- Y/c hs gấp SGK, tự viết bài

- Các em đổi vở cho nhau để soát lỗi

- Chấm chữa bài, nêu nhận xét

- Hs viết vào B

- 1 hs đọc thuộc lòng

- Đọc thầm, ghi nhớ, phát hiện : hững hờ,tungbay, xách bương

Trang 7

3) HD hs làm bài tập:

Bài 2a) Gọi hs đọc y/c

- Các em tìm những tiếng có nghĩa ứng với

các ô trống

- HS thảo luận theo cặp làm bài, 3 nhóm

làm việc trên bảng nhĩm trình bày kết quả

- Cùng hs nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 3a Gọi 1 hs đọc đề bài

- Thế nào là từ láy

- Dán 2 bảng nhĩm, y/c mỗi dãy cử 3 bạn

lên thi tiếp sức.Tìm từ láy trong đó tiếng

nào cũng bắt đầu bằng âm tr, ch

- Y/c 2 dãy đọc lại bài đã hoàn chỉnh

-Cùng hs nhận xét, tuyên dương dãy thắng

cuộc

C/ Củng cố – dặn dò

- Về nhà xem lại các BT2,3 để ghi nhớ các

từ ngữ đã luyện tập để không viết sai chính

tả

- Bài sau: Nói ngược

- Nhận xét tiết học

- 1 hs đọc y/c

- HS thảo luận theo cặp

- 3 nhóm làm việc trên bảng nhĩm trình bày kết quả

- Từ láy là từ phối hợp những tiếng có âm đầuhay vần hoặc cả âm đầu và vần giống nhau

-Tính giá trị biểu thức với các phân số

-Giải bài toán có lời văn với các phân số

Bài tập cần làm: bài 1 (a, c) chỉ yêu cầu tính, bài 2 (b), bài 3.

II/ Các hoạt động dạy-học:

A Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay chúng

ta tiếp tục ôn tập về các phép tính với phân

số

B Ơn tập:

Bài 1:Gọi 1 hs đọc đề bài

- YC HS làm bài vào vở

Bài 2: Gọi 1 hs đọc đề bài,HS làm bài vào

vở.Yêu cầu HS làm bài 2a)

- Chấm điểm , nhận xét đánh giá

-HS lắng nghe

- 1 Đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

- 3 hs lên bảng sửa bài a) ( 65+ 5

- 1 hs đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

Trang 8

Bài 3:Gọi 1 hs đọc đề bài , hs thảo luận theo

cặp, 2 hs làm việc trên phiếu trình bày kết

quả

- Nhận xét sửa chữa

*Bài 4: Gọi 1 hs đọc đề bài, hs làm bài vào

sgk,

- Nối tiếp nhau trình bày kết quả

- Nhận xét sửa chữa

C/ Củng cố – dặn dò

- Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học

a) 52 ; *b) 2 ; *c) 701 ; *đ) 13

- 1 hs đọc đề bài

- Hs thảo luận theo cặp

- 2 nhóm làm việc trên phiếu trình bày kết quả

Bài giải

Đã may áo hết số mét vải là:

20 x 45 = 16(m) Còn lại số mét vải là:

20 – 16 = 4(m) Số cái túi may được là:

4 : 32 = 6(cái túi)

Đáp số : 6 cái túi

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài, nối tiếp nhau trình bày kết quả

Khoanh tròn vào câu D

MƠN: THỂ DỤC _

Tiết 33: DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG ( Tiết 2)

Ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp

I.Mục tiêu:

-HS có ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp

-Có ý thức tham gia các việc làm bảo vệ trường lớp

II.Đồ dùng dạy học:

-Phiếu học tập

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

+Em hãy kể mọi người giữ gìn vệ sinh nơi

cơng cộng ở địa phương em?

+Theo em các bạn HS trong trường tham gia

vệ sinh nơi cơng cộng như thế nào ?

+Em cần làm gì để là một HS có ý thức

chấp hành tốt vệ sinh nơi cơng cộng ?

-GV nhận xét - Đánh giá

2 Bài mới

-3 HS lên bảng trả lời câu hỏi

Trang 9

Hoạt động 1:Tham quan trường, lớp học.

-GV cho HS tham quan sân tường, vườn

trường, lớp học

-Yêu cầu HS làm phiếu học tập sau theo

cặp

-GV tổng kết dựa trên những phiếu học tập

của HS

-Kết luận :Các em cần phải giữ gìn trường,

lớp sạch đẹp

Hoạt động 2:Những việc cần làm để giữ

gìn trường , lớp sạch đẹp.

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 ghi ra giấy

những việc cần làm để giữ gìn trường lớp

sạch đẹp

-Kết luận :

Muốn giữ trường lớp sạch đẹp ta cò thể làm

một số công việc sau:

+Không vứt rác ra sân lớp

+Không bôi bẩn, vẽ bậy ra bàn ghế và trên

tường

+Luôn kê bàn ghế ngay ngắn

+Vứt rác đúng nơi quy định

+……

HĐ 3:Thực hành vệ sinh trường lớp.

-Cho HS nhặt rác quan sân trường, lau bàn

ghế tủ ,cửa kính…

3 Củng cố - Dặn dò:

-GV nhận xét tiết học

-GDHS ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp

-HS tham quan sân tường, vườn trường, lớp học

-HS làm phiếu học tập sau theo cặp1.Em thấy vườn trường, sân trường mình như thế nào?

Sạch , đẹp, thoáng mát

Bẩn, mất vệ sinh

Ý kiến của em:

-Đại diện nhóm lên trình bày

-Trao đổi, nhận xét , bổ sung giữa các nhóm

-HS nhặt rác quan sân trường, lau bàn ghế, tủ, cửa kính …

II - §å dïng d¹y häc

Phiếu học tập

III/ Các hoạt động dạy-học:

Trang 10

Hoạt động dạy Hoạt động học A/ KTBC: Gọi 1 hs đọc ghi nhớ ,nêu ví dụ

trạng ngữ chỉ nguyên nhân

B/ Dạy-học bài mới:

1 Giới thiệu bài: Tiết Luyện từ và câu hôm

nay chúng ta học bài MTVT:lạc quan –yêu

đời

2.Hướng dẫn HS làm BT

Bài 1: Gọi 1 hs đọc đề bài, hs thảo luận

theo cặp, 3 nhóm làm việc trên phiếu trình

bày kết quả

- Nhận xét sửa chữa

Câu

+ Tình hình đội tuyển rất lạc quan

+ Chú ấy sống lạc quan

+ Lạc quan là liều thuốc bổ

Bài 2: Gọi 1 hs đọc đề bài,hs làm bài vào

VBT, gọi 1 hs lên bảng sửa bài

- Nhận xét sửa chữa

Bài 3 Gọi 1 hs đọc đề bài, hs làm bài vào

VBT, gọi 1 hs lên bảng sửa bài

- Nhận xét sửa chữa

Bài 4:Gọi 1 hs đọc đề bài, hs suy nghĩ nối

tiếp nhau trả lời

- Nhận xét sửa chữa

3.Củng cố – dặn dò

- Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học

- 2 hs thực hiện theo yc

- HS lắng nghe

- 1 hs đọc đề bài

- HS thảo luận theo cặp

- 3 nhóm làm việc trên phiếu trình bày kết quả

Nghĩa

+ Luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp+ Luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp+ Có triển vọng tô`t đẹp

- 1 hs đọc đề bài

- HS làm bài vào VBT

- 1 hs lên bảng làm bàia) lạc quan, lạc thúb) lạc hậu, lạc điệu, lạc đề

- HS làm bài vào VBT

- 1 hs lên bảng làm bàia) quan quân

b) lạc quanc) quan hệ, quan tâm

- 1 hs đọc đề bài

- HS nối tiếp nhau trả lờia) Nghĩa đen: dòng sông có khúc thẳng, khúcquanh, khúc rộng, khúc hẹp…con người có lúckhổ, lúc buồn vui

Lời khuyên: Gặp khó khăn là chuyện thườngtình, không nên buồn phiền, nản chí

b) Nghĩa đen: Con kiến rất nhỏ bé, mỗi lần chỉtha được một ít mồi, nhưng tha mãi cũng cóngày đầy tổ

+ Lời khuyên: Nhiều cái nhỏ dồn góp lại sẽthành lớn, kiên trì và nhẫn nại ắt thành công

Môn: KHOA HỌC

Tiết 65: QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN

I/ Mục tiêu:

Trang 11

Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia.

KNS*: - Kĩ năng khái quát, tổng hợp thơng tin về sự trao đổi chất ở thực vật.

- Kĩ năng phân tích, so sánh, phán đốn về thức ăn của các sinh vật trong tự nhiên.

- Kĩ năng giao tiếp và hợp tác giữa các thành viên trong nhĩm.

II/ Đồ dùng dạy-học:

-Hình trang 130,131 SGK

- Phiếu học tập

III/ Các hoạt động dạy-học:

A/ KTBC: Trao đổi chất ở động vật

1) Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở ĐV.Sau đó

trình bày theo sơ đồ

2) Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở thực vật sau

đó trình bày theo sơ đồ

- Nhận xét cho điểm

B/ Dạy-học bài mới:

1) Giới thiệu bài:

- Thức ăn của thực vật là gì ?

- Thức ăn của động vật là gì ?

- Thực vật và động vật có các mối quan hệ

với nhau về nguồn thức ăn như thế nào?

Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học hôm

nay

2) Bài mới:

* Hoạt động 1: Trình bày mối quan hệ của

thực vật đối với các yếu tố vô sinh trong tự

nhiên.

KNS*: - Kĩ năng khái quát, tổng hợp

thơng tin về sự trao đổi chất ở thực vật.

*Mục tiêu:Xác định mối quan hệ giữa yếu

tố vô sinh và hữa sinh trong tự nhiên thông

qua quá trình trao đồi chất của thực vật

- Y/c hs quan sát hình 1 sgk/130

- Kể tên những gì được vẽ trong hình?

- Nêu ý nghĩa của chiều các mũi tên có

trong sơ đồ

- Thức ăn của cây ngô là gì ?

- Từ những “thức ăn “đó cây ngô có thể chế

tạo ra những chất dinh dưỡng nào để nuôi

- Mũi tên xuất phát từ nước, các chất khoángvà chỉ vào rễ của cây ngô cho biết nước, cácchất khoáng được cây ngô hấp thụ qua rễ

- Khí các – bô – níc, nước, các chất khoánghoà tan trong đất

- Bột đường, chất đạm

Trang 12

thu naờng lửụùng aựnh saựng maởt trụứi vaứ laỏy caực

chaỏt voõ sinh nhử nửụực,khớ caực – boõ – nớc ủeồ

taùo thaứnh chaỏt dinh dửụừng nuoõi chớnh thửùc

vaọt vaứ caực sinh vaọt khaực

* Hoaùt ủoọng 2:Thửùc haứnh veừ sụ ủoà moỏi

quan heọ thửực aờn giửừa caực sinh vaọt

KNS*: - Kĩ năng phõn tớch, so sỏnh,

phỏn đoỏn về thức ăn của cỏc sinh vật

trong tự nhiờn.

- Kĩ năng giao tiếp và hợp tỏc

giữa cỏc thành viờn trong nhúm.

Muùc tieõu:Veừ vaứ trỡnh baứy sụ ủoà moỏi quan

heọ sinh vaọt naứy laứ thửực aờn cuỷa sinh vaọt kia

- Hs quan saựt sụ ủoà traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau:

- Thửực aờn cuỷa chaõu chaỏu laứ gỡ ?

- Giửừa caõy ngoõ vaứ chaõu chaỏu coự moỏi quan

heọ gỡ ?

- Thửực aờn cuỷa eỏch laứ gỡ ?

- Giửừa chaõu chaỏu vaứ eỏch coự quan heọ gỡ ?

- GV chia lụựp thaứnh nhoựm 4, 3 nhoựm laứm

vieọc treõn phieỏu veừ sụ ủoà sinh vaọt naứy laứ

thửực aờn cuỷa sinh vaọt kia baống chửừ

Keỏt luaọn: Caõy ngoõ, chaõu chaỏu, eỏch ủeàu laứ

caực sinh vaọt ẹaõy laứ quan heọ thửự aờn giửừa

caực sinh vaọt trong tửù nhieõn sinh vaọt naứy laứ

thửực aờn cuỷa sinh vaọt kia

C/ Cuỷng coỏ – daởn doứ

- Veà nhaứ xem laùi baứi

- Baứi sau: Chuoói thửực aờn trong tửù nhieõn

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- 3 nhoựm laứm vieọc treõn phieỏu trỡnh baứy keỏt quaỷ

- Nhaọn xeựt boồ sung:

.Caõy ngụ chaõu chaỏu eỏch

Thửự tử, ngaứy 25 thaựng 4 naờm 2012

Moõn : Toaựn Tieỏt 163: ễN TẬP VỀ CÁC PHẫP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (Tiếp theo) I/ Muùc tieõu:

- Thực hiện được bốn phép tính với phân số

- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn

Bài tập cần làm: bài 1, bài 3 (a), bài 4 (a) HS khỏ giỏi làm bài 2 và cỏc bài cũn lại.

II/ Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:

A Kiểm tra bài cũ :

Trang 13

-Gäi HS ch÷a bµi tËp 4(169)

-NhËn xÐt cho ®iĨm

B Bµi míi:

1 Giới thiệu bài: Trong giờ học này chúng

ta sẽ ôn tập về phép nhân và phép chia

phân số

2 Thực hành

Bài 1: Gọi 1 hs đọc đề bài, hs làm bài vào

bảng con

- Nhận xét chốt ại lời giải đúng:

*Bài 2:Gọi 1 hs đọc đề bài, hs làm bài vào

sgk.2 hs lên bảng sửa bài

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng:

- Muốn tìm SBT ta làm như thế nào ?

- Muốn tìm ST ta làm như thế nào ?

- Muốn tìm TS ta làm như thế nào ?

Bài 3: Gọi 1 hs đọc đề bài, hs làm bài vào

vở,chấm điểm có nhận xét đánh giá

Bài 4: Gọi 1 hs đọc đề bài, hs làm bài vào

nháp,1 hs lên bảng sửa bài

- Nhận xét sửa chữa

3.Củng cố – dặn dò

- Về nhà xem lại bài

- Nhận xét tiết học

247

25

- 1 hs đọc đề bài

- hs làm bài vào SGK, hs lên bảng sửa bài

- hiệu cộng với số trừ

- ta lấy SBT trừ đi hiệu

- ta lấy tích chia cho TS đã biếtb.

3

249

29

7

13

5422

21

89

611

- 1 hs đọc đề bài

- HS làm bài vào vởa) 2912 ;3

5;

12b) 1930; 5

12 ;

27

- 1 hs đọc đề bài

- Hs làm bài vào nháp

- 1 hs lên bảng sửa bàia) Tính số phần bể nước sau 2 giờ vòi nước đóchảy được

5 5 5 (bể)Số lượng nước còn lại chiếm số phần bể là:

5 2 10 Đáp số :

4

5 bể;

3

10 bể

Ngày đăng: 21/05/2021, 10:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w