1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

DE THI HK II TOAN 9 2011

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Chöùng minh C, B, D thaúng haøng vaø töù giaùc OO’EF noäi tieáp. c) Chöùng minh caùc ñöôøng thaúng CF, AB vaø DE ñoàng quy... HÖÔÙNG DAÃN CHAÁM- ÑEÀ KIEÅM TRA HOÏC KYØ II.. Vaäy töù g[r]

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT PHÙ MỸ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học : 2010 – 2011 *** Môn : Toán, Lớp 9

Thời gian làm bài : 90 phút

ĐỀ KIỂM TRA

PHẦN I Trắc nghiệm khách quan (5.0điểm)

Chọn và ghi vào bài làm chỉ một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng

Câu 1 Phương trình 4x – 3y = - 1 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm ?

A (-1; -1) B (-1; 1) C (1; -1) D (1 ; 1)

Câu 2 Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất ?

A

x y

x y B

x y

x y C

x y

x y D

x y

Câu 3 Hàm số y = (m –2)x2 nghịch biến khi :

A m = 2 B m = -2 C m > 2, x > 0 D m < 2, x > 0

Câu 4 Đồ thị hàm số y = -x2 và y = 2x + 1 có :

A 1 điểm chung B 2 điểm chung C 0 điểm chung D Vô số điểm chung

Câu 5 Cho hàm số y =

2

1

2x

A Hàm số luôn nghịch biến C Giá trị của hàm số bao giờ cũng âm

B Hàm số luôn đồng biến D Hàm số ngịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0

Câu 6 Nghiệm tổng quát của phương trình x y 1   là:

x R

y

 ; B -x +1

x R y

 ; C -x -1

x R y

 ; D x +1

x R y

Câu 7 Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình

ax y

x by

 có nghiệm ( x = 2 ; y = -1 )

A

1

2

a

; b = - 4 B

3 2

a

; b = 8 C

3 2

a

; b = - 8 D

1 2

a

; b = 4

Câu 8 Phương trình x2 – (2m – 1)x + 2m = 0 có dạng : ax2 + bx + c= 0 (a0) Hệ số b của phương trình là :

A 2(m – 1) B.1 – 2m C 2 – 4m D 2m – 1

Câu 9 Hai phương trình : x2 + ax + 1 = 0 và x2 – x – a = 0 có một nghiệm thực chung khi a bằng :

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 10 Tổng hai nghiệm của phương trình : - x2 - 7x + 8 = 0 là

A 8 B -8 C 7 D -7

Câu 11 Phương trình x2 -7x + 12 = 0 có hai nghiệm là :

A – 3 và 4 B 3 và 4 C -3 và -4 D 3 và -4

Câu 12 Trong hình 1, biết x > y, cách viết nào sau đây là đúng

A sđ MmN = sđ Pm Q ' B sđ MmN < sđ Pm Q '

C sđ MmN > sđ Pm Q ' D Không so sánh được

Câu 13 Trong hình 2, biết MN là đường kính Góc NMQ bằng:

A 200 B 300 C 350 D 400 Hình 1 Hình 2

m'

m

x y

N M

x 70

M

Q

N P

60

m

40

20

F G

H

E

Trang 2

Câu 14 Cho hình 3 Độ dài cung MmNlà :

A

2

6

R m

B 3

R

C

2

6

R

D

2

3

R

 Hình 3

Câu 15 Cho tam giác GHE cân tại H, tam giác GEF

Cân tại E với số đo các góc như hình 4 Số đo x là Hình 4

A.200 B 300 C 400 D 600

Câu 16 Cho ( O;R) và dây cung AB có sđ AB= 1200 , M thuộc cung nhỏ AB Số đoAMB

A 1200 B 600 C 2400 D Kết quả khác

Câu 17 Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp được đường tròn nếu :

A ABC ADC    1800 ; B ABD ACD  900;

C Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc D ; D Cả A, B , C đều đúng

Câu 18 Thể tích hình cầu có bán kính 6 cm là : ( làm tròn 2 chữ số thập phân )

A 896,62 cm3 B 904,32 cm3 C 936,24 cm3 D 1002,48 cm3

Câu 19 Hình khai triển của mặt xung quanh của một hình nón là một hình quạt Nếu bán kính

hình quạt là 16 cm, số đo cung là 1200 thì độ dài đường sinh của hình nón là :

A 16 cm B 18 cm C

16

3 cm D

16

5 cm

Câu 20 Thể tích của hình trụ là 251,2 cm3 , bán kính hình tròn đáy là 4 cm Chiều cao hình trụ là

A 3 cm B 4 cm C 5 cm D 6 cm

PHẦN II Tự luận (5,0 điểm)

Câu 21 (1,5điểm)

Cho phương trình : x2 + (m + 1)x –m -2 = 0 (1)

a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi m

b) Xác định m để biểu thức A = x12 + x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 22 (1,5điểm)

Hai đội thợ quét sơn cùng làm chung trong 6 giờ thì xong một công việc Nếu làm riêng thì đội I làm xong trước đội II là 5 giờ Hỏi làm riêng , thì mỗi đội làm xong công việc trong bao lâu?

Câu 23 (2,0 điểm)

Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A vàB Đường kính AC của đường tròn (O) cắt đường tròn (O’) tại điểm thứ hai E Đường kính AD của đường tròn (O’) cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai F

a) Chứng minh tứ giác CDEF nội tiếp

b) Chứng minh C, B, D thẳng hàng và tứ giác OO’EF nội tiếp

c) Chứng minh các đường thẳng CF, AB và DE đồng quy

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM- ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: TOÁN, Lớp 9

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (5.0đ)

Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm

Phần II: Tự luận (5.0đ)

Câu20

(1,5đ)

a)Lập được  = (m+1)2 – 4(m -2) = (m + 3)2  0

Phương trình luôn luôn có nghiệm x1, x2 với mọi m

b)Áp dụng định lí Vi-ét : x1 + x2 = -(m + 1) ; x1 x2 =- m -2

A = x12 + x22 = ( x1 + x2)2 - 2 x1x2 = (m + 1)2 – 2(-m-2)

= m2 + 4m +5

= (m + 2)2 + 1  1

Min A = 1 khi m = -2

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

Câu21

(1,5đ)

Gọi x (giờ) là thời gian một mình đội I làm xong công việc

(Đk : x > 6)

Lập luận và lập được phương trình :

x x

Gải phương trình : x1 = 10( nhận)

x2 = -3 (loại)

Vậy đội I làm một mình trong 10 giờ thì xong công việc

đội II làm một mình trong 10 +5 = 15 giờ thì xong công việc

0.25đ 0.5đ 0.5đ

0.25đ

Câu23

(2,0 đ)

- Vẽ hình đúng

a) Chứng minh tứ giác CDEF nội tiếp

Chứng minh được:CFD CED=90   0

Hai đỉnh liên tiếp E và F cùng nhìn đoạn

CD dưới một góc 900

Vậy tứ giác CDEF nội tiếp được

đường tròn đường kính CD

b) Chứng minh C, B, D thẳng hàng

CBA ABD=90   0 (2 góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )

AB BC tại B

BC// BD hayBC BD

AB BD tại B Vậy C, B, D thẳng hàng

* Chứng minh tứ giác OO’EF nội tiếp

Lập luận chặt chẽ, chứng minh được : EFO' EOO'  

Hai đỉnh liên tiếp F, O cùng nhìn đoạn EO’ dưới 2 góc bằng nhau và

cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ là EO’

0.25đ 0.25đ 0.25đ

0.25đ

0.25đ 0.25đ

E

F A

O' O

C

Trang 4

Vậy tứ giác OO’EF nội tiếp được.

c) Chứng minh các đường thẳng CF, AB và DE đồng quy.

Lập luận chặt chẽ, chứng minh được:

CF, AB và DE là ba đường cao của  ACD

Do đó: các đường thẳng CF, AB và DE luôn đồng quy ( Theo tính chất ba

đường đồng quy)

0.25đ 0.25đ

Lưu ý chung: Mọi cách làm khác nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn tính tối đa theo biểu điểm

của từng bài, từng câu

Trang 5

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức độ Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNK

Q

TL TNKQ TL TNK

Q

TL

Phương trình bậc

nhất hai ẩn

Biết được khi nào cặp số ( x0,; y0) là một nghiệm của pt ax + by

= c vàbiết viết được nghiệm tổng quát của nó.

Số câu,

số điểm- Tỉ lệ%

2

Hệ phương trình

bậc nhất hai ẩn

Biết dùng vị trí tương đối của 2 đường thẳng biểu diễn tập

nghiệmcủa 2 phương trình trong hệ để đoán nhận số nghiệm của hệ

Vận dụng khái niệm về nghiệm của hệ 2 phương trình bậc nhất hai ẩn để tìm các hệ số a,b.

Số câu,

số điểm- Tỉ lệ%

1 0,25 1 0,25 0,5 đ= 5%2 Hàm số

y = ax2

Hiểu các tính chất của hàm số y = ax 2

Xác định được số giao điểm của hai đ/ thị của h/ số

Số câu,

số điểm- Tỉ lệ%

2 0,5

1 0,25

3 0,75 đ= 7,5% Phương trình

bậc hai một ẩn

Hiểu khái niệm pt bậc 2 một ẩn V/dụng được cách giải pt bậc 2 một

ẩn đặc biệt là công thức nghiệm của pt đó

V/dụng công thức nghiệm của pt bậc hai giải quyết dạng toán có liên uan

Số câu

số điểm -Tỉ lệ%

1 0,25 2 0,5 10,75 1,5 đ = 15%4 Hệ thức Vi-ét và

ứng dụng

V/d được hệ thức vi-ét và các ứng dụng của nó : tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn , tìm tổng và tích.2 nghiệm.

V/d được hệ thức vi-ét giải dạng toán tìm điều kiện của tham số.

Số câu

số điểm-Tỉ lệ.%

1 0,25

1 0,75

2

1 đ = 10% Giải bài toán

bằng cách lập

phương trình

V/dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập ph/

trình

Số câu

số điểm-Tỉ lệ.%

1 1,5 1,5 đ= 15%1

- Góc ở tâm

- Số đo cung

Biết chuyển số đo của góc ở tâm sang số đo cung rồi so sánh hai cung , tìm số đo của

cung nhỏ.

Ngày đăng: 21/05/2021, 09:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w