Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1
MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2021 - 2022
ĐÈ SỐ 1
I LÝ THUYÉT (2 điểm)
Câu I : (1 điểm)
Phát biểu quy tắc khai phương một tích
Áp dung: Tinh /6,4.360
Câu 2 : (1 điểm)
Định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn
Áp dụng: Tính các tỉ số lượng giác của góc 600
H.CÁC BÀI TOÁN (8 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Trục căn thức ở mẫu: 4
2/344 Bai 2: (2 diém)
a) Thực hiện phép tinh: 4/75 — 3V108 - ot
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: y = 3/x-x
Bài 3: (2 điểm)
a) Vẽ trên cùng một mặt phăng tọa độ Oxy đồ thị của các hàm sỐ sau: y = x + 2 và y = -2x + 5
b) Gọi giao điểm của các đường thắng y = x + 2 và y = -2x + 5 với trục hoành theo thứ tự là A và B; gọi
giao diém của hai đường thăng trên là C Tìm tọa độ của điêm C Tính chu vi và diện tích của tam giác
ABC(đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét và làm tròn đên chử sô thập phân thứ hai)
Bài 4: (3 điểm)
Cho đường tròn (O ; R) đường kính AB Vẽ dây CD vuông góc với AB tại trung điểm H của OB
a) Chứng minh tứ giác OCBD là hình thoi
b) Tính độ dài CD theo R
c) Chứng minh tam giác CAD đều
ĐÁP ÁN
I LY THUYET
Cau 1:
Phát biểu quy tặc khai phương một tích
Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết
quả với nhau
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 2
¬ 4 : -
——
Ap dung: /6,4.360 = /6, 4.10.36 = V64.36 = 86= 48
Cau 2:
Định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn
*Ti $6 gitta canh đối và cạnh huyền đựơc gọi là sin của góc œ , kí hiệu sinœ
*Ti $6 giữa cạnh kể và cạnh huyền duoc goi la cosin của góc œ , kí hiệu cos œ
*Ti $6 gitta canh déi va canh ké duoc gọI là tang của góc œ, kí hiệu tgœ
*Ti $6 gitta canh kể và cạnh đối đựơc gọI là côtang của góc œ_, kí hiệu cotg œ
Áp dụng: Tính các tỉ số lượng giác của góc 600
sin60° = 8 cos60° =5; tg60° = 4/3; cotg60 = 5
H.CÁC BÀI TOÁN
Bai 1:
Trục căn thức ở mẫu: 5 5 wv
4 4(2V3-4)
2J3+4- (2v3+4)(2v3-4)
_Al8-4
“ay-«
=2(3/2-4]
Bài 2: a) Thực hiện phép tính: 4/75 — 3/108 — oft
= 4/5°.3-3V6°.3- oe
= 4.5/3-3.6V3-3V3
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: y = 3/x—x
yr TG)
nea maxy =2 khi x=Š
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 3
Bài 3:
a) Vẽ trên cùng một mặt phăng tọa độ Oxy đồ thị của các hàm sỐ sau: y = x + 2 và y = -2x + 5
Vẽ đô thị hàm số y =x+2
Chox=0 —>y=2 được (0 ;2)
Cho y=0 —>x= -2 được (-2 ;0)
Vẽ đô thị hàm số y = -2x+5
Chox=0 = y=5 dugc (0;5)
Cho y =0 => x =2,5 duoc (2,5;0)
=-2x+B5
y'
b) Tìm tọa độ của điểm C
*Tim duoc C(1,3)
*GọI chu vị tam giác ABC là P
Ta có: AC= 43 +(2+1/ =A18 (em)
BC = J3 +(2,5-1)° =xJ11,25 (cm)
AB =2+2,5=4,5 (cm)
Nên: P= AC+BC+AB
P= 418 + 11,25 + 4,5
P x 12,09 (cm)
* Gọi diện tích tam giác ABC là S
S= 5453 = 6,75 ( cm’)
Cau 4:
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 4Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
D a) Chứng mỉnh tứ giác OCBD là hình thoi
Tacó: *CD LAB (giả thiết)
= Htrung điểm của CD (1) (trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì qua trung
diém day day)
* H trung diém của OB (2) (gia thiét)
*CDL OB (3) (gia thiét)
Từ (1),(2).(3) ta được :
Tứ giác OCBD có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành và có hai
đường chéo vuông góc với nhau nên 1a hinh thoi
b) Tính độ dài CD theo R
Tacé: * OC’ = OH’ + CH’ (pita go )
Trong đó : OC = R (ban kinh )
OB_
2
Ta được : R7 -(3| + CH?
2
CH =R? l2] 2
3
CH’ = —R* 4
CH= AYS
Ta có: CD =2CH
R3
CD =2, ——
2
CD =RV3
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 5
c) Chứng minh tam giác CAD đều
Xét AACD
Ta có : * AB L CD (giả thiết) —AH đường cao
* H tung điểm của CD (câu a)
— AH trung tuyên
(0,25 ñ)
nên A ACD cân tại A (I1) (AH vừa là đường cao vừa là trung tuyến)
Xét tam giác vuông AHC
H
Ta có: tgAi -c1
AH Trong đó : *CH = AYS (cau b)
* AH = AO + OH hay AH=R4+5=
R5 V3 Nên: tgA) = 2 „x9 — AA) = 30°
2"
Do đó CAD = 60? (2) (AH phân giác )
Từ (1) (2) ta được :A ACD đều
ĐÈ SỐ 2
Phân I Trắc nghiệm
Câu 1: 42l—7x có nghĩa khi
Câu 2: Rút gọn biểu thức (5 —13)? được
A.5- 13 B.-5- V13 c ¥13-5 D V13 +5
Câu 3: Rút gọn các biểu thức 3/3a + 4v12a— 5J27a(a>0) được
A 43a B 26 V3a C -26V3a D -4V3a
Cau 4: Gid tri biéu thitc J16 -V25 + V196 bang 449
Câu 5: Tìm x biết Ÿx = —1,5 Kết quá
Câu 6: Rút gon biéu thire J27x3 —/8x3 +4x được
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 6¬ 4 : -
——
Câu 7: Rút gọn biểu thức A|X+4\X—4 +Ax—4AX—4 (điều kien 4 <x <8) bing
A 2 x 2 oA z 2 yee
Câu 8: Khử mâu của biêu thức, ls với a>0 được
a
A, 5a B 5a c, 4S 5a D 5a
Câu 9: Rút gọn biểu thức —_——_—ˆ được
7-3 V¥743 ˆ
Cau 10: V9x° =12
A x =#2 B +4 C.2 D -2
Câu 11: Đưa thừa số 448y' ra ngoài dấu căn được
Câu 12: Rút gọn biểu thức Và T1 (x>0, x#1) được
Vx-1
Câu 13: Cho hai đường thắng: y = ax+ 7 và y = 2x + 3 song song với nhau khi
Câu 14: Hàm số y =(2m+6)x + 5 là hàm số bậc nhất khi
Câu 15: Hàm số y =(-m+3)x -15 là hàm số đồng biến khi
Phan II Tự luận
Câu 1: (1 điểm) Tìm x biết: 2A/8x + 7A/18x =9— 2/50x
Câu 2: (2 điểm) Trên cùng một mặt phăng tọa độ cho hai đường thăng (đ): y = x-3 và (đ'): y = - 2x+3
a) Vé (d) va (d’)
b) Bang phép todn tim toa d6 giao diém ctia (d) va (d’)
DAP AN
Phan I Trac nghiém
CoO \O
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 7
Phan II Tự luận
Câu 1:
8/8x — 4/18x =9-J/50x (dk x >0)
© 16/2x -12./2x = 9-5V/2x
<> 16/2x —12/2x + 5/2x =9
© 9/2x=9
© 42x =†
(n)
1 Vay X= 2
Câu 2:
a) TXD: R
Xác định đúng 2 bảng giá trị
Vẽ đúng 2 đồ thị
Ay
À
TT y=x-3
| _\ 2? 7 > ựụ
x
=-2x+3
3 b) Viết đúng phương trình hoành độ giao điểm x-3 = -2x +3
<>x+2x= 3+3
<>x=2
Suy ra y = -I Vậy tọa độ giao điểm của (đ) và (đ”) là (2;-1)
A Trắc nghiệm (3đ)
2+
Câu 1: Giá trị của biểu thức
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 8Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 2: Đường tròn là hình:
A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng
C Có hai trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng
Câu 3: Nêu hai đường thắng y = -3x + 4 (di) và y = (m+1)x + m (d;) song song với nhau thì m
bằng
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 18; AC = 24 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
đó băng
Câu 5: Điểm nào sau đây thuộc đô thị hàm số y = - 3x +2 là:
Câu 6: Trên hình 1.2 ta có:
H 1.2
15
A.x=5,4va y=9,6
B.x=5 va y=10
C.x=10 va y=5
D.x=9,6 va y=5,4
B Tự luận (7đ)
Câu 1: ( 1,5 điểm): Rút gọn biểu thức
a) M3— 2448 + 34/75 — 4/108 b) 3\8 —/27 +\/64
Câu 2: ( 2 diém): Cho ham sé y = -2x +1 (d)
a)Vẽ đồ thị (d) của ham s6 y = -2x + 1
b)Xác định các hệ số a và b của hàm số y = ax + b, biết răng đồ thị của hàm số này song song với đồ thị
(d) và đi qua điểm A(2; 1)
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 9
Câu 3: ( 3,5 điểm): Trên nửa đường tròn (O;R) đường kính BC, lấy điểm A sao cho BA = R
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A và tính số đo các góc B, C của tam giác vuông ABC
b) Qua B kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn (©), nó cắt tia CA tại D Qua D kẻ tiếp tuyến DE với nửa
đường tròn (O) (E là tiếp điểm) Gọi I là giao điểm của OD và BE Chứng minh răng 0D L
BE và DI.DO = DA.DC
c) Kề EH vuông góc với BC tại H EH cắt CD tại G Chứng minh IG song song với BC
ĐÁP ÁN
A Trắc nghiệm
B Tự luận
Câu 1:
a) A = ¥3-2V48 +3V75 — 4108
- 3-83 +1543 - 24-13
=-I63
b) 3Ÿ8 — 4/27 + 64
6-3+4
=7
Câu 2:
a)Bang 1 số giá trị tương ứng
Đồ thị hàm số (đ) đi qua điểm có tọa độ (0:1) và ( 1/2 ; 0)
VA
\
b)
b) Vì đồ thị của hàm số y = ax + b song song với đô thị (d) nén
a= -2vab# l
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc
Trang 10Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Hàm số có dạng y = -2x +b
Vì đồ thị của hàm số đi qua điểm A(2; I)
Nên I= - 2.2+b
b= 14+4=5
Vaya=-2,b=5
Cau 3:
F
Đ,
a) Ta có OA =R, BC =2R
= 0A=0B=0C====R
—> AABC vudng tai A(dinh ly dao dudng trung tuyén tmg voi canh huyén)
AB = m = 1 > C = 30°
BC 2R 2 B=90° —30° = 60°
Ta có sinC =
b) Vì DB, DE là 2 tiếp tuyến cắt nhau => DB = DE va OB = OE = R
— OD là đường trung trực BE—=@D | BE
A DBO vuông tại B, BI là đường cao
= DI.DO = DB’ (ap dụng hệ thức lượng) (1)
A DBC' vuông tại B, BA là đường cao
= DB” = DA.DC' (hệ thức lượng trong tam giác vuông ) (2)
Từ (1), (2) => DI.DO = DA.DC
c) Kéo dai CE cat BD tai F Vi BEC = 90° > BEF = 90° (tinh chat ké bi)
mà DB = DE (chứng minh trên) (*)
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10
Trang 11
ZDFE + ZBCE = 90°
Ta c6 ZDEF+ZDEB=90° <= ZFED+/DBE =90° (Vi ADBE can tai D)
Ma: ZDBE = ZBEC ( Victng phu voi ZEBC )
=> ZDFE = ZDEF Suy ra tam giác DEF cân tại D > DE = DF (**)
Từ (*) và (**) => BD= DF
Vi GH//BD (cùng | BC) > GH = CC (Ta - let) (3)
BD DC
GE GC
Vi GE // DF (ctng 1 BC) > — =— (4)
DF DC
Tu (3) va (4) => GH = GE do BD = DF (cmt) > GH =GE
BD DF
Mà IB = IE (OD trung trực BE)
Do đó IG là đường trung bình tam giác EHB
=>1G//BH = IG//BC
DE SO 4
Cau 1: Thuc hién phép tinh:
a) 425.49
b) 445.80
c) 5V12 —4J3 +./48 — 2/75
Cau 2:
Cho biéu thttc :
(Sh)
a) Tìm điều kiện của x để A xác định
b) Rút gọn A
c) Tìm x đề A =- l
Câu 3 : (2,5 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax, By vé nửa mặt phăng
bờ AB chứa nửa đường tròn Trên Ax và By theo thứ tự lây M và N sao cho góc MON băng 907
Gọi I là trung điểm của MN Chứng minh rằng:
a) AB là tiếp tuyên của đường tròn (1;IO)
b) MO là tia phân giác của góc AMN
c) MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11
Trang 12Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 1:
a) 425.49 =/25./49 =5.7 =35
b) ¥45.80 = V9.5.5.16 =V3?.V5? V4? =3.5.4=60
c)
5412 - 443 + 448 - 2/75
= 544.3 - 443 + 16.3 - 2V25.3
= 1043 - 443 + 4⁄3 - 1043 =0
Câu 2:
a/ Biểu thức A xác định khi x > 0 và x #9
p ^:Í5'hJ Ít zn)
_ Mx(⁄x+3)+vx(ýx-3) (Ýx+3)-3
C)
Wx
A=-l<©——-=-]
(vx -3)
© Wx =3-Vx 6 3Vx =3
ovx=l ox=l
Cau 3:
M H
A ft ¬ T 3
a Tứ giác ABNM có AM//BN (vì cùng vuông góc với AB) => Tứ giác ABNM là hình thang
Hình thang ABNM có: OA= OB; I[M=IN nên IO là đường trung bình của hình thang ABNM
Do do: IO//AM//BN
Mặt khác: AM | AB suy ra IO _L AB tai O
Vậy AB là tiếp tuyên của đường tròn (I;IO)
a._ Ta có: IO//AM => AMO = MOI (sole trong) (1)
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 12
Trang 13
Lại có: I là tung điểm của MN và AMON vuông tại O (g0) : nén AMIO can tai I
Hay OMN = MOI (2)
Tu (1) va (2) suy rai AMO =OMN Vay MO là tia phân giác của AMN
c Kẻ OH L MN (HeMN) 3)
Xét AOAM và AOHM có:
OAM = OHM =90°
AMO =OMN ( chứng minh trên)
MO là cạnh chung
Suy ra: AOAM = AOHM (cạnh huyển- góc nhọn)
Do d6: OH = OA => OH là bán kính đường tròn (O; ) (4)
Từ @) và (4) suy ra: MN là tiêp tuyên của đường tròn (O; a )
ĐÈ SỐ 5
A Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1: Tìm căn bậc hai của l6
Câu 2: Hàm số y = mx + 3 bậc nhất khi
Câu 3: Hàm số ÿ = mx +3 đồng biến trên R khi
Câu 4: Đồ thị hàm số y=2x-4 cắt trục tung tại điểm có toạ độ là
Câu 5: Đường thắng a cách tâm O của (O; R) một khoảng băng d Vậy a là tiép tuyén ctia (O; R) khi
Câu 6: (0,25 điểm) Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của
A Các đường cao của tam giác đó C Các đường trung trực của tam giác đó
B Các đường trung tuyến của tam giác đó D Các đường phân giác của tam giác đó
B Tự luận (7đ)
Câu 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính rút gọn
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 13
Trang 14Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Câu 2: (2.0 điểm)
Cho hàm số y=(m- ])x +m
a) Xác định giá trỊ của m để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
b) Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ băng -3
c) Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với giá tr của m tìm được ở các cau a) va b) trên cùng hệ trục tọa độ Ôxy
và tìm tọa độ giao điêm của hai đường thăng vừa vẽ được
Câu 3: (3.0 điểm)
Cho đường tròn (O, R) và đường thăng d cô định không cắt đường tròn Từ một điểm A bất kì trên đường
thăng d kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm) Từ B kẻ đường thăng vuông góc với AO tại H,
trên tia đối của tia HB lây điểm C sao cho HC = HB
a) Chứng minh C thuộc đường tròn (O, R) và AC là tiếp tuyến của đường tròn (O, R)
b) Từ O kẻ đường thắng vuông góc với đường thắng d tai I, OI cit BC tại K Chứng minh OH.OA = OLOK
=RẺ
c) Chứng minh khi A thay đổi trên đường thăng d thì đường thắng BC luôn đi qua một điểm cố định
ĐÁP ÁN
A Trắc nghiệm
B Tự luận
Câu 1:
a) = V16.81 =36
b) =3V2+5/2-7/2 = /2
0) =( N82 V8-2) AU - a
a) J(8+⁄57 - j(s- J5) =
Câu 2:
a) Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 nên đồ thị của hàm số di qua điểm (0;2)
&>2=(m-1).0+m
<m= 2
Vay voi m = 2 thi đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
b) Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ băng -3 nên đồ thị của hàm số đi qua điểm (-3:0)
&> 0=(m-1).(-3)+m
3
<>Trị—=—
2
Vậy với = 2 thì đô thị của hàm sô cắt trục hoành tại điêm có hoành độ băng -3
c) + Với m = 2 hàm số trở thành y = x + 2
Cho y =0 —”x = - 2 Điểm (- 2; 0) thuộc đô thị của hàm số y = x + 2
Đô thị của hàm sô y = x + 2 là đường thăng đi qua hai diém (- 2;0) va (0;2)
W: www.hoc247.net =F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 14