1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE TH HK II TOAN 10

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 15,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số liệu sau đây cho ta lãi (quy tròn) hàng tháng của một cửa hàng trong năm 2011.. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác AOB.( O là gốc tọa độ).[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT – ĐÔNG THÁP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

TRƯỜNG THPT – TP CAO LÃNH TOÁN 10 HỌC KÌ 2

***********

Chủ đề MạchKTKN

Phần chung Phương trình

Bất phương trình

1 1,0

1 1,0

1 1,0

2 2,0

1,0

1 1,0

1,0

1 1,0

2 2,0

PP tọa độ trong MP 1

1,0

1 1,0

2 2,0

Tổng phần chung 3

3,0 3 3,0 2 2,0 8 8,0

HTL trong tam giác

PP tọa độ trong MP

1 1,0

1 1,0

2,0

2 2,0 Tổng toàn bài 3

3,0

5 5,0

2 2,0

10 10,0

Diễn giải:

1) Chủ đề: - Hình học: 3 điểm

- Đại số : 7 điểm

2) Mức nhận biết:

- Chuẩn hóa: 8 điểm

- Phân hóa: 2 điểm

Trang 2

SỞ GD & ĐT- ĐỒNG THÁP KIỂM TRA CHẤT LƯƠNG HỌC KÌ II

TRƯỜNG THPT – TP CAO LÃNH Năm học: 2011 – 2012

Môn thi: TOÁN – Lớp 10

Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề )

****************

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 8 điểm )

Câu 1 (3,0 điểm).

1 Giải phương trình và bất phương trình sau:

a) x2 - | x – 1| - 1 = 0 b) x

2+2 x

4 − x2 ≤ 0

2 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:

(m – 2)x2 – 2mx – 1 = 0

Câu 2 (1,0 điểm) Số liệu sau đây cho ta lãi (quy tròn) hàng tháng của một cửa hàng trong năm

2011 Đơn vị là triệu đồng

Tìm số trung bình, số trung vị của bảng số liệu trên

Câu 3 (2,0 điểm)

1 Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc α, biết tan α=4

5và π < α<

3 π

2

2 Chứng minh hệ thức sau:

4 sin2x

1− cos2x

2

=16 cos2x

2

Câu 4 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(- 4 , 0) và B(0 ; 6).

1 Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A và B

2 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác AOB.( O là gốc tọa độ)

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2 điểm).

Học sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trình Chuẩn.

Câu 5a (1,0 điểm) Giải phương trình: 4 +2 x − x2=x − 2

Câu 6a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho elip (E): x2

25+

y2

9 =1 Qua tiêu điểm của elip dựng đường thẳng song song với Oy và cắt elip tại hai điểm M và N

1/ Tìm tọa độ các tiêu điểm của elip

2/ Tính độ dài đoạn MN

2 Theo chương trình Nâng Cao.

Câu 5b (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 21 − x2<x+ 2

Câu 6b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip (E)

có hai tiêu điểm F1 và F2, biết (E) đi qua điểm M (−2√5 ;2) và có MF1 + MF2 = 12.

………Hết………

Trang 3

SỞ GD & ĐT- ĐỒNG THÁP ĐÁP ÁN – TOÁN 10

TRƯỜNG THPT – TP CAO LÃNH

Câu Mục Nội dung Điểm 1 (3đ) 1.a (1đ) * Bảng xét dấu: x − ∞ 1 +∞

x-1 - 0 +

0,25 * x − 1≥ 0 x2− x=0 ⇔ ¿x ≥ 1 x=0 ∨ x =1 ⇔ x=1 ¿{ ¿ ¿ 0,25 * x −1<0 x2 +x − 2=0 ⇔ ¿x <1 x=1 ∨ x=− 2 ⇔ x=− 2 ¿{ ¿ ¿ 0,25 * Tập nghiệm T = {− 2, 1 } 0,25 1.b (1đ) x − ∞ -2 0 2 +∞

x2 + 2x + 0 - 0 + +

4 – x2 - 0 + + 0 -

VT 0 +

-0,25 0,25 0,25

2

(1đ)

* ycbt

a ≠0 Δ' >0

¿{

0,25

*

m −2 ≠ 0

m2 +m− 2>0

¿{

¿

¿

0,25

*

m≠ 2 m<−2 ∨m>1

¿{

¿

¿

0,25

Trang 4

(1đ) * Số trung vị là 15,5 triệu đồng 0,5

3

(2đ)

1

(1đ)

* Vì π <α < 3 π

* cos2α= 1

1+tan2α=

25

√41

0,25

* sin α=tan α cosα=− 4

√41

0,25

* cot α= tan α1 =5

4

0,25

2

(1đ) *

4 sin2x

1− cos2x

2

=4 sin2x

sin2x 2

0,25

*

16 sin2x

2 cos

2x

2 sin2x

2

0,25

* 16 cos2x

2

0,25

4

(2đ)

1

(1đ)

* Phương trình của d: x

a+

y

* d: −4 x +y

6=1

0,25

2

(1đ)

* Δ AOBvuông tại O nên tâm I của đường tròn là trung điểm của AB. 0,25

* I(x A+x B

y A+y B

* Phương trình đường tròn: (x + 2)2 + (y – 3)2 = 13 0,25

5a

(1đ)

*

4 +2 x − x2

=x − 2 ⇔

x − 2≥ 0

4+2 x − x2

=¿

¿

0,25

*

x ≥ 2

x2− 3 x=0

¿{

¿

¿

0,25

*

x ≥2

¿{

¿

¿

0,25

Trang 5

1.a

6a

(1đ)

2.a

* Đường thẳng // Oy và qua tiêu điểm bên phải của elip có phương trình

x = 4

* Tọa độ của M, N là nghiệm của hệ:

x=4

x2

25+

y2

9 =1

¿x=4

5

¿{

¿

¿

0,25

* M(4 ;9

5), N(4 ;−9

5) và MN = 18

5

0,25

5b

(1đ)

*

2√1 − x2<x+2 ⇔

1 − x2≥ 0 x+2>0

4 (1 − x2

)<x2 +4 x+4

¿{ {

0,25

*

−1 ≤ x ≤1

x >− 2

5 x2 +4 x >0

¿{ {

¿

¿

0,25

*

−1 ≤ x ≤1 x>− 2

x <−4

5∨ x >0

¿{ {

¿

¿

0,25

6b

(1đ)

* Gọi (E): x

2

a2+

y2

b2=1(a>b> 0) là elip cần tìm

* Vì MF1 + MF2 = 12 nên a = 6

0,25

* Vì (E) đi qua M (−25 ;2) nên ta có : 20

a2+

4

b2=1

0,25

* 2036+ 4

b2=1⇔ b2

* Vậy (E) : x2

36+

y2

9 =1

0,25

Ghi chú : Nếu học sinh không làm bài theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số

điểm từng phần như hướng dẫn quy định

Ngày đăng: 18/05/2021, 11:50

w