-Vaän duïng ñeå giaûi c¸c baøi toaùn coù ND thöïc teá... -Vieát soá ño thôøi gian döôùi daïng soá thaäp phaân.[r]
Trang 1Tuần 4 Thứ ba, ngày 8 tháng 9 năm 2009
Toán: ôn tập và bổ sung về giải toán
I)Mục tiêu:
-Giúp hs củng cố, luyện giải toán về quan hệ tỉ lệ
-Vận dụng cách giải :Rút về đơn vị hoặc Tìm tỉ số để giải toán
II)Hoạt động dạy học chủ yếu:
1)HĐ1:Luyện tập
Bài 1:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài
-Y/c hs tóm tắt bài toán rồi tự giải
200 km : 15 l
80 km : ? l-Hs tự giải:
1km ô tô chạy hết số xăng là:
15 : 200 = 3
40 ( l )
80 km ô tô chạy hết số xăng là: 3
150 bộ quần áo gấp 50 bộ quần áo số lần là
150 : 50 = 3 ( lần )May 50 bộ quần áo nh thế thì hết số mét vải là:
375 : 3 = 125 ( m ) Đáp số : 125 m-Hs tự nhận xét bổ sung
3 giờ : 45 km
4 giờ : ? km-Hs giải
Trong 1 giờ ca nô đó đi đợc là:
45 : 3 = 15 ( km )Trong 4 giờ ca nô đó đi đợc là:
15 x 4 = 60 ( km )
Trang 2Bài 5:
2)HĐ2:Củng cố, dặn dò
Đáp số : 60 km-Hs tự nhận xét bổ sung
-Hs tóm tắt:
3 ngày : 22 kg gạo
9 ngày : ? kg gạo-Hs giải
9 ngày gấp 3 ngày số lần là:
9 : 3 = 3 ( lần )Trong 9 ngay bếp ăn đó cần số gạo là:
22 x 3 = 66 ( kg ) Đáp số: 66 kg-Hs tự nhận xét bổ sung
Thứ năm , ngày 10 tháng 9 năm 2009
Toán: ôn tập và bổ sung về giải toán
I)Mục tiêu:
-Giúp hs củng cố, luyện giải toán về quan hệ tỉ lệ
-Vận dụng cách giải :Rút về đơn vị hoặc Tìm tỉ số để giải toán
- Ôn toán hiệu tỷ
II)Hoạt động dạy học chủ yếu:
1)HĐ1:Luyện tập
Bài 1:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài
-Y/c hs tóm tắt bài toán rồi tự giải -Hs đọc đề bài-Hs tóm tắt bài toán
24 ngời : 4 giờ
16 ngời : ? giờ-Hs tự giải:
Nếu 1 ngời làm thì cần số giờ là:
24 x 4 = 96 ( giờ )Nếu 16 ngời làm thì cần số giờ là:
96 : 16 = 6 ( giờ ) Đáp số : 6 giờ
Trang 3Nếu 1 ngời ăn thì ăn hết số gạo đó trong sốngày là:
72 x 10 = 720 ( ngày )Nếu 90 ngời ăn thì ăn hết số gạo đó trong
số ngày là:
720 : 90 = 8 ( ngày ) Đáp số : 8 ngày-Hs tự nhận xét bổ sung
-Hs tóm tắt:
160 thùng : mỗi thùng 20 l
64 thùng : mỗi thùng ? lít-Hs giải:
Tổng số lít nớc mắm có là:
160 x 20 = 3200 ( l )Nếu đựng vào 64 thùng thì mỗi thùng đựng
đợc là:
3200 : 64 = 50 ( l)-Hs tự nhận xét bổ sung-Hs tóm tắt:
-Hs giảiTuổi cháu:|—|—|—|
Tuổi ông: |—|—|—|—|—| |—|—|
Hiệu số phần bằng nhau là:
17 - 3 = 14 ( phần )Tuổi cháu là:
56 : 14 x 3 = 12 (tuổi )Tuổi ông là:
12 + 56 = 68 (tuổi ) Đáp số : Cháu: 12 tuổi Ông : 68 tuổi-Hs tự nhận xét bổ sung
Trang 4Tuần 5 Thứ ba, ngày 15 tháng 9 năm 2009
I)Mục tiêu :
- Ôn chuyển đổi các đơn vị đo độ dài
- Giải các bài toán với các số đo độ dài
II)Tiến trình lên lớp:
1/ HĐ 1:Luyện tập:
Bài 1:Viết số đo thích hợp vàp chỗ trống:
-Gv yêu cầu nhắc lại bảng đơn vị đo độ dài
-Gv cho hs tự làm rồi chữa bài
Bài 2 : Viết số đo thích hợp vàp chỗ trống:
-Gv yêu cầu nhắc lại bảng đơn vị đo độ dài
-Gv cho hs tự làm rồi chữa bài
Bài 3:Viết các số đo dới dạng hỗn số
Mẫu: 5m 21cm = 5 21
100 m
-Hs tự làm bàia) 25 m = 250 dm b) 1200 dm = 120 m
102 dm = 1020 cm 300 mm = 30 cm
86 m = 8600 cm 9000 m = 9 km
15 km = 15000 m 1700 m = 17 hm-Hs lên bảng chữa bài
-Hs khác nhận xét , bổ sung
-Hs tự làm bàia) 2km 135 m = 2135 m 16m 5dm = 165dm 201m 4cm = 20104cmb)15420m = 15km 420m 4050cm = 40m 50cm
1225 cm = 12m 25 cm-Hs lên bảng chữa bài-Hs khác nhận xét , bổ sung
-Hs xem mẫu rồi tự làm12m 3dm = 12 3
Trang 5Bài 4:
-Gv gọi hs đọc đề bài
-Yêu cầu hs tóm tắt bài toán
-Cho hs tự làm bài rồi lên chữa bài
2)HĐ2:Củng cố,dặn dò
-Gv nhận xét,đánh giá giờ học
-Hs lên bảng chữa bài-Hs khác nhận xét , bổ sung
-Hs thực hiện
Quãng đờng từ Bắc Ninh đến HCM dài :
372 + 1400 = 1772 (km )
Đáp số: 1772 km-Hs lên bảng chữa bài-Hs khác nhận xét , bổ sung
Thứ năm, ngày 17 tháng 9 năm 2009Toán: đề- ca-mét vuông héc -tô -mét vuông I)Mục tiêu:-Giúp hs:
- Biết đọc ,viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét vuông,héc-tô- mét vuông
-Củng cố mqh giữa dam với hm;chuyển đổi đơn vị đo diện tích
B Ninh HTĩnh HCM |——————|——————————|
Trang 6đề- ca- mét vuông12058hm2 Mời hai nghìn không trăm năm mơi
tám héc-tô-mét vuông 140700hm 2 Một trăm bốn mơi nghìn bảy trăm héc-
tô-mét vuông-Hs chữa bài
hm2 -Hs chữa bài-Hs khác nhận xét, bổ sung
-Hs tự làm505m2=5dam2+ 5
Trang 7Tuần 6
Thứ ngày tháng năm
Toán : Luyện tập
I)Mục tiêu:
-Củng cố mqh giữa các đơn vị đo diện tích.Chuyển đổi đơn vị đo
-Giải bài toán có liên quan tới đơn vị đo
Trang 820 x 3
5 = 12 (dm)
Diện tích tấm tôn đó là:
20 x 12 = 240 (dm2) Đáp số: 240dm2
-Hs chữa bài-Hs khác nhận xét, bổ sung
Trang 9A/HĐ 1: Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 hs lên bảng nêu cách so sánh phân
số
-Gv nhận xét cho điểm
B/HĐ2: Bài luyện tập:
Bài 1:Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
-Gv yêu cầu hs đọc đề toán
1
3< <
1 2
-Hs nêu ý kiến nhận xét
-Hs thực hiện :a) 2
-Hs khác nhận xét bổ sung
Trang 10-Yêu cầu hs tim hiểu đề,tóm tắt.
A/HĐ 1:Kiểm tra
Trang 11B/H§ 2: LuyÖn tËp
Bµi 1: ViÕt (theo mÉu)
-Gv cho hs tù nghiªn cøu mÉu
yÕn=0,3yÕn 4kg= 4
-Hs kh¸c nhËn xÐt, bæ sung
Trang 12A/H§ 1:KiÓm tra
B/H§ 2: LuyÖn tËp
Bµi 1: ViÕt (theo mÉu)
-Gv hái:Bµi tËp yªu cÇu chóng ta lµm g×?
-Hs lªn b¶ng thùc hiÖna)
13
10=1
3
10=1,3243
10 =24
3
10=24 , 3309
10 =30
9
10=30 , 9
b)
Trang 13100 =23
45
100=23 , 452006
100 =20
06
100=20 , 06
-Hs nhËn xÐt ch÷a bµi-Hs kh¸c bæ sung
-Hs thùc hiÖn
a)
3
10=0,323
10=2,3123
10 =12 , 3
b)
87
100=0 , 877
100=0 , 07807
100=8 , 07
-Hs ch÷a bµi-Hs kh¸c nhËn xÐt, bæ sung
-Hs thùc hiÖn a) 0,5= 5
Trang 14A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-Hs thực hiện
1
10=0,110
100=0,1100
1000=0,1
3
10=0,330
100=0,3300
1000=0,3
23
10=2,3230
100=2,32300
1000=2,3
-Hs thực hiệna)12,30=12,300 b)3,2800=3,284,05=4,050 4,010=4,013,1=3,100 5,200=5,2047=47,000 7,000=7,00
Trang 15Bài 5 :Thay dấu * bằng chữ số thích hợp
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi giúp
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm
-1 hs khá lên bảng làma)0,3*9 < 0,312
+Phần nguyên và hàng phần mời của hai sốbằng nhau
+Để 0,3*9 < 0,312 thì * < 1Vậy * =0
Trang 16I)Mục tiêu:Giúp hs:
-Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo
- Luyện tập viết các số đo độ dài, đo khối lợng dới dạng số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 :
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
2km45m= 2,045km 3km7m =3,007km
b)5hm3dam=0,53km2dam8m = 0,028km4m5dm =0,0045km-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-1 hs khá lên bảng làm
Tóm tắt: 15 phút : 3,75km
2 giờ : ? km
Đổi : 2giờ = 120 phút 3,75km = 375dam
120 phút gấp 15 phút số lần là:
120 : 15 = 8 (lần )Trong 120 phút ngời đó đi đợc là:
375 x 8 = 3000 (dam )
Đổi 3000 dam = 30 kmVậy trong 2 giờ ngời đó đi đợc 30 km-1 hs đọc đề bài trớc lớp
-1 hs lên bảng làm-hs cả lớp làm vào vở
A 36,5m = 3,65km C 36,5m = 0,0365km
B 36,5m= 0,365km D 36,5m = 0,00365km-hs khoanh vào C
a)2kg 5hg = 2,5kg3kg 14dag= 3,14kg4kg 7dag = 4,07kg5kg 6g = 5,006kg
b)1kg 230g= 1,230kg2kg 400g = 2,4kg35hg = 3,5kg8g =0,008kg-Phần C học sinh làm tơng tự
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
Thứ năm, ngày 15 tháng 10 năm
Hớng dẫn học Toán
ôn viết số đo diện tích dới dạng số thập phân
I)Mục tiêu:Giúp hs:
-Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích
- Luyện tập viết các số đo diện tích dới dạng số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
Trang 17A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và
-Hs lần lợt giải thích cách làm-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
a)3,95km2 = 395ha 4,2km2 = 420ha 0,5km2 = 50ha
C.5000 m2= 0,05km2 D.50000 m2= 0,05km2
-hs khoanh vào D-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
a)3ha 2760 m2 = 3,2760ha 4ha 1500 m2 = 4,15ha
1ha 28 m2 = 1,0028ha 2ha 6 m2 = 2,0006ha
Trang 18- Luyện tập viết các số đo khối lợng ,đo diện tích dới dạng số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 : Viết số đo thích hợp vào ô
trống:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
giúp đỡ những hs còn lúng túng
-Hs đọc đề bài rồi nêu cách làm-Hs lần lợt lên bảng làm bài ,hs cả lớp làm vào vởa)1tấn230kg= 1,230tấn
2tấn500kg = 2,5tấn60kg = 0,06tấn8kg = 0,008tấn
Số đo với hai tên dơn
vị đo
Số đo
có đơn
vị là lô-gam
ki-Số đo
có đơn
vị làhéc-tô-gam
Số đo
có đơn
vị là
gam
đề-ca-Số đo
có đơn
vị lâgam
Đổi 0,25kg=25dag1thùng kẹo nặng là:
40x25=1000(dag)80thùng kẹo nặng là:
80x1000=80000(dag)
Đổi 80000dag=800kg Đáp số:800kgC2:
Số hộp kẹo có tất cả là:
80x40=3200(hộp)80thùng kẹo nặng là:
200x25=80000(dag)
Đổi 80000dag=800kg Đáp số:800kg-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
Trang 19-Gv gọi 1 hs khá trình bày cách làm
c/.HĐ 3 :Củng cố,dặn dò:
-Gv nhận xét đánh giá giờ học
a)3ha 2760 m2 = 3,2760ha 4ha 1500 m2 = 4,15ha 1ha 28 m2 = 1,0028ha 2ha 6 m2 = 2,0006hab) 3
A/HĐ 1:Kiểm tra
B/HĐ 2: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
Trang 20-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và
nêu cách làm
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
của bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
-Gv yêu cầu 2 hs nhắc lại quy tắc
cộng hai số thập phân
Bài 2 : Tính
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
+ 56,78 89,73Vậy32,95 +56,78=89,73 0,345
+ 6,78 7,125Vậy 0,345 +6,78=7,125 20
+ 0,424 20,424Vậy 20 +0,424=20,424
12,3+ 7,85 20,15Vậy 12,3 +7,85=20,15 3,75
+ 418421,75Vậy 3,75 +418=421,75
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm-hs cả lớp làm vào vở
Đổi 32m 5dm =325 dm 4m = 40 dmChiều dài hình chữ nhật là:
325 + 40 =365(dm)Chu vi hình chữ nhật là:
(365 + 325) x2 = 1380(dm) Đáp số: 1380 dm-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
Trang 21A/HĐ 1:Kiểm tra
B/HĐ 2: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và
nêu cách làm
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 : Tính:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
giúp đỡ những hs còn lúng túng
-Gv gọi 2 hs trình bày cách làm
-Hs đọc đề bài rồi nêu cách làm-Hs lần lợt lên bảng làm bài ,hs cả lớp làm 49,35
-19,53 9,82
48,5
- 8,5739,93
0,42-0,123 0,297 24,42
-14 10,42
67-37,75 29,25-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
a) (84,48-7,95-0,53)x6 =
Trang 22( 28,25-2,25):13=
26:13=2-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm-hs cả lớp làm vào vở
18,29 + 6,71 = 25 Đáp số: 18,29 25-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
Thứ năm, ngày 5 tháng 11 năm 2009
Toán : ôn nhân một số thập phân với một số tự nhiên
I)Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố cách nhân hai số thập phân
Trang 23-Biết giải bài toán có liên quan đến nhân hai số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
B/HĐ 2: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và
nêu cách làm
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
của bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
-Gv yêu cầu 2 hs nhắc lại quy tắc
nhân hai số thập phân
Bài 2 : Tính
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
x 520,400,375
x 83,000
0,345
x 67 2415207023,115 1,24
x 25 62024831,00
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
a) 23,5 x 27 + 123,45 = 634,5 + 123,45 = 757,95
b)4,3 - 0,28 x 1,2 = 4,3 – 0,336 =3,964
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm-hs cả lớp làm vào vở
Trang 24A/H§ 1:KiÓm tra
Trang 25-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 : Viết phép tính và kết quả vào
ô trống:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs tự làm bài và đi giúp
x 0,45 1770141615,930
x 2,08 1000250026,000-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-4 hs lên bảng làm
3,4 1,2 3,4x1,2=4.08 1,2x3,4=4,080,08 12,5 0,08x12,5=1 12,5x0,08=1
3 4
4 5
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm-Hs cả lớp làm vào vởChiều rộng hình cnữ nhật là:
6,5 x0,8 = 5,2(m)Chu vi hình cnữ nhật là:
(6,5 + 5,2) x 2 = 23,4(m)Diện tích hình cnữ nhật là:
6,5 x 5,2 = 33,8(m2) Đáp số : P: 23,4 m
S : 33,8 m2
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
Trang 26A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
của bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
-Gv yêu cầu 2 hs nhắc lại quy tắc
-Hs đọc đề bài rồi nêu cách làm-Hs lần lợt lên bảng làm bài ,hs cả lớp làm vào vở
=22848 12x(34x56)=228481,2 3,4 5,6 (1,2x3,4)x5,6
=22,848 1,2x(3,4x5,6)=22,8480,3 0,2 0,5 (0,3x0,2)x0,5
=0,03 0,3x(0,2x0,5)=0,03
1 3
1 4
1
3ì(14ì
1
5)= 1 60
(a x b)x c = a x(b xc)
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
Trang 27nhân hai số thập phân
Bài 2 : Tính bằng cách thuận tiện:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
a)2,34 x 0,25x 0,4 = 2,34 x(0,25x0,4) = 2,34x0,1 =0,234
b)12,5x20,06x0,8= 12,5x0,8x20,06= 10x20,06=200,6-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm-hs cả lớp làm vào vởC1:Mỗi chai sữa nặng là:
0,5x1,02+0,2=0,71(kg)
50 chai sữa nh thế nặng là:
0,71x50=35,5(kg) Đáp số: 35,5kgC2: Lợng sữa nặng là:
Trang 28Tuần 13
Thứ ba, ngày 17 tháng 11 năm 2009
Toán : luyện tập chung
I)Mục tiêu:Giúp hs:
- Vận dụng nhân một số với một tổng để tính thuận tiện
- Giải toán có liên quan đến nhân số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 Tính bằng cách thuận tiện nhất
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs tự làm bài và đi giúp
(2,4+3,6) x3,6=
6 x3,6=
19,8c)5,2x9+5,2=
5,2x(9+1)=
5,2x10=52
b)14,5x2,7+2,7x4,5=14,5x2,7+4,5x2,7= (14,5+4,5)x2,7= 19x2,7=51,3d)12,3x101-12,3=
12,3x(101-1)=
12,3x100=1230-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm
- hs lên bảng làm 1,25 x 0,25 x 2,3 x 4 x 8 x 11 = (1,25 x8) x(0,25 x4) x2,3 x11=
10 x 1 x 2,3 x 11 =
23 x 11 = 253-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm-Hs cả lớp làm vào vở
Số hộp bánh mà xe đó chở dợc là:
50x40=2000(hộp)
Số bánh đó nặng là:
4000x0,125=500(kg) Đổi 500kg=0,5tấn
Trang 29c/.HĐ 3 :Củng cố,dặn dò:
-Gv nhận xét đánh giá giờ học
Đáp số:0,5tấn-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
Thứ năm, ngày 19 tháng 11 năm 2009
Toán : luyện tập
I)Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố cách chia một số thập phân cho một số tự nhiên
-Biết giải bài toán có liên quan đến số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
của bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
-Gv yêu cầu 2 hs nhắc lại quy tắc
-Hs đọc đề bài rồi nêu cách làm-Hs lần lợt lên bảng làm bài ,hs cả lớp làm vào vở
Trang 30nhân hai số thập phân
Bài 2 : Tìm y(Giải bằng hai cách)
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
C1:
1,35 : y : 5 = 31,35 :(yx5) =3
TH1:
0,145lần ST1 I -—I I -I -I -I -I ST2 I -I 18,1
Số thứ nhất là:
(18,1 + 0,4) : 4 = 4,56
Số thứ hai là:
4,56 + 0,14 = 4,7 Đáp số: 4,56; 4,7 TH2:
0,14 5lần ST1 I I-—I -I -I -I -I ST2 I I 18,1
Số thứ nhất là:
(18,1 - 0,4) : 4 = 4,49
Số thứ hai là:
4,49 - 0,14 = 4,35 Đáp số: 4,49; 4,35
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
Trang 31- Củng cố cách chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên thơng tìm đợc là số thập phân
- Giải toán có liên quan đến chia số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
B/HĐ 2: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và
nêu cách làm
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 : Đặt tính rồi tính.Viết thơng và
số d vào chỗ chấm:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs tự làm bài và đi giúp
31 17,75 30
20 0c) 101 125
1010 0,808 1000
0
b) 23 8
70 2,875 60
40 0
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm
- hs lên bảng làma)73 12
100 6,08 30
4 73:12 =6,08(d 0,04)
b) 35 58
350 0,60 20
35:58= 0,60 (d 0,2) -Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa
Trang 3234,8:2 = 17,4(m)Sơ đồ: 5,6mChiều dài: 1 -1 -1 17,4mChiều rộng1 -1
Chiều rộng hình chữ nhật là:
(17,4-5,6) :2 = 5,9(m)Chiều dài hình chữ nhật là:
5,9+5,6 = 11,5(m)Diện tích hình chữ nhật là:
11,5x 5,9 = 67,85(m2) Đáp số : 67,85m2
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
Thứ năm, ngày 26 tháng 11 năm 2009
Toán : ôn chia một số tự nhiên cho một số thập phân
I)Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố cách chia một số tự nhiên cho một số thập phân
-Biết giải bài toán có liên quan đến số thập phân
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
B/HĐ 2: Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và
nêu cách làm
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Hs đọc đề bài rồi nêu cách làm-Hs lần lợt lên bảng làm bài ,hs cả lớp làm vào vở 21:1,2
a)210 12
90 17,5 60
0
1: 0,16b) 100 16
40 6,25 80
0
Trang 33-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
-Gv yêu cầu 2 hs nhắc lại quy tắc
nhân hai số thập phân
Bài 2 : Đặt tính rồi tính.Viết thơng
và số d vào chỗ chấm:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
200 5,625 80
160 0
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm-2 hs lên bảng làm
12 : 3,4a) 120 34
180 3,52 100
32Vậy 12:3,4=3,52(d 0,032)
6 : 7,89a) 600 7,89
6000 0,76 4770
36Vậy 6:7,89=0,76(d 0,0036)
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm-hs cả lớp làm vào vở
1 lít dầu nặng là:
1200:1,5=800(g)
30 lít dầu cân nặng là:
30x800=24000(g) Đổi 24000g=24kg Đáp số:24kg-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
Trang 34A/HĐ 1:Kiểm tra
B/HĐ 2: Luyện tập
Bài 1: Tìm x
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán và
nêu cách làm
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 : Tìm y trong phép chia có d:
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs tự làm bài và đi giúp
x+x ì2+x ì3+x ì4=20 , 06
x ì (1+2+3+4 )=20 , 06
x ì 10=20 , 06 x=20 , 06 :10 x=2 , 006
b)
0,7 : x=0 , 75 −0,5 : x 0,7 : x +0,5 : x=0 , 75
(0,7+0,5): x =0 ,75 1,2 : x=0 , 75
x =1,2:0 , 75 x=1,6
-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm
- hs lên bảng làma) y : 2,6 = 0,13(d0,012)
y = 0,13 x 2,6 + 0,012
y = 0,35 b) 20,06 : y = 5,81(d 0,0155)
y = 20,06 - 0,0155 : 5,81
y = 3,45 -Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp
Trang 35- Giúp hs củng cố cách viết phân số dới dạng tỷ số phần trăm
-Biết giải bài toán có liên quan đến tỷ số phần trăm
II)Tiến trình lên lớp:
A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Hs đọc đề bài rồi nêu cách làm-Hs lần lợt lên bảng làm bài ,hs cả lớp làm vào vở
Trang 36-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
-Gv yêu cầu 2 hs nhắc lại quy tắc
nhân hai số thập phân
Bài 2 : Viết theo mẫu:
Mẫu: 0 , 23=23
100 23 %
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
5=
20
100=20 %1
10=
10
100=10 %3
4=
75
100=75 %4
4=
225
100=225 %7
5=
140
100=140 %52
Đàn gà có tất cả là:
42+58=100(con)
Tỷ số phần trăm số gà trống so với đàn gà là: 42:100 = 42
Trang 37A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 :
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs tự làm bài và đi giúp
đỡ những hs còn lúng túng
-Hs đọc đề bài rồi nêu cách làm-Hs lần lợt lên bảng làm bài ,hs cả lớp làm
Tỉ số phần trăm củahai số Tỉ số phần trăm của hai số4:5=0,8=80% 5:4=1,25=125%
5:0,8=6,25=625% 0,8:5=0,16=16%
1,6:2,5=0,64=64% 2,5:1,6=1,5625=156,25%-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-Hs lần lợt giải thích cách làm
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-Hs có thể trao đổi với nhau để tìm cách làm
- hs lên bảng làmC1:
Ngày đầu đội đó gặt đợc là:
7,5x30%=2,25(ha)Ngày thứ hai đội đó gặt đợc là:
7,5x40%=3(ha)Ngày thứ ba đội đó gặt đợc là:
7,5-(2,25+3)=2,25(ha) Đáp số:2,25haC2:
Số phần trăm diện tích lúa đội đó gặt đợc trong
Trang 38Bài 3: Tính nhẩm(theo mẫu)
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm-Hs cả lớp làm vào vởa)Tìm 5% của 400kg5x4=20(kg)
b)15%của400kg15x4=60(kg)c)25%của 400kg25x4=100(kg)-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
A/HĐ 1:Kiểm tra
Trang 39-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
-Gv yêu cầu 2 hs nhắc lại quy tắc
nhân hai số thập phân
Bài 2 : Tìm x,biết 40% của x là số đo
đại lợng cho trong bảng
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs khá tự làm bài và đi
Trang 40A/HĐ 1:Kiểm tra
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Gv gọi hs chữa bài trên bảng lớp của
bạn
-Gv yêu cầu hs giải thích cách làm
Bài 2 :
-Gv yêu cầu hs đọc đề bài toán
-Gv yêu cầu hs tự làm bài và đi giúp
5=0,4=40 %9
- hs lên bảng làma)1,2-x+0,3= 0,45 1,2-x = 0,45-0,3 1,2-x = 0,15
x = 1,2-0,15
x = 1,05b)0,98+7,65+x = 0,04 8,63+x = 0,04
x = 8,63-0,04
x = 8,59-Hs nhận xét bài bạn làm đúng/sai.Nếu sai thì sửa lại cho đúng
-1 hs đọc đề bài trớc lớp-1 hs lên bảng làm-Hs cả lớp làm vào vở