-Biết đọc,viết phân số;biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác o và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.. III Các hoạt động dạy học :.[r]
Trang 1Tuần 1
Ký duyệt của chuyên môn:
Ngày giảng:Thứ hâingỳ 16 tháng 8 năm 2010
Tiết 1: Ôn tập: khái niệm về phân số I.Mục tiêu :
-Biết đọc,viết phân số;biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác o và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
II Đồ dùng dạy- học:
- G,H :bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra: Sách vở, đồ dùng (1p)
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Nội dung bài:
a Ôn tập:Khái niệm ban đầu về phân số
100
40
; 4
3
;
10
5
;
3
2
(8p)
Cách viết thương 2 số tự nhiên, cách viết
mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số
- 1 :3 = 3 ; 4: 10 =
1
10 4
- 5 = ;1 = ; 0 =
1
5
9
9
9 0
b Thực hành: (23p)
Bài 1
+G: kiểm tra, nhận xét
+G: giới thiệu trực tiếp
+G: hướng dẫn học sinh quan sát tmô hình, nêu tên gọi phân số, tự viết phân số,
đọc phân số đó
-4H nhắc lại ( đọc, viết phân số)
- G hướng dẫn H lần lượt viết, nêu cách viết
-G gợi ý cho học sinh nêu các chú ý trong SGK
- H nêu ví dụ
Trang 2Năm hoc: 2010 - 2011 người soan: Phùng Thị Hồng Mai 2
: (T 4)
a.đọc các phân số sau:
; 1000
85
; 17
60
; 38
91
;
100
25
;
7
5
b.Nêu tử số và mẫu số của từng phân số
trên
Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân
số
3 : 5 = ;75:100 =
5
3
Bài 3: Viết các số tự nhiêndưới dạng phân
sốcó mẫu số là 1:
1
32
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống.
1 = ; 0 = 6
5
3 củng cố, dặn dò: (2p)
+2H đọc yêu cầu của bài
-1 số H đọc, nêu tử số và mẫu số
-H +G: nhận xét, chốt lại
+2H đọc yêu cầu
-3H lên bảng viết
-H +G nhận xét, đánh giá
+2 Hđọc yêu cầu
-3 Hlên bảng viết
-H + G nhận xét, đánh giá
+2H đọc yêu cầu, nêu nhanh kết quả phép tính
-G nhận xét, lưu ý H về cách viết số tự nhiên…phân số
+G nhận xét giờ học
-Dặn học bài, chuẩn bị bài sau
Lop4.com
Trang 3Ngày giảng: Thứ ba ngày 17 tháng 8 năm 2010
Tiết 2: Ôn tập:tính chất cơ bản của phân số I.Mục tiêu:
-Biết tính chất cơ bản của phân số,vậndụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số(trường hợp đơn giản)
II Đồ dùng dạy- học:
- G:Phiếu khổ to ghi BT3, bút dạ
III Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra: (3p)
Viết số thích hợp vào ô trống
1 ;1
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Nội dung bài:
a.Ôn tập:Tính chất cơ bản của phân số(8p)
+Nêu nhân cả tử số và ….phân số đã cho
+Nếu chia hết cả tử số….phân số đã cho
+ứng dụnh: rút gọn phân số; quy đồng mẫu
số các phân số
- VD(sgk)
b Thực hành: (22p)
Bài 1: (T )Rút gọn các phân số:
;
5
3 5
:
25
5
:
15
25
15
+2H lên bảng viết
-H+G: nhận xét, đánh giá
+G: giới thiệu trực tiếp
+2H nhắc lại tính chất; Gnêu VD; H thực hiện, nêu tính chất
-G nêu ứng tính chất cơ bản của phân số, nêu VD;H thực hiện
-G lưu ý H cách quy đồng mẫu số
+2Hđọc yêu cầu của bài
-1 H nhắc lại cách rút gọn
-3H lên bảng thực hiện
-H+Gnhận xét, chốt lại
Trang 4Năm hoc: 2010 - 2011 người soan: Phùng Thị Hồng Mai 4
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số.
8
5
&
3
2
24
15 3 8
3 5 8
5
; 24
16 8 3
8 2 3
x
x x
x
Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau…phân
số sau
35
20 21
12 7
4
; 100
40 30
12
5
3
3 củng cố, dặn dò: (2p)
+2H đọc yêu cầu
-H tự quy đồng và lên bảng thực hiện -H +G nhận xét, đánh giá
G lưu ý khi thực hiện
+2 Hđọc yêu cầu
-G chia lớp thành 3N, giao việc
-H thảo luận trên phiếu, báo cáo
-H + G nhận xét, đánh giá
+ 2H nhắc lại tính chất cơ bản của phân số +G hướng dẫn H làm BTVN,chuẩn bị bài sau
Lop4.com
Trang 5Ngày giảng:Thứ tư ngày 18 tháng 8 năm 2010.
Tiết 3: ôn tập: so sánh hai phân số
I .Mục tiêu:
-Biết so sánh phân số có cùng mẫu số,khác mấu số.biết cách sắp xếp ba phân số theo thứ tự
II Đồ dùng dạy- học:
- G:Phiếu khổ to ghi BT3, bút dạ
III Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra: (2p)
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Nội dung bài:
a.Ôn tập: cách so sánh hai phân số(7p)
+Hai phân số có cùng mẫu số(so sánh tử
số)
+Hai phân số khác mẫu số(quy đồng mẫu
số rồi so sánh tử số)
b Thực hành: (23p)
Bài 1: (T.6) Điền dấu vào chỗ chấm:
4
3
3
2
; 14
12
7
6
; 17
10
17
15
;
11
6
11
4
+G kiểm tra BT ở nhà của H,nhận xét,
đánh giá
+G: giới thiệu trực tiếp
+2H nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số nêu VD( giải thích).H+G: nhận xét
-3H nêu cách so sánh 2 phân số khác mẫu
số, nêu VD H+G: nhận xét
-G chốt lại phương pháp để so sánh hai phân số
+2Hđọc yêu cầu của bài
-1 H nhắc lại cách so sánh
- H tự làm và nêu kết quả miệng(giải thích cách so sánh)
-H+Gnhận xét, chốt lại
+2H đọc yêu cầu
Trang 6Năm hoc: 2010 - 2011 người soan: Phùng Thị Hồng Mai 6
Bài 2: Viết các phân số… từ bé đến lớn.
18
17
;
6
5
;
9
8
18
17
; 9
8
; 6 5
b 8
5
;
4
3
;
2
1
4
3
; 8
5
; 2 1
3 củng cố, dặn dò: (2p)
-G chia lớp thành 2 nhóm, giao việc -H thảo luận,báo cáo(kết hợp giải thích)
- H +G nhận xét, sửa chữa
-Gchốt lại cách so sánh các ph.số
+ 2H nhắc lạicách so sánh -G hướng dẫn làmBTVN
Lop4.com
Trang 7Ngày giảng:Thứ năm ngày 19 tháng 8 năm 2010
Tiết 4: Ôn tập: So sánh hai phân số(tiếp theo).
I.Mục tiêu:
-Biết so sánh phân số với đơn vị,so sánh hai phân số có cùng tử số
II Đồ dùng dạy- học:
- G: Phiếu khổ to ghi BT4 bút dạ
III Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra: (2p)
Cách so sánh hai phân số
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2 Thực hành: (30p)
Bài 1: (tr.7) a.điền dấu vào chỗ chấm:
4
9
; 1
2
2
;
1
5
3
b.Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1,…
Bài 2: a So sánh các phân số.
6
5
&
9
5
;
7
2
&
5
2
b Nêu cách so sánh hai phân số có cùng
tử số
Bài 3: Phân số nào lớn hơn?
+2H nêu
-H+G: nhận xét, đánh giá
+G: giới thiệu trực tiếp
+2H nêu yêu cầu của bài
-4H lên bảng chữa bài -H+G: nhận xét
-2 H nêu đặc điểm của phân số bế hơn 1, lớn hơn 1, bằng 1
-G chốt lại cách so sánh phân số với 1 +2H nêu yêu cầu
-H thảo luận theo nhóm đôi, nêukết quả -2H nêu cách so sánh 2phân số có cùng
tử số
-H+G: nhận xét, chốt lại
+2H nêu yêu cầu
-H làm bài vào vở và lên bảng chữa bài
Trang 8Năm hoc: 2010 - 2011 người soan: Phùng Thị Hồng Mai 8
a c
7
5
&
4
3
5
8
&
8 5
Bài 4: Giải toán có lời văn Bài giải.
Mẹ cho chị 3 số quả, tức là bằng số
1
15 5
quả
Mẹ cho em số quả, tức là bằnắngố quả
5 2
Mà nên vậy em được mẹ cho
15
5
5
6
3
1 5
2 nhiều quýt hơn
3 củng cố, dặn dò: (2p)
-H+G: nhận xét, sửa chữa
-G Khuyến khích H làm bằng 2 cách khác nhau( phần c)
(dành cho HS K, G) +2H đọc bài.G gợi ý cho Hphân tích bài toán
-G hướng dẫn cách làm; chia nhóm, giao việc
-H thảo luận, đại diện báo cáo
-H+G: nhận xét, sửa chữa
+ 2H nhắc lại cách so sánh các phân số với 1.Hai phân số có cùng tử số
-G hướng dẫn H làm BT3(b) chuẩn bị tiết sau
Lop4.com
Trang 9Ngày giảng:Thứ sáu ngày 20 tháng 8 năm 2010
Tiết 5: phân số thập phân I.Mục tiêu:
-Biết đọc,víêt phân số thập phân Biết rằng có một phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số thành phân số thập phân
II Đồ dùng dạy- học:
- G: Phiếu khổ to ghi BT4 ,bút dạ
III Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra: (2p)
So sánh 2 phân số:
9
4
&
7 2
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1p)
2.Nội dung bài:
a.Giới thiệu phân số thập phân
(8p)
;
100
17
;
100
5
;
10
3
Nhận xét:
100
175 25
4
25 7 4
7
; 10
6 2
5
2
3
5
3
x
x x
x
b Thực hành: (22p)
Bài 1: (tr.8) : Đọc các phân số thập phân
sau
Bài 2:Viết các phân số thập phân.
-1H lên bảng so sánh
-H+G: nhận xét, đánh giá
-G: giới thiệu trực tiếp
+G nêu và viết trên bảngcác phân số thập phân
-2H nêu đặc điểm của mẫu số các phân số này
-G giới thiệu về phân số thập phân.2H nhắc lại
+ G nêu và viết trên bảng 1 số phân số,yêu cầu H tìm phân số thập phân bằng phân số
đã cho
-G lưu ý H cách tìm phân số thập phân
+1H đứng tại chỗ đọc, lớp nhận xét
+2H đọc yêu cầu của bài
Trang 10Năm hoc: 2010 - 2011 người soan: Phùng Thị Hồng Mai 10
7 ; 2 ; 475
10 100 1000
Bài 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân Đó là: 1000 17 ; 10 4 Bài 4:Viết số thích hợp vào ô trống. a ;
10 2 7 7 4 x x 3 củng cố, dặn dò: (2p) -2H lên bảng viết phân số H+G: nhận xét +2H nêu yêu cầu -3Hnêu miệng, giải thích cách tìm -H+G: nhận xét, chốt lại +2H nêu yêu cầu -G chia nhóm, giao việc -H thảo luận, đại diện báo cáo -H+G: nhận xét, sửa chữa -G chốt lại cách chuyển 1 phân số thành phân số thập phân + 2H nhắc lại đặc điểm của phân số thập phân -G hướng dẫn H làm BT, chuẩn bị tiết sau Duyệt của chuyên môn : ………
………
………
………
………
………
Lop4.com