+Tìm số dầu thùng 1 2 sau khi chuyển+ Tìm số đầu trớc khi chuyển Làm bài hs khá, giỏi nêu miệng cách làm Đọc đề, xác định đềNêu các bớc giải: - Củng cố lại khái niệm về từ đồng nghĩa -
Trang 1Thứ hai ngày tháng 9 năm 2010
Toán
Ôn tập bốn phép tính đối với phân số(2 tiết )
I.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập:
-Thực hiện bốn phép tính đối với phân số
-Biết vận dụng giải toán có lời văn
-Giáo dục HS tính cẩn thận khi giải toán
4 7
2 5
4 7
2 5
Bài 2: : Tìm một phần mấy của số
a.Tìm 1/3 của 15m b Tìm 3/5 của 15 kg
c Tìm 1/2 của 4/5 m2 d Tìm 5/8 của 6/25 giờ
Củng cố lại cách tìm một phần mấy của một số
Bài4: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán 1/5 tấm vải,
ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 1/8 tấm
vải Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán bao nhiêu
phần tấm vải?
Chấm bài, nhận xét
Bài 5:Một đội phải làm đợc 9/10 quãng đờng trong
ba ngày ngày thứ nhất làm đợc 4/9 quãng đờng,
ngày thứ hai ít hơn ngày thứ nhất 1/3 quãng đờng
Hỏi ngày thứ ba đội dó phải làm bao nhiêu phần
quãng đờng?
Tiết 2: Vận dụng thực hành
Giáo viên chép đề lên bảng hs tự đọc đề và giải
Bài 6*:Cho phân số 3/4nếu cộng thêm 12 vào tử số
thì cần phải cộng thêm số nào vào mẫu số để đợc
phân số mới vẫn bằng 3/4?
Bài 7:
a Viết phân số 7/12 thành tổng của hai phân số
đều có tử số là 1
bViết phân số 8/15 thành tổng của hai phân số tối
giản và mẫu số khác nhau
Bài 8: Một can dầu chứa 30l dầu, mỗi lít dầu cân
Hát
Đọc đề và làm bài vào bảng lớp
và bảng con
Đọc, phân tích đêLàm bài vào nháp và bảng lớp
So sánh kết quả và nhận xét
Hs khá, giỏi làm bài vào vở
Đọc, phân tích đềLàm vở: Hai ngày cửa hàng đó bán số phần tấm vải là:
40
21 8
1 2 5
Trang 2nặng 4/5 kg Hỏi 2/3 can dầu đó cân nặng bao
nhiêu kg, biết rằng vỏ can cân nặng 2kg
Bài 9: Hộp to có 3/4 kg kẹo Hộp bé có lợng kẹo
bằng 2/3 lợng kẹo ở hộp to Một ngời mua 12 hộp
kẹo to và 12 hộp kẹo bé Hỏi ngời đó mua tất cả
bao nhiêu kg kẹo?
Bài 10: Một nhóm thợ gặt trong ba ngày thì gặt hết
lúa trên một cánh đồng Ngày đầu nhóm đó gặt 1/3
diện tích cánh đồng Ngày thứ hai nhóm đó gặt 3/4
diện tích còn lại của cánh đồng Hỏi ngày thứ ba
nhóm đó gặt đợc mấy phần diện tích cánh đồng?
Chấm, chữa bài
2/3 can dầu nặng là:
24 2 3
2
= 18 (kg)
12 hộp to có số kg kẹo là :
) ( 9 12 4
Mục tiêu : Giúp HS ôn tập:
-Đổi từ phân số thành hỗn số, từ hỗn số thành phân số
-Thực hiện phép tính đối với hỗn số, so sánh hỗn số
-Giáo dục HS có ý thức học toán
Nhận xét, chốt nội dung bài chung
Bài 2 : viết các hỗn số sau thành phân số:
Chấm, chữa bài, củng cố lại cách thực
hiện 4 phép tính với hỗn số
Bài 4: Hai thùng có tất cả 105lít dầu
Nếu đổ 15 lít dầu từ thùng I sang thùng
II thì lúc đó lợng dầu ở thùng II bằng2
2 1
lợng dầu ở thùng I Hỏi lúc đầu mỗi
thùng có bao nhiêu lít dầu?
Hai HS lên bảng chữa bài tập về nhà
Đọc đềLàm bài vào bảng con và bảng lớp
So sánh đối chiếu kết quả
Nêu lại cách viêt phân só thành hỗn số
Làm tơng tự bài 1
Hs làm vở : 17
9
1 9 9
4 8 9
104 165 3
13 8
55 3
1 4 8
+ Bài toán cho biết tổng số dầu là 105 lít
Tỷ số giữa hai thùng sau khi san sẻ là 2
2
5 2
1
+ Bài toán bắt tìm số dầu lúc đầu
- Nêu các bớc giải: + Tìm tỷ số sau khi chuyển 15 lít dầu từ thùng 1 sang thùng 2
Trang 3Chấm, chữa bài đúng: Thùng 1: 45 lít;
thùng 2: 60 lít
Bài 5*:Thùng thứ nhất có 52 lít dầu
Thùng thứ hai có 56 lít dầu Ngời ta đổ
một số lít dầu từ thùng thứ nhất sang
từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai ?
+Tìm số dầu thùng 1( 2) sau khi chuyển+ Tìm số đầu trớc khi chuyển
Làm bài ( hs khá, giỏi nêu miệng cách làm)
Đọc đề, xác định đềNêu các bớc giải:
- Củng cố lại khái niệm về từ đồng nghĩa
- Biết vận dụng những hiểu biết về từ đồng nghĩa, làm đúng các bài tập thực hành tìm
từ đồng nghĩa, phân loại các từ đã cho thành những nhóm từ đồng nghĩa Viết một
đoạn miêu tả khoảng 5 câu có sử dụng một số từ đồng nghĩa
- Có ý thức sử dụng từ đúng
II Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: Từ nh thế nào là từ đồng nghĩa?
Có mấy loại từ đồng nghĩa?
2.Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài
Bài 2:Tìm những từ đồng nghĩa với từ in đậm
trong từng câu dới đây:
a.Bóng tre trùm lên âu yếm làng tôi.
b.Đứa bé rất chóng lớn, ngời tiều phu chăm
nom nh con đẻ của mình.
Nêu lại yêu cầu của bàiThảo luận nhóm để tìm hiểu nghĩa và phân biệt sắc thái của các từ đồng nghĩa
Báo cáo kết quả thảo luận:
+Trắng bệch: trắng nhợt nhạt (thờng nói về khuôn mặt)
+Trắng muột: trắng mịn màng, trông rất đẹp
+Trắng ngần: trắng và bóng, vẻ tinh khiết, sạch sẽ
+Trắng phau: trắng đẹp và tự nhiên, không có vết bẩn
+Trắng xóa: trắng đều trên diện rộng
Trang 4c.Ngôi nhà nhỏ trên thảo nguyên.
- Nhận xét, GV chốt lời giải đúng:
Bài 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau để
điền vào chỗ trống: cho, biếu, tặng, truy tặng,
cấp, phát, ban, dâng, hiến
a.Bác gửi các cháu nhiều cái hôn thân ái
b chị Võ Thị Sáu danh hiệu anh hùng
c.Ăn thì no, thì tiếc
d.Lúc bà về, mẹ lại một gói trà mạn ớp nhị
sen thơm phng phức
e.Đức cha ngậm ngùi đa tay phớc
g.Nhà trờng học bổng cho sinh viên xuất
sắc
h.Ngày mai, trờng bằng tốt nghiệp chosinh
viên
i.Thi đua lập công Đảng
k.Sau khi hòa bình, ông Đỗ Đình Thiện
đã toàn bộ đồn điền này cho Nhà nớc
-GV thu chấm một số bài
-GV kết luận lời giải dúng;
a.tặng b.truy tặng c,cho d,biếu e.ban
g.cấp h phát i.dâng k hiến.
Bài 4:Tìm thêm các từ đồng nghĩa vào mỗi
nhóm từ dới đây và chỉ ra nghĩa chung của
Về viết một đoạn văn ngắn miêu tả vờn rau
trong đó có sử dụng nhiều từ đồng nghĩa chỉ
màu xanh
sóc,
c.Nhỏ: nhỏ bé, bé bỏng, bé con, bé dại, bé xíu, nhỏ con, nhỏ nhắn, nhỏ xíu, tí xíu,
- Đọc đề, xác định yêu cầu của bài-HS làm bài tập vào vở
Nêu yêu cầu của bài
Làm việc theo cặpBáo cáo kết quả:
a chọn, lựa, lựa chọn, chọn lọc, kén, kén chọn, tuyển, tuyển chọn, lọc, sàng lọc, Nghĩa chung: Tìm lấy cái đúng tiêu chuẩn nhất trong nhiều vạt cùng loại.
b diễn đạt, biểu đạt, biểu thị, diễn tả, bày tỏ, trình bày, giãy bày, Nghĩa chung:Nói rõ ý kiến của mình bằng lời hoặc bằng chữ viết.
c đông đúc, tấp nập, nhộn nhịp, sầm uất, Nghĩa chung:Nhiều ngời hay vật ở một chỗ.
Thứ sáu ngày tháng 9 năm 2010
Tiếng Việt:
Luyện tập tả cảnh
I.Mục đích yêu cầu:
-Luyện tập cấu tạo bài văn tả cảnh
-Luyện tập lập dàn bài của một đề bài văn tả cảnh
-GD học sinh có ý thức học môn Tiếng Việt
II Đồ dùng:Vở nháp, tranh ảnh về cảnh đẹp của quê hơng đất nớc.
III Hoạt động dạy học:
Trang 51.Giới thiệu bài
2 Dạy học bài mới:
GV giảng bài:
*Đối tợng miêu tả của văn tả cảnh:
-Nói đến cảnh ta phải nghĩ tới thiên nhiên nh núi sông, mây giosd, trăng sao, dông bão, ma nắng, một bãi biển khi mặt trời lên, một cánh đồngtrong buổi hoàng hôn, mộtkhu rừng giữa đêm trăng Cánh có thể là một khu vực gồm chủ yếu các vật thể do ngời tạo nên nh quang cảnh một công trờng, một nhà máy, một khu trờng cảnh có thể gôm cả thiên nhiên lẫn vật thể do ngời tạo ra nh cảnh một bãi tắm ven biển thì ngoài bãi cát, sông nớc, mây trời còn có cả nhà nghỉ, nhà hàng
Trong cảnh có thể có ngời và vật nhng ngời và vật chỉ là phần phụ, dợc điểm xuyết thêm vào chứ không thể là đối tợng chính của miêu tả
*Những điều cần lu yskhi quan sát và miêu tả
Mỗi cảnh đều đợc xác định bởi một phạm vi không gian và thời gian nhất định
Ví nh cảnh một mgooi trờng thì có các lớp học, khu vức hành chính, sân trờng, vờn ờng, khu tập thể dục thể thao tất cả trờng đợc bao bọc bởi những bức tờng hay hàng rào và có cổng trờng để ra vào Mỗi cảnh đợc gắn liền với một thời gian nhất định nh sáng sớm, thời tiết, hoạt động của ngời và vật làm cho cảnh có những net riêng biệt
tr-Sau khi xác định đối tợng miêu tả với một phạm vi không gian và thời gian cụ thể Các em còn xác dịnh vị trí quan sát
Khi xác định đợc vị trí quan sát rồi ta nên có cái nhìn bao quát toàn cảnh đồng thời phải biết phân chia cảnh thành từng mảng từng phần để quan sát
Khi quan sát, ta cần phối hợp các giác quann nh tai nghe, mũi ngửi, tay sờ, da cảm nhận và cảm xúc của bản thân nữa
Khi tả, ta phải xác định một trình tự phù hợp với cảnh đợc tả từ trên xuống hay
từ dới lên, tả từ phải sang trái hay từ ngoài vào trong một phần tùy thuộc vào đặc
điểm của mỗi cảnh
Mỗi bộ phận của cảnh chỉ nên chọn tả những nét tiêu biểu nhất đồng thời phải xác định đâu là cảnh chủ yếu để tập trung miêu tả Nếu tả riêng một đồ vật, con
vật,một ngời nào đó ta chỉ cần tả tỉ mỉ về đối tợng đó còn khi tả cảnh,vì cảnh thờng bao gồm nhiều thứ nên ta càng cần chọn những nét tiêu biểu nhất Có thể tả ngời và vật trong cảnh nhng việc tả đó góp phần bộc lộ một điều gì đó của cảnh làm cho cảnh nổi hơn, đẹp hơn
Khi tả phải chú ý tới đờng nét màu sắc của cảnh vật và ảnh hởng của vật thể này đối với vật thể khác
Mỗi cảnh lại gắn với đặc điểm thiên nhiên, khí hậu, cây cỏ, hoa trái của từng vùng khi tả, ta phải làm toát lên màu sắc riêng biệt dó
Một điều các em cần phải nhớ khi tả là cảnh luôn luôn gắn với tịnh ngời vì cảnh vật mang theo trong nó cuộc sống riêng với những đặc diểm riêng Nhng con ng-
ời cảm nhận nh thế nào nó sẽ đem đến cho cảnh những tình cảm nh thế áy đấy là phàn hồn của cảnh Cảnh không có hồn sẽ trơ trọi, thiếu sức sống
1.Tả bao quát toàn cánh đồng
-Cánh đồng làng em khá rộng, từ làng ra tới đờng quốc lộ xa hơn một cây số và chạy dài gần hai cây số
-Đất đai màu mỡ và tinh thần lao động cần cù khiến cho cây cối quanh năm xanh tốt, thu hoạch cao
2.Tả từng phần của cánh đồng.
-Mùa đông những hôm nay trời nắng ấm và tạnh ráo
-Ra khỏi lũy tre làng là những đầm sen
Trang 6-Mùa này, vùng ruộng sâu trồng lúa.Lúa đang thì con gái xanh mơn mởn.
-Vùng ruộng cao trồng ngô, khoai lang và đậu xanh, đậu đen những vồng khoai lang tơi tốt những bãi ngô bắt đầu thu hoạch, những luống đậu thấp le te, xùm xòa
-Ngời làm việc rải rác trên cánh đồng Đó đây điểm xuyết những cây bóng mát cao lớn Chim chóc bay lợn.Tiếng còi và tiếng động và tiếng còi của xe ô tô văng vẳng.Két bài:
-Đồng quê em đang chuyển mình theo đà đổi thay của cả vùng
-Em yêu tha thiết quê hơng em
II Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy học:
2 2 3
1
5 ;
8
7 2 ) 5
3 7 5
2 2
6
5 8 )
Đọc đề, thực hiện bài tập vào vở
Hs khá, giỏi làm bài:
402 5
2010
2009
8 7 6 5
2010 2009
9 8 7 6
2009
2010
7
8 6
7 5 6
2009
1 1
7
1 1 6
1 1 5
1 1
Trang 7Chữa bài, nhận xét
Đọc đề, xác định đềLàm bài bảng con, bảng lớp:
10
3 2 10
3
2
1 3 5
2
Đọc đề, làm bài vào vở:
Đọc đề, xác định phần bài toáncho biết; phần bài toán bắt tìmLàm bài: đổi 15 phút =
4
1
giờ Ngời đó đi từ A đến C hết số thời gian là:
4
1 4
3
1 = 2 ( giờ) Đáp số: 2 giờ
Hs khá, giỏi làm bảng lớp và nháp:
-Tìm hai số khi biết tổng (hiệu )và tỉ số của hai số đó
- Vận dụng quy tắc và công thức để làm các bài toán nhanh và chính xác
- Rèn tính cẩn thận trong khi giải toán
II Đồ dùng dậy học: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Nêu cách giải bài tập “Tìm hai số khi biết
tổng ( hiệu) và tỉ số của hai số đó”
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động1: Ôn giải bài toán biết tổng và tỉ
số
Bài 1:Tuổi bố bằng 7/2 tuổi con Tổng số
Vài em nêu
Đọc đề, xác định dạng toán
Trang 8tuổi của hai bố con là 45 Hỏi tuổi của mỗi
ngời?
Chấm, nhận xét
Bài2: Chu vi hình chữ nhật là 48 dm, chiều
dài gấp ba lần chiều rộng Tính diện tích hình
chữ nhật
Chấm, nhận xét
Bài 3: Nam và Việt trồng đợc tất cả 140 cây
su hào Cứ Việt trồng đợc 4 cây thì Nam
trồng đợc 3 cây su hào Hỏi mỗi bạn trồng
đ-ợc mấy cây su hào?
Chữa bài , nhận xét
Bài 4*:An và Binh có 33viên bi.Biết rằng 1/3
số bi của An thì bằng 2/5 số bi của Bình Hỏi
mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?
Hớng dẫn hs suy luận: 1/ 3của An bằng 2/ 5
của Bình 2/6 Số bi của An =2/ 5 số bi của
Bình
Bài 5: Ba công ty hùn vốn kinh doanh, tiền
lời chia tùy theo số vốn Công ti A góp 300
triệu đồng, công ti B góp 500 triệu đồng,
công ti C góp 700 triệu đồng Sau 1 năm tổng
số tiền lời thu đợc là 450 triệu đồng Tính số
tiền lời mà mỗi công ti đợc chia ?
Hớng dẫn hs nhận xét: Vì công ty A góp 300
triệu nên coi cong ty A góp số tiền là 3 phần,
công ty B góp 500 triệu nên coi số tiền công
ty B góp là 5 phần
Nhận xét, chữa bài, chốt bài đúng: Công ty
A:90 triệu; Công ty B: 150 triệu; Công ty C:
210 triệu
Bài 6: Lớp 5A có 40 HS Lớp 5B có 36 HS
Lớp 5A đợc nhà trờng phát cho nhiều hơnlớp
5B là 20 cuốn vở Hỏi lớp 5A đợc phát bao
nhiêu cuốn vở? ( Số vở phát cho mỗi HS là
nh nhau)
Hớng dẫn hs xác định dạng toán: Bài toán
tìm hai số khi biết hiệu ( 20 cuốn vở)và tỉ số
40/ 36
Nhận xét, bổ sung
Xác định tỷ số và tổng hai sốLàm bài vào bảng lớp và nháp
Hs đọc đề và tự giải bài tập:
Nửa chu vi là: 48: 2 = 24( dm) Chiều rộng là: 24: (1+ 3) 1 = 6( dm)
Chiều dài là: 24 - 6 = 18( dm) Diện tích là: 18 6 = 108( dm 2 ) Đáp số: 108 dm 2
Tự đọc đề, xác định tỉ số và giải bài tập
Nghe phân tích, xác định dạng toán vàlàm bài
Nghe nhận xét và xác định cách làm bài sau đó làm bài vào nháp và bảng lớp
I.Mục đích yêu cầu:
-Tìm từ đồng nghĩa với từ cho trớc
Trang 9- Đặt câu với từ đồng nghĩa tìm đợc.
-Viết đoạn văn ngắn có sử dụng từ đồng nghĩa
-GD học sinh giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt
-Yêu cầu HS làm miệng
Hồ Tơ -nng ở phía bắc thị xã Plây- cu.hồ rộng
lắm, nớc trong nh lọc.Hồ sáng đẹp dới ánh nắng chói
của những buổi tra hè Hàng trăm thứ cá sinh sôi nảy
nở ở đây.Cá đi từng đàn, khi thì tự do bơi lội,khi thì
lao nhanh nh những con thoi Chim chóc cũng đua
nhau đến bên hồ làm tổ.Những con bói cá mỏ dài,
lông nhiều màu sác.Những con cuốc đen trũi Chen
lách vào giữa các bụi bờ.
- GV kết luận, chốt bài đúng và ghi lên bảng
Bài 4:Chọn từ ngữ thích hợp nhất ( trong các từ đồng
nghĩa cho sẵn ở dới) để điền vào từng vị trí trong
đoạn văn miêu tả sau đây:
Đêm trăng trên Hồ Tây
Hồ về thu, nớc (1),(2).Trăng tỏa sáng rọi vào
các gợn sóng(3) Bây giờ, sen trên hồ đã gần tàn nhng
vẫn còn (4 ) mấy đóa hoa nở muộn Mùi hơng đa theo
chiều gió(5).Thuyền theo gió cứ từ từ mà đi ra giữa
khoảng(6) Đêm thanh, cảnh vắng, bốn bề (7)
(1):trong veo, trong lành, trong trẻo , trong vắt, trong
- Trao đổi theo căp-HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mình
- HS hoạt động nhóm
- Vài nhóm trình bày: rộng lắmrộng mênh mông Sáng đẹp long lanh; Nắng chóinắng chói chang
tự dotung tăng, , lao nhanh laovun vút Lông nhiều màu sắc
lông sặc sỡ; đen trũiđen trùi trũi, chen lách len lỏi
Trang 10(2):bao la, bát ngát, thênh thang, mênh mông, rộng
rãi
(3):nhấp nhô lan tỏa, lan rộng, lăn tăn, li ti
(4):tha thớt, la tha, lác đác , lơ thơ, loáng
(5):thoang thoảng, ngào ngạt, thơm phức, thơm ngát,
ngan ngát
(6)trống trải, bao la,mênh mang,mênh mông
(7):yên tĩnh, yên lặng, im lìm, vắng lặng, lặng ngắt
nh tờ
- Thu chấm một số bài
Bài 5:Viết một đoạn văn ngắn trong đó có sử dụng từ
Thứ sáu ngày 24 tháng 9 năm 2010
Tiếng Việt
Luyện tập tả cảnh
I Mục đích yêu cầu:Giúp HS luyện tập:
-Đọc một bài văn và nhận xét về cách miêu tả của bài văn
-Ghi lại những quan sát đợc về một buổi trong ngày
-Viết đợc đoạn văn tả một buổi trong ngày của trờng em
-GD học sinh yêu thích môn văn
II.Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: Nêu cấu tạo bài văn tả cảnh.
2.Bài mới.
Bài tập 1:Đọc bài văn sau đây và nhận xét:
a.Tác giả tả những sự vật gì ở núi rừng Trờng Sơn sau
cơn ma?
b.Tá giả quan sát mỗi sự vật bằng những giác quan nào?
c.Tìm một chi tiết thể hiện sự quan sát tinh tế của tác
giả
Núi rừng Trờng Sơn sau cơn ma
Ma ngớt hạt rồi dần dần tạnh hẳn Màn mây xám
đục trên cao đã rách mớp, trôi dạt cả về một phơng
trời, để lộ dần và mảng trời thấp thoáng xanh Một vài
tia nắng hiếm hoi bắt đầu mừng rỡ rọi xuống Dới mặt
đất, nớc ma vẫn còn róc rách, lăn tăn, luồn lỏi chảy
thành hàng ngàn vạn dòng mỏng manh, buốt lạnh Từ
trong các bụi rậm xa gần, những chú chồn, những con
dũi với bộ lông ớt mềm, vừa mừng rỡ, vừa lo lắng, nối
tiếp nhau nhảy ra rồi biến mất Trên các vòm lá dày ớt
đẫm, những con chim Klang mạnh mẽ, dữ tợn, bắt đầu
giang những đôi cánh lớn, giũ nớc phành phạch Cất
lên những tiếng kêu khô ,sắc, chúng nhún chân bay lên
làm cho những đám lá úa rơi rụng lả tả Xa xa, những
Vài em nêu
`
Trang 11chỏm núi màu tím biếc cắt chéo nền trời Một dải mây
mỏng, mềm mại nh một dải lụa trắng dài vô tận ôm ấp,
quấn ngang chỏm núi nh quyến luyến, bịn rịn.
Sau những trận ma rầm rả rích, núi rừng Trờng
Chợt về đầy tiếng chim
Dựa vào ý khổ thơ trên, em hãy viết một đoạn văn tả
cảnh làng quê vào một buổi tra hè lặng gió
Nhận xét, sửa những câu, ý sai
Yêu cầu viết bài
Thu bài, chấm, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ
- Về viết lại bài
Trao đổi theo nhómBáo cáo kết quả: a, Mây, nắng, nớc ma, những chú chồn, những con chim Klang, chỏm núi
Toán
ôn tập về giải toán( 2 tiết)
I.Mục tiêu:
-HS ôn tập về một số bài toán có liên quan đến tỉ lệ
-HS xác định đợc bài toán đó thuộc loại tỉ lệ gì?
-Rèn kĩ năng tính toán chính xác cho HS
II Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập.
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
Kiểm tra bài tập về nhà của hs
Nêu cách giải bài tập có liên quan đến tỉ lệ
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Hớng dẫn giải toán về tỉ số
Bài 1:
Một trờng có 465 nam sinh và cứ 3 nam sinh thì
có 2 nữ sinh Hỏi trờng có tất cả bao nhiêu nữ
sinh?
Hớng dẫn phân tích đề: Cứ 3 nam sinh thì có 2
cho em biết điều gì?
- Theo em 465 nam sinh sẽ chia làm mấy phần
bằng nhau? Số nữ sẽ chiếm mấy phần nh vậy?
- Làm thế nào để tìm số hs nữ?
Chữa bài, nhận xét, chốt bài đúng
Bài 2:
Một trờng có 252 nam sinh và cứ 5 học sinh thì
Đọc đề, xác định phần bài toán cho biết và bài toán bắt tìm
Cứ 3 bạn nam thì có 2 bạn nữ, Vậy tỉ
số giữa nam và nữ là
2 3
- Ba phần bằng nhau; Số nữ sẽ chiếm hai phần
Tìm giá trị của một phần( 465 : 3 x2)Làm bài vào nháp và bảng lớp
Trang 12có 2 nữ sinh.Hỏi trờng có tất cả bao nhiêu học
Chấm, chữa bài đúng: Cả trờng có 420 học sinh
Hoạt động 2: Giải toán về tỷ lệ thuận (nghịch)
Bài 3:
Mẹ mua một tá khăn mặt hết 96000 đồng Hỏi
cô Lan muốn mua 6 cái khăn mặt nh thế thì phải
trả ngời bán hàng bao nhiêu tiền?
Chấm, chữa bài, chốt bài đúng
Bài 4:
Một ngời đi xe lửa từ A đến B mất 4 giờ, mỗi giờ
xe lửa đi đợc 25km Nếu ngời đó đi ô tô từ A đến
B sẽ mất mấy giờ, biết rằng mỗi giờ ô tô đi đợc
50km
Chữa bài đúng: 2 giờ
Bài 5:
12 ngời làm xong một công việc trong 4 ngày
Hỏi 16 ngời làm xong công việc đó trong bao
nhiêu ngày? ( mức làm của mỗi ngời là nh nhau)
Nhận xét, chữa bài đúng: 3 ngày
Bài 6
Một đội công nhân có 63 ngời nhận sửa xong
một quãng đờng trong 11 ngày Hỏi muốn làm
xong quãng đờng đó trong 7 ngày thì cần thêm
bao nhiêu ngời nữa? (mức làm của mỗi ngời là
nh nhau)
Chấm, chữa bài, nhận xét
Bài 7*:
Một bếp ăn dự trữ gạo đủ cho 120 ngời ăn trong
18 ngày Nay có 80 ngời đợc chuyển đi nơi
khác.Hỏi số gạo đó đủ cho số ngời còn lại ăn
trong bao nhiêu ngày? (mức ăn của mỗi ngời nh
nhau)
Đọc đề và phân tích đề giống bài 1
Làm bài tơng tự bài 1
Đọc đề bài, Phân tích đề, xác định dạng toánLàm bài:
Cách 1: đổi 1 tá = 12 cái khăn
6 cái khăn thì kém 12 cái khăn số lần là: 12 : 6 = 2 ( lần)
Số tiền mua 6 cái khăn là:
96 000 : 2 = 48 000 ( đồng)
Cách 2: đổi 1 tá = 12 cái khăn
Một cái khăn có số tiền là:
96 000 : 12 = 8 000 ( đồng)Sáu cái khăn mua hết số tiền là:
8 000 x 6 = 48 000 ( đồng) Đáp số : 48000 đồng
Bớc 2: tìm số ngày mà 16 ngời làm xong công việc
693 : 7 = 99 ( ngời) Vậy đội đó cần thêm số ngời là:
99 - 63 = 36 ( ngời) Đáp số: 36 ngời
Trang 13Hớng dẫn giải: - Xác định số ngời còn lại
- So sánh để tìm tỉ số giữa số ngời dự định và
số ngời hiện tại
- Tìm số ngày mà số ngời hiện tại ăn
Chấm bài, chữa bài
IV Hoạt động nối tiếp:
-Nhận xét tiết học
- Giao bài về nhà: Một trờng bán trú chuẩn bị
gạo đủ ăn cho 120 học sinh ăn trong 20 ngày
Đến ngày khai giảng có thêm 30 học sinh mới
đến Hỏi số gạo trên sẽ hết sớm hơn dự định bao
Thứ t ngày 29 tháng 9 năm 2010
Toán
ôn tập giải toán( tiếp)
I.Mục tiêu:Giúp HS luyện tập:
-Giải toán liên quan đến tỉ lệ
-Giải một số bài toán có liên quan dến tỉ lệ thuận, nghịch kép
-Rèn kĩ năng nhận biết dạng toán và tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: Chữa bài tập về nhà, nhận xét
2 Dạy học bài mới:
* Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1:
Một bếp ăn đủ gạo cho 120 ngời ăn trong
50 ngày.Nhng số ngời ăn thực sự nhiều
hơn nên chỉ ăn đợc trong 30 ngày Hỏi số
ngời tăng hơn so với dự kiến là bao nhiêu?
Nhận xét, chữa bài
Bài 2:
Muốn đắp một nền nhà, 30 ngời phải làm
việc trong 24 ngày Hỏi nếu cho phép làm
xong trong 36 ngày thì có thể bớt đi bao
nhiêu ngời? ( sức làm nh nhau)
Chấm, chữa bài
Bài 3*:Một đơn vị gồm 120 ngời có đủ gạo
Đọc đề, phân tích đềNêu các bớc giải:
- Rút về đơn vị: Tìm số ngày để cho 1 ngời ăn hết số gạo( 50 x 120 = 6000 ngày)
- Tìm số ngời ăn gạo trong 30 ngày( 6000 : 30 = 200 ngời)
- Tìm số ngời tăng lên Làm bài vào nháp và bảng lớp
720 : 36 = 20 ( ngời)
Số lao động bớt đi là: 30 - 20 = 10 ( ời)
Trang 14ng-ăn trong 50 ngày Sau 30 ngày, đơn vị lại
nhận thêm một số ngời đúng bằng 1/4 số
ngời đã có ở đơn vị Tính xem số gạo còn
lại đủ ăn trong mấy ngày nữa?
Hớng dẫn phân tích bài toán: Sau 30 ngày
thì đơn vị đó có bao nhiêu ngời?
- Sau 30 ngày ăn số gạo còn lại đủ cho 120
ngời ăn trong bao nhiêu ngày nữa?
- Vậy số gạo đó đủ cho 150 ngời ăn trong
bao nhiêu ngày nữa?
Chấm bài, chữa bài
Đáp số: 10 ngời
Đọc đề, cùng GVphân tích đề
Sau 30 ngày có: 120 : 4 + 120 =150 ời)
(ng-đủ cho 120 ngời ăn 20 ngày nữaTìm và nêu: 16 ngày
tr-Tiếng Việt
Luyện tập về từ trái nghĩa
I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS ôn tập về:
-Nhận biết từ trái nghĩa trong đoạn văn
-Đặt câu với cặp từ trái nghĩa
-Viết đoạn văn có từ trái nghĩa
-GD học sinh giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt
II.Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:-Thế nào là từ trái nghĩa?
Cho ví dụ
2.Bài mới:
Bài 1:Tìm 10 cặp từ có nghĩa trái ngợc nhau
-GV nhận xét và cho điểm
Bài 2:Chọn ra hai cặp từ trái nghĩa ở BT1 và
đặt câu với mỗi từ trong hai cặp từ đó
-Nhận xét, ghi bảng những câu hay
Bài 3:Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ
Đọc đề, làm vở:
- thép cứng - mềm
Trang 15-động tác còn cứng
b.non : -con chim non
-cân này hơi non
-cân này hơi non - già( đủ) -tay nghề non - Chắc( vững)
- muối nhạt - mặn -đờng nhạt- ngọt -màu áo nhạt- đậm -tình cảm nhạt- mặn mà
Làm bài cá nhân, báo cáo kết quả
Viết bài
Thứ sáu ngày 1 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt
Thực hành viết bài văn tả cảnh
I.Muc đích yêu cầu :
-HS nhớ lại ngôi nhà rồi sắp xếp các ý mà quan sát đợc rồi lập dàn ý sau đó viết bài văn
-HS trình bày bài sạch sẽ đủ ba phần của bài văn
-GD học sinh biết yêu quý ngôi nhà của mình đang ở và biết cách giữ gìn các đồ vật trong nhà cũng nh biết giữ gìn vệ sinh ngôi nhà của mình
II.Đồ dùng dạy học: Đề bài
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: Nêu dàn bài của thể
loại văn miêu tả
2 Dạy bài mới:
*GV chép đề bài lên bảng:
Em hãy tả ngôi nhà của em ( hoặc căn hộ,
phòng ở của gia đình em)
*GV hớng hẫn học sinh quan sát và tìm ý:
-Nhà em ở đâu? Nhà có đặc điểm
gì dễ nhận biết?
-Đây là loại nhà gì, đợc xây cất
bằng vật liệu gì? Nhà còn mới hay đã lâu
năm?
-Nhà rộng hay hẹp, cao hay thấp?
Hình dáng ra sao, gồm mấy gian hay mấy
Trang 16-Nơi tiếp khách, nơi làm việc, học
tập, nơi ăn, nơi ngủ, nghỉ ngơi ?Mỗi nơi
gồm những đồ đạc gì Cách bày biện
trang trí từng nơi ra sao? Mỗi nơi gắn liền
với những kỉ niệm và sinh hoạt của ngời
thân trong gia dình nh thế nào?
Vì sao em yêu mến và gắn bó ngôi
nhà em đang ở?
*Yêu cầu HS viết bài văn vào vở của
mình
*GV thu chấm một số bài
*Đọc một số bài văn hay cho học sinh
học tập
3.Củng cố dặn dò :
-Nhận xét tiết học
-Về học bài và đọc sách tham khảo
Hs dựa vào các gợi ý của GV để lập dàn ý
-Tầng dới để tiếp khách, làm việc và học tập, phòng ăn và nhà bếp Tầng trên
-Tầng trên gồm:
+Hai phòng ngủ với đồ đạc đơn sơ và gọngàng
+Ngoài ban công có những chậu hoa -Thờng ngày em phụ mẹ quét dọn nhà cửa, lau chùi dồ đạc
Kết bài:
-Ngoi nhà đợc xây từ thời ông bà nội em còn trẻ Nơi đây em đợc sinh ra và lớn lên
-Ngôi nhà là mái ấm của gia đình em
Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
Toán
ôn tâp: bảng đơn vị đo độ dài, khối lợng
I.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập
-Cách đổi các số đo độ dài, khối lợng ở các dạng sau:
+Từ lớn ra bé
+Từ bé về lớn
+Từ đơn ra phức
+Từ phức về đơn
-HS đổi chính xác và giải các bài tập có liên quan
-Bồi dỡng năng lực t duy cho HS
Trang 17II.Đồ dùng dạy học : Thớc kẻ.
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra:Hai HS đọc bảng đơn vị đo độ
dài từ lớn đến bé và từ bé về lớn
2 Bài mới:
Tiết 1: Đổi các đơn vị đo độ dài Bài 1: Số ? 3mm = cm 8dm= m
5cm= m 2hm= km
5mm= m 13m= hm 49km= hm 47000m= km 5800cm= m 63000mm= m Nhận xét, đánh giá, củng cố lại cách đổi các đơn vị đo độ dài Bài 3: Số? 3cm 1mm= mm 8km58m= m 92m34cm= cm
7m 6mm= mm
4hm 4m= m
8dam 12m= dm 264dm= m dm
2731cm= m cm
13013m= km m Chấm, củng cố cách đổi đơn vị đo độ dài có từ 2 số đo trở lên Bài 4:Viết các số do sau dới dạng là a, Mét 36dm 42cm 454dm
6789cm 57mm 36dm5cm 49cm8mm 3dm 5cm 7mm 4m 7dm 15m 5cm
7dm 3cm 758cm 8m 9dm 7cm 3m 8cm 5mm 10dm 5cm 8mm 6 km 1000 987 ; 5 100 52 km ; 8
10 7 km ;
40dm 457 cm 5cm b.Xăng-ti- mét 4 10 2 dm; 5
100 33 m 9
10 6 m
20 100 45 m 5
1000 486 m 85mm Chấm, chữa bài, củng cố cách đổi Tiết 2: Đổi đơn vị đo khối lợng và giải toán có lời văn Bài 5 : Số? 4 tạ 3kg = kg 462 kg= tạ kg
2746kg= kg g 475 yến= tấn yến 406 dag= kg dag Đọc đề Làm miệng bài tâp Đọc đề và làm bài vào vở 3cm 1mm= 31 mm
8km58m=8058m
92m 34cm= 9234cm
7m 6mm = 7006 mm
4hm 4m = 404 m
8dam 12m= 960dm 264dm = 26m 4 dm
2731cm= 27 m31cm
13013m= 13 km 13m Đọc đề và tự làm bài vào vở: 36 dm = m 10 36 ; 42 cm = m 100 42 36 dm5cm = 3 m 100 65 ;
10dm 5cm 8mm= 1 m 1000 58 6 km 1000 987 = 687 m ; 5 100 52 km= 5520m 8 10 7 km = 8700 m 4 10 2 dm= 42cm; 5
100 33 m = 533m 9 10 6 m = 960cm; 20 100 45 m = 2045 cm 5 1000 486 m = 548 cm 10 6 ; 85mm= 8 cm 10 5
Trang 18Bài 7:Bản thân chiếc ô tô vận tải đã nặng 1
tấn Nay ô tô lại trở thêm 18 tạ xi măng và
1350 kg sắt đi qua một chiếc cầu có bảng
đề 4T Hỏi ô tô đó có vi phạm luật giao
Số sắt và số xi măng chở trên ôtô là:
1800 + 1350 = 3150 (kg)= 3 tấn 150 kg Cả xe và hàng nặng là:
3 tấn 150 kg + 1 tấn = 4 tấn 150 kg Vì cầu chỉ cho xe không quá 4 tấn đi qua nên ô tô đã vi phạm luật giao thông vì quá trọng tải
Đọc đề, nêu phần bài toán cho biết và phần bài toán bắt tìm
Vài em nêu cách cân:
+ Lần 1: Chia 9kg bột thành hai phần đặt lên hai đĩa cân, cân thăng bằng ta đợc
4500 gam bột
+ Lần 2: lấy 4500g bột chia thành 2 phần
và cân nh lần 1 đợc 2250g + lần 3: Đặt một bên là 2250 g bột còn một bên là hai quả cân và một túi bột, cânthăng bằng ta đợc 2kg bột
IV Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xét giờ và giao bài về nhà
Thứ t ngày 6 tháng 10 năm 2010
Toán
ôn tập bảng đơn vị đo diện tích
I.Mục tiêu :
-HS nắm đợc các đơn vị đo của bảng đơn vị do diện tích
-Biết đợc các mối quan hệ của các đơn vị đo
-Giải toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích
-GD HS tính cẩn thận khi giải toán
II.Đồ dùngdạy học : Thớc kẻ
III.Các hoạt động dạy học
1,Kiểm tra: Chữa bài tập về nhà.
Trang 193dm2 4cm2 5mm2= mm2
Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Viết thành hỗn số theo mẫu:
8dam 2 26m 2 =8dam 2 + dam 2 =8 dam 2
9dam2 37m2= dam2 ;14hm2 8dam2= hm2
Chữa bài, chốt bài đúng: 400 mảnh
Bài 4: Ngời ta trồng khoai trên một mảnh vờn
hình chữ nhật có chu vi 4 km, chiều dài hơn
chiều rộng 6dam Biết rằng cứ 100m2 thì thu
đ-ợc 4 tạ khoai Hỏi số kg khoai thu hoạch trên cả
Vài em chữa bài bảng lớp
( 200 - 6) : 2= 97 ( dam)Chiều rộng thửa ruộng là:
200 - 97 = 103 (dam)Diện tích thửa ruộng là:
I.Mục đích yêu cầu :
-HS biết tìm đợc những từ thuộc chủ dè Tổ quốc-Nhân dân để điền vào bài tập.-Biết phân các từ đã cho thành các nhóm theo chủ đề.-Biết đặt câu với thành ngữ cho trớc.-GD học sinh có tình cảm với quê hơng đất nớc
II.Đồ dùng dạy học : Hệ thống bài tập
III Hoạt động dạy học:
Bài 1: Chọn từ thích hợp trong các từ sau
để điền và chỗ trống:quốc dân, quốc
hiệu, quốc âm, quốc lộ, quốc sách.
a số 1 chạy từ Bắc vào Nam
b.Hỡi đồng bào
c.Tiết kiệm phải là một
d Thơ của Nguyễn Trãi
e nớc ta thời Đinh là Đại Cồ Việt
Đọc đề và thảo luận theo cặpBáo cáo kết quả
a Quốc lộ số 1 chạy từ Bắc vào Nam b.Hỡi quốc dân đồng bào.
c.Tiết kiệm phải là một quốc sách.
d Thơ quốc âm của Nguyễn Trãi.
e.quốc hiệu nớc ta thời Đinh là Đại Cồ
Việt
Trang 20Nhận xét, đánh giá
Bài 2: Trong mỗi nhóm từ dới đây, từ nào
không cùng nghĩa với các từ trong nhóm:
a Tổ quốc, tổ tiên, đất nớc, giang sơn,
sông núi, nớc nhà, non sông, nớc non,
non nớc.
b.Quê hơng, quê quán, quê cha đất tổ,
quê hơng bản quán, quê mùa, quê hơng
c.giáo viên, giảng viên, giáo s, kĩ s,
nghiên cứu, nhà khoa học, nhà văn ,nhà
Chấm, chữa bài
Bài 6: Đặt câu với mỗi từ sau: lành nghề,
* Giới thiệu bài:
*Hớng dẫn HS hoàn thành các bài tập sau:
Bài 1: hãy lập bảng thống kê số cây trồng đợc của
học sinh khối lớp 5 nhân dịp hởng ứng Tết trồng cây
theo số liệu sau:
Trang 21Lớp 5C:
Phợng: 5 cây;
Xà cừ : 6 cây;
Bạch đàn : 7 cây
Đánh giá chung
Bài 2: Địa phơng em có một vờn sinh thái khá nổi
tiếng thu hút đợc khách du lịch đến thăm, dới đây là
bảng thống kê số lợng khách du lịch đã đến thăm vờn sinh thái
Bạn Dung rất muốn biết:
-Tổng số lợt khách du lịch đã đến tham quan vờn
sinh thái trong 5 năm qua
-Số lợt khách du lịch địa phơng đến tham quan vờn
sinh thái trong từng năm
-Số lợt khách du lịch ngoài tỉnh đến tham quan vờn
sinh thái trong từng năm
Bài 3: Em hãy giúp cô tổng phụ trách thống kê số
HS khối lớp 5 tham gia câu lạc bộ ngoại khóa của
nhà trờng năm học này và lập bảng trình bày kết quả
thống kê đó
Tổng số học sinh khối 5:
+ Câu lạc bộ Mĩ thuật
+Câu lạc bộ Đàn ooc -gan:
+Câu lạc bộ Võ thuật
+Câu lạc bộ Cờ vua
Chấm, chữa bài
4.Củng cố dặn dò:
-Nhận xét tiết học
- Về nhà kẻ bảng theo dõi của tổ về tình hình học tập
1 HS lên bảng kẻ bảng-Lớp làm nháp
So sánh, nhận xét
Thảo luận theo nhóm và trả lờicâu hỏi
Đọc đề, tự làm bài
Trang 22Tiếng Viêt:
Luyện tập cấu tạo của vần.
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố lại cấu tạo của vần: Vần có âm đệm, âm chính, âm cuối
- Phân tích cấu tạo của một số vần đặc biệt; Nhận biết âm chính là nguyên âm đôi
- Có ý thức viết đúng
II Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập:
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra: Vần có những bộ phận nào?
3 Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài
Hớng dẫn làm bài tập
Hoạt động của tròHát
- Vận dụng các quy tắc tính diện tích các hình vào các bài tập liên quan
- Giáo dục HS yêu thích môn toán
II Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập
III.Hoạt động dạy học:
Trang 231.Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, ghi các công thức lên bảng
2 Bài mới:
Tiết 1: Ôn tập về diện tích hình thoi và
hình bình hành Bài 1:
Một hình thoi có độ dài đờng chéo thứ
nhất bằng độ dài cạnh một hình vuông có
diện tích là 64 cm2, đờng chéo thứ hai có
độ dài bằng 3/4 độ dài đờng chéo thứ
nhất Hỏi diện tích hình thoi đó bằng bao
Chấm, chữa bài
Bài 3: Có miếng đất hình bình hành cạnh
đáy bằng 32m Ngời ta mở rộng miếng
đất bằng cách tăng cạnh đáy thêm 4 m
đ-ợc miếng đất hình bình hành mới có diện
tích hơn diện tích hình ban đầu là 56m2
Hỏi diện tich hình ban đàu là bao nhiêu?
Chữa bài, nhận xét
Tiết 2: Ôn tập diện tích hình chữ nhật và
hình vuông Bài 4:
Một hình chữ nhật có chu vi bằng 1198
m Tính chiều dài và chiều rộng của hình
đó, biết rằng hai số đo của chiều dài và
chiều rộng là hai số tự nhiên liên tiếp đo
bằng mét
-Hớng dẫn phân tích đề: Chiều dài và
chiều rộng là hai số tự nhiện liên tiếp vậy
chiều dài hơn chiều rộng là bao nhiêu?
Vậy bài toán này thuộc dạng toán gì?
đâu là tổng, đâu là hiệu của hai số?
-Chấm, chữa bài
Bài 5:
Một nền nhà có chiều dài 12m 5dm, chiều
rộng 5m 6dm đợc lát gạch hoa là hình
vuông có cạnh 20 cm hỏi cần bao nhiêu
viên gạch để lát nền? Biết rằng đờng mạch
+ Tính đờng chéo thứ hai và tính diện tíchhình thoi
Làm bài vào nháp và bảng lớp
So sánh, đối chiếu kết quả, nhận xét
Đọc đề, phân tích đề, nêu các bớc giải:-Tính nửa chu vi hình bình hành: 210m-Tính độ dài đáy: 210: (2 + 1) x 2= 140 m
- Tính chiều cao: 140 : 4 = 35 m
- Tính diện tích : 140 x 35= 4900 m2= 49 a
Đọc đề, xác định đề
Vẽ hình theo hớng dẫn của gvNhìn vào hình xấc định 56m2 là diện tích của hình bình hành có cạnh đáy là 4m vàochiều cao bằng chiều cao cuả hình bh cũ+ Tìm chiều cao của hbh cũ( 14 m)+ Tính diện tích hbh cũ( 448m2) Làm bài vào nháp và bảng lớp
Đọc đề, phân tích đề theo gợi ý của gv:
1mTìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai
số Nửa chu vi là tổng, 1 là hiệu
Làm bài vào vở
Hs tự đọc đề và tự làm bài:
Đổi : 12m5 dm = 125dm; 5m6dm =56dmDiện tích nền nhà là:
125 x 56 = 7000 (dm2)Diện tích một viên gạch là:
20 x 20 = 400 (cm2) = 4 (dm2)
Trang 24Chấm, chữa bài
thêm vào chiều rộng 2m, bớt chiều dài 2m
thì chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính
chiều dài chiều rộng hình chữ nhật đó
- Hớng dẫn hs nhận xét khi thêm vào
chiều rộng 2m, bớt chiều dài đi 2m thì
tổng của chiều dài và chiều rộng không
Đọc đề, xác định phần bài toán cho biết
và phần bài toán bắt tìm
Vẽ theo hớng dẫn của gv:
rộng:
dài :Căn cứ vào hình vẽ để làm bài:
+ Tìm chiều rộng: (121- 15) : 2= 53m+ Tìm chiều dài: 159m
+ Tìm chu vi và diện tích của hình
Nghe gợi ý xác định dạng toánNêu cách làm bài: Tìm nửa chu vi Tìm chiều dài và chiều rộngLàm bảng lớp và nháp
IV Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xét giờ
- Hớng dẫn bài về nhà:
1 Một thửa ruộng hình chữ nhật có trung bình cộng số đo chiều dài và chiều rộng là
64 m.Nếu chiều rộng thêm 8m và chiều dài thêm 6m thì đợc hình chữ nhật mới có chiều rộng bằng 2/3 chiều dài Tính diện tích thửa ruộng ban đầu
2 Một hình chữ nhật có diện tích bằng 192 dm2 và có chiều rộng bằng 1/3 chiều dài Tính chu vi hình chữ nhật đó
Thứ t ngày 13 tháng 10 năm 2010
Toán:
ôn tập tính giá trị biểu thức với phân số So sánh các phân số
I Mục tiêu:
-HS tính giá trị biểu thức với phân số
-So sánh hai hay nhiều phân số
-Rèn tính cẩn thận khi tính toán
II.Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập
III Hoạt động dạy học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra bài tập về nhà của hs
3 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Thực hiện các phép tính với phân
Trang 252 3 18 5
34 2 5
27 24
36 34 2 27 25
1111 2020
1111 1212
1111 ( 3 4
11 20
11 12
11 ( 4
11 6 5
11 5 4
11 4 3
11 ( 4
I.Mục đích yêu cầu:Giúp HS :
- Ôn lại khái niệm từ đồng âm
- HS tìm đợc từ đồng âm trong đoạn văn Biết phân biệt nghĩa của tù đồng âm Biết
đặt câu với từ đồng âm
Trang 26-GD học sinh có ý thức trau dồi vốn từ của Tiếng việt.
II Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập
III Hoạt động dạy học:
1 Tổ chức
2 Kiểm tra:
Gọi hs nêu khái niệm từ đồng âm
3 Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài
Nghĩa của từ bàn đợc nói tới dới đây phù hợp với
nghĩa của từ bàn trong cụm từ nào, câu nào ở trên?
a.đâụ tơng- đất lành chim đậu- thi đậu
b.bò kéo xe- hai bò gạo - cua bò lổm ngổm
c.cái kim sợi chỉ- chiếu chỉ - chỉ đờng -một chỉ vàng
+ Nhận xét bổ sung
Bài 3: đặt câu để phân biệt các từ đồng âm: chiếu,
kén , mọc
M:- Mặt trời chiếu sáng
-Bà tôi trải chiếu ra sân
+ Chấm chữa bài
Bài 4: Đọc các cụm từ sau, chú ý các từ in đậm:
a.Sao trên trời có khi mờ khi tỏ.
b.Sao lá đơn này thành ba bản.
c.Sao tẩm chè.
d.Sao ngồi lâu thế?
e.Đồng lúa mợt mà sao!
Nghĩa của từ sao nào đợc nói tới dới đây phù hợp với
từ sao trong cụm từ nào, câu nào ở trên?
-Chép lại hoặc tạo ra bản khác theo đúng bản chính,
-Tẩm một chất nào đó rồi sấy khô
-Nêu thắc mắc, không biết rõ nguyên nhân
-Nhấn mạnh mức độ làm ngạc nhiên, thán phục
-Các thiên thể trong vũ trụ
Chấm, chữa bài
Bài 5: Viết lại cho rõ nội dung từng câu dới đây ( có
thể thêm một vài từ)
+Vôi tôi tôi tôi
+Trứng bác bác bác
b.mỗi câu dới đây có mấy cách hiểu? Hãy diễn đạt
lại cho rõ nghĩa từng cách hiểu ấy ( có thể thêm một
Vài hs nêu
đọc đềTrao đổi theo cặp để tìm nghĩa
của các từ bàn cho phù hợp
Báo cáo kết quả
Phân biệt nghĩa theo nhómBáo cáo kết quả:
Đọc đề và tự làm bài ồa vởLàm bài vào vở
Đọc đề, nêu nghĩa của các câu văn và nêu cách thêm:
-Vôi của tôi thì tôi tôi lấy
Trang 27Phân biệt ia/ iê; Quy tắc đánh dấu thanh
I Mục đích yêu cầu:
- Tìm đợc các tiếng có nguyên âm đôi ia/ iê để phân biệt và viết cho đúng
- Tìm đợc quy tắc viết dấu thanh trong tiếng có nguyên âm đôikhi có âm cuối và khi không có âm cuối
- Có ý thức viết đúng
II Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập
III Hoạt động dạy học:
1 Tổ chức
2 Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài:
Hớng dẫn phân biệt chính tả:
Bài 1: Điền các tiếng thích hợp có chứa
vần ia, iê vào chỗ trống để biết nội dung
câu đố và tìm lời giải: Thân thì ở dới
Làm chúa ở trên non
Mặc áo nhuộm màu
Râu dài thậm thợt
Bài 2: Sắp xếp các từ sau thành hai cột
theo vị trí dấu thanh ở âm chính: địa điểm;
biến; nghiệp; nghĩa ; hiện; biệt; điều;
tiếng; nhiều; kiến ; diêm; điện; miếu
Đọc đề Chép lại câu đố đã hoàn chỉnh và giải đố:thứ tự từ cần điền là: biển; nhiều; riaCon tôm hùm
Vị trí dấu thanh
ở chữ cái đầu ghi âm
chính ở chữ cái thứ hai ghi âm chính
Nhận xét, ghi bảng
Yêu cầu hs nêu cách đánh dấu thanh cho các tiếng
chứa ia, iê
Nhận xét, ghi bảng: Dấu thanh ghi ở các tiếng có
chứa vần ia( không có âm cuối) , dấu thanh đặt ở
chữ cái thứ nhất cuả âm chính: chữ i ở tiếng có iê
( tiếng có âm cuối), dấu thanh đặt ởchữ thứ hai
của âm chính: chữ ơ
3 Củng cố dặn dò:
Đọc đề, kẻ bảng và sắp xếpVài em báo cáo
Vài em nêuVài em nhắc lại quy tắc và ghi nhớ
Trang 28-HS biết viết đơn khi cần thiết.
-GD học sinh có ý thức trình bày sạch sẽ, rõ ràng
II.Đồ dùng dạy học: nháp; hệ thống bài tập.
III Lên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ: Nêu các bớc viết đơn
2.Bài mới;
*HD học sinh làm các bài tập sau;
Bài 1: Dới đây là một mẫu đơn in sẵn Em hãy điền những nội dung cần thiết và chỗ
trống trong đoạn đơn:
Cộng hoà x hội chủ nghĩa việt namã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập- Tự do – Hạnh phúc ., ngày tháng năm
đơn xin phép nghỉ học
Kính gửi:
Em tên là: Học sinh lớp Trờng:
Em làm đơn này xin cô ( thầy) chủ nhiệm cho phép em đợc nghỉ học một hôm, vào ngày:
Bài 4: Trờng em có chủ trơng miễn giảm tiền đóng góp đầu năm cho những học sinh
có hoàn cảnh khó khăn Gần nhà em ở có một bác gái chồng mất sớm Bản thân bác
ốm đau phải điều trị ở bệnh viện lâu dài Bác có con đang học lớp 2 trờng em Em hãyviết hộ bác lá đơn xin miễn (hoặc giảm một phần) khoản tiền đóng góp đầu năm cho con
*Yêu cầu HS làm các bài tập trên
*Lần lợt lên trình bày
*GV và HS nhận xét
Trang 29II.đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: Nêu cách tìm số trung bình
Tuổi trung bình của cô giáo chủ
nhiệm và 30 HS lớp 5A là 12 tuổi Nếu
không kể cô giáo chủ nhiệm thì tuổi trung
bình của 30 HS của lớp 5A là 11 tuổi
Hỏi cô giáo chủ nhiệm bao nhiêu tuổi?
Chấm, nhận xét, chữa bài
Bài 3:Tìm hai số khi biết trung bình cộng
của chúng là 875 và số lớn hơn trong hai
số là số lớn nhất có ba chữ số
Chữa bài, nhận xét
Bài 4:
Cho hai số biết số lớn là 1516 và số
này lớn hơn trung bình cộng của hai số là
173 Tìm số bé
Chấm chữa bài
Bài 5:Trung bình cộng số bi của ba bạn :
Hồng, Hải, Nhi là 33 viên nếu bạn Hồng
bớt đi 6 viên, bạn Hải có thêm 7 viên, bạn
Nghe gợi ý và nêu: mỗi chữ số xuất hiện
ở hàng trăm 2 lần, ở hàng chục2 lần, ở hàng đơn vị 2lần nên ta có thể tính tổng
nh sau: ( 3 + 4 + 5)x 2 x 100+ (3 + 4 +5)
x 2 x 10 + ( 3+ 4 + 5) x 2= ( 3+ 4+5) x 220= 2640
Đọc đề, phân tích đề, nêu các bớc giải:Tìm tổng số tuổi của cả cô và trò( 31x 12)Tìm tổng số tuổi của trò (30 x11)
Tìm tuổi của cô ( 42 tuổi)
Đọc đề, phân tích đề Nêu cách làm: tìm tổng hai số( 875 x 2) ,xác định số lớn( 999) sau đó tìm số bélàm bài bảng lớp và nháp
Đọc đề và tự làm bài vào vở:
Trung bình cộng của hai số là:
1516- 173 = 1343Tổng của hai số là: 1343 x2= 2686
Số bé là: 2686 - 1516 = 1170
Đọc đề, phân tích đề; nêu các bớc giải:+Tìm tổng số bi ban đầu của ba bạn.+ Tìm tổng số bi của ba bạn khi có số bi
= nhau+ Tìm số bi của mỗi ngờiLàm bài
Trang 30Chấm, chữa bài
Bài 6: Trung bình cộng HS của ba lớp 5A,
5B,5C là 40 em Tổng số HS lớp 5A và
5B là 78 em Tổng số HS lớp 5A và 5C là
82 em Tính số HS mỗi lớp
Chấm, chữa bài
Bài 7:Trung bình cộng số bu ảnh của hai
-GD học sinh yêu thích môn toán
II Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập; bảng con.
III Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra: Nêu cấu tạo số thập phân,
nêu cách đọc, viết số thập phân
2.Bài mới:
Giới thiệu bài
HD học sinh làm các bài tập sau:
4608
; 1000
2006
; 10
630
; 100
2451
+ Chấm chữa bài, củng có lại cách đổi
Bài 2:Cho số thập phân mà phần nguyên
Trang 31phân đã cho và xác định giá trị mỗi chữ
Mục đích yêu cầu:
-Hiểu nghĩa của mộ số từ thuộc chủ đề: Hoà bình, hữu nghị, hợp tác
-Biết đặt câu với từ cho trớc thuộc chủ đề trên.Viết đoạn văn nói về tình hữu, hợp tác giữa nớc ta với các nớc anh em
-GD học sinh biết yêu quý các nớc anh em
II.Đồ dùng dạy học: Vở viết, vở nháp.
III Họạt động dạy học:
1.Kiểm tra : Kiểm tra bài tập về nhà
2.Bài mới:
Giới thiệu bài
HD học sinh làm các bài tập sau:
Bài 1:Dựa vào nghĩa của tiếng hoà, chia
các từ sau thành hai nhóm; nêu nghĩa của
tiếng hoà trong mỗi nhóm: hoà bình, hoà
giải, hoà hợp, hoà mình, hoà tan, hoà
tấu, hoà thuận, hoà vốn.
Thảo luận theo cặp, báo cáo:
Nhóm a: Tiếng hoà mang nghĩa: “Trạng
thái không có chiến tranh, yên ổn” Gồm
các từ:hoà bình, hoà giải, hòa hợp, hoà thuận.
Nhóm b Tiếng hoà mang nghĩa: “ Trộn
lẫn vào nhau” Gồm các từ: hoà mình, hoà tan, hoà tấu.
Trang 32+ Nhận xét, chốt bài đúng
Bài 2: Đặt câu với mỗi từ sau: hoà thuận,
hoà tấu.
Bài 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau
để điền vào chỗ trống:hoà dịu, hoà âm,
hoà đồng, hoà hảo, hoà mạng, hào nhã,
hoà quyện.
a.Giữ tình với các nớc láng giềng
b điện thoại quốc gia
Bài 4: Chọn từ thích hợp trong các từ sau
để điền vào chỗ trống:hữu nghị, hữu ái
hữu cơ, hữu dụng, hữu ý.
a.Tình giai cấp
b.Hành động đó là chứ không phải vô
tình
c.Trở thành ngời
d.Sự thống nhất giữa lí luận và thực tiễn
c Cuộc đi thăm của Chủ tịch nớc
Bài 5: Yêu cầu nh bài tập 4 với các từ
Bài 6: Viết một đoạn văn nói về tình hữu
nghị, hợp tác giữa nớc ta với các nớc anh
em Trong đoạn văn, có sử dụng một
Viết vởVài em đọc trớc lớp
Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2010
Tiếng việt
I.Mục đích yêu cầu:
-HS viết một bài văn tả cảnh theomột trong các đề bài cho trớc
-Trình bày bài văn sạch đẹp có đủ bố cục, diễn đạt rõ ràng gãy gọn, lô gíc
- Có ý thức trình bày văn bản đúng
Trang 33II.Đồ dùng dạy học: Đề bài; nháp, giấy kiểm tra.
III.Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra:Nêu cấu tạo một bài văn tả cảnh.
Em cắp sách tới trờng Nắng tơi rải trên đờng Trời cao xanh gió mát Đẹp thay lúc thu sangDựa vào ý của đoạn thơ trên, em hãy tả lại vẻ đẹp của mùa thu
Đề 4:
Mợn lời của một nhân vật trong câu chuyện Cóc kiện trời, em hãy tả lại quang
cảnh cơn ma đến sau những ngày dài hạn và niềm vui của vạn vật khi ấy
*HS viết bài ra giấy kiểm tra
-Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm toán
II.Đồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập; Vở nháp.
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: Muốn so sánh hai hay nhiều
Trang 34Bài 3: Tìm số tự nhiên x sao cho:
Bài 7: Tìm hai số chẵn liên tiếp X và ( X,
Y là số tự nhiên ) sao cho: X < 17,2 < Y
- Chấm, nhận xét, chữa bài đúng
Bài 8: Tìm số tự nhiên bé nhất sao cho : X
; 2
; 4
5
; 2 3
Đọc đề và thảo luận theo cặp để làm bài Báo cáo: a, 3 b, 4 c, 0; 1; 2
Đọc đề, xác định đề; phân tích đề: phàn thập phân có một chữ số tức là chỉ có đến hàng phần mời; hs làm bài và báo cáo chũ
số phần thập phân có thể là: 1; 2; 3; ; 8; 9
Đọc, phân tích đề tơng tự bài 4 và làm bài: 0,11; 0,12; 0,13; ; 0,18; 0,19
Đọc đề, phân tích đề, làm miệng: x= 19; y= 20 và giải thích lý do chọn số
Làm tơng tự bài 6 vào vở x= 16; y= 18
Đọc và phân tích đềNêu miệng số cần điền và giải thích lý do
Trang 35Luyện tập : Viết số đo độ dài dới dạng số thập phân
I.Mục tiêu: Giúp HS luyện tập:
- Viết số đo độ dài dới dạng số thập phân dới dạng 4 bài tập:
+ Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị bé
+ Đổi từ đơn vị bé ra đơn vị lớn
+ Đổi từ số phức thành số đơn
+ Đổi từ số đơn thành số phức
-Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm toán
IIĐồ dùng dạy học: Hệ thống bài tập
III.Hoạt động dạy học:
1 Tổ chức:
2 Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài
Hớng dẫn học sinh làm các bài tập sau
Bài 1:Viết số thập phân thích hợp vào
Làm tơng tự bài 1:
a.2,539 m =2m 5dm 3cm 9mm
=2m 53cm 9mm = 2m 539mm = 2539mm
b.7,306m= 7m 3dm 6mm
=7m 30cm 6mm =7 m 306mm =.7306mm
Nối tiếp nhau nêu miệng
Đọc đề và làm bài vào vở:
a.3km 75dam =3,75km =3750m = 3,75km
Trang 369m 38mm= 9, 038m= 9038dm=903,8cm
Làm tơng tự bài 4:
a.4,8km =4800m 24,698 km =24689m
12,05 km =12050m 0,61km =610m
IV Hoạt động nối tiếp:
- Nhận xét giờ, giao bài về nhà:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
72dm = m 25 cm = m 6m 5mm = m 536dm = m 408cm = m 72m 5cm = m 3678 mm= m 934mm= m 5m 6mm = m 57cm = dm 257 mm= dm 5dm 7cm= dm 563cm = dm 38mm = dm 4m 6mm= dm
Tiếng Việt Luyện tập về từ nhiều nghĩa I.Mục đích yêu cầu:
-HS hiểu đợc nghĩa của từ nhiều nghĩa
-Xác định đợc nghĩa gốc, nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa.Phân biệt đợc từ đồng âm
và từ nhiều nghĩa
-GD học sinh có ý thức giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt
II.Đò dùng dạy học: Hệ thống bài tập; Nháp.
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra : Thế nào là từ nhiều nghĩa?
Cho ví dụ
2 Bài mới:
Bài1: Xác định nghĩa của từ in nghiêng
trong các kết hợp từ dới đây, rồi phân các
nghĩa ấy thành hai loại: Nghĩa gốc, nghĩa
quá, không uốn cong đợc
d, Quai hàm cứng lại Chân tay
tê cứng.
e, Cách giải quyết hơi cứng
Thảo luận theo nhóm, báo cáo:
Ngọt (1): Có vị ngọt của đờng, mậtNgọt (2): lời nói nhẹ nhàng dễ nghe, dễ thuyết phục
Ngọt (3): âm thanh nghe êm tai
Ngọt(4): Sắc, rét ở mức độ cao, gây cảm giác nh tác động êm nhẹ nhng thấm sâuCứng( a): Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái
Cứng( b): Có trình đô mức độ khá so với yêu cầu
Cứng ( d): ở vào tình trạng mất khả năng biến dạng, cử động, vận động
Cứng( e): thiếu sự linh hoạt trong cáchđối
Trang 37Thái độ cứng quá.
Bài 2: Tìm các từ có thể thay thế từ ăn
trong các câu sau:
a.Cả nhà ăn tối cha?
b.Loại ô tô này ăn xăng lắm
c.Tàu ăn hàng ở cảng
d.Ông ấy ăn lơng rất cao
e.Cậu làm nh vậy dễ ăn đòn lắm
g.Da cậu ăn nắng quá
h.Hồ dán không ăn
i.Hai màu này rất ăn với nhau
k.Rễ tre ăn ra tới ruộng
l.Mảnh đất này ăn về xã bên
m.Một đô-la ăn mấy đồng Việt
Nam?
Nhận xét, chốt bài đúng: xơi, tốn, nhận,
hởng, bị, bắt, dính, hợp, lan, thuộc, đổi
Bài 3:Trong các từ in đậm dới đây, từ nào
là từ đồng âm, từ nào là từ nhiều nghĩa?
a.Vàng -Giá vàng ở trong nớc tăng đột
biến
-Tấm lòng vàng
-Ông tôi mua bộ vàng lới mới
để chuẩn bị cho vụ đánh bắt hải sản
b.Bay -Bác thợ nề cầm bay trát tờng
nhanh thoăn thoắt
-Sếu giang mang lạnh đang bay
ngang trời
-Đạn bay rào rào
-Chiếc áo này đã bay màu
Xác định từ có nghĩa gốc và từ có nghĩa chuyển
I.Mục đích yêu cầu:
-HS viết bài văn tả cảnh thiên nhiên gần gũi với HS
-HS biết sử dụng phép nhân hoá, so sánh và một số hình ảnh khác để miêu tả thêm sinh động
-GD học sinh yêu thiên nhiên, yêu quê hơng đất nớc
II.Đồ dùng dạy hcọ: Vở nháp, giấy kiểm tra.
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra :- Nêu cách mở bài trực tiếp và cách
mở bài gián tiếp
-Nêu cách kết bài mở rộng và kết bài
Trang 38* Yêu cầu HS đọc đề văn sau và làm theo yêu cầu:
Đề 1: Tuổi thơ của em gắn liền với những cảnh
đẹp của quê hơng Dòng sông với những cánh
buồm nâu rập rờn trong nắng sớm Cánh đồng
xanh mớt thẳng cánh cò bay Cánh đồng lúa chín
nh một biển vàng nhấp nhô gợn sóng Con đờng
làng thân thuộc in dấu chân quen.Đêm trăng đẹp
với những điệu hò
Em hãy tả lại một trong những cảnh đẹp đó
a.Lập dàn ý cho bài văn trên
b.Dựa theo dàn ý đã lập, hãy viết một đoạn
văn miêu tả một cảnh đẹp ở quê hơng em
Gợi ý:Đọc kĩ đề bài và lựa chọn cảnh em định
miêu tả là cảnh gì? ( dòng sông, cánh đồng lúa,
con đờng làng, đêm trăng đẹp ) Lập dàn ý và dựa
vào dàn ý để viết thành bài văn hoàn chỉnh Bài
viết cần làm nổi rõ tình cảm yêu mến, sự gắn bó
của em vơí cảnh vật ấy
*Yêu cầu HS lập dàn ý và viết bài văn
Chấm một số bài, nhận xét
Đề 2:Hãy tả một đêm trăng đẹp trên quê hơng em
*Yêu cầu HS lập dàn ý ở lớp, về nhà viết bài văn
*Đoạn văn tả đêm trăng:
Mặt trăng tròn vành vạnh từ từ nhô lên sau luỹ
tre đầu làng, toả ánh vàng dịu mát xuống mặt đất Cành
cây, kẽ lá đãm ánh trăng Không gian thạt yên tĩnh, tởng
nh nghe rõ cả tiếng sơng rơi tiếng côn trùng rả rích Chị
gió lớt thớt bay làm xao động những tán lá ven đờng.
Mùi hoa thiên lí dịu dàng lan toả … Đêm trăng quê h Đêm trăng quê h ơng
Mục tiêu :Giúp HS ôn luyện :
-Với số đo khối lợng và diện tích dới dạng số thập phân với 4 dạng bài tập
- Vận dụng những kiến thức đã học để làm các bài tập liên quan
Hoạt động 1: Đổi các số đo độ dài và
sốđo diện tích dới dạng số thập phân
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 39Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào
dấu chấm:
1kg 725g = kg 3kg 45g = kg
12kg 5g = kg 6528g = kg
789g = kg 64g = kg
7tấn 125kg = tấn 2tấn 64kg = tấn
177kg = tấn 1tấn 3 tạ = tấn
4tạ = tấn 4yến = tấn
Củng cố cách đổi số đo khối lợng từ đơn
2tấn 64kg=2,064ấn 177kg =0,177tấn 1tấn 3 tạ =.1,3tấn 4tạ =.0,4tấn 4yến = 0,04tấn
Hs tự đọc đề và làm bài vào bảng lớp: 36kg 6hg= 36,6kg ; 9kg 37dag= 9,37kg;5kg 204g= 5, 204kg
Làm nh bài 3
Làm bài vào vở:
9km2 56hm2= 9,56hm2; 4km2 6240dam2 = 4, 624km2
4km2 8dam2 =400,8ha 6ha 1234m2 =612,34dam2;
7,8m2 =7800000mm2 2,03km2 =2030000m2;
31,7dam2 =31700000cm2 0,14ha =140000dm2
2100,34dm2 =21m234 cm2
705,46cm2 =7dm2546 mm2
3400,08ha =34 km28 dam2
4216,38dam2 = 42ha 1638m2
Trang 40Bài 8*: Lớp 5A và lớp 5B nhận chăm bón
hai thửa ruộng có diện tích tổng cộng là
0,087ha Nếu chuyển
6
1
diện tích thửa ruộng của lớp 5A sang để chăm bón thì
diện tích ruộng chăm bón của hai lớp đó
sẽ bằng nhau Hỏi mỗi lớp nhận chăm
bón bao nhiêu mét ruộng?
Chấm, nhận xét,chốt bài đúng: 5A:
522m2; 5B: 348m2
Bài 9: Một cửa hàng đã bán đợc 40 bao
gạo nếp, mỗi bao cân nặng 50 kg Giá bán
mỗi tấn gạo nếp là 5 000 000 động Hỏi
cửa hàng đó bán số gạo nếp trên đợc bao
nhiêu đồng?
Chữa bài, nhận xét
Đọc đề, phân tích đề: Coi diện tích ruộng của lớp 5A là 6 phần bằng nhau, sau khi bớt đi
I.Mục tiêu: Giúp HS luyện tập.
-Viết số đo độ dài, khối lợng, diện tích dới dạng số thập phân
-Làm một số bài toán có lời văn có liên quan đến đại lợng
-Giáo dục HS yêu thích môn toán
II.Đồ dùng dạy học: Hệ thóng bài tập; Nháp, bảng con.
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra : Kiểm tra bài tập về nhà.
Chấm, chữa bài
Bài 3: Trong các số đo diện tích dới đây,
những số đo nào bằng 2,06ha?
2,60ha ; 2ha 600m2
Thảo luận nhóm để tìm đáp án đúng và báo cáo: C và giải thích lý do