Sö dông tranh bµi ®äc ®Ó GTB. ChuyÕn ®i du häc thÊt b¹i. Hy väng míi cña triÒu ®×nh.. k iÓm tra: Sù chuÈn bÞ cña HS. k iÓm tra: Bµi HS luyÖn trong VBT. GTB: GV nªu y/c tiÕt häc. ChuÈn bÞ[r]
Trang 1Tuần 32
Ngày soạn: Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2012 Ngày dạy: Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012
Tập đọc
Đ 63 vơng quốc vắng nụ cời
I Mục tiêu
- HS biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng phù hợp nội dung diễn tả
- Hiểu ND: Cuộc sống thiếu tiếng cời sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán
- HS trả lời đúng các câu hỏi trong SGK
II Đồ dùng dạy- học
- GV: Tranh minh hoạ bài học nh SGV
- HS: TV 4 tập 2
III Hoạt động dạy – học
1 ổn định
2 Kiểm tra: 2 HS nối tiếp dọc 2 đoạn bài: “ Con chuồn chuồn nớc”
Trả lời câu hỏi về ND từng đoạn
3 Bài mới: a, GTB: GV giới thiệu chủ điểm Sử dụng tranh bài đọc để GTB
b, Các hoạt động
- 1 HS đọc cả bài GV chia đoạn
+ Đ1: Từ đầu đến cời
+ Đ2: Tiếp Đ1 đến học không
+ Đ3: Còn lại
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn
- HS luyện đọc từ khó, GVHD giọng đọc 3 đoạn
- 3 HS đọc lại 3 đoạn => GV giảng từ mới trong
bài
- HS luyện đọc câu dài
* GV đọc mẫu cả bài
* HS đọc lớt Đ1
H: Chi tiết nào cho thấy cuộc sống ở vơng quốc
nọ rất buồn?
H: Vì sao cuộc ở vơng quốc đó buồn nh vậy?
H: Nhà vua làm gì để thay đổi tình hình ntn?
- GV chốt lại ý 1 của bài, GT ý 2
* HS đọc thầm Đ2
H: Chi tiết nào trong đoạn 2 chứng tỏ nhà vua, các
quan nóng lòng chờ đợi kết quả du học?
H: Kết quả du học của viên quan ntn?
H: Em đặt tên cho Đ2 là gì?
- GV tóm tắt ý1, 2 giới thiệu ý 3
* 1 HS đọc to Đ3
H: Nhà vua và các quan đang buồn điều gì bất
ngờ xảy ra?
H: Thái độ nhà vua ntn khi nghe chuyện đó?
- HS nêu ý Đ3 => GV bổ sung và ghi bảng
* 3 HS đọc cả bài Lớp đọc thầm
H: ND bài nói về điều gì?
- HS nêu ND, GV bổ sung ghi bảng
* GVHDHS đọc diễn cảm bài theo lời nhân vật
- 4 HS luyện đọc => GV nhận xét
I Luyện đọc
- gơng mặt rầu rĩ
- héo hon
- tiếng ngựa hí
- sỏi đá lạo xạo
- Muôn tâu bệ hạ, thần xin chịu tội
Thần đã không vào
- Tâu bệ hạ!
Thần ngoài đờng
- Dẫn nó vào!
- Nhà lệnh
II Tìm hiểu bài
1 Cuộc sống buồn chán vì thiếu tiếng cời
- mặt trời- không dậy
- chim- không hót
- hoa cha nở - đã tàn
- mặt ngời rầu rĩ, héo hon
2 Chuyến đi du học thất bại
- thần xin chịu tội
- học không vào
3 Hy vọng mới của triều đình
- bắt đợc kẻ cời sặc sặc
- nhà vua phấn khởi
* ND: Nh phần I 2
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét tiết học (Khen HS đọc bài lu loát, trôi chảy bài)
- Về nhà luyện đọc diễn cảm cả bài
- Đọc, tìm hiểu bài sau: “Ngắm trăng- Không đề”
Đạo đức
Đ 32 thực hành vệ sinh môi trờng
Trang 2I Mục tiêu
- HS biết đợc ích lợi sống trong môi trờng xanh, sạch, đẹp Từ đó có ý thức bảo vệ, giữ gìn môi trờng sạch, đẹp
- GD các em tham gia nhiệt tình, thờng xuyên quét dọn trờng, lớp, nhà cửa Tham gia tốt vệ sinh thôn, bản hàng năm
II Dụng cụ thực hành
- GV: Địa điểm dọn vệ sinh: Lớp học, sân trờng
- HS: Chổi, xô, giẻ, xúc rác
II Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới: a, Phân công thực hành
* Nhóm 1: Quét dọn sân trờng, cổng trờng
* Nhóm 2: Quét dọn trong, ngoài lớp
* Nhóm 3: Lau các cửa kính lớp học
b, Các nhóm thực hành
- HS lấy dụng cụ và thực hành theo sự phân công
- GV giao nhóm trởng chỉ huy nhóm hoàn thành công việc theo thời gian và yêu cầu
=> Nhóm hoàn thành trớc thời gian cần giúp đỡ nhóm cha hoàn thành công việc
4 Củng cố- dặn dò
- HS tập hợp GV nhận xét, đánh giá ý thức thực hành của HS (Khen ngợi cá nhân, nhóm có ý thức thực hành tốt)
- Về nhà tham gia tốt các phong trào của thôn bản về “Quét dọn vệ sinh thôn bản hằng năm vào các ngày lễ, tết”
Toán
Đ 156 ôn tập các phép tính với số tự nhiên (T2)
I Mục tiêu
* HS cả lớp:
- HS biết đặt tính và thực hiện nhân các số tự nhiên với các số có không quá ba chữ
số (tích không quá sáu chữ số)
- Biết đặt tính và thực hiện chia số có nhiều chữ số cho số không quá hai chữ số
- Biết so sánh số tự nhiên
- Làm đúng các bài tập 1 (dòng 1, 2), B2, B4 (cột 1)
* HS khá, giỏi: Làm thêm B3, 5
II Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 kiểm tra: Bài HS luyện trong VBT
3 Bài mới: a GTB: GV nêu y/c tiết học
b, Các hoạt động
* B1: 1 HS nêu y/c B1
- HS làm bài vào vở
=> GV lu ý với HS cách viết tích riêng và
nhân, cộng tích chính xác
- 4 HS lên bảng làm 4 ý => GV kèm cặp HS
tính còn chậm hoàn thành bài
* B2: HS nêu cách tìm TS, SBC
- HS vận dụng cách tính và làm bài 2 vào vở
=> 2 HS lên bảng tính
* B4, HS làm bài vào vở => Lên bảng chữa
bài
- HS lớp đối chiếu kết quả, bổ sung ý kiến
* HS khá, giỏi luyện thêm B3, 5
- GV chữa bài làm HS
* Bài 1: Đặt tính rối tính
a, 2057 3167
13 204
6171 12668
2057 63340
26741 646068
b, 7368 24 285120 216 0168 307 0691 1320
00 0432
0000
* Bài 2: a, 35 b, 2665
* Bài 4
* Bài 3
* Bài 5: 112500 đồng
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét KN nhân, chia của HS Chuẩn bị bài sau
Lịch sử
Trang 3Đ 32 kinh thành huế
I Mục tiêu
* HS mô tả đợc đôi nét về kinh thành Huế:
+ Với công sức của hàng chục vạn dân và lính sau hàng chục năm xây dựng và tu
bổ, kinh thành Huế đợc xây dựng bên bờ sông Hơng, đây là toà thành đồ sộ và đẹp nhất nớc ta thời đó
+ Sơ lợc về cấu trúc của kinh thành: thành có 10 cửa chính ra, vào, nằm giữa kinh thành là Hoàng Thành; các lăng tẩm của các vua nhà Nguyễn Năm 1993, Huế đợc công nhận là Di sản Văn hoá thế giới
II Đồ dùng dạy- học
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Bản đồ VN Tranh su tầm về Huế
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: ? Nêu hoàn cảnh ra đời của nhà Nguyễn?
3 Bài mới: a, GTB: GV treo bản đồ VN; chỉ vị trí Huế và giới thiệu Sau khi lật đổ triều đại Tây Sơn nhà Nguyễn thành lập chọn Huế là kinh đô
b, Các hoạt động
° HĐ1: Làm việc cả lớp
- HS đọc phần 1: Từ đầu đến thời đó
H: Mô tả lại quá trình xây dựng kinh thành Huế?
- HS nối tiép nhau trả lời
° HĐ2: Thảo luận nhóm đôi
- HS trng bày tranh, ảnh, t liệu su tầm về Huế GV
cung cấp thêm
=> HS tự giới thiệu về kinh thành Huế (Tham
khảo P2 SGK)
- GV lựa chọn H1, 2 SGK và hình đã su tầm để
nói về vẻ đẹp Huế
* HS đọc đoạn: Ngày nay, hoàn thiện
H: UNESCO công nhận Huế là di sản văn hoá TG
vào năm nào?
* GV giới thiệu thêm về cố đô Huế: Nhã nhạc
cung đình,
- HS nêu bài học
1 Quá trình xây dựng kinh thành Huế
- Huy động hàng chục vạn dân và lính
- đá, gỗ, vôi, gạch, ngói ở mọi nơi huy động về
- mấy chục năm xây dựng và
tu bổ
2 Vẻ đẹp của kinh thành Huế
- Ngọ Môn, Điện Thái Hoà
=> Mái uốn còng hình chim phợng
* Bài học: SGK (68)
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét tiết học Về nhà ôn luyện bài trong VBT
- Chuẩn bị nội dung bài “Ôn tập”
Ngày soạn: Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2012 Ngày dạy: Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012
Toán
Đ 157 ôn tập các phép tính với Stn (t3)
I Mục tiêu
* HS cả lớp:
- HS tính đợc giá trị của biểu thức chứa hai chữ
- Thực hiện đợc bốn phép tính với số tự nhiên
- Biết giải toán liên quan đến các phép tính với số tự nhiên
* HS khá, giỏi: Làm thêm B3
II Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: Không
3 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết học
b, Các hoạt động
* B1: 1 HS đọc đề bài
H: Bài 1 yêu cầu gì? * Bài 1 (164) Tính giá trị biểu thức.a, m = 952; n = 28
Trang 4- GVHDHS cách trình bày.
- HS làm bài vào vở
- 4 HS lên bảng tính giá trị 4 biểu
thức
- GV nhận xét bài làm HS
* B2: HS nêu cách tính biểu thức
=> Vận dụng cách tính để làm bài 2
- HS lên bảng chữa bài
* B4: HS đọc đề B4
H: BT cho biết gì? BT hỏi gì?
- HS nêu các bớc giải
- HS làm bài vào vở => Đổi chéo vở
để kiểm tra bài bạn
- 2 HS nối tiếp nhau lên bảng chữa
bài
- GV nhận xét bài giải của HS
* B3: HS khá, giỏi làm bài vào vở
- GV nhận xét, khắc sâu cách tính
cho HS
m + n = 952 + 28 = 980
m – n = 952 – 28 = 924
m x n = 952 x 28 = 26656
m + n = 952 : 28 = 34
* Bài 2 (164) Tính
a, 12054 : (15 + 67)
= 12054 : 82 = 147
b, 9700 : 100 + 36 x 12
= 97 + 432 = 529 (160 x 5 – 25 x 4) : 4
= (800 - 100): 4
= 700 : 4 = 175
* Bài 4
Bài giải Tuần sau cửa hàng bán đợc số mét vải:
319 + 76 = 395 (m) Cả hai tuần cửa hàng bán đợc số m:
319 + 395 = 714 (m)
Số ngày cửa hàng mở cửa trong 2 tuần:
7 x 2 = 14 (ngày) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc số m vải:
714 : 14 = 51 (m) Đáp số: 51 m
* Bài 3:
a, 36 x 25 x 4 = 36 x (25 x 4)
= 36 x 100 = 3600
b, 215 x 86 + 215 x 14
= 215 x (86 + 14)
= 215 x 100 = 21500
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét KN nhân, chia và giải toán của HS
- Về luyện bài trong VBT Chuẩn bị nội dung ôn tập sau:
Kể chuyện Khát vọng sống
I Mục tiêu
- HS dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ (SGK), kể lại đợc từng đoạn của câu
chuyện Khát vọng sống rõ ràng, đủ ý (B1); bớc đầu biết kể lại nối tiếp đợc toàn bộ câu chuyện (B2)
- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện (B3)
II Đồ dùng dạy- học
- GV: Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: Không
3 Dạy bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
HĐ1: GV kể chuyện
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2, kết hợp dùng tranh minh
hoạ
HĐ2: Hớng dẫn HS kể chuyện, trao
đổi ý nghĩa câu chuyện
a) Kể chuyện theo nhóm
b) Thi KC trớc lớp
H: Em thích chi tiết nào trong câu
chuyện?
1 GV kể chuyện
Giọng kể thong thả, rõ ràng, nhấn giọng những từ ngữ miêu tả những gian khổ, nguy hiểm trên đờng đi, những cố gắng phi thờng để đợc sống của Giôn
2 Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Giôn bị bỏ rơi giữa rừng hoang trong lúc
bị thơng
Trang 5H: Vì sao con gấu không xông vào con
ngời mà lại bỏ đi?
H: Câu chuyện này muốn nói với chúng
ta điều gì?
- Cuối giờ , cả lớp nhận xét, bình chọn
bạn KC hay nhất
- Những khó khăn nguy hiểm mà Giôn gặp phải
- Khát vọng sống đã chiến thắng
* ý nghĩa chuyện: Con ngời với khát vọng sống mãnh liệt đã vợt qua khó khăn chiến thắng cái chết
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét giờ học (Khen ngợi HS có ý thức kể chuyện tốt)
- HS về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe Chuẩn bị bài Tuân 33
Luyện từ và câu
Đ 63 thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu
I Mục tiêu
* HS cả lớp:
- HS hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian cho câu (TN chỉ thời gian cho câu trả lời câu hỏi Bao giờ? Khi nào? Mấy giờ?)
- nhận diện đợc TN chỉ thời gian trong câu (B1, mục III); bớc đầu biết thêm TN cho trớc vào chỗ thích hợp trong đoạn văn a
* HS khá, giỏi: Biết thêm TN cả hai đoạn a, b
II Đồ dùng dạy- học
- Kẻ khung hình phần nhận xét
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: ? Đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn?
3 Bài mới: a, GTB: - Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
HĐ1: Học sinh đọc các câu phần nhận
xét
-Trao đổi nhóm 2:
H: Trạng ngữ bổ sung ý gì cho câu?
H: Đặt câu hỏi cho trạng ngữ của câu?
- GV tóm tắt nội dung bài, học sinh rút
ra ghi nhớ
- 2 HS đọc ghi nhớ
H: Nêu VD câu có TN chỉ thời gian?
HĐ2: Hớng dẫn luyện tập:
* B1: Học sinh đọc bài tập 1 Tự làm bài
- Học sinh trình bày bài, rút ra nhận xét
* Bài 2: học ính đọc, nhận xét đoạn văn:
cần bổ sung trạng ngữ
Học sinh làm vở, ba em làm phiếu khổ
to, trình bày
Giáo viên hớng dẫn lớp nhận xét
Nhấn mạnh tác dụng của trạng ngữ
I Nhận xét:
Không khí triều đình thật
là ảo não
Đúng lúc đó, một viên quan thị vệ hớt hải chạy vào:
- Tâu bệ hạ! Thần vừa tóm đợc một kẻ đang cời sằng sặc ngoài đờng
Bổ sung ý nghĩa thời gian cho câu
II Ghi nhớ: SGK (T134) III Luyện tập:
* Bài 1: Tìm trạng ngữ chỉ thời gian
a, Buổi sáng hôm nay, Vừa mới ngày hôm qua, qua một đêm m a rào rét mớt
b, Từ ngày còn ít tuổi, Mỗi lần đứng tr ớc những cái tranh làng
Hồ rải trên các lề phố Hà Nội của nhân dân
Bài 2: Thêm trạng ngữ chỉ thời gian:
a, Cây gạo, Mùa đông, đỏ thắm
Đến ngày đến tháng, nuột nà
b, ở Trờng Sơn, Giữa lúc đang gào thét ấy, mũi tên Có lúc, lên cao
4 Củng cố- dặn dò.
? Nêu tác dụng của trạng ngữ chỉ thờigian?
- GVnhận xét tiết học Về luyện bnài trong VBT Chuẩn bị bài sau:
Trang 6Kĩ thuật
Đ 32 lắp ô tô tải (T2)
I Mục tiêu
- HS vận dụng tốt quy trình lắp xe tải để lắp hoàn thành sản phẩm đúng kĩ thuật và thời gian quy định
- HS cần an toàn khi lắp và tháo chi tiết
II Đồ dùng dạy- học
- Mẫu xe tải Bộ lắp ghép kĩ thuật
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn đinh
2 Kiểm tra: ? Nêu lại quy trình lắp xe ô tô tải?
3 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết học
b, Các hoạt động
°HĐ1: Chọn chi tiết và lắp từng bộ phận
- HS chọn chi tiết và bỏ vào hộp GV lu ý với HS an toàn khi thực hành
- HS lắp từng bộ phận:
+ Lắp giá đỡ trục bánh xe và sàn ca bin
+ Lắp ca bin
+ Lắp thành sau thùng xe và lắp trục bánh xe
- GV theo dõi giúp đỡ HS lắp còn chậm
°HĐ2: Trng bày sản phẩm
- HS trng bày sản phẩm theo nhóm đôi Từ đánh giá, nhận xét bài bạn, góp ý chỗ sai quy trình
- GV nhận xét, xếp loại sản phẩm thực hành cho HS
4 Củng cố- dặn dò
- HS tháo rời các chi tiết và xếp gọn vào hộp
- Về nhà lựa chọn mô hình yêu thích để tiết sau: “Lắp ghép mô hình tự chọn”
Ngày soạn: Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2012 Ngày dạy: Thứ t ngày 11 tháng 4 năm 2012
Tập đọc
Đ 64 Ngắm trăng - Không đề
I Mục tiêu
- HS bớc đầu biết đọc diễn cảm bài thơ giọng nhẹ nhàng, phù hợp nội dung
- Hiểu ND: Hai bài thơ nói lên tinh thần lạc quan, yêu đời, yêu cuộc sống bất chấp mọi hoàn cảnh khó khăn của Bác
- HS trả lời đợc các câu hỏi về nội dung bài
- HS học thuộc lòng một trong hai bài thơ
II Đồ dùng dạy- học
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- HS: TV 4 Tập 2
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định:
2 Kiểm tra: - Gọi 4 HS đọc bài “ Vơng quốc vắng nụ cời”
3 Bài mới: a, GTB: GV sử dụng tranh vẽ SGK
b, Các hoạt động
Bài 1 : Ngắm trăng
a) Luyện đọc:
- GV đọc diễn cảm bài thơ, kết hợp giải
thích xuất xứ của bài
- HS tiếp nối nhau đọc bài
b) Tìm hiểu bài :
- Bác Hồ ngắm trăng trong hoàn cảnh nào?
- Hình ảnh nào cho thấy tình cảm gắn bó
giữa Bác Hồ với trăng ?
- Bài thơ nói lên điều gì về Bác Hồ?
Bài 1 : Ngắm trăng
a) Luyện đọc:
Giọng ngân nga b) Tìm hiểu bài:
- Bác Hồ ngắm trăng qua cửa
sổ phòng giam trong tù
- Ngời ngắm trăng…nhà thơ c) Luyện đọc diễn cảm và
Trang 7c) Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL:
- GV hớng dẫn cách đọc
- GVđọc diễn cảm bài thơ
- HS nhẩm HTL bài thơ
Bài 2 : Không đề
a) Luyện đọc:
- HS đọc tiếp nối
b) Tìm hiểu bài:
- Bác Hồ sáng tác bài thơ này trong hoàn
cảnh nào ?
- Tìm những hình ảnh nói lên lòng yêu đời
và phong thái ung dung của Bác ?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL :
- GV hớng dẫn đọc,
HS thi Chú ý nhịp thơ và từ ngữ cần nhấn giọng
đọc diễn cảm và HTL
- HS nhẩm HTL bài thơ
HTL
Bài 2 : Không đề
a) Luyện đọc:
Giọng ngân nga b) Tìm hiểu bài:
- Bài thơ sáng tác ở chiến khu Việt Bắc trong thời kì chống Pháp
Hoa đầy, tung bay chim ngàn c) Luyện đọc diễn cảm và HTL
* ND: Nh phần I 2
4 Củng cố- dặn dò
? Nêu nội dung ý nghĩa hai bài thơ?
- GV nhận xét giờ học Về nhà HTL hai bài thơ Đọc, tìm hiểu bài Tuần 33
Toán
Đ 158 Ôn tập về biểu đồ
I Mục tiêu
* HS cả lớp:
- HS biết nhận xét một số thông tin trên biểu đồ cột Làm đúng B2, 3
* HS khá, giỏi: Làm thêm B1
II Đồ dùng dạy- học
III Các hoạt động dạy- học
* Bài 2: Giải toán
- HS đọc và tìm hiểu yêu cầu của đề
- Lớp làm vào vở rồi chữa bài HS lên
bảng chữa bài
- GV nhận xét bài làm HS
* Bài 3: Học sinh tự làm bài tập 3:1 em
làm bảng
Gọi một số học sinh chữa bài,lớp nhận xét
* Bài 1: Đọc biểu đồ
- GV treo bảng phụ
- HS lần lợt trả lời câu hỏi SGK
- GV hỏi thêm một số câu hỏi :
Trung bình mỗi tổ cắt đợc mấy hình?
Bài 2:
- Diện tích thành phố Hà Nội là:
921km2
- Diện tích thành phố Đà Nẵng là: 1255km2
- Diện tích thành phố Đà Nẵng lớn hơn diện tích thành phố Hà Nội là :
1 255 - 921 = 334 ( km2 )
* Bài 3 : Trong tháng 12 bán số vải hoa : 50x 42= 2100(m)
Số vải bán trong tháng 12:
50 x (42 +50 +37)= 6450 (m) Bài 1: Dựa vào biểu đồ trả lời câu hỏi
- Cả 4 tổ cắt 16 hình
4 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi HS luyện bài có kết quả tốt)
- Về nhà luyện bài trong VBT
Thể dục
Đ 63 Đá Cầu - Trò chơi : Dẫn bóng
I Mục tiêu
- Ôn một số nội dung của môn tự chọn Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích
- Trò chơi : “ Dẫn bóng” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi chủ động
II Địa điểm , phơng tiện
- Địa điểm: Trên sân trờng
Trang 8- Phơng tiện: Chuẩn bị 2 còi, dụng cụ để tập môn tự chọn, kể sân chơi
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
hoạt động của thầy và trò đội hình
1 Phần mở đầu
- HS tập hợp tại sân TD Điều chỉnh hàng
- GV nhận lớp Lớp trởng báo cáo tình hình lớp và
điều hành lớp chào GV
- GV phổ biến nội dung tiết học (nh trên)
- Cả lớp khởi động và ôn lại bài TD
2 Phần cơ bản
• HS ôn đá cầu:
- GV điều hành HS ôn tập (Thực hiện nh T62)
- HS thi tâng cầu, đá cầu theo nhóm 2
• TC: Dẫn bóng
- GV nêu tên TC, HD luật chơi
- HS chơi thử => GV nhận xét
- GV điều hành HS tham gia trò chơi theo luật
h-ớng dẫn
- Nhận xét trò chơi, khen ngợi nhóm thắng cuộc
3 Phần kết thúc
- Lớp tập hợp theo đội hình 2 hàng dọc Thực hiện
động tác thả lỏng cơ bắp
- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi nhóm, cá nhân
có ý thức tập luyện đạt kết quả tốt)
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x
x x x x
Tập làm văn
Đ 63 Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật
I Mục tiêu
- Nhận biết đợc: đoạn văn và ý chính của đoạn văn trong bài văn miêu tả con vật,
đặc điểm về hình dáng bên ngoài và hoạt động của con vật đợc miêu tả trong bài văn (B1); bớc đầu vận dụng kiến thức đã học để viết đợc đoạn văn tả ngoại hình (B2), tả hoạt động (B3) của một con vật em yêu thích
II Đồ dùng dạy- học
- ảnh con tê tê trong SGK và tranh ảnh một số con vật
- Tranh tập làm văn
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: GV nhận xét bài thu chấm ở tiết trớc
3 Bài mới: a, Giới thiệu bài: GV nêu y/c tiết học
b, Hớng dẫn luyện tập:
* BT1:
- HS quan sát ảnh minh hoạ con tê tê
- HS đọc nội dung BT rồi làm bài
- HS trình bày bài, GV nhận xét, chốt
lại lời giải đúng
*Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV giới thiệu tranh ảnh một số con
vật để HS tham khảo
- HS làm bài vào vở
- HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn
*Bài tập 3: Cách tiến hành tơng tự bài
tập 2
Bài 1:
a) Chia đoạn và nêu nội dung mỗi đoạn
b ) Đặc điểm ngoại hình , hoạt động của con tê tê
c ) Những chi tiết cho thấy tác giả quan sát hoạt động của con tê tê rất tỉ mỉ và chọn lọc đợc nhiều đặc điểm lí thú
* BT 2 :
- Quan sát hình dáng bên ngoài của một con vật mình yêu thích, viết một đoạn văn tả ngoại hình của con vật đó, chú ý tả những đặc điểm nổi bật
* BT 3 : Viết một đoạn văn tả hoạt động của con vật mình yêu thích
4 Củng cố- dặn dò
- GVđọc cho HS nghe tham khảo một số đoạn văn tả hình dáng, hoạt động của con vật
Trang 9- GV nhận xét ý thức học tập, kết quả bài làm HS Về nhà viết hoàn chỉnh bài trong VBT Chuẩn bị bài TLV sau:
Khoa học
Đ63 Động vật ăn gì để sống ?
I Mục tiêu
- HS kể tên đợc một số động vật và thức ăn của chúng
II Đồ dùng dạy- học
- GV: Hình trang 126, 127 SGK Su tầm tranh ảnh những con vật ăn những loại thức ăn khác nhau
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: ? Để duy trì sự sống ĐV cần những gì?
3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
1 HĐ1: Tìm hiểu nhu cầu thức ăn
của các loài động vật khác nhau:
* Mục tiêu:
- Phân loại động vật theo thức ăn của chúng
- Kể tên một số con vật và thức ăn của chúng
* Cách tiến hành:
- Nhóm trởng tập hợp tranh ảnh của những con vật ăn các
loại thức ăn khác nhau mà các bạn đã su tầm
- Phân chúng thànhcác nhóm theo thức ăn của chúng
- Trình bày lên giấy khổ to
* Kết luận: Mục “ Bạn cần biết”
2 HĐ2 : Trò chơi : “ Đố bạn con gì”
* Mục tiêu:
- HS đợc thực hành kĩ năng đặt câu hỏi loại trừ
* Cách tiến hành:
- 1 HS đeo một hình vẽ bất kì một con vật nào đợc vẽ trong
SGK, rồi đặt câu hỏi xem đó là con gì ?
- GV hớng dẫn HS cách chơi
- GV cho HS chơi thử
- Cho HS chơi theo nhóm để nhiều em đợc tập đặt câu hỏi
1 Nhu cầu thức ăn của động vật:
- Nhóm ăn thịt
- Nhóm ăn cỏ
- Nhóm ăn tạp
* Loài động vật khác nhau có nhu cầu về thức ăn khác nhau
2 Trò chơi đố bạn con gì?
4 Củng cố- dặn dò
- GV nhận xét giờ học Về luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài 64.
Ngày soạn: Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2012 Ngày dạy: Thứ năm ngày 12 tháng 4 năm 2012
Toán
Đ 159 Ôn tập về phân số
I Mục tiêu
* HS cả lớp:
- HS thực hiện đợc so sánh, rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số
- Làm đúng các bài1, 3 (3 ý), 4 (a, b), 5
* HS khá, giỏi: Làm hết các bài tập
II Đồ dùng dạy- học:
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 kiểm tra: GV chấm bài HS luyện trong VBT
3 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết ôn tập
b, Các hoạt động
* Bài 1 : Củng cố , ôn tập khái niệm p/s
Học sinh tự làm vào vở
- HS nêu miệng kết quả
* Bài 1:Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Trang 10* Bài 2 : Rút gọn các phân số
- HS làm bài rồi đổi chéo kiểm tra
* Bài 3 : Ghi các phân số theo thứ tự
vào tia số
- HS tự điền vào tia số Sau đó gọi học
sinh điền trên bảng
* Bài 4 : Quy đồng mẫu số các phân số
- HS làm vào vở rồi chữa bài
Nhắc lại cách quy đồng
* Bài 5 : Sắp xếp các phân số theo thứ tự
từ bé đến lớn
- HS nhận xét các phân số rồi làm
2
5 là phân số chỉ số phần đã tô màu
của hình 3
* Bài 2: Viết tiếp phân số thích hợp vào chỗ trống
0, 1
10 ;
2
10;
3
10 ;
4
10;
9
10 ;1
* Bài 3: Rút gọn phân số:
12
18 =
12:6
18 :6=
2
3 ;
4
40=
4 : 4
40 : 4=
1 10 18
24=
18 :6
24 :6=
3 4
* Bài 4: Quy đồng mẫu số các phân số:
* Bài 5 : Sắp xếp các phân số theo thứ tự
từ bé đến lớn
1
6;
1
3;
3
2;
5 2
4 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét kết quả ôn tập và thực hành của HS Về luyện bài trong VBT Chuẩn
bị bài sau
Luyện từ và câu
Đ 64 Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu
I Mục tiêu
- HS nhận diện đúng trạng ngữ trong câu
- Biết thêm trạng ngữ cho câu
II Đồ dùng dạy- học
- GV, HS: TV 4, VBTTV4
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: ? Đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ thời gian?
3 Dạy bài mới: a, Giới thiệu bài: GV nêu y/c tiết học
b, Các hoạt động
* BT1 : Gạch dới bộ phận trạng ngữ trong các
câu văn Học sinh tự làm bài trong 2 phút
- GV mời 3 em lên bảng làm bài
Nêu cách tìm trạng ngữ chỉ nguyên nhân
* BT2 : Học sinh tự làm nối tiếp nhau lên điền
Nhận xét về trạng ngữ chỉ nguyên nhân
* BT3 : Đặt câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân
HS đặt câu
- HS tiếp nối nhau đọc câu đã đặt
* Bài tập1: Trạng ngữ chỉ nguyên nhân là:
a) Nhờ siêng năng cần cù b) Vì rét
c) Tại Hoa
* Bài 2: Điền từ : “nhớ, vì, tại vì”
* BT3: Đặt câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân
4 Củng cố - dặn dò
- Yêu cầu HS về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài Tuần 33
Chính tả
Đ 32 N- V: vơng quốc vắng nụ cời
I Mục tiêu
- HS nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn “Từ đầu mái nhà” bài “Vơng quốc vắng nụ cời”
- Làm đúng các bài tập phân biệt s/x, o/ ô / ơ
II Đồ dùng dạy- học
- GV, HS: Vở chính tả, VBTTV4
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định
2 Kiểm tra: Bài tập HS luyện trong VBT
3 Bài mới: a, GTB: GV nêu y/c tiết học
b, Các hoạt động