1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L1 TUAN 34 CKT KNS GT SC

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 50,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi học sinh đọc lại các số vừa được viết. Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài: Cho học sinh tính nhẩm và nêu kết quả.. Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

TUẦN 34

-cd&cd -Thứ 4 ngày 02 tháng 05 năm 2012

BUỔI SÁNG DẠY BÙ THỨ 2

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1:

CHÀO CỜ

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 2

MÔN : ĐẠO ĐỨC GIỮ GÌN CẢNH QUANG SÂN TRƯỜNG

I) Yêu cầu :

HS biết giữ gìn cảnh quang sân trường mọi luc, mọi nơi

HS tự giác giữ vệ sinh và nhắc nhở các bạn cùng lớp giữ vệ sinh trường lớp sạch sẽ

II) Đồ dùng dạy học :

III) Hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

* Hoạt động 1 : Quan sát tranh

Yêu cầu HS quan sát và trả lời

H : Trong tranh vẽ các bạn đang làm gì ?

( Bạn đang vứt rác dưới sân trường )

( Bạn đang bỏ giấy vào thùng rác ở ngoài sân )

( Bạn đang bẻ cành trước sân trường )

( Bạn đang tưới cây )

Em thích bửc tranh nào nhất ?

Vì sao em thích ?

* Hoạt động 2 : Điền đúng, sai

Thấy các bạn đang lao động ở sân trường

 Em chạy đến cùng làm với các bạn ,

 Em đi chỗ khác để chơi một mình

 Em rủ bạn đang lao động đi chơi cùng với bạn

* Hoạt động 3 : Thực hành

Hướng dẫn HS ra sân lao động ở sân trường

Dặn dò : Thực hiện tốt các điều đã học

Cả lớp quan sát tranh

Trả lời cá nhân

Cả lớp làm phiếu BT

Cả lớp thực hành

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 3+4 MÔN : TẬP ĐỌC BÁC ĐƯA THƯ

I) Yêu cầu :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép Bước đầu biết nghỉ

hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài : Bác đưa thư rất vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà Các em cần yêu mến và chăm sóc bác

Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

II) Đồ dùng dạy học :

III) Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài :

Trang 2

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

b Hướng dẫn HS luyện đọc :

- GV đọc mẫu, giọng vui vẻ

- HS luyện đọc

Luyện đọc tiếng, từ khĩ

Gọi HS nêu từ khĩ : mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép

Gọi HS phân tích tiếng và đọc

Luyện đọc câu : Yêu cầu mỗi HS đọc 1 câu đến hết bài

- Luyện đọc đoạn :

Cho HS đọc trong nhĩm

Gọi các nhĩm đọc trước lớp

- Gọi HS xung phong đọc trước lớp

c Ơn vần inh, uynh :

Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài cĩ vần inh (Minh)

Cả lớp thảo luận, tìm tiếng ngồi bài cĩ vần inh, uynh

- inh : hình ảnh, cái kính, tính tốn, tinh vi, trình tự

- uynh : phụ hunh, hùynh huỵch, khuỳnh tay, uỳnh uỵch

Tiết 2

d Tìm hiểu bài và luyện nĩi :

* Tìm hiểu bài và luyện đọc :

Gọi HS đọc đoạn 1

H : Khi nhận thư bố, Minh muốn làm gì?

Gọi HS đọc đoạn 2

H : Thấy bác đưa thư mồ hơi nhễ nhại, Minh đã làm gì ?

Gọi HS đọc lại tồn bài

Tổ chức thi đọc cả bài

* Luyện nĩi :

Đề tài : Nĩi lời chào hỏi của Minh với bác đưa thư

Dựa theo từng tranh, yêu cầu HS đĩng vai Minh, nĩi lời chào bác đưa thư

d Củng cố - dặn dị :

Cả lớp lắng nghe

Cá nhân

Cá nhân

Cá nhân đọc theo dãy bàn

Đọc trong nhĩm 2

3 nhĩm đọc trước lớp

Cá nhân

HS giỏi

1 HS đọc

HS khá ,trung bình

Cá nhân

HS giỏi

HS Giỏi

Cá nhân đọc Thảo luận N4 Các nhĩm nêu trước lớp

*****************************************************

BUỔI CHIỀU DẠY BÙ THỨ 3

KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tiết 1 : MƠN : THỂ DỤC Trị chơi vận động

I Mục tiêu:

- Tiếp tục ơn bài thể dục

- Tiếp tục ơn trị chơi “Tâng cầu”

II Địa điểm, phương tiện:

- Trên sân trường hoặc trong lớp học

III Các ho t đ ng c b n: ạ ộ ơ ả

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5’ 1 PhÇn më ®Çu

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài

- HS đứng tại chỗ vỗ tay hát

- HS khởi động

25’ II- Phần cơ bản:

* Ôn tập bài thể dục:

* Chuyền cầu theo nhóm 2 người hoặc tâng

- Lần 1: GV hơ nhịp

- Lần 2: Cán bộ lớp hơ nhịp và thi đua giữa các tổ

- HS chia nhĩm 2 người một và chơi

- HS chơi hứng thú

Trang 3

cầu cá nhân.

5’

III- Phần kết thúc:

- Giậm chân tại chỗ

- GV hệ thống bài học

- GV nhận xét giờ học, giao bài về nhà

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 2:

MƠN : TỐN

ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tt) < 175 >

I) Yêu cầu :

- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100 ;

- Biết viết số liền trước, liền sau của một số ; biết cộng trừ các số cĩ hai chữ số Làm bài : 1, 2, 3, 4 II) Hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1 Bài cũ :Tính nhẩm :

75 - 10 = ; 87 - 80 = ; 31 - 10 = ; 96 - 16 =

2 Bài mới :

Bài 1 : Viết các số

GV đọc HS viết số

1 HS lên bảng viết

Ba mươi tám :

Hai mươi tám :

Năm mươi tư :

Sáu mươi mốt :

Bài 2 : Thực hiện vở bài tập

Gọi HS đọc yêu cầu bài

Yêu cầu HS nêu số đã biết

Yêu cầu HS khác tìm số liền trước, liền sau

Gọi HS nhắc lại : Muốn tìm số liền trước và số liền sau của 1 số

Gọi 1 HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở bài tập

Số liền trước

Số đã biết 19 55 30 78 44 99

Số liền sau

Gọi HS đọc lại kết quả bài làm

Bài 3 :

a) Khoanh vào số bé nhất :

59, 34, 76, 28

b Khoanh trịn vào số lớn nhất :

66 , ,39, 54, 58

Gọi HS lên bảng làm

HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 4 : Làm bảng con :

Gọi 1 HS lên bảng làm

H : Thực hiện phép tính như thế nào ?

( Tính từ phải sang trái, tính hàng đơn vị trước )

68 - 34 ; 98 - 51 ; 52 + 37

68 98 52

34 51 37

3 Củng cố - dặn dị :

Cả lớp làm bảng con

Cả lớp viết bảng con

Cả lớp làm bảng con

Cá nhân nêu

HS trung bình

HS trung bình, khá

HS giỏi

Cả lớp làm vào vở bài tập

2 HS lên bảng làm

Cả lớp làm vào vở bài tập

HS giỏi

Cá nhân Dưới lớp làm bảng con

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Trang 4

Tiết 3:

MÔN : CHÍNH TẢ BÁC ĐƯA THƯ

I) Yêu cầu :

- Tập chép đúng đoạn " Bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại" : khoảng 15 - 20 phút

- Điền đúng vần : inh, uynh ; chữ c, k vào chỗ trống

Bài tập : 2, 3 (SGK)

II) Chuẩn bị :

III) Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :HS viết bảng con : dắt tay, lên nương, cây rừng

2 Bài mới :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

a Giới thiệu bài :

b Hướng dẫn HS nghe - viết tập chép

- Gọi HS đọc đoạn chính tả

- Yêu cầu HS nêu những tiếng khó, từ khó

- Gọi HS phân tích tiếng khó :

quýnh, khoe, nhễ nhại

Tiếng: khoe = âm kh đứng trước vần oe đứng sau

- Cho HS viết bảng con

- Hướng dẫn HS viết bài vào vở

- GV đọc lại cho HS soát bài

c Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :

Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Điền vần inh hay uynh ?

bình hoa ,khuỳnh tay

Gọi HS nêu yêu cầu bài

Gọi HS lên bảng làm

ú mèo , dòng ênh

Gọi HS đọc lại kết quả

3 Nhận xét - dặn dò :

GV chấm bài - nhận xét

3 HS đọc

Cá nhân

HS khá

Cả lớp

Cả lớp

Cả lớp

1 HS nêu

Cả lớp làm vào vở bài tập

3 - 4 HS đọc lại

Cá nhân đọc lại 2HS đọc

-cd&cd -KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 4 : TẬP VIẾT

TÔ CHŨ HOA X , Y

I) Yêu cầu :

- Tô được các chữ X, Y

- Viết đúng các vần : inh, uynh, ia, uya ; các từ ngữ : bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya kiểu chữ

viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết ít nhất được 1 lần )

* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết

1, tập hai

II) Hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1 Bài cũ :

Viết bảng con : chi chít, xe buýt, khăn đỏ, măng non

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài :

b) Hướng dẫn HS tô chữ hoa :

- Chữ X hoa gồm mấy nét ? Đó là những nét nào ?

GV tô mẫu trên bảng

Cả lớp viết bảng con

Cá nhân

Cả lớp viết bảng con

Trang 5

c) Hướng dẫn viết vần, từ ngữ :

Gọi HS đọc các từ ngữ, vần

inh, uynh, ia, uya

Từ: bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya

Gọi 1 HS lên bảng viết

Hướng dẫn HS viết bảng con

d) Hướng dẫn HS viết bài vào vở

GV theo dõi và sửa sai kịp thời

những HS viết đẹp, nhanh

đ) Chấm bài, ghi điểm nhận xét :

3 Nhận xét giờ học :

Cá nhân đọc

Cả lớp viết bảng con

Cả lớp viết vào vở Tập viết ,

*************************************************************

Thứ 5 ngày 03 tháng 05 năm 2012

BUỔI SÁNG DẠY BÙ THỨ 4

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1+2 : TẬP ĐỌC LÀM ANH

I) Yêu cầu :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ; làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Anh chị phải yêu thương em, nhường nhịn em

Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

II) Đồ dùng dạy học :

III) Hoạt động dạy học :

A Bài cũ : Đọc bài : " Bác đưa thư "

B Bài mới :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài :

2 Hướng dẫn HS luyện đọc :

- GV gọi HS đọc bài thơ

- Gọi HS nêu tiếng, từ khó đọc

làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng

GV gạch chân từ khó

Gọi HS đọc từ khó

- Luyện đọc câu

Yêu cầu mỗi HS đọc một dòng thơ đến hết bài

- Luyện đọc đoạn

GV chia nhóm, cho HS luyện đọc trong nhóm

Gọi các nhóm thi đọc trước lớp

- Luyện đọc bài

Gọi HS xung phong lên đọc bài thơ

3 Ôn vần ia, uya

- Yêu cầu HS tìm tiếng trong bài có vần ia ? ( chia )

- Yêu cầu HS thi đua tìm tiếng ngoài bài có vần ia( uya )

Vần ia : tia chớp, tia sáng, tỉa ngô, đỏ tía, vỉa hè, cá lia thia

Vần uya : đêm khuya, khuya khoắt, giấy pơ - luya

Tiết 2 :

4 Tìm hiểu bài và luyện nói :

* Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài :

- Gọi HS đọc khổ thơ 1

- Gọi HS đọc khổ thơ 2

GV hỏi : Anh phải làm gì khi em bé khóc ?

Cả lớp nghe

cá nhân

cá nhân

cá nhân đọc theo dãy bàn

Đọc theo nhóm 4

3 - 4 nhóm thi đua đọc trước lớp

HS khá, giỏi

HS : Khá + Giỏi

Cả lớp đọc thầm

cả lớp đọc thầm

HS : trung bình

Trang 6

Anh phải làm gì khi em bé ngã ?

- Gọi HS đọc đoạn 3

Khi chia quà cho em, anh phải chia quà như thế nào ? Khi anh có trò chơi

đẹp thì anh phải làm gì ?

- Cả lớp đọc khổ thơ cuối

Muốn làm anh phải có tình cảm như thế nào với em ? Nội dung bài này đã

nói lên điều gì ?

* Luyện nói :

Đề tài : Kể về anh chị em của mình

Cho HS luyện nói theo nhóm

Các nhóm nói trước lớp, kể về anh ( chị ), em của mình

5 Củng cố - dặn dò :Trò chơi : Đọc tiếp sức

HS : khá

Cả lớp đọc thầm

HS : khá, giỏi

Cả lớp đồng thanh

HS : Giỏi trả lời

HS : Giỏi Nói theo nhóm 2

HS giỏi

Đọc theo tổ

-cd&cd -Tiết 3:

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tt) < 176 >

I) Yêu cầu :

Thực hiện được cộng, trừ số có hai chữ số

Xem giờ đúng ; Giải được bài toán có lời văn

Làm bài : 1, 2 ( cột 1,2 ), 3 ( cột 1,2 ), 4, 5

II) Hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

Bài 1 : Nhẩm

Yêu cầu mỗi HS nhẩm 1 phép tính đến hết bài

Bài 2 : Làm bảng con

HS nêu yêu cầu bài

Yêu cầu HS nêu lại cách tính trong bài toán có 2 phép tính ( tính từ trái sang

phải )

15 + 2 + 1 = ; 68 - 1 - 1 =

34 + 1 + 1 = ; 84 - 2 - 2 =

Gọi 1 HS lên bảng làm, dưới lớp tự làm bài

Bài 3 : Đặt tính rồi tính

Gọi 1 HS lên bảng thực hiện, dưới lớp làm bảng con

63 + 25 , 87 - 14

94 - 34 , 62 - 62

Bài 4 : Gọi HS đọc đề bài toán

Gọi HS tóm tắt bài toán

Dài : 72cm

Cắt đi : 30 cm

Còn lại : cm?

Gọi HS lên bảng giải bài toán

Bài giải

Chiều dài sợi dây còn lại là

72 - 30 = 42 cm

Đáp số: 42 cm

Bài 5 :Gọi HS đọc yêu cầu bài

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Gọi HS đọc trước lớp

a) b) c)

  

* Nhận xét tiết học :

Mỗi cá nhân nhẩm 1 phép tính

Cá nhân

Cả lớp làm bảng con

1 HS giỏi

Cả lớp làm bảng con

Cá nhân HS : khá

Cả lớp làm vào phiếu bài tập

cá nhân

Trang 7

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 4 : LUYÊN TOÁN LUYỆN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I MỤC TIÊU

- Cñng cè hận biết được thứ tự các số từ 0 đến 100 thực hiện được cộng trừ các số trong phạm vi

100 (không nhớ) giải được bài toán có lời văn

- Làm được các BT trong VBT toán trang 66

II - CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định:

2 KT bài cũ:

3 D y bài m i ạ ớ

a Giíi thiÖu bµi:

b Híng dÉn HS lµm c¸c BT :

Bài 1: HDHS thực hành viết các số vào vở

bài tập

a) từ 20 đến 35: 20, 21, 35

b) Từ 40 đến 59: 40, 41 59

c) Từ 71 đến 84: 71, 72 84

d) từ 85 đến 100: 85, 85, 100

Bài 2: HDHS viết các số tròn chục có 2

chữ số vào BT

Bài 3: HS tự tính vào vở bài tập:

Bài 4 : HDHS tóm tắt rồi giải bài toán

- Chầm vở, nhận xét

Bài 5 : HDHS đo đô dài thẳng đã vẽ sẳn

trong VBT rồi viết các số vào chổ chấm

Cũng cố - Dặn dò

- Tù lµm vµo VBT

- Tiếp nối nhau đọc từng dãy số

- Tự đọc yêu cầu, rồi làm bài

- 1 số HS đọc kết quả bài làm trước lớp, lớp nhận xét, chữa bài

- HS tự đặt tính và tính vào vở

- 3 HS chữa bài trên bảng

- HS làm bài

Giải

Số cam trong rổ có là:

50 – 30 = 20 (quả cam) Ðáp số: 20 quả cam

- Vẽ theo yêu cầu

- 2 HS lên bảng thực hiện

*****************************************************

BUỔI CHIỀU DẠY BÙ THỨ 5

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1+2:

MÔN : TẬP ĐỌC

NGƯỜI TRỒNG NA I) Yêu cầu :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : lúi húi, ngoài vườn, trồng na, ra quả Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài : Cụ già trồng na cho con cháu được hưởng Con cháu sẽ không quên công ơn của người đã trồng

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

II) Đồ dùng dạy học :

III) Hoạt động dạy học :

A) Bài cũ :Gọi HS đọc lại bài : Làm anh

B) Bài mới :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt dộng của HS

1 Giới thiệu bài :

Trang 8

2 Hướng dẫn HS luyện đọc :

GV gọi HS đọc

- Yêu cầu HS nêu từ khó đọc

GV gạch chân dưới từ khó : lúi húi, ngoài vườn, trồng na, ra quả

GV gọi HS đọc kết hợp phân tích

Gọi HS đọc lại từ khó

- Luyện đọc câu

Mỗi HS đọc 1 câu đến hết bài

- GV hướng dẫn HS đọc theo hướng phân vai :

Người dẫn chuyện Người hàng xóm Cụ già

Gọi 3 HS đọc lại cả bài

3 Ôn các vần : oai, oay :

Gọi HS nêu yêu cầu bài

+Tìm tiếng trong bài có vần oai : ngoài

+ Tìm tiếng ngoài bài có :

Vần oai : khoai, xoài, hoài, khoái

Vần oay : loay, hoay, xoáy, ngoáy, hoáy

Vần cần ôn là vần oai, oay

Tiết 2 :

4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :

a Luyện đoc kết hợp tìm hiểu bài :

GV gọi HS đọc từ đầu lời người hàng xóm

H : Thấy cụ già trồng na, người hàng xóm khuyên ông điều gì ?

Gọi HS đọc đoạn còn lại

H : Cụ đã trả lời như thế nào ?

GV gọi HS đọc toàn bài

H : Người ta dùng dấu gì để kết thúc câu hỏi ?

H : Trong bài có mấy dấu hỏi ?

b) Luyện nói :

Đề tài : Kể về đề tài : Ông bà của em

GV gọi HS kể trước lớp về ông bà của mình

5 Củng cố - dặn dò :

Kể lại câu chuyện người trồng na cho bố mẹ nghe

Cả lớp lắng nghe

Cá nhân

HS khá

Cá nhân đọc theo dãy bàn

3 HS đọc theo cách phân vai

3HS giỏi

1 HS nêu

HS khá, giỏi

1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

HS khá

HS giỏi

HS giỏi

HS : trung bình, khá

Cá nhân nêu trước lớp

-cd&cd -KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 3:

MÔN : TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (tt) < 177 >

I) Yêu cầu :

- Nhận biết được các số từ 0 đến 100

- Thực hiện được cộng, trừ các số trong phạm vi 100 ( không nhớ )

- Giải được bài toán có lời văn

- Đo được độ dài đoạn thẳng

Làm bài : 1, 2 ( cột a, c ), 3 ( cột 1, 2 ) , 4, 5

II) Hoạt động dạy học :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

Bài 1 : Viết số

Gọi HS đọc yêu cầu bài

Yêu cầu HS lên bảng ghi số vào ô trống

Bài 2 : Viết số thích hợp

Tổ chức cho HS chơi điền nhanh và đúng

GVcho 2 nhóm lên tham gia chơi, mỗi nhóm 10 HS

a)

1 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở bài tập

2 nhóm lên tham gia chơi

Trang 9

Bài 3 :Tính a) 22 + 36 = 96 - 32 =

89 - 47 = 44 + 44 =

b) 32 + 3 - 2 = 56 - 20 - 4 =

Gọi HS lên bảng làm

Bài 4 : Gọi HS đọc đề toán

Bài toán cho biết gì ?

Bài toán hỏi gì ?

Muốn biết mẹ nuôi bao nhiêu gà ta thực hiện phép tính gì ?

Gọi HS lên bảng thực hiện

Bài giải

Số con gà mẹ nuôi là :

36 - 12 = 24 ( con gà )

Đáp số : 24 con gà

Yêu cầu HS dưới lớp tự làm vào vở

3 Nhận xét - dặn dò :

Cả lớp làm bảng con

HS : K+ TB

HS : Giỏi

HS : Giỏi

HS giỏi

Cả lớp làm vào vở

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 4 : LUYÊN TOÁN:

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

- Củng cố đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 100 ; biết cộng , trừ các số có hai chữ số ; biết

đo độ dài đoạn thẳng ; giải được bài toán có lời văn

- Bài tập cần làm : VBT trang 67

II CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C: Ạ Ọ

1 Kiểm tra bài cũ :

2.Bài mới : a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi thực hành ở

bảng con theo giáo viên đọc

Gọi học sinh đọc lại các số vừa được viết

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh tính nhẩm và nêu kết quả

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên tổ chức cho hai nhóm thi đua tiếp sức, mỗi

nhóm 9 em, mỗi em chỉ điền một dấu thích hợp

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh đọc đề toán, tóm tắt và giải

a) Viết số Tám, Môt, Mười bảy, Năm mươi, Ba mươi hai, sáu mươi mốt

Đọc lại các số vừa viết được

b) Đọc số: Làm miệng a) Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả

9 + 1 = 10, 15 – 4 = 11, 4 + 4 = 8

6 – 3 = 3, 11 + 7 = 17, 8 - 4 = 4

2 + 7 = 9, 10 – 2 = 8, 8 – 0 = 8 b) Tương tự

- Học sinh thực hiện trên bảng Các học sinh khác cổ vũ động viên các bạn

28 < 31, 84 < 90, 54 < 50 + 5

65 > 64, 72 = 72, 25 = 20 + 5

23 < 32, 48 > 39, 86 < 80 + 7 Tóm tắt:

32 học sinh

Thêm : 3 học sinh

Có tất cả :… học sinh

Trang 10

Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh đo độ dài từng đoạn thẳng rồi viết số

đo vào chỗ chấm

3.Củng cố, dặn dò: Dặn các em về nhà xem trước

BT giờ học sau

Bài giải:

Lớp đó có tất cả số học sinh là:

32 + 3 = 35 ( học sinh )

Đáp số : 35 học sinh

* Học sinh đo 2 đoạn thẳng trong VBT rồi ghi

số đo vào dưới đoạn thẳng:

*************************************************************

Thứ sáu ngày 04 tháng 05 năm 2012

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1:

MÔN: CHÍNH TẢ CHIA QUÀ

I) Yêu cầu :

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài Chia quà trong khoảng 15 - 20 phút

- Điền đúng chữ s hay x; v hay d vào chỗ trống

Bài tập (2) a hoặc b

II) Hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :Cả lớp viết bảng con : mừng quýnh, nhễ nhại, khoe

2 Bài mới :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

a Giới thiệu bài :

b Hướng dẫn HS tập chép

Gọi HS đọc bài tập chép

Tìm tiếng trong bài dễ viết sai : reo lên, tươi cười, dỗ dành, dịu dàng

Yêu cầu HS phân tích tiếng khó và đọc

GV hướng dẫn HS viết bài vào vở

GV đọc cho HS soát lại bài

GV chấm bài, nhận xét

c Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả :

Gọi HS nêu yêu cầu bài

* Điền chữ s hay x :

áo tập nói

Bé ách túi

Gọi HS lên bảng làm

HS nhận xét bài của bạn

* Điền v hay d

Tổ chức thi điền nhanh

Hoa cúc àng

Bé ang tay

Mỗi tổ cử 2 HS lên tham gia chơi

Tổ nào nhanh và đúng tổ đó thắng

3 Nhận xét - dặn dò :

3 HS đọc

Cá nhân

Cá nhân HS giỏi

cả lớp viết vào vở

cả lớp

2 HS lên bảng làm

Cả lớp làm vào vở bài tập

Mỗi tổ cử 2 HS lên tham gia chơi

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 2:

MÔN : TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG < 178 >

I) Yêu cầu :

- Đọc, viết, so sánh được các số trong phạm vi 100

Ngày đăng: 20/05/2021, 02:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w