3.Bài mới : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1 : Giới thiệu bài - Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài 2 em lặp lại đầu bài - Cho học sinh mở Sách giáo khoa Bài 1: Viết các [r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 2 MÔN : ĐẠO ĐỨC Phòng chống tệ nạn xã hội
I Mục tiêu:
- Biết tên và tác hại của một số tệ nạn xã hội
- Biết cách phòng tránh tệ nạn
- Nâng cao ý thức đạo đức cho các em
II Các hoạt động dạy học
1 GV cho học sinh quan sát tranh ảnh một số tệ nạn xã hội
- Tranh vẽ gì? (Nghiện ma tuý, đánh bạc, say rượu, trộm cắp )
- Ngoài ra em còn thấy những tệ nạn nào nữa?
- Em biết gì về tác hại của những tệ nạn đó?
- GV bổ xung: các tệ nạn ma tuý dẫn đến HIV, chết, đánh bạc gia đình tan nát, bố mẹ bỏ nhau, uống rượu say tai nạn
2 Nêu cách phòng chống các tệ nạn
- Hiểu được tác hại các tệ nạn
- Không băt chước người đã mắc
- Không đánh bạc ăn tiền, dù là nhỏ
- Không ham, mê chơi trò chơi điện tử có hại
- Nhắc nhở mọi người xung quanh
3 GV tổng kết tiết học, dặn dò
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 3+4 MÔN : TẬP ĐỌC Cây bàng
I Mục tiêu :
- Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Bước đầu biếtnghỉ hơi ở chỗ dấu chấm câu Tốc độ cần đạt: 30 tiếng/phút
- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng
- Trả lời câu hỏi 1 (SGK)
+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần oang, oac; kể tên những cây được trồng
ở sân trường em
GDBVMT (gián tiếp): Qua nét đẹp của cây bàng, GV liên tưởng giáo dục ý thức BVMT: chăm sóc
và bảo vệ cây cối (tìm hiểu bài); qua cây trồng ở sân trường, GV liên hệ về ý thức BVMT: thêm yêu quý trường lớp (luyện nói).
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
1.KTBC:
Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Sau cơn mưa” và trả
lời các câu hỏi trong SGK
Cả lớp viết bảng con: râm bụt, nhởn nhơ, vây quanh
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, bài và rút tựa bài
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Học sinh viết bảng con và bảng lớp
Nhắc tựa
Trang 2* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài văn Tóm tắt nội dung bài
Đọc mẫu lần 2, đọc nhanh hơn
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm
đã nêu
sừng sững (s ¹ x), khẳng khiu (iu ¹ iêu), trụi lá (tr ¹
ch), chi chít (it ¹ ich)
Các em hiểu như thế nào là trụi lá? thế nào là khẳng
Luyện đọc khổ thơ và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Nghỉ giữa tiết
Luyện tập: Ôn vần oang, oac.
- GV cho HS tìm các tiếng trong bài có vần oang,
oac
- GV cho HS tìm các tiếng ngoài bài có vần oang,
oac
- GV cho HS đọc từ mẫu
- GV cho HS luyện viết các từ oang, oac vào vở bài
tập Tìm câu có chứa vần iêng, yêng
GV cho HS nói câu mẫu trong SGK
- GV cho HS đọc bài văn
+ Vào mùa đông, cây bàng thay đổi như thế nào?
+ Vào mùa xuân, … như thế nào?
+ Vào mùa hè, … như thế nào?
+ Vào mùa thu, … như thế nào?
+ Theo em, cây bàng đẹp nhất vào mùa nào? Để có
cây bàng đẹp nhất vào mùa thu, nó phải được nuôi
dưỡng và bảo vệ ở những mùa nào?
GV kết hợp giáo dục HS ý thức bảo vệ cây cối,
BVMT thiên nhiên.
- GV giới thiệu tranh minh họa về Cây bàng
Nghỉ giữa tiết
GV tổ chức cho HS thực hành luyện nói
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài
- GV cho HS thực hành luyện nói theo suy nghĩ
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn người nói hay
nhất
+ GV liên hệ về ý thức BVMT, giúp HS thêm yêu
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diệnnhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
Vài em đọc các từ trên bảng kết hợp giảinghĩa từ
Khẳng khiu: ốm mà dài (chỉ người).
Trụi lá: Lá rụng hết.
Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên
Đọc nối tiếp 3 em, đọc cả bài thơ
2 em thuộc đại diện dãy thi đọc
2 em, lớp đồng thanh
Tiếng khoang, khoác
Đọc câu mẫu trong bài
Học sinh thi nói câu có chứa tiếng mang vầnoang, oac
Bé ngồi trong khoang thuyền; Chú bộ độikhoác ba lô trên vai
HS chơi tích cực
- HS thực hiên
- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá
- Cành trên, cành dưới chi chít lộc non
- Tán lá xanh um che mát 1 khoảng sân
Trang 3Nhận biết và mô tả đơn giản của hiện tượng thời tiết: trời nóng, trời rét.
Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nóng rét
Kể về mức độ nóng, rét ở địa phương nơi em ở
Kiểm tra chứng cứ 1, 2, 3 của nhận xét 8
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
1 Khởi động : Hát
2 Bài cũ :
* Khi trời lặng gió cây cối như thế nào?
* Khi trời gío nhẹ, gió mạnh hơnù cây cối như thế nào?
* Khi gió thổi vào người ta cảm thấy như thế naò?
3 Bài mới :
Tiết này các em học bài :trời nóng, trời rétù - ghi tựađề
Hoạt động 1 : Làm việc với SGK.
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát các hình
trong SGK và trả lời các câu hỏi sau :
+ Tranh nào vẽ cảnh trời nóng, tranh nào vẽ cảnh trời
rét ? Vì sao bạn biết ?
+ Nêu những gì bạn cảm thấy khi trời nóng, trời rét ?
-Tổ chức cho các em làm việc theo cặp quan sát và thảo
luận nói cho nhau nghe các ý kiến của mình nội dung các
câu hỏi trên
Bước 2: Gọi đại diện nhóm mang SGK lên chỉ vào từng
tranh và trả lời các câu hỏi Các nhóm khác nghe và nhận
Giáo viên kết luận :
Trời nóng thường thấy người bức bối khó chịu, toát mồ
hôi, người ta thường mặc áo tay ngắn màu sáng Để làm
cho bớt nóng người ta dùng quạt hay điều hoà nhiệt độ,
thường ăn những thứ mát như nước đá, kem
Trời rét quá làm cho cơ thể run lên, da sởn gai ốc, tay
chân cóng (rất khó viết) Những khi trời rét ta mặc quần
áo được may bằng vải dày như len, dạ Rét quá cần dùng
lò sưởi và dùng máy điều hoà nhiệt độ làm tăng nhiệt độ
trong phòng, thường ăn thức ăn nóng…
-Học sinh quan sát tranh và hoạt độngtheo nhóm 2 học sinh
-Tranh 1 và tranh 4 vẽ cảnh trời nóng.-Tranh 2 và tranh 3 vẽ cảnh trời rét.-Học sinh tự nêu theo hiểu biết của cácem
-Đại diện các nhóm trả lời các câu hỏitrên, các nhóm khác bổ sung và hoànchỉnh
-Quạt để bớt nóng, mặc áo ấm để giảmbớt lạnh, …
-Học sinh nhắc lại
Trang 4Hoạt động 2 : Thảo luận theo nhóm.
Cách tiến hành :
Bước 1: Giáo viên giao nhiệm vu ï: Các em hãy cùng
nhau thảo luận và phân công các bạn đóng vai theo tình
huống sau : “Một hôm trời rét, mẹ đi làm rất sớm và dặn
Lan khi đi học phải mang áo ấm Do chủ quan nên Lan
không mặc áo ấm Các em đoán xem chuyện gì xảy ra
với Lan? ”
Bước 2: Gọi một số học sinh trả lời câu hỏi và sắm vai
tình huống trên
-Tuyên dương nhóm sắm vai tốt
-Học sinh phân vai để nêu lại tình huống và sự việc xãy ra với bạn Lan
-Lan bị cảm lạnh và không đi học cùngcác bạn được
-Học sinh thực hành và trả lời câu hỏi.4.Củng cố – Dặn dò :
-GV : Ăn mặc đúng thời tiết sẽ bảo vệ được cơ thể,
phòng chống một số bệnh như : cảm nắng, cảm lạnh, sổ
mũi, nhức đầu …
-Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh học tốt
-Dặn dò: Học bài, xem bài mới
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 2 : GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
Chủ điểm tháng 4 HÒA BÌNH VÀ HỮU NGHỊ HOẠT ĐỘNG 4 TIỂU PHẨM “NHỔ CỦ CẢI”
- Nhóm kịch tập luyện và chuẩn bị các đạo cụ cần thiết
Bước 2 : Diễn tiểu phẩm
- GV giới thiệu với HS cả lớp về tiểu phẩm và các vai diễn, yêu cầu HS chú ý quan sát để xem xong sẽcùng nhau thảo luận
- HS xem tiểu phẩm do nhóm kịch của lớp biểu diễn
Bước 3 : Thảo luận
- Sau khi xem kịch, GV tổ chức cho HS thảo luận theo các câu hỏi sau :
+ Vì sao lúc đầu bé Na không nhổ được củ cải ?
+ Nhờ đâu cuối cùng củ cải đã nhổ được ?
+ Qua tiểu phẩm, em có thể rút ra được điều gì ?
- GV kết luận : Việc khó đến mấy nếu biết đoàn kết, chung sức thì đều có thể làm được
Bước 4 : Nhận xét và kết luận
- GV nhận xét, khen các diễn viên đã diễn tiểu phẩm hay
- Nhắc nhở HS hãy biết đoàn kết, hợp tác với nhau trong công việc, nhất là những khi gặp khó khăn
-cd&cd -KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 3:
Trang 5I Mục tiêu:
Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng Đứng nghiêm ,đứng nghỉ; quay phải, quay trái
Biết cách chuyền cầu theo nhóm hai người
II Địa điểm-Phương tiện
_ Trên sân trường Dọn vệ sinh nơi tập
_ GV chuẩn bị 1 còi và quả cầu đủ cho HS tập luyện
III Nội dung:
+ Xoay các khớp cổ tay, cẳng tay, cánh
tay, đầu gối, hông
+ Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên
địa hình tự nhiên ở sân trường
+ Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
b) Chuyền theo nhóm 2 người:
_ Chia tổ tập luyện dưới sự điều khiển của tổ
1 phút
2 lần
10-12 phút
2-3 ph1-2 ph1-2 ph1-2 ph
- Cán sự lớp điều khiển lớp báo cáo sĩ số
- Ôn một số kĩ năng về “đội hình đôi ngũ”bài thể dục và trò chơi “Tâng cầu”
- Tập hợp hàng dọc
- Từ 1 hàng dọc chạy thành hình vòng tròn
Trang 62.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập Viết các số : 6, 1, 4, 3, 7
a) Từ bé đến lớn và b) Từ lớn đến bé
+ 1 học sinh đọc các số từ 1 10 và ngược lại
3.Bài mới :
II Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
- Cho học sinh mở Sách giáo khoa
5 + 3 + 1 = 9 8
Trang 7Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà chép
lại bài lần trước
Học sinh viết vào bảng con: trưa, tiếng chim, bóng
tiếng thường hay viết sai viết vào bảng con
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của học
sinh
Thực hành bài viết (tập chép)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,
đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của đoạn
văn thụt vào 1 ô, phải viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên
bảng để học sinh soát và sửa lỗi, hướng dẫn các em
gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,
hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập giống
nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua giữa
Học sinh viết bảng con tiếng hay viết sai: chichít, tán lá, khoảng sân, kẽ lá
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáoviên để chép bài chính tả vào vở chính tả.Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vởsửa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáoviên
Điền vần oang hoặc oac
Điền chữ g hoặc gh
Học sinh làm vở
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗtrống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 họcsinh
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu
ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
-cd&cd -KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 4 : TẬP VIẾT
Tô chữ U, Ư, V hoa
I Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa U, Ư, V
- Viết đúng các vần: oang, oac, ăn, ăng; các từ ngữ: khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữviết thường; cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
+ HS khá, giỏi:viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tậpviết 1, tập hai
- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét.
Trang 8a/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn tô chữ U hoa
b/ Hoạt động 2 : Hướng dẫn hs viết vần và từ ngữ ứng dụng
- GV treo bảng phụ oang, oac, ăn, ăng, khoảng trời, áo khoác, khăn
đỏ, măng non
– yêu cầu hs đọc các vần và từ ngữ ứng dụng :
- GV nêu qui trình viết – lưu ý hs cách nối nét
- Quan sát – chỉnh sửa
c/ Hoạt động 3 : Hướng dẫn hd hs viết vào vở
- GV yêu cầu hs nêu tư thế ngồi viết – cách cầm bút
- GV quan sát , hướng dẫn cho từng em biết cách cầm bút cho đúng ,
hướng dẫn các em sửa lỗi viết trong bài
- GV chấm vở vài em – nhận xét
Quan sát và nêu
Hs viết bảng con Quan sát
LUYỆN ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 I- Mục tiêu:
- Biét cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng trừ biết nối cácđiểm để có hình vuông hình tam giác
- Giáo dục HS có ý thức tốt trong giờ học
Trang 93+2=53+3=63+4=73+5=83+6=93+7=109+1=10
4+2=64+3=74+4=84+5=94+6=108+1=98+2=10
5+3=85+4=95+2=75+5=107+1=87+2=97+3=10
6+2=86+3=96+4=10
Bài 2: Tính
6+2=8
- HS nêu yêu cầu :a) 1+9=10 3+5=8 2+8=10 4+0=42+6=8
- Yêu cầu nhận xét các phép tính trong phân a để
nắm vững hơn về tính chất giao hoán của phép
Bài 3: Số
- GV hướng dẫn và giao việc - Điền số thích hợp vào chỗ chấm
-Điền số còn thiếu vào phép cộng hoặc phép trừ - HS vận dụng vào bài 1để làm bài
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 3:
LUYÊN TIẾNG VIỆT:
LUYỆN ĐỌC: CÂY BÀNG I.Mục đích :
- HS đọc trơn toàn bài Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó : sừng sững , khẳng khiu , truị lá
- Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : oang , oac
- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu ( dấu chấm và dấu phảy , dấu chấm nghỉ dài hơn so với dấu
Trang 10- Nhận xét
* Luyện đọc câu :
- Cho học sinh đọc từng câu
- Nhận xét
*Ôn lại các vần : oang , oac
- Cho học sinh nêu tiếng , từ có vần : oang , oac
- Nhận xét
*Luyện đọc toàn bài
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm từng bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần : oang , oac
- Vài em nhắc lại nội dung bài : Cây bàng thân thiết với trường học
- Lần lượt nêu yêu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
4 Củng cố , dặn dò :
- Tuyên dương em có ý thức học tập tốt
- Về nhà đọc lại bài ****************************************************************
Thứ tư ngày 25 tháng 04 năm 2012
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 1+2 : TẬP ĐỌC
- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
+ HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăn, ăng; tìm đọc được câu thơ ứng vớinội dung tranh; hát bài hát Đi học
GDBVMT (gián tiếp): Từ câu “Đường đến trường có những cảnh gì đẹp?” GV nhấn mạnh ý có tác dụng GDBVMT: Đường đến trường có cảnh thiên nhiên thật đẹp đẽ, hấp dẫn (hương rừng thơm, nước suối trong, cọ xoè ô che mát), hơn nữa còn gắn bó thân thiết với HS (suối thì thầm như trò chuyện, cọ xoè ô che nắng làm râm mát cả con đường bạn đi học hằng ngày) – phần tìm hiểu bài.
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
1.KTBC: Hỏi bài trước
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cây bàng” và trả lời câu
hỏi 1 và 2 trong SGK
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, bài và rút tựa bài
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài thơ lần 1
Tóm tắt nội dung bài
Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh hơn
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm
đã nêu
Lên nương: (ên ¹ ênh), tới lớp: (ơp ¹ ôp), hương
rừng: (ươn ¹ ương)
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Nhắc tựa
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diệnnhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩatừ
Trang 11- Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất (dòng thứ nhất)
Các em sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp
- Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Nghỉ giữa tiết
- Luyện tập: Ôn vần ong, oong.
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần ăng?
Bài tập 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Hôm nay em tới trường cùng với ai?
Đường đến trường (trong bài thơ) có những cảnh
gì đẹp?
Nhận xét học sinh trả lời GV kết hợp giáo dục HS
sự liên quan mật thiết giữa con người và môi
trường
Giáo viên đọc lại bài thơ gọi 2 HS đọc lại
HTL cả bài thơ: Tổ chức cho các em thi đọc HTL
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần,
xem bài mới
Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên
Đọc nối tiếp 4 em, đọc cả bài thơ
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
đi học hằng ngày)Học sinh lắng nghe và đọc lại bài thơ
Học sinh tự nhẩm và đọc thi giữa các nhóm
Học sinh luyện hát theo gợi ý của giáo viên
HS 1 (xướng): Hôm qua em tới trường
Lớp (xô): Mẹ dắt tay từng bước
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Kiểm tra 5, 6 học sinh đọc thuộc bảng trừ phạm vi 10 5
+ Giáo viên nhận xét cho điểm
3.Bài mới :
Trang 12Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
- Cho học sinh mở Sách giáo khoa
Bài 1: Viết số
Cđng cố vỊ cấu tạo các số
Giỏo viờn gọi học sinh làm bài miệng
Bài 2: Viết số thích hỵp vào ơ trống
Làm như thế nào?
Bài 3:
Lan gấp: 10 cái thuyỊn
Cho em: 4 cái thuyỊn
HS thi nhau nêu
HS nêu yêu cầu: Làm vào sách:
6 +3 …
2 em lên bảng
HS tĩm tắt và giải vào vở
GiảiLan cịn lại số thuyỊn là:
10 – 4 = 6 (cái thuyỊn)Đ/S: 6 cái thuyỊn
HS tự vẽ đoạn thẳng MN
Cĩ độ dài 10 cm
HS nêu bước vẽ: 2 – 3 em4.Củng cố dặn dị :
- Nhận xét tiết học
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 4 : LUYÊN TỐN LUYỆN TẬP TỔNG HỢP
I MỤC TIÊU :
- Rỡn kĩ năng làm tính cộng , trừ (khơng nhớ) trong phạm vi 100,giải bài tốn cĩ lời văn
- Giáo dục HS cĩ ý thức học tập mơn tốn
- Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính tốn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: a.Giới thiệu bài
b Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1 Đặt tớnh rồi tớnh
63 + 52 79 – 15 90 – 50
5 + 42 67 – 44 40 + 20
- Gọi HS đọc y/cầu bài tập
- Cho hóc sinh l làm bài
Bài 4: Giải bài tốn sau :
Vừa gà vừa vịt cĩ tất cả 25 con , trong đĩ cĩ 13 con gà Hỏi
cĩ tất cả mấy con vịt ?
- Gọi HS lên bảng lớp vào vở
3 Củng cố - dặn dũ : GV nhận xét giờ học.
* HS nêu y/c đề bài
- 3 HS lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- HS chữa bài , nhận xét lẫn nhau
*2 HS lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- HS chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* HS làm bài 1 em lờn bảng làm, cả lớp làm bài vào