GV nhËn xÐt tiÕt häc (Khen, nh¾c nhë HS) - VÒ nhµ luyÖn bµi trong VBT.. H×nh minh ho¹ trong SGK..[r]
Trang 1Tuần 21
Ngày soạn: Thứ ba ngày 10 tháng 01 năm 2012 Ngày dạy: Thứ hai ngày 16 tháng 01 năm 2012
Tập đọc
Đ 41 Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
I Mục tiêu
- HS đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Đọc rõ ràng các số chỉ thời gian: 1935; 1946; 1948; 1952, súng ba - dô - ca
- Biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung tự hào, ca ngợi
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài
- ND: Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nớc
* HS trả lời đúng các câu hỏi về nội dung bài Rèn HS kỹ năng t duy sáng tạo trong học tập
II Đồ dùng dạy - học
- ảnh chân dung Trần Đại Nghĩa trong SGK
III Đồ dùng dạy - học
1 ổn định
2 Kiểm tra: 2 HS đọc bài “Trống đồng Đông Sơn” trả lời câu hỏi
3 Bài mới: a, GTB: - Ghi đầu bài
b, Các hoạt động.
* 1 HS đọc cả bài Lớp đọc thầm
H: Bài này chia làm mấy đoạn?
+ Đ1: Từ đầu đến vũ khí
+ Đ2: Tiếp Đ1 đến nhà nớc
+ Đ3: Còn lại
- 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn => GV nhận xét, sửa sai và
HDHS đọc đúng từ khó
- GVHD giọng đọc 3 đoạn => 3 HS đọc lại 3 đoạn, đọc
từ ngữ phần chú giải
- HS tìm câu văn dài, LĐ ngắt hơi đúng
* GV đọc mẫu cả bài
* HS đọc lớt Đ1
H: Nêu tiểu sử của Trần Đại Nghĩa?
- GV: Ngay từ khi đi học, ông đã bộc lộ tài năng xuất
sắc
* 2 HS đọc to Đ2 Lớp đọc thầm
H: Em hiểu “Nghe theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ
quốc” nghĩa là gì?
(nghe theo t/c yêu nớc, trở về XD và bảo vệ đất nớc)
- HS đặt câu hỏi trao đổi với bạn
H: Trong kháng chiến ông có đóng góp gì lớn?
H: Đối với sự nghiệp XD Tổ quốc ông có đóng góp gì?
- GV chốt ý 2, ghi bảng => HS nêu lại ý 2
* HS đọc thầm Đ3 Thảo luận câu hỏi
H: Nhà nớc đánh giá cống hiến của Trần Đại Nghĩa ntn?
H: Nhờ đâu ông có những cống hiến nh vậy?
- GV chốt ý Đ3
* 1 HS đọc cả bài
H: ND bài ca ngợi ai? Ca ngợi điều gì?
HS nêu ND bài, GV bổ sung và ghi bảng
I Luyện đọc
- Trần Đại Nghĩa
- Phạm Quang Lễ
- 1935, 1946, 1948, 1952
- cục quân giới
- ba - dô - ca
- Ông đợc Bác Hồ Trần Đại Nghĩa/ và giao nhiệm vụ vũ khí/ phục vụ thực dân Pháp
II Tìm hiểu bài
1.Tiểu sử Trần Đại Nghĩa
- tên thật: Phạm Quang Lễ
- quê: Vĩnh Long
- ngành học: kĩ s cầu cống
điện, hàng không
2 Những cống hiến của Trần Đại Nghĩa
- chế ra súng, bom,
- xây dựng nền khoa học trẻ
3 Giải thởng của Trần
Đại Nghĩa
- thiếu tớng
- anh hùng lao động
Trang 2HS đọc lại ND bài
* GVHDHS đọc diễn cảm Đ2
- GV đọc mẫu: HS luyện đọc nhóm đôi
- 2 HS thi đọc diễn cảm Đ2 => Lớp nhận xét, chọn bạn
đọc hay
- Giải thởng Hồ Chí Minh
* ND: Nh phần I 2
4 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tiết học (Khen ngợi HS đọc tốt, hiểu bài)
- Về luyện đọc cả bài Đọc tìm hiểu bài sau: “Bè xuôi sông La”
Đạo đức
Đ 21 Lịch sự với mọi ngời (Tiết 1)
I Mục tiêu
- HS biết ý nghĩa của việc c xử lịch sự với mọi ngời
- Nêu đợc ví dụ về c xử lịch sự với mọi ngời
- Biết c xử lịch sự với những ngời xung quanh
II Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh học nh SGK SGK Đạo đức 4
III Các hoạt động dạy - học
1 ổn định
2 Kiểm tra: Không
3 Bài mới: a, GTB: - Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
• HĐ 1: Thảo luận chuyện “Chuyện ở tiệm may”
- GV kể chuyện HS theo dõi câu chuyện
- 1 HS đọc lại câu chuyện
H: Sáng chủ nhật, Trang rủ Hà làm gì?
H: Điều gì sảy ra ở tiệm may?
- 2 HS nối tiếp nhau đọc 2 câu hỏi Lớp thảo luận câu hỏi theo nhóm đôi và trả lời
- GV nhận xét, bổ sung câu trả lời
H: Việc làm của Trang chứng tỏ điều gì?
H: lịch sự với mọi ngời là ta cần làm gì?
H: Tìm câu tục ngữ thể hiện sự tôn trong với mọi ngời?
- HS trả lời, GVKL chốt ý bài học nh phần ghi nhớ SGK
- 3 HS nêu ghi nhớ SGK
H: trong lớp ta em nào đã biết lịch sự với mọi ngời? Kể lại một vài việc làm đó?
• HĐ 2: Thảo luận nhóm đôi B1 (32)
- 1 HS đọc đề B1 HS thảo luận cặp đôi y/c B1
- GV và HS nêu hành vi, việc làm HS bày tỏ thái độ bằng thẻ, kết hợp giải thích hành vi, việc làm đã chọn
* KL: + Hành vi, việc làm b, d là đúng
+ Hành vi, việc làm a, c, đ là sai
• HĐ 3: Thảo luận nhóm đôi B3 (33)
- HS đọc đề bài Thảo luận y/c B3 => báo cáo kết quả
* KL: SGV (T43)
4 Củng cố - dặn dò
- HS nêu lại ghi nhớ GV nhận xét tiết học
- Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị nội dung T2
Toán
Đ 101 Rút gọn phân số
I Mục tiêu
* HS cả lớp:
Trang 3- Bớc đầu biết cách rút gọn phân số và nhận biết đợc phân số tối giản(trờng hợp đơn giản)
- HS làm đúng B1a, 2a
* HS khá, giỏi: Làm đúng các bài tập
II Đồ dùng dạy - học
III.Các hoạt động dạy - học
1 ổn định
2 Kiểm tra: HS nêu cách tìm Phân số bàng nhau
3 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
• HĐ 1: HDHS cách rút gọn phân số
- GV nêu VD 1 HS đọc VD
H: BT cho biết gì? BT hỏi gì?
H: Muốn tìm PS bằng PS 10
15 nhng TS, MS bé hơn em làm ntn?
H: 10 và 15 cùng chia hết cho mấy?
- GVHD trên bảng
H: Em nhận xét gì về TS; MS của PS 2
3 với TS,
MS PS 10
15
H: Vậy 2 PS có bằng nhau không?
* GV: Ta nói PS 10
15 đã đợc rút gọn thành PS 2
3.
H: Qua VD 1 em hiểu rút gọn PS là ntn?
* GV nêu VD 2: 2 HS lên bảng làm 2 ý Cả lớp
làm bài vào vở và nêu kết quả
H Qua 2 VD trên muốn rút gọn PS ta làm ntn?
- HS nêu KL SGK
• HĐ 2: Thực hành
- HS luyện các bài từ B1a; 2 a (114) vào vở,
trên bảng
- GV kèm cặp HS, chữa bài làm của HS
* HS khá, giỏi làm thêm B1b, 2 b, 3
- GV nhận xét bài làm HS
1.Ví dụ: Cho phân số 10
15 Tìm phân số bằng phân số 10
15 nhng
có tử số và mẫu số bé hơn
15
10 =
10 :5
15 :5 =
2
3 Vậy
10
15 =
2 3
2 Ví dụ 2:
a, Rút gọn phân số 6
8 6
8 =
6 :2
8 :2 =
3
4 =>
3
4 là phân số
tối giản.
b, 18
54 =
18 :9
54 :9 =
2 6 2
6 =
2:2
8 :2 =
1 3
* KL: SGK (113)
3 Luyện tập
* Bài 1 a(114)
* Bài 2 a(114)
* Bài 3 (114)
4 Củng cố - dặn dò
- HS nêu lại KL trong SGK GV nhận xét tiết học (Khen, nhắc nhở HS)
- Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài sau “Luyện tập”
Lịch sử
Đ 21 Nhà hậu lê và việc tổ chức quản lí đất nớc
I Mục tiêu
- Biết nhà Hậu Lê đã tổ chức quản lí đất nớc tơng đối chặt chẽ: soạn Bộ luật Hồng
Đức (nắm những nội dung cơ bản), vẽ bản đồ đất nớc
II Đồ dùng dạy - học
- GV: Sơ đồ nhà nớc thời Hậu Lê Hình minh hoạ trong SGK Chuẩn KTKN
- HS: SGK Lịch sử & Địa lí
III Các hoạt động dạy - học
1 ổn định
Trang 42 Kiểm tra: ? Kể lại trận phục kích của quân ta tại ải Chi Lăng? Nêu ý nghĩa lịch sử trận Chi Lăng?
3 Bài mới: a, GTB: - Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
• HĐ 1: Làm việc cả lớp
- HS đọc P1 SGK Từ đầu đến các bộ và các
viện
H: Nhà Hậu Lê ra đời vào thời gian nào? Ai là
ngời thành lập? Đặt tên nớc là gì? Đóng đô ở
đâu?
H: Vì sao triều đại này gọi là triều Hậu Lê?
H: Tại sao nói vua có uy quyền tuyệt đối? =>
HS quan sát H1 SGK
- GVgắn bảng sơ đồ bộ máy hành chính nhà nớc
thời Hậu Lê và giới thiệu với HS
•HĐ 2: Làm việc nhóm đôi
- 1 HS đọc P2 SGK Lớp đọc thầm
H Để quản lí đất nớc, vua Lê Thánh Tông đã
làm gì?
- GV giải thích về bộ luật Hồng Đức: vì bộ luật
ra đời thời vua Lê Thánh Tông lúc ở ngôi, nhà
vua đặt tên niên hiệu là Hồng Đức (1470 - 1497)
H: Bộ luật Hồng Đức có vai trò tác dụng ntn
trong việc cai quản đất nớc?
H: Luật Hồng Đức có điểm gì tiến bộ?
- GVGT về bộ luật Hồng Đức có 722 điều, chia
làm 6 quyển, 16 chơng => GV nêu VD chơng 1,
2
- Bộ luật Hồng Đức có tác dụng: Là công cụ
giúp nhà vua cai quản đất nớc giúp phát triển
kinh tế, đối nội, đối ngoại,
* 2 HS nêu bài học SGK
1 Sự ra đời nhà Hậu Lê
- Năm 1428, Lê Lợi lên ngôi hoàng đế
- Tên nớc Đại Việt, đóng đô ở Thăng Long
- Vua chỉ huy quân đội
Vua Các bộ Viện Đạo
Phủ Huyện
Xã
2 Bộ luật Hồng Đức
- Bảo vệ quyền vua, quan
- Bảo vệ chủ quyền quốc gia
- Phát triển kinh tế
- Giữ gìn truyền thống dân tộc
- Bảo vệ quyền lợi phụ nữ
* Bài học: SGK (T48)
4 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tiết học Về luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài 18
Ngày soạn: Thứ ba ngày 10 tháng 01 năm 2012
Ngày dạy: Thứ ba ngày 17 tháng 01 năm 2012
Toán
Đ 102 Luyện tập
I Mục tiêu
* HS cả lớp:
- Rút gọn đợc phân số
- HS nhận biết đợc các tính chất của phân số
- HS làm đúng B1, 2, 4a, b
* HS khá, giỏi: Làm tất cả các bài tập
Trang 5II Các hoạt động dạy - học.
1 ổn định:
2 Kiểm tra: GV kiểm tra bài HS luyện trong VBT
3 Bài mới: a, GTB: - Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
* B1: HS đọc đề B1
- 2 HS lên bảng rút gọn PS
- HS làm bài vào vở => Nêu kết quả rút gọn PS
* 1 HS nêu y/c B2, B3
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm 2 bài 2, 3
=> GV chữa bài làm HS
*B4: HS quan sát mẫu: GV khắc sâu cho HS
KN rút gọn TS với MS
- HS vận dụng luyện bài 4b, c
* Bài 1 (114) Rút gọn phân số 14
28=
14 :14
28 :14=
1
2;
25
50=
25 :25
50 :25=
1 2 81
54=
81 :27
54 :27=
2
3;
48
30=
48 :6
30 :6=
8 5
* Bài 2 (114) 2
3 =
20
30 =
8 12
* Bài 3 (114) 25
100 =
5 20
* Bài 4 (114) Tính (theo mẫu)
b, 8 ì 7ì 5 11ì8 ì 7=
5
11 c,
19 ì2 ì5
19 ì3 ì5 =
2 3
4 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tiết học (khen, nhắc nhở HS luyện bài có kết quả)
- Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị bài “Quy đồng mẫu số các phân số”
Kể chuyện
Đ 21 Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I Mục tiêu
- HS biết dựa vào gợi ý SGK, chọn đợc câu chuyện (đợc chứng kiến hoặc tham gia) nói về một ngời có khả năng hoặc sức khoẻ đặc biệt
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện để kể lại rõ ý và trao đổi với bạn về
ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy - học
- Su tầm câu chuyện trên sách báo Truyện đọc 4
III Các hoạt động dạy - học
1 ổn định
2 Kiểm tra: HS kể chuyện đã nghe, đã đọc về ngời có tài
3 Bài mới: a, GTB: - Ghi đầu bài
b, Các hoạt động.
* HĐ 1: HDHS tìm hiểu yêu cầu đề bài
- 1 HS đọc đề bài Lớp đọc thầm
H: Đề bài yêu cầu gì?
- HS trả lời, GV gạch ý chính ở đề bài
- 3 HS nối tiếp đọc 3 gợi ý SGK
- HS suy nghĩ nói về nhân vật sẽ kể và báo cáo trớc lớp
H: Ngời đó là ai? ậ đâu? Có tài gì?
- GV gợi ý: Khi kể chuyện phải có đầu có cuối, kể sự việc
thể hiện những khả năng đặc biệt của nhân vật
* HĐ2: HS thực hành kể chuyện
- 1 HS khá kể mẫu
- 2 HS kể cho nhau nghe => HS thi kể trớc lớp, kết hợp trả
lời câu hỏi
H: Nhân vật có tài là ai? Nhân vật có tài gì?
* Đề bài: Kể chuyện về một
ng-ời có khả năng hoặc có sức khoẻ
đặc biệt mà em biết?
Trang 6H: Câu chuyện này có ý nghĩa gì với em? Em học đợc gì từ
nhân vật vừa kể?
- 2 HS thi KC Lớp chọn bạn kể hay
4 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét ý thức học tập của HS Về luyện kể các câu chuyện Chuẩn bị bài sau:
Luyện từ và câu
Đ 41 Câu kể: ai thế nào?
I.Mục đích, yêu cầu
- Học sinh nhận biết đợc câu kể Ai thế nào? (ND ghi nhớ)
- Xác định đợc CN và VN trong câu kể vừa tìm đợc (B1, mục III)
- Bớc đầu biết viết đoạn văn có dùng câu kể Ai thế nào?
* HS khá, giỏi viết đoạn văn có dùng 2, 3 câu kể B2
II Các hoạt động dạy - học
1 ổn định
2 Kiểm tra: Không
3 Bài mới: a, GTB: - Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
* 1 HS đọc y/c B1, B2 (đọc cả mẫu)
=> Lớp theo dõi vào SGK
- HS đọc đoạn văn, gạch chân từ chỉ
đặc điểm, tính chất, trạng thái của
sự vật trong đoạn văn
- HS nêu từ ngữ GV bổ xung và ghi
bảng
* GV: Câu 3, 5, 7 các từ: bớc đi,
ngồi là ĐT trả lời câu hỏi Ai làm
gì? vì cụm ĐT làm VN có các TT
chậm rãi, vắt vẻo Những TT này
chỉ miêu tả cho HĐ bớc đi và ngồi
* Cả lớp đọc thầm đề bài 3 HS làm
bài vào VBT => Nêu miệng bài làm
=> GV ghi bảng
- HS đọc y/c B4, B5 suy nghĩ và trả
lời miệng
H: Câu kể Ai làm gì? có mấy bộ
phận?
- GV chốt ý nh phần ghi nhớ
- 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
* B1: 1 HS đọc đề B1 Lớp đọc
thầm
- HS làm bài vào vở và trình bày bài
làm
* B2: HS đọc đề GV nhắc HS sử
dụng đúng câu Ai thế nào?
- HS viết đoạn văn và trình bày bài
làm
- GV nhận xét, sửa sai câu cho HS
I Nhận xét + Bên đờng, cây cối xanh um
+ Nhà cửa th a thớt dần + Chúng thật hiền lành + Anh trẻ và thật khoẻ mạnh
* Đặt câu:
+ Bên đờng, cây cối thế nào?
+ Nhà cửa thế nào?
+ Anh thế nào?
* Từ chỉ sự vật đợc miêu tả
+ Bên đờng cây cối xanh um
+ Nhà cửa tha thớt dần
+ Chúng thật hiền lành
+ Anh trả vè thật khoẻ mạnh
* Đặt câu hỏi:
+ Bên đờng, cái gì xanh um?
+ cái gì tha thớt dần?
II Ghi nhớ: SGK (24) III Luyện tập
* Bài 1 (24) + Rồi những ngời con/ lên đờng
+ Căn nhà/ trống vắng
+ Anh khoa/ hồn nhiên, xởi lởi
+ Anh Đức/ lầm lì, ít nói
+ Còn anh Tịnh/ thì đĩnh đạc, chu đáo
* Bài 2 (24)
Bài làm
Tổ em có 6 bạn tổ trởng là bạn Duyên Duyên rất thông minh Bạn Thu thì dịu dàng, xinh xắn Bạn Huệ Nghịch ngợm
nh-ng tốt bụnh-ng Bạn Nghĩa thì lém lỉnh, tán nghễu suốt cả ngày
4 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tiết học (khen HS luyện bài có kết quả tốt)
Trang 7- Về nhà luyện lại bài trong vở Chuẩn bị bài sau: Vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?
Kĩ thuật
Đ 21 Điều kiện ngoại cảnh của cây rau, hoa
I Mục tiêu
- HS biết đợc các điều kiện ngoại cảnh và ảnh hởng của chúng đối với cây rau, hoa
- HS biết liên hệ thực tiễn về ảnh hởng của điều kiện ngoại cảnh đối với cây rau, hoa
II Đồ dùng dạy - học
- GV và HS: SGK Kĩ thuật
III Các hoạt động dạy - học
1 Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài
b, Các hoạt động.
H: Thế nào là điều kiện ngoại cảnh?
=> GV giải thích
- HS quan sát H50 SGK
H Rau, hoa cần điều kiện ngoại cảnh nào?
* 1 HS đọc P1 Lớp đọc thầm
H: Nhiệt độ ảnh hởng ntn đến cây rau, hoa?
H: Nhiệt độ trong năm có giống nhau không? Ví
dụ?
H: Kể tên các loại rau, hoa trồng ở các mùa khác
nhau?
* 1 HS đọc P2
H: Cây rau, hoa lấy nớc ở dâu? Nớc có tác dụng
gì với cây rau, hoa?
H: Khi cây thiếu (hoặc thừa) nớc hiện tợng gì
sảy ra?
* Lớp đọc thầm P3
H: Cây nhận ánh sáng từ đâu? ánh sáng tác động
ntn với cây rau, hoa?
H: Quan sát cây rau, hoa trồng trong bóng râm
em thấy hiện tợng gì?
H: Muốn đủ ánh áng cho cây ta phải làm gì?
* P4, 5: HS đọc và tìm hiểu
- GV kết luận
- HS nêu ghi nhớ trong SGK
1 Nhiệt độ
- Mỗi loại cây cần một nhiệt độ thích hợp
2 Nớc
- Cần thiết cho cây rau, hoa
- Thiếu hoặc thừa nớc cây sẽ chết
3 ánh sáng
- Cây cần đủ ánh sáng để quang hợp
- Thiếu ánh sáng cây yếu, nhợt nhạt
4 Dinh dỡng
- Cây cần dd nh: đạm, lân, kali,
- Thiếu dd cây bị còi, dễ sâu bệnh
5 Không khí
- Cây cần không khí để quang hợp, hô hấp
* Ghi nhớ: SGK (T51)
2 Củng cố - dặn dò
H: Nớc ta thuộc vùng khí hậu nào?
- GV nhận xét ý thức học tập của HS Về nhà tham gia trồng và chăm sóc cây rau, hoa cùng gia đình Chuẩn bị bài sau
Ngày soạn: Thứ t ngày 12 tháng 01 năm 2011 Ngày dạy: Thứ t ngày 19 tháng 01 năm 2011
Tập đọc
Đ 42 Bè xuôi sông La
I Mục tiêu
- HS đọc lu loát, trôi chảy cả bài thơ “Bè xuôi sông La” Biết đọc diễn cảm một
đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- ND: Ca ngợi vẻ đẹp dòng sông La và sức sống mạnh mẽ của con ngời VN
* HS trả lời đúng các câu hỏi về nội dung bài, thuộc một đoạn thơ trong bài
Trang 83 HS học thuộc lòng bài thơ.
II Đồ dùng dạy - học
- GV: Tranh minh hoạ trong SGK Lựa chọn câu thơ, khổ thơ LĐ
- HS: SGK Tiếng Việt 4
III Các hoạt động dạy - học
1 ổn định
2 Kiểm tra: 2 HS nối tiếp đọc bài “Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa” trả lời câu hỏi theo ND đoạn
3 Bài mới: a, GTB: H: Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Bài thơ Bè xuôi sông La sẽ cho các em biết vẻ đẹp dòng sông La (một con sông thuộc tỉnh Hà Tĩnh) và cảm nghĩ của tác giả về đất nớc và nhân dân
b, Các hoạt động.
- 1 HS đọc cả bài Lớp đọc thầm
H: Bài thơ có mấy khổ thơ? (3 khổ)
+ Đ1: K1, K2 + Đ2: K3
- 2 HS nối tiếp đọc 2 đoạn GV nhận xét
- HDHS đọc từ khó => Giọng đọc từng khổ thơ
- 2 HS đọc lại 2 => GV giảng nghĩa từ mới (phần chú
giải)
- GV nêu khổ thơ LĐ, HS luyện đọc
* GV đọc diễn cảm cả bài thơ
* HS đọc lớt K1, K2
H: Sông La đẹp ntn? Chiếc bè gỗ đợc ví với gì?
Cách nói ấy có gì hay?
H: Đ1 miêu tả cảnh gì?
* 1 HS đọc K3
H: Vì sao đi trên bè, tác giải lại nghĩ đến mùi vôi xây,
mùi lán ca và những mái ngói hồng?
H: Hình ảnh “Trong đạn bong đổ nát, Bừng tơi nụ ngói
hồng” nói lên điều gì?
- 1 HS đọc cả bài thơ
H: Nội dung bài thơ ca ngợi gì?
* HS LĐ diễn cảm cả bài thơ: Đọc đúng giọng (yêu
cầu nh mục I.1)
- HS nhẩm HTL từng khổ thơ và cả bài thơ
I Luyện đọc
- dẻ cau, táu mật
- muồng đen
- lát chun
- ngây ngất
- nở xoà Trong veo/ nh ánh mắt
Đằm mình/ trong êm ả
II Tìm hiểu bài
1 Vẻ đẹp của Sông La
- nớc trong veo
- sóng long lanh 2.Tài năng, sức mạnh của con ngời VN
- đạn bom > < ngói hồng
- đổ nát > < đồng vàng
* ND: Nh phần I.2
4 Củng cố - dặn dò
- 2 HS lên bảng đọc thuộc lòng bài thơ => H: Tìm từ láy trong bài?
- GV nhận xét tiết học Về nhà HTL cả bài thơ Đọc, tìm hiểu bài tuần 22
Toán
Đ 102 Quy đồng mẫu số các phân số
I Mục tiêu
* HS cả lớp:
- Bớc đầu biết quy đồng mẫu số hai phân số trong trờng hợp đơn giản Vận dụng làm đúng bài tập 1
* HS khá, giỏi: Làm đúng các bài tập
II Các hoạt động dạy - học
1 ổn định
2 Kiểm tra: Không
3 Bài mới: a, GTB: - Ghi đầu bài
b, Các hoạt động.
Trang 9• HĐ 1: HDHS tìm cách quy đồng MS.
- GV nêu VD 1 HS đọc lại
H: BT cho biết gì? BT hỏi gì?
H: tìm 2 phân số cùng MS, một PS 1
3; một PS bằng 2
5 ta làm ntn?
- HS thảo luận cách tìm GVHDHS cách tìm PS
H: Em nhận xét gì về 2 phân số 5
15;
6
15? (cùng
MS là 15)
* GV: PS 15
5
= 3
1
và 15
6 =
2
5 Vậy 2 PS
1
3 và
2
5 đã
đợc quy đồng MS thành 2 PS 5
15 và
6
15.
=> HS nhắc lại KL
H: MSC 15 có chia hết cho mẫu số 2 PS 1
3 và
2 5 không?
H: Muốn quy đồng MS 2 PS ta làm ntn?
• HĐ 2: Thực hành
- HS luyện bài tập từ B1 => B2 (116) vào vở, trên
bảng
- GV kèm cặp, HDHS hoàn thành bài
- HS chữa bài làm HS
1 Ví dụ: Cho 2 phân số 1
3 và
2 5 Tìm 2 phân số có cùng mẫu
số, trong đó một phân số bằng 1
3 và một phân số bằng
2
5. 1
3 =
1ì 5 3ì 5 =
5 15 2
5 =
2ì 3 5ì 3 =
6 15 5
15 =
1
3 và
2
5 đã đợc quy đồng
MS thàng PS 5
15 và
6
15; 15 gọi
là MSC của hai PS
* MSC 15 chia hết cho MS của
2 PS 1
3 và
2 5
* Quy tắc: SGK (115)
2 Luyện tập
4 Củng cố - dặn dò
H: Muốn quy đồng mẫu số hai phân số ta làm ntn?
- GV nhận xét tiết học Về nhà luyện bài trong VBT Chuẩn bị tiếp bài sau:
Thể dục
Đ 41 nhẩy dây kiểu chụm hai chân
Trò chơi: Lăn bóng bằng tay
I Mục tiêu
- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chum hai chân Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác
- Tiếp tục trò chơi “Lăn bóng bằng tay” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi chủ động, khéo léo
II Địa điểm - Phơng tiện
- Địa điểm: trên sân trờng
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 4 quả bóng, dây nhảy
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu
- HS tập hợp tại sân TD Lớp trởng điều chỉnh hàng ngũ, cho
lớp điểm số, báo cáo
- GV nhận lớp Lớp trởng báo cáo và điều hành lớp chào GV
- GV phổ biến nội dung tiết học (nh trên)
- Cả lớp khởi động xoay khớp cổ tay, cổ chân, vai, gối,
Chạy theo đội hình vòng tròn
2 Phần cơ bản
* Ôn bài tập RLTTCB
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
Trang 10- HS ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân.
_ GV hớng dẫn cách so dây, chao dây, quai dây kết hợp giải
thích cử động để HS nhớ
- HS đứng tại chỗ, chum hai chân bật nhảy không dây (3 lần)
- Lớp so dây và bật nhảy tại chỗ có dây
- GV quan sát, sửa sai cho HS
- HS tập luyện theo tổ
- 2 tổ trình diễn GV khen nhóm thực hiện đúng, đều động
tác
* TC: Lăn bóng
- GV nêu tên trò chơi, HDHS tham gia TC nh tiết 40 => GV
khen nhóm thắng cuộc
3 Phần kết thúc
- Lớp tập hợp thực hiện các động tác hồi tĩnh GV nhận xét
tiết học (Khen, nhắc nhở HS cha tự giác tập luyện)
Tập làm văn
Đ 41 trả bài văn miêu tả đồ vật
I Mục tiêu
- HS biết rút kinh nghiệm về bài TLV tả đồ vật (đúng ý, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu, viết đúng chính tả) Tự sửa đợc các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hớng dẫn của GV
* HS khá, giỏi biết nhận xét và sửa lỗi để có câu văn hay
II Đồ dùng dạy - học
- GV: Bài viết của HS Lỗi chính tả, lỗi dùng từ đặt câu cha chính xác
III Các hoạt động dạy - học
1 ổn định
2 Kiểm tra: Không
3 Bài mới: a, GTB: - Ghi đầu bài
b, Các hoạt động
• HĐ 1: Nhận xét chung làm bài
* Ưu điểm:
- Các em đã lựa chọn và xác định đúng yêu cầu đề bài (tả đồ vật) kiểu bài (miêu tả)
Bố cục khá rõ ràng, hợp lí, dùng từ, diễn đạt câu chính xác, sinh động nh bài làm của em: Sơn, Ngọc Anh , ánh Dơng, Đức Một số bài viết chiếc cặp đã có sự liên t-ởng, biết nêu cảm nghĩ về chiếc cặp, trình tự miêu tả hợp lí nh bài viết của em : Sơn, Ngọc Anh , ánh Dơng
* Tồn tại: Trình bày 3 phần bài viết cha hợp lí, còn liền mạch giữa 3 phần Thiếu kết luận, thân bài sơ sài, viết MB, KB cha hay Chữ viết cha cẩn thận, bài viết tẩy xoá nhiều nh: Thiện, Long, Tuyết
• HĐ2: HDHS chữa lỗi bài viết
- GV trả bài viết cho HS HS đọc lời phê của GV => Đọc và phát hiện lỗi trong bài viết, ghi lỗi ra vở nháp
- HS đổi vở bạn, phát hiện lỗi dùng từ, đặt câu
- GV ghi bảng lỗi sai phổ biến của HS (từ ngữ, câu văn lủng củng cha rõ ý)
- HS, GV chữa lỗi bài làm HS trên bảng = > HS sửa từ, câu cho rõ ý hơn
• HĐ 3: HS học tập đoạn, bài văn hay
- GV đọc cho HS nghe bài văn hay đạt điểm cao, bài văn su tầm
- HS thảo luận cặp đôi tìm cái hay trong bài văn và nêu ý kiến
4 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tiết học Về nhà luyện viết văn tả đồ vật Chuẩn bị bài sau:
Khoa học
Đ 41 Âm thanh