T gọi 1,2H đọc lại kết quả T y/c H lµm bµi vµo vë T theo dõi giúp đỡ H yếu T huy động kết quả chữa chung T chèt kiÕn thøc vÒ thùc hiÖn PT cã 2 bước tính T hÖ thèng kiÕn thøc vÒ phÐp céng[r]
Trang 1Tuần 21
Thứ hai ngày tháng 01năm 2013
Học vần: ôp - ơp
I Mục tiêu:
- H đọc được :ôp, ơp, hộp sữa, lớp học từ và câu ứng dụng
- Viết được : ôp, ơp, hộp sữa, lớp học
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Các bạn lớp em.
II Chuẩn bị: Bộ học cụ TV, Bảng phụ.
Tranh minh họa, mô hình, các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
III.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra
bài cũ (4 -5')
II.Dạybài
mới
1.Giới thiệu
bài
2 Dạy vần:
ôp
a.Giới thiệu
vần mới thứ
nhất: ôp
(4-5')
b.Đánh vần
(5-7')
c Hướng dẫn
viết
(6-7')
d.Đọc tiếng
ứng dụng
(5 - 6')
T gọi H đọc bài trong SGK, tìm một
số từ mới có vần đã học
T đọc từ cho từng dãy viết
T nhận xét, ghi điểm
*PP trực quan gợi mở, hỏi đáp
T giới thiệu bài mới
T viết lên bảng: ôp, ơp
T nêu: Vần ôp được tạo nên từ : âm ô
và âm p
T nhận xét kết luận
T y/c H tìm cài vần ôp
T phát âm mẫu
T HD H đánh vần: ô - pờ - ôp
T chỉnh sửa cách đánh vần cho H
*Tiếng và từ khóa:
T hỏi; Đã có vần ôp muốn có tiếng hộp ta thêm âm gì ? và dấu thanh nào?
T y/c H tìm cài tiếng mới : hộp
T y/c H phân tích tiếng hộp -T HDH đọc trơn từ khóa: ôp, hộp, hộp sữa
T chỉ sửa nhịp đọc cho H
*Dạy vần ơp (quy trình tương tự) Nghỉ giữa tiết
Hình thức: cá nhân (bảng con)
T viết mẫu: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học
T HD quy trình viết
T y/c H l viết T nhận xét chỉnh sửa
Hình thức: cá nhân ,nhóm, lớp
T ghi tiếng ứng dụng ở bảng phụ gọi
H đọc: tốp ca hợp tác
bánh xốp lợp nhà
T giải nghĩa một số từ(hoặc có các hình vẽ, mẫu vật)
2 - 4 H thực hiện Lớp viết bài theo dãy
H theo dõi 2H đọc lại đề bài
Một số H nhắc lại
H tìm bộ chữ cài vần ôp
H theo dõi
H đánh vần- đọc trơn(cá nhân, lớp)
H : đã có vần ôp muốn có tiếng hộp ta thêm âm h đứng trước vần ôp đứng sau và dấu thanh nặng đặt dưới âm ô
H dùng bảng cài ghép tiếng hộp
H ; nhiều H phân tích
H đọc nối tiếp(cá nhân, nhóm , lớp)
H quan sát, đọc bài viết
H theo dõi
H viết bóng
H viết bảng con 2,3 H K+G đọc
H lắng nghe
Trang 22.Luyện tập
a luyện đọc
(8 - 10')
b.Luyện viết
(12 -15')
c.Luyện nói
(7-8')
III Củng cố
dặn dò (3-4')
T y/c H tìm tiếng có vần vừa học
- T gạch chân những tiếng mới
T gọi H đọc từ ứng dụng ( có thể không theo thứ tự)
T chỉnh sửa phát âm cho H
T đọc mẫu Tiết 2
*PP quan sát , hỏi đáp thực hành
Hình thức: cá nhân, nhóm, lớp
T hướng H luyện đọc lại vần mới học
ở tiết 1
T theo dõi, chỉnh sửa cho H
T cho H đọc lại toàn bài ở trên bảng
*HD H đọc câu ứng dụng
T cho H quan sát tranh
T nêu câu hỏi, gợi ý
T nhận xét - chốt nội dung
T chỉnh sửa lỗi phát âm
T đọc mẫu câu ứng dụng
- HDH viết vào vở tập viết : ôp, ơp, hộp sữa, lớp học
T y/c H luyện viết
T HD điều chỉnh, giúp H yếu
*PP quan sát, thảo luận, luyện nói
*Hình thức: nhóm, cá nhân
T y/c H quan sát tranh
T gợi ý: - Tranh vẽ gì? y/c H kể về các bạn trong lớp em:
Tên của bạn là gì?Bạn học gỏi về môn gì? hoặc có năng khiếu về môn gì?
T tổ chức cho H luyện nói
T nhận xét bổ sung, chốt nội dung
T HDH tìm những tiếng, từ có vần vừa học trong các văn bản mới
T ghi bảng và tiếng, từ mới vừa tìm
được
T nhận xét giờ học, dặn dò
H tìm tiếng có vần vừa học
H đọc: cá nhân, nhóm, lớp
H lắng nghe
H đọc lần lượt: vần, tiếng, từ ứng dụng(cá nhân, lớp) Lớp đọc đồng thanh
H quan sát tranh
H thảo luận và trả lời theo nội dung của tranh
H đọc câu ứng dụng
H lắng nghe
H theo dõi
H viết vào vở
H đọc tên bài luyện nói: Các bạn lớp em
H quan sát tranh 1,2H lên chỉ vào tranh đọc tên các tranh
H luyện nói (nhóm, cá nhân)
H tìm và nêu nối tiếp Lớp đọc
H lắng nghe
TOAÙN: PHEÙP TRệỉ DAẽNG 17 – 7
I/Mục tiêu:HS biết làm các phép trừ , biết trừ nhẩm dạng 17-7 , viết được phép tính
thích hợp với hình vẽ Làm bài tập 1 (cột 1,3,4) bài 2(cột1,3) bài 3
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tính chính xác
II/Chuẩn bị: - Giáo viên: bó 1 chục que tính và các que tính rời.
- Học sinh: Bộ đồ dùng học toán, sách
III/ Các hoạt động dạy học::
Trang 3– 3 – 5 – 2 – 7
=
2/Bài mới:
ND- TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs
*Hoạt động
1: Giới thiệu
cách làm tính
trừ dạng 17
– 7
*Hoạt động
2: Thực hành.
4/ Củng cố
Dặn dò:
a/ Thực hành trên que tính
- Cho học sinh lấy 17 que tính (gồm 1
bó chục que tính và 7 que tính rời) rồi tách thành 2 phần: Phần bên trái có 1
bó chục que tính và phần bên phải có
7 que tính rời
- Từ 17 que tính rời tách lấy ra 7 que tính
Hỏi: Còn lại bao nhiêu que tính?
b/ Hướng dẫn cách đặt tính trừ
Đặt tính (từ trên xuống dưới) +Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với
7 (ở cột đơn vị)
+Viết dấu trừ (– )
+Kẻ vạch dưới 2 số đó
-Tính (từ trái sang phải)
+7 trừ 7 bằng 0 Viết 0 +Hạ 1 Viết 1
+17 trừ 7 bằng 10 (17 – 7 = 10)
*Trò chơi giữa tiết:
Bài 1: Cho học sinh luyện tập cách
trừ theo cột dọc
Bài 2: Cho học sinh tính nhẩm
Bài 3:Viết phép tính thích hợp vào ô
trống Thu chấm, nhận xét
- Chơi nêu nhanh kết quả: 17 – 7 , 14– 4, 15 – 5, 19 - 9
- Về xem lại bài
Làm theo
Còn lại gồm 1 bó chục que tính
là 10 que tính
Quan sát, theo dõi
Nêu lại cách làm
Hát múa.
Nêu yêu cầu, lần lượt từng em lên bảng làm bài, cả lớp làm vở .Đổi vở sửa bài
Nêu yêu cầu, làm bài lần lượt từng em đứng đọc kết quả Đổi
vở sửa bài Nêu yêu cầu, làm bài.Một học sinh làm bảng Cả lớp nhận xét sửa bài
TN-XH: Ôn tậP : Xã Hội
I/ Mục tiêu:
- Học sinh nắm được nội dung ôn tập: Kể được về gia đình , lớp học, cuộc sống nơi các em sinh sống
- HSKG: Kể về một trong 3 chủ đề : Gia đình, lớp học, quê hương
- Giáo dục học sinh tính mạnh dạn
II/ Chuẩn bị : - Giáo viên : nội dung ôn tập.
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ổn định lớp - Hát
Trang 42/Nội dung
ôn tập(30’)
3/ Củng cố-
Dặn dò (3’):
Giáo viên hỏi – học sinh trả lời
-Nêu vị trí và nhiệm vụ của 5 giác quan?
-Muốn cho cơ thể khỏe mạnh hằng ngày chúng ta phải làm gì?
-Em hãy kể 1 số mối nguy hiểm có thể xảy ra trong nhà?
-Hãy kể những việc em đã làm để giữ
gìn lớp học sạch đẹp?
-Giáo viên gọi một số em trả lời cá
nhân
Học thuộc nội dung , tập trả lời to, rõ, mạch lạc
Học sinh hỏi- học sinh trả lời
- Vị trí và nhiệm vụ của 5 giác quan là: mắt để nhìn
tai để nghe;mũi để ngửi và thở; lưỡi để đảo thức ăn và phát âm;
da để biết nóng hay lạnh, nhẵn nhụi hay sần sùi
- Muốn cho cơ thể khỏe mạnh hằng ngày chúng ta phải ăn uống điều độ, đủ chất và thường xuyên tập thể dục
- 1 số mối nguy hiểm có thể xảy ra trong nhà la: đứt tay do dao, kéo; bị điện giật,
cháy nhà do lửa; bị bỏng vì nước sôi, lửa, sôi
- Những việc em đã làm để giữ gìn lớp học sạch đẹp là lau bàn ghế, nhặt giấy rác trong lớp, kê bàn ghế ngay ngắn
- Trả lời
Ôn luyệnTviệt: luyện đọc ôp, ơp
I/ Mục tiêu:
- H đọc được một cách chắc chắn các vần ôp, ơp, hộp sữa, lớp học
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài trên
- Rèn kỹ năng đọc trơn, đọc đúng cho H TB
- Giúp H K+G đọc đúng các tiếng,từ, và các câu ứng dụng có các vần đã học trong văn bản mới
II/ Chuẩn bị: Bảng ôn , phiếu.
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu
bài (1-2')
2 Luyện đọc
T giới thiệu bài ôn luyện
*PP luyện tập, thực hành
H lắng nghe
Trang 5bài ôp, ơp
(15')
4.Thi đọc
tiếng, từ mới
có vần ôp, ơp
(10')
4 Củng cố
dặn dò (5’)
Hình thức: cá nhân, nhóm, lớp
*T HDH đọc vần, tiếng,từ ứng dụng
T gọi H đọc các vần đã học trong bài
T theo dõi chỉnh sửa
T chỉ không theo thứ tự (gọi H TB
đọc
T giúp H đọc đúng, đọc trơn
*T HD H đọc câu ứng dụng
T tổ chức H luyện đọc theo nhóm
T giúp H yếu đọc đúng
T gọi H đọc(T chỉ)
* T HDH đọc toàn bài trong SGK
T theo dõi chỉnh sửa
*PP luyện tập, thực hành
Hình thức: Nhóm, cá nhân, lớp
T HDH tìm vần , tiếng,từ mới có vần vừa học
T giúp H yếu tìm được tiềng, từ mới có vần ôp, ơp
T gọi H trình bày
T ghi bảng các tiếng từ mới có vần ôp,
ơp
T HDH đọc
T tổ chức H thi đọc trên phiếu
T theo dõi, nhận xét
T nhận xét giờ học, dặn H ôn bài
H đọc nối tiếp
H đọc
1,2H K+G đọc
H đọc bài theo nhóm đôi
H đọc bài (cá nhân, lớp)
H thi đọc
H thực hiện
H trao đổi theo nhóm
Các nhóm thi nêu tiếng mới
H luyện đọc tiếng, từ mới Một số H thực hiện
H lắng nghe về nhà luyện đọc
Thứ ba ngày tháng 01 năm 2013
Học vần: EP – EÂP
I Mục tiêu:
- H đọc được : ep, êp, cá chép, đèn xếp từ và câu ứng dụng
- Viết được : ep, êp, cá chép, đèn xếp
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Xếp hàng vào lớp
- Học sinh có ý thức khi ra vào lớp
II Chuẩn bị: Bộ học cụ TV, Bảng phụ.
- Giáo viên: Tranh.Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Kiểm tra
bài cũ:
2/Dạy học
bài mới:
*Hoạt động
1: Dạy vần
-Học sinh đọc viết bài: ôp – ơp,nộp bài, bánh xốp lộp độp,lớp học, nơm nớp, sấm chớp
-Đọc bài SGK
Tiết 1:
* Gắn bảng: ep
Thực hiện theo yêu cầu
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Trang 6*Hoạt động
2: Viết bảng
con
(7 phút)
*Hoạt động
3: Đọc từ ứng
dụng(5 phút)
*Hoạt động
1: Luyện đọc.
(5 phút)
*Hoạt động
2: Luyện viết
(7 phút)
*Hoạt động
3: Luyện nói
(5 phút)
*Hoạt động
4:Đọc bài
trong sách
giáo khoa
(2phút)
4/ Củng cố-
-Phát âm: ep
-Hướng dẫn học sinh gắn vần ep
-HD hs phân tích vần ep
-HD học sinh đánh vần vần ep
-Hương dẫn học sinh gắn: chép.
-Hương dẫn phân tích đánh vần
-Treo tranh giới thiệu: cá chép.
-Đọc mẫu, HD học sinh đọc
-Đọc phần 1
* Gắn bảng: êp
Dạy tương tự vần ep
-So sánh +Giống: p cuối
+Khác: e - ê đầu
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
* HD viết bảng con
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*HD Đọc từ ứng dụng.
lễ phép gạo nếp xinh đẹp bếp lửa -HD hs nhận biết tiếng có ep -êp
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng,
đọc trơn từ
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*HD Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
H: Tranh vẽ gì?
-Đọc câu ứng dụng
-Đọc toàn bài
*HD Luyện viết
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
*Nghỉ giữa tiết:
*HD Luyện nói
-Chủ đề: Xếp hàng vào lớp
(HD cho hs luyên nói theo tranh) -Nêu lại chủ đề: Xếp hàng vào
*HD Học sinh đọc bài trong sách
giáo khoa
- Chơi trò chơi tìm tiếng mới: lúa lép,
Cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn Cá nhân
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Cá nhân, lớp
So sánh
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa.
HS viết bảng con
ep – êp cá chép - đèn xếp
2 – 3 em đọc phép – nếp – đẹp – bếp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa.
Cá nhân, lớp
Cò bay, đồng lúa
2 em đọc
Nhận biết tiếng có ep ,êp Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa.
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Trang 7Dặn dò: (5’) con rệp
-Dặn học sinh học thuộc bài.
-Toán : Luyện tập
I Mục tiêu : - Giúp H rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ (không nhớ) trong
phạm vi 20, trừ nhẩm trong phạm vi 20 , viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS làm được bài tập: 1(cột 1, 3,4) 2 (cột 1,2,4) 3 (cột 1,2) 5
II Đồ dùng dạy học : Tranh vẽ, Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra
bài cũ
(3-4')
2.Bài mới
3.Thực
hành
Bài 1: Đặt
tính rồi tính
(7-8')
Bài 2: Tính
nhẩm
(4 - 5')
Bài 3: Tính
(7-8')
Bài 4
(3-4')
Bài 5: Viết
phép tính
thích hợp
(3-4')
4.Cuỷng coỏ
daởn doứ :
(3-4')
T gọi 2 H lên bảng làm BT 1số H khác nêu kết quả PT trên phiếu
T nhận xét - ghi điểm
T GT bài, ghi đè bài lên bảng
*PP luyện tập thực hành
T y/c H thực hành trên bảng con
T chữa chung
T chốt kiến thức về cách đặt tính, cách tính cột dọc số có hai chữ số trừ đi số
có 1 chữ số
T kiểm tra nhận xét
T gọi 1,2H đọc lại kết quả
- T gọi H đọc y/c của BT
T gợi ý giúp H yếu
T huy động kết quả
T chữa chung
T chốt kiến thức về thực hiện các PT cộng, trừ về dạng 17 -7
T gọi 1,2H đọc lại kết quả
- T gợi ý, giúp H yếu
T huy đọng kết quả, chữa chung
T củng cố cho H về kĩ năng thực hiện PT
có dấu cộng và trừ hoặc trừ và cộng
T y/c H làm bài
T gợi ý -T huy động kết quả
T chốt về cách so sánh điền dấu
T y/c H đọc bài toán theo tóm tắt
T y/c H viết PT phù hợp với nội dung BT
T huy động kết quả
T kiểm tra chung nhận xét
T hệ thống kiến thức về phép trừ các số
có dạng 17 - 7
T nhận xét, dặn dò
2H làm ở bảng Một số H trả lời kết quả
2H đọc đề bài
H thực hiện làm bài vào bảng (2bài/1dãy)
1H làm ở bảng phụ 1,2H đọc lại kết quả
H : Tính nhẩm
H nhẩm kết quả
H nêu miệng kết quả (nối tiếp)
H làm bài vào vở 2H làm ở bảng phụ
H đổi vở kiểm tra chéo
H theo dõi
H làm bài vào vở 1H làm ở bảng lớp
H làm bài vào vở 3H đọc lại kết quả
1,2H đọc lại bài toán
H làm bài vào vở 1H làm ở bảng phụ
H lắng nghe >, <, =
Trang 8ÔLTiếng việt: Luyện viết chữ đẹp: Bài 20
I Mục tiêu: Giúp hs
- Cũng cố cách viết các vần ăng, âng,eng, iêng, từ : vầng trăng, nhà tầng…
- Hs yếu viết đúng quy trình, chính tả các từ trên
- Hs có ý thức nắn nót cẩn thận khi viết
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bảng con, vở LVCĐ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài củ(5’)
2 Bài mới:
a gtb (2’)
b Hướng dẫn
viết bảng con
(7’)
c Hướng dẫn
viết vở (15’)
3 Cũng cố
(3’)
- Gv đọc bạn thân, khôn lớn
- Tổ chức cho hs nhận xét
- Gv nhận xét
- Gv lên mục tiêu tiết học, ghi đề bài
- Gv viết mẫu, hướng dẫn cách viết các từ: ăng, âng,eng, iêng…
- Tổ chức cho hs viết bảng con
- Tổ chức cho hs nhận xét
- Gv nhận xét
- Gv hướng dẫn hs cách trình bày
- Gv theo dõi giúp đỡ hs yếu
- Gv chấm một số bài, nhận xét về chữ
viết và cách trình bày
- Gv nhận xét tiết học
- Dặn dò hs về nhà luyện viết
- hs viết bảng con
- Hs nhận xét
- Hs lắng nghe
- Hs quan sát
- Hs viết bảng con
- Hs nhận xét
- Hs viết vở
- Hs lắng nghe
Hs lắng nghe
Ôn luyệnTviệt: luyện đọc ep, êp
I/ Mục tiêu:
- H đọc được một cách chắc chắn các vần ep, êp, cá chép, đèn xếp
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài trên
- Rèn kỹ năng đọc trơn, đọc đúng cho H TB
- Giúp H K+G đọc đúng các tiếng,từ, và các câu ứng dụng có các vần đã học trong văn bản mới
Trang 9II/ Chuẩn bị: Bảng ôn , phiếu.
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu
bài (1-2')
2 Luyện đọc
bài ep, êp
(15')
4.Thi đọc
tiếng, từ mới
có vần ( ep,
êp)
(12')
4 Củng cố
dặn dò (3-4')
T giới thiệu bài ôn luyện
*PP luyện tập, thực hành
Hình thức: cá nhân, nhóm, lớp
*T HDH đọc vần, tiếng,từ ứng dụng
T gọi H đọc các vần đã học trong bài
T theo dõi chỉnh sửa
T chỉ không theo thứ tự (gọi H TB
đọc
T giúp H đọc đúng, đọc trơn
*T HD H đọc câu ứng dụng
T tổ chức H luyện đọc theo nhóm
T giúp H yếu đọc đúng
T gọi H đọc(T chỉ)
* T HDH đọc toàn bài trong SGK
T theo dõi chỉnh sửa
*PP luyện tập, thực hành
Hình thức: Nhóm, cá nhân, lớp
T HDH tìm vần , tiếng,từ mới có vần vừa học
T giúp H yếu tìm được tiềng, từ mới có vần ep, êp
T gọi H trình bày
T ghi bảng các tiếng từ mới có vần ep, êp
T HDH đọc
T tổ chức H thi đọc trên phiếu
T theo dõi, nhận xét
T nhận xét giờ học, dặn H ôn bài
H lắng nghe
H đọc nối tiếp
H đọc
1,2H K+G đọc
H đọc bài theo nhóm đôi
H đọc bài (cá nhân, lớp)
H thi đọc
H thực hiện
H trao đổi theo nhóm
Các nhóm thi nêu tiếng mới
H luyện đọc tiếng, từ mới Một số H thực hiện
H lắng nghe về nhà luyện đọc
Thứ tư ngày tháng 01 năm 2013
Học vần: ip - up
I Mục tiêu:
- H đọc được : ip, up, bắt nhịp, búp sen từ và câu ứng dụng
- Viết được : ip, up, bắt nhịp, búp sen
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Giúp đỡ cha mẹ
II Chuẩn bị: Bộ học cụ TV, Bảng phụ.
Tranh minh họa, mô hình, các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
III.Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ
(4 -5')
T gọi H đọc bài trong SGK, tìm một
số từ mới có vần đã học
2 - 4 H thực hiện Lớp viết bài theo dãy
Trang 10II.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài
2 Dạy vần:
ip
a.Giới thiệu vần
mới thứ nhất: ip
(4-5')
b.Đánh vần
(5-7')
c Hướng dẫn viết
(6-7')
d.Đọc tiếng ứng
dụng (5 - 6')
2.Luyện tập
a luyện đọc
(8 - 10')
T đọc từ cho từng dãy viết
T nhận xét, ghi điểm
*PP trực quan gợi mở, hỏi đáp
T giới thiệu bài mới
T viết lên bảng: ip, up
T nêu: Vần ip được tạo nên từ : âm i
và âm p
T nhận xét kết luận
T y/c H tìm cài vần ip
T phát âm mẫu
T HD H đánh vần: i - pờ - ip
T theo dõi chỉnh sửa cách đánh vần cho H
*Tiếng và từ khóa:
T hỏi; Đã có vần ip muốn có tiếng nhịp ta thêm âm gì ? và dấu thanh nào?
T y/c H tìm cài tiếng mới : nhịp
T y/c H phân tích tiếng nhịp -T HDH đọc trơn từ khóa: ip, nhịp, bắt nhịp
T chỉ sửa nhịp đọc cho H
*Dạy vần up (quy trình tương tự) Nghỉ giữa tiết
Hình thức: cá nhân (bảng con)
T viết mẫu: ip, up, bắt nhịp, búp sen
T HD quy trình viết
T y/c H luyện viết
T nhận xét chỉnh sửa
Hình thức: cá nhân ,nhóm, lớp
T ghi tiếng ứng dụng ở bảng phụ gọi
H đọc: nhân dịp chụp đèn
đuổi kịp giúp đỡ
T giải nghĩa một số từ (hoặc có các hình vẽ, mẫu vật)
T y/c H tìm tiếng có vần vừa học
- T gạch chân những tiếng mới
T gọi H đọc từ ứng dụng ( có thể không theo thứ tự)
T chỉnh sửa phát âm cho H
T đọc mẫu
Tiết 2
*PP quan sát , hỏi đáp thực hành
Hình thức: cá nhân, nhóm, lớp
T hướng H luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
T theo dõi, chỉnh sửa cho H
T cho H đọc lại toàn bài ở trên bảng
H theo dõi 2H đọc lại đề bài
Một số H nhắc lại
H tìm bộ chữ cài vần ip
H theo dõi
H đánh vần- đọc trơn (cá nhân, lớp)
H : đã có vần ip muốn có tiếng nhịp ta thêm âm nh
đứng trước vần ip đứng sau
và dấu thanh nặng đặt dưới âm i
H dùng bảng cài ghép tiếng nhịp
H ; nhiều H phân tích
H đọc nối tiếp(cá nhân, nhóm , lớp)
H quan sát, đọc bài viết
H theo dõi
H viết bóng
H viết bảng con 2,3 H K+G đọc
H lắng nghe
H tìm tiếng có vần vừa học
H đọc: cá nhân, nhóm, lớp
H lắng nghe
H đọc lần lượt: vần, tiếng, từ ứng dụng(cá nhân, lớp) Lớp đọc đồng thanh
H quan sát tranh