Sao chép công thức Các địa chỉ tương đối được điều chỉnh, các địa liệu của nút điền chép dữ liệu bằng nút chỉ tuyệt đối theo cột hoặc theo hàng được giữ đối với công thức, điền trên máy [r]
Trang 1Ngày soạn: 14/12/2015
§ BÀI 21: THAO TÁC VỚI DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
A Mục tiêu bài học:
Kiến thức: - Biết các thao tác chỉnh sửa, sao chép và di chuyển dữ liệu trên trang tính.
- Hiểu được tầm quan trọng của địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối trong sao chép công thức
Kỹ năng: - Thực hiện các thao tác chỉnh sửa dữ liệu trong ô tính.
- Thực hiện các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu
Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong học tập, tuân thủ theo qui trình, vệ sinh lao động.
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Máy tính, thiết kế bài học
- HS: Sách giáo khoa, nắm lại bài 20
C Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1 (2’): Ổn định lớp
- Điểm danh Điểm danh trực tiếp HS báo cáo (có mặt,
vằng)
Hoạt động 2 (8’): Kiểm tra bài cũ
Gọi một HS lên trả bài cũ
Gọi HS khác bổ sung
Đánh giá và cho điểm HS
HS lên trả bài
Các HS khác nghe và
bổ sung bài cho bạn
Hoạt động 3 (5’):
I XÓA, SỬA NỘI DUNG Ô TÍNH
1 Xóa dữ liệu trong ô hay khối:
Chọn ô hay khối → nhấn phím Delete
2 Sửa đổi dữ liệu trong ô:
- Cách 1: Nháy đúp vào ô và sửa ngay trên ô
(hoặc sửa trên thanh công thức)
- Cách 2: Nháy chuột chọn ô → nhấn phím F2
→ sửa
GV diễn giải và minh họa về các bước xóa, sửa dữ liệu trên trang tính
Hướng dẫn sử dụng phím Esc (khi chưa kết thúc chỉnh sửa), nút lệnh Undo (khi đã xóa,
đã nhấn Enter) để khôi phục dữ liệu.
HS nghe và ghi
HS thao tác trên máy theo ví dụ minh họa
Hoạt động 4 (10’):
II SAO CHÉP VÀ DI CHUYỂN
1 Sao chép hoặc di chuyển dữ liệu
Các bước sao chép hay di chuyển dữ liệu:
- Bước 1: Chọn ô có nội dung cần sao chép (Ô
GV diễn giải và minh họa về các bước sao chép, di
HS nghe và ghi
HS thao tác trên máy
Trang 2- Bước 2: Nháy nút lệnh Copy để sao chép (nút
lệnh Cut để di chuyển)
- Bước 3: Chọn ô đích
- Bước 4: Nháy nút lệnh Paste (hoặc nhấn phím
Enter)
2 Sao chép hoặc di chuyển công thức
Các bước sao chép hay di chuyển công thức
như phần II.1 Nhưng kết quả sao chép hay di
chuyển công thức tuân thủ theo các quy tắc sau:
a/ Quy tắc 1:
Khi sao chép công thức trong một ô có các địa
chỉ tương đối của ô (hay khối) khác, trong công
thức ở ô đích các địa chỉ đó được điều chỉnh để
giữ nguyên vị trí tương đối so với ô đích
b/ Quy tắc 2:
Khi di chuyển công thức từ một ô sang ô khác,
các địa chỉ trong công thức sẽ được giữ nguyên
mà không bị điều chỉnh lại như trường hợp sao
chép
chuyển dữ liệu từ ô nguồn sang ô đích trên trang tính
GV diễn giải và minh họa về các bước sao chép, di chuyển công thức
từ ô nguồn sang ô đích trên trang tính
→ Chỉ ra hai quy tắc khi sao chép, di chuyển công thức
theo ví dụ minh họa
HS nghe và ghi
HS thao tác trên máy theo ví dụ minh họa
Hoạt động 5 (20’):
III ĐỊA CHỈ TƯƠNG ĐỐI, ĐỊA CHỈ TUYỆT
ĐỐI VÀ ĐỊA CHỈ HỖN HỢP
1 Địa chỉ tương đối:
- Địa chỉ tương đối của một ô là cặp chữ xác
định cột (tên cột) và số xác định hàng (tên
hàng) mà ô đó nằm trên
- Cách viết: <tên cột><tên hàng>
2 Địa chỉ tuyệt đối:
- Địa chỉ tuyệt đối của một ô là cặp chữ - số
gồm tên cột và tên hàng mà ô nằm trên với các
dấu $ trước mỗi chữ và số đó
- Cách viết: <$tên cột><$tên hàng>
Quy tắc 3: Khi sao chép công thức từ một ô
sang ô khác, các địa chỉ tuyệt đối trong công
thức được giữ nguyên
3 Địa chỉ hỗn hợp:
- Địa chỉ tuyệt đối của một ô là cặp chữ - số
gồm tên cột và tên hàng mà ô nằm trên, nhưng
chỉ có một dấu $ hoặc trước tên cột hoặc trước
tên hàng
- Cách viết: <$tên cột><tên hàng> hoặc <tên
cột><$tên hàng>
Quy tắc 4: Khi sao chép công thức từ một ô
sang ô khác, phần tuyệt đối của địa chỉ hỗn hợp
được giữ nguyên, phần tương đối được điều
chỉnh để đảm bảo quan hệ giữa ô có công thức
GV diễn giải và minh họa địa chỉ tương đối = <tên cột><tên hàng>
VD: A1 ; B5 :
GV diễn giải và minh họa địa chỉ tuyệt đối = <$tên cột><$tên hàng>
VD: $A$1 ; $B$5 :
GV diễn giải và minh họa địa chỉ hỗn hợp = <$tên cột><tên hàng> → địa chỉ tuyệt đối theo cột; hoặc <tên cột><$tên hàng> → địa chỉ tuyệt đối theo hàng
VD: $A1 ; B$5 :
HS nghe và ghi
HS đọc địa chỉ tương đối cho các ví dụ minh họa trên trang tính
HS nghe và ghi
HS đọc địa chỉ tương đối cho các ví dụ minh họa trên trang tính
HS nghe và ghi
HS đọc địa chỉ tương đối cho các ví dụ minh họa trên trang tính
Trang 3và các ô có địa chỉ trong công thức Hướng dẫn HS sử dụng
phím F4 để đánh địa chỉ trên thanh công thức.
Tiết 2
Hoạt động 6 (40’): THỰC HÀNH
1 Nội dung thực hành:
Thực hiện bài tập 1,4,5,6 trang 145,146/SGK
2 Tiến trình thực hiện:
- Khởi động Excel
- Kích hoạt ô cần nhập công thức hoặc hàm
- Nhập hàm cần tính toán (nhập trực tiếp từ bàn
phím hoặc dùng nút lệnh Insert function)
- Sửa chữa một số ô bị sai hoặc thay công thức
- Sao chép một số công thức từ nơi này đến nơi
khác
- Lưu bảng tính và kết thúc Excel
3 Đánh giá:
- Về thời gian thực hiện bài
- Về thao tác: xác định được ô cần nhập hàm,
nhập hàm theo đúng trình tự, nhập địa chỉ trực
tiếp hoặc bằng chuột, sử dụng được các hàm
thông dụng
Yêu cầu HS cho biết tiến trình thực hành trên máy vi tính Quan sát HS thực hành Có biện pháp uốn nắn những HS yếu kém Đánh giá bài thực hành của HS HS thực hành các thao tác trên máy tính theo tiến trình thực hành Lưu ý HS cách trình bày bảng tính sao cho cân đối, hài hoà Sửa chữa bài thực hành HS tự đánh giá bài thực hành về quy trình thực hành, thời gian… Hoạt động 6 (5’): Củng cố, dặn dò Củng cố lại kiến thức đã học Dặn dò HS xem và nắm chắc các dạng địa chỉ ô và 3 quy tắc khi sao chép, di chuyển công thức GV củng cố lại kiến thức đã học HS nghe Duyệt của Lãnh đạo Duyệt của Tổ trưởng Người soạn Nguyễn Văn Long D Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
Trang 4
Ngày soạn: 14/12/2015
§ BÀI 22: NHẬP, TÌM VÀ THAY THẾ NHANH DỮ LIỆU
A Mục tiêu bài học:
Kiến thức: - Hiểu được bản chất, lợi ích của thao tác kéo thả nút điền và cách thực hiện.
- Biết cách sử dụng tính năng tìm và thay thế của Excel
Kỹ năng: - Điền nhanh dữ liệu bằng thao tác kéo thả nút điền.
- Sử dụng thành thạo tính năng tìm và thay thế của Excel
Thái độ: Có thái độ nghiêm túc trong học tập, tuân thủ theo qui trình, vệ sinh lao động.
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Máy tính, thiết kế bài học
- HS: Sách giáo khoa
C Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1 (2’): Ổn định lớp
- Điểm danh Điểm danh gián tiếp Lớp trưởng báo cáo (có
mặt, vằng)
Hoạt động 2 (20’):
I ĐIỀN NHANH DỮ LIỆU
1 Nút điền và thao tác với nút điền:
- Nút điền là nút nhỏ xuất hiện tại góc dưới
bên phải của ô kích hoạt Nếu đưa con trỏ chuột
lên trên nút điền, con trỏ chuột trở thành dấu
- Thao tác đưa con trỏ chuột lên nút điền và kéo
thả chuột sang vị trí khác gọi là kéo thả nút
điền
- Thao tác kéo thả nút điền thực hiện sao chép
nhanh dữ liệu đã có trong một ô hoặc một khối
được chọn sang các ô liền kề (theo hướng kéo
thả)
2 Sao chép dữ liệu bằng nút điền:
a/ Sao chép công thức
Các địa chỉ tương đối được điều chỉnh, các địa
chỉ tuyệt đối theo cột hoặc theo hàng được giữ
nguyên trong công thức ở các ô mới
b/ Sao chép dữ liệu số
- Nếu chọn một ô và kéo thả nút điền: dữ liệu
trong ô đã chọn được điền lập lại vào các ô liền
kề
- Nếu chọn một khối ô gồm 2 ô và kéo thả nút
điền: các số mới được điền vào các ô trống theo
cấp số cộng với công sai là hiệu các số trong 2
ô
a/ Sao chép dữ liệu ký tự
GV diễn giải và minh họa về nút điền và thao tác kéo thả nút điền
? Có nhận xét gì khi kéo thả nút điền?
GV kết luận công dụng của thao tác kéo thả nút điền
? Rút ra kết luận về việc sao chép dữ liệu của nút điền đối với công thức, kiểu dữ liệu số, kiểu
dữ liệu ký tự
Yêu cầu HS thực hành trên máy về sao chép dữ liệu bằng nút điền
HS nghe và ghi
HS thao tác trên máy theo ví dụ minh họa và nêu nhận xét
HS thực hiện việc sao chép dữ liệu bằng nút điền trên máy tính của mình
Trang 5Nếu chọn các ô liên tiếp có dữ liệu ký tự và kéo
thả nút điền: nội dung các ô sẽ được sao chép
lặp lại vào các ô liền kề, bắt đầu từ dữ liệu trong
ô đầu tiên
Hoạt động 3 (20’):
II TÌM VÀ THAY THẾ
1 Tìm kiếm: Chọn lệnh Edit → Find
+ Nhập dữ liệu cần tìm vào ô Find what
+ Nhấn Find Next để tìm
2 Thay thế: Chọn lệnh Edit → Replace
+ Nhập dữ liệu cần tìm kiếm vào ô Find what
+ Nhập dữ liệu cần thay thế vào ô Replace
With
+ Nhấn Replace All (thay thế toàn bộ) hoặc
Replace (thay thế tuần tự)
* Để tìm kiếm hoặc thay thế nâng cao: nhấn
lệnh Options >> trong hộp thoại Find and
Replace để lựa chọn thêm các tham số
? Nêu các bước thực hiện Tìm kiếm
dữ liệu
Yêu cầu các nhóm trình bày, kết luận
và rút ra bài học
? Nêu các bước để Thay thế dữ liệu
Yêu cầu các nhóm trình bày, kết luận
và rút ra bài học
? Lệnh tìm kiếm và thay thế khác nhau như thế nào
GV kết luận bài
Các nhóm thảo luận và rút ra cách thức tiến hành
Các nhóm trình bày ý kiến
Nhóm khác nhận xét,
bổ sung các ý kiến của nhóm trên (nếu có) Các HS khác bổ sung Kết luận, rút ra bài học, ghi vào vở
Các nhóm thảo luận và rút ra cách thức tiến hành
Các nhóm trình bày ý kiến
Nhóm khác nhận xét,
bổ sung các ý kiến của nhóm trên (nếu có) Các HS khác bổ sung Kết luận, rút ra bài học, ghi vào vở
HS trả lời
Tiết 2
Hoạt động 4 (40’): THỰC HÀNH
1 Nội dung thực hành:
Thực hiện bài tập 1,2,3,4,5,6 trang
152,153,154/SGK
2 Tiến trình thực hiện:
- Khởi động Excel
- Nhập dữ liệu, công thức vào ô cần tính
- Kéo thả nút điền
- Tìm và thay thế nhanh dữ liệu
- Lưu bảng tính và kết thúc Excel
3 Đánh giá:
Yêu cầu HS cho biết tiến trình thực hành trên máy vi tính
Quan sát HS thực hành
Có biện pháp uốn nắn những HS yếu
HS thực hành các thao tác trên máy tính theo tiến trình thực hành
Lưu ý HS cách trình bày bảng tính sao cho cân đối, hài hoà
Trang 6- Về thời gian thực hiện bài.
- Về thao tác: chọn đúng các ô cần nhập, kéo
thả nút điền đúng hướng, tìm và thay thế dữ liệu
chính xác
kém Và cho thêm bài thực hành cho
HS giỏi thực hành
Đánh giá bài thực hành của HS
Sửa chữa bài thực hành
HS tự đánh giá bài thực hành về việc tuân thủ quy trình thực hành, thời gian…
Hoạt động 5 (5’): Củng cố, dặn dò
Củng cố lại kiến thức đã học
Dặn dò HS về xem và vận dụng nút điền và
công thức vào trong bảng tính
GV củng cố lại kiến thức đã học HS nghe
Nguyễn Văn Long
D Đánh giá – Rút kinh nghiệm: