bài còn lại vào vơ GV theo dõi giúp đỡ HSy làm baøi - Chấm, chữa bài, nhận xét Khaéc saâu : Neáu trong 1 baøi tính neáu coù pheùp nhaân và phép cộng ta thực hiện phép nhân trước, phép co[r]
Trang 1Tu ần 21 Thứ hai ngày 24 tháng 1 năm 2011
Tập đọc (Tiết 61+62)
CHIM SƠN CA VÀ BÔNG CÚC TRẮNG
I/ MỤC TIÊU :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ; đọc rành mạch được toàn bài
- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện : Hãy để cho chim được tự do ca hát, bay lượn ; để cho hoa được tự do tắm nắng mặt trời (trả lời được CH1, 2, 4, 5)
*KNS: - Xác định giá trị.
- Thể hiện sự thơng cảm
- Tư duy phê phán
*PPDH: - đặt câu hỏi – Trình bày ý kiến cá nhân – Bài tập tình huống.
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh : Chim sơn ca và bông cúc trắng/ 23
-Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ:(4’-5’) Gọi 3 HS đọc bài “Mùa
xuân đến” và trả lời các câu hỏi/7 sgk
-Nhận xét, ghi điểm
-GV đọc mẫu toàn bài
-HDHS đọc nối tiếp câu và luyện đọc một số từ như
sgv/43 mục 2
-HS theo dõi
-HS thực hiện Hsy đánh vần, đọc
trơn một số từ khó: nở, lồng, lìa
đời, héo lả, long trọng, tắm nắng, xòe cánh, xinh xắn, ẩm ướt, an ủi, ngào ngạt, vặt…
-HDHS đọc nối tiếp câu lần 2 và tìm hiểu các từ như
sgk/14
-HDHS đọc từng đoạn như sgv/43 mục 2
-Nhận xét
- HS đọc nối tiếp câu
-HS nêu chú giải từ : khôn tả, véovon, bình minh HSKK có thể nêuhoặc nhắc
-HS đọc nối tiếp đoạn-Thi đọc giữa các nhóm-HSKK đọc được đoạn 1 trong bài.-Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3,4
TIẾT 2
c)
Thực hành:
Hoạt động 2 : ( 30’-32’) Tìm hiểu bài+ luyện đọc lại
* Thể hiện sự thơng cảm - Tư duy phê phán.
-GVHD đọc và trả lời các câu hỏi như sgv/44
-HS đọc và trả lời câu hỏi 1, 2 , 4 , 5
(HSG trả lời CH4 ) HSY nhắc lại câu trả lời của bạn.
-HS hoạt động nhóm : luyện đọcphân vai
-Thi đọc giữa các nhóm
Trang 2-HDHS luyện đọc lại toàn bài như sgv/44 mục 4.
-Nhận xét tuyên dương nhóm đọc hay
d) Vận dụng : (2’-3’)
-Vừa học bài gì?
-Các em có phá tổ chim không? Vì sao?
-Về nhà đọc lại bài và trả lời các câu hỏi/ 23sgk
-Chuẩn bị bài Vè chim
-Nhận xét
-Hstrả lời
-HS thực hiện-HS về nhà HTL bài : Vè chim
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
TOÁN (Tiết 101)
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
-Thuộc bảng nhân 5
-Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính nhân và trừ trong trường hợp đơn giản.-Biết giải bài toán có một phép nhân ( trong bảng nhân 5)
-Nhận biết được đặc điểm của dãy số để viết số còn thiếu của dãy số đó
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ viết sẵn bài 2/102
- Sách, vở, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Bài cũ : ( 4’-5’) 2 HS lần lượt đọc bảng nhân 5.
-1HS lên bảng, lớp bảng con bài 3/101
-Nhận xét, ghi điểm
-HS thực hiện
-HS thực hiện
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 2 : (28’-30’) Luyện tập
Bài 1 : Yêu cầu gì?
-HDHS làm bài rồi chữa bài như SGV/167
-Nhận xét, ghi điểm
-1 em đọc đề-HS lần lượt nêu kết quả câu a Bạn
nhận xét (HSG làm thêm câu b )
Bài 2: Gọi HS đọc đề toán
-GV mở bảng phụ HD mẫu sau đó cho HS làm các
bài còn lại vào vơ( GV theo dõi giúp đỡ HSy làm
bài)
- Chấm, chữa bài, nhận xét
Khắc sâu : Nếu trong 1 bài tính nếu có phép nhân
và phép cộng ta thực hiện phép nhân trước, phép
cộng sau.
-1 em đọc đề
-HS theo dõi và làm bài vào vở
Trang 3Bài 3 : Gọi HS đọc đề
-GV cho HS tự giải vào vở nháp
( GV theo dõi HD HSKK thực hiện)
-Nhận xét
Bài 4 : Dành cho HSG
GV gọi hs đọc đề , hướng dẫn
-2 em đọc đề-HS thực hiện( HSKK có thể ghi đượccâu lời giải và phép tính- nếu còn thờigian thì làm cả bài)
-HSG thực hiện
Bài 5 Gọi HS đọc đề
-HDHS đếm thêm 3 và đếm thêm 5 như sgv/167
-Chữa bài Khuyến khích các em đọc thuộc dãy
số.
Nhận xét.
- 1em đọc đề
- HSg lần lượt nêu miệng.
-Bạn nhận xét.
3 Củng cố : ( 2’-3’)
-Vừa học bài gì?
-2 HS đọc bảng nhân 5
-Về nhà xem lại các bài tập trang 102
-Chuẩn bị bài : Đường gấp khúc Độ dài đường gấp
khúc
-Nhận xét tiết học
-HS thực hiện
-HS về nhà thực hiện
- HS về nhà chuẩn bị bài ( HSy tiếptục học thuộc bảng nhân 5và chuẩn bịbài tập 1,2/103)
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:………
Thứ ba ngày 25 tháng 1 năm 2011
ĐƯỜNG GẤP KHÚC ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC.
I/ MỤC TIÊU:
-Nhận dạng được và gọi đúng tên đường gấp khúc
-Nhận biết độ dài đờng gấp khúc
-Biết tính độ dài đường gấp khúc khi biết độ dài mỗi đoạn thẳng của nó
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Mô hình đường gấp khúc Ghi bảng bài 1-2/ 103 sgk
-Sách, vở, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ : ( 4’-5’) – Gọi HS đọc bảng nhân 5
-làm bài tập 2/102
-Nhận xét, ghi điểm
-1-2 em đọc bảng nhân 5-3 HS làm bảng lớp Cả lớp làm bàicuối
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 1 : (14’-15’) Giới thiệu đường gấp khúc,
độ dài đường gấp khúc
-HDHS quan sát hình vẽ đường gấp khúc ABCD như
SGV/168
-HS quan sát
-HDHS nhận dạng đường gấp khúc ABCD như
SGV/168
-HDHS biết đường gấp khúc ABCD như
SGV/168( Cho HS nắm được: Độ dài đường gấp khúc
ABCD là tổng độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD )
-Quan sát trả lời câu hỏi
-Hsnhắc lại “Độ dài đường gấp khúcABCD…”( 2 HSKK nhắc lại)
Trang 4-GV Lưu ý HS như SGV/168 - HS lắng nghe.
Hoạt động 2 : (15’-16’) Luyện tập
Bài 1 : Yêu cầu gì?
-GV HDHS nối theo các cách khác nhau như SGV/169
-1 em đọc đề
- HS lên bảng, lớp làm bảng con
Hsg làm thêm câu b
Bài 2 Tính độ dài đường gấp khúc theo mẫu.
-GV vẽ đường gấp khúc lên bảng, HDHS tính độ dài
bài mẫu SGV/169
-GV cho HS dựa vào bài tập mẫu ở câu a để làm câu
b vào vở nháp
- GV chấm một số bài và nhận xét
-1 em đọc đề
-HS quan sát mẫu
-HS thực hiện( HSKK có thể làm đượcphepó tính- nếu còn thời gian làm cảbài
Bài 3: Gọi HS đọc đề
3 Củng cố : ( 2’-3’) Muốn tính độ dài đường gấp khúc
ta làm như thế nào?
-Về nhà xem lại các bài tập trang 103
-Chuẩn bị bài Luyện tập
-Nhận xét tiết học
-HS trả lời
-HS về nhà thực hiện-HS về nhà chuẩn bị bài(HSKK chuẩn
bị bài tập 1a, 2/ 104)
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
- CHÍNH TẢ (Tập chép) ( Tiết 41)
-CHIM SƠN CA VÀ BÔNG CÚC TRẮNG.
I.MỤC TIÊU :
-Chép chính xác bài CT ,biết trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói của nhân vật
-Làm đúng BT(2)b
I/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Viết sẵn đoạn truyện : “Chim sơn ca và bông cúc trắng” Viết sẵn BT 2b, 3a/25,26sgk
-Sgk, vở, bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Bài cũ (4’-5’): Viết các từ: sương mù, xương cá, phù
sa
-Nhận xét, ghi điểm
- 3 HS viết bảng lớp + cả lớp viết bảng con
2 Bài mới : Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1 (19-20’) Hướng dẫn HS tập chép
-GV đọc bài viết
-HD tìm hiểu đoạn viết như SGV/46,47 mục 2
-Cho HS phát hiện từ khó
-HS theo dõi 2 em đọc bài-HS trả lời câu hỏi HSKKtrả lời hoặc nhắc lại
-HS nêu từ khó: sung sướng, véo von,
Trang 5-Cho HSy đánh vần phân tích từ khó
-HS viết từ khó vào bảng con ; bảng lớp( GV theo dõi,
HDHSy viết đúng các từ khó)
-GV HD HS viết bài vào vở như sgv/47(Theo dõi, HD
HSKK viết bài.)
-GV HDHS bắt lỗi
- GV chấm một số bài Nhận xét
xanh thẳm, sà xuống…
-HSy thực hiện -HS thực hiện
-HS viết bài vào vở -HS thực hiện
Hoạt động 2 (10’-11’): Làm bài tập
Bài 2b : Yêu cầu gì?
-HD HS làm như SGV/47
-GV rút ra các từ đúng như sgv/47
-2 em đọc đề
-HS làm bài vào bảng con
-Bài 3a: Yêu cầu gì?
-HDHS thi tìm các từ ngữ chỉ các vật hay việc như
sgv/47 mục 3.2
-GV nhận xét tuyên dương HS tìm được từ đúng
-1 em đọc đề
-HSg thi tìm từ và phát biểu.
3 Củng cố (2’-3’) Vừa học bài gì?
- Về nhà xem lại bài tập/25,26 SGK
- Chuẩn bị bài: “Sân chim”
- Nhận xét tiết học
-HS trả lời -HS về nhà thực hiện -HS về nhà chuẩn bị bài.( HSKK viết bài vào vở nháp)
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
CHIM SƠN CA VÀ BÔNG CÚC TRẮNG
I/ MỤC TIÊU :
-Dựa theo gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh “Chim sơn ca và bông cúc trắng”
- Sgk
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ : (4’-5’)
-Gọi 2 HS nối tiếp kể lại câu chuyện Ông Mạnh
thắng Thần Gió Nêu ý nghĩa câu chuyện
-Nhận xét.Ghi điểm cho từng HS
-HS thực hiện
-Cả lớp theo dõi nhận xét
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài(1’)
Hoạt động 1 : (28’-30’)Hướng dẫn kể chuyện
Bài1 yêu cầu gì?
-HDHS kể lại từng đoạn câu chuyện theo gợi ý như
sgv/45
-GV khen những HS kể tốt và nhắc nhở HS kể chưa
-1em đọc yêu cầu đề -HS kể đoạn nối tiếp từng đoạn của câu chuyện
- HSKK kể được 1 đoạn trong bài
Trang 6tốt
Bài2 yêu cầu gì?
-HDHS kể lại toàn bộ câu chuyện theo gợi ý như
sgv/46
-GV cho HS hoạt động nhóm kể lại toàn bộ câu
chuyện
-GV mời đại diện nhóm kể chuyện
-Nhận xét khen một số HS kể chuyện tốt
-1em đọc yêu cầu đề-HSHĐ nhóm, kể chuyện
-Đại diện nhóm (HSG )lên kể chuyện.-Cả lớp theo dõi nhâïn xét
3/Củng cố : ( 2’-3’) Vừa học bài gì?
-Bài này nói lên điều gì?
-Về nhà tập kể lại chuyện
-Chuẩn bị bài: Một trí khôn hơn trăm trí khôn
-Nhận xét tiết học
-Bài: Chim sơn ca và bông cúc trắng
- HS trả lời
-HS về nhà thực hiện-HS về nhà chuẩn bị bài( HS KK tậpkể đoạn 1,2)
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 7
Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2011
Tập đọc (Tiết 63) VÈ CHIM
I/ MỤC TIÊU :
- Biết ngắt nghỉ đúng khi đọc các dòng trong bài vè
- Hiểu ND : Một số loài chim cũng có đặc điểm, tính nêt giống như con người (trả lời được các CH1, CH3 ; học thuộc được 1 đoạn trong bài vè)
-Hs khá giỏi học thuộc bài vè ; thực hiện được yêu cầu của CH2
II/ ĐỒDÙNG DẠY HỌC
- Tranh SGK/ 28
- SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ ( 4’-5’):Gọi3 HS đọc bài: Chim sơn ca và
bông cúc trắng + trả lời câu hỏi sgk
-Nhận xét, ghi điểm
-3em thực hiện Cả lớp theo dõi
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài(1’)
Hoạt động 1 : ( 14’-15’)Luyện đọc.
-GV đọc mẫu lần1
-HD đọc nối tiếp từng câu lần1 Chú ý đọc các từ như
-HD đọc từng đoạn như sgv/54 mục 2.2b
-GV nhận xét, tuyên dương
-Đọc theo nhóm-Thi đọc giữa các nhóm-HSKKVH đọc được 1 đoạn trong bài
Hoạt động 2: ( 14’-15’)Tìm hiểu bài+ luyện đọc lại
-HD đọc và trả lời từng câu hỏi như sgv/54, 55 mục 3
-HD luyện đọc lại từng đoạn
-GV nhận xét tuyên dương những em đọc tốt
-Đọc thầm và HS trả lời câu hỏi( HSYcó thể trả lời hoặc nhắc lại câu trả lờicủa bạn.)
-Đại diện 4 nhóm thi đọc cả bài.( HSKK đọc được 1 đoạn trong bài
3.Củng cố : (2’-3’)Vừa học bài gì?
-Gọi HS đọc 1,2 câu vè nói về con vật quen thân
-Về nhà học thuộc bài và trả lời các câu hỏi/28 sgk
-Chuẩn bị bài : Một trí khôn hơn trăm trí khôn
-Nhận xét tiết học
-HS trả lời
-HS thực hiện
-HS về nhà thực hiện-HS về nhà chuẩn bị bài ( HSKK đọctrước bài 4-5 lần)
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 8TOÁN (Tiết 103)
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
- Biết tính độ dài đường gấp khúc
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Ghi bảng bài2, 3/ 104
-Sách, vở , nháp.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : (4’-5’)
-Gọi HS lên bảng giải bài tập 2b/102 và cho cả lớp
làm bài vào bảng con
-Nhận xét Ghi điểm
-Cả lớp thực hiện
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 2 ( 28’-30’) Luyện tập
Bài 1 Yêu cầu gì ?
- HDHS giải bài toán như SGV/170
-Khi chữa bài cho HS đọc tên đường gấp khúc
Bài 2: Gọi HS đọc đề toán
- HDHS đọc tên đường gấp khúc và giải bài toán như
SGV/171 (Lưu ý HS HDHSKK nắm được cách tính
độ dài đường gấp khúc)
-Chấm ,chữa bài nhận xét
-1 HS đọc -HS đọc tên đường gấp khúc rồi giải vào vở
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
- HDHS ghi tên các đường gấp khúc như SGV/171
-Chữa bài.Nhận xét
-1 em đọc đề
-1HS làm bảng lớp HSG thực hiện
3.Củng cố : (2’-3’)
- Vừa học bài gì?
-Về nhà xem lại các bài tập trang 104/ sgk
-Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
Trang 9
Thứ năm ngày 10 tháng 2 năm 2011
Luyện từ – Câu (Tiết 21)
TỪ NGỮ VỀ CHIM CHÓC ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI Ở ĐÂU?
I/ MỤC TIÊU :
•- Xếp được tên một số loài chim theo nhóm thích hợp ( BT1)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ ở đâu (BT2, BT3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh một số loài chim ở BT1 Viết nội dung BT1, giấy khổ to
-SGK, phiếu bài tập, vở, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Bài cũ : (4’-5’) -Gọi 2 HS đặt và trả lời câu hỏi
với cụm từ khi nào, bao giờ, mấy giờ, lúc nào … để
hỏi về thời điểm
-Nhận xét, ghi điểm
- 2HS lên bảng thực hiện
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 1 : ( 28’-30’) Làm bài tập.
Bài 1 :Yêu cầu gì ?
-GV giới thiệu tranh ảnh về loài chim
-HDHS như SGV/50
-Chốt ý đúng như SGV/50,51
-1 em đọc-HS quan sát tranh
-HS phát biểu HSKK trả lời hoặc nhắclại
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-HD từng cặp HS hỏi đáp như SGV/51
-Cho HS đặt câu với cụm từ ở đâu?
-Nhận xét Cho HS KK nhắc lại
-GV nhận xét tuyên dương
-1 em đọc yêu cầu
- HS dựa vào bài tập đọc đã học để trảlời các câu hỏi ở bài tập 2/27 sgk
-HS thực hiện-HSKK thực hiện
Bài 3 :Yêu cầu gì ?
-GVnhắc HS: trước khi đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu
các em cần phải xác định bộ phận nào trong câu trả
lời cho câu hỏi ở đâu
-Cho HS thực hành
- Nhận xét tuyên dương những HS thực hiện tốt
- 1HS đọc đề
- HS lắng nghe, theo dõi
- HS làm việc theo cặp: 1 HS đọc câukể, 1em đặt câu hỏi có cụm từ :Ở đâu
3.Củng cố (2’-3’):Vừa học bài gì?
-Về nhà xem lại các bài tập, tiếp tục đặt câu hỏi
với cụm từ Ở đâu
-Chuẩn bị bài: Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu
-Từ ngữ về chim chóc.Đặt và trả lời câuhỏi ở đâu
-HS về nhà thực hiện
-HS về nhà chuẩn bị bài (HSKK chuẩn
Trang 10I/ MỤC TIÊU:
-Thuộc bảng nhân 1, 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm
-Biết tính giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính nhân và cộng hoặc trừ trong trường hợp đơn giản
-Biết giải bài toán có một phép nhân
- Biết tính độ dài đường gấp khúc
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi bài 3, 5/ 105 sgk
-Sách, vở, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ (4-5’): HS làm bài 2/104
-cho cả lớp làm bảng con bài 3a/ 104
-GV nhận xét, ghi điểm
-1 em lên bảng tính
-Lớp bảng con
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1 :(28-30’) Luyện tập.
Bài 1 : Tính nhẩm
-GV HDHS nhẩm kết quả rồi nêu miệng như SGV/
172
-GV nhận xét
-1 HS đọc đề, lớp đọc thầm
-Nêu miệng nối tiếp
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
a/ Gọi HS lên bảng lớp thực hiện 5x5+6= ?
- Thực hiện như thế nào?
-Các bài còn lại cho HS làm vào bảng lớp, bảng
con
-Nhận xét
-1 em đọc đề Lớp đọc thầm
-HS thực hiện 5x5+ 6= 25+6 = 31-HStrả lời.( HSKK nhắc lại câu trả lời củabạn)
-HS làm bảng lớp, bảng con
Bài 4: Yêu cầu gì ?
- GV cho HS tự làm bài rồi chữa bài như SGV/173
- Chấm chữa bài.Nhận xét
-2 em đọc đề
-HS làm vào vở
Bài 5: Yêu cầu gì ?
-GV HDHS như SGV/173
- Chấm chữa bài Nhận xét
Bài 2 : Dành cho HSG
-Gọi HS đọc bài bảng nhân 5
-Về nhà xem lại các bài tập/ 105
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
-Nhận xét tiết học
-HS trả lời
-1-2 HS thực hiện
-HS về nhà thực hiện-Hs về nhà chuẩn bị bài ( HSKK tiếp tụchọc thuộc bảng nhân 2,3,4,5và nắm lạicách tìm độ dài đường gấp khúc)
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 11TẬP VIẾT (TIẾT 21) CHỮ HOA RI.MỤC TIÊU: Giúp HS:
-Viết đúng chữ hoa R(1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Ríu (1 dòng cỡ vừa ,
1 dòng cỡ nhỏ), Ríu rít chim ca (3 lần)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Mẫu chữ hoa R– Bảng
-Vở tập viết, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ : (4’-5’)
- Gọi hs lên bảng viết chư õhoa Q, Quê
- 1 em nhắc lại cụm từ ứng dụng Quê hương tươi đẹp
-Nhận xét, ghi điểm
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con
- 1HS thực hiện
2 Bài mới : Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1 (18’-20’) HD viết chữ hoa R, cụm từ ứng
dụng Ríu rít chim ca
- HD viết chữ hoa R như SGV/ 52 mục 2.1
- HD HS viết bảng con chữ hoa R (gv theo dõi uốn nắn
cho HSKKVH)
-HS quan sát , nhận xét -HS viết 2 – 3 lượt
- GV nhận xét, uốn nắn
- HD viết cụm từ ứng dụng: Ríu rít chim ca, như SGV/52
Hoạt động 2: (10’-12’) Viết bài vào vở
- GV HD viết bài vào vở như SGV/52 mục 4
- GV theo dõi, uốn nắn (HD HSKK viết bài)
- GV chấm bài Nhận xét
-HS thực hiện
3 Củng cố: (2’-3’) Hôm nay viết chữ hoa gì? Câu ứng
dụng gì?
- Về nhà viết tiếp bài tập viết
- Chuẩn bị bài: Chữ hoa T
- Nhận xét tiết học
- HS trả lời
-HS về nhà thực hiện
-HS về nhà chuẩn bị bài.( HSKK tập viết bài nhiều lần vào bảng con)
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 12
Trang 13
Thứ sáu ngày 11 tháng 2 năm 2011
TẬP LÀM VĂN (Tiết21)
ĐÁP LỜI CẢM ƠN TẢ NGẮN VỀ LOÀI CHIM.
I/ MỤC TIÊU :
-Biết đáp lại lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp đơn giản (BT1, BT2)
-Thực hiện được yêu cầu của BT 3(tìm câu văn miêu tả trong bài , viết 2, 3 câu về một loài chim)
*KNS:- Giao tiếp ứng xử văn hĩa.
- Tự nhận thức
*PPDH: Hồn tất một nhiệm vụ: thực hành đáp lời cảm ơn theo tình huống.
II/
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa về các loài chim
- Sách Tiếng việt, vở
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : (4’-5’) Hôm trước học bài gì?
-Gọi 3 HS đọc bài tả về mùa hè
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới :
Bài 1 : Yêu cầu gì?
-GV treo tranh minh họa cho cả lớp quan sátvà trao
đổi theo cặp
-Tuyên dương cặp nào nói lời cảm ơn hay nhất
-Nhận xét và rút ra KL như SGV/57
-2 em đọc Lớp đọc thầm
-HS trao đổi theo cặp Đại diện nhómtrả lời trước lớp
-Bạn nhận xét
c)Thực hành:
*Giao tiếp ứng xử văn hĩ - Tự nhận thức
Bài 2 : Yêu cầu gì?
-GV HDHS từng cặp đóng vai như SGV/57
-Nhận xét Tuyên dương
-3-4 em đọc yêu cầu-HS đóng vai
Bài 3 : Yêu cầu gì?
-GV HDHS viết như SGV/58.( GV giúp đỡ HSKK viết
bài ) theo gợi ý sau: Muốn viết 2-3 câu về một loài
chim em thích, em cần giới thiệu tên loài chim đó Sau
đó, có thể viết một câu chung nhất về loài chim
này( như nhà văn Tô hoài đã viết về chích bông) hoặc
tả ngay 1-2 đặc điểm về hình dáng ( bộ lông, đôi cánh
…) về hoạt động ( bay, nhảy, hót…) Có thể viết nhiều
hơn 2,3 câu, nhưng không nên viết quá 5 câu
-Nhận xét và chốt ý
-1 em đọc yêu cầu-Câu a,b HS làm miệng-Câu c HS làm bài vào vở
d) Vận dụng:: (2’-3’) Gọi HS đọc bài văn hay cho cả
lớp nghe
-HS G thực hiện
Trang 14-Về nhà xem lại bài tập/30 sgk
-Chuẩn bị bài: Đáp lời xin lỗi Tả ngắn về loài chim
-Nhận xét tiết học
-HS về nhà thực hiện-Hsvề nhàchuẩn bị bài HSKKVHchuẩn bị 1,2/ 39 sgk
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Viết sẵn bài “Sân chim”
- Vở chính tả, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ (4’-5’): Gv đọc: lũy tre, chích chòe, trâu,
chim trĩ….… (GV đánh vần cho HS yếu viết những
chữ trên)
- Nhận xét , ghi điểm
- 1 em viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
2 Bài mới : Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1 (19-20’) Hướng dẫn nghe- viết
-GV đọc bài viết
-HD tìm hiểu đoạn viết như SGV/ 56 mục 2
- Yêu cầu HS viết bảng các từ khó: xiết, thuyền,
trắng xóa, sát sông… (GV đánh vần cho HSKK viết
những chữ trên)
- GVHD HS viết bài vào vở.( GV có thể dừng lại
đánh vần cho HSKK viết được bài)
-HDHS chữa lỗi
- GV chấm một số bài.Nhận xét
-HS theo dõi 2 em đọc bài-HS trả lời câu hỏi.HSKK trả lời hoặc nhắc lại nhắc lại
-HS viết bảng con + bảng lớp
-HS viết bài vào vở
-HS tự chữa lỗi
Hoạt động 2: (10’-11’) Làm bài tập
BT2b : Gọi hs đọc yêu cầu
-HDHS điền vào chỗ trống như SGV/56
BT3b/HDHS thi tìm tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr
và đặt câu với những tiếng đó
-Nhận xét
-1 em đọc yêu cầu.HSKK nhắc lại-HS làm bảng lớp, bảng con -HS làm miệng
3 Củng cố (2’-3’) Vưà học bài gì?
- Về nhà xem lại bài tập/29 SGK
-Chuẩn bị : Một trí khôn hơn trăm trí khôn
- Nhận xét tiết học
-HS trả lời
- Hsvề nhà thực hiện
-HS về nhà chuẩn bị bài( HSKK về nhà viết bài ra nháp )
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 15-Thuộc bảng nhân 1, 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm.
-Biết thừa số , tích
-Biết giải bài toán có một phép nhân
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Ghi bảng bài 5.
- Sách toán, vở, bảng con, nháp, phiếu bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : (4’-5’) Gọi HS lên bảng giải bài tập
3/105sgk
-Nhận xét Ghi điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài (1’)
-3 HS lên bảng, lớp bảng con câu c
Hoạt động 1 ( 28’-30’) Luyện tập
Bài 1 Yêu cầu gì ?
- Cho HS tự làm bài
-Nhận xét
-1HS đọc đề -HS nêu nối tiếp, bạn nhận xét
- HSKK làm cột 1,2
Bài 2: Gọi HS đọc đề toán
-GV ôn lại tên gọi của phép nhân và cho HS lần lượt
lên bảng điền số thích hợp
-Nhận xét
-1 HS đọc -HS lần lượt lên bảng điền số.( HSKK lên bảng điền)
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-Cho HS làm vào bài tập vào bảng con
- Chấm, chữa bài Nhận xét
-1 em đọc đề
- HS thực hiện cột 1 (HSG làm thêmcột 2 )
Bài 4 : Yêu cầu gì ?
-HDHS tóm tắt và giải bài toán vào vở
-Chấm, chữa bài Nhận xét
-1 em đọc đề
-HS làm bài vào vở
Bài 5 : Dành cho HSG
-Yêu cầu gì ?
-HDHS đo sau đó tính độ dàivào bảng lớp, bảng con
-Chấm, chữa bài Nhận xét
-1 em đọc đề
-HS lên bảng, lớp bảng con
3.Củng cố : (2’-3’) Muốn tính độ daiø đường gấp khúc
ta tính như thế nào?
-Về nhà xem tiếp tục ôn các bài đã học
-Chuẩn bị bài: Kiểm tra
- Nhận xét tiết học
Trang 16Tu ần 22 Thứ hai ngày 13 tháng 02 năm 2012
Tập đọc (Tiết 64+65)
MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN
I/ MỤC TIÊU :
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ; đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
-Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện: Khó khăn , hoạn nạn thử thách trí thông minh của mỗi người
; chớ kiêu căng, xem thường người khác.(trả lời được CH 1 ,2,3,5)
* KNS: - Tư duy sáng tạo.
- Ra quyết định.
- Ứng phĩ căng thẳng.
* PPDH: - Thảo luận nhĩm –Trình bày ý kiến cá nhân - Đặt câu hỏi
II/ĐỒ DUNG HỌC TẬP: - Tranh / 31 sgk
-Sách Tiếng việt
III/ TI ẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ:(4’-5’) Gọi HS đọc thuộc lòng bài:
“Vè chim” và trả lời các câu hỏi28 sgk
-Nhận xét, ghi điểm
-3HS thực hiện
2.Bài mới
A) Khám phá:
B) Kết nối:
Hoạt động 1 : ( 30’-32’) Luyện đọc
*Tư duy sáng tạo
- GV đọc mẫu cả bài
+ Chợt thấy một người thợ săn,/chúng cuống quýt nấp
vào một cái hang.// (giọng hồi hộp, lo sợ)
+ Chồn bảo Gà Rừng: “Một trí khơn của cậu cịn hơn cả
trăm trí khơn của mình”.//(giọng cảm phục, chân thành)
Hỏi: Bài tập đọc có mấy đoạn?
GV giải nghĩa từ
c) Luyện đọc trong nhĩm
d)Thi đọc giữa các nhĩm(ĐT, CN, từng đoạn, cả bài)
- GV nhận xét – tuyên dương.
- Theo dõi và đọc thầm theo
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS đọc từ khĩ
- HS đọc
- Chia 4 đoạn HS đọc đoạn
- Các nhóm cử đại diện thinhĩm ,đọc cá nhân hoặc một HSbất kì đọc theo yêu cầu của GV,sau đó thi đọc đồng thanh đoạn 2
TIẾT 2
C)Thực hành:
-* Ra quyết định
Hoạt động 2 : ( 30’-32’) Tìm hiểu bài
a)Hướng dẫn tìm hiểu bài
+ Tìm những câu nĩi lên thái độ của Chồn coi thường Gà -Chồn vẫn ngầm coi thường bạn Ít thế
Trang 17+Khi gặp nạn Chồn như thế nào?
+ Gà Rừng nghĩ ra mẹo gì để cả hai thốt nạn ?
+ Thái độ của Chồn đối với gà rừng thay đổi ra sao?
+ Chon tên khác cho câu chuyện?
- Gà rừng giả chết rồi vùngchạy….Chồn vọt ra khỏi hang
- Chồn thay đổi hẳn thái độ: nĩ tự thấymột trí khơn của bạn hơn cả trăm tríkhơn của mình
- HS tự chọn( Chồn và Gà Rừng, GàRừng thơng minh…)
-Về nhà đọc lại bài và trả lời các câu hỏi/ 32sgk
-Chuẩn bị bài: Cò và Cuốc
- Nhận xét
2-3 HS trả lời
-HS về nhà thực hiện-HS về nhà chuẩn bị bài( HSY đọctrước bài 4-5lần)
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
TOÁN (Tiết 106 )KIỂM TRA
Trang 18I MỤC TIÊU :
Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:
-Bảng nhân 2 , 3 , 4 , 5
-Nhận dạng và gọi đúng tên đường gấp khúc, tính độ dài đường gấp khúc
-Giải toán có lời văn bằng một phép nhân
Câu 6: Mỗi bạn có 5 quyển vở Hỏi 7 bạn có bao nhiêu quyển vở? (2 điểm)
Đáp án và biểu điểm:
Câu 1(1đ): Mỗi phép tính đúng: (0,5đ)
Câu 2(1đ): Mỗi phép tính đúng: (0,5đ)
Câu 3(2đ): Mỗi phép tính đúng: (0,5đ)
Thiếu đơn vị trừ: (0,25đ)
Câu 4(3đ): Mỗi phép tín đúng: (1
Câu 5(1đ): Nối các điểm để được đường gấp khúc: (0,5đ)
Viết được tên đường gấp khúc: (0,5đ)
Câu 6(2đ): Lời giải (0,5 đ) ; phép tính (1đ ) ; đáp số (0,5 đ)
Thứ ba ngày 15 tháng 02 năm 2012
Trang 19TOÁN (Tiết 107)
PHÉP CHIA
I/ MỤC TIÊU:
-Nhận biết được phép chia
-Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành hai phép chia
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - tấm bìa 6 ô vuông.Ghi bảng bài tập 2/ 108
-Sách, vở, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌ C :
1.Bài cũ : ( 4’-5’)
-Nhận xét chữa bài kiểm tra tiết trước -HS lắng nghe và rút kinh nghiệm
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 1 ( 12’-14’) Nhận biết phép nhân có
mối quan hệ với phép chia
A/ Phép nhân :
-Giáo viên viết : 3 x 2 = 6
-Mỗi phần có 3 ô , vậy 2 phần có mấy ô ?
-Vậy 3 x 2 = ?
B/ Phép chia cho 2 :
-Giáo viên kẻ 1 gạch ngang trên hình vẽ như
sgv/107
-Hỏi : 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau mỗi
phần có mấy ô ?
-Ta đã thực hiện một phép tính mới, đó là phép chia:
“Sáu chia hai bằng ba”
-Viết là 6 : 2 = 3, dấu : gọi là dấu chia
-Nhận xét
C/ Phép chia cho 3 :
-6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần có 3 ô ?
-Viết : 6 : 3 = 2
D/ Mối quan hệ giữa phép nhân và chia.
-Mỗi phần có 3 ô, 2 phần có ? ô
-2 phần có 6 ô
3 x 2 = 6 Học sinh viết : 3 x 2 = 6
-Mỗi phần có 3 ô
-HS đọc : 6 : 2 = 3, dấu : gọi là dấuchia
-Để mỗi phần có 3 ô thì chia 6 ô thành
2 phần Ta có phép chia “sáu chia babằng hai”
-HS viết bảng con 6 : 3 = 2
-Có 6 ô Viết 3 x 2 = 6-Có 3 ô Viết 6 : 2 = 3
-Có 2 ô Viết 6 : 3 = 2
-2 phép chia tương ứng -HS viết
Trang 20Bài 1 : Yêu cầu gì ?
-GV nhắc nhở học sinh quan sát hình vẽ và tính theo
mẫu
- Gọi HS làm câu a
- Gọi vài HS nhắc lại Các bài còn lại cho HS làm
tương tự vào vở nháp
- chữa bài Nhận xét
Bài 2 : Yêu cầu HS làm bài.
-Chấm , chữa bài Nhận xét
-1 em nêu yêu cầu : Cho phép nhânviết 2 phép chia tương ứng
-1 HS làm a/ 3 x 5 = 15
5 : 5 = 3
15 : 3 = 5 -Vài học sinh nhắc lại
- HS thực hiện HSKK làm câu b( nếucòn thời gian làm câu c)
-HS làm vở (làm tương tự bài 1)
3 Củng cố : ( 2’-3’) Vừa học bài gì?
- Viết 2 phép chia từ phép nhân 3x4= 12
-Về nhà xem lại các bài tập/ 108 sgk
- Chuẩn bị bài: Bảng chia 2
-Nhận xét tiết học
- HS trả lời
- 1 HS thực hiện trên bảng lớp Cả lớptheo dõi, nhận xét
-HS về nhà xem lại bài
-Hsvề nhà chuẩn bị bài HSKK họcthuộc lòng bảng chia 2
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
CHÍNH TẢ (Nghe – viết ) ( Tiết 43)
MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN
I.MỤC TIÊU :
-Nghe – viết chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời của nhân vật
-Làm đúng BT(2) b , hoặc BT(3)a
I/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Viết sẵn đoạn viết : “Một trí khôn hơn trăm trí khôn” Viết sẵn BT 2b, 3a/ 33sgk
-Sgk, vở, bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Bài cũ (4’-5’):
- Gv đọc: chèo bẻo, leo trèo, uống thuốc, trắng
muốt,bắt buộc, buột miệng nói… (GV đánh vần cho
HS yếu viết những chữ trên)
- Nhận xét , ghi điểm
- 1 em viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
2 Bài mới : Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1 (19-22’) Hướng dẫn nghe- viết
-GV đọc bài viết
-HD tìm hiểu đoạn viết như SGV/63 mục 2
- Yêu cầu HS viết bảng các từ khó: buổi sáng,
cuống quýt, reo lên… (GV đánh vần cho HS yếu
-HS viết bảng con + bảng lớp
- HS viết bài vào vở-HS tự chữa lỗi
Trang 21- GV chấm một số bài.Nhận xét
Hoạt động 2: (10’-11’) Làm bài tập
BT2b : Gọi hs đọc yêu cầu
-HDHS làm bài như SGV/64 mục 3.1
BT3a/HDHS điền vào chỗ trống r, d, gi?
-Chấm, chữa bài như SGV64, nhận xét
-1 em đọc yêu cầu HSKK nhắc lại -HS làm vào bảng con
- HS ghi từ cần điền vào bảng con HSKK điền đươc 1-2/3 từ( Nếu còn thời gian thì
HS làm vào vở)
3 Củng cố (2’-3’) Vưà học bài gì?
- Về nhà xem lại bài tập/33 SGK
-Chuẩn bị bài : Cò và Cuốc
- Nhận xét tiết học
-HS trả lời -HS về nhà thực hiện -Hsvề nhà chuẩn bị bài( HS KK viết bài vào vở nháp )
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
KỂ CHUYỆN (Tiết22) MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN
I/ MỤC TIÊU :
-Biết đặt tên cho từng đoạn truyện (BT1)
-Kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT2)
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC -Mặt nạ Chồn và Gà Rừng để cho HS kể chuyện phân vai (nếu có the)å - Sgk
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ : (4’-5’)
-Gọi 2 HS nối tiếp kể lại câu chuyện Chim sơn ca và
bông cúc trắng Nêu ý nghĩa câu chuyện
-Nhận xét.Ghi điểm cho từng HS
-HS thực hiện -Cả lớp theo dõi nhận xét
2 Dạy bài mới :
-Giới thiệu bài(1’)
Hoạt động 1 : (28’-30’)Hướng dẫn kể chuyện
a/ Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện
-Cho HS đọc yêu cầu bài1 và đọc cả mẫu
-Cho HS đọc thầm đoạn 1,2 của truyện và tên đoạn
( nêu trong sgk/32)
-Cho HS đọc thầm đoạn 3,4; trao đổi theo cặp để đặt
tên cho đoạn 3,4( như sgv/ 62 mục 2.1)
-GV nhận xét và cho HSy nhắc lại tên của đoạn 3,4
mà bạn vừa nêu
- 1-2 HS đọc
- HS đọc thầm -Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện
- HSy nhắc lại
Trang 22b/ Kể từng đoạn của câu chuyện
-Cho HS dựa vào tên các đoạn , HS nối tiếp nhau kể
từng đoạn trong nhóm ( như sgv// 62 mục 2.2)
-GV theo dõi , giúp đỗ HSY
-GV nhận xét , chấm điểm
c/ Kể toàn bộ câu chuyện
-Cho đại diện nhóm lên thi kể toàn bộ câu chuyện
theo các hình thức như sgv/ 62 mục 2.3
- GV nhận xét , chấm điểm thi đua
- Kể lại từng đoạn của câu chuyện theonhóm
- Đại diện nhóm lên kể chuyện -HSKK kể được đoạn 1
-Cả lớp theo dõi nhâïn xét
-2 nhóm thi kể chuyện : mỗi nhóm 4
HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn câu chuyện( mỗi em kể một đoạn)
- HSG thi kể toàn bộ câu chuyện -Mỗi nhóm 4 HS kể chuyện phân vai
3/Củng cố : ( 2’-3’)
-Câu chuyện kể khuyên chúng ta điều gì?
-Về nhà tập kể lại chuyện
-Chuẩn bị bài: Bác sĩ Sói
-Nhận xét tiết học
-HSG trả lời HS KK nhắc lại-HS về nhà thực hiện
-HS về nhà chuẩn bị bài HSKK tập kểđoạn 1
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ tư ngày 15 tháng 02 năm 2012
Tập đọc (Tiết 66) CÒ VÀ CUỐC
I/ MỤC TIÊU :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc rành mạch toàn bài
- Hiểu ND : Phải lao độnh vất vả mới có lúc thanh nhàn, sung sướng (trả lời được các CH trong SGK)
*KNS: -Tự nhận thức xác định giá trị bản thân.
- Thể hiện sự cảm thơng.
*PPDH: Trình bày ý kiến cá nhân – Trình bày 1 phút
II/ ĐỒDÙNG DẠY HỌC -Tranh 37/ sgk
- SGK
III/ TI ẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1.Bài cũ ( 4’-5’):
-Gọi3 HS đọc bài Một trí khôn hơn trăm trí khôn + trả
lời câu hỏi sgk
-Nhận xét, ghi điểm
-3em thực hiện Cả lớp theo dõi
2.Bài mới :
Trang 23a) Khám phá:
b) Kết nối:
Hoạt động 1 : ( 14’-15’)Luyện đọc.
*Tự nhận thức xác định giá trị bản thân
-GV đọc mẫu lần1
-HD đọc nối tiếp từng câu lần1 Chú ý đọc các từ như
-HD đọc và trả lời từng câu hỏi như sgv/71-72 mục 3
-HD luyện đọc lại từng đoạn
-GV nhận xét tuyên dương những em đọc tốt
-Theo dõi đọc thầm
-HS thực hiện-HSy đánh vần, đọc trơn những tư økhó:lội ruộng, lần ra, làm việc, nhìn lên,vất vả, vui vẻ……
-HS thực hiện
-Đọc theo nhóm-Thi đọc giữa các nhóm-Nhóm HSKKVH đọc được đoạn 1
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi.( HSKK có thể trả lời hoặc nhắc lại lờicủa bạn)
-Đại diện 4 nhóm thi đọc cả bài(HSKKVH đọc được đoạn 2)
d) Vận dụng:: (2’-3’) Câu chuyện muốn nói lên điều
gì?
- Về nhà đọc lại bài và trả lời các câu hỏi/ 38 sgk
-Chuẩn bị bài : Bác sĩ Sói
-Nhận xét tiết học
-HS giỏi trả lời: Phải lao động vất vảmới có lúc thảnh thơi sung sứng
- HS về nhà thực hiện-HS về nhà chuẩn bị bài ( HSKKVHđọc cả bài 5 lần)
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 24
TOÁN (Tiết 108)BẢNG CHIA 2
I/ MỤC TIÊU :
-Lập được bảng chia 2
-Nhớ được bảng chia 2
-Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 2)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Các tấm bìa mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn
-Sách, vở , nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
-Nhận xét.Ghi điểm
-3 em lên bảng Lớp làm bảng con cotä 3
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài(1’)
Hoạt động 1 : ( 12’-14’)Giới thiệu phép chia từ
phép nhân 2.Lập bảng chia 2
-Gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn
-Hỏi : Mỗi tấm bìa có 2 chấm tròn, 4 tấm bìa có mấy
chấm tròn ?
-Em viết phép nhân như thế nào ?
-Ghi bảng : 2 x 4 = 8.và gọi HS đọc
-Trên các tấm bìa có tất cả 8 chấm tròn, mỗi tấm có 2
chấm tròn, hỏi có mấy tấm bìa ?
-Vì sao em biết có 4 tấm bìa ?
-Ghi bảng 8 :2 = 4
-Em có nhận xét gì về 2 phép tính trên ?
-HDHS lập bảng chia 2 như sgv/ 176 mục 2
-Hướng dẫn học sinh học thuộc bảng chia 2 bằng
nhiều hình thức
-Bảng chia 2
-4 tấm bìa có 8 chấm tròn
-Viết : 2 x 4 = 8-Vài em đọc : hai nhân bốn bằng tám
( HSKK đọc)
-Có 4 tấm bìa -Vì 8 : 2 = 4 Có 4 tấm bìa -Vài em đọc : tám chia hai bằng bốn
-Từ phép nhân 2 x 4 = 8 ta có phép chia 8 : 2
= 4
-Chia nhóm tự lập bảng chia 2
- HS học thuộc lòng bảng chia 2
Hoạt động 2 : ( 16’-18’)Luyện tập
Bài 1 Yêu cầu gì ?
-Yêu cầu HS nhẩm và nêu kết quả
- GV nhận xét
Bài 2 : Gọi 1 em đọc đề.
-HDHS tóm tắt và giảibài toán vào vở( GV theo
dõi giúp đỡ HSKK làm bài)
- Chấm, chữa bài , nhận xét
Bài 3 : Gọi 1 em nêu yêu cầu.
-Để làm đúng bài này các em cần thực hiện
phép tính chia để tìm kết quả của phép chia
-Tính nhẩm-HS nhẩm nối tiếp từng em nêu kết quả-HSKK làm cột 1,2
-1 em đọc đề toanù
- HS giải toán vào vở
HSG thực hiện
-HS lắng nghe.và tính nhẩm kết quả trong
Trang 25trước, sau đó nối phép chia với số chỉ kết quả
của nó
-Chữa bài, nhận xét
khung.
3.Củng cố : ( 2’-3’) Gọi HS đọc bảng chia 2
-Về nhà xem lại các bài tập / 109
- Chuẩn bị bài:Một phần 2 nhận xét
-2HS học thuộc lòng bảng chia 2
- Hsvề nhà thực hiện-HS về nhà chuẩn bị ( HSY chuẩn bị bàitập 1-2/ 110)
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy :
- -
TẬP VIẾT (TIẾT 22)
CHỮ HOA SI.MỤC TIÊU:
-Viết đúng chữ hoa S (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Sáo (1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ), Sáo tắm thì mưa (3 lần)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC-Mẫu chữ – Bảng
-Vở tập viết, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ : (4’-5’)
- Gọi hs lên bảng viết chư õhoa R, từ: Ríu rít
- 1 em nhắc lại cụm từ ứng dụng: Ríu rít chim ca.
-Nhận xét, ghi điểm
- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con
- 1HS thực hiện
- Lớp theo dõi, nhận xét
2 Bài mới : Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1 (18’-20’) HD viết chữ hoa S, cụm từ ứng
dụng Sáo tắm thì mưa.
- HD viết chữ hoa S như SGV/ 69 mục 2.1
- HD HS viết bảng con chữ hoa S(gv theo dõi uốn nắn
cho HS KKVH)
- GV nhận xét, uốn nắn
- HD viết cụm từ ứng dụng:Sáo tắm thì mưa, như
SGV/69mục 3
- HD HS viết chữ Sáo vào bảng con.( GV theo dõi giúp
đỡ HSKK viết bài)
- GV nhận xét
Hoạt động 2 : (10’-12’) Viết bài vào vở.
- GV HD viết bài vào vở như SGV/70 mục 4
(GV theo dõi, uốn nắn HD HSKK viết bài)
- GV chấm bài Nhận xét
3 Củng cố:(2’-3’) Hôm nay viết chữ hoa gì? Câu ứng dụng
-HS quan sát , nhận xét -HS viết 2 – 3 lượt
HS quan sát, nhận xét
-HS viết 2 – 3 lượt
-HS thực hiện
Trang 26gì?
- Về nhà viết tiếp bài tập viết
- Chuẩn bị bài: Chữ hoa T
- Nhận xét tiết học
- HS trả lời
- HS về nhà thực hiện
- HS về nhà chuẩn bị bài( HSKKVH tập viết vào nháp hoặc bảng con chữ hoa T nhiều lần)
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ năm ngày 16 tháng 02 năm 2012
Luyện từ – Câu (Tiết 22) TỪ NGỮ VỀ LOÀI CHIM DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
I/ MỤC TIÊU :
- Nhận biết đúng tên một số loài chim vẽ trong tranh (BT1) ; điền đúng tên loài chim đã cho vào chỗ trống trong thành ngữ (BT2)
- Đặt đúng dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Tranh bài tập 1/ 35 sgk, bảng phụ ghi bì tập 23/ 36 sgk
-SGK, phiếu bài tập, vở, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : (4’-5’)
-Gọi 2 HS hỏi đáp với cụm từ ở đâu
-Nhận xét, ghi điểm
1HS hỏi, HS2 trả lời; sau đó hỏi lạinhiệm vụ
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 1 : ( 28’-30’) Làm bài tập.
Bài 1 :Yêu cầu gì ?
-GV giới thiệu tranh ảnh về loài chim
-HDHS như SGV/67-68
-Chốt ý đúng như SGV/68 và cho HS nêu thêm tên
của một số loài chim
Bài 2 : Yêu cầu gì ?
-Cho HS thảo luận nhóm nhận ra đặc điểm của từng
loại chim
-Nhận xét và gọi HS đọc lại kết quả vừa làm
Bài 3 :Yêu cầu gì ?
-Cho HS làm bài vào vở (GV theo dõi giúp đỡ HSY
làm bài)
-Chấm, chữa bài, nhận xét
- Nói tên các loài chim trong nhữngtranh sau
-HS quan sát tranh
-HS phát biểu HSKKVH trả lời hoặcnhắc lại lời của bạn
-HS nêu tên :Hải âu, chim cánh cut,chim chích chòe, vàng anh…
-Hãy chọn tên loài chim thích hợp vớimỗi chỗ trống
- HS thảo luận nhóm 4-5-Đại diện nhóm trình bày-2-3 HS (HSY)đọc lại kết quả
- 1HS đọc đề
- HS làm bài vào vở
3.Củng cố (2’-3’):Vừa học bài gì?
-Dấu chấm được đặt ở vị trí nào trong câu?
-Dùng dấu phẩy trong câu để làm gì?
-Về nhà xem lại các bài tập trang 35-36 /sgk
Trang 27-Chuẩn bị bài:Từ ngữ về muông thú Đặt và trả lời
câu hoỉ như thế nào?
-Nhận xét tiết học
-HS về nhà chuẩn bị bài (HSY chuẩn
I/ MỤC TIÊU:
-Nhận biết( bằng hình ảnh trực quan) “Một phần hai”, biết đọc, viết 1/2
-Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 2 phần bằng nhau
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Các mảnh giấy hoặc bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều.
-Sách, vở, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : Kiểm tra HTL bảng nhân 2, chia 2.
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài(1’)
Hoạt động 1 : ( 12’-14’) Giới thiệu “Một phần hai”
-Cho HS quan sát hình vuông như sgk/ 110 và hỏi:
-Hình vuông được chia thành mấy phần bằng nhau ?
-GV tô màu
-Hỏi : Trong hình vuông này có mấy phần tô màu?
-Như thế là đã tô màu một phần hai hình vuông
-Một phần haiđược viết như sau : 1/2 :đọc là Một phần
hai
-GV cho HS viết bảng và đọc:
-Kết luận : Chia hình vuông thành hai phần bằng
nhau, lấy đi một phần (tô màu) tức là 1/2 hình
vuông; 1/2 còn gọi là một nửa
-Tiến hành tương tự với hình tròn, hình tam giác
-Một phần hai
- HS quan sát
-2 phần bằng nhau
-Một phần được tô màu
-4-5 HS đọc: “Một phần hai ”
-HS thực hiện:
Viết bảng : 1/2 đọc là Một phần hai
-HS theo dõi và thực hiện
Hoạt động 2 : ( 16’-18’)Luyện tập
Bài 1 : Yêu cầu gì?
- Cho HS quan sát các hình ở bài tập 2 rồi trả lời như
sgv/ 177
-Nhận xétvà chốt lại bài
Bầi 2: HS tìm VD
-Đã tô màu ½ hình nào?
- HS quan sát và trả lời: Đã tô màu ½ hình:A,C,D
( HSY nêu lại những hình đã tô màu ½)
3.Củng cố ( 2’-3’) Một phần hai còn gọi là gì? - HS trả lời: ½ còn gọi là một nửa
Trang 28-Về nhà xem lại các bài tập trang 110/ sgk
- Chuẩn bị bài:Luyện tập
-Nhận xét tiết học.-Tuyên dương, nhắc nhở
- HS về nhà thực hiện
- HS về nhà chuẩn bị bài.( HSKKVH họcthuộc bảng nhân 2 và bảng chia 2 và chuẩn
bị bài tập 1,2/111)
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
CHÍNH TẢ (Nghe viết ) ( Tiết 44)
CÒ VÀ CUỐC
I/ MỤC TIÊU :
- Nghe – viết chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời của nhân vật
-Làm đúng BT(2) b, hoặc BT(3) a
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Viết sẵn bài “Cò và Cuốc”( từ đầu …… ngại gì bẩn hở chị)
- Vở chính tả, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ (4’-5’):
- Gv đọc: reo hò, gìn giữ, bánh dẻo, giã gạo, ngõ
xóm … (GV đánh vần cho HS yếu viết những chữ
trên)
- Nhận xét , ghi điểm
- 1 em viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
2 Bài mới : Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1 (19-20’) Hướng dẫn nghe- viết
-GV đọc bài viết
-HD tìm hiểu đoạn viết và nhận xét như SGV/73
mục 2
- GV cho HS phát hiện từ khó
- Yêu cầu HS viết bảng các từ khó: lội ruộng; bắt
tép, Cuốc, bụi rậm, vất vả, bùn, bắn, bẩn… (GV
đánh vần cho HSY viết những chư khó )
- Theo dõi, chỉnh sửa
- GV đọc HS viết bài vào vở.( GV có thể dừng lại
đánh vần cho HS KKVH viết được bài)
-HDHS chữa lỗi
- GV chấm một số bài.Nhận xét
Hoạt động 2 : (10’-11’) Làm bài tập
BT2 : Gọi hs đọc yêu cầu
b/ cho HS tìm những tiếng có thể ghép với mỗi
tiếng rẻ/ rẽ; mở/ mỡ; củ/ cũ
- GV chữa bài, nhận xét
BT3a: Gọi hs đọc yêu cầu
- Cho HS thi tim nhanh các tiếng bắt đầu bằng
-HS theo dõi 2 em đọc bài-HS trả lời câu hỏi.HSY nhắc lại
- HS nêu từ khó: lội ruộng; bắt tép, Cuốc,bụi rậm, vất vả, bùn, bắn, bẩn…
-1-2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS nghe và viết bài vào vở-HS tự chữa lỗi
-1 em đọc yêu cầu.HSY nhắc lại-HS làm bảng lớp, bảng con
-1 em đọc yêu cầu
Trang 29r( hoặc d, gi)
- Chấm, chữa bài và khen 1 số làm bài tốt
3 Củng cố (2’-3’) Vưà học bài gì?
- Về nhà xem lại bài tập/38 SGK
-Chuẩn bị bài tâïp chép: Bác sĩ Sói
- Nhận xét tiết học
-HS tìm nhanh và viết vào vở nháp
-HS trả lời-HS về nhà thực hiện -HS về nhà chuẩn bị bài (HSY đọc bài 3 lần và tập viết bài vào vở nháp)
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ sáu ngày 17 tháng 02 năm 2012
TẬP LÀM VĂN (Tiết22) ĐÁP LỜI XIN LỖI TẢ NGẮN VỀ LOÀI CHIM.
I/ MỤC TIÊU :
- Biết đáp lời xin lỗi trong tình huông giao tiếp đơn giản (BT1, BT2)
- Tập sắp xếp các câu đã cho thành đoạn văn hợp lí ( BT3)
*KNS: - Giao tiếp : Ứng xử văn hĩa.
- Lắng nghe tích cực.
*PPDH: - Hồn tất một nhiệm vụ: thực hành đáp lời cảm ơn theo tình huống.
II/
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC -Bảng phụ viết nội dunh bài tập 3/39 SGK
- Sách Tiếng việt, vở
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : (4’-5’) Hôm trước học bài gì?
Gọi 2 HS thực hành nói lời cảm ơn và đáp lại lời cảm
ơn theo 3 tình huống ở bài tập 2/ 30
-Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 1 : (28’-30’) Làm bài tập.
*Giao tiếp : Ứng xử văn hĩa.
Bài 1 : Yêu cầu gì?
-GV treo tranh minh họa cho cả lớp quan sát
-Tuyên dương cặp nào nói lời xin lỗi với thái độ chân
thành; đáp lại lời xin lỗi lịch sự , nhẹ nhàng
- GV Trong trường hợp nào cần nói lời xin lỗi?
-Nên đáp lại lời xin lỗi của người khác với thái độ như
thế nào?
-2 em đọc Lớp đọc thầm
-HS trao đổi theo cặp Đại diện nhómtrả lời trước lớp
-Bạn nhận xét
-Khi làm điều sai trái, không phải vớingười khác ; khi làm phiền người khác;khi muốn người khác nhường cho mìnhlàm trước việc gì
- HS trả lời :đáp lại lời xin lỗi lịch sự ,nhẹ nhàng
Trang 30-GV nhận xét tuyên dương
c) Thực hành:
*Lắng nghe tích cực.
Bài 2 : ( giảm câu a,d)Yêu cầu gì?
-GV HDHS từng cặp đóng vai như SGV/75
-Nhận xét Tuyên dương
Bài 3 : Yêu cầu gì?
-Gọi HS đọc nội dung bài tập 3
-HDHS sắp xếp lại thứ tự của chúng để tạo thành một
đoạn văn ( như sgv/ 75 mục 2.3)
- Cho HS làm bài vào vở( GV theo dõi giúp đỡ HSY
làm bài)
-GV chấm một số vở của HS và nhận xét
-GV phân tích lời giải như sách gv/ 75
d) V ậ n d ụ n g: (2’-3’) Muốn tả về loài chim thực hiện
qua những bước nào?
-Về nhà xem lại bài tập trang 39sgk
-Chuẩn bị bài: Đáp lời khẳng định Viết nội quy
-Nhận xét tiết học
3-4 em đọc yêu cầu-HS đóng vai
-2 Hs đọc Cả lớp đọc thầm-HS theo dõi
-HS về nhà chuẩn bị bài( HSY chuẩn
bị bài 1,2/ 49 sgk)
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
TOÁN (Tiết 110)
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
-Thuộc bảng chia 2
-Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 2)
-Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 2 phần bằng nhau
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Ghi bảng bài 5.
- Sách toán, vở, bảng con, nháp.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : (4’-5’) Gọi HS làm bài tập 1,2/110 sgk
- Gọi HS đọc bảng chia 2
-Nhận xét Ghi điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1 ( 28’-30’) Luyện tập
Bài 1 Yêu cầu gì ?
- Cho HS tự làm bài
-1 HS đọc
- 1HS thực hiện cả lớp theo dõi-HS thực hiện HSKK làm cột 2,3( nếu còn thời gian làm cột 4)
Trang 31Bài 3 : Gọi HS đọc đề toán
HDHS tóm tắt đề toán và giải vào vở( GV theo dõi
3.Củng cố : (3-5’)
-Vừa học bài gì?
- Gọi HS đọc bảng chia 2
-Về nhà xem lại các bài tập trang 111
-Chuẩn bị bài: Số bị chia- Số chia- Thương
- Nhận xét tiết học
-1-2 HS trả lời
- 1HS đọc-HS về nhà thực hiện
-HS về nhà chuẩn bị bài (HSy chuẩn
Trang 33Tu ần 23 Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011
Tập đọc (Tiết 67+68)
BÁC SĨ SÓI
I/ MỤC TIÊU :
-Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ
-Hiểu ND: Sói gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt,không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại (trả lời được CH 1, 2, 3, 5)
*KNS: - Ra quyết định
- Ứng phĩ với căng thẳng
*PPDH: -Trình bày ý kiến cá nhân đặt câu hỏi - Thảo luận cặp đơi – chia sẽ
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Tranh / 41 sgk
-Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ:(4’-5’)
-Gọi HS bài: “Cò và Cuốc” và trả lời các câu hỏi 38 sgk
-Nhận xét, ghi điểm
-GV đọc mẫu toàn bài
-HDHS đọc nối tiếp câu và luyện đọc một số từ như
- HS đọc nối tiếp câu lần 2
-HS K-G nêu chú giải từ HS TB, yếu nhắc lại
-HS đọc nối tiếp đoạn-HS đọc thầm
-Thi đọc giữa các nhóm
-HS yếu đọc nối tiếp câu đoạn 1
-Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
-GVHD đọc và trả lời các câu hỏi như sgv/77 mục 3
-HDHS luyện đọc lại toàn bài như sgv/78 mục 4
-Nhận xét tuyên dương nhóm đọc hay
-HS đọc và trả lời câu hỏi HS yếu nhắc lại câu trả lời của bạn
-HS hoạt động nhóm luyện đọcphân vai
-Thi đọc giữa các nhóm
-HS yếu đọc được 2,3 câu trong đoạn 2,3
d/ Vận dụng: (2’-3’)
Trang 34-Vừa học bài gì? Nội dung câu chuyện như thế nào?
-Về nhà đọc lại bài và trả lời các câu hỏi/ 42 sgk
-Chuẩn bị bài Nội quy đảo Khỉ
- Nhận xét
-HS Giỏi trả lời HS yếu nhắc lại lời của bạn
-HS thực hiện-HSYđọc bài (3 lần)
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
TOÁN (Tiết 111)
SỐ BỊ CHIA- SỐ CHIA- THƯƠNG
I/ MỤC TIÊU:
-Nhận biết được số bị chia – số chia – thương
-Biết cách tìm kết quả của phép chia.2
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ viét bài tập 1, 3/112sgk
- Sách toán, vở, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : (4’-5’) Gọi HS làm bài tập1/110 sgk
-Nhận xét Ghi điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài (1’)
- 4 HS làm bảng lớp Cả lớp làm bảngcon cột cuối
Hoạt động 1 (12’-14’) Giới thiệu tên gọi của thành
phầnvà kết quả của phép chia
-GV nêu phép chia 6 : 2
-Cho HS đọc: “ Sáu chia hai bằng ba”
- Gv chỉ vào từng số trong phép chia và tên gọi như
bài học sgk/ 112
-GV nêu 6:2 cũng gọi là thương
-Cho HS nêu phép chia, gọi tên từng số trong phép
chia đó
Hoạt động 1 (16’-18’) Luyện tập
- HS nêu kết quả 6 : 2 = 3 HSY nhắc lại
Bài 1 Yêu cầu gì ?
Cho HS nhẩm rồ viết kết quả vào vở( theo mẫu ở sgk/
112)
-Chấm, chữa bài Nhận xét
-1HS đọc đề -HS thực hiện
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu đề
- Cho HS nhẩm rồi viết kết quả
-Chấm, chữa bài Nhận xét
-1 em đọc yêu cầu -HS làm bảng lớp, bảng con
Bài 3 : Yêu cầu gì ?
-Cho HS viết phép chia và số thích hợp vào ô trống
( theo mẫu ) như sgk/ 112
- Chấm, chữa Nhận xét
-1 em đọc đề
- HSg làm trên bảng lớp
3.Củng cố : (2’-3’) Vừa học bài gì?
- Gọi HS nêu tên goi thành phần kết quảcủa phép
-1-2 HS trả lời
-1-2HS thực hiện HSY nhắc lại
Trang 35chia 18 : 2 = 9
-Về nhà xem lại các bài tập trang 112
-Chuẩn bị bài: Bảng chia 3
- Nhận xét tiết học
-HS thực hiện -HSY học thuộc bảng chia 3
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Thứ ba ngày 22 tháng 2 năm 2011
TOÁN (Tiết 112 ) BẢNG CHIA 3
I/ MỤC TIÊU:
-Lập được bảng chia 3
-Nhớ được bảng chia 3
-Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 3)
-HSG làm thêm bài 3
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - tấm bìa 6 ô vuông.Ghi bảng bài tập 2/ 108
-Sách, vở, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌ C :
1.Bài cũ : ( 4’-5’) Hôm trứơc học bài gì?
- Nêu tên gọi thành phần, kết quả của phép chia:
8: 2 = 4
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 1 ( 12’-14’) Giới thiệu phép chia 3 và
lập bảng chia 3
a/ GV gắn 4 tấm bìa lên bảng , mỗi tấm bài có 3
chấm tròn như sgk/ 113
- GV hỏi để ôn tập phép nhân3 như sgv/ 180 mục a
b/ GV dựa vào các tấm bìa trên bảng để HDHS nêu
và viết phép chia 12:3= 4
c/Em có nhận xét gì về 2 phép tính: 3x4=12 và 12;
3=4?
- GV nhận xét , ghi điểm
d/ HDHS lập bảng chia như sgv/ 180 mục 2
Hoạt động 2 : ( 16’-18’)Luyện tập
Bài 1 : Yêu cầu gì ?
- Cho HS nhẩm và nối tiếp nêu kết quả
Nhận xét.
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- HS dựa vào bảng chia 3 nhẩm và nêunối tiếp nhau nêu kết quả
Trang 36Bài 2 : Gọi HS đọc đề toán
- GV HDHS tóm tắt và giải bài toán vào vở
-Chấm , chữa bài Nhận xét
Bài 3: Dành cho HSG
-Yêu cầu gì ?
- Gv hỏi:Số bị chia: 12, số chia 3, thương: ?
- Các cột còn lại HDHS tương tự
- GV chữa bài, nhận xét
- 1-2 HS đọc đề toán
- HS tóm tắt và giải bài toán vào vở
-1 HS đọc yêu cầu bài
- HSG thực hiện trên bảng lớp
3 Củng cố : ( 2’-3’) Vừa học bài gì?
-Goi HS đọc lại bảng chia3
-Về nhà xem lại các bài tập/ 113sgk
- Chuẩn bị bài: Một phần ba
-Nhận xét tiết học
- HS trả lời
- 1-2 HS đọc bảng chia 3-HS thực hiện
-HSY chuẩn bị bài 1,2/ 114
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
CHÍNH TẢ ( Tập chép) ( Tiết 45) BÁC SĨ SÓI
I.MỤC TIÊU :Giúp HS
-Chép chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói
-Làm được BT(2)b,hoặc BT(3)a
I/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Viết sẵn đoạn viết : “ Bác sĩ Sói” Viết sẵn BT 2b/ 43sgk
-Sgk, vở, bảng con
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Bài cũ (4’-5’): Gv đọc: ở riêng, loài dơi, rơm rạ,
rẻ tiền, mở cửa, rán mỡ, củ khoai, áo cũ… (GV
đánh vần cho HS yếu viết những chữ trên)
- Nhận xét , ghi điểm
-2 em viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
2 Bài mới : Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1 (19-20’) Hướng dẫn tập chép
-GV đọc bài viết
-HD nhận xét như SGV/80, 81 mục 2
- Yêu cầu HS viết bảng các từ khó: chữa, giúp,
trời giáng … (GV đánh vần cho HS yếu viết những
chữ trên)
- Theo dõi, chỉnh sửa
- GVHD HS chép bài vào vở.( GV theo dõi nhắc
nhở HS và quan tâm nhắc nhở HSY)
-HDHS chữa lỗi
- GV chấm một số bài.Nhận xét
-HS theo dõi 2 em đọc bài-HS giỏi trả lời câu hỏi.HS yếu nhắc lại-HS viết bảng con + bảng lớp
- HS viết bài vào vở-HS tự chữa lỗi
Trang 37Hoạt động 2: (10’-11’) Làm bài tập
BT2b : Gọi hs đọc yêu cầu
-HDHS làm bài như SGV/81 mục 3.1
BT3a : CHo HS thi tìm nhanh các tiếng bắt đầu
bằng l( hoặc n)
-Chấm, chữa bài ,nhận xét
-1 em đọc yêu cầu.HSY nhắc lại-HS làm vào bảng con, bảng lớp
- HS tìm tiếng và viết vào vở
3 Củng cố (2’-3’) Các em vừa tập chép bài gì?
- Về nhà xem lại bài vừa học
-Chuẩn bị bài : chính tả( nghe- viết ) Ngày hội đua
voi ở Tây Nguyên
- Nhận xét tiết học
-HS trả lời-HS thực hiện -HSY viết bài ra nháp
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
KỂ CHUYỆN (Tiết23) BÁC SĨ SÓI
I/ MỤC TIÊU :
-Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
-HS Khá , giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện ( BT2 )
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC -Mặt nạ Chồn và Gà Rừng để cho HS kể chuyện phân vai (nếu có
thể)
- Sgk
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Bài cũ : (4’-5’) Gọi HS nối tiếp kể lại câu chuyện
Một trí khôn hơn trăm trí khôn
-Nhận xét.Ghi điểm cho từng HS
-HS thực hiện-Cả lớp theo dõi nhận xét
2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài(1’)
Hoạt động 1 : (28’-30’)Hướng dẫn kể chuyện
a/ Dựa vào tranh, kể lại từng đoạn câu chuyện
-GV cho HS quan sát kỹ từng tranh
- Cho HS nói vắn tắt nội dung từng tranh
-Cho HS kể chuyện theo nhóm mỗi em 1đoạn
- GV nhận xét tuyên dương những nhóm, cá
nhân kể chuyện tốt
- HS quan sát tranh
- 1-2 HS nêu vắn tắt từng tranh
- HS kể chuyện theo nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp
Trang 38b/ Phân vai dựng lại câu chuyện
- Cho HS hoạt động nhóm 3 phân vai dựng lại toàn
bộ câu chuyện
- GV cho cả lớp nhận xét , bình chọn nhóm dựng lại
câu chuyện hay nhất
-HSG thực hiện
3/Củng cố : ( 2’-3’) Câu chuyện kể khuyên chúng ta
điều gì?
-Về nhà tập kể lại chuyện cho người thân nghe
-Chuẩn bị bài: Quả tim Khỉ
-Nhận xét tiết học
-HS trả lời
-HS về nhà thực hiện
- HS về nhà chuẩn bị
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Tập đọc (Tiết 69) NỘI QUY ĐẢO KHỈ
I/ MỤC TIÊU :
-Biết nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ ràng, rành mạch được từng điều trong bản nội quy
-Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy.( trả lời được CH 1, 2)
-HS khá , giỏi trả lời được CH4
II/ ĐỒDÙNG DẠY HỌC -Tranh 43/ sgk
- SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ ( 4’-5’):GọiHS đọc bài Bác sĩ Sói+ trả lời
câu hỏi sgk/42
-Nhận xét, ghi điểm
-3em thực hiện Cả lớp theo dõi
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài(1’)
Hoạt động 1 : ( 14’-15’)Luyện đọc.
-GV đọc mẫu lần1
-HD đọc nối tiếp từng câu lần1 Chú ý đọc các từ như
-HSG thực hiện HS yếu nhắc lại
-Đọc theo nhóm-Thi đọc giữa các nhóm trước lớp-Nhóm HS yếu đọc nối câu
Hoạt động 2: ( 14’-15’)Tìm hiểu bài+ luyện đọc lại
Trang 39-HD đọc và trả lời từng câu hỏi như sgv/83mục 3
GD HS cần thực hiện tốt các nội quy khi đến tham
quan du lịch tại Đảo khỉ chính là nâng cao ý thức
BVMT
-HD luyện đọc lại từng đoạn
-GV nhận xét tuyên dương những em đọc tốt
-Đọc thầm và HS giỏiø trả lời câu hỏi.-HS trung bình, yếu nhắc lại câu trả lờicủa bạn
-HS đọc thầm theo nhóm-Đại diệnnhóm thi đọc cả bài-Nhóm HS yếu đọc được 1-2 câu
3.Củng cố : (2’-3’) Bài : Nội quy đảo Khỉ giúp chúng
ta những gì?
- Về nhà đọc lại bài và trả lời các câu hỏi/ 44sgk
-Chuẩn bị bài :Quả tim Khỉ
-Nhận xét tiết học
- HS trả lời
- HS thực hiện-HSY đọc cả bài 2 lần
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy:
TOÁN (Tiết 113)
MỘT PHẦN BA
I/ MỤC TIÊU :
-Nhận biết( bằng hình ảnh trực quan) “Một phần ba”, biết đọc, viết 1/3
-Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 3 phần bằng nhau
-HSG làm thêm bài 2
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Các tấm bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giacù đều
-Sách, vở , nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : ( 4’- 5’) Gọi HS đọc bảng chia 3
- Hs làm bảng lớp, bảng con bài 1 cột 2/ 113
-Nhận xét.Ghi điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài(1’)
Hoạt động 1 : ( 12’-14’)Giới thiệu “ Một phần ba” , 1
3
-1-2 HS
- HS làm bảng lớp, bảng con
- Cho HS quan sát hình vuông và hỏi: Hình vuông
được chia mấy phần bằng nhau?
-Có mấy phần được tô mmàu?
- Đã tô màu một phần mấy của hình vuông?
- HDHS viết 1
3
- Cho HS đọc : “ Một phần ba”
-GV kết luận như sgv/ 182 mục 1
-Hình vuông được chia 3 phần bằngnhau
- Có 1 phần được tô màu-HSG trả lời: đã tô màu 1/3 của hìnhvuông HSY nhắc lại
- HS viết bảng lớp, bảng con
-7-8 HS đọc-HS lắng nghe
Hoạt động 2 : ( 16’-18’)Luyện tập
Trang 40- Cho HS quan sát các hình trong sgk/ 114 và nêu hình
đã tô màu 1/3
- Vì sao em biết đã ô màu 1/3 ở hình A?
Bài 3 : Yêu cầu gì?
-Cho HS quan sát và nêu hình nào đã khoanh và1/3 số
con gà?
-GV nhận xét, Ghi điểm
Bài 2 : Goi ïHSđọc đề.
-HDHS làm tương tự bài 1
3.Củng cố : ( 2’-3’Vừa học bài gì?
-Về nhà xem lại các bài tập / 114
- Chuẩn bị bài:Luyện tập Nhận xét
- HS đọc đề
- HSquan sát tranh trong bài3 và nêuhình b đã khoang vào 1/3 số con gà
-1 HS đọc yêu cầu
- HSg thực hiện trên bảng lớp
- HS trả lời
- HS thực hiện
IV/ Rút kinh nghiệm tiết dạy
- -
Thứ năm ngày 24 tháng 2 năm 2011
Luyện từ – Câu (Tiết 23)
TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ
THẾ NÀO?
I/ MỤC TIÊU :
-Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp (BT1)
-Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào?(BT2 ,BT3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Bảng phụ ghi nội dung các bài tập/ 45
-SGK, vở, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài cũ : (4’-5’) -Gọi HS làm bài tập 2 / 36 sgk
-Nhận xét, ghi điểm
- 2 HS thực hiện
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.(1’)
Hoạt động 1 : ( 28’-30’) Làm bài tập.
Bài 1 :Yêu cầu gì ?
-Goi HS đọc nội dung bài tập 1
-Cho HS xếp tên các con vật trong ngoặc đơn vào
a/ nhóm thú dữ, nguy hiểm b/ Thú không nguy
hiểm
GV hổ thuộc nhóm nào?
thỏ thuộc nhóm nào?
-Cho HS xếp tên các con vật còn lại tương tự vào vơ
nháp( GV theo dõi giúp đỡ HSY)
-Gv chấm, chữa bài, nhận xét Cho HS đọc lại kết quả
-1-2 HS đọc yêu cầu
- 1-2 HS
- HS làm bài vào vở
-Hổ thuộc nhóm a
-Thỏ thuộc nhóm b
-HS thực hiện
- 1-2 HS đọc