1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án tuần 24- lớp 2E

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 80,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng - Chơi trò chơi kết bạn.Yêu cầu học sinh biết cách chơi.. Thái độ.[r]

Trang 1

- Biết tìm một thừa số chưa biết.

- Biết giải bài toán có phép chia trong bảng chia 3

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, VBT

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS đọc bảng chia 3

- Yêu cầu HS làm: Y x 2 = 14

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Số? (6p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét

Bài 2: Tìm x (9p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thừa số

chưa biết, số hạng chưa biết

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét

Bài 3: Giải toán (7p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- GV nhận xét, đánh giá

Bài 4: Giải toán (7p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

Trang 2

1 Kiến thức: Hiểu ND: Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá Sấu lừa nhưng Khỉ đã khôn

khéo thoát nạn Những kẻ bội bạc như Cá Sấu không bao giờ có bạn

2 Kĩ năng: Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.

3 Thái độ: HS đoàn kết, thương yêu bạn bè.

* QTE: Quyền được kết bạn, bạn bè có bổn phận phải chân thật với nhau (HĐ2).

*ANQP: Kể chuyện nói về lòng dũng cảm và mưu trí để thoát khỏi nguy hiểm.

II Các kĩ năng sống cơ bản

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS đọc bài Nội quy Đảo Khỉ và trả

lời câu hỏi SGK

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn luyện đọc (30p)

- GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu

- Hướng dẫn đọc từ khó

- HS đọc nối tiếp câu lần 2

- GV chia đoạn, HS đọc nối tiếp đoạn

- Hướng dẫn đọc và ngắt câu dài

- HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa

- HS đọc nối tiếp đoạn

- HS ngắt và luyện đọc câu dài

+ Nó nhìn Khỉ bằng cặp mắt ti hí / với hai hàng nước mắt chảy dài //

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn.Đọc giải nghĩa trong Sách giáo khoa

- HS đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc từng đoạn - cả bài

Trang 3

- Đọc đồng thanh

Tiết 2

2.2 HĐ2: Tìm hiểu bài (16p)

- Gọi 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm và trả

lời câu hỏi

+ Khỉ đối xử với Cá Sấu như thế nào?

+ Cá Sấu định lừa Khỉ như thế nào?

* QTE: GD học nên bạn bè với nhau

phải giúp đỡ và quan tâm đến nhau,

không được lừa lọc nhau.

+ Khỉ nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn?

+ Tại sao Cá Sấu lại tẽn tò lủi mất?

+ Tìm những từ nói lên tính nết của Khỉ

* KNS: Nếu em gặp tình huống nguy

hiểm như Khỉ thì em sẽ xử lý như thế

nào?

*ANQP: Trong câu chuyện này, chú khỉ

thật thông minh và nhanh trí, chú đã

bình tĩnh đối mặt với nguy hiểm để tìm

ra thoát khỏi mưu kế của cá sấu.

+ Vờ mời Khỉ đến chơi nhà,khi đã

xa bờ nó mới nói cần quả tim Khỉ đểdâng cho vua Cá Sấu ăn

- HS lắng nghe

+ Bảo Cá Sấu đưa lại nhà để lấy quảtim để ở nhà

+ Vì lộ bộ mặt bội bạc giả dối

+ HS trao đổi để tìm các từ nói lêntính nết của từng con

- Đại diện các nhóm trả lời

Trang 4

1 Kiến thức

- Ôn bài thể dục phát triển chung.Yêu cầu thực hiện động tác chính xác

- Nâng cao thể lực: Bật xa tại chỗ

2 Kỹ năng

- Ôn đi nhanh chuyển sang chạy Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng

- Chơi trò chơi kết bạn.Yêu cầu học sinh biết cách chơi

3 Thái độ

- Học sinh có ý thức rèn luyện thân thể

II Địa điểm, phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường

- Phương tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi

III Các hoạt động dạy học

A Mở đầu: (10p)

- GV nhận lớp HS điểm số báo cáo

- GV phổ biến nhiệm vụ yêu cầu bài

học

- Xoay các khớp từ trên xuống

- Giậm chân tại chỗ đếm to theo nhịp

- On ĐT tay, chân, lườn, bụng, toàn

thân, nhảy của bài TD

Trang 5

1 Kiến thức: Lập được bảng chia 4.

2 Kĩ năng: Nhớ được bảng chia 3 Biết giải bài toán có một phép chia trong bảng

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS đọc bảng nhân 4

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn lập bảng chia 4

(12p)

a Giới thiệu phép chia cho 4

- GV gắn lên bảng 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa

có 4 chấm tròn

+ 3 tấm bìa có tất cả bao nhiêu chấm tròn?

- GV ghi: 4 x 3 = 12

+ Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn Mỗi

tấm có 4 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa?

Trang 6

- Yêu cầu HS dựa vào bảng chia 4 vừa

học để làm bài

- GV nhận xét, cho HS đổi vở kiểm tra

Bài 2: Giải toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở

- GV chữa bài

- GV nhận xét

Bài 3: Giải toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Chú ý HS phân biệt sự khác nhau chia

thành phần bằng nhau và chia theo nhóm

- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Cả lớp nối tiếp nhau nêu kết quảtừng phép tính

- HS nêu yêu cầu

1 Kiến thức: Làm được BT2, 3 (a/b)

2 Kĩ năng: Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật.

3 Thái độ: HS rèn luyện chữ viết cẩn thận, tỉ mỉ.

II Đồ dùng

- GV: Bảng phụ chép sẵn bài tập 2a

- HS: SGK, VBT, Vở chính tả

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Nhận xét bài viết trước của HS và kiểm

tra bài tập của HS đã làm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

- HS thực hiện yêu cầu GV

- HS lắng nghe

Trang 7

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn nghe viết (19p)

- GV đọc bài chính tả

+ Những chữ nào trong bài chính tả phải

viết hoa? Vì sao?

+ Tìm lời của Khỉ và Cá Sấu, những lời đó

- GV đọc cho HS viết GV quan sát, uốn

nắn cho HS Nhắc nhở tư thế ngồi, cách

cầm bút

- Soát lỗi

- Thu bài chấm, nhận xét chung

2.2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập (10p)

Bài 2a: Điền vào chỗ trống s/x

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV treo bảng phụ

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 2a

- GV nhận xét

Bài 3: Viết tên con vật bắt đầu bằng s

- Gọi HS đọc yêu cầu

1 Kiến thức: Nhớ lại nội dung câu chuyện.

2 Kĩ năng: Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện.

3 Thái độ: HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, tranh minh hoạ trong SGK

- HS: SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS kể lại câu chuyện tuần 23 - 2 HS kể trước lớp

Trang 8

- Nêu ý nghĩa câu chuyện?

- Nhận xét, tuyên dương

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Dựa vào tranh kể lại câu

- Yêu cầu HS chia thành nhóm Mỗi nhóm

4 em yêu cầu các em thực hành kể lại từng

đoạn truyện trong nhóm của mình

- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn trước lớp

- GV nhận xét, đánh giá

2.2 HĐ2: Phân vai dựng lại câu chuyện

(14p)

- GV chia mỗi nhóm 4 HS yêu cầu cùng

nhau dựng lại nội dung câu truyện trong

nhóm theo hình thức phân vai

- GV nhận xét tuyên dương nhóm kể tốt

- Gọi nhóm dựng lại toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét tuyên dương nhóm kể hay

+ Tranh 3: Khỉ thoát nạn

+ Tranh 4: Bị Khỉ mắng, Cá Sấutẽn tò lủi mất

- HS nối tiếp kể từng đoạn theotranh

Trang 9

3 Thái độ:

* BVMT: (HĐ2)

- Biết bảo vệ cây cối

- Biết cây cối, các con vật có thể sống ở môi trường khác nhau: đất, nước, khôngkhí Nhận ra sự phong phú của cây cối

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, một số tranh ảnh về cây cối

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (3p)

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (2p)

- GV giới thiệu chủ điểm Tự nhiên sau đó

giới thiệu vào bài

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Cây sống ở đâu? (15p)

- GV đưa 4 vức tranh trong SGK

- HS nhận biết được cây sống ở khắp nơi

- GV cho HS làm việc theo cặp: kể tên

các loài cây mà em biết theo nội dung: tên

cây, nơi sống

- Hướng dẫn HS làm việc với SGK

+ KL: Cây có thể sống trên cạn, dưới

nước, trên không

2.2 HĐ2: Thi nói về các loài cây (15p)

- HS hiểu thêm về một số loài cây, nơi

sống, đặc điểm

- GV chia lớp thành 2 đội chơi

+ Đội 1: nói tên cây

+ Đội 2: nói nơi sống, đặc điểm

- GV cho HS nhắc lại xem cây sống ở

- Đổi lại vai

- Đội nào nói đúng nhiều hơn sẽthắng cuộc

Trang 10

II Các kĩ năng sống cơ bản:

- Kĩ năng giao tiếp lich sự khi nhận và gọi điện thoại

III Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, bảng phụ ghi sẵn một số tình huống nhận gọi điện thoại

- HS: VBT

IV Hoạt đông dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Khi nhận và gọi điện thoại ta cần thể

hiện thái độ như thế nào?

- Nhận xét

B Bài mới

* Giới thiệu bài (1p)

* Dạy bài mới

1 HĐ1: Đóng vai (15p)

- Tổ chức cho HS đóng vai các tình

huống sau:

+ Bạn Nam gọi điện thoại cho bạn để

hỏi thăm sức khoẻ

+ Một người gọi nhầm số máy nhà nam

+ Tâm gọi điện thoại cho Nam nhưng lại

- Học sinh thảo luận theo cặp

- Đại diện 1 số em trình bày cách xử lícủa mình

Trang 11

+ KL: Cần lịch sự khi nhận và gọi điện

thoại, đó là thể hiện lòng tự trọng và tôn

trọng người khác

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Gọi HS nhắc lại cách lich sự khi nhận

và gọi điện thoại

2 Kĩ năng: Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành bốn phần bằng nhau.

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án các mảnh bìa nhựa hình vuông, hình tròn

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS đọc bảng chia 4

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2.Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Giới thiệu một phần tư (10p)

- GV đưa một hình vuông chia thành 4

phần bằng nhau giới thiệu

- Hình vuông được chia thành 4 phần

bằng nhau, tô màu 1 phần, như thế là đã

tô màu một phần tư hình vuông

- Hướng dẫn viết: 1

4

- Đọc: một phần tư

2.2 HĐ2: Thực hành (19p)

Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc

- 1 HS đọc yêu cầu

Trang 12

- GV gợi ý, yêu cầu HS làm vở

- Yêu cầu HS nêu kết quả

- Nhận xét

Bài 2: Giảm tải

Bài 3: Giảm tải

Bài 4: Giảm tải

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Gọi HS lên bảng nhận biết 1/4 hình

tròn, hình vuông qua các tấm bìa GV đưa

1 Kiến thức: Hiểu ND: Voi rừng được nuôi dạy thành voi nhà, làm nhiều việc có

ích cho con người

2 Kĩ năng: Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.

3 Thái độ: HS yêu thiên nhiên, yêu các con vật có ích.

* QTE: Quyền và bổn phận sống thân thiện với thiên nhiên, với những con vật có

IV Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS đọc bài giờ trước

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Luyện đọc (19p)

a GV đọc mẫu toàn bài

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu

- HS luyện đọc các từ khó

- HS luyện đọc đoạn

Trang 13

+ Những kìa, / con voi quặp chặt vòi

vào đầu xe và co mình lôi mạnh xe qua

vũng lầy.//

+ Lôi xong,// nó huơ vòi về phía lùm

cây / rồi lững thững đi theo phía bản

+ Mọi người lo lắng như thế nào khi

thấy con voi đến gần xe?

+ Con voi đã giúp họ thế nào?

+ Tại sao mọi người nghĩ rằng đã gặp

voi nhà?

* KNS, QTE: Em đã bao giờ gặp tình

huống như các chú bộ trong bài chưa?

Nếu là em em sẽ xử lý như thế nào?

2.3 HĐ3: Luyện đọc lại (5p)

- Hướng dẫn HS giọng đọc của bài

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc lại bài

- Gọi HS dưới lớp nhận xét sau mỗi lần

- HS luyện đọc câu dài

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS đọc các từ chú giải cuối bài đọc

+ Quặp chặt vòi vào đầu xe, co vòi lôimạnh cho xe qua vũng lầy

+ Vì nó không dữ tợn phá phách nhưvoi rừng

Tiết 48: ÔN MỘT SỐ ĐỘNG TÁC ĐI THEO VẠCH KẺ THẲNG VÀ

ĐI NHANH CHUYỂN SANG CHẠY TRÒ CHƠI “NHẢY Ô”

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Ôn bài thể dục phát triển chung.Yêu cầu thực hiện động tác chính xác

- Ôn động tác đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông (dang ngang) Yêucầu học sinh thực hiện động tác đúng tư thế tay và chân

- Nâng cao thể lực: Bật xa tại chỗ

2 Kỹ năng

Trang 14

- Ôn đi nhanh chuyển sang chạy Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng

- Chơi trò chơi” nhảy ô”.Yêu cầu học sinh biết cách chơi

3 Thái độ

- Học yêu thích môn học

II Địa điểm phương tiện

- Địa điểm: Trên sân trường

- Phương tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi

III Các hoạt động dạy học

A Mở đầu: (10p)

- GV nhận lớp HS điểm số báo cáo

- GV phổ biến nhiệm vụ yêu cầu bài

học

- Xoay các khớp từ trên xuống

- Giậm chân tại chỗ đếm to theo nhịp

B Cơ bản: (20p)

1 TDRLTTCB:

- Học đi nhanh chuyển sang chạy

- PTKT (SGVTD2)

2 Trò chơi: :”nhảy ô”

- GV hướng dẫn cách chơi, luật chơi

Trang 15

- Biết giải toán có một phép tính chia trong bảng chia 3.

- Biết thực hiện phép tính chia có kèm theo đơn vị

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, bảng phụ

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS lên bảng nhận biết 1/4 hình

tròn, hình vuông qua các tấm bìa GV

đưa ra

- Nhận xét, tuyên dương

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Tính nhẩm (4p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV tổ chức cho HS tính, kiểm tra bảng

chia 4

- Gọi HS nối tiếp nêu kết quả

- GV nhận xét

Bài 2: Số? (4p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Kiểm tra việc quan hệ giữa phép nhân

Bài 4: Giải toán (9p)

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu

- HS nối tiếp nhau đọc phép tính vànêu kết quả

- HS nêu yêu cầu

Trang 16

- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài vào vở

Bài giải

Căn phòng có số cửa sổ là:

24 : 4 = 6 (cửa) Đáp số: 6 cửa sổ

1 Kiến thức: Nắm được một số từ ngữ chỉ tên, đặc điểm của các loài vật.

2 Kĩ năng: Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn.

3 Thái độ: HS có ý thức bảo vệ các loài thú.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án, bảng phụ viết nội dung bài tập 2

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra bài tập giờ trước của HS

- Nhận xét chung, đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Chọn cho các con vật trong tranh

vẽ một từ chỉ đúng đặc điểm của nó: (tò

mò, nhút nhát, dữ tợn, tinh danh, hiền

lành, nhanh nhẹn) (10p)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- GV cho HS làm việc theo cặp

- GV nhận xét, chốt kết quả

Bài 2: Hãy chọn tên con vật thích hợp

với mỗi chỗ trống dưới đây: (thỏ, voi,

hổ, cọp, sóc.) (12p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS thực hiện yêu cầu của GV

Trang 17

tương tự (VD: nhát như cáy)

Bài 3: Điền dấu chấm, dấu phẩy vào ô

- Gọi HS nêu nhanh một số thành ngữ

nói về đặc điểm của các con vật

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- HS lần lượt nêu các thành ngữ theoyêu cầu của GV

1 Kiến thức: Nhớ được nội dung đoạn cần viết.

2 Kĩ năng: Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn văn xuôi có lời nhân

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV đọc: say sưa, xông lên, chăm chút,

lụt lội

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn nghe viết (23p)

- GV đọc bài chính tả 1 lần

+ Câu nào trong bài chính tả có dấu gạch

ngang, câu nào có dấu chấm than?

- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con

Trang 18

1 Kiến thức: Hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng: Ươm cây gây rừng.

2 Kĩ năng: Viết đúng chữ hoa U, Ư; chữ và câu ứng dụng: Ươm, Ươm cây gây

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:(4p)

Trang 19

chữ mẫu.

- GV HD cách viết như SHD

- Y/C HS nhắc lại cách viết

- Hướng dẫn HS viết bảng con

1 Kiến thức: Lập được bảng chia 5

2 Kĩ năng: Nhớ được bảng chia 5 Biết giải bài toán có một phép chia trong bảng

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS đọc bảng chia 4.

- Nhận xét, tuyên dương

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

- 3 HS đọc

- Nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 20

2.1 HĐ1: Giới thiệu phép chia cho 5 (9p)

- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa

có 5 chấm tròn Hỏi tất cả có bao nhiêu

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét, đánh giá

Bài 2: Tính nhẩm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

cho nhau

- GV nhận xét

Bài 3: Giải toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

làm bài

- GV nhận xét

Bài 4: Giải toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

- HS đọc đề, phân tích đề tự tìmphép tính rồi giải

Bài giải

Số tổ được chia báo là:

20 : 5 = 4 (tổ) Đáp số: 4 tổ

- HS nêu được sự giống nhau và khác nhau của hai bài 3 và 4

- HS đọc

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 19/05/2021, 21:20

w