Caâu 83:Hình noùn coù ñöôøng kính ñaùy baèng 24cm; chieàu cao baèng16cm.Dieän tích xung quanh hình noùn baèng: A.[r]
Trang 1Ngày soạn 21/8/2009 Ngày giảng 24/8/2009
HS đợc giáo dục tính cẩn thận , khoa học qua việc trình bày bài làm
II Nội dung
Bài 1: Viết các số sau dới dạng bình phơng
a/ √2 x = 6 b/ √x+1 > 3 c/ √2 x +1 < 3
Trang 2
Ngày soạn 291/8/2009 Ngày giảng 3/9-12/09/2009
Tiết 2+3:
Căn bậc hai , căn thức bậc hai Hằng đẳng thức A2 A
III Mục tiêu
Học sinh nắm vững định nghĩa CBHSH của 1 số không âm ,hằng đẳng thức √A2=|A| Biết vận dụng làm các bài tập : Thực hiện phép tính ; Rút gọn biểu thức; So sánh các số vô tỉ
HS đợc giáo dục tính cẩn thận , khoa học qua việc trình bày bài làm
Trang 3Bµi 9: Cho biÓu thøc
Trang 4Căn bậc hai , căn thức bậc hai Hằng đẳng thức A A
Tỉ số lợng giác của góc nhọn
HS nắm đợc định nghĩa tỉ số sin , COS , tg , cotg của góc nhọn
HS tìm ra đợc mối liên hệ giữa các tỉ số của một góc
HS biết sử dụng bảng lợng giác ( hoặc máy tính bỏ túi ) để tính tỷ số lợng giác của góc nhọn
2/ Tỉ số lợng giác của 1 số góc đặc biệt
2
3 2
3 2
2
22
1 2
Bài 1: Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1/ Câu nào sau đay sai?
A sin600= cos300 B.tg450.cotg450=1 C tg150 =cotg850
2/ Biết sin=3/4 vậy cos bằng
8/ Các so sánh nào sau đây sai
A sin450 < tg 450 B Cos320 < sin320
CA
B
Trang 5 Sin600 =
3
2 ; cos600 = 0,5 Tg600 = 3 ; cotg600 =
1 3 Cách 2: SinC =AB 0,5
B
Bài 3:Cho ABC AB =40cm ; AC = 58 cm : BC =42cm
1/ABC c ó vuông không ? vì sao?
2/ Kẻ đờng cao BH của ABC
I, Mục tiêu
HS nắm vững các quy tắc về phép khai phơng một tích , một thơng, và phép nhân chia căn thức bậc hai
HS có kĩ năng vận dụng vào giải bài tập : Rút gọn ; thực hiện phép tính giải phơngtrình vô tỉ
A
H
Trang 6II, Nội dung
Toán : Vận dụng quy tắc để tính
Trang 7Ngày soạn 3/10/2009 Ngày giảng 5/10/2009
Tiết 6
Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
I Mục tiêu
HS nắm vững các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
HS biết vận dụng các phép biến đổi để giải quyết các bài tập :thực hiện phép tính rút gọn biểu thức và các bài tập tổng hợp
HS đợc rèn tính cẩn thận ; Chuyên cần
II Nội dung
Bài tập trắc nghiệmCác khẳng định sau là đúng hay sai
Trang 8Bµi 1: §a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n
20;
27 63; 72; 500;
4Bµi 2: §a thõa sè vµo trong dÊu c¨n
Trang 9i Mục tiêu
HS nắm vững các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
HS biết vận dụng các phép biến đổi để giải quyết các bài tập :thực hiện phép tính rút gọn biểu thức và các bài tập tổng hợp
Trang 10b Rút gọn C
c Tính C tại x =
4 9
HS nắm vững các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
HS có kỹ năng vận dụng giải quyết các bài tập về tính toán và chứng minh
HS giải quyết các bài tập có tính ứng dụng trong thực tế
II Kiến thức cơ bản
Trong tam giác vuông
*cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân sin góc đối (hoặc cạnh huyền nhân với cos góc kề )
*cạnh góc vuông1 bằng cạnh góc vuông 2nhân với tg đối ( hoậc cạnh vuông2 nhân với cotg góc kề )
III Bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A , AB = a ( a > 0) góc ABC =600
1/ Tính theo a độ dài AC ; BC
2/ Kẻ đơng cao AH của tam giác ABC Tính BH ; CH theo a
3/ Tính sinC , từ đó suy ra AH
C
Trang 11Kho¶ng c¸ch gi÷a 2chiÕc thuyÒn lµ
AB =AC-BC = 48m Bµi 3: Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A
§êng cao AH BiÕtAB =4cm; gãc B=600
4 = BC Cos600BC =4 : 0,5 =8cm
b/ TÝnh tû sè lîng gi¸c cña gãc C
sinC =
4 0,5 8
2/ Chøng minh HK =AC sinBAD
3/ TÝnh diÖn tÝch tø gi¸c AKCH biÕt BAD= 600, AB =4cm , AD =5cm
K
H
Trang 12
3/ Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác
Trong tam giác vuông
*cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân sin góc đối (hoặc cạnh huyền nhân với cos góc kề )
*cạnh góc vuông1 bằng cạnh góc vuông 2nhân với tg đối ( hoậc cạnh vuông2 nhân với cotg góc kề )
III Bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A ,
đơng cao AH Biết AB =6cm, BH =2cm Tính
C
H
Trang 13BC =
2 36
18 2
ABC vuông tại A có sinC =
12 2
18 0,9428 C 700 32’
Mà B C = 900 B 89 60' 70 32' 0 0 =19028’
Bài 2: Tỷ số hai cạnh góc vuông của tam giác vuông là 5 : 12 Độ dài cạnhk huyền là
39 cm Giải tam giác vuông ấy
Gợi ý : Kẻ đờng cao AH ;Tính AH; BH trong tam giác
Vuông AHB; Tính HC trong tam giác vuông AHC
Từ đó suy ra BC ; Diện tích tam giác ABC
Bài 4: Cho tam giác vuông ABC , vuông tại A
,Phân giác AD, đờng cao AH Biết CD = 68cm
Bài 7 Không dùng bảng số hay máy tính Hãy tính
a/ A = 4cos2-6sin2 Biết sin= 0,2
b/ B = sin.cos Biết tg+ cotg=3
c/ C = cos4-cos2+sin2 Biết cos= 0,8
Bài 8: Cho tam giác ABC có AB =6cm; AC =4,5cm ; BC =7,5 cm
a/ Chứng minh tan giác ABC vuông
I Mục tiêu
B
A
CH
C
HD
Trang 14- HS nắm vững cácc định nghĩa : Hàm số , TXĐ của hàm số , đồ thị của hàm số ,hàm số bậc nhất
- HS có kĩ năng làm các bài tập :Tìm TXĐ của hàm số ,xác định hàm số ,vẽ đồ thịcủa hàm số …
4/ Đồ thị của hàm số bậc nhất là đờng thẳng đI qua điểm A (0; b) ; và B(
b a
2x 33/ y= x 3; 4/ y= 1 x x 3
b Tính diện tich tam giác OAB
c.Tính góc tạo bởi đồ thị hàm số trên với tia Ox
=33041’
0.5 1
Trang 15-1 -0.5 0.5 1 1.5
0.5 1
x y
y 2x 5
-2 -1
1
x y
y 3x 2
Trang 164/ Đồ thị của hàm số bậc nhất là đờng thẳng đI qua điểm A (0; b) ; và B(
b a
Bài 3: Xác định hàm số y = ax+1, biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm A(2;0)
Bài 4: Xác dịnh hàm số y = ax+b biết rằng đồ thị của nó cắt trục tung tại điểm có tung độ
bằng -2; cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3
Bài 11:Cho hàm số y=(2m-1)x-3+m
-1
x y
y = 3x - 1
1 3
Trang 17Bài 13: Cho hàm số y= ax+b
a Tìm a; b và vẽ đồ thị (d) của hàm số trên ,biết (d) cắt trục hoành tại điểm A có
tung độ bằng 1 , và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
1 2
b Tính độ dài đoạn thẳng AB và diện tích tam giác OAB
_
Ngày soạn 19/01/2009 Ngày giảng 23/01/2010
Ch ơng II : Đ ờng tròn
tiết : 13 định nghĩa và sự xác định đờng tròn tính chất đối xứng của đờng tròn
1/ Điểm M thuộc đờng tròn ( O; 3cm) OM = 3cm
2/ Tâp hợp các điểm cách điểm A cho trớc 1 khoảng 2cm là đờng tròn ( A; 2cm)
3/ Hình tròn tâm B bán kính 4cm gồm toàn thể những điểm cách B một khoảng 4cm
4/Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam giác bao giờ cũng nằm trong tam giác ấy
5/ Hai đờng tròn phân biệt có thể có 3 điểm chung phân biệt
Bài 2 : Chọn câu trả lời đúng
1/ Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác đều có cạnh là 3cm bằng :
A 2 √3 ; B 2 ; C √3 ; D √2
2/ Hình vuông có cạnh là 2cm thì bán kính đờng tròn đi qua 4 đỉnh hình vuông đó bằng
A 4cm ; B 1cm ; C √2 cm ; D 2 √2 cm
B Bài tập tự luận Bài 1: Cho tam giác ABC đều , gọi M ;N ; P lần lợt là trung điểm AB ; AC ; BC Chứng minhrằng B ; M ; N ; C thuộc đờng tròn tâm P
Trang 18Bài 2:
Cho tam giác nhọn ABC Vẽ đờng tròn (o) có đờng kính BC ,nó cắt các cạnh AB ,AC theo thứ tự
ở D,E
a) Chứng minh rằng CD AB , BEAC
b) Gọi K là giao điểm của BE vàCD
c) Chứng minh rằng AK vuông góc vói BC
Gợi ý: c/ m EBC có trung tuyến EO = 1/2 BC , Từ đó suy ra EBC vuông tại E hay BE ACBài 3 : Cho hình vuông ABCD , O là giao điểm của 2 đờng chéo , OA = √2 cm Vẽ d-ờng tròn tâm A bán kính 2cm Trong 5 điểm A ; B ; C ; D ; O điểm nào nằm trên đờng tròn ?
điểm nào nằm ngoài đờng tròn ? điểm nào nằm trong đờng tròn ?
HS nắm đợc hệ số góc của đờng thẳng y = ax +b và tung độ gốc của nó
HS nắm vững vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trên mặt phẳng toạ độ
HS có kĩ năng vận dụng vào bài tập về hàm số
E
A
DO
A
H
MO
F
Trang 191/ (d) :y = ax +b (a≠ 0) có a-hệ số góc ; b-tung độ gốc
2/(d) : y = ax +b (a ≠ 0)
Nếu a > 0 thì d tạo với Ox góc nhọn
Nếu a < 0 thì d tạo với Ox góc tù
Nếu a = 1 thì d tạo với Ox góc 450
Nếu a =1 ,b =0 thì d là phân giác của góc I và III
A Bài tập trắc nghiệm : Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu1 : Hàm số y = ( m+ 1)x + m và y = -3x+4 có đồ thị song song khi m bằng :
A Cắt nhau tại điểm có hoành độ là 5 B Cắt nhau tại điểm có tung độ là 5
C Song song với nhau D Trùng nhau
Câu 5: Cho hàm số: y= (m-1)x – m+1 (m là tham số) Kết luận nào đúng:
A Hàm số nghịch biến với m>1
B Với m=0 đồ thị hàm số đI qua gốc toạ độ
C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tung độ bằng 0 với m=2
D Hàm số trên là hàm số bậc nhất
B Bài tập tự luận
Bài 1: Cho các đờng thẳng y = 2x + 2 (d1) ; y = - 1
2 x+2 (d2) ; y = 2x -1 ( d3)a) không vẽ đồ thị của chúng hãy cho biết vị trí của 3 đờng thẳng trên ?
b) Đờng thẳng nào tạo với õ góc nhọn ; góc tù ;
c) So sánh số đo α1;α 2 ; α3 với α1;α 2 ; α3 là góc tạo bởi các đờng thẳng d1; d2;d3 với trục hoành Ox
Trang 20HS nắm đợc hệ số góc của đờng thẳng y = ax +b và tung độ gốc của nó
HS nắm vững vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trên mặt phẳng toạ độ
HS có kĩ năng vận dụng vào bài tập về hàm số
II) Kiến thức cơ bản
1/ (d) :y = ax +b (a≠ 0) có a-hệ số góc ; b-tung độ gốc
2/(d) : y = ax +b (a ≠ 0)
Nếu a > 0 thì d tạo với Ox góc nhọn
Nếu a < 0 thì d tạo với Ox góc tù
Nếu a = 1 thì d tạo với Ox góc 450
Nếu a =1 ,b =0 thì d là phân giác của góc I và III
Trang 21Cho đờng thẳng (d) có pt y = -2x +5
a) Vẽ đờng thẳng d lên mặt phẳng toạ độ Oxy Tính góc tạo bởi đờng thẳng đó với trục Ox
b) Viết pt đờng thẳng đi qua O và vuông góc với d
c) Viết pt đờng thẳng đi qua M (1;-2) và song song với d
Bài 7
Cho hàm số bậc nhất y = (m-2)x+3-2m có đồ thị là d Xác định m để a) Đờng thẳng d
đi qua A(-2;1)
b)Đờng thẳng d song song với y = -2x+3
c) Đờng thẳng d đi qua gốc toạ độ
d) Đờng thẳng d vuông góc với y = - 1
2 x-2e) Đờng thẳng d cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2006
f)Đờng thẳng d cát trục hoành tạo thành góc 600
Bài tâp nâng cao
Bài 8
Cho 2 điểm A(5; 1) và B(-1;5) trong hệ trục toạ độ Oxy
a) Tam giác OAB là tam giác gì
b) Tính chu vi và diện tích của tam giác OAB
Trang 22Tiết 16: tiếp tuyến của đờng tròn
I) Mục tiêu :
HS nắm đợc đ/ nghĩa và tính chất của tiếp tuyến ; dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
HS có kĩ năng vận dụng các kiến thức về tiếp tuyến để chứng minh và tính toán
II) Nội dung
Bài 1: Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Cho (O; 5cm) và đờng thẳng a có khoảng cách đến O là d Điều kiện để đờng thẳng a làcát tuyến của (O)là
A d< 5 cm ; B d = 5cm C d ≤5 cm ; D d ≥ 5cm
Câu 2 : Cho (O; 5cm) và đờng thẳng a có khoảng cách đến O là d Điều kiện để đờng thẳng a
và (O) có điểm chung là
A d< 5 cm ; B d = 5cm C d ≤5 cm ; D d ≥ 5cm
Câu 3 : Cho (O) và diểm S ở ngoài (O) Vẽ 2 tiếp tuyến SA ; SB với (O) ( A ; B là 2 tiếp điểm ) Câu nào sau đây sai ?
A SA = SB B ASO = BSO C BOS = SOA D Không có câu nào sai
Bài 2 : Các khẳng định sau ,khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai ?
Câu 1 : Cho (O; r) và đờng thẳng a ; OI a tại I ; OI = d
1) đờng thẳng a cắt (O;r) tại 2 điểm d > r
2) đờng thẳng a cắt (O;r) tại 2 điểm d< r
3) d = r a và (O; r) tiếp xúc nhau
4) đ > r a và (O; r) không cắt nhau
5) đờng thẳng a không giao với (O; r) d > r
Câu 2 : Cho (O; r) tiếp tuyến MA ; MB với (O) thì
1) MA = MB
2) MO là phân giác của AOB
3) OM là phân giác của AOB
Trang 23B Bài tập tự luận
Bài 1 : Từ 1 điểm A ở ngoài (O;r) vẽ 2 tiếp tuyến AB ; AC với (O ;r) ,đờng thẳng vuông góc với
OB tại O cắt tia AC tại tại N Đờng thảng vuông góc với OC tại O cất AB tại M
a) Chứng minh ràng : AMON là hình thoi
b) Điẻm A phải cách O một khoảng là bao nhiêu để MN là tiếp tuyến của (O)
Bài 2 :
Cho tam giác ABC cân đỉnh A nôị tiếp đờng tròn (O) Vẽ hình bình hành ABCD.Tiếp tuyến tại Ccủa đờng tròn cắt đờng thẩng AD tại N Chứng minh rằng :
a): AD là tiếp tuyến của (O)
b): Ba đờng thẩng AC; BD ; và ON đồng qui
Bài 3 :
Cho tam giác ABC vuông đỉnh A ;đờng cao AH Đờng tròn đờng kính BH căt AB tại E,đờngtròn đờng kính HC cắt AC tại F
a); Chứng minh AH là tiếp tuyến chung 2 đờng tròn
b) Tứ giác AEHF là hình gì? Chứng minh
c) chứng minh : EF là tiếp tuyến chung của 2đờng tròn
d) ;So sánh bán kính của 2đờng tròn nếu gócACB =30 độ
Ngày soạn 27/02/2010 Ngày giảng 01/02/2010
∘ Thaựi ủoọ : Học sinh đợc biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm
số bậc hai để sau này có thêm cách tìm nghiệm phơng trình bậc hai bằng đồ thị, cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất qua đồ thị
II CHUAÅN Bề :
GV: Bảng phụ Thớc thẳng ; máy tính bỏ túi.
HS: Thớc kẻ, máy tính bỏ túi
III PHệễNG PHAÙP :
Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập
IV HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Trang 24+ Trả lời miệng.
+ Một em lên bảng vẽ + Cả lớp cùng thực hiện và nêu nhận xét
1/ Kiểm tra : + Đồ thị hàm số y = 0,1x2 y
1/Cho hàm số y = ax2
xác định hệ số a trong
các trường hợp sau :
a/ Đồ thị hàm số đi qua
điểm A(3;12)
b/ Đồ thị hàm số đi qua
điểm B(-2;3 )
2/Vẽ đồ thị hai hàm số
tương ứng với hệ số a
½ lớp làm câu a/
½ lớp làm câu b/
2/ Luyện tập : + Lời giải bài 7:
4
⇒ hàm số có dạng : y = 34x2
+Hình vẽ : y
Trang 25Cho haứm soỏ y = 0,2x2 vaứ
y = x
a/ Veừ ủoà thũ hai haứm soỏ
treõn cuứng maởt phaỳng toaù
ủoọ
b/ Tỡm toaù ủoọ cuỷa caực
giao ủieồm cuỷa hai ủoà thũ
+ Nhaọn xeựt ửu ủieồm cuỷa
caựch 2 chớnh xaực hụn
+ Thửùc hieọn caự nhaõn
+ Moọt em leõn baỷng veừ ủoà thũ y = 0,2x2
+ Em khaực leõn veừ tieỏp ủoàthũ y = x
+Traỷ lụứi tieỏp caõu b/ theo 2caựch:
5 0 5 xb/ Hai giao ủieồm laứ O (0;0) vaứ M(5;5)ứ
Hẹ3 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ
Baứi taọp veà tửự giaực noọi tieỏp
I Nhắc lại phơng pháp giải bài toán quy tích.
Muốn chứng minh quy tích (tập hợp) các điểm M thoá môn tính chất T là mộthình H nào đó là phải chứng minh:
Phần thuận: Mọi điểm có tính chất T đều thuộc hình H
Phần đáo: Mọi điểm thuộc hình H đều có tính chất T
Kết luận: Quy tích các điểm M có tính chất T là hình H
II Kiến thức cơ bản:
1 Quy tính nhng điểm M nhìn đoạn thẳng AB cố định dới một góc 2 không đối là haicung tròn đối xứng nhau qua AB, gọi là cung chứa góc 2 đứng trên đoạn thẳng AB
* Đặc biệt: Cung chứa góc 900 là đờng tròn đờng kính AB
2 Dựng tâm 0 của cung chứa góc 2 dựng trên đoạn AB
- Dựng đờng trung trực d của AB
- Dựng tia Ax tạo với AB một góc 2,
sau đó dựng Ax’ - Ax O là giao của Ax và d
Trang 26* Dựng đờng tròn (0, OA); cung giới hạn bởi hai điểm A, B của đờng tròn này chính làcung chứa góc 2 dựng trên đoạn thẳng AB.
* Với một điểm M thuộc cung AmB ta có ngay AMB = BAX =2
3 Một cách chứng minh bốn điểm nằm trên một đờng tròn
Nếu hai điểm M, N cùng thuộc một nửa mặt phẳng bì là đợc thăng AB và cùng nhìn
đoạn AB dới những góc bằng nhau thì bốn điểm A,B, M, N cùng nằm trên một đờngtrên
B Tài tập:
Bài 1: Từ đỉnh A của hình vuông ABCD ta kẻ hai tia tạo với nhau một góc 450 Một tiacắt cạnh AB ở E, cắt đờng chứa BD ở P Tia kia cắt cạnh CD tại F, cắt đờng chéo BD tại
P Tia kia cắt cạnh CD tại F, cắt đờng BD tại Q Chứng minh rằng:
a) Các điểm A, B, E, Q cùng thuộc một đờng tròn; các điểm A, D, E, P cùng thuộcmột đờng tròn
b) Các điểm P, Q, E, F, C cùng thuộc một đờng tròn
b)Do tứ giác ADF P nội tiếp nên:
FPE = FDA = 900; EQF = EBA = 900
=> Các điểm Q, P, C nằm trên đờng tròn đờng kính E, F
Bài 2: Cho ABC đều nội tiếp (0), các điểm M và N theo thứ tự dị đạng trên AB và AC
sao cho AM = CN Gọi I là giao điểm của BN và CM Chứng Minh rằng: B, C, O, I cùngthuộc một đờng tròn
Giải:
ACM = CBN (c.g.c)
=> ACM = CBN => ICB + IBC = 600 => BIC = 1200 BOC = 2A = 1200
Điểm I và 0 cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ BC cùng nhìn BC dới 1 góc 1700
nên chúng nằm cùng trên cùng chứa góc 1200 dựng trên đoạn thẳng BC
Từ đó suy ra B, C, O, I cùng thuộc một đờng tròn
Bài 3: Cho (0) nội tiếp ABC, tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB lần lợt tại D, E, F Tia
AO cắt DE tại H
a) Chứng minh: 5 điểm F, D, O, H, B cùng thuộc một đờng tròn
b) Cho AB cố định, A = 2 không đổi, D di động Chứng minh rằng DE luôn đi qua
1 điểm cố định