ĐVĐ: (2’) Trong tiết học này chúng ta sẽ ôn tập các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai và làm một số bài tập về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử và giả[r]
Trang 1Chuyên đề I: CĂN THỨC BẬC HAI
Ngày soạn : 21/8/09 Ngày dạy: 24/8/09
dạy lớp 9b
25/9/09 dạy lớp 9a
Tiết 1 : ÔN TẬP 7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1 Mục tiêu :
a Kiến thức
- Củng cố lại cho HS 7 hằng đẳng thức đáng nhớ từ đó áp dụng
vào biến đổi khai triển bài toán về hằng đẳng thức cũng như
bài toán ngược của nó
- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn
- Bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức , lựa chọn bài tập để chữa
b Học sinh:
- Ôn tập lại 7 hằng đẳng thức đã học ở lớp 8
- Giải bài tập về 7 hằng đẳng thức ở SBT toán 8 ( trang 4 )
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ : (5’)
- Nêu lại 7 hằng đẳng thức đã học
- Tính : ( x - 2y )2 ; ( 1 - 2x)3
b Bài mới :
* Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết (5’)
- GV gọi HS nêu lại 7 hằng đẳng thức
đã học sau đó chốt vào bảng phụ
GV yêu cầu HS ghi nhớ lại
I./ Lý thuyết ( bảng phụ ghi 7 HĐT )
* Hoạt động 2 : Bài tập luyện tập 11 , 12 ( SBT ) (8’)
= x2 + 4 xy + 4y2 b) ( x- 3y )(x + 3y) = x2 - (3y)2 = x2 -
Trang 2Bài 12 ( SBT - 4 ) d) (
* Hoạt động 3 : Giải bài tập 13 ( SBT - 4 ) (6’)
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài ,
nêu cách làm
- Bài toán trên cho ở dạng nào ? ta
pải biến đổi về dạng nào ?
- Gợi ý : Viết tách theo đúng công
thức rồi đưa về hằng đẳng thức
( tìm a , b )
a) x2 + 6x + 9 = x2 +2.3.x + 32 = (x +3)2
= (xy2 + 1)2
* Hoạt động 4 : Giải bài tập 16 ( SBT - 5 ) (10’)
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau
đó HD học sinh làm bài tập
- Hãy dùng hằng đẳng thức biến đổi
sau đó thay giá trị của biến vào biểu
thức cuối để tính giá trị của biểu thức
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên
bảng trình bày lời giải , GV chữa bài
và chốt lại cách giải bài toán tính giá
trị biểu thức
a) Ta có : x2 - y2 = ( x + y )( x - y ) (*)Với x = 87 ; y = 13 thay vào (*) ta có :
x2 - y2 = ( 87 + 13)( 87 - 13) = 100
74 = 7400 b) Ta có : x3 - 3x2 + 3x - 1 = ( x- 1 )3(**)
Thay x = 101 vào (**) ta có : (x - 1)3 = ( 101 - 1)3 = 1003 = 1000
000 c) Ta có : x3 + 9x2 + 27x + 27
= x3 + 3.x2.3 + 3.x.32 + 33 = ( x + 3)3(***)
Thay x = 97 vào (***) ta có :(x+3 )3 = ( 97 + 3 )3 = 1003 = 1000
000 000
* Hoạt động 5 : Giải bài tập 17 ( SBT - 5 ) (6’)
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài sau
= a3 + b3 + a3 - b3 = 2a3Vậy VT = VP ( Đcpcm ) b) Ta có :
VT= ( a2 + b2)( c2 + d2)
Trang 3- GV gọi HS lên bảng làm mẫu sau đó
chữa bài và nêu lại cách chứng minh
- Học thuộc các HĐT , xem lại các bài đã chữa
- Giải bài tập đã chữa các phần còn lại , BT 18( b) , BT 19 ( 5 ) ;
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (5’)
?Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của số không âm
?áp dụng tìm CBH của 16
b.Nội dung
1) Căn bậc hai số học của
Trang 4HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Từ KT bài cũ GV hướng dẫn cho
học sinh nhắc lại định nghĩa căn bậc
hai và một số t/c của nó như SGK
- Cho học sinh làm ?1 ở SGK
? Như vậy CBH của 9 bằng gì
? Căn bậc hai của số Không âm là gì
GV: Ta đã biết tìm căn bậc hai số
học của một số không âm a và phếp
tìm CBHSH đó gọi là phép khai
phương ( Gọi tắt là phép khai
phương )
? Vậy thế nào là phép khai phương
? Để khai phương của một số ta làm
HS: bằng 3 và -3
b) Định nghĩa (SGK)
VD: CBHSH của 16 là: √16(=4)
2) So sánh các căn bậc hai số học (12’)
Định lý : (SGK)
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GV: Ghi đầu bài lên bảng
GV : Sửa sai sót
GV: Cho học sinh làm ?4và ?5 ở SGK
Ví dụ:Hãy so sánha) 1 và ❑
√2b) 2 và ❑
- Học sinh hiểu được thế nào là căn thức bậc hai
- Biết cách tìm điều kiện để ❑
√A có nghĩa ; và có ký năng thực hành tìm điều kiện để ❑
√A có nghĩa
Trang 6- Biết cách chứng minh định lý √a2 = |a| và biết vận dụng hằng đẳng thức ❑
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (5’)
Định nghĩa và viết công thức tổng quát về CBHSH của số a 0 ?
? Bài toán cho ta biết gì
? yêu cầu ta phải làm gì
Muốn biết được AB = √25− x2 thì
ta phải làm gì
GV: √25− x2 ta gọi là căn thức
bậc hai của 25 - x2 trong đó 25 - x
2 là biểu thức dưới dấu căn hay
còn gọi là biểu thức lấy căn
? Qua VD trên em hãy rút ra một
cách tổng quát thế nào là căn
? Bài toán cho ta biết gì
? yêu cầu ta phải làm gì
GV: Hướng dẫn hs tìm giá trị của
VD1: √3 x là căn thức bậc hai của 3x
* Định nghĩa:
?2Với giá trị nào của x thì
√5− 2 x xác định
Giải:
Trang 7HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
a2 và √a2 , Khi biết giá trị của a
* Định lý: (SGK)
* Chứng minh:
Để cm √a2 = |a| ta phải cm được
|a| 0 và (|a|)2 = a
Ta cm (SGK)
* VD2: Tính a) √12 2 = | 12 | = 12
√ ¿
2b) 2−√5¿
2
¿
√ ¿
*VD4: Rút gọna) x − 2¿
2
¿
√ ¿
với x 2b) √a6
Trang 8
Ngày soạn: 25/8/2009 Ngày dạy 1/9/2009dạy lớp 9B
3/9/2009 dạy lớp9A
√A2 = |A| với A là biểu thức đại số
- Biết điều kiện tồn tại của biểu thức √A
b HS: Làm các bài tập theo yêu cầu
3 Tiến trình bài dạy
a.Kiểm tra bài cũ (5’)
Nêu điều kiện để √A có nghĩa
? Áp dụng tìm điều kiện của a để
biểu thức sau có nghĩa
GV: Ghi đầu bài lên bảng
d) √3 a+7 xác định khi 3a + 7 0
a
− 7
4
Trang 9¿
√ ¿
= | 3 - √11 | = √11 - 3 vì 3 <
√11c) 2 √a2 với a 0 = 2 |a| = 2a Vì a 0d) 3 a −2¿
2
¿
√ ¿
với a< 2 = | a-2 |
| 3x | = | -12 | = 12
Trang 10khai phương
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên
hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Biết được liên hệ giữa phép khai phương của một tích hai haynhiều thừa số
b Kĩ năng
Trang 11- Rèn cho học sinh kỹ năng khai phương của một tích và nhân cáccăn thức bậc hai
c Thái độ
- Có thái độ yêu thích môn học
2 Chuẩn bị
a GV: Soạn bài
b HS : Chuẩn bị đồ dùng + Chuẩn bị bài trước ở nhà
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (5’)
? Tính: √16 ; √25
b Bài mới
GV: Dựa vào KT bài cũ để hỏi
?Chứng minh định lý trên ta phải
chứng minh được điều gì
Gv: Gọi học sinh lên bảng chứng
minh
? Từ định trên em hãy chi biết để
khai phương của một tích ta làm
* Định lý: (SGK )+ TQ: √a b = √a √b với a0; b 0
Trang 12HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
= 180
b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai ( SGK)
* VD2:Tínha) √20 √5 = √20 5 = √100
= 10b) √1,3 √52 √10 =
√1,3 52 10 = √132 4 = 26
* VD3: Rút gọn biểu thức:
a) √3 a √27 a với a 0 √3 a √27 a = √3 a 27 a = √81 a2
= | 9a | = 9a vì a 0 b) √9 a2b4 = | 3ab2|
Trang 133 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (5’)
? Phát biểu quy tắc khai phương của một tích; quy tắc nhân các căn thức bậc hai
? áp dụng làm bài tập 1a và bài 2b
b Bài mới
?Muốn rut gọn một được biểu trên
2
9 3 3 16 ¿
√ ¿
= 4.9.| 1 - a | = 36(a - 1) vì 1- a < 0
Trang 14HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GV: Ghi đầu bài lên bảng yêu cầu
hs hoạt động nhóm thực hiện bài
d) ( 3 - a)2 - √0,2 √180 a2
Bài số 23(SGK): (8’)
Chứng minh rằng:
a) (2- √3 ) (2- √3 ) = 1Biến đổi vế trái ta có:
(2- √3 ) (2- √3 ) = 22 - ( √3 )2 = 4 - 3
= 1b)( √2006 - √2005 ) và ( √2006 +
√2005 ) là hai số đối của nhau
Bài số 24(SGK): (10’)
Rút gọn và tìm giá trị của các biểu thức sau:
Thay x = √2 vào biểu thức trên
ta có:
2(1+3x)2 = 2(1- 3 √2 )2 = 2(1 - 6 √2 + 18)
Trang 15HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
khai phương
1 Mục tiêu
a Kiến thức
Trang 16Học sinh nắm được định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khaiphương của một thương
Biết được quy tắc khai phương của môt thương; và quy tắc chiahai căn thức bậc hai
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (5’)
? Nêu quy tắc khai phương của một tích
? Nêu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
Trang 17- Neõu ca ch ch ng minh kha c ự ửự ự
- Chia hai ca n ba c hai.ờ ọ
- GV gi i thie u qui ta c khai ụự ọ ộ
Trang 18- Cho hóc sinh pha t bie u lái qui ự ồ
ta c khai ph ng mo t th ng.ộ ửụ ọ ửụ
- Áp dúng nh l trẽn theo chiều ủũ ớ
t pha i sang tra i ta se co quiửứ ỷ ự ừ ự
ta c na o?ộ ứ
- GV: Gi i thie u qui ta c chia ụự ọ ộ
hai ca n ba c hai.ờ ọ
- Yẽu cầu hóc sinh xem VD2 sgk
- GV cho hóc sinh la m ?3 ứ
- HS pha t bie u qui ta cự ồ ộ
- HS: Ta co qui ta c chia hai ca n ba c ự ộ ờ ọhai
- HS óc to qui ta c khai ph ng mo t ủ ộ ửụ ọ
Trang 19c Củng cố, luyện tập (4’)
Nhắc lại kiến thức cần nhớ trong bài hôm nay
*áp dụng làm các bài tập 31; 32;33 ở sgk
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
+ Học thuộc bài theo SGK
+ làm các bài tập còn lại ở SGK và các bài tập ở SBT
Trang 20a.Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Phát biểu quy tắc khai phương của một thương
? Phát biểu quy tắc chia hai căn thức
= 247d) √1492−762
Trang 21HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GV: Sửa sai sót
? Để tính được giá trị của các
biểu thức trên thì ta phải làm gì
GV: Ghi đầu bài lên bảng yêu cầu
Bài số 43 SBT: (8’)
Tìm x thoả mãn điều kiện √2 x − 3
x − 1 = 2HS:Làm theo nhóm sau đó nhận xét và đối chiếu kết quả
Trang 22HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
2 x − 3 x −1 =4 2x-3 = 4x-4
1 Mục tiêu
a Kiến thức
Học sinh nắm được cấu tạo của bảng căn bậc hai
Biết được cách tra bảng để tìm ra can bậc hai của một số giá trị
b Kĩ năng
Rèn cho học sinh kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một sốkhông âm
c Thái độ
Trang 232 Chuẩn bị của GV và HS
a GV: Soạn bài
b HS : Chuẩn bị đồ dùng + Làm các bài tập đã dặn
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ: (5’)
HS: Lên bảng làm bài tập 35(b) trang 20 SGK
b Kĩ năng
GV: Để tìm căn bậc hai của một
GV: Yêu cầu HS mở bảng để biết
về cấu tạo của bảng
? Em hãy nêu cấu tạo của bảng
GV: giới thiệu như SGK
2
Trang 24HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
? hãy tìm giao của hàng 39 và
cột 1
? Tại giao của hàng 39 và cột 8
hiệu chính em tháy số nào
GV: như vậy ta có :
6,253+ 0,006 = 6,259
Ta được: √39 ,18 = 6,259
GV: Cho học sinh lên bảng tìm
? Để tìm được căn bậc hai của số
1680 thì ta có thể làm như thế
nào
GV: Hướng dẫn
Ta có: 1680 = 16,8 100
Vì trong tích này ta chỉ cần tra
bảng căn bậc hai của 16,8 còn
+) VD3: Tìm √1680 √1680 = √16 ,8 100
= √1, 68 √100 = 10 √1, 68
10 4,099 40,99
?2 Tìm:
√911 √988
c) Tìm căn bậc hai của số không
âm và nhỏ hơn 1:
+) VD4: Tìm √0 , 00168
* Chú ý: SGK
N…1 8.…
39,
6
Trang 25HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
x2 = 0,3982
c Củng cố, luyện tập (3’)
GV: Nhắc lại kiến thức cần nhớ trong bài cho học sinh nắm được
HS : Cho học sinh làm các bài tập 38; 39 trang 23 SGK
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2’)
+ Học thuộc bài theo SGK
+ Làm các bài tập số: 40; 41;42 trang 23 SGK
Trang 26Ngày soạn: 15/9/09 Ngày dạy: 21/9/09 dạy lớp 9b
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Câu hỏi
? Phát biểu định lý khai phương một tích?
? áp dụng tính
a) 2 ( 7)4 2b) 2 32 4
Đáp án:
+ Định lý: Với hai số a, b không âm ta có a.b a b
+ áp dụng:
Trang 27Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Đưa thừa số ra ngoài
dấu căn (28’) 1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (28’)
G Các em hãy làm ?1
?1: Ta có a b2 a b2 a b Với a 0; b 0
Vậy a b2 a b
G Như vậy có thể nói ta đã đưa
thừa số a ra ngoài dấu căn,
G ở ví dụ b ta thấy để đưa thừa
số ra ngoài dấu căn, ta phải
thêm bước phân tích
? Đưa thừa số ra ngoài dấu căn;
a) 54 b) 108
Bài 43: (a, b)a) 54 9.6 3 62 3 6
b) 108 36.3 6 32 6 3
G Có thể sử dụng phép đưa
thừa số ra ngoài dấu căn để
rút gọn biểu thức chứa căn
Trang 282 2
2 2 2 5 2 2 2 2 5 2(1 2 5) 2 8 2
b) 18xy2 2.9xy2 (3y) 2x2
3y 2x 3y 2x
(với x 0; y 0)
? Hãy thảo luận làm nội dung ?
Phép biến đổi đưa thừa số vào
trong dấu căn là phép biến
đổi ngược lại của phép biến
đổi đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn (10’)
G Vậy ta có công thức tổng quát
như thế nào? *) Tổng quát: (SGK – Tr 26).
? Hãy nghiên cứu ví dụ 4 trong
G Cho học sinh hoạt động nhóm ?4:
Trang 29làm ?4
a) 3 5 3 52 45
b) 1,2 5 (1,2) 42 7,2c) ab4 a (ab ) a4 2 a b3 4 (với a 0)
-Làm các bài tập: 45 47 (SGK – Tr 27); 59 65 (SBT - Tr12)
……….<>………
NS : 20/9/09 ND: 28/9/09
29/9/09
b Kĩ năng
Trang 30- Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng 2phép biến đổi trên.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Đưa thừa số vào
trong dấu căn - 1 HS thực hiện: 5 2 50
Trang 31- Y/c làm bài tập 45
- 2HS lên bảngthực hiện: b) Ta có 7 = 49và 3 5 45
3
17
3 < 6hay
151
3 <
11505
2
Hay
16
2 <
162
Trang 32làm bài 47 (5’)
Gọi 2 học sinh lên
bảng làm 2 ý a, b - Thảo luận nhóm:
- 2 HS lên bảng thực hiện:
25a (1 2a)2a 1
2(2a 1)a 5 2a 52a 1
-Xem lại các bài tập đã chữa
Ngày soạn : 22/9/2009 Ngày giảng: 29/9/2009 dạy lớp 9b
Trang 33Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để
giải các bài tập liên quan
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (xen vào nội dung bài)
? Ta sẽ thực hiện phép biến đổi
nào trước tiên
Ta cần đưa thừa số ra ngoài dấucăn và khử mẫu của biểu thứclấy căn
Nửa lớp làm bài tập 58(a)
Nửa lớp làm bài tập 59(a)
Bài 58(a) (5 phút)Rút gọn:
? Sau 2’ mỗi nhóm cử đại diện
lên bảng trình bày lời giải
Trang 35? Em hãy thực hiện lần lượt
< 0 1 – a < 0
Trang 36-Xem trước bài tập trong phần ôn tập.
-Tiết sau luyện tập
Ngày soạn : 25 /9/2009 Ngày giảng:
3/10/2009 dạy lớp 9b
5/10/09 dạy lớp 9a
Trang 37- Có tinh thần xây dựng bài.
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (5 phút)
3
? Muốn giải được bài tập trên ta
làm như thế nào? Tách ở biểu thức lấy căn các thừa số
là số chính phương để đưa ra ngoàidấu căn, thực hiện các phép biến đổibiểu thức chứa căn
Trang 38G Cho 2 học sinh lên bảng thực
3 2.4 25.6 1,6.10.6 4,5 6
3 2.3
5 6 16.6 4,5.2 6
3 9
5 6 4 6 6 6
3 (5 4 3 1) 6 11 6
Trang 392
2
2 2
2 2
a )
? Từ đó em rút ra kết luận gì? Vậy đẳng thức đã được chứng minh
G Các em hãy làm bài 65? Bài 65 (12 phút)
G Cho học sinh thảo luận trong 5’
sau đó gọi đại diện nhó lên trìn
(với a > 0 và a 1)
Ta có a 1 a (Vì a >0)
Trang 4017/10/ - 9 D,B
Tiết 10: CĂN BẬC BA
1 Mục tiêu
a Kiến thức
- Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là
căn bậc ba của một số khác không
Biết được một số tính chất của căn bậc ba
Trang 41Yêu môn học.
2 Chuẩn bị
a GV: SGK, giáo án, bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập.
b HS: - SGK, vở viết, chuẩn bị bài ở nhà.
3.Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (xen vào nội dung bài)
b Bài mới
ĐVĐ: (2’) Ta đã biết thế nào là căn bậc hai Vậy căn bậc ba có gì
khác căn bậc hai không ta vào bài hôm nay
Hoạt động của GV Hoạt động của
- Y/c HS đọc bài toán
V = 64 (dm3)Tính độ dài cạnh củathùng?
Thể tích tính hình lập
phương tính theo công
thức nào? Nếu gọi
cạnh của hình lập
phương là x
-Nghe GV hướngdẫn
Gọi cạnh của hình lậpphương là x (dm) (x >0)
Ta có thể tích của hình lậpphương là
V = x3Theo đề bài ta có điều
gì? x3 = 64 x = 4 Theo đề bài ta cóx3 = 64 x = 4 (vì 43 = 64)Người ta gọi 4 là căn
Em hãy tìm căn bậc ba
của các số sau:
8, 0, -1, -125
-1HS đứng tại chỗtrả lời: Ví dụ: Các số 8, 0, -1, -125lần lượt có các căn bậc ba
là 2, 0, -1, -5
Mỗi số có bao nhiêu
căn bậc ba? -Mỗi số có đúngmột căn bậc ba *) Nhận xét: Mỗi số có đúngmột căn bậc ba
- Căn bậc ba của một sô
Trang 42- Giới thiệu nhận xét: dương là một số dương.
- Căn bậc ba của một số
âm là một số âm
- Căn bậc ba của 0 là 0.Giới thiệu 3a
Trang 43- Hãy nêu các tính chất của căn bậc ba
d Hướng dẫn về nhà (2 ‘)
-Giáo viên đưa 1 phần của bảng lập phương lên bảng phụ, hướng dẫn cách tìm căn bậc ba của một số a
-Tiết sau ôn tập chủ đề I
Ngày soạn : 7/10/2009 Ngày
giảng:13/10/2009 dạy lớp 9b
15/10/2009 dạy lớp 9a
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức
số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai
b HS: - SGK, vở viết, Chuẩn bị bài ở nhà
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (xen vào nội dung bài)
b Bài mới
ĐVĐ: (2’) Trong tiết học này chúng ta sẽ ôn tập các kiến thức cơ
bản về căn thức bậc hai và làm một số bài tập về tính toán, biến đổibiểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử và giải phương trình
Hoạt động của GV Hoạt động của HS GHI BẢNG
trắc nghiệm