1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tu chon toan 9 Chu de Bien doie bieu thuc chua canthuc bac hai

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 47,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố định nghĩa, các tính chất của phép khai phương, khai căn bậc ba - HS có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai và sử dụng kĩ năng đó để giải các bài tập dạng : tính toán, [r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ BA- BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

I- Môc tiªu :

- Củng cố định nghĩa, các tính chất của phép khai phương, khai căn bậc ba

- HS có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai và sử dụng kĩ năng đó để giải các bài tập dạng : tính toán, rút gọn các biểu thức dạng phân thức có căn thức bậc

hai,Làm thành thạo các phép biến đổi đơn giản, so sánh, tính giá trị biểu thức, tìm điều kiện xác định của biểu thức, tìm x, chứng minh các đẳng thức,giải các phương trình có căn bậc hai đơn giản Và các dạng biến đổi thường gặp trong các đề thi vào THPT

- HS biết sử dụng MTBT và bảng số để tìm căn bậc hai của một số

II- Chuẩn bị :

-Bảng phụ ghi hệ thống các kiến thức cơ bản trong chương : “Căn bậc hai – căn bậc ba”

- MTBT CaSiOfx500, Sách bài tập toán 9 T1- Tài liệu luyện thi Đại số 9

III.- Nội dung chi tiết

Ngày soạn: 05/ 01/ 2013

Tiết 19 LUYỆN TẬP VỀ BIỂU THỨC CĂN BẬC HAI

Ngày giảng

I-T ổ ch ức:

II- Ki ể m tra: Xen kẽ trong giờ

III- Bài m ớ i :

HĐGV

I-Khái quát lại ly thuyết

Hãy nhắc lại các Qui tắc biến đổi

đơn giản căn thức bậc hai:

- Khai phương một tích?

- Nhân hai căn thức bậc hai?

- Khai phương một thướng?

- Chia hai căn thức bậc hai?

- Đưa thừa số vào trong dấu

căn? Và ngược lại?

- Khử mẫu bài tập lấy căn?

- Trục căn thức ở mẫu?

Chú ý: các biểu thức liên hợp

II Bài tập

Bài tập 38 : Cho biểu thức:

A = √2 x +3 x −3

HĐHS

Hs thực hiện : 1)√a b = √ab  √ab= √a b

2)√a b = √a

b  √√a b = √a b 3) a>0; b 0

a √b = √a2b  √a2b = |a|.√b

4) a

b = ab

b 5) a

a−b = a¿ ¿

- Có 3 cặp biểu thức liên hợp cần nhớ tự ghi lại

Hs thực hiện :

Trang 2

B = √2 X +3

X −3

a./ Tìm x để A có nghĩa ?

Tìm x để B có nghĩa ?

b./ Với giá trị nào của x thì A=B ?

Bài tập 40 (SBT- 9) :

a./ √❑63 y3

7 y (y >0)

b./ √48 x

3

3 x5 (x >0)

c./ √45 mn2

20 m (n,m>0)

Bài tập 42 (SBT-9)

Rút gọn :

( x −2)4

(3− x )2+

x2−1

x − 3 (x<0)

tại x = 0,5

a./ A có nghĩa khi :

2 x +3

x − 3 ≥ 0 2x+30

x-3>0 x−1,5

 x >3

2x+3<0 x-3<

b./ B có nghĩa khi :

2x+30

x-3>0 x >3

Hs thực hiện : a./ √❑63 y3

7 y (y >0) = 3y b./ √48 x

3

3 x5 (x >0) = 3x c./ √45 mn2

20 m (n,m>0) = 3 n2

Hs thực hiện :

( x −2)4 (3− x )2+

x2−1

x − 3 =( x −2)

2

|3 − x|+¿

x2−1

x − 3

=( x −2)2

3 − x +¿

x2−1

x − 3( vì x<3) =−( x − 2)2

x − 3 +¿

x2−1

x − 3

¿4 x −5

x − 3 = 1,2 ( tại x=0,5)

4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Về nhà xem và giải lại các bài tập

- Giải tiếp các bài tập 42 phần còn lại , bài 41- SBT

Ngày soạn: 05/ 01 / 2013

Tiết 20 LUYỆN TẬP 1

Ngày giảng

Trang 3

ổ ch ức:

II- Ki ể m tra: Xen kẽ trong giờ

III- Bài m ớ i :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 98 SBT: Chứng minh đẳng thức

a/√2+√3+√2−√3=√6

b/ √¿ ¿4 ¿=8

GV hớng dẫn phần a / bình phơng hai vế

Gọi 2 hs lên bảng giải?

Bài 100 SBT:Rút gọn biểu thức

a/ √ ¿ ¿

b/ √15 −6√6+√33 −12√6

c/ (15√200− 3√450+2√50 ¿ :√10

Gọi 3 hs lên bảng giải?

Bài 96 SBT

Nếu x thoả mãn điều kiện √3+√x=3

thì x nhận giá trị là

A/ 0 ; B/ 6 ; C/ 9 ; D/ 36

Hãy chọn câu trả lời đúng

HS hoạt động nhóm

Mỗi bàn một nhóm

Mỗi bàn chia thành 2 nhóm nhỏ Một

nhóm thay trực tiếp Một nhóm đi giải

bài toán : Tìm x biết √3+√x=3

Khi ra kết quả thì thống nhất chung

Giải

Vế trái là số dơng , vế phải là số dơng nên ta bình phơng 2 vế :

Ta có (√2+√3+√2−√3)2

= (√2+√3 ¿2+ 2√2+√3.√2−√3+ ¿

= 2+√3+2.1+2-√3=6 (√6 ¿2=6

Vậy(√2+√3+√2−√3)2= (√6 ¿2

=> √2+√3+√2−√3=√6

b/Biến đổi vế trái , ta có: √¿ ¿4 ¿=

2

|2 −√5|

2

|2+√5|=

− 2 2−√5

2 2+√5

= −2(2+5)− 2(2−√5) (2 −√5)(2+√5)

= −4 −25 − 4+2√5

22¿ ¿ = −8

4 − 5=

− 8

−1=8

Vậy vế trái bằng vế phải Đẳng thức đợc chứng minh

Giải a/ √ ¿ ¿

= |2 −√3|+ √ ¿ ¿

= 2-√3+|1 −√3|=2-√3+√3 −1=1 b/ √15 −6√6+√33 −12√6

= √ ¿ ¿+√ ¿ ¿

= |3 −√6|+|3 −2√6|= 3-√6+2√6 −3= √6

c/ (15√200− 3√450+2√50 ¿ :√10

= (15√100 2 −3√225 2+2√25 2 ¿ :√10

= 15.10√2− 3 15√2+2 5√2 ¿ :√10

= (150-45+10)√2:√10=115√2:√10=

23 √5 √5 :√5=23√5

Giải Nhúm 1: thay trực tiế lần lượt cỏc giỏ trị

để cú kết quả: x= 36 Nhúm 2: bỡnh phương hai vế cúx = 36 Vậy x nhận giỏ trị bằng 36

Trang 4

IV/ Củng cố: Hệ thống các dạng bài đẫ luyện tập

V/ H ớng dẫn : Làm bài tiếp cỏc phần cũn lại 80-81 SBT

Ngày soạn: 05/ 01/ 2013

Ti t21: ết21: LUY N T P 2 ỆN TẬP 2 ẬP 2

Ngày giảng

I/ T ổ ch ức:

II/ Ki ể m tra: Xen kẽ trong giờ

III/ Bài m ớ i :

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Bài 82 SBT

a/ Chứng minh :

x2+x√3+1=(x+√3

2 )2+14

b/ Tỡm giỏ trị hỏ nhất của biểu thức

x2+x√3+1

b/ Giỏ trị đú đạt được khi x bằng bao

nhiờu?

Gọi 2 hslờn bảng giải theo 2 cỏch?

Bài 83 SBT

Chứng tỏ rằng giá trị các biểu thức

sau là số hữu tỉ

a/ 2

7 − 5 −

2

√7+5

b/ √7+√5

7 −√5+

7 −√5

√7+√5

HS hoạt động nhóm Mỗi bàn một

nhóm

Giải Biến đổi vế phải ta cú :

VP=(x+√3

2 )2+14= x2+2x.√3

2 +¿+ 14= x2+x√3+

3

4+

1

4= x2+x√3+1 Vậy VP=VT Đẳng thức được chứng minh b/ Ta cú :

P= x2+x√3+1

P =(x+√3

2 )2+14 Vỡ (x+√3

2 )2 0

=>(x+√3

2 )2+140+14 => P14 Dấu bằng xảy ra khi (x+√3

2 )2=0x=2√3 Vậy Min P= 14 x=2√3

Giải a/ 2

7 − 5 −

2

√7+5= 2(√7+5)− 2(7 − 5)

(√7 −5)(√7+5)

= 2√7+10 −2√7+10

¿ ¿ = 207 −25= 20

−18=

−10

9

Vậy giá trị của biểu thức là một số hữu tỉ

b/ √7+√5

7 −√5+

7 −√5

√7+√5=

(√7+√5)(√7+√5)+(√7 −√5)(√7 −√5)

(√7+√5)(√7 −√5)

Trang 5

Bµi 84 SBT :T×m x ,biÕt

a/√4 x +20 −35+x +4

3√9 x + 45=6

b/ √25 x −25 −15

2 √x −19 =6+√x −1

Gäi 2 hs kh¸ lªn b¶ng gi¶i

=¿ ¿

= 7+5+7+57 − 5 = 24

12=2

VËy gi¸ trÞ cña biÓu thøc lµ mét sè h÷u tØ

Gi¶i a/√4 x +20 −35+x +4

3√9 x +45=6

 √4 (x +5)−35+ x +4

3√9(x +5)=6

 2√x+5 − 35+ x +4

3 3√x +5=6

 2√x+5 − 35+x +4x +5=6

 3√x+5 − 35+ x +4

3 3√x +5=6 √x+5=6 :3

 √x+5=2 x+5=22

 x+5=4 x=-1 b/ √25 x −25 −15

2 √x −19 =6+√x −1

 √25(x −1)−15

2 3√x −1=6+x −1

 5√x −1 −5

2√x − 1=6+x −1

5√x −1 −2,5x −1 −x − 1=61,5√x −1=6

√x −1=6 :1,5√x −1=4 x-1=42 x=17

IV -Cñng cè: HÖ thèng c¸c d¹ng bµi ®É luyÖn tËp

V - H íng dÉn : Lµm bµi 80-81 SBT.

Ngày soạn: 05/ 01 / 2013

Tiết 22 LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Ngày giảng

I/ T ổ ch ức:

II/ Ki ể m tra: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh

III/ Bài m ớ i :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Bài 1:

a) √2x - √50 = 0

b) √3x + √3 = √12 + √27

Giải : a) √2x - √50 = 0

=>x=√50

√2 = √502 = √25 = 5

Trang 6

c) √3x2 - √12 = 0

d) x2

√5 - 20 = 0

HD:

- Thực hiện các phép biến đổi

tương đương đưa về dạng PTr

bậc nhất 1 ẩn số

Bài 2:

Rút gọn biểu thức sau:

a)ab2

a23b4 víi a <0 ; b 0

b)√27 ¿ ¿ ¿ víi a > 3 Th× ( a - 3) > 0

c) √9+12 a+4 a2

b2 víi a1 5 ;b<o

Bài 3:

Tìm x biết:

√ ¿ ¿

¿

b) √3x + √3 = √12 + √27

√3x = √12 + √27 - √3

√3x

= √3 4 + √3 9 - √3

√3

x =√3( √4 + √9 - 1 )

x = 2 + 3-1 = 4

c) √3x2 - √12 = 0 √3 (x2 - √4) = 0  x2 =√4

 x = 2

d) x2

√5 - 20 = 0

x2

√5 = √20

x2 = √100

x2 = 10 => x = ±√10

Giải:

a)ab2

a23b4 víi a <0 ; b 0

= ab2 √3

√ ¿ ¿ ¿

= ab2 √3

|a|b2

= ab2

−a b2.√3 = -√3

b) √33¿ ¿ ¿ = √a2

42.¿ ¿ = a2.(a −3)

= a2−3 a

2

c) √9+12 a+4 a2

b2 víi a1 5 ;b<o

=√32+2 2 a 3+ ¿ ¿ ¿

Giải:

√ ¿ ¿

¿

* Với x>3 thì có x-3=9 => x=12

* Với x<3 thì có x-3= -9 => x=-6

Trang 7

IV-Củng cố HDVN

- học sinh tự xem lại cỏc dạng bài tập đó chữa

- Tự giải lại một số bài cần ghi nhớ phương phỏp

- Giải tiếp cỏc bài tập 34, 35 SBT tập 1

Ngày soạn : 10/ 01 / 2013

Tiết 23 LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Ngày giảng

I/ T ổ ch ức:

II/ Ki ể m tra: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh

III/ Bài m ớ i :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

Bài 1:

Bài toán 21(6SBTToán9)

-Nêu lại yêu cầu :

- Rút gọn biểu thức sau:

- HD:Dùng các phép biến đổi đơn

giản

Lu ý:√A2

=|A|

- Dùng máy tính kiểm tra lại

- Luôn xét điều kiện của x để

áp dụng √A2= |A|

Thực hiện cỏc phộp tớnh sau:

a)√4 − 23 −√3

b)√11+6√2− 3+√2

¿

¿

Nếu dùng máy tính thì sẽ ra kết quả

gần đúng

c)√9 x2−2

d) x-4 + √16 −8 x +x2 (với x>4)

Bài 2:

Rỳt gọn biểu thức sau:

Bài 2.6Trang7SBT.Hãy CMR:

a)√9 −√1.√9+√1=8

b)2√2 (√3 −2)+¿

Giải :

a)

4 − 23 −√3

¿ √ ¿ ¿

¿

b)

√11+6√2 −3+√2

¿√9+2 3 √2+2 −3+√2

¿√32+2 3 √2+√22+√2=3+√2 −3+√2=2√2

c) √9 x2− 2 x

|3 x|−2 x=−3 x − 2 x=− 5 x

d) x-4 + √16 −8 x +x2 (với x>4) = x-4 +√ ¿ ¿

Giải:

a)√9 −√1.√9+√1=8.Biến đổi vế trái:

√(9−√17) ¿ ¿ (Đpcm) b)2√2 (√3 −2)+¿.Biến đổi vế trái:

2√2 (√3 −2)+¿

¿

=>Đẳng thức đợc chứng minh

Trang 8

HD:Biến đổi bằng những phép biến

đổi thông thờng

- Không dùng máy tính để thay

cho phép biến đổi

- Chú ý sử dụng HĐT: (a-b)

(a+b)

IV-Củng cố HDVN

- học sinh tự xem lại cỏc dạng bài tập đó chữa

- Tự giải lại một số bài cần ghi nhớ phương phỏp

- Giải tiếp Bài tập 29(7SBT.Toán T1)

Ngày soạn : 10/ 01 / 2013

Tiết 24 LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Ngày giảng

I/ T ổ ch ức:

II/ Ki ể m tra: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh

III/ Bài m ớ i :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

Bài 1:

GV: Đọc chậm và chép đề toán lên bảng

cho BT:A=x +2 x − 3

B=√(x+2)(x − 3)

a)Tìm x để A,B có nghĩa?

b)Với giá trị nào của x để A=B

*HD: Hãy xem xét kỹ điều kiện

để B thỏa mãn?

- Đa ra kết luận để x làm cho cả A và

B đều thỏa mãn?

- Khi nào A=B

Bài 2:

Giải : a)Tìm x để A có nghĩa:

x +2≥ 0 ⇒ x ≥− 2

x −3 ≥ 0 ⇒ x≥ 3

¿ {

¿

¿

Do đó A có nghĩa khi x3

Điều kiện B có nghĩa khi:

√(x +2).(x −3)≥0 có 2 khả năng xảy ra:

(1).Nếu

x+2 ≥ 0

x − 3 ≥0

¿ {

¿

¿

=>Giống nh ĐK của A là x 3

(2)Nếu

x +2 ≤0

x −3 ≤ 0

¿x ≤ − 2

x ≤ 3

⇒ x ≤− 2

¿ {

¿

¿

Trang 9

Rỳt gọn biểu thức sau:

a)

( 2√3 −√6

8 − 2 −

√216

3 ).

1

√6

b)(√14 −√7

1 −√2 +

15 −√5

1 −√3 ): 1

7 −√5

Bài 3: rỳt gọn BTvoi a>0; b>0 và ab

ab −ba

√ab :

1

a −b

Với Đk x-2 thì B thỏa mãn.Nhng A không thỏa mãn

b)Điều kiện để cả A và B thỏa mãn là: x3 c)Tìm đk để A=B

Nhận thấy A=B thì cả 2 phải tồn tại Khi

đó 2 vế thực hiện đợc phép nhân 2 căn thức bậc 2, để từ A->đến kết quả B.Hoặc ngợc lại

Vậy điều kiện để A=B là x 3 Giải:

a)

( 2√3 −√6

8 − 2 −

√216

3 ).

1

√6

= (2√3 −√2√3

2√2 −2 −

√2 3 3 3

3 ). 1

√6

= (√3 (2−√2 )

2 (√2 −1) )2√6

1 ¿ 1

√6

= (√26− 2√6). 1

√6 = 12−2=−1,5

b)(√1 − 14 −√√27+

15 −√5

1 −√3 ): 1

7 −√5

= (√2 √7 −√7

1 −√2 +

√3√5 −√5

1−√3 )(√7 −√5)

= ¿√7 (1−√2 ) (1−√2 ) +√5 ¿ (√7 −√5)

= [(√7)2(√5)2] = -2

Giải:

ab −ba

√ab :

1

a −b =

√ab ¿ ¿ = ¿ = (√a¿2¿ = a - b

IV-Củng cố HDVN

- học sinh tự xem lại cỏc dạng bài tập đó chữa

- Tự giải lại một số bài cần ghi nhớ phương phỏp; giải tiếp BT49( sgk)

Ngày soạn : 10/ 01 / 2013

Tiết 25 LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Ngày giảng

Trang 10

Lớp Sĩ số 9A 9B

I/ T ổ ch ức:

II/ Ki ể m tra: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh

III/ Bài m ớ i :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Bài 1: Rút gọn biểu thức sau

a)√x −2x +1

x+2x +1 (với x0 )

b) x − 1

y −1√¿ ¿ ¿

( x 1; y 1 và y>0)

Bài 2: Rút gọn rồi tính giá trị BT biểu

thức sau:

a)√ ¿ ¿ ¿ với x < 3;

tính với x = 0,5

b) 4x - √8+√x3 +2 x 2

x +2 ; với x > -2; tại x = -√2

Giải :

- Từ ĐK bài tập ta biến đổi như sau: a)√x −2x +1

x+2x +1 = √ ¿ ¿ ¿ |√x −1

x+1|

b) x − 1

y −1√¿ ¿ ¿ =

x − 1

y −1

y − 1

¿ ¿ = 1

x −1

Giải:

a) √ ¿ ¿ ¿ = ¿ ¿

= x2− 4 x+ 4

3− x +

x2−1

3 − x =

x2− 4 x +4 +x2−1

3 − x

= 2 x2− 4 x +3

3 − x

*) Thay x= 0,5 vào BT rút gọn có = - 2 ¿ ¿ 2 0 , 25− 2+32,5 =0,5 −2+3

2,5 =

1,5 2,5 =

3

5

b) 4x - √8+√x3+2 x2

x +2

= 4x - 2√2 + √x2

(x +2)

x +2

= 4x - 2√2 + | x | = 4x - 2√2 - x

= 3x - 2√2

thay x = -√2 vào biểu thức có:

3 √2 - 2√2 = √2

Trang 11

Bài 3: tìm x biết

a) √x2− 9− 3x −3 = 0

b) √x2− 4 −2x+2 = 0

Giải:

a) √x2− 9− 3x −3 = 0  √(x −3)(x +3)−3x − 3 = 0  √x − 3( √x+3 - 3 ) = 0

x − 3=0 => x - 3 = 0 => x = 3

x+3 - 3 = 0 => √x+3 = 3  |x +3| = 9

*) Với x < -3 có x + 3 = 9 => x = 6

*) Với x >-3 có x+ 3 = -9 => x = -12

IV-Củng cố HDVN

- Học sinh tự xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Tự giải tiếp bài tập 64; 65- SBT Toán 9 tập 1

Chú ý giải các dạng bài tập CM đẳng thức chứa căn thức bậc 2 bằng 2 phương pháp

Ngày soạn : 10/01/ 2013

Tiết 26 LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

Ngày giảng

I/ T ổ ch ức:

II/ Ki ể m tra: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh

III/ Bài m ớ i :

HOẠT ĐỘNG CỦA HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Trang 12

Bài 1: Cho Biểu thức

P = √x+ 1

x −2+

2√x

x +2+

2+5√x

4 − x

a) Rút gọn P nếu x0 ; x ≠ 4

b) Tìm x để P = 2

HD:

- Hãy qui đồng mẫu

thuuwcs rồi thực hiện

phép toán trên tử thức

- Chú ý đổi dấu hợp lý

các hạng tử để thuận lợi

việc tìm mẫu thức

chung

Bài 2:

Cho BT

Q = (

1

a− 1 −

1

a¿:(

a+1

a− 2 −

a+2

a −1)

a)Rút gọn biểu thức sau với

a>0; a4; và a1

b) Tìm giá trị của a để Q

dương

Giải : a) Rút gọn P nếu x0 ; x ≠ 4

x+1

x −2+

2√x

x +2+

2+5√x

4 − x

= √x+ 1

x −2+

2√x

x +2 −

2+5√x

x − 4

= (√x+1)(x +2)+(x −2).2x −(2+5x )

x −4

= x+2x+x +2+2 x − 4x −2 −5x

x −4

= 3 x −6x

x −4 = 3√x (x − 2)

(√x − 2)¿ ¿

b) P = 2 khi 3√x

¿ ¿ 3√x=2(x+2)<=>3x=2x+4

√x=4  x = 16 Giải:

a)Rút gọn biểu thức sau với a>0; a1

Q = 1

a− 1 −

1

a¿:(

a+1

a− 2 −

a+ 2

a −1)

=

a

a(a −1) −

a− 1

a(a − 1a)¿:(

(√a− 1)(a+1)

(√a −2)(a −1) −

(√a+2)(a −1)

(√a− 1)(a− 2))

= 1

a(a −1):

(√a+1)(a −1)−(a+2)(a − 2)

(√a − 2)(a − 1)

(√a −1)a (√a− 1−(a− 4) a −2)(a −1)

= √a− 2

3 √a b) Tìm a để Q dương: Q> 0 khi : √a− 2

3 √a > 0

 √a −2>0  √a>2  a > 4 Vậy Q dương khi a > 4

Trang 13

Bài 3:

CMR:

√2+√3+√2−√3=√6

HD:

- Xét VT ta nhận thấy vế

tái không âm đồng thời

VP cũng không âm

- Do đó bình phương hai

vế ta sẽ đước kết quả

giống nhau

=> Đẳng thức được CM

Giải:

- Do hai vế đều không âm nên ta bình phương hai vế

sẽ được đẳng thức tương đương

√2+√3+√2−√3=√6

 2 +√3 + 2√ ¿ ¿ = 6

 4 + 2√2 2− 3 = 6

 4 + 2 = 6 Hai vế đều có cùng giá tri trị vậy đẳng thức CM

IV-Củng cố HDVN

- học sinh tự xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Tự giải lại một số bài cần ghi nhớ phương pháp

Ngày soạn : 10/ 01 / 2013

Tiết 27 LUYỆN TẬP - KIỂM TRA

Ngày giảng

I/ T ổ ch ức:

II/ Ki ể m tra: Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh

III/ Bài m ớ i :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

I.Luyện tập

a)Tìm x biết

25 x=35

b) Rút gọn biểu thức:

Giải : a)Tìm x biết

25 x=35 ⇔5x =35

x=7⇔ x=49

Ngày đăng: 28/06/2021, 05:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w