1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tự chọn Toán 8 - Năm học 2009-2010 - Vũ Thị Thảo

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 286,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc - HS được củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng: định nghĩa, tính chất, định lý… 2.. KÜ n¨ng - HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán, chứng mi[r]

Trang 1

Giáo án: Tự chọn toán 8

GV: Vũ Thị Thảo

Ngày soạn: 30/12/2009

Ngày giảng: 31/12/2009

Tiết 14

Luyện tập về diện tích tam giác

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Củng cố các kiến thức về diện tích đã học đặc biệt kiến thức về diện tích tam giác

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích hình và chứng minh

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị

- GV: Sách giáo khoa, sách tham khảo

- HS: Ôn tập kiến thức về diện tích đã 78 học

III Tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ chức: sĩ số 8B: /22 vắng:

2 Kiểm tra: lồng vào luyện tập

3 Luyện tập:

HS: Phát biểu định lý về tính diện tích

tam giác?

GV: Y/cầu hs làm bài 19

Tìm x để SABCD  3SADE

ABCD

ADE

hệ thức nào?

ABCD ADE

HS lên bảng

GV: Y/cầu hs làm bài 22 (122-SGK)

Chỉ ra một điểm I để SPIF  SPAF

HS: chỉ ra một số vị trí

GV: khái quát bài toán

GV chữa câu a

Bài 19.

1

2

Để SABCD  3SADE

 5x 3.5    x 3 cm  

Bài 22 (122-SGK)

2

x

A

D

E

H

B

Trang 2

HS làm câu b; c.

K F

A N

O

P

I

a) Vì SAPF 1PF.AH.

2

SIPF 1PF.IK

2

song song PF cách PF một khoảng bốn

ô

GV: Y/cầu hs làm bài 23 (122-SGK)

Tìm M trong  ABC để:

MAC MAB MBC

GV chữa

Bài 23 (122-SGK)

Giả sử có một điểm M thỏa mãn điều kiện:

MAC MAB MBC

MAC ABC MAC

1

2

1

2

1

2

A

M

Trang 3

Giáo án: Tự chọn toán 8

GV: Vũ Thị Thảo

GV: cho hs làm bài 24 (123-SGK)

SABC  ?

AH=? (Pitago) M    ABC Bài 24 (123-SGK) ABC cân tại A H là trung điểm BC  AHB có H 90:  0 2 2 2 AH BH AB    2 2 a 2 AH b 2         2 2 2 2 2 a 4b a AH b AH 4 4       2 2 ABC 1 1 4b a S AH.BC a 2 2 4    4 -;# dẫn về nhà: - Nắm chắc công thức tính diện tích tam giác - Xem lại các BT đã chữa Rút kinh nghiệm

- o O o

-a

b

H

A

Trang 4

Ngày soạn: 06/01/2010

Ngày giảng: 07/01/2010

Tiết 15

Luyện tập về giải Phương trình bậc nhất một ẩn

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

2 Kĩ năng:

3 Thái độ:

- Cẩn thận chính xác trong quá trình biễn đổi, tính toán

II Chuẩn bị

- GV: Một số bài tập luyện tập.

- HS: Ôn tập kỹ năng giải PT

III Tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp:

Sĩ số 8B: /22 Vắng:

2 Kiểm tra: trong giờ luyện tập

3 Luyện tập:

HĐ1: Nhắc lại kiến thức cần nhớ

GV: cho hs nhắc lại các quy tắc biến *Quy tắc nhân và quy tắc chuyển vế

- Quy đồng mẫu thức hai vế, nhân

mẫu thức chung để khử mẫu số

- Chuyển các hạng tử chứa ẩn số sang một vế, các hằng số sang

vế kia

78

HĐ2 : Bài tập áp dụng

GV: 7 ra các BT để HS luyện tập

GV:

còn lại để hs làm

Trang 5

Giáo án: Tự chọn toán 8

GV: Vũ Thị Thảo

Bài tập 1 :

a/ 6 + ( 2 - 4x) + 5 = 3( 1 – 3x )

b/ 3(3x – 1) + 2 = 5(1 – 2x ) -1

c/ 0,5(2y – 1 ) – ( 0,5 – 0,2y) = 0

GV: $7% ý HS các 7t biến đổi:

chuyển vế phải đổi dấu

Bài tâp 2

a/

2

3 2

6

1 9

x

3

1 5

5

3

x

c/

5-3 6

20 3 4

2

3

5 8

4

7

6

y

e/ z  z  z

3

1 6

1

2

Bài 3

a/

3

2 5

15

1

5

3 2

3

1

5

x

36

6 2

24

1

3

y

2

9 7

4

11y  y 

Bài tập 1

a/ 6 + ( 2 - 4x) + 5 = 3( 1 – 3x )

kq : x = -2 b/ 3(3x – 1) + 2 = 5(1 – 2x ) -1

kq : x =

19 5

c/ 0,5(2y – 1 ) – ( 0,5 – 0,2y) = 0

KQ : y = 0

Bài tập 2

2

3 2

6

1 9

x

b/ 1 KQ : x =

3

1 5

5 3

x

4 5

c/ 5- KQ : x =

3 6

20 3 4

2

4 17

d/ 5 Kq : y = 3,5

3

5 8 4

7 6

y

e/ z  z  z Kq : z = - 0,5

3

1 6

1 2

Bài tập 3:

a/ KQ : y =

3

2 5 15

1

7

1

5

3 2 3

1 5

x KQ; x = - 1

c/ 1 0 Kq ; y = 17,5

36

6 2 24

1 3

y

d/ 5 KQ ; y = 1

2

9 7

4 11

y

4 -;# dẫn về nhà:

- Nắm chắc hai quy tắc biến đổi pt, các 7t giải pt 7 78 về dạng ax+b = 0

- Xem lại các BT đã chữa

Rút kinh nghiệm

Trang 6

Ngày soạn: 13/01/2010

Ngày giảng: 14/01/2010

Tiết 16

Luyện tập về diện tích hình thoi

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS hiểu và biết cách tính diện tích hình tam giác, hình thoi

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng công thức vào giải BT

3 Thái độ:

- Cẩn thận chính xác trong vẽ hình, tính toán

II Chuẩn bị

GV: - Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập

- H7t kẻ, ê ke, com pa, phấn màu, bút dạ

HS: - H7t kẻ, ê ke, compa, bút dạ

- Bảng phụ nhóm

III.Tiến trình lên lớp:

1 ổn định lớp: sĩ số 8B: /22 Vắng:

2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ vào giờ luyện tập

3 Luyện tập:

HĐ1: Nhắc lại lý thuyết

GV: Y/cầu Hs vẽ hình, nêu công thức

tính diện tích hình thoi

HS: vẽ hình, nêu công thức h d1 d2

1 2 2

d d

Sah

HĐ 2: Luyện tập

GV: 7 ra BT 1

HS: vẽ hình

GV

Bài 1:

Tính diện tích của 1 hình thoi biết cạnh của nó dài 4cm và 1 trong các góc của hình thoi bằng 30 0

B C

D

A

H

Vẽ AHDC

Trang 7

Giáo án: Tự chọn toán 8

GV: Vũ Thị Thảo

GV: 7 ra Bt 2

SABCD  ?

AC; BD=?  

1HS: lên bảng trình bày Xét ADH có góc H=900 (cách vẽ) góc D=300  4 2 2 2 AD cm AH    cm (Đ/l: Trong tam giác vuông có 1 góc 300, cạnh đối diện với góc 300 bằng nửa cạnh huyền) SABCD=DC.AH=4.2=8cm2 Bài 2: 6cm 60 c o a b d  ADC có: AD=DC (cạnh hình thoi) D 60:  0 đều ABC   AC = AD = 6cm  AO 1AC 3cm 2   Tam giác vuông ADO có 2 2 2 DO  AD  AO = 39 – 6 = 27  BD 2 27  SThoi 1AC.BD 1.2 27.6 2 2     2 Thoi S 6 27 cm   4 -;# dẫn về nhà: - Nắm chắc công thức tính diện tích các hình đã học - Xem lại các BT đã chữa Rút kinh nghiệm

Trang 8

Ngày soạn: 27/01/2010

Ngày giảng: 28/01/2010

Tiết 17

Luyện tập về giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

I Mục tiêu

1.Kiến thức:

2 Kỹ năng:

- Kỹ năng trình bày bài giải, hiểu 78 ý nghĩa từng 7t giải

- Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

3.Thái độ:

II.Chuẩn bị

- GV: Bài soạn.bảng phụ

- HS: + Bảng nhóm, làm bài tập về nhà

Iii Tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp: Sĩ số8B:… /22 Vắng:………

2 Kiểm tra:

3 Luyện tập:

HĐ1: Nhắc lại lý thuyết

GV : Y/cầu hs nhắc lại các bước giải PT

chứa ẩn ở mẫu thức

? Cần lưu ý những bước nào?

? Bước kiểm tra đk của ẩn có tác dụng

gì?

*Các 7t giải PT chứa ẩn ở mẫu:

- Tìm ĐKXĐ của PT

- Quy đồng mẫ hai vế của PT rồi khử mẫu

- Giải PT vừa nhận 78

- Trong các giái trị tìm 78 ở 7t 3, các gtrị thoã mãn đkxđ của PT chính là nghiệm của Pt

HĐ2: Luyện tập

GV: Y/cầu hs làm bài 28c, d

HS1: Làm ý d

Bài 28: Giải các PT sau

d, 5 2 1

3x 2  x

ĐKXĐ: x  -2/3

<=> 5 = (2x - 1)(3x + 2)

<=> 5 = 6x2 + 4x - 3x - 2

<=> 6x2 + x - 7 = 0

<=> 6x2 + x - 1-6 =0

<=> 6(x+1)(x-1) +(x - 1) = 0

Trang 9

Giáo án: Tự chọn toán 8

GV: Vũ Thị Thảo

HS2: Làm ý c

HS: khác nx

GV: Y7 BT 29/22 lên bảng phụ

+ Theo em bạn nào giải bài đúng, vì

sao?

HS: 2 bạn Sơn và Hà đều giải sai vì:

- Bạn Sơn 7a đặt ĐKXĐ đã giải Pt vì

- Bạn Hà 7a thử nghiệm đã rút gọn

GV: 7 ra bt 3 để hs luyện tập theo

nhóm

HS: nhóm 1 làm ý a

HS: nhóm 2 làm ý b

GV: nx, chữa bài

<=> (x -1)(6x+7) = 0

<=> x = 1; x = -7/6 Vậy S = { - 7/6;1}

2

ĐKXĐ x 0

<=> x3 + x = x4 + 1

<=> - x4 + x3 + x - 1 = 0

<=> x3 (x - 1) + (x-1) = 0

<=> (x - 1)(1-x3) = 0

x = 1

x = 1

=> x = 1 là nghiệm của pt

Bài 29: SGK tr 22

*Bạn Sơn và Hà đều giải pt 7a đúng vì:

- Không tìm ĐKXĐ

- Ch7 kiểm tra đk của nghiệm đã kl

Bài 3: giải các PT sau a,

( 1)( 2) ( 3)( 1)

1 ( 2)( 3)

ĐKXĐ: x  1; x 2; x 3 (1)=> 3(x - 3) +2(x - 2) =(x -1)

<=> 3x - 9 +2x - 4 = x -1

<=> 5x - x = 1+13

<=> 4x = 14

<=> x = 7/2  ĐKXĐ

Vậy pt có nghiệm x =7/2

2 ( 2)(x 1)

ĐKXĐ: x0

2

x   x

=> 2x2 + x = 0

<=> x(2x + 1) = 0

Trang 10

<=> x = 0 hoặc 2x +1 = 0

*x = 0  ĐKXĐ

*x = -1/2 ĐKXĐ

Vậy x = -1/2 là nghiệm pt

4 -;# dẫn về nhà:

- Nắm chắc hai quy tắc biến đổi PT

- Nắm 78 các 7t giải pt chứa ẩn ở mẫu

- Xem lại các BT đã chữa

Rút kinh nghiệm

- o O o

Trang 11

-Giáo án: Tự chọn toán 8

GV: Vũ Thị Thảo

Ngày soạn: 24/02/2010

Ngày giảng: 25/02/2010

Tiết 18: Bài tập

(định lý ta-let trong tam giác)

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS 78 củng cố các kiến thức về định lý Ta lét thuận và đảo,hệ quả

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng đọc hình, kĩ năng vận dụng định lý, khái niệm vào giải bài tập: tính toán, chứng minh…

3 Thái độ:

- Cẩn thận chính xác trong vẽ hình, tính toán

II Chuẩn bị

GV: - Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập

- H7t kẻ, phấn màu, bút dạ

HS: - H7t kẻ, compa, bút dạ

- Bảng phụ nhóm

III.Tiến trình lên lớp:

1 ổn định lớp: sĩ số 8B: /22 Vắng:

2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ vào giờ luyện tập

3 Luyện tập:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

HĐ 1: Nhắc lại lý thuyết

GV: Y/cầu 3 HS nhắc lại định lý

Ta-let thuận, đảo, hệ quả *Định lý Ta-let *Định lý ta-let đảo

*Hệ quả của định lý Ta-let HĐ 2: Luyện tập

GV: Y7 BT 1 lên bảng phụ

HS: lần $78 lên điền

Bài tập 1:

Điền vào chỗ để được các kết luận đúng

a/ ABC có EF // BC (E AB, F   

AC) thì :

AE AB AE EB

b/ ABC có E AB, F AC thoả   

Trang 12

GV: 7 ra bt 2

HS: đọc bài, vẽ hình

GV: 7 ra bt 3

HS: đọc bài, vẽ hình

GV

mãn AE AF thì :

EBFC

c/

d/

OAC có BD//AC thì

OA

OB=

…=

Bài 2:

Cho ABC có AB= 15 cm, AC = 

12 cm; BC = 20 cm Trên AB lấy M sao cho AM = 5 cm,

Kẻ MN // BC ( N AC) ,Kẻ NP // AB 

( P BC ) Tính AN, PB, MN ?

Đáp án:

AN = 4 cm

BP =20

3 cm

MN =20

3 cm

Bài 3:

Cho hình thang ABCD ( AB // CD);

 song với AB cắt AD,BC lần $78 tại M;N

Biết AM = 10; BN = 11;PC = 35 Tính AP và NC ?

A

B C

I K

ABC; IK // BC

IK

BC

A O B C

D A

C P B

A B

D C

M P N

Đáp án:

AP = 17,5 cm

NC = 22cm.

Trang 13

Giáo án: Tự chọn toán 8

GV: Vũ Thị Thảo

4 -;# dẫn về nhà:

- Nắm chắc định lý Ta-let thuận, đảo, hệ quả

- Xem lại các BT đã chữa

- Hoàn thành bài tập 4

Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 28/02/2010

Ngày giảng: 01/03/2010

Tiết 19

giải bài toán bằng cách lập phương trình

i mục tiêu

GV: 7 ra Bt 4

HS: vẽ hình

GV

HS: về nhà trình bày bài giải theo

Bài 4:

Cho hình thang ABCD ( AB // CD);

AD; BC lần $78 tại M,N

Chứng minh OM=ON

AB// CD

ACOD

;

CDOD

CDCD

OM= ON

Trang 14

1 Kiến thức

- HS 78 củng cố các kiến thức về giải bài toán bằng cách lập PT

- HS nắm đ78 các 7ớc giải bt bằng cách lập pt

2 Kĩ năng

- HS biết vận dụng để giải một số bt giải bằng cách lập pt

- HS đ78 rèn kĩ năng giải các bài toán bằng cách lập pt.

3 Thái độ

- Cẩn thận trong trình bày bài toán

II Chuẩn bị

GV: - Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập

HS: - Bảng phụ nhóm.

III.Tiến trình lên lớp:

1 ổn định lớp: sĩ số 8B: /22 Vắng:

2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ vào giờ luyện tập

3 Luyện tập:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

HĐ 1: Nhắc lại kiến thức

? Hãy nêu các ;# giải bài toán bằng

cách lập pt

HS: nêu các ;#

I Kiến thức cần nhớ

* Các ;# giải bài toán bằng cách lập PT:

B1

- Chọn ẩn số, đặt điều kiện thích hợp cho

ẩn số

B2

kiện của ẩn, nghiệm nào không rồi kết luận.

HĐ 2: Luyện tập

lập pt để hs luyện tập

Dạng I :Toán tìm số Bài 1:

Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 63 , hiệu của chúng là 9 ?

Giải

Gọi x là số lớn trong hai số đã cho, đk 9

Trang 15

Giáo án: Tự chọn toán 8

GV: Vũ Thị Thảo

biết làm ẩn

G/s gọi số lớn hơn là x

Điều kiện của x là gì?

Hãy biểu diến số còn lại qua ẩn x

HS

Quan sát hs làm 7t lớp và sửa sai cho

HS

Bài 3:

Hai thùng dầu ,thùng này gấp đôi thùng

kia ,sau khi thêm vào thùn nhỏ 15 lít ,bớt

ở thùng lớn 30 lít thì số dầu ở thùng nhỏ

bằng 3 phần số dầu ở thùng lớn.Tính số

dầu ở mỗi thùng lúc bân đầu?

Bài 4 :

Cho một số có hai chữ số tổng hai chữ số

ta đ78 số mới lớn hơn số đã cho 27 đơn

vị Tìm số đã cho ?

Bài 5 :

Tìm số có 2 chữ số biết rằng tổng 2 chữ

số là 16 , nếu đổi chỗ 2 số cho nhau ta

78 số mới nhở hơn số ban đầu 18 đơn

vị

63

≤ 𝑥 ≤ Theo đề bài:

- Tổng hai số là 63 nên số nhỏ bằng:

63 - x

- Hiệu hai số bằng 9 nên ta có PT

x - (63-x) = 9

2 x = 72

 x = 36, thoả mãn đk Vậy số lớn là 36, số nhỏ là 27

Bài 2:

Tìm 2 số biết tổng của chúng là 100 Nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm vào số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp

5 lần số thứ hai.

Giải

Tổng hai số là 100 nên số thứ hai là:

100 - x Tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm vào số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp

5 lần số thứ hai nên ta có PT:

2x = 5 (100 - x + 5)

 2x + 5x = 525

 7x = 525

 x = 75, thoả mãn đk Vậy hai số cần tìm là 75 và 25

Dạng II :Toán liên quan với nội dung hình học:

Trang 16

GV: Y/cầu hs nhắc lại công thức tính chu

vi hình chữ nhật

GV

dài hoặc chiều rộng làm ẩn x

z7% ý điều kiện của ẩn

Bài 6:

Một khu v7^ hình chữ nhật có chu vi 82

m, chiều dài hơn chiều rộng 11m Tính chiều dài và chiều rộng?

Giải

Gọi chiều dài hình chữ nhật là x (m),

đk 11≤ x <82/2 Chiều dài hơn chiều rộng 11m nên chiều rộng hình chữ nhật là: x - 11 (m)

Chu vi hình chữ nhật là 82 nên ta có PT 2.(x+ x - 11 ) = 82

 2x = 204

 x = 102, thoả mãn đk Vậy hình chữ nhật có chiều dài là 102m, chiều rộng là 91 m

4 -;# dẫn về nhà:

- Nắm chắc các 7t giải bài toán bằng cách lập pt

- Xem lại các BT đã chữa

- Làm các BT 3,4,5

Rút kinh nghiệm

********************000********************

Trang 17

Giáo án: Tự chọn toán 8

GV: Vũ Thị Thảo

Ngày soạn: 07/03/2010

Ngày giảng:08/03/2010

Tiết 20: tam giác đồng DạNG

i mục tiêu

1 Kiến thức

- HS 78 củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng: định nghĩa, tính chất, định lý…

2 Kĩ năng

- HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán, chứng minh,

3 Thái độ

- Cẩn thận chính xác trong vẽ hình, tính toán.

II Chuẩn bị

GV: - Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập

- H7t kẻ, phấn màu, bút dạ

HS: - H7t kẻ, compa, bút dạ.

- Bảng phụ nhóm.

III.Tiến trình lên lớp:

4 ổn định lớp: sĩ số 8B: /22 Vắng:

5 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ vào giờ luyện tập

6 Luyện tập:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

HĐ 1: Nhắc lại lý thuyết

I Kiến thức cần nhớ

Hoàn thành các khẳng định đúng sau bằng cách điền vào chỗ

1. Định nghĩa : ABC : MNPtheo tỉ số

k

; ;

AB BC CA

A B C

2 Tính chất : *ABC  MNP thì :

ABC

*ABC : MNP theo tỉ số

đồng dạng k thì :MNP: ABC theo tỉ số

* ABC: MNP

thì

nhất

Trang 18

H§ 2: LuyÖn tËp

GV: ;( h×nh vÏ lªn b¶ng phô

+ TÝnh CD ?

+ TÝnh BE? BD? ED?

®o¹n th¼ng

GV

Bµi 1:

T×m x,y trong h×nh vÏ sau

XÐt ABC vµ EDC cã:

B 1 = D 1 (gt)

C 1 = C 2 (®)

4; 1, 75

3, 5 2

CA CB AB x

y x

CECDED  y    

Bµi 2:

+ Trong h×nh vÏ cã bao nhiªu tam gi¸c vu«ng? Gi¶i thÝch v× sao?

- Cã 3 tam gi¸c vu«ng lµ ABE, BCD, EBD

B 3 =1v )

18( )

Bµi 3:

ABC vµ AED cã gãc A chung vµ

15 3

20 4

AB

AC

AD

 



A 3 B

2 1 x

C

3,5 2 y

1

D 6 E

D

1

E

10

1 2 3

A 15

B 12 C

A

6

8 E 20

15

D

B

A

Trang 19

Giáo án: Tự chọn toán 8

GV: Vũ Thị Thảo

4 -;# dẫn về nhà

hai tam giác

- Xem lại các BT đã chữa

Rút kinh nghiệm

Bài 4:

b) Tính HA và HC Giải

b) ABC , A = 1V

ABAC

HBHA BA

=>HB = 6,46

HA = 10,64 (cm)

HC = BC - BH = 17,52

Trang 20

Ngày soạn: 14/03/2010

Ngày giảng: 15/03/2010

Tiết 21: tam giác đồng DạNG (tiếp)

i mục tiêu

1 Kiến thức

- HS 78 củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng: định nghĩa, tính chất, định lý…

2 Kĩ năng

- HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán, chứng minh,

3 Thái độ

- Cẩn thận chính xác trong vẽ hình, tính toán

II Chuẩn bị

GV: - Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập

- H7t kẻ, phấn màu, bút dạ

HS: - H7t kẻ, compa, bút dạ

- Bảng phụ nhóm

III.Tiến trình lên lớp:

1 ổn định lớp: sĩ số 8B: /22 Vắng:

2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ vào giờ luyện tập

3 Luyện tập:

HĐ 1: Nhắc lại kiến thức cần nhớ

GV:

hai tam giác

HS: Viết gt, kl mỗi TH

I Kiến thức cần nhớ

1 Định lý TH đồng dạng thứ nhất: sgk

2 Định lý TH đồng dạng thứ hai: sgk

HĐ 2: Luyện tập

GV: 7 ra bảng phụ vẽ hình 25 bài

38 trang 73.sbt

+ Nêu cách chứng minh :ABD:ACB?

GV gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

+ yêu cầu HS làm vào vở

GV: nhận xét, chữa bài

*Bài tập 38 tr 73 sbt

20 5

10

D A

Xét ABC và ADB có: chung   :A

Vậy ABC ADB (c-g-c) 

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w