KiÕn thøc - HS được củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng: định nghĩa, tính chất, định lý… 2.. KÜ n¨ng - HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán, chứng mi[r]
Trang 1Giáo án: Tự chọn toán 8
GV: Vũ Thị Thảo
Ngày soạn: 30/12/2009
Ngày giảng: 31/12/2009
Tiết 14
Luyện tập về diện tích tam giác
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Củng cố các kiến thức về diện tích đã học đặc biệt kiến thức về diện tích tam giác
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích hình và chứng minh
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị
- GV: Sách giáo khoa, sách tham khảo
- HS: Ôn tập kiến thức về diện tích đã 78 học
III Tiến trình lên lớp
1 ổn định tổ chức: sĩ số 8B: /22 vắng:
2 Kiểm tra: lồng vào luyện tập
3 Luyện tập:
HS: Phát biểu định lý về tính diện tích
tam giác?
GV: Y/cầu hs làm bài 19
Tìm x để SABCD 3SADE
ABCD
ADE
hệ thức nào?
ABCD ADE
HS lên bảng
GV: Y/cầu hs làm bài 22 (122-SGK)
Chỉ ra một điểm I để SPIF SPAF
HS: chỉ ra một số vị trí
GV: khái quát bài toán
GV chữa câu a
Bài 19.
1
2
Để SABCD 3SADE
5x 3.5 x 3 cm
Bài 22 (122-SGK)
2
x
A
D
E
H
B
Trang 2HS làm câu b; c.
K F
A N
O
P
I
a) Vì SAPF 1PF.AH.
2
SIPF 1PF.IK
2
song song PF cách PF một khoảng bốn
ô
GV: Y/cầu hs làm bài 23 (122-SGK)
Tìm M trong ABC để:
MAC MAB MBC
GV chữa
Bài 23 (122-SGK)
Giả sử có một điểm M thỏa mãn điều kiện:
MAC MAB MBC
MAC ABC MAC
1
2
1
2
1
2
A
M
Trang 3Giáo án: Tự chọn toán 8
GV: Vũ Thị Thảo
GV: cho hs làm bài 24 (123-SGK)
SABC ?
AH=? (Pitago) M ABC Bài 24 (123-SGK) ABC cân tại A H là trung điểm BC AHB có H 90: 0 2 2 2 AH BH AB 2 2 a 2 AH b 2 2 2 2 2 2 a 4b a AH b AH 4 4 2 2 ABC 1 1 4b a S AH.BC a 2 2 4 4 -;# dẫn về nhà: - Nắm chắc công thức tính diện tích tam giác - Xem lại các BT đã chữa Rút kinh nghiệm
- o O o
-a
b
H
A
Trang 4Ngày soạn: 06/01/2010
Ngày giảng: 07/01/2010
Tiết 15
Luyện tập về giải Phương trình bậc nhất một ẩn
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
2 Kĩ năng:
3 Thái độ:
- Cẩn thận chính xác trong quá trình biễn đổi, tính toán
II Chuẩn bị
- GV: Một số bài tập luyện tập.
- HS: Ôn tập kỹ năng giải PT
III Tiến trình lên lớp
1 ổn định lớp:
Sĩ số 8B: /22 Vắng:
2 Kiểm tra: trong giờ luyện tập
3 Luyện tập:
HĐ1: Nhắc lại kiến thức cần nhớ
GV: cho hs nhắc lại các quy tắc biến *Quy tắc nhân và quy tắc chuyển vế
- Quy đồng mẫu thức hai vế, nhân
mẫu thức chung để khử mẫu số
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn số sang một vế, các hằng số sang
vế kia
78
HĐ2 : Bài tập áp dụng
GV: 7 ra các BT để HS luyện tập
GV:
còn lại để hs làm
Trang 5Giáo án: Tự chọn toán 8
GV: Vũ Thị Thảo
Bài tập 1 :
a/ 6 + ( 2 - 4x) + 5 = 3( 1 – 3x )
b/ 3(3x – 1) + 2 = 5(1 – 2x ) -1
c/ 0,5(2y – 1 ) – ( 0,5 – 0,2y) = 0
GV: $7% ý HS các 7t biến đổi:
chuyển vế phải đổi dấu
Bài tâp 2
a/
2
3 2
6
1 9
x
3
1 5
5
3
x
c/
5-3 6
20 3 4
2
3
5 8
4
7
6
y
e/ z z z
3
1 6
1
2
Bài 3
a/
3
2 5
15
1
5
3 2
3
1
5
x
36
6 2
24
1
3
y
2
9 7
4
11y y
Bài tập 1
a/ 6 + ( 2 - 4x) + 5 = 3( 1 – 3x )
kq : x = -2 b/ 3(3x – 1) + 2 = 5(1 – 2x ) -1
kq : x =
19 5
c/ 0,5(2y – 1 ) – ( 0,5 – 0,2y) = 0
KQ : y = 0
Bài tập 2
2
3 2
6
1 9
x
b/ 1 KQ : x =
3
1 5
5 3
x
4 5
c/ 5- KQ : x =
3 6
20 3 4
2
4 17
d/ 5 Kq : y = 3,5
3
5 8 4
7 6
y
e/ z z z Kq : z = - 0,5
3
1 6
1 2
Bài tập 3:
a/ KQ : y =
3
2 5 15
1
7
1
5
3 2 3
1 5
x KQ; x = - 1
c/ 1 0 Kq ; y = 17,5
36
6 2 24
1 3
y
d/ 5 KQ ; y = 1
2
9 7
4 11
y
4 -;# dẫn về nhà:
- Nắm chắc hai quy tắc biến đổi pt, các 7t giải pt 7 78 về dạng ax+b = 0
- Xem lại các BT đã chữa
Rút kinh nghiệm
Trang 6
Ngày soạn: 13/01/2010
Ngày giảng: 14/01/2010
Tiết 16
Luyện tập về diện tích hình thoi
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS hiểu và biết cách tính diện tích hình tam giác, hình thoi
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng công thức vào giải BT
3 Thái độ:
- Cẩn thận chính xác trong vẽ hình, tính toán
II Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập
- H7t kẻ, ê ke, com pa, phấn màu, bút dạ
HS: - H7t kẻ, ê ke, compa, bút dạ
- Bảng phụ nhóm
III.Tiến trình lên lớp:
1 ổn định lớp: sĩ số 8B: /22 Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ vào giờ luyện tập
3 Luyện tập:
HĐ1: Nhắc lại lý thuyết
GV: Y/cầu Hs vẽ hình, nêu công thức
tính diện tích hình thoi
HS: vẽ hình, nêu công thức h d1 d2
1 2 2
d d
S ah
HĐ 2: Luyện tập
GV: 7 ra BT 1
HS: vẽ hình
GV
Bài 1:
Tính diện tích của 1 hình thoi biết cạnh của nó dài 4cm và 1 trong các góc của hình thoi bằng 30 0
B C
D
A
H
Vẽ AHDC
Trang 7Giáo án: Tự chọn toán 8
GV: Vũ Thị Thảo
GV: 7 ra Bt 2
SABCD ?
AC; BD=?
1HS: lên bảng trình bày Xét ADH có góc H=900 (cách vẽ) góc D=300 4 2 2 2 AD cm AH cm (Đ/l: Trong tam giác vuông có 1 góc 300, cạnh đối diện với góc 300 bằng nửa cạnh huyền) SABCD=DC.AH=4.2=8cm2 Bài 2: 6cm 60 c o a b d ADC có: AD=DC (cạnh hình thoi) D 60: 0 đều ABC AC = AD = 6cm AO 1AC 3cm 2 Tam giác vuông ADO có 2 2 2 DO AD AO = 39 – 6 = 27 BD 2 27 SThoi 1AC.BD 1.2 27.6 2 2 2 Thoi S 6 27 cm 4 -;# dẫn về nhà: - Nắm chắc công thức tính diện tích các hình đã học - Xem lại các BT đã chữa Rút kinh nghiệm
Trang 8
Ngày soạn: 27/01/2010
Ngày giảng: 28/01/2010
Tiết 17
Luyện tập về giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
I Mục tiêu
1.Kiến thức:
2 Kỹ năng:
- Kỹ năng trình bày bài giải, hiểu 78 ý nghĩa từng 7t giải
- Củng cố qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
3.Thái độ:
II.Chuẩn bị
- GV: Bài soạn.bảng phụ
- HS: + Bảng nhóm, làm bài tập về nhà
Iii Tiến trình lên lớp
1 ổn định lớp: Sĩ số8B:… /22 Vắng:………
2 Kiểm tra:
3 Luyện tập:
HĐ1: Nhắc lại lý thuyết
GV : Y/cầu hs nhắc lại các bước giải PT
chứa ẩn ở mẫu thức
? Cần lưu ý những bước nào?
? Bước kiểm tra đk của ẩn có tác dụng
gì?
*Các 7t giải PT chứa ẩn ở mẫu:
- Tìm ĐKXĐ của PT
- Quy đồng mẫ hai vế của PT rồi khử mẫu
- Giải PT vừa nhận 78
- Trong các giái trị tìm 78 ở 7t 3, các gtrị thoã mãn đkxđ của PT chính là nghiệm của Pt
HĐ2: Luyện tập
GV: Y/cầu hs làm bài 28c, d
HS1: Làm ý d
Bài 28: Giải các PT sau
d, 5 2 1
3x 2 x
ĐKXĐ: x -2/3
<=> 5 = (2x - 1)(3x + 2)
<=> 5 = 6x2 + 4x - 3x - 2
<=> 6x2 + x - 7 = 0
<=> 6x2 + x - 1-6 =0
<=> 6(x+1)(x-1) +(x - 1) = 0
Trang 9Giáo án: Tự chọn toán 8
GV: Vũ Thị Thảo
HS2: Làm ý c
HS: khác nx
GV: Y7 BT 29/22 lên bảng phụ
+ Theo em bạn nào giải bài đúng, vì
sao?
HS: 2 bạn Sơn và Hà đều giải sai vì:
- Bạn Sơn 7a đặt ĐKXĐ đã giải Pt vì
- Bạn Hà 7a thử nghiệm đã rút gọn
GV: 7 ra bt 3 để hs luyện tập theo
nhóm
HS: nhóm 1 làm ý a
HS: nhóm 2 làm ý b
GV: nx, chữa bài
<=> (x -1)(6x+7) = 0
<=> x = 1; x = -7/6 Vậy S = { - 7/6;1}
2
ĐKXĐ x 0
<=> x3 + x = x4 + 1
<=> - x4 + x3 + x - 1 = 0
<=> x3 (x - 1) + (x-1) = 0
<=> (x - 1)(1-x3) = 0
x = 1
x = 1
=> x = 1 là nghiệm của pt
Bài 29: SGK tr 22
*Bạn Sơn và Hà đều giải pt 7a đúng vì:
- Không tìm ĐKXĐ
- Ch7 kiểm tra đk của nghiệm đã kl
Bài 3: giải các PT sau a,
( 1)( 2) ( 3)( 1)
1 ( 2)( 3)
ĐKXĐ: x 1; x 2; x 3 (1)=> 3(x - 3) +2(x - 2) =(x -1)
<=> 3x - 9 +2x - 4 = x -1
<=> 5x - x = 1+13
<=> 4x = 14
<=> x = 7/2 ĐKXĐ
Vậy pt có nghiệm x =7/2
2 ( 2)(x 1)
ĐKXĐ: x0
2
x x
=> 2x2 + x = 0
<=> x(2x + 1) = 0
Trang 10<=> x = 0 hoặc 2x +1 = 0
*x = 0 ĐKXĐ
*x = -1/2 ĐKXĐ
Vậy x = -1/2 là nghiệm pt
4 -;# dẫn về nhà:
- Nắm chắc hai quy tắc biến đổi PT
- Nắm 78 các 7t giải pt chứa ẩn ở mẫu
- Xem lại các BT đã chữa
Rút kinh nghiệm
- o O o
Trang 11-Giáo án: Tự chọn toán 8
GV: Vũ Thị Thảo
Ngày soạn: 24/02/2010
Ngày giảng: 25/02/2010
Tiết 18: Bài tập
(định lý ta-let trong tam giác)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS 78 củng cố các kiến thức về định lý Ta lét thuận và đảo,hệ quả
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng đọc hình, kĩ năng vận dụng định lý, khái niệm vào giải bài tập: tính toán, chứng minh…
3 Thái độ:
- Cẩn thận chính xác trong vẽ hình, tính toán
II Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập
- H7t kẻ, phấn màu, bút dạ
HS: - H7t kẻ, compa, bút dạ
- Bảng phụ nhóm
III.Tiến trình lên lớp:
1 ổn định lớp: sĩ số 8B: /22 Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ vào giờ luyện tập
3 Luyện tập:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HĐ 1: Nhắc lại lý thuyết
GV: Y/cầu 3 HS nhắc lại định lý
Ta-let thuận, đảo, hệ quả *Định lý Ta-let *Định lý ta-let đảo
*Hệ quả của định lý Ta-let HĐ 2: Luyện tập
GV: Y7 BT 1 lên bảng phụ
HS: lần $78 lên điền
Bài tập 1:
Điền vào chỗ để được các kết luận đúng
a/ ABC có EF // BC (E AB, F
AC) thì :
AE AB AE EB
b/ ABC có E AB, F AC thoả
Trang 12GV: 7 ra bt 2
HS: đọc bài, vẽ hình
GV: 7 ra bt 3
HS: đọc bài, vẽ hình
GV
mãn AE AF thì :
EB FC
c/
d/
OAC có BD//AC thì
OA
OB=
…
…=
…
…
Bài 2:
Cho ABC có AB= 15 cm, AC =
12 cm; BC = 20 cm Trên AB lấy M sao cho AM = 5 cm,
Kẻ MN // BC ( N AC) ,Kẻ NP // AB
( P BC ) Tính AN, PB, MN ?
Đáp án:
AN = 4 cm
BP =20
3 cm
MN =20
3 cm
Bài 3:
Cho hình thang ABCD ( AB // CD);
song với AB cắt AD,BC lần $78 tại M;N
Biết AM = 10; BN = 11;PC = 35 Tính AP và NC ?
A
B C
I K
ABC; IK // BC
IK
BC
A O B C
D A
C P B
A B
D C
M P N
Đáp án:
AP = 17,5 cm
NC = 22cm.
Trang 13Giáo án: Tự chọn toán 8
GV: Vũ Thị Thảo
4 -;# dẫn về nhà:
- Nắm chắc định lý Ta-let thuận, đảo, hệ quả
- Xem lại các BT đã chữa
- Hoàn thành bài tập 4
Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 28/02/2010
Ngày giảng: 01/03/2010
Tiết 19
giải bài toán bằng cách lập phương trình
i mục tiêu
GV: 7 ra Bt 4
HS: vẽ hình
GV
HS: về nhà trình bày bài giải theo
Bài 4:
Cho hình thang ABCD ( AB // CD);
AD; BC lần $78 tại M,N
Chứng minh OM=ON
AB// CD
AC OD
;
CD OD
CD CD
OM= ON
Trang 141 Kiến thức
- HS 78 củng cố các kiến thức về giải bài toán bằng cách lập PT
- HS nắm đ78 các 7ớc giải bt bằng cách lập pt
2 Kĩ năng
- HS biết vận dụng để giải một số bt giải bằng cách lập pt
- HS đ78 rèn kĩ năng giải các bài toán bằng cách lập pt.
3 Thái độ
- Cẩn thận trong trình bày bài toán
II Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập
HS: - Bảng phụ nhóm.
III.Tiến trình lên lớp:
1 ổn định lớp: sĩ số 8B: /22 Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ vào giờ luyện tập
3 Luyện tập:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HĐ 1: Nhắc lại kiến thức
? Hãy nêu các ;# giải bài toán bằng
cách lập pt
HS: nêu các ;#
I Kiến thức cần nhớ
* Các ;# giải bài toán bằng cách lập PT:
B1
- Chọn ẩn số, đặt điều kiện thích hợp cho
ẩn số
B2
kiện của ẩn, nghiệm nào không rồi kết luận.
HĐ 2: Luyện tập
lập pt để hs luyện tập
Dạng I :Toán tìm số Bài 1:
Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 63 , hiệu của chúng là 9 ?
Giải
Gọi x là số lớn trong hai số đã cho, đk 9
Trang 15Giáo án: Tự chọn toán 8
GV: Vũ Thị Thảo
biết làm ẩn
G/s gọi số lớn hơn là x
Điều kiện của x là gì?
Hãy biểu diến số còn lại qua ẩn x
HS
Quan sát hs làm 7t lớp và sửa sai cho
HS
Bài 3:
Hai thùng dầu ,thùng này gấp đôi thùng
kia ,sau khi thêm vào thùn nhỏ 15 lít ,bớt
ở thùng lớn 30 lít thì số dầu ở thùng nhỏ
bằng 3 phần số dầu ở thùng lớn.Tính số
dầu ở mỗi thùng lúc bân đầu?
Bài 4 :
Cho một số có hai chữ số tổng hai chữ số
ta đ78 số mới lớn hơn số đã cho 27 đơn
vị Tìm số đã cho ?
Bài 5 :
Tìm số có 2 chữ số biết rằng tổng 2 chữ
số là 16 , nếu đổi chỗ 2 số cho nhau ta
78 số mới nhở hơn số ban đầu 18 đơn
vị
63
≤ 𝑥 ≤ Theo đề bài:
- Tổng hai số là 63 nên số nhỏ bằng:
63 - x
- Hiệu hai số bằng 9 nên ta có PT
x - (63-x) = 9
2 x = 72
x = 36, thoả mãn đk Vậy số lớn là 36, số nhỏ là 27
Bài 2:
Tìm 2 số biết tổng của chúng là 100 Nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm vào số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp
5 lần số thứ hai.
Giải
Tổng hai số là 100 nên số thứ hai là:
100 - x Tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm vào số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp
5 lần số thứ hai nên ta có PT:
2x = 5 (100 - x + 5)
2x + 5x = 525
7x = 525
x = 75, thoả mãn đk Vậy hai số cần tìm là 75 và 25
Dạng II :Toán liên quan với nội dung hình học:
Trang 16GV: Y/cầu hs nhắc lại công thức tính chu
vi hình chữ nhật
GV
dài hoặc chiều rộng làm ẩn x
z7% ý điều kiện của ẩn
Bài 6:
Một khu v7^ hình chữ nhật có chu vi 82
m, chiều dài hơn chiều rộng 11m Tính chiều dài và chiều rộng?
Giải
Gọi chiều dài hình chữ nhật là x (m),
đk 11≤ x <82/2 Chiều dài hơn chiều rộng 11m nên chiều rộng hình chữ nhật là: x - 11 (m)
Chu vi hình chữ nhật là 82 nên ta có PT 2.(x+ x - 11 ) = 82
2x = 204
x = 102, thoả mãn đk Vậy hình chữ nhật có chiều dài là 102m, chiều rộng là 91 m
4 -;# dẫn về nhà:
- Nắm chắc các 7t giải bài toán bằng cách lập pt
- Xem lại các BT đã chữa
- Làm các BT 3,4,5
Rút kinh nghiệm
********************000********************
Trang 17Giáo án: Tự chọn toán 8
GV: Vũ Thị Thảo
Ngày soạn: 07/03/2010
Ngày giảng:08/03/2010
Tiết 20: tam giác đồng DạNG
i mục tiêu
1 Kiến thức
- HS 78 củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng: định nghĩa, tính chất, định lý…
2 Kĩ năng
- HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán, chứng minh,
3 Thái độ
- Cẩn thận chính xác trong vẽ hình, tính toán.
II Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập
- H7t kẻ, phấn màu, bút dạ
HS: - H7t kẻ, compa, bút dạ.
- Bảng phụ nhóm.
III.Tiến trình lên lớp:
4 ổn định lớp: sĩ số 8B: /22 Vắng:
5 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ vào giờ luyện tập
6 Luyện tập:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HĐ 1: Nhắc lại lý thuyết
I Kiến thức cần nhớ
Hoàn thành các khẳng định đúng sau bằng cách điền vào chỗ
1. Định nghĩa : ABC : MNPtheo tỉ số
k
; ;
AB BC CA
A B C
2 Tính chất : *ABC MNP thì :
ABC
*ABC : MNP theo tỉ số
đồng dạng k thì :MNP: ABC theo tỉ số
* ABC: MNPvà
thì
nhất
Trang 18H§ 2: LuyÖn tËp
GV: ;( h×nh vÏ lªn b¶ng phô
+ TÝnh CD ?
+ TÝnh BE? BD? ED?
®o¹n th¼ng
GV
Bµi 1:
T×m x,y trong h×nh vÏ sau
XÐt ABC vµ EDC cã:
B 1 = D 1 (gt)
C 1 = C 2 (®)
4; 1, 75
3, 5 2
CA CB AB x
y x
CE CD ED y
Bµi 2:
+ Trong h×nh vÏ cã bao nhiªu tam gi¸c vu«ng? Gi¶i thÝch v× sao?
- Cã 3 tam gi¸c vu«ng lµ ABE, BCD, EBD
B 3 =1v )
18( )
Bµi 3:
ABC vµ AED cã gãc A chung vµ
15 3
20 4
AB
AC
AD
A 3 B
2 1 x
C
3,5 2 y
1
D 6 E
D
1
E
10
1 2 3
A 15
B 12 C
A
6
8 E 20
15
D
B
A
Trang 19Giáo án: Tự chọn toán 8
GV: Vũ Thị Thảo
4 -;# dẫn về nhà
hai tam giác
- Xem lại các BT đã chữa
Rút kinh nghiệm
Bài 4:
b) Tính HA và HC Giải
b) ABC , A = 1V
AB AC
HBHA BA
=>HB = 6,46
HA = 10,64 (cm)
HC = BC - BH = 17,52
Trang 20Ngày soạn: 14/03/2010
Ngày giảng: 15/03/2010
Tiết 21: tam giác đồng DạNG (tiếp)
i mục tiêu
1 Kiến thức
- HS 78 củng cố các kiến thức về tam giác đồng dạng: định nghĩa, tính chất, định lý…
2 Kĩ năng
- HS biết sử dụng các kiến thức trên để giải các bài tập: tinh toán, chứng minh,
3 Thái độ
- Cẩn thận chính xác trong vẽ hình, tính toán
II Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập
- H7t kẻ, phấn màu, bút dạ
HS: - H7t kẻ, compa, bút dạ
- Bảng phụ nhóm
III.Tiến trình lên lớp:
1 ổn định lớp: sĩ số 8B: /22 Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ vào giờ luyện tập
3 Luyện tập:
HĐ 1: Nhắc lại kiến thức cần nhớ
GV:
hai tam giác
HS: Viết gt, kl mỗi TH
I Kiến thức cần nhớ
1 Định lý TH đồng dạng thứ nhất: sgk
2 Định lý TH đồng dạng thứ hai: sgk
HĐ 2: Luyện tập
GV: 7 ra bảng phụ vẽ hình 25 bài
38 trang 73.sbt
+ Nêu cách chứng minh :ABD:ACB?
GV gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
+ yêu cầu HS làm vào vở
GV: nhận xét, chữa bài
*Bài tập 38 tr 73 sbt
20 5
10
D A
Xét ABC và ADB có: chung :A
Vậy ABC ADB (c-g-c)